Ma trận tam giác ĐN: Ma trận tam giác là ma trận vuông có các phần tử nằm về một phía của đường chéo chính bằng 0... Các phép biến đổi sơ cấp ĐN : Các phép biến đổi trên dòng trên cột c
Trang 1CHƯƠNG 2 MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 2Bài 1 MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN TUYẾN TÍNH
I Các khái niệm cơ bản về ma trận
Trang 3I Các khái niệm cơ bản về ma trận
Trang 4I Các khái niệm cơ bản về ma trận
2 Đẳng thức ma trận
ĐN: Hai ma trận được coi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng có
cùng cấp và các phần tử ở vị trí tương ứng của chúng đôi một bằng nhau
Trang 5ĐN: Ma trận đối của một ma trận A là ma trận cùng cấp mà mỗi
phần tử của nó là số đối của các phần tử tương ứng của
ma trận A
Ký hiệu: Ma trận đối của A được ký hiệu là -A
I Các khái niệm cơ bản về ma trận
Trang 7II Các dạng ma trận
2 Ma trận tam giác
ĐN: Ma trận tam giác là ma trận vuông có các phần tử nằm về
một phía của đường chéo chính bằng 0
Trang 83 Ma trận đường chéo và ma trận đơn vị
ĐN: Ma trận đường chéo là ma trận vuông có tất cả các phần tử
nằm ngoài đường chéo chính bằng 0 Ma trận đường chéo cấp n có dạng:
ĐN: Ma trận đơn vị là ma trận đường chéo có tất cả các phần tử
trên đường chéo chính bằng 1
Ma trận đơn vị được ký hiệu là E
Trang 9III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận
Tổng của hai ma trận A và B là một ma trận cấp mxn, ký hiệu là
A + B và được xác định như sau:
( ij m n) x
α A = α a
Tích của ma trận A với một số α là một ma trận cấp mxn, ký hiệu
là và được xác định như sau:α A
Trang 10III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận
-17 -19 -13
Trang 11III Các phép toán tuyến tính trên các ma trận
TC7: (α + β)A = αA + βA
TC8: (αβ)A = α(βA) = β(αA)
Trang 12IV Các phép biến đổi trên ma trận
1 Các phép biến đổi sơ cấp
ĐN : Các phép biến đổi trên dòng (trên cột) của ma trận :
1- Đổi chỗ hai dòng (hoặc hai cột)
2- Nhân một dòng (hoặc một cột) với một số khác 0,
3- Cộng vào một dòng (một cột) bội của một dòng (cột) khác
Trang 13ĐN: Ma trận A‘ nhận được bằng cách đổi các dòng (cột ) của A
thành các cột (dòng) tương ứng được gọi ma trận chuyển
1n
a a
a
21 22
2n
a a
a
m1 m2
mn
a a
a n m
m n
Trang 14IV Các phép biến đổi trên ma trận
3 5 -2
1 5 -5
7 9
1 3x4
Trang 15Bài 2 ĐỊNH THỨC
I Khái niệm định thức
II Các tính chất cơ bản của định thức
III Phương pháp tính định thức
Trang 17Ta có thể tính định thức của A cấp 3 theo cách sau:
12
22
32
a a a
Trang 19A: 43
C: 58
B: - 72
D: 97 50:50
4 -1 5
3 9 -7
3 4 1
= 36 + 21+ 60 - (135 - 112 - 3) = 97
Trang 21B: - 8k+128
D: 8k - 128
50:50
C: - 8k - 128 A: 8k+128
= 8k + 0 + 20 - ( - 48 - 60 + 0) = 8k +128
Trang 22II Các tính chất cơ bản của định thức
Từ tính chất 1 cho thấy tất cả các tính chất của định thức
đúng với dòng đều đúng với cột.
Trang 23II Các tính chất cơ bản của định thức
Trang 24II Các tính chất cơ bản của định thức
NX : Ta có thể đưa bội của một dòng ra ngoài dấu định thức
Hệ quả: Định thức bằng 0 nếu có hai dòng tỷ lệ.
Trang 25II Các tính chất cơ bản của định thức
Trang 27II Các tính chất cơ bản của định thức
Tính chất 5:
Ví dụ Tính định thức sau:
y ' c cx
y ' b bx
y ' a ax
' c '
b '
a
c b
a
3
+ +
+
=
Trang 28II Các tính chất cơ bản của định thức
0
Trang 32▼NX: Định thức của ma trận dạng tam giác bằng tích các phần
tử trên đường chéo chính
Trang 33Bài 3 PHÉP NHÂN MA TRẬN-MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO
I Phép nhân ma trận với ma trận
II Ma trận nghịch đảo
1 Khái niệm phép nhân ma trận với ma trận
2 Các tính chất cơ bản của phép toán
2 Ma trận phụ hợp của ma trận vuông
3 Điều kiện tồn tại và công thức tìm ma trận nghịch đảo
1 Khái niệm ma trận nghịch đảo
Trang 38kỳ thì k(AB) = (kA)B = A(kB)TC4: Mọi ma trận đều không thay đổi khi nhân với ma trận đơn vị
AE = A; EB = B
Trang 39II Ma trận nghịch đảo
1 Khái niệm và tính chất của ma trận nghịch đảo
K/N: Ma trận nghịch đảo của một ma trận vuông A là một ma trận vuông X (cùng cấp với A) thỏa mãn điều kiện:
AX = XA = E
Ma trận nghịch đảo của ma trận A được ký hiệu là A-1
Chú ý:Ma trận nghịch đảo của ma trận A nếu tồn thì là duy nhất
Trang 41Ma trận A* được gọi là MA TRẬN PHỤ HỢP của ma trận A.
Trang 47Bài 4 HẠNG CỦA MA TRẬN
I Khái niệm hạng của ma trận
II Liên hệ giữa hạng của ma trận và các định thức con
1 Khái niệm định thức con của ma trận
2 Liên hệ giữa hạng của ma trận và các định thức con
3 Định thức con cơ sở của ma trận
III Các phương pháp tìm hạng của ma trận
1 Phương pháp định thức bao quanh
2 Phương pháp biến đổi ma trận
Trang 48Với ma trận hạng của ma trận A được ký hiệu là r(A).A = a( )ij m nx
I Khái niệm hạng của ma trận
ĐN: Hạng của một ma trận là hạng của hệ vectơ cột của nó.
NX:
✓ Với ma trận thì r(A) ≤ min {m, n}A = a( )ij m nx ,
✓ Cho A là ma trận khác ma trận O thì r(A) = 1 A có các
cột (các dòng) tỉ lệ
Trang 49II Liên hệ giữa hạng của ma trận và các định thức con
( )ij m nx
A = aVới ma trận
1 Khái niệm định thức con của ma trận
Xét s dòng và s cột bất kỳ (1 ≤ s ≤ min{m, n})
Chỉ số của s dòng là: 1 i < i < < i 1 2 s mChỉ số của s cột là: 1 j < j < < j1 2 s nGiữ nguyên s dòng và s cột ở trên, những dòng và những cột còn lại được xóa hết, ta sẽ thu được một ma trận vuông cấp s
Trang 50II Liên hệ giữa hạng của ma trận và các định thức con
Ví dụ 1: Xét ma trận
1 Khái niệm định thức con của ma trận
Khi đó, giá trị một số định thức con của A là:
14 13
1 4
= 6-1 2
3 2
= 11
124 123
D =
-2 1 3
3 -1 5 = 79-4 6 3
134 123
D =
-2 4 3
3 2 5 = -85-4 1 3
Trang 51II Liên hệ giữa hạng của ma trận và các định thức con
2 Liên hệ giữa hạng của ma trận và các định thức con
Trang 52II Liên hệ giữa hạng của ma trận và các định thức con
2 Liên hệ giữa hạng của ma trận và các định thức con
Hệ quả 1: Phép chuyển vị không làm thay đổi hạng của ma trận.
( ) ( )
r A = r A
Hệ quả 2: Hạng của ma trận bằng hạng của hệ vectơ dòng của nó.
Hệ quả 3: Điều kiện cần và đủ để một định thức bằng 0 là hệ vectơ
dòng (cột) của nó phụ thuộc tuyến tính
Trang 53III Phương pháp biến đổi sơ cấp tìm hạng của ma trận
Trong đó s ≤ n và bii ≠ 0 với mọi i = 1, 2, ,s
Rõ ràng là ma trận B có hạng s, với định thức con cơ sở chính là:
12 s 12 s 11 22 ss
D = b b b
Trang 54Biến đổi sơ cấp trên dòng & cột
III Phương pháp biến đổi sơ cấp tìm hạng của ma trận
Chú ý là phép biến đổi sơ cấp trên dòng & trên cột không làm
thay đổi hạng của ma trận
Từ kết quả của sự biến đổi ta có r(A) = r(B) = s.