Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và AB.. Tính thể tích khối chóp S.AMN và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.AMN.. Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng đáy ABC thì H
Trang 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
2
y x
2
Hướng dẫn:
2
x y
x
2
2 1
x
x
x
2
16
f
m m
1 2
1 2 1
A x x B x x
2 2
2
2
OAB
Giá trị này thỏa mãn điều kiện (*) nên là giá trị cần tìm của m
-
Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
2
1
x
x
x
Hướng dẫn:
Điều kiện
2
0
x
Bất phương trình đã cho tương đương với
2
2 2
4
6
x
x
(1)
TRUONGHOCSO.COM
MÃ SỐ B8
Hướng dẫn giải gồm 05 trang
TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: TOÁN; Khối: B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 2
x x
2
2
2
2
t
t
t
Xét 3 trường hợp
2 2
2
2 2
2
x x
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm
4 2 3
x x x
-
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình cos x sinx2 cos x3 cosxsinx
Hướng dẫn:
Phương trình đã cho tương đương với
0
2
cos x sinx cos x cosx sinx cos x sinx cos x cosx sinx cos x sin x
sinx
-
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2
3 0
Xét tích phân
2
3 0
Ta có
2
4
x c x
0
2
2
Trang 3
-
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2 a 6, chiều cao SH a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và AB Tính thể tích khối chóp S.AMN và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.AMN
Hướng dẫn:
.
Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng đáy (ABC) thì H là tâm của tam giác đều ABC
Gọi O là trung điểm của HA thì O là trọng tâm tam giác đều AMN Gọi I là trung điểm của SA thì OI song song với SH, suy
ra OI vuông góc với mặt phẳng (AMN)
-
Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c , , 0;1 Chứng minh 3 3 2 2 2 9 3
ab bc ca
abc
Hướng dẫn:
Tương tự
2
2
b
b
c
c
1 3
ab c -
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 0; 3 , B2; 0; 1 và mặt phẳng (P) có
Hướng dẫn:
1
1
2
Hơn nữa để tam giác ABC đều thì
2
1 2
2
1
2
-
Trang 4
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có hai đỉnh A, B nằm trên đường phân giác thứ
giác ABC có diện tích bằng 2
Hướng dẫn:
ABC
2
-
2 2 2
x y
Hướng dẫn:
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2
2
4
Phương trình thứ hai của hệ trở thành
0
15
x
x
-
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1; 2 , B2;1; 1 , C2; 2; 1 và mặt phẳng
Hướng dẫn:
Giả sử tồn tại điểm I sao cho IA2IB IC0
, thế thì
IO OA IO OB IO OC OI OA OB OC I
105
4
Như vậy MI nhỏ nhất khi M trùng với H
Trang 5
:
3 14 3
x y z
5 5 5
-
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 2x y2; d2: 2xy Lập 2 0
5
AB CD
Hướng dẫn:
Kẻ IH vuông góc với AB và IK vuông góc với CD thì H, K tương ứng là trung điểm của hai đoạn thẳng AB, CD
Áp dụng định lý Pythagores trong các tam giác IAH và ICK ta có
2
8 5
-
Câu 9.b (1,0 điểm) Tìm giá trị thực của m để đường thẳng d y: 2xm cắt đồ thị 3 3
1
x
Hướng dẫn:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là
1
3
m
x x
;
m
-HẾT -