Câu hỏi trắc nghiệm chương 4 1 Nhận định nào dưới đây là đúng? (a) Dự báo về tỷ giá hối đoái dài hạn là quan trọng ngay cả trong ngắn hạn (b) Dự báo về tỷ giá hối đoái dài hạn không quan trọng trong n[.]
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm chương 4
1 Nhận định nào dưới đây là đúng?
(a)Dự báo về tỷ giá hối đoái dài hạn là quan trọng ngay cả trong ngắn hạn
(b) Dự báo về tỷ giá hối đoái dài hạn không quan trọng trong ngắn hạn
(c) Dự báo về tỷ giá hối đoái dài hạn chỉ quan trọng trong dài hạn
(d) Dự báo về tỷ giá hối đoái dài hạn thường không quan trọng trong ngắn hạn
2 Luật một giá nói rằng:
(a)Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo không có chi phí vận tải và các rào cản thương mại, giá của các hàng hóa giống nhau trong các nước khác nhau sẽ ngang bằng nhau khi được đo lường bằng một đồng tiền chung
(b) Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo không có chi phí vận tải và các rào cản thương mại, giá của các hàng hóa giống nhau trong cùng một nước sẽ ngang bằng nhau khi được đo lường bằng một đồng tiền chung
(c) Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo không có chi phí vận tải và các rào cản thương mại, giá của các hàng hóa giống nhau trong các nước khác nhau sẽ ngang bằng nhau
(d) Giá của các hàng hóa giống nhau trong các nước khác nhau sẽ ngang bằng nhau khi được đo lường bằng một đồng tiền chung
3 Theo điều kiện ngang giá sức mua (Purchasing Power Parity – PPP),
(a)E$/E PUS/PE
(b) E$/E PE/PES
(c) E$/E PUS PE
(d) E$/E PUS – PE
4 Tuyên bố nào dưới đây là đúng?
(a) Luật một giá chỉ áp dụng cho mức giá chung
(b) Luật một giá chỉ áp dụng cho mức giá chung, còn PPP áp dụng cho từng hàng hóa riêng lẻ
(c) Luật một giá chỉ áp dụng cho từng hàng hóa riêng lẻ, còn PPP áp dụng cho mức giá chung và từng hàng hóa riêng lẻ
(d) PPP chỉ áp dụng cho từng hàng hóa riêng lẻ
(e) Luật một giá chỉ áp dụng cho từng hàng hóa riêng lẻ, còn PPP áp dụng cho mức giá chung
Trang 25 Tuyên bố nào dưới đây là đúng?
(a) Nếu điều kiện PPP được duy trì, luật một giá sẽ đúng cho tất cả mọi loại hàng hóa chừng nào rổ hàng hóa tham khảo để tính mức giá trong các nước khác nhau
là giống nhau
(b) Nếu luật một giá đúng cho tất cả mọi hàng hóa, điều kiện PPP cũng sẽ đúng
(c) Nếu luật một giá đúng cho tất cả các hàng hóa, điều kiện PPP cũng sẽ đúng chừng nào rổ hàng hóa tham khảo để tính mức giá trong các nước khác nhau là giống nhau
(d) Nếu luật một giá không đúng cho từng loại hàng hóa, điều kiện PPP cũng sẽ không đúng chừng nào rổ hàng hóa tham khảo để tính mức giá trong các nước khác nhau là giống nhau
6 Nhận định nào dưới đây là đúng?
(a) PPP tương đối không được phát triển từ PPP tuyệt đối
(b) PPP tuyệt đối được phát triển từ PPP tương đối
(c) Không có mối liên hệ giữa hai dạng PPP
(d)PPP tương đối được phát triển từ PPP tuyệt đối
7 Nhận định nào dưới đây là đúng?
(a) PPP tương đối vẫn đúng ngay cả khi PPP tuyệt đối sai nếu các yếu tố làm tỷ giá thực tế chệch khỏi tỷ giá PPP tuyệt đối là tương đối ổn định giữa các loại hàng hóa khác nhau
(b) PPP tuyệt đối vẫn đúng ngay cả khi PPP tương đối sai nếu các yếu tố làm tỷ giá thực tế chệch khỏi tỷ giá PPP tương đối là ổn định theo thời gian
(c) PPP tương đối vẫn đúng ngay cả khi PPP tuyệt đối sai nếu các yếu tố làm tỷ giá thực tế chệch khỏi tỷ giá PPP tuyệt đối là ổn định theo thời gian
(d) Điều kiện PPP tương đối không đúng nếu điều kiện PPP tuyệt đối sai
8 Về cơ bản,
(a)Lý thuyết tiền tệ về tỷ giá là một lý thuyết dài hạn
(b) Lý thuyết tiền tệ về tỷ giá là một lý thuyết ngắn hạn
(c) Lý thuyết tiền tệ về tỷ giá là lý thuyết ngắn hạn cũng như dài hạn
(d) Lý thuyết tiền tệ về tỷ giá không phải là lý thuyết ngắn hạn hay dài hạn
9 Theo lý thuyết tiền tệ về tỷ giá hối đoái,
Trang 3(a) Mặc dù lãi suất ngắn hạn không phụ thuộc vào mức cung tiền tuyệt đối, tăng trưởng liên tục trong cung ứng tiền tệ cuối cùng sẽ tác động đến lãi suất
(b) Lãi suất dài hạn phụ thuộc vào mức cung tiền tuyệt đối, và tăng trưởng liên tục trong cung ứng tiền tệ cũng tác động đến lãi suất
(c) Lãi suất dài hạn không phụ thuộc vào mức cung tiền tuyệt đối, nhưng tăng trưởng liên tục trong cung ứng tiền tệ sẽ tác động đến lãi suất
(d) Lãi suất dài hạn không phụ thuộc vào mức cung tiền tuyệt đối, vì vậy tăng trưởng liên tục trong cung ứng tiền tệ sẽ không tác động đến lãi suất
10 Theo lý thuyết PPP và tác động Fisher,
(a) Sự gia tăng trong lạm phát kỳ vọng sẽ tạo ra một sự gia tăng lớn hơn trong lãi suất tiền gửi để bù đắp mức lạm phát cao hơn
(b) Sự giảm xuống trong lạm phát kỳ vọng cuối cùng sẽ tạo ra một sự gia tăng trong lãi suất tiền gửi
(c) Sự gia tăng trong lạm phát kỳ vọng cuối cùng sẽ tạo ra một sự gia tăng tương đương trong lãi suất tiền gửi
(d) Sự gia tăng trong lạm phát kỳ vọng cuối cùng sẽ tạo ra một sự gia tăng nhưng ở mức độ ít hơn trong lãi suất tiền gửi để bù đắp mức lạm phát cao hơn
11 Trong ngắn hạn,
(a)Lãi suất có thể tăng khi cung tiền giảm
(b) Lãi suất có thể giảm khi cung tiền giảm
(c) Lãi suất không thay đổi khi cung tiền giảm
(d) Không một trường hợp nào nêu trên là đúng
12 Với giá cả không thay đổi,
(a)lãi suất tăng khi cung tiền giảm để duy trì cân bằng trên thị trường tiền tệ
(b) lãi suất giảm khi cung tiền giảm để duy trì cân bằng trên thị trường tiền tệ
(c) lãi suất không thay đổi khi cung tiền giảm để duy trì cân bằng trên thị trường tiền tệ
(d) sự giảm xuống trong cung tiền không tác động đến lãi suất trong ngắn hạn nhưng
có tác động đến lãi suất trong dài hạn
13 Theo lý thuyết tiền tệ về tỷ giá hối đoái,
(a) Giảm cung tiền sẽ làm đồng tiền mất giá ngay lập tức
(b) Tăng cung tiền sẽ làm đồng tiền mất giá
Trang 4(c) Tăng cung tiền sẽ làm đồng tiền nâng giá ngay lập tức
(d)Tăng cung tiền sẽ làm đồng tiền mất giá ngay lập tức
14 Nhận định nào dưới đây là đúng?
(a) PPP không giải thích tốt sự biến động của tỷ giá ngắn hạn
(b) PPP không giải thích tốt sự biến động của tỷ giá ngay cả trong ngắn hạn
(c) PPP không giải thích tốt sự biến động của tỷ giá ngay cả trong dài hạn
(d) PPP tương đối không giải thích tốt sự biến động của tỷ giá ngay cả trong ngắn hạn
15 Lý thuyết PPP không đúng trong thực tế là do
(a) Chi phí vận tải và các rào cản thương mại
(b) Cạnh tranh không hoàn hảo
(c) Số liệu lạm phát trong các nước sử dụng các rổ hàng hóa khác nhau
(d)(a), (b), và (c)
(e) (a) và (b)