1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập nhóm môn Anten- Anten Vi dải potx

36 740 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Phỏng Anten Vi Dải MicroStrip GVHD
Tác giả Hoàng Mạnh Hà, Nguyễn Ngọc Thanh Trà, Lê Ngọc Tấn, Trương Hoàng Tuấn Anh
Chuyên ngành Anten- Anten Vi dải
Thể loại Bài tập nhóm
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IGiới thiệu chung về ăng ten vi dải Được khởi xướng bởi Deschamps vào năm 1953  20 năm sau, một anten ứng dụng kỹ thuật vi dải mới được chế tạo  Anten vi dải thực nghiệm lần đầu tiên

Trang 1

Mô Phỏng

Anten vi dải

MicroStrip

GVHD: Hoàng Mạnh Hà Các thành viên:

Nguyễn Ngọc Thanh Trà 40902878

Lê Ngọc Tấn 40902394 Trương Hoàng Tuấn Anh 40900100

Trang 2

I)Giới thiệu chung về ăng ten vi dải

Được khởi xướng bởi Deschamps vào năm 1953

 20 năm sau, một anten ứng dụng kỹ thuật vi dải mới được chế tạo

 Anten vi dải thực nghiệm lần đầu tiên được phát triển

bởi Howell và Munson.

Trang 3

Các hình dạng cơ bản của anten vi dải

Tất cả anten vi dải được chia làm 4 loại cơ bản: anten patch vi dải, dipole vi dải, anten khe dùng kỹ thuật in, anten traveling-wave vi dải.

Trang 7

Hiệu suất Antenna

Trang 8

Độ lợi (độ tăng ích)

(Gain)

 Mô tả bao nhiêu năng lượng được truyền theo hướng của bức xạ lớn nhất so với một nguồn đẳng hướng

 Mức tăng ích 3 dB có nghĩa là rằng sức mạnh nhận được

từ ăng-ten sẽ tăng 3 dB cao hơn so với những gì sẽ được nhận được từ một ăng-ten đẳng hướng với cùng một

năng lượng đầu vào

Trang 9

Băng thông

(Bandwith)

BW được xác định trong vùng tần số mà VSWR nhỏ hơn

2 (return loss < 10dB hay công suất phản xạ < 11%) Đối với những ứng dụng đặc biệt VSWR< 1.5dB (return loss< 14dB hay công suất phát xạ< 4%).

Trang 10

9)Độ rộng nửa công suất

HPBW (Half-Power Beamwidth)

 là góc giữa 2 hướng có cường độ bức xạ bằng ½ giá trị cực đại trong mặt phẳng chứa hướng bức xạ cực đại của búp sóng (cường độ bức xạ ở 2 hướng này giảm 3dB so với hướng cực đại)

 Khái niệm độ rộng búp sóng (beamwidth): là góc hợp bởi 2 hướng có cường độ giảm 10dB so với giá trị cực đại

Trang 13

III)Tính toán các thông số kích thước mô phỏng :

 Mô hình đường truyền

Trang 15

Đ  đ t đ c b c x  hi u qu , chi u r ng c a  ể ạ ượ ứ ạ ệ ả ề ộ ủ

patch đ c tính theo công th c ượ ứ :

H ng s  đi n môi hi u d ng c a anten vi d i  ằ ố ệ ệ ụ ủ ả (do  nh h ng hi u  ng vi n): ả ưở ệ ứ ề

Trang 16

Chi u dài c a patch: ề ủ

0.258 0.8

reff

reff

W h

W h

ε ε

Trang 17

Patch ch  nh t và m ch t ng đ ng  ữ ậ ạ ươ ươ

trong mô hình đ ng truy n ườ ề

Trang 18

196.38 2

Trang 19

Ph i h p tr  kháng v i đi n tr  50 ohm ố ợ ở ớ ệ ở

1 0

50 cos 12.6

Trang 20

Tính toán tr  kháng đ c tính đ ng c p  ở ặ ườ ấ ngu n ồ

Trang 21

     Thi t k  anten v i các thông s  sau: ế ế ớ ố

38 51 4.5 31.5 8.7 12.5 0.1 1.8GH

z 0.1

Trang 23

Tìm hiểu công cụ mô phỏng CST suite Studio 2009, 2011

 Video

Trang 24

III) K t qu  mô ph ng ế ả ỏ

Trang 25

Mô hình tr ng mi n xa 3D ườ ề

Trang 26

Gi n đ  c c mi n xa ả ồ ự ề

Trang 27

Tr ng E ườ

Trang 28

Gi n đ  c c E ả ồ ự

Trang 29

Tr ng H ườ

Trang 30

Gi n đ  c c H ả ồ ự

Trang 31

Gi n đ  c c h  s  s11 ả ồ ự ệ ố

BW?

Trang 32

H  s  VSWR ệ ố

Trang 33

Phân c c E t i port (video) ự ạ

Trang 34

Phân c c H t i port (video)  ự ạ

Trang 35

IV) Nh n xét ậ

 Có kh i l ng và kích th c nh , b  dày m ng ố ượ ướ ỏ ề ỏ

 Chi phí s n su t th p, d  dàng s n xu t hàng lo t ả ấ ấ ễ ả ấ ạ

 Có kh  năng phân c c tuy n tính v i các k  thu t c p ngu n đ n gi n ả ự ế ớ ỹ ậ ấ ồ ơ ả

 Các đ ng cung c p và các linh ki n ph i h p tr  kháng có th  s n xu t đ ng th i v i vi c  ườ ấ ệ ố ợ ở ể ả ấ ồ ờ ớ ệ

ch  t o anten ế ạ

 D  dàng tích h p v i các  ễ ợ ớ MIC khác trên cùng m t v t li u n n.ộ ậ ệ ề

 Linh đ ng gi a phân c c tròn và phân c c th ng ộ ữ ự ự ẳ

 T ng thích cho các thi t b  di đ ng cá nhân ươ ế ị ộ

 Khuy t đi m: ế ể

    MSA có băng thông h p và các v n đ  v  dung sai.ẹ ấ ề ề

 M t s   ộ ốMSA có đ  l i th p.ộ ợ ấ

 Kh  năng tích tr  công su t th p ả ữ ấ ấ

 H u h t  ầ ế MSA đ u b c x  trong n a không gian phía trên m t ph ng đ t.ề ứ ạ ử ặ ẳ ấ

 Có b c x  d  t  đ ng truy n và m i n i ứ ạ ư ừ ườ ề ố ố

MSA có băng thông r t h p, thông th ng ch  kho ng 1­5%,đây là h n ch  l n nh t c a ấ ẹ ườ ỉ ả ạ ế ớ ấ ủ

MSA trong các  ng d ng c n tr i ph  r ngứ ụ ầ ả ổ ộ

Trang 36

 M t s   ng d ng c a ộ ố ứ ụ ủ MSAs:

Ngày đăng: 30/03/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w