1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thiết kế định hình các mẫu nhà vệ sinh nông thôn ths lê anh tuấn phần 4

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế định hình các mẫu nhà vệ sinh nông thôn ths lê anh tuấn phần 4
Trường học Trường Đại học Yên Thủy
Chuyên ngành Thiết kế Định hình Các Mẫu Nhà Vệ Sinh Nông Thôn
Thể loại Nghiên cứu khách khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Yên Thủy
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 155,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c u h c sinh tr ng THPT yên th y cự ọ ườ ủ Đ thi th đ i h c năm 2011ề ử ạ ọ PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINHẦ Ấ Ả (7 đi m)ể Câu I (2 đi m) Cho hàm s ể ố 1 Kh o sát s bi n thiên và v đ th (C) c a hàm[.]

Trang 1

c u h c sinh tr ự ọ ườ ng THPT yên th y c ủ

Đ thi th đ i h c năm 2011 ề ử ạ ọ

PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7 đi m) ể

Câu I (2 đi m) Cho hàm s ể ố

1 Kh o sát s bi n thiên và v đ th (C) c a hàm s ả ự ế ẽ ồ ị ủ ố

2 D a vào đ th (C) hãy bi n lu n theo m s nghi m c a ph ự ồ ị ệ ậ ố ệ ủ ươ ng trình

v i ớ

Câu II (2 đi m)

1 Gi i ph ả ươ ng trình:

2 Gi i h ph ả ệ ươ ng trình:

Câu III (1 đi m) Tính di n tích c a mi n ph ng gi i h n b i các đ ể ệ ủ ề ẳ ớ ạ ở ườ ng

Câu IV (1 đi m) Cho hình chóp c t tam giác đ u ngo i ti p m t hình c u bán kính r cho ể ụ ề ạ ế ộ ầ

tr ướ c Tính th tích hình chóp c t bi t r ng c nh đáy l n g p đôi c nh đáy nh ể ụ ế ằ ạ ớ ấ ạ ỏ

Câu V (1 đi m) Đ nh m đ ph ể ị ể ươ ng trình sau có nghi m ệ

PH N RIÊNG Ầ (3 đi m): ể Thí sinh ch làm m t trong hai ph n (Ph n 1 ho c ph n 2) ỉ ộ ầ ầ ặ ầ

1 Theo ch ươ ng trình chu n ẩ

Câu VI.a (2 đi m)

1 ChoABC có đ nh A(1;2), đ ỉ ườ ng trung tuy n BM: và phân giác trong CD: ế

Vi t ph ế ươ ng trình đ ườ ng th ng BC ẳ

2 Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho đ ớ ệ ọ ộ ườ ng th ng (D) có ph ẳ ươ ng trình tham s ố

.G i là đ ọ ườ ng th ng qua đi m A(4;0;-1) song song v i (D) và I(-2;0;2) là hình ẳ ể ớ chi u vuông góc c a A ế ủ trên (D) Trong các m t ph ng qua , hãy vi t ặ ẳ ế ph ươ ng trình c a m t ph ng có kho ng cách đ n (D) là ủ ặ ẳ ả ế l n nh t ớ ấ

Câu VII.a (1 đi m) Cho x, y, z là 3 s th c thu c (0;1] Ch ng minh r ng ể ố ự ộ ứ ằ

2 Theo ch ươ ng trình nâng cao

Câu VI.b (2 đi m)

1 Cho hình bình hành ABCD có di n tích b ng 4 Bi t A(1;0), B(0;2) và giao đi m I c a ệ ằ ế ể ủ hai đ ườ ng chéo n m trên đ ằ ườ ng th ng y = x Tìm t a đ đ nh C và D ẳ ọ ộ ỉ

2 Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho hai đi m A(1;5;0), B(3;3;6) và đ ớ ệ ọ ộ ể ườ ng th ng ẳ

có ph ươ ng trình tham s M t đi m M thay đ i trên đ ố ộ ể ổ ườ ng th ng , xác đ nh v trí c a đi m ẳ ị ị ủ ể

M đ chu vi tam giác MAB đ t giá tr nh nh t ể ạ ị ỏ ấ

Câu VII.b (1 đi m) Cho a, b, c là ba c nh tam giác Ch ng minh ể ạ ứ

-H t - ế

ĐÁP ÁN Đ THI TH S 1 Ề Ử Ố

Trang 2

I 2,00

+ T p xác đ nh: ậ ị

0,25

+ S bi n thiên:ự ế

• Gi i h n: ớ ạ

• B ng bi n thiên.ả ế

0,25

• Đ thồ ị

0,25

Trang 3

Xét phương trình v i (1)ớ

Đ t , phặ ương trình (1) tr thành: ở

Vì nên , gi a x và t có s tữ ự ương ng m t đ i m t, do đó s nghi m c a phứ ộ ố ộ ố ệ ủ ương trình

Ta có:

G i (Cọ 1): v i và (D): y = 1 – m.ớ

Phương trình (3) là phương trình hoành đ giao đi m c a (Cộ ể ủ 1) và (D)

Chú ý r ng (Cằ 1) gi ng nh đ th (C) trong mi n ố ư ồ ị ề 0,25

D a vào đ th ta có k t lu n sau:ự ồ ị ế ậ

• : Phương trình đã cho vô nghi m.ệ

1 : Phương trình đã cho có 2 nghi m.ệ

• : Phương trình đã cho có 4 nghi m.ệ

• : Phương trình đã cho có 2 nghi m.ệ

• : Phương trình đã cho có 1 nghi m.ệ

• m < 0 : Phương trình đã cho vô nghi m.ệ

0,50

Phương trình đã cho tương đương:

0,50

0,50

Đi u ki n: ề ệ

Đ t ; không th a h nên xét ta có ặ ỏ ệ

H phệ ương trình đã cho có d ng:ạ 0,25

Trang 4

ho c ặ

+ (I)

+ (II)

0,25

Trang 5

Gi i h (I), (II).ả ệ

0,25

Sau đó h p các k t quợ ế ả

l i, ta đạ ượ ậc t p nghi mệ

c a h phủ ệ ương trình ban

đ u là ầ

0,25

Sau đó h p các k t qu l i, ta đợ ế ả ạ ượ ậc t p nghi m c a h phệ ủ ệ ương trình ban đ u là ầ 1,00

III

0,25

Di n tích mi n ph ng gi i h n b i: và ệ ề ẳ ớ ạ ở

Phương trình hoành đ giao đi m c a (C) và (d):ộ ể ủ Suy ra di n tích c n tính:ệ ầ

0,25

Trang 6

2 1,00

G i P là chu vi c a tam giác MAB thì P = AB + AM + BM.ọ ủ

Vì AB không đ i nên P nh nh t khi và ch khi AM + BM nh nh t.ổ ỏ ấ ỉ ỏ ấ

Đường th ng có phẳ ương trình tham s : ố

Đi m nên ể

0,25

Trong m t ph ng t a đ Oxy, ta xét hai vect và ặ ẳ ọ ộ ơ

Ta có Suy ra và

M t khác, v i hai vect ta luôn có ặ ớ ơ

Nh v y ư ậ

0,25

Đ ng th c x y ra khi và ch khi cùng hẳ ứ ả ỉ ướng

0,25

V y khi M(1;0;2) thì minP = ậ

0,25

Trang 7

VIIb 1,00

Vì a, b, c là ba c nh tam giác nên: ạ

Đ t ặ

V trái vi t l i:ế ế ạ

0,50

Ta có:

Tương t : ự

Do đó:

T c là: ứ

0,50

Ngày đăng: 22/02/2023, 17:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w