Facebook @Dethivaonganhang www facebook com/dethivaonganhang L i nói đ uờ ầ Phát tri n kinh t là m c tiêu cho t t c các qu c gia trên th gi i trongể ế ụ ấ ả ố ế ớ đó có Vi t Nam V i ch tr ng đ i m i c[.]
Trang 1L i nói đ u ờ ầ
Phát tri n kinh t là m c tiêu cho t t c các qu c gia trên th gi i trongể ế ụ ấ ả ố ế ớ
đó có Vi t Nam V i ch trệ ớ ủ ương đ i m i chuy n t c ch k ho ch hoá t pổ ớ ể ừ ơ ế ế ạ ậ trung sang c ch th trơ ế ị ường có s đi u ti t c a Nhà nự ề ế ủ ước, n n kinh t c aề ế ủ
Vi t Nam đã đ t đệ ạ ược nhi u thành t u to l n Tuy nhiên đ hoàn thành côngề ự ớ ể
cu c CNH- HĐH mà Đ ng và Nhà nộ ả ước ta đã đ ra chúng ta còn r t nhi uề ấ ề thách th c trong đó có vi c đáp ng nhu c u v v n cho đ u t và phát tri n.ứ ệ ứ ầ ề ố ầ ư ể Kênh d n v n chính cho n n kinh t trong nẫ ố ề ế ước là h th ng Ngân hàng Do đóệ ố
mu n thu hút đố ược nhi u v n trề ố ước h t ph i làm t t công tác tín d ng.ế ả ố ụ
Trong n n kinh t nề ế ước ta hi n nay, n n kinh t h s n xu t chi m v tríệ ề ế ộ ả ấ ế ị
vô cùng quan tr ng, đ m r ng quy mô và đ i m i trang thi t b cũng nhọ ể ở ộ ổ ớ ế ị ư tham gia vào các quan h kinh t khác, thì h s n xu t đ u c n v n và tín d ngệ ế ộ ả ấ ề ầ ố ụ Ngân hàng chính là ngu n cung c p v n đáp ng nhu c u đó.ồ ấ ố ứ ầ
Là m t Ngân hàng thộ ương m i qu c doanh, Ngân hàng nông nghi p vàạ ố ệ phát tri n nông thôn (NHNo&PTNT) Vi t Nam đã góp ph n quan tr ng trongể ệ ầ ọ
s nghi p phát tri n kinh t nói chung và phát tri n nông nghi p nông thôn ự ệ ể ế ể ệ ở
nước ta nói riêng, m ra quan h tín d ng tr c ti p v i h s n xu t, đáp ngở ệ ụ ự ế ớ ộ ả ấ ứ
k p th i nhu c u vay v n c a các h s n xu t đ không ng ng phát tri n kinhị ờ ầ ố ủ ộ ả ấ ể ừ ể
t , nâng cao d i s ng nhân dân, có đế ờ ố ược k t qu đó ph i k đ n s đóng gópế ả ả ể ế ự
c a ủ NHNo&PTNT huy n Kinh Môn, m t trong nh ng chi nhánh tr c thu cệ ộ ữ ự ộ
NHNo&PTNT t nh H i Dỉ ả ương
Xu t phát t nh ng lu n c và th c t qua kh o sát cho vay v n đ nấ ừ ữ ậ ứ ự ế ả ố ế
t ng h s n xu t t i Ngân hàng nông nghi p huy n Kinh Môn - t nh H iừ ộ ả ấ ạ ệ ệ ỉ ả
Dương cùng v i s hớ ự ướng d n c a TS Nguy n Võ Ngo n, em m nh d nẫ ủ ễ ạ ạ ạ
ch n đ tài "Gi i pháp nâng cao hi u qu cho vay đ i v i h s n xu t Ngânọ ề ả ệ ả ố ớ ộ ả ấ ở hàng nông nghi p huy n Kinh Môn - t nh H i Dệ ệ ỉ ả ương" nh m m c đích tìm raằ ụ
nh ng gi i pháp đ m r ng đ u t đáp ng nhu c u v n cho vi c phát tri nữ ả ể ở ộ ầ ư ứ ầ ố ệ ể kinh t xã h i toàn đ a bàn huy n Bài lu n văn g m 3 chế ộ ị ệ ậ ồ ương :
Ch ươ ng I: H s n xu t và vai trò c a tín d ng Ngân hàng đ i v i kinh t h ộ ả ấ ủ ụ ố ớ ế ộ
Ch ươ ng II: Th c tr ng cho vay h s n xu t t i NHNo&PTNT huy n Kinhự ạ ộ ả ấ ạ ệ Môn trong th i gian qua.ờ
Ch ươ ng III: Nh ng gi i pháp và ki n ngh nh m thúc đ y m r ng cho vayữ ả ế ị ằ ẩ ở ộ kinh t h gia đình t i NHNo&PTNT huy n Kinh Môn - t nh H i Dế ộ ạ ệ ỉ ả ương
Trang 2Ch ươ ng I
H s n xu t và vai trò c a ộ ả ấ ủ tín d ng Ngân hàng đ i v i Kinh t h ụ ố ớ ế ộ
I- H s n xu t và vai trò c a kinh t h đ i v i n n kinh t ộ ả ấ ủ ế ộ ố ớ ề ế
1 Khái quát chung.
H s n xu t xác đ nh là m t đ n v kinh t t ch , độ ả ấ ị ộ ơ ị ế ự ủ ược Nhà nước giao
đ t qu n lý và s d ng vào s n xu t kinh doanh và đấ ả ử ụ ả ấ ược phép kinh doanh trên
m t s lĩnh v c nh t đ nh do Nhà nộ ố ự ấ ị ước quy đ nh.ị
Trong quan h kinh t , quan h dân s : Nh ng h gia đình mà các thànhệ ế ệ ự ữ ộ viên có tài s n chung đ ho t đ ng kinh doanh kinh t chung trong quan h sả ể ạ ộ ế ệ ử
d ng đ t, trong ho t đ ng s n xu t nông, lâm, ng nghi p và trong m t s lĩnhụ ấ ạ ộ ả ấ ư ệ ộ ố
v c s n xu t kinh doanh khác do pháp lu t quy đ nh, là ch đ trong các quanự ả ấ ậ ị ủ ề
h đó Nh ng h gia đình mà đ t đệ ữ ộ ấ ở ược giao cho h cũng là ch th trongộ ủ ể quan h dân s liên quan đ n đ t đó.ệ ự ế ấ ở
Ch h là đ i di n c a h s n xu t trong các giao d ch dân s và l i íchủ ộ ạ ệ ủ ộ ả ấ ị ự ợ chung c a h Cha m ho c thành viên khác đã thành niên có th là ch h ủ ộ ẹ ặ ể ủ ộ
Ch h có th u quy n cho thành viên khác đã thành niên làm đ i di n c a hủ ộ ể ỷ ề ạ ệ ủ ộ trong quan h dân s Giao d ch dân s do ngệ ự ị ự ườ ại đ i di n c a h s n xu t xácệ ủ ộ ả ấ
l p, th c hi n vì l i ích chung c a h làm phát sinh quy n và nghĩa v c a hậ ự ệ ợ ủ ộ ề ụ ủ ộ
s n xu t ả ấ
Tài s n chung c a h s n xu t g m tài s n do các thành viên cùng nhauả ủ ộ ả ấ ồ ả
t o l p nên ho c đạ ậ ặ ượ ặc t ng, cho chung và các tài s n khác mà các thành viênả tho thu n là tài s n chung c a h Quy n s d ng đ t h p pháp c a h cũngả ậ ả ủ ộ ề ử ụ ấ ợ ủ ộ
là tài s n chung c a h s n xu t.ả ủ ộ ả ấ
H s n xu t ph i ch u trách nhi m dân s v vi c th c hi n quy nộ ả ấ ả ị ệ ự ề ệ ự ệ ề ,nghĩa v dân s do ngụ ự ườ ại đ i di n xác l p, th c hi n nhân danh h s n xu t.ệ ậ ự ệ ộ ả ấ
H ch u trách nhi m dân s b ng tài s n chung c a h N u tài s n chung c aộ ị ệ ự ằ ả ủ ộ ế ả ủ
h không đ đ th c hi n nghĩa v chung c a h thì các thành viên ph i ch uộ ủ ể ự ệ ụ ủ ộ ả ị trách nhi m liên đ i b ng tài s n riêng c a mình.ệ ớ ằ ả ủ
Trang 31.4 Đ c đi m c a kinh t h s n xu t: ặ ể ủ ế ộ ả ấ
Quy mô s n xu t nh , có s c lao đ ng ,có các đi u ki n v đ t đai, m tả ấ ỏ ứ ộ ề ệ ề ấ ặ
nước nh ng thi u v n, thi u hi u bi t v khoa h c, k thu t, thi u ki n th cư ế ố ế ể ế ề ọ ỹ ậ ế ế ứ
v th trề ị ường nên s n xu t kinh doanh còn mang n ng tính t c p, t túc N uả ấ ặ ự ấ ự ế không có s h tr c a Nhà nự ỗ ợ ủ ước và các c ch chính sách v v n thì kinh tơ ế ề ố ế
h không th chuy n sang s n xu t hàng hoá, không th ti p c n v i c chộ ể ể ả ấ ể ế ậ ớ ơ ế
th trị ường
2 Vai trò c a kinh t h s n xu t đ i v i kinh t : ủ ế ộ ả ấ ố ớ ế
Kinh t h đóng vai trò quan tr ng trong vi c thúc đ y phát tri n kinh tế ộ ọ ệ ẩ ể ế
xã h i Là đ ng l c khai thác các ti m năng, t n d ng các ngu n v n, lao đ ng,ộ ộ ự ề ậ ụ ồ ố ộ tài nguyên, đ t đai đ a vào s n xu t làm tăng s n ph m cho xã h i Là đ i tácấ ư ả ấ ả ẩ ộ ố
c nh tranh c a kinh t qu c doanh trong quá trình đó đ cùng v n đ ng và phátạ ủ ế ố ể ậ ộ tri n Hi u qu đó g n li n v i s n xu t, kinh doanh, ti t ki m để ệ ả ắ ề ớ ả ấ ế ệ ược chi phí, chuy n hể ướng s n xu t nhanh t o đả ấ ạ ược qu hàng hoá cho tiêu dùng và xu tỹ ấ
kh u tăng thu cho ngân sách Nhà nẩ ước
Xét v lĩnh v c tài chính ti n t thì kinh t h t o đi u ki n m r ng thề ự ề ệ ế ộ ạ ề ệ ở ộ ị
trường v n, thu hút nhi u ngu n đ u t ố ề ồ ầ ư
Cùng v i các ch trớ ủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước, t o đi uạ ề
ki n cho kinh t h phát tri n đã góp ph n đ m b o an ninh lệ ế ộ ể ầ ả ả ương th c qu cự ố gia và t o đạ ược nhi u vi c làm cho ngề ệ ười lao đ ng, góp ph n n đ nh an ninhộ ầ ổ ị
tr t t xã h i, nâng cao trình đ dân trí, s c kho và đ i s ng c a ngậ ự ộ ộ ứ ẻ ờ ố ủ ười dân.Th c hi n m c tiêu "dân giàu, nự ệ ụ ước m nh, xã h i công b ng văn minh".ạ ộ ằ Kinh t h đế ộ ược th a nh n là đ n v kinh t t ch đã t o ra bừ ậ ơ ị ế ự ủ ạ ước phát tri nể
m nh m , sôi đ ng, s d ng có hi u qu h n đ t đai, lao đ ng,ti n v n, côngạ ẽ ộ ử ụ ệ ả ơ ấ ộ ề ố ngh và l i th sinh thái t ng vùng Kinh t h nông thôn và m t b ph n kinhệ ợ ế ừ ế ộ ộ ộ ậ
t trang tr i đang tr thành l c lế ạ ở ự ượng s n xu t ch y u v lả ấ ủ ế ề ương th c, th cự ự
ph m, nguyên li u cho công nghi p ch bi n nông lâm, th y s n, s n xu t cácẩ ệ ệ ế ế ủ ả ả ấ ngành ngh th công ph c v tiêu dùng trong nề ủ ụ ụ ước và xu t kh u.ấ ẩ
II- Tín d ng ngân hàng và vai trò c a tín d ng ngân hàng đ i v i kinh t ụ ủ ụ ố ớ ế
h s n xu t ộ ả ấ
1 Khái ni m v tín d ng ngân hàng: ệ ề ụ
- Khái ni m: Tín d ng là s chuy n nhệ ụ ự ể ượng t m th i m t lạ ờ ộ ượng giá trị
t ngừ ườ ở ữi s h u sang ngườ ử ụi s d ng và sau m t th i gian nh t đ nh độ ờ ấ ị ược quay
tr l i ngở ạ ườ ở ữi s h u m t lộ ượng giá tr l n h n ban đ u.ị ớ ơ ầ
Trang 4+ Cho vay
+ Tr lãiả
- Trong tín d ng ngân hàng đ i v i kinh t h s n xu t thì ngân hàng làụ ố ớ ế ộ ả ấ
người chuy n nhể ượng t m th i m t lạ ờ ộ ượng giá tr (ngị ười cung ng v n - ngứ ố ười cho vay), còn h s n xu t là ngộ ả ấ ười (nh n cung ng v n-ngậ ứ ố ười đi vay) Sau m tộ
th i gian nh t đ nh h s n xu t tr l i s v n đã nh n t ngân hàng, s v nờ ấ ị ộ ả ấ ả ạ ố ố ậ ừ ố ố hoàn tr l i l n h n s v n ban đ u (ph n l n h n g i là lãi).ả ạ ớ ơ ố ố ầ ầ ớ ơ ọ
2 Vai trò c a tín d ng ngân hàng đ i v i kinh t h s n xu t ủ ụ ố ớ ế ộ ả ấ
- Đáp ng nhu c u v n cho kinh t h s n xu t m r ng s n xu t, kinhứ ầ ố ế ộ ả ấ ở ộ ả ấ doanh, m r ng thêm ngành ngh Khai thác các ti m năng v lao đ ng, đ tở ộ ề ề ề ộ ấ đai, m t nặ ước và các ngu n l c vào s n xu t Tăng s n ph m cho xã h i, tăngồ ự ả ấ ả ẩ ộ thu nh p cho h s n xu t.ậ ộ ả ấ
- T o đi u ki n cho kinh t h s n xu t ti p c n và áp d ng các ti n bạ ề ệ ế ộ ả ấ ế ậ ụ ế ộ khoa h c k thu t vào s n xu t kinh doanh, ti p c n v i c ch th trọ ỹ ậ ả ấ ế ậ ớ ơ ế ị ường và
t ng bừ ước đi u ti t s n xu t phù h p v i tín hi u c a th trề ế ả ấ ợ ớ ệ ủ ị ường
- Thúc đ y kinh t h s n xu t chuy n t s n xu t t c p, t túc sangẩ ế ộ ả ấ ể ừ ả ấ ự ấ ự
s n xu t hàng hoá, góp ph n th c hi n CNH - HĐH nông nghi p và nông thôn.ả ấ ầ ự ệ ệ
- Thúc đ y các h gia đình tính toán, h ch toán trong s n xu t kinhẩ ộ ạ ả ấ doanh, tính toán l a ch n đ i tự ọ ố ượng đ u t đ đ t đầ ư ể ạ ược hi u qu cao nh t.ệ ả ấ
T o nhi u vi c làm cho ngạ ề ệ ười lao đ ng.ộ
- H n ch tình tr ng cho vay n ng lãi trong nông thôn, tình tr ng bán lúaạ ế ạ ặ ạ non
- Kinh t h s n xu t trong nông nghi p dù h làm ngh gì cũng có đ cế ộ ả ấ ệ ọ ề ặ
tr ng phát tri n do n n s n xu t nông, lâm, ng nghi p quy đ nh Nh v y hư ể ề ả ấ ư ệ ị ư ậ ộ
s n xu t kinh doanh trong n n s n xu t hàng hoá không có gi i h n v phả ấ ề ả ấ ớ ạ ề ương
di n kinh t xã h i mà ph thu c r t nhi u vào trình đ s n xu t kinh doanh,ệ ế ộ ụ ộ ấ ề ộ ả ấ
kh năng k thu t, quy n làm ch nh ng t li u s n xu t và m c đ v n đ uả ỹ ậ ề ủ ữ ư ệ ả ấ ứ ộ ố ầ
t c a m i h s n xu t.ư ủ ỗ ộ ả ấ
III- M t s c ch chính sách tín d ng đ i v i phát tri n kinh t xã h i ộ ố ơ ế ụ ố ớ ể ế ộ
s n xu t ả ấ
Xác đ nh vai trò đ c bi t quan tr ng c a nông nghi p nông thôn trongị ặ ệ ọ ủ ệ
n n kinh t đ t nề ế ấ ước, Chính ph , các ngành, các c p và các ngành Ngân hàngủ ấ
có nhi u ch trề ủ ương, chính sách, c ch ch đ o đ u t cho ngành nông nghi pơ ế ỉ ạ ầ ư ệ
và nông thôn nói chung, cũng nh đ u t cho h s n xu t nói riêng.ư ầ ư ộ ả ấ
Trang 5Ngày 30/03/1999 Th tủ ướng Chính ph có Quy t đ nh s 67/1999/QĐ-ủ ế ị ố TTg v m t s chính sách tín d ng ngân hàng ph c v phát tri n nông nghi pề ộ ố ụ ụ ụ ể ệ
và nông thôn, ngày 16/04/1999 Th ng đ c Ngân hàng nhà nố ố ước có văn b n sả ố 320/CV - NHNN14 hướng d n th c hi n m t s n i dung trong quy t đ nh 67ẫ ự ệ ộ ố ộ ế ị
c a Th tủ ủ ướng Chính ph và giao cho NHNo&PTNT Vi t Nam ch u tráchủ ệ ị nhi m ch y u t ch c th c hi n T ng giám đ c NHNo&PTNT Vi t Nam cóệ ủ ế ổ ứ ự ệ ổ ố ệ văn b n 791/NHNo-06 v vi c th c hi n m t s chính sách tín d ng nh mả ề ệ ự ệ ộ ố ụ ằ tri n khai c th các ch trể ụ ể ủ ương l n c a Chính ph và Ngân hàng Nhà nớ ủ ủ ước Ngày 15/08/2000 Ngân hàng Nhà nước có quy t đ nh s 284/2000/QĐ-NHNN1ế ị ố Quy đ nh c ch cho vay c a t ch c tín d ng đ i v i khách hàng.Ngàyị ơ ế ủ ổ ứ ụ ố ớ 18/01/2001NHNo&PTNT Vi t Nam có quy t đ nh s 06/QĐ-HĐQT ti p t cệ ế ị ố ế ụ tri n khai c th QĐ284 c a Ngân hàng Nhà nể ụ ể ủ ước v quy di nh cho vay đ iề ị ố
v i khách hàng Nh ng n i dung ch y u c a các văn b n nói trên đớ ữ ộ ủ ế ủ ả ược thể
hi n nh sau:ệ ư
1.V ngu n v n cho vay ề ồ ố
Ngu n v n cho vay phát tri n nông nghi p nông thôn bao g m:ồ ố ể ệ ồ
+ V n Ngân hàng huy đ ngố ộ
+ V n ngân sách Nhà nố ước
+ V n vay các t ch c Tài chính Qu c t và nố ổ ứ ố ế ước ngoài
Đ ph c v ch trể ụ ụ ủ ương phát tri n nông nghi p và nông thôn c a Chínhể ệ ủ
ph , các Ngân hàng thủ ương m i có th phát hành trái phi u v i lãi su t cao h nạ ể ế ớ ấ ơ lãi su t huy đ ng bình thấ ộ ường t i cùng th i đi m, m c lãi su t cao h n t i đaạ ờ ể ứ ấ ơ ố 1%/năm Có th huy đ ng b ng vàng đ chuy n đ i s vàng huy đ ng để ộ ằ ể ể ổ ố ộ ược thành đ ng Vi t Nam đ cho vay.ồ ệ ể
2 Đ i t ố ượ ng cho vay.
NHNo&PTNT Vi t Nam và các t ch c tín d ng khác huy đ ng và cânệ ổ ứ ụ ộ
đ i đ ngu n v n, đáp ng yêu c u tăng kh i lố ủ ồ ố ứ ầ ố ượng tín d ng cho nhu c u phátụ ầ tri n nông nghi p và nông thôn bao g m:ể ệ ồ
- Chi phí s n xu t cho tr ng tr t, chăn nuôi nh : V t t , phân bón, câyả ấ ồ ọ ư ậ ư
gi ng, con gi ng, thu c tr sâu, tr c ,thu c phòng, ch a b nh, th c ăn chănố ố ố ừ ừ ỏ ố ữ ệ ứ nuôi ;Chi phí nuôi tr ng thu s n (nồ ỷ ả ước ng t,nọ ước n ) nh : c i t o ru ngợ ư ả ạ ộ nuôi, l ng nuôi, con gi ng, th c ăn, thu c phòng, ch a b nh Đánh b t h i s nồ ố ứ ố ữ ệ ắ ả ả
nh : Đ u t đóng m i; chi phí b m tư ầ ư ớ ơ ưới, tiêu nước làm thu l i n i đ ng.ỷ ợ ộ ồ
- Tiêu th , ch bi n và xu t kh u nông, lâm, thu , h i s n và mu i.ụ ế ế ấ ẩ ỷ ả ả ố
Trang 6nông thôn.
-Mua s m công c máy móc, máy móc thi t b ph c v cho phát tri nắ ụ ế ị ụ ụ ể nông nghi p và nông thôn nh : Máy cày, máy b a, máy b m, máy g t, máy tu tệ ư ừ ơ ặ ố lúa, máy say sát, máy x y, thi t b ch bi n, bình b m thu c tr sâu ; Muaấ ế ị ế ế ơ ố ừ
s m phắ ương ti n v n chuy n hàng hoá trong nông nghi p; xây d ng chu ngệ ậ ể ệ ự ồ
tr i, nhà kho,sân ph i, các phạ ơ ương ti n b o qu n sau thu ho ch.ệ ả ả ạ
- Cho vay sinh ho t nh xây, s a nhà , mua s m đ dùng phạ ư ử ở ắ ồ ương ti n điệ
l i ạ
- Phát tri n c s h t ng nh : Đi n, để ơ ở ạ ầ ư ệ ường giao thông nông thôn, cung
c p nấ ướ ạc s ch, v sinh môi trệ ường
3 Lãi su t cho vay ấ
M c lãi su t cho vay do NHNo n i cho vay tho thu n phù h p v i quyứ ấ ơ ả ậ ợ ớ
đ nh c a NHNN và NHNo&PTNT Vi t Nam.ị ủ ệ
Cho vay u đãi lãi su t, th c hi n theo quy t đ nh c a Th tư ấ ự ệ ế ị ủ ủ ướng Chính
ph và hủ ướng d n c a NHNN.ẫ ủ
4 Th i h n cho vay ờ ạ
Ngân hàng cho vay theo chu kỳ sinh trưởng c a cây tr ng, v t nuôi, th iủ ồ ậ ờ gian luân chuy n v t t hàng hoá và kh u hao tài s n, máy móc thi t b ể ậ ư ấ ả ế ị
Th i gian cho vay ng n h n, t i đa 12 tháng.ờ ắ ạ ố
Th i gian cho vay trung h n, t 12 tháng đ n 5 năm.ờ ạ ừ ế
Th i gian cho vay dài h n trên 5 năm.ờ ạ
5 B h s cho vay ộ ồ ơ
Chính ph , Ngân hàng Nhà nủ ước đã nêu rõ: Các t ch c tín d ng c nổ ứ ụ ầ
ph i c i ti n quy trình cho vay đ i v i t ng đ i tả ả ế ố ớ ừ ố ượng khách hàng là: H giaộ đình, các h p tác xã, các doanh nghi p đ m b o th t c đ n gi n, thu n ti nợ ệ ả ả ủ ụ ơ ả ậ ệ
và đ m b o an toàn cho Ngân hàng.ả ả
5.1.1 H s pháp lý: ồ ơ
CMND, H kh u( các tài li u ch c n xu t trình khi vay v n ).ộ ẩ ệ ỉ ầ ấ ố
Đăng ký kinh doanh đ i v i cá nhân ph i đăng ký kinh doanh.ố ớ ả
H p đ ng h p tác đ i v i t h p tác.ợ ồ ợ ố ớ ổ ợ
Gi y u quy n cho ngấ ỷ ề ườ ại đ i di n (n u có).ệ ế
5.1.2 H s vay v n: ồ ơ ố
H s n xu t nông, lâm, ng nghi p vay v n không ph i th c hi n b oộ ả ấ ư ệ ố ả ự ệ ả
đ m b ng tài s n: Gi y đ ngh vay v n kiêm phả ằ ả ấ ề ị ố ương án s n xu t, kinh doanh.ả ấ
Trang 7H gia đình, cá nhân, t h p tác (tr h gia đình độ ổ ợ ừ ộ ược quy đ nh t i đi m trên):ị ạ ể
+ Gi y đ ngh vay v n.ấ ề ị ố
+ D án ho c phự ặ ương án s n xu t, kinh doanh, d ch v ả ấ ị ụ
+ H s b o đ m ti n vay theo quy đ nh.ồ ơ ả ả ề ị
5.2 H gia đình, cá nhân vay qua t vay v n: ộ ổ ố
+ Gi y đ ngh vay v n kiêm phấ ề ị ố ương án s n xu t kinh doanh c a h giaả ấ ủ ộ đình, cá nhân
+ Biên b n thành l p t vay v n.ả ậ ổ ố
+ H p đ ng làm d ch v ợ ồ ị ụ
Ngoài các h s đã quy đ nh nh trên, đ i v i h gia đình, cá nhân, tồ ơ ị ư ố ớ ộ ổ
h p tác ph i có thêm:ợ ả
+ H p đ ng cung ng v t t , ti n v n cho h gia đình, cá nhân nh nợ ồ ứ ậ ư ề ố ộ ậ khoán
+ Danh sách h gia đình, cá nhân đ ngh ngân hàng cho vay.ộ ề ị
6 B o đ m ti n vay: ả ả ề
Đ i v i h gia đình s n xu t nông, lâm, ng nghi p m c vay đ n 10ố ớ ộ ả ấ ư ệ ứ ế tri u đ ng Nh ng h làm kinh t trang tr i, h s n xu t hàng hoá m c cho vayệ ồ ữ ộ ế ạ ộ ả ấ ứ
có th t i 20 tri u đ ng và h s n xu t gi ng thu s n vay v n đén 50 tri uể ớ ệ ồ ộ ả ấ ố ỷ ả ố ệ
đ ng không ph i th ch p tài s n.ồ ả ế ấ ả
Nh ng h vay vữ ộ ượt m c quy đ nh trên, thì ph i th ch p tài s n theo quyứ ị ả ế ấ ả
đ nh c a Nhà nị ủ ước
7 X lý r i ro: ử ủ
Các t ch c tín d ng tham gia cho vay v n phát tri n nông nghi p vàổ ứ ụ ố ể ệ nông thôn, trong các trường h p r i ro thông thợ ủ ường thì x lý theo quy chử ế chung quy đ nh Trong trị ường h p do nguyên nhân khách quan, b t kh khángợ ấ ả
nh : Bão, l t, h n hán, d ch b nh thì Nhà nư ụ ạ ị ệ ước có chính sách x lý cho ngử ười vay và Ngân hàng vay nh : Xoá, mi n, khoanh, dãn n tuỳ theo m c đ thi tư ễ ợ ứ ộ ệ
h i.ạ
IV Hi u qu cho vay đ i v i h s n xu t t i ngân hàng th ệ ả ố ớ ộ ả ấ ạ ươ ng m i ạ
1 Khái ni m v hi u qu cho vay: ệ ề ệ ả
Hi u qu cho vay là k t qu đ u t v n thu đệ ả ế ả ầ ư ố ược sau m t chu kỳ s nộ ả
xu t kinh doanh, kỳ sau cao h n kỳ trấ ơ ướ ả ề ố ược c v s l ng và giá tr ị
Các ch tiêu đánh giá hi u qu cho vay c a Ngân hàng thỉ ệ ả ủ ương m i.ạ
Trang 8Hi u qu cho vay đệ ả ược đánh giá b ng s so sánh gi a hai chu kỳ s nằ ự ữ ả
xu t kinh doanh Chu kỳ trấ ước ch a có s đ u t v n k p th i, thích h p trongư ự ầ ư ố ị ờ ợ quá trình s n xu t kinh doanh Chu kỳ sau có s đ u t v n k p th i, thích h pả ấ ự ầ ư ố ị ờ ợ trong quá trình s n xu t kinh doanh K t qu kinh doanh gi a hai chu kỳ đả ấ ế ả ữ ược
so sánh đ đánh giá Do v y hi u qu cho vay để ậ ệ ả ược đánh giá thông qua các chỉ tiêu sau:
+ Ch tiêu v s n lỉ ề ả ượng hàng hoá
+ Ch tiêu v giá tr s n lỉ ề ị ả ượng hàng hóa
+ L i nhu n sau chu kỳ s n xu t kinh doanh.ợ ậ ả ấ
+ Vòng quay v n tín d ng.ố ụ
+ S lao đ ng đố ộ ược gi i quy t công ăn vi c làm.ả ế ệ
+ T l quá h n, t l thu lãi cho vay.ỷ ệ ạ ỷ ệ
T nh ng ch tiêu trên mà ta đánh giá đừ ữ ỉ ược hi u qu cho vay cao hayệ ả
th p, cho vay có hi u qu hay không có hi u qu , đ ng th i cũng đánh giáấ ệ ả ệ ả ồ ờ
được k t qu s d ng v n vay c a khách hàng.ế ả ử ụ ố ủ
2 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n hi u qu cho vay c a ngân hàng ế ệ ả ủ
th ươ ng m i ạ
S nh hự ả ưởng đ n hi u qu cho vay c a ngân hàng thế ệ ả ủ ương m i khôngạ
ch ch u nh hỉ ị ả ưởng gi i h n c a m t hay hai nhân t (ngớ ạ ủ ộ ố ười đi vay và người cho vay) mà còn ch u nh hị ả ưởng c a các nhân t khác ( c th nh sau) ủ ố ụ ể ư
2.1 Chính sách c a Đ ng và Nhà n ủ ả ướ (Chính sách c a Đ ng và Nhà c: ủ ả
nước cũng là nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n hi u qu cho vay ) nh :ế ệ ả ư
- V c ch cho vay, v đ m b o ti n vay, v giao đ t giao r ng.ề ơ ế ề ả ả ề ề ấ ừ
- V hành lang qu n lý.ề ả
- V tiêu th , bao tiêu s n ph m, tr giá trong s n xu t nông nghi p, đ iề ụ ả ẩ ợ ả ấ ệ ố
tượng cho vay
2.2 Ch đ o c a Ngân hàng Nhà nỉ ạ ủ ướ c đ i v i Ngân hàng th ố ớ ươ ng
m i nh th c hi n c ch cho vay m r ng ạ ư ự ệ ơ ế ở ộ
2.3 Ch quan c a Ngân hàng th ủ ủ ươ ng m i: ạ
- Đây cũng là nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng l n đ n hi u qu cho vay c aớ ế ệ ả ủ Ngân hàng thương m i nh :ạ ư
+ Ngu n v n c a Ngân hàng thồ ố ủ ương m i.ạ
+ Uy tín - tín nhi m - tinh th n ph c v c a Ngân hàng thệ ầ ụ ụ ủ ương m i.ạ + Trình đ c a cán b Ngân hàng trong th m đ nh cho vay - trong ti pộ ủ ộ ẩ ị ế