1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

On-Tap-H-8

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Tính Khối Lượng Chất, Khối Lượng Mol, Thể Tích Chất Khí và Bài Tập Liên Quan
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 918,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG THỨCSuy ra: Tính số mol n khi biết khối lượng chất Tính khối lượng mol M khi biết số mol... Tính thể tích khí oxi đã phản ứng ở đktc?. Tính thể tích khí oxi đã phản ứng ở điều kiệ

Trang 2

CÔNG THỨC

Suy ra:

Tính số mol (n) khi biết khối lượng chất

Tính khối lượng mol (M) khi biết số mol

Trang 3

CÔNG THỨC

Tính thể tích chất khí (V) ở đktc:

V = n 22,4

Suy ra:

Tính số mol (n) khi biết thể tích chất khí (V)

Trang 4

Bài 1:

Cho 3,2 gam lưu huỳnh (S)

tác dụng với khí oxi (O2)

tạo ra lưu huỳnh đi oxit

(SO2).

a Tính thể tích khí oxi đã

phản ứng ở đktc?

b Tính khối lượng sản

phẩm tạo thành?

Cho S = 32; O = 16.

Bài 1:

Hướng dẫn: Tóm tắt:

mS = 3,2 gam

a

b

2 ?

O

V 

SO

Trang 5

Hướng dẫn:

Tóm tắt: Phân tích: câu a

mS = 3,2 gam

a V  O2 ?

2 22, 4

O

Vn

2 ?

O

n  S

m n

M

PT

(1) (2) (3) (4)

Trang 6

Phân tích:câu a Giải:

a

1 1 mol

0,1 0,1 mol

O

Vn

O

n 

S

m n

M

PT

(1)

(2)

(3)

(4)

3, 2

32

S

m

M

o

t

S O   SO

O

2

0,1.1

1

O

Trang 7

Hướng dẫn:

Tóm tắt: Phân tích: câu b

mS = 3,2 gam

b m SO2  ?

SO

mn

SO

n

S

m n

M

PT

(1) (2)

(5) (6)

2 32 16.2 64( )

SO

Trang 8

Phân tích: câu b Giải:

a

1 1 mol

0,1 0,1 mol

b.

3, 2

32

S

m

M

o

t

S O   SO

2 22, 4 0,1.22, 4 2, 24( )

O

SO

mn

SO

n

S

m n

M

PT

(1)

(2)

(5)

(6)

SO

0,1

1

SO

Trang 9

Bài 2:

Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam

sắt (Fe) trong khí oxi thu được

oxit sắt từ (Fe3O4).

a Tính thể tích khí oxi đã phản

ứng ở điều kiện tiêu chuẩn?

b Tính khối lượng của sản

phẩm tạo thành?

Cho Fe = 56; O = 16.

Bài 2:

Hướng dẫn: Tóm tắt:

mFe = 16,8 gam a.

b.

2 ?

O

V 

3 4 ?

Fe O

Trang 10

Hướng dẫn:

Tóm tắt: Phân tích: câu a

mFe = 16,8 gam

a V  O2 ?

2 22, 4

O

Vn

2 ?

O

n  Fe

m n

M

PT

(1) (2) (3) (4)

Trang 11

Phân tích:câu a Giải:

a

3 2 mol

0,3 0,2 mol

O

Vn

O

n 

Fe

m n

M

PT

(1)

(2)

(3)

(4)

16,8

56

Fe

m

M

3Fe  2O  t o Fe O

O

2

0,3.2

3

O

Trang 12

Hướng dẫn:

Tóm tắt: Phân tích: câu b

mFe = 16,8 gam

b m Fe O3 4  ?

Fe O

mn

Fe O

Fe

m n

M

PT

(1) (2)

(5) (6)

3 4 56.3 16.4 232( )

Fe O

Trang 13

Phân tích: câu b Giải:

a

3 2 mol

0,3 0,2 mol

b.

16,8

56

Fe

m

M

3Fe  2O  t o Fe O

2 22, 4 0, 2.22, 4 4, 48( )

O

Fe O

mn

Fe O

Fe

m n

M

PT

(1)

(2)

(5)

(6)

Fe O

0,1

1

Fe O

Trang 14

Bài 3:

Đốt cháy hoàn toàn dây sắt

(Fe) trong khí oxi thu được

23,2 gam oxit sắt từ (Fe3O4).

Tính khối lượng của sắt đã

tham gia phản ứng?

Cho Fe = 56; O = 16.

Bài 2:

Hướng dẫn:

Tóm tắt:

3 4 23, 2

Fe O

?

Fe

m 

Trang 15

Hướng dẫn:

Tóm tắt: Phân tích:

mFe = ?

3 4 23, 2

Fe O

?

Fe

n 

3 4

Fe O

m n

M

PT

(1) (2)

(5) (6)

3 4 56.3 16.4 232( )

Fe O

Trang 16

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 3:

Cho 5,4 gam nhôm (Al) tác dụng với khí oxi (O2) tạo ra nhôm oxit (Al2O3)

a Tính thể tích khí oxi đã phản ứng ở đktc?

b Tính khối lượng sản phẩm tạo thành?

Cho Al = 27 ; O = 16

Trang 17

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 4:

Cho 6,2 gam photpho (P) tác dụng với khí oxi (O2) tạo ra đi photpho penta oxit (P2O5)

a Tính thể tích khí oxi đã phản ứng ở đktc?

b Tính khối lượng sản phẩm tạo thành?

Cho P = 31 ; O = 16

Trang 18

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 5:

Cho photpho (P) tác dụng với khí oxi (O2) tạo ra 28,4 gam đi photpho penta oxit (P2O5)

a Tính thể tích khí oxi đã phản ứng ở đktc?

b Tính khối lượng photpho đã tham gia phản ứng?

Cho P = 31 ; O = 16

Ngày đăng: 22/02/2023, 20:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w