Capital Structure Đồn bấy đất động và đờn Bầy tài chính... Đòn bấy hoạt động Đồn bây tài chính... Doanh thu _ Doanhthutăng ` _—_ Doanh thu ting Doanh thu | Sử dụng đòn bẩy hoạt động
Trang 1Capital Structure
Đồn bấy đất động và
đờn Bầy tài chính
Trang 2Đòn bấy hoạt động
Đồn bây tài chính
Trang 3| Đòn bầy hoạt động
Ba yếu tô cơ bản của đòn bây:
s* Lực tác động
s* Cánh tay đòn s* Vật cân bây
3 yêu tô cơ bản của đòn bay hoạt động:
s*Luực tác động: chi phí cô định
sCánh tay đòn: Doanh thu
s* Vật cân bầy: Lợi nhuận hoạt động
Trang 4¢ Chi phí không thay đôi khi số lượng sản
pham thay đôi
Ty so don bay hoat dong
© Chi phi c6é dinh/ Téng chi phi
¢ Chi phí cô định/ Doanh thu
Trang 5Phanstich tac déng cua don bay hoạt động
Chi phí biên đồi 2.000 7.000 3.000
Loi nhuan hoat d6éng (EBIT) 1.000 2.000 2.500
Ty suat ddn bay hoạt động
Chi phí cô định/ tổng chi phí 0,78 0,22 0,82
Sau khi doanh thu tang 50% trong nhiimng nam ké tiép
Doanh thu 15.000$ | 16.500$ | 29.250$
Chi phi hoat d6éng
Chi phí biên đồi 3.000 10.500 4.500
Loi nhuan hoat d6éng (EBIT) 5.000 4.000; 10.750
Phân trăm thay đối EBIT 400% 100% 330%
(EBIT, — EBIT,-))/ EBIT;, -;
Trang 6
Doanh thu _ Doanhthutăng ` _—_ Doanh thu ting Doanh thu |
Sử dụng đòn bẩy hoạt
động
=_ tb
Sử dụng đòn bẩy hoạt động làm cho EBIT tăng với
tốc độ lớn hơn là không sử dụng đòn bẩy hoạt động
Không sử dụng đòn bẩy hoạt động
Trang 7Phân tích điềm hòa vốn
Trang 8
Tại điểm hòa vốn:
Doanh thu = Chi phi
P*Qbe = V*Qbe + F (P-V) Qbe = F
Qbe = F/ (P - V) Gia su cong ty sản xuất xe đạp có đơn øiá bán là
505, chỉ phí cô định hàng năm là 100.0005 và chi
phí biên đôi là 25$/ don vỊ
Opp = F/(P — V) = 100.000/(50 — 25) = 4.000 dv
Trang 9iên hình học của PT Hoa von
Trang 10
Ứng dụng của phân tích hòa vốn
_Đánh giá lợi nhuận khi -
đưa ra môi sản phâm mỚi
Trang 11
Đo lường tác động của đòn bây hoạt
Phuong án sử dụng toàn bộ là vốn cổ phân (trường hợp
không có Thuê TNDN!):
Độ bấy hoạt động: Đo lường mức độ tác động của đòn bầy
hoạt động lên lợi nhuận khi sô lượng hoặc doanh thu thay
Trang 12Công thức xác định độ bây hoạt động
Trang 13
13 SỬ Công ty sản xuất xe đạp có đơn giá là 50$, chi phí cô định
hàng năm là 100.000§ và chi phí biên đôi là 25% đơn vi
Độ bây tài chính theo sản lượng:
5000(S0-— 25)
SO00(S50 — 25) — 100.000
6000(50 — 25) 6000(50 — 25) — 100.000
Y nghĩa của độ bây hoạt động:
Từ mức sản lượng 5000 đơn vị, cứ mỗi phân trăm thay đối sản
lượng khiến cho lợi nhuận hoạt động thay đôi 5%
Từ mức sản lượng 6000 đơn vị, cứ mỗi phân trăm thay đối sản
lượng khiên cho lợi nhuận hoạt động thay đôi 3%
Trang 14Quan hé.gitra loi nhuan va DOL +v6i diém hoa von
¢ Do bay hoạt động tiên đên vô cực khi sô lượng
tiên đền điềm hoa von
® khi số lượng sản xuât và tiêu thụ càng vượt xa
điêm hòa vồn thì độ bây sẽ tiên dân đên Ì
Trang 15Minh họa sô liệu
Trang 16Độ bây hoạt động và rủi ro doanh nghiệp
lượng tiêu thụ _——| Độ bẩy hoạt động
Trang 17H Đòn bây tài chính
Đòn bây tài chính: là việc sử dụng các nguôn tài trợ có thu nhập
cô định trong cơ câu vôn của công ty:
Trang 18Ba yêu tô cơ bản của đòn bây:
s* Lực tác động
s* Cánh tay đòn s* Vật cân bây
3 yêu tô cơ bản của đòn bây tài chính:
“*Luc tac dong: No
“¢Canh tay don: EBIT
“* Vat can bay: EPS
Trang 19
cho cổ đông
Trang 20So sánh ĐB Tài chính và ĐB Hoạt đồng
© Do dac diém EPS
nganh quyet e Cong ty lua
hop
Trang 22lại são và khi nào nên sử dụng ĐB Tài chính
ô định của
x loi tir 14
Trang 23Môi quan hệ giữa EBIT và EPS
Ví dụ:
Công ty SmartFinance có tông vốn 10 tỷ đông hoàn toàn là vốn
cô phân (200 000 cp) Lợi nhuận EBIT của công ty hăng năm là
1,5 tỷ Công ty cân huy động thêm 5 tỷ để mở rộng SXKD, và
đang xem xét 3 phương án:
1 Phát hành 100000 cô phiêu thường với giá 50000/cp
2 Phát hành trái phiếu trị giá 5 tỷ, lãi suât 12%
3 Phát hành cô phiêu ưu đãi có trị giá 5 tỷ, cô tức 10%
Sau khi mở rộng SXKD, EBIT ky vọng của SmartFInance là 2,7
ty Thue TNDN là 25% Tinh EPS cua tung phương án?
Trang 24
CP CPuuđãi | Trái phiếu
thường
EBIT
Lãi phải trả (I)
LN trước thuê (EBT)
Thuê phải nộp (EBT*Đ
LN sau thuê
Cô tức ưu đãi
LN cho cô đông thường
Trang 25
Giả sử kinh tê suy thoái,
EBIT kỳ vọng chỉ đạt 1,2 tỷ
EBIT
Lãi phải trả (I)
LN trước thuê (EBT)
Thuê phải nộp (EBT*Đ
LN sau thuê
Cô tức ưu đãi
LN cho cô đông thường
Số lượng cp thường
EPS
CP thường
Trang 26
Bai tap:
Công ty ABC có vôn 20 tỷ (toàn bộ là vốn cổ phân, 400000
cp) Một cô đông dự định rút vôn § tỷ, buộc công ty phải huy
động vốn vay đề bù vào Công ty dự định phát hành trái phiêu
trị øiá 8 tỷ với lãi suất 8%/năm Biết thuê TNDN là 25% Tính
các chỉ sô ROA, ROE, EPS trong các trường hợp:
1 Nên kinh tế suy thoái, EBIT dự kiên đạt 1 ty
2 Nên kinh tế ôn định, EBIT dự kiên đạt 2 tỷ
3 Nên kinh tế tăng trưởng mạnh, EBIT dự kiến đạt 3 tỷ
Trang 30Điểm bàng quang
Xác định mức EBIT mà tại đó các phương án tài tro 1 va 2 trong
ví du cua cong ty Smart Finance déu mang lai EPS nhu nhau
(diém ban quan)? cp Q_ (EBT ~ Dt)= Di,
Vi du: Xac dinh muc EBIT, , ma tai do cac phuong an phat hành
CP thường va phát hành trái phiêu mang lại mức EPS nhu nhau:
Trang 31Điềm bàng quang
Trang 32
Y nghĩa của điểm bàng quang
Diém bàng quang giữa tài trợ băng cô phiêu
thường và cô phiêu ưu đãi là 1.8 tỷ
Nêu EBIT thâp hơn 1.8 ty thì phương án tài trợ
băng CP thường tạo ra EPS lớn hơn là phương
án tai tro bang CP ưu đãi và ngược lại.
Trang 33Độ bầy tài chính — DFL
Degree of Financial Leverage
Độ bầy tài chính đo lường mức độ biến động của EPS khi EBIT
Trang 35Đòn bây TC và rủi ro TC
¢ Rui ro tài chính là rủ1 ro biến động lợi nhuận trên )
cô phân kết hợp với rủi ro mat khả nang chi tra phát sinh do công ty sử dụng đòn bẩy tài chính
Trang 36II Don bay tong hop
Số lượng tiêu - - thụ thay đối
Tác động của đòn || Tác động của đòn
bẩy hoạt động bẩy tài chính
a _— Tác động tổng hợp đòn bẩy -DTL |