Trường Đại học Kinh tê: ' ~ Ngành Tài chính - Ngân hàng Liên kêt đào tạo đồng cap bằng với Trường PH Rennes |, Cộng hòa Pháp, không tổ chức thí tuyển sinh mà sẽ có thông báo xét tuyển dự
Trang 1
Trường học của bạn
trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm trúng tuyển và chỉ tiêu để xét
và xếp vào từng lớp chuyên ngành; thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 được
$6 18 Ung Văn Khiêm, P Đông Xuyên, TP Long Xuyên, tình An Giang
Điện thoại: 076.3846074 - 076.3847567
Website: http://www.agu.edu.vn
Công nghệ thực phẩm (540102 |A,A1,B} 100
Kỹ thuật sinh học (xin mở ngành) 60420202 |A,A1,B 50
Việt Nam học (VH du lịch) 0220113 ee 50
Khoa học cây trồng D620110 |A,A1,B 100
Phát triển nông thôn D620116 |A,A1,B 100
Bảo vệ thực vật (liên kết nêu chưa được D620112 |A,A1,B 100
phép mở ngành)
0ông nghệ thực phẩm D540101 |A,A1,B 150
Gông nghệ sinh học D0420201 |A,A1,B 100
Gông nghệ kỹ thuật môi trường D510406 pa 50
Thơ) Các ngành còn lại tuyển sinh cả nước
2 Cae nganh co thi nang khiêu Thí sinh thi vào các ngành SP Mỹ thuật, SP Âm nhạc, GD Thé chat, GD Mam
non, ngoài các môn văn hóa còn phải thi các môn năng khiêu theo quy
3 Các ngành liên kêt đào tạo:
Năm 2013, Trường ĐH An Giang xin chủ trương của Bộ GD-ĐT liên kêt với
một sô trường đại học trong nước đào tạo một sô ngành đặc thù, cụ thể
- Ngành Bảo vệ thực vật: liên kết với Trường ĐH Nông - Lâm — Đại học Huê
4 Ngày thí, khôi thi, xét tuyển: :
~ Ngày thi và khôi thi theo quy định của Bộ GD-ĐT Riêng ngày thi các môn
năng khiêu (Âm nhạc, Mỹ thuật, GD Mâm non, GD Tiểu học, Giáo dục Thổ chât), trường sẽ thông báo khi thí sinh đên trường dự thí các môn văn hóa
- Điểm xét tuyển theo ngành học
- Cac ngành (*) môn ngoại ngữ nhân hệ sô 2
Lưu ý; Các ngành trình độ cao đẳng không tổ chức thi riêng, thí sinh thi trực tiệp tại trường theo kỳ thi chung của Bộ GD-ĐT hoặc lây kêt quả thí vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển nguyện vọng bồ sung
Sô 12 Nguyễn Văn Bảo, P4, 0.Gò Vập, TPHOM ĐT: (08)3894.0390
Gông nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 | A,AI
Trang 2
Gông nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 | A,A1 Quản trị kinh doanh D3401 01 | AAT, 250
Céng nghé kỹ thuật hoá học D510401 | A,B Gông nghệ thông tin 0480201 | A,A1 150
0ông nghệ thực phẩm 0540101 | AB Bt
Công nghệ kỹ thuật môi trường 0510406 | A,B Gông nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0510301 | A,A1 120
Quận trị kính doanh 0340101 | AA1, @ông nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) 0510201 | A,A1 120
` ông nghệ kỹ thuật hóa học , | (610401 |AA1jB| 150
Các ngành đào tạo cao đẳng: 5.000 Công nghệ may (May - Thiết kê thời trang) | 0540204 ae 100
noe eer ee ông nghệ giày 0540206 |AAA1jB| 100
CIUHUETTWEUTHNELOỂN VN | Cae bác Công nghệ ky thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh) | 0510208 | AAA1 | 100
Công nghệ may C540204 | A,A1 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) 0220113 ti : 110
CONG TDN Ay ea tea ĐÔ ae Trường tuyển sinh trong cả nước Bậc ĐH tổ chức thi tuyển sinh, ngày thí
Công nghệ thực phẩm 0540102 | A,B và khôi thi theo quy định ee Bộ GD-ĐT TT ny tuyén theo bik? ad
ợ : ngành học Bậc 0Ð không tổ chức thi tuyển mà tổ chức xót tuyển từ Kôt
Cong phe key Sine pl HƯỚNG eres qua thi ĐH, C trong cả nước năm 2013 của những thí sinh đã dự thi khôi
Kế toán 0340301 | A,A1, A,A1,B,0,D1 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hô sơ đăng ký xét
D1 -| tuyển của thí sinh
140 Lê Trọng Tân, P Tay Thạnh, 0 Tân Phd, THCM - làng : gối
HỆ 43x20 eae EN SS Seis Al eek cát et A Giáo dục Mâm non D140201 | M
Công nghệ chế tạo máy (Cơ điện tử) D510202 | A,A1 150 Giáo dục Thể chat D140206 | T
Céng nghé ky thuật điện, điện tử D510301 | A,A1 150 Sư phạm Toán học D140209 | A,A1
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | D540110 |A,A1,B 200 Sư phạm Vật lý D140211 | A,AI
Gông nghệ chê biên thủy sản D540105 |A,A1,B 200|_ - | Sư phạm Hóa học D140212 | A,B
Gông nghệ kỹ thuật hóa học D510401 |A,A1,B 250 Sư phạm Sỉnh học D140213 | B
D510406 |A,A1,B 200 Su pham Ky thuat cong nghiép D140214 | A,A1
Trang 3
Su pham Ky thuat néng nghiép D140215 | +B Se as mới được tự thị a sơ tuyển gồm: An họa i den ny trên
giầy khổ 30 cm x 40 em, đề tài nam giới cởi tran mac quan dui), Bo cục (võ
DHIHỤ th DI140217 màu trên giây khổ 30 cm x 40 cm, đề tài phong cảnh, cảnh sinh hoạt của
Sư phạm Lịch sử D140218 | 6 người) Các bài sơ An phải ghi rõ họ tên, ngày sinh và lễ chỉ của thí sinh
ĐC ` | ở mặt sau, nộp trực tiêp hoặc gửi qua đường bưu điện chuyến phát nhanh
Supra eer cho phòng khảo thí của trường trước ngày 20-5-2013 va lệ phí sơ tuyển là
H + Khôi M: Văn, Toán (thi theo đê khôi D1), Năng khiêu giáo dục mâm non
Se oe (Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm)
Su pham Tiéng Anh 0140231 | Dĩ + Khôi N: Văn (thi theo đề thị khôi 0), Thẩm &m-Tiét tau, Thanh nhạc
Thiết kế đồ hoa D210403 | H + KHỗi T: Sinh, Toán (thi theo đề khôi B), Năng khiêu TDTT (chạy cự ly
: : ngắn, bật tại chỗ và gập thân - hệ sô 2) Yêu cầu: thể hình cân đỗi, nam cao
Việt Nam học D220113 | 0,D1 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên
' Ngôn ngữ Anh D220201 | D1 Bac Cao dang: _
- Không tổ chức thi đợt 3 mà chỉ xót tuyển
Ngôn ngữ Trung Quôc 0220204 | C,D1 - Céc nganh kh6i A, B, C, D1 xét tuyén thí sinh đã dự thi vào các trường
Quan ly van héa D220342 | 0,D1 đại Do cao đằng năm 2013 có cùng khôi thí và có nộp hô sơ đăng ký xét
Khoa học thư viện 0320202 | C,01 - Các ngành khôi H, M, N, T chi xét tuyển thí sinh đã dự thỉ vào Trường ĐH
Quản trị kinh doanh D340101 | A,A1, Đồng Tháp năm 2013, có cùng khôi thi và có nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
D1
DI Sô 2 đường D3, khu Văn Thánh Bắc, P25, 0.Bình Thanh, TRHCM
Khoa học môi trường D440301 | AB Ngành Khoa học Hàng hải có các chuyên _ | D840106
Khoa học máy tính D480101 | A,A1 ngành:
Quản lý dat dai D850103 |A,A1,B Nhóm Ngành điện, điện tử: A,AI 320
Giáo dục Mâm non 0140201 | M ~ Điện và tự động tàu thủy A,AI
B,C,D1 Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 | A,A1 Giáo dục Thể chất 0140206 | T (chuyên ngành Điện tử viễn thông)
Sư phạm Toán học 6140209 | A,A1 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | A,At
s , eee ae Ngành Kỹ thuật tàu thủy n uật tàu thủy có các chuyên có các chuyê D520122 | A,A1 j 150
Sư phạm Hóa hoc 0140212 | AB ate Y tin Hà
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 0140215 B ~ 0ông nghệ đóng tàu thủy AY
Su pham Ngữ văn c140217 | © - Thiét bi nang lugng tau thủy AAI
Sư phạm Lịch sử (140218 | ¢ - Kỹ thuật công trình ngoài khơi AAI
Su pham Bia lý €140219 |A,A1,C Ngành Kỹ thuật cơ khí có các chuyên 0520103 | A,At 200
Sư phạm Mỹ thuật 0140222| H - Co gidi hoa xép dỡ A,A1
'Khoa học thư viện 0320202 | C,D1 Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng có các | D580201 | A,A1 360
Tin học ứng dụng 0480202 | A,.A — a oo eee : 7
* Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước 1221001000001 000/006 G000 TP :
- Ngay thi, Khôi th theo quy định của Bộ GD-ĐT _ | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao | 0580205 | AA1 | 500
-n tên Anh Iíh hệ sở 2n và các ngành D140251, D2800], nce : |
+ Khỗi H: Văn (thi theo đê khôi G), Trang trí, Hình họa chì Thí sinh phải đạt - Xây dựng công trình thủy A,A1
Trang 4
điểm xét tuyển theo nhóm ngành
Các ngành D840106, C840107, C840108 yêu cầu: tổng thị lực hai mắt phải
đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khí nói thường ¬
cách 5m và nói thằm cách 0,5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên Thí sinh
vào các ngành D840106-101, (840107 phải có chiều cao: nam từ 1,64m
trở lên, nữ từ 1,60m trở lên; vào ngành vận hành khai thác máy tàu thủy phải
có chiều cao: nam từ 1,61m trở lên, nữ từ 1,58m trở lên (Nhà trường sẽ tổ
chức khám sức khoẻ đề kiểm tra các tiêu chuẩn nói trên sau khi thí sinh đã
nhập học)
- Quy hoạch và thiết kê công trình giao thông A,A1 + Ngoại thương
Ngành Gông nghệ thông tin D480201 | A,A1 80 - Ngành Tài chính - Ngân hàng, gồm cx D340201 | A, Al
Ngành Kinh tê van tai (chuyén ngành Kinh tê | D840104 | AA1| 18o| | GHUYển ngàn:
Ngành Kinh tê xây dựng có các chuyên D580301 | A,A1 220 + Tai chinh doanh nghiép
- Vận hành khai thác máy tàu thủy 0840108 ' A,A1 80 + Toán Bi chính
~ 0ông nghệ thông tin 0480201 | A,A1 80 + Thông kê
i00 Ã kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Cơ | G510205 ' A,A1 80 + Tin học quản lí
- Khai thác vận tải (chuyên ngành Kinhtế | 0840101 ' A,A1 80 + THÔN VỆ NHẨ dHẠnh
lành Khoa học hàng hải (D840106-101 và D840106-102) điểm xét - Ngành Kinh doanh quốc tê A, A1
196 Pasteur, P6, 0.3, TPHOM _ - 7
ĐT (08) 38228451 (s6 nội bộ 158 hoặc 153); (08) 38232571
Fax (08) 38244678 - Website: http://www.hcmuarc.edu.vn
Bậc CÐ không tổ chức thí tn mà lây kết quả thi đại học năm 2013 của A Tại cơ sở TPHCM vn SE
theo đề thi chung của Bộ đề xét tuyển, trên cơ sở hỗ sơ đăng ký xét tuyển - Kỹ thuật xây dựng D580208 | A 200
- Kiên trúc cảnh quan D580110 | V 75
- Quy hoạch vùng và đô thị D580105 | V 75
~ Ngành Kinh tê, gôm các chuyên ngành: 03101 0ï A,A1 : : ›
+ Kinh tế lao động và quản lí nguồn nhân + Thiết kê đồ họa D210403 | H 50
+ Kinh tê nông nghiệp và phát triển nông B Tại cơ sở TP Can Tho Vi) 11.1 |
- Ngành Quản trị Kính doanh, gồm các 0340101 | A, At C Tại cơ sởTP Đà Lạt -
Trang 5
sb 02 Nguyễn Tất Thành, 0.4, TPHCM - ĐT: (08) 39400989 - 112 + Kinh tê - quản lí nuôi trồng thủy sản 60
15- 0ông nghệ thực phẩm, gồm 3 chuyên D540101 | A,B
1 Luật học, gồm các chuyên ngành D380101 | A, 6, 1.300 + Bảo quản chê biên nông sản thực phẩm 100
va + Bao quan ché bién NSTP và dinh dưỡng 100
~ Luật Dân sự + Bảo quản chế biên NS và vi sinh thực 100
- Luật Quốc tê THẦN):
2 Quản trị kinh doanh D340101 |A,D13| 100 4 l0 uảh ay
an tr - Luật 0340102 |A,D143| 100 ECG TUNES UATE TOES _
Khu phô 6, PLinh Trung, Ö Thủ Đức, TPHCM _ 18- Quản lítài nguyên và môi trường, gồm 2 | D850101 | _A,B
ĐT: (08) 38963350 - 38974716 GIUVOEDỤE)
ae aul Sanote ie: ih ae le SAE + Quản lí môi trường và du lịch sinh thái 120
+ Ôơ Kí chế biên bảo quan NSTP 60| | 20-Sưphạm kỹ thuật nông nghiệp gổm2 | D140215 | A,B
chuyên ngành
COED ER ba + Sư phạm ký thuật nông nghiệp 60
2- 0ông nghệ chê biên lâm sản, gồm 3 D540301 | A,B :
+ Chê biến lâm sản 60 21- Céng nghé rau hoa quả và cảnh quan, D620113 | A,B
5- Kỹ thuật Su hội Và tự bik hóa D520216 | A 70 + Kinh tô tôi nguyên môi trường 100
C0 HHƯỆN TANIA VỤ cớ: | - Í23-Quảntrlinh doanh,gôm 3 chuyên | D340101 | ADI
7- Công nghệ kỹ thuật ôtô D510205 | A 70 ngành:
8- Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 | AB 140 + Quản trị kính doanh (tồng hợp) 150
9- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: D620105 | A,B + Quản trị kinh doanh thương mai 120
my 24- Kinh doanh nông nghiệp D620114 | A,D† 80
+ chit nghệ sản xuât thức ăn chăn nuôi 80 DE3ER trớn 0340301 | ADI 150
ap Tht'y com 2 0U NBUNH: — 26- Quản lý đắt đai, gồm 4 chuyên ngành: | 0850103 | A, D1
c ĐI + Quản lý đât đại 120
c Tp 80 [7+ quan Wy thị trường Bối động sản 100
14- Nuôi trồng thủy sản, gôm 3 chuyên | 0620301 | AB Các ngành đào tạo cao đẳng: rece Best SOD
Trang 6
3- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (510201 | A 80 Kh6i nganh ngoài sư phạm: ‘
5- Nuôi trồng thủy sản § 0620301 B 80 Việt Nam học (Văn hóa - Du lich) D220113 | A1,C, 200
HANHIEUDHNONGLAMTPHCMTAIGIALAL | - 360 3 Bà
5- Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 | A,B 50 Tài chính - Ngân hàng D340201 ' A,A1, 200
7- Thú y 0640101 | AB sọ| | KẾtoán BÁC, 200
Phân hiệu ĐH Nông lâm TPHCM tại Gia Lai cho thí sinh thuộc khu vực Tầy
Nguyên (Gia Lai và Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng) và 4 tỉnh lân Luật D380101 oe 120
DỊ
2- Quản trị kinh doanh D340101 | A,D1 70 Gông nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 | AAT, 80
4- Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 | A,B 60 ông nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302 | A,A1, 80
Phân hiệu Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tại Ninh Thuận chỉ tuyển thí sinh các DI
tinh Ninh Thuận, Bình Thuận, Khánh Hòa, Lâm Đông, Quảng Ngãi, Quảng Kỹ thuật điện, điện tử D520201 ' A,A1, 80
- Ngày thi và khôi thí theo quy định của Bộ GD-ĐT
- oat bỗ trí ae ký túc xá : 1.500 Khôi ngành sư phạm:
Bac cao đằng không tổ chức thi tuyến, lây kêt quả thi đại học của những # - | Giéo duc Mam non D140201 | M 200
sinh đã dự thi khôi A, B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo de : i 2
thi chung của Bộ GD-ĐT đề xét tuyển nguyện vọng bổ sung trên cơ sở hỗ sơ Giáo dục TIẾN học DU Pee =
đăng ký xét tuyển của thí sinh Thí sinh không đăng ký nguyện vọng 1 vào
6,D1
[6n That Bam, PNguyén Thai Binh, Q.1, TRHCM
- Tai chinh - Ngan hang D340201 | A, Al 650 Su phạm Ngữ văn D140217 | C,D1 30
- Quản trị Kinh doanh D340101 | A, A1 200| | Sưphạm Lịch sử D140218 | 0 30
- Hệ thông thông tin quản lý D340405 |A,A1| 100| - [$/phạm Âm nhạc peop N 30
- Tai chính Ngân hàng 00340201 ' A, A1 250 :
B Cac nganh dao tao cao dang: 1.100
273 An Dương Vương, P3, 0 ms TPHCM: Khôi ngành ngoài sư phạm:
‘DT: (08) 38352309 Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 6220113 | A1,C, 60
Trang 7
Lưu trữ học 0320303 | 0,D1 30 SP Toán học D140209 | A, A1 150
Quản trị văn phòng 0340406 | A1,C, 30 SP Vat ly D140211 | A, At 150
Công nghệ ký thuật điện, điện tử 0510301 | AAI, Bg| © | SE Notvan Đ190217 sJiQDIi os gli
Công nghệ ký thuật điện tử, truyền thông 0510302 | A,A1, 30 SP Bia ly D140219 | A, At, 130
Công nghệ kỹ thuật môi trường 510406 |A,A1,B 40 Giáo dục Chính trị D140205 | 0, D1 100
Giáo dục Công dân C140204 | C,D1 30| |ÊP tổng Anh DI He cl JHỢII 120
sititiiii'TEE Graeme | AA a SP a ngữ Nga - Anh D140232 |D1, D2 40
Sư phạm Sinh học (140213 | B 30 Giáo dục Tiểu học D140202 | A, A1, 150
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp 0140215 i ; 30 Giáo dục Thể chat D140206 | T 140
Giáo dục Đặc biệt D140203 | 0, D1, 40
- Bac dai hoc: thi tuyển, ngày thi và khôi thi theo quy định của Bộ GD-ĐT * Tiêng Pháp biên, phiên dịch
~ Bac cao dang: không tồ chức ti tuyển; xét tuyển từ kết quả thí tuyến sinh Ngôn ngữ Trung Quôc D220204 |D1, D4 120
đại học năm 2013 của những thí sinh đã dự thi khôi A, A1, B, 0, D1 vào =
các trường đại học theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT, trên cơ sở hồ sơ đăng Ngôn ngữ Nhật Bản D220209 |D1, D4, 120
ký xét tuyển của thí sinh Các ngành C140201 (khôi M), ngành C10221 D6
(khôi N) và ngành C140222 (khôi H) chỉ xét tuyển từ các thí sinh dự thi vào 0ông nghệ thông tin D480201 | A, At, 150
- Các ngành đào tạo sư phạm không tuyển thi sinh bị dị hình, dị tật, nói
+ Khôi N: văn (đề thi khôi C), năng khiêu nhạc (hệ sô 2) ae
+ Khôi H: văn (đề thi khôi 0), năng khiêu mỹ thuật (hệ sô 2) Vật lý hạt nhân
+ Khôi M: toán, văn (đề thi khôi D), năng khiêu (hệ sô 1) Hóa học: D440112 | A,B 120
+ Năng khiêu nhạc (khôi N): thẩm âm, tiệt tâu, thanh nhạc Ree
+ Năng khiêu mỹ thuật (khôi H): hình họa chì, vẽ trang trí màu * Hóa hữu cơ
280 An Dương Vuong, PA, 0 5, TPHOM _ G e Warthogs Durlien
| BT: 08.38300440 - ; 2W Quốc tê học D220212 | C, D1 110
Trang 8
Đào tạo giáo viên cho địa phương (đào tạo : 400 Ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng | D220201 | D1
* Vùng tuyển: Tuyển sinh lrong cả nước Ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành: D340103 | A,D1
* Điểm xét tuyển: Theo ngành, khôi (nêu thi 2, 3 khôi) - Quản trị Lữ hành
* Điểm chuẩn có hệ sỗ: + Các ngành chuyên ngữ: lây hệ sô 2 môn ngoại
ngữ, ae Giáo dục Thể chât: lây hệ sô 2 môn thi năng khiêu ~ Quản trị Tổ chức sự kiện
Không bị dị tật bẩm sinh, không nói ngong, Ml ane hi
nói lắp; thể hình: nữ cao 1,50m, nam 1,55m
* Điêu kiện thi vào ngành GD Thể chât: - Quản tị Ẩm thực
Nữ cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên - Quản trị Bar
* Môn thi năng khiêu khôi T: chạy cự ly ngắn bật xa tai chỗ, lực kê bóp tay | TRUONG DH a So eee en nee
* Môn thí năng khiêu khôi M: hat, lặp tiết tâu thầm âm, kề chuyện, đọc diễn Sô 06 Trân Văn Ơn, Phường Phú Hòa, TX Thủ Dâu Một, Tình Bình Dương
cảm, phân tích tác phẩm Ngành song ngữ Nga - Anh: SV tt nghiệp được câp 2 bang: (BH tiếng : : Điện thoại: (0650) 3.822.518 - Fax: (0650) 3.837.150: Website: www.tdmu.edu.vn -
Nga va CB tiéng Anh)
306 Nguyễn Trọng Tuyển, P1, 0.Tân Bình, TPHCM ey
70
ene CHÚ Hệ thông Thong tin D480104 |AAAi| 70
Š Ta a Ngôn ngịĩ Anh D220201 | DI | 200
a nữ Tầng tài PRRER ADRK Sf SMOG | Hel Ngôn ngữ Trung Quộc D220310 |D1,D4| — 50
Ngành Kinh doanh quôc tê gôm các chuyên | D340120 | A,D1 Giáo dục học D140101 |A, A1, 50
C, D1
- Thuong mai quéc té
nh Tài chính - Ngân hàng: gồm các j
~ Tài chính doanh nghiệp Sư phạm Lịch sử
D140218 | 0,D1 70
0340301 | A, Al, 100
Ngành Kế toán: gồm các chuyên ngành D340301 | A,D1 Công nghệ Kỹ thuật Kiên trúc _“ {0510101 V 100
2kiônt thấp Công tác Xã hội 0760101 | C,D1 50
Ngành Hệ thông thông tin quản lý, chuyên | 0340405 | A,D1 Su pham Tiéng Anh (140231 | DI 100
0140201 |M, D1 100
Trang 9
Tường học của bạn ˆ
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thí tuyển sinh;
- Ngày thi: theo quy định của Bộ GD-ĐT Điểm trúng tuyển xét theo ngành
- Khôi V thi toán, lý (khôi A) và môn vẽ mỹ thuật
Bậc cao đẳng:
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Không tổ chức thi mà lây kết quả thi ĐH năm
2013 vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT,
theo khôi thí tương ứng để xét tuyển trên cở sở hô sơ đăng ký xét tuyển của
thí sinh
- Ngành Giáo dục Mâm non cách tuyển khôi D1 như sau: tuyển thí sinh khôi
D1 dat 2 môn văn, toán theo quy định, và thí năng khiêu: hát - múa,
Giáo dục Tiểu học C140202 |A,A1,| 100| [-Địa chấthọc 0440201 |A,A1,B
¢, DI - Kỹ thuật Trắc dia — Ban dé D520503 |A,A1,B
D1
B,D1
- 0ông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 0510102 | A,A1
- Hé thông thông tin 0440207 | A,AI,
D1
~ 0ông nghệ thông tin 0480201 | A,A1,
D1
- 0ông nghệ kỹ thuật địa chat 0515901 |A,A1,B
- Quan tri kinh doanh 0340101 | A,AI1,
DỊ
$ð 119, Đường Ấp Bắc, P5, TP My Tho, tỉnh Tiên Giang
Các ngành đào tạo đại học: 500
Tài chính - Ngân hàng D340201 | A,A1
0ác ngành đào tạo cao dang: 900
Quản trị kinh doanh 0340101 | A,A1,
D1 Tai chinh - Ngan hang 6340201 | A,A1,
Bac dai hoc:
- Tuyén sinh trong ca nước
- Phương thức: Thi tuyển, theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT
- Ngày thi theo lịch tuyển sinh của Bộ GD-ĐT
- Điểm trúng tuyén chung cho các ngành
Bậc cao đẳng:
- Phương thức: Xét tuyển dựa vào kêt quả thi đại học, cao đẳng của những
thí sinh đã dự thi khôi A, A1, D1 theo dé thi chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở
hô sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh và điểm sàn quy định của Bộ GD-ĐT
- Điểm trúng tuyển chung cho các ngành
236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP.HCM
Điện thoại: 08.38443006 - Fax: 08.38449474
website: www.hcmunre.edu.vn
Trường tuyển sinh trong cả nước Bac BH t6 chite thi tuyén theo lich cula B6 GD-ĐT Bậc 0Ð không tổ chức thí tuyển mà xét tuyén dua vao két qua thi tuyển sinh ĐH-CÐ năm 2013
~ Quản trị kinh doanh D340101 | A,A1
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng D510103 | A-A1 50
ông nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 | A-A1 60
Các ngành đào tạo cao đẳng: -1,500
- Ngành học ngoài sư phạm - 1.290
Trang 10
Cong nghé ky thuat xay dựng 0510103 | A- At Bd 2 | cond holy 1000000 D40 5)1 lá, AI
6ông nghệ kỹ thuật điện-điện tử 510301 | A-A1 80 (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Câu
Gông nghệ kỹ thuật ôtô 510205 | A- A1 40 đường; Máy công trình xây dựng)
Dịch vụ thú y 0640201 | A-B 50 Gông nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử; D510201 A
Khoa học thư viện 0320202 | (-D† 60| | 0ông nghệ ôtô; Cơ khí chế tạo máy)
Tiếng Anh eam igs 200 Ì - | điện: Điện công nghiệp; Công nghệ ký thuật
Tài chính — Ngân hàng 0340201 | A-A1- 80 điện tử, viễn thông)
Bi Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động D510303 | A, A1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 0340103 | A-A1- 70 hóa (Quang điện tử; Tự động hóa) Ệ
Bite Céng nghé Kỹ thuật Hóa học (Ứng dụng D510401 | A,B
Công nghệ sau thu hoạch (540104 |A-B-A1 50 chât dẻo linh hoạt và vật HỆ Nano, zn
_R dụng công nghệ in 2 chiêu và 3 chiêu; Ứng
Khoa học " trồng 0620110 |A-B-A1 50 dung Polyme phân hủy sinh học; Vật liệu và
Công nghệ sinh học 0420201 |A-B-A1 50 công nghệ xử lý nước thải)
- Ngành học Sư phạm 210 Nông nghiệp (Khoa học cây trồng; Cong D620101 | A,B
Giáo dục mắm non C140201 | M 170 nghệ Hàn - dinh dưỡng; Phát triển
nông thôn
mi é A Tuyển sinh trong khu vực đồng bằng sông Cửu L- Binns Det OT late + Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong khu vực đông bằng sông ong : : - h
+ Cac ngành sư phạm chính quy chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường Nuôi trồng thủy sản (ông nghệ giông thủy | D620301 | A, B
trú tại tỉnh Tiên Giang san; Quan lí môi trường nuôi trồng thủy sản;
+ Điểm trúng tuyển theo ngành học ; Ngư y; Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản)
ae be a i va thà) “ es i - xứ, eee và, Thú y (Bác sĩ thú y; Dược Thú y) D640101 | A,B
+ Các ngành đào tạo cao đẳng trường không tổ chức thị, mà xét tuyên ; : :
những thí sinh đã dự thỉ đại học năm 2013 các khôi A, A1,B, 0, D1, M theo CRE ch Kao D340101 nà
đề thi chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hô sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh Quản trị kinh thanh ống hợp; Quản trị h th
` a ¥ - TT chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện;
E2 s22 3 6u) fs eee: Bad Quản trị nhà hàng - khách sạn)
$6 126 Quéc 16 53 - khóm 4, phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Bac CD 1200
DT: (+84).74.3855246 - Fax: (+84).74.3855217 -
i0 8.400 Biểu diễn nhạc cụ truyền thông (Biểu diễn | 0220112 | 0,01
Biểu diễn nhạc cụ truyền thông (Biểu diễn D210210 | 0,N hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc
Sư phạm Ngữ văn (Sư phạm ngứ văn Khmer | D140217 | C, D1 Giáo dục tiểu học 0140202 | A, 6,
Văn hóa các dân tộc thiểu sô Việt Nam (Văn | D220112 | 0, D1 Giáo dục mầm non 0140201 | A, €,
Tin) Anh (Biên - phiên dịch, Du lịch, D220201 | D1 Điêu dưỡng €720501 | A.B
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Ngân | D340201 | A, Al, Quản trị văn phòng 6340406 |A, AI,
Trang 11
Ôi trrtùnhrddBnh C340101 LA,AI e Khôi R5: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiêu thuyêt trình
+ Thí sinh đăng ký dự thị khôi R1, R2, R3, R4, R5 phải vê trường dự thi vì
: môn thi thứ 3 là môn thị năng khiêu
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân | C510103 A +Thi sinh dién tuyén thằng vào khôi R1, R2, R3, R4, PS được miễn thi môn
dụng và công nghiệp; Cầu đường) Văn, Sử my nhưng phải thi Bee môn năng coe mới được xót VI
8 ae Bac cao đ ng không thị tuyển mà xét tuyến từ kêt quả thi đại học, cao dang Pong nor thong tin VỀ 0 bale năm 2013 của những thí sinh dự thi vào bậc đại học và bậc cao đẳng hệ Xét nghiệm y học 0720332 | A,B chính quy theo đề thí chung của Bộ GD-ĐT (khôi thi tương ứng)
6ông nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Công nghệ kỹ 0510201 Ầ
thuật ôtô; Cơ khí chê †ạo)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 510301 | A, At lần ðn thốt ae PRUETT
U, FS, ong, tinh vin i
(Viễn thông, Tự động hóa) Website: www.mtu.edu.vn
Gông nghệ sau thu họach 0540104 | A,B Cac nganh đào tao dai hoe: 450 |:
chee = a Kỹ thuật Công trình Xây dựng 0580201 | A, At
Nuôi trồng thủy sản (620301 | A,B Công nghệ Kỹ thuật Kiên trúc C510101 | V
THỦ CS Lê ông nghệ Kỹ thuật CT Xây dựng 0510102 |A,A1,V
Công tác xã hội €760101 | C, D1 Công nghệ Kỹ thuật Giao thông 0510104 | A,A1
CA AI MĐO (TED CoS EDs Cong nghé Kỹ thuật Tài nguyên nước 0510405 |A, A1,B
Điện thoại: (08) 38992901 Fax: (08)37446812 - Bậc đại học: trường tổ chức thi theo quy định của Bộ GD-ĐT
Website: www.hcmuc.edu.vn 3 - Bậc cao đẳng: trường không tổ chức thi mà xét tuyển thi sinh đã dự thi ĐH,
"Bậc đại học - aes ieee haat _ 800 CÐ các khôi A, AI, B, D1, Vnăm 2013 - 4
Khoa học thứ viện 0320202 | C, D1 50 seni i ey ự (dé khôi A) hệ sô 1, Vẽ mỹ thuật (vẽ đầu tượng) trường
Bảo tàng học D320305 | 0,D1 50| _ | - Thí sinh thí khôi V phải dự thi tại Trường ĐH Xây dựng Miễn Tây; điểm thi
: môn Vẽ mỹ thuật (chưa nhân hệ sô) phải > 5 mới được xét tuyển Thí sinh
Việt Nam học 0220113 |C,01| 2501 | tuc giận tuyén thẳng đăng ký vào ngành Kiên trúc phải thi môn Vẽ mỹ
Kinh doanh xuât bản phẩm D320402 | 0, D1 100 thuật và điểm thi phải > 5 mới trúng tuyển
Quản lý văn hóa (có 6 chuyên ngành: Quản | D220342 | 0,R 260
lý hoạt động Văn hóa xã hội (Khôi 0); Quản
lý hoạt động Âm nhạc (Khôi R1); Quan ly
hoạt động Sân khâu (Khôi R2); Quản lý hoạt
chức sự kiện văn hóa nghệ thuật (Khôi R4); 5 2
Văn hóa đân tộc thiểu sô Việt Nam EafiiZI|\BJBIR.1/”” -46|- | E40 sifang ham mat (ge Sinem) pee ag
Khoa học fhứ viện C320202 | C,Di 50 - Bác sĩ y học dự pad (học 6 năm) -| D720302 100 Bão ng ho 3 6320305 | C, D1 50 Se đào tạo cử nhân (học 4 năm)
D4 - Điều dưỡng (chuyên nga hé sinh, chi D720501 60
+ Vang tu/én: Toyén sinh trong ca nước, aaa dưỡng (chuyên ngành gây mê hồi D720501 0U + Ngày thí: Theo quy định của Bộ GD-ĐT
+ Sô chỗ trong KTX có thể tiêp nhận đôi với khoá tuyển sinh 2013: 2000 - Y tê công cộng D720301 60
er eee - Xót nghiệm y hoc D720332 60
e Khôi R1: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiêu Âm nhạc | ~ Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng D720333 60
e Khôi R2: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiêu Sân khâu ; - Kỹ thuật y học hình ảnh D720330 60
e Khôi R3: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiêu Mỹ thuật
Trang 12
Trường tuyển thí sinh có hộ khẩu ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long,
miễn Đông Nam bộ và Nam Trung bộ
-$ð 104 Nguyễn Văn Trồi, P8, 0.Phú Nhuận, TPHCM
~ Ngày thi theo quy định của Bộ GD-ĐT
- Điểm trúng tuyển theo ngành
287 a Binh Phung, P18, 0.Phú Nhuận, TPHCM Điện thoại: (08) 38446320, 38459971 © Website: www.ktdn.edu.vn:
0510206 | A, A1 120
§ô 179 KG Văn Cừ, An Khánh, Ninh Kiéu, Can Tho - Ké toan €340301 | A, D1 350
Đi s0 oats" 8 ana er TỦ Nh
Y học dự phòng D720302 | 5 ~ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
Bác sĩ y học cổ truyền D720201 | B ~ Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh
- st sứ oo hy túc xá: 2.000 chỗ; tiếp nhận khóa 2013: 1.000 chỗ
~ Ngày thi và khôi thị theo quy định của Bộ GD-ĐT
- Bậc CÐ không tổ chức thi tuyển, mà lây kệt quả thi năm 2013 của những
thí sinh đã dự thi khôi A, A1, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo
dé thi chung của Bộ GD-ĐT để xét hợp trên cơ sở hỗ sơ đăng ký xét tuyển
~ 0ông nghệ kỹ thuật cơ khí 0510201 | A, A1 120
~ 0ông nghệ chê tạo máy C510202 | A, A1 180
- ông nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 | A, Al “120
- Công nghệ kỹ thuật ôtô 0510205 | A, A1 240
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (có cáo 0510301 | A, Al 240
chuyên ngành: Điện công nghiệp, Điện tử
- Điểm trúng tuyển theo khôi thí chung cho các ngành
Các hụảnh đào tạo đại học — — _ 600) | tịnh doạnh quốc tế '0340120 | A,D1
- Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: |D52340101| A, A1, 450 3 F
Quản trị kinh doanh Vận tải - Hàng không, Dt Quận ty an agaph Cab let
Quan tri doanh nghiệp Hàng không, Quản trị - Hệ thông thông tin Quan ly 60340405 | A,D1
- tông nghệ kỹ thuật Điện tử truyền thong _|D52510302) A, At 90| Í _ Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Tài | (340201 | A,D1
- Kỹ thuật hàng không (chuyên ngành: Quản |D52520120|A,, A1, 60 chính Doanh nghiệp)
lý hoạt động bay) - DỊ - Tiêng Anh (chuyên ngành Tiêng Anh 0220201 | D1
.0ác ngành dao tao cao đẳng: ; : 120| - | Thương mại)
- Tuyển sinh trong cả nước - Ngày thi và khôi thi theo quy định của Bộ GD-ĐT
Thiết kê thời trang 0210404 |A, A1 150
+ Quan tri Marketing
+ Quản trị Kinh doanh tổng hợp + Quản trị Sản xuất net may
: ile 0ông nghệ kỹ thuật cơ khí 0510201 A,A1 200 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0510301 | A,A1 100 Công nghệ thông tin 0480201 | A, Al 150
Trang 13
Trường học của bạn ˆ
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi
- Điểm xét tuyển theo ngành
~ Môn thi: Khôi H (văn, trang trí, hình họa), riêng ngành nhiếp anh (van,
- Điểm xét tuyển theo ngành
`| - Ghỗ ở KTX tôi đa khóa 2012: 400
- Thí sinh không trúng tuyển vào cao đẳng, nhà trường sẽ gọi vào trung câp
chuyên nghiệp hoặc cao đẳng nghề
0ông nghệ Kỹ thuật Ôtô C510205 | A - Ngành Diễn viên kịch-điện ảnh không tuyển thí sinh quá 25 tuổi
Cn ran tC dn | 0006 | A Khu vực miền Trung
Gông nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 0510208 A
0ông nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động | 0510303 | A
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử truyền thông (510302 | A ae 5 eH r
Loi, TP Hu
ee eee ĐT: (064) 3828 493, 3893329 12,000
- Ngay thi: theo quy định của Bộ GD-ĐT Website: WWW -hueuni edu vn
DT: 08.38960607 Fax: 08.38968161 Luật học (có các chuyên ngành: Luật Hành | D380101 | A, G, 400
'Website: www.cdxd2.edu.vn chính - Nhà nước; Luật Dân SU; Luat Hinh DI 2"
sự; Luật Kinh tê - Quôc tê) 3,4
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C510102 | A 340| | LuậtKinhtê (có các chuyên ngành:Luật | 0380107 | A, C 250
Kế toán c340301 | A øị eee Se UGE eee ~ nee 250)
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng c510105 | A 60 a mac oy Reo cc
Gông nghệ kỹ thuật giao thông 0510104 |} A 150 Website: khoagdtc.hueuni.edu.vn
- Ving tuyén sinh: Tuyén sinh trong ca nuéc 6iáo dục Quốc phòng - An ninh (song D140208 | T 70 '~ Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyến sinh ngành Giáo dục Thể chất - Giáo vui Quốc ị
- Ngay thi và môn thị: Theo quy định của Bộ GD-ĐT phòng - An ninh)
Sn ae EY ee 0 CẬU ĐI oath Or KHOA DU LICH (DHD) cece 560:
05 Nam Quéc Cang, PPham Ngii Lao, 0.1, TPHCM
Điện thoại: + (84.8) 39250991 / 39250991 - Fax: + (84.8) 8395883 = 2 ab, Wee
Website: www.vhnthcm.edu vn Website: http://hat.hueuni.edu.vn
Su pham am nhac C1402e1 | _N 30 Các ngành đào tạo đại học: đo 550
Quản lý văn hóa 0220342 | © 60 bàn sag a
Trang 14
DH | 4.400} | Hệ thống thôngtin a“ a các chuyên | D340405 |A, A1, 140
ĐT: (054) 3830 678 doanh; Thông kê kinh tê xá hội) 34
Sư phạm Tiêng Anh (có các chuyên ngành: | D140231 | D1 310 + Kinh tê nông nghiệp - Tài chính (đào tạo 60
SP Tiêng Anh; SP Tiêng Anh bậc tiểu học) ne chương trình tiên tiền, giảng day bang
: of pham In Pháp 3 D140233 | D1,3 30 tiêng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Sydney, Australia)
ngữ - văn hóa và du lịch; Tiêng Việt dành 34 _ TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (DHL) _ Bt e200
cho người nước ngoài) 4 Số 102 Phùng Hong phường Thuận Thành, TP Hue,
Ngôn ngữ Anh (có các chuyên ngành: Tiêng | D220201 | D1 300 ae :
Anh biên dịch; Tiêng Anh phiên dịch: Tiêng Website: www.huaf.edu.vn
Ngôn ngữ Nga (có các chuyên ngành: Song | D220202 | D1,2, 15
phiên dịch, Tiếng Nga sư phạm, Tiêng Nga 0ông nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 | A, A1
dịch; Tiêng Pháp du lịch; Tiêng Pháp su nh Án XS Bế chế biển và bao
Ngôn ngữ Trung Quốc (có các chuyên 0220204 | D1,2, 70| | Cong nghé thực phẩm DESOTO TS ADB icin 1200
nganh: Tiéng yun biên dịch; Tiêng Trung 3,4 Céng nghé sau thu hoach D540104 | A,B
Trung sư phạm; Tiếng Trung ngữ văn) ahi ngành Quản lý tài nguyên và môi
Ngôn ngữ Nhật (có các chuyên ngành: D220209 | D1,2, 130
Tiêng Nhật biên - phiên dịch, Tiêng Nhật sư 34,6 ai th ng "uc sp
Ngôn ngữ Hàn Quôc (có các chuyên ngành: | D220210 | D1,2, đài IA ial hp TRE nan, Co SE nh
Tiếng Hàn biên - phién.dich, Tiêng Hàn Xà, DI pÚh lánU HỆ HỤ amet ngữ 34 , Địa chính và quản lý đô thị; Trắc địa địa EEBEEAEEEEHIL tuoi li Re Lh
Quốc tệ học (có các chuyên ngành: Hoa Kỳ | D220212 | D1 50
“4-700 Khoa học cây trồng (có các chuyên ngành: | D620110 | A,B TRƯỜNG ĐH KINH TẾ aie set ABE Khoa học cay trong; Céng nghé chon tao vai
Số 100 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, TP Hu sản xuat giông cây trồng)
ĐT: (054) 3529 139; Mi: ywactice Bei Cong none rau hoa qua va canh quan D620113 | A,B
Cáo ngành đào tạo đại học: 1.700 5 Nhóm ngành Chăn nuôi — Thi y
ii (có đc BHiujlf ngành: Kinh tế non | 0210101 |A,A1,| 440| | Dần nuôi (song ngài GHăn Dưới THỊ), J.D620J65 | 5, 5 220
Kinh doanh nông nghiệp, Kinh tế chính tr) Soon DAỢ CC)
Quan tr Knh doanh (có các chuyên ngành: | D340101 |A,A1,| 440| | hạ ae a Sais chuyên ngành | D620301 | A,B | 280
Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kính D1,2, yaar on:
doanh thương mại; Marketing; Quản trị nhân 3.4 Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 | A,B
Tài chính - Ngân hàng (có các chuyên D340201 | A, Al, 140 5;
Trang 15
- Vùng tuyển sinh: cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thí
- Điểm xét tuyển theo ngành
~ Môn thi: Khoi H (văn, trang trí, hình họa), riêng ngành nhiêp ảnh (văn,
- Trường tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi: theo quy định của Bộ GD-ĐT
- Điểm xét tuyển theo ngành
- Chỗ ở KTX tôi đa khóa 2012: 400
- Thi sinh không trúng tuyển vào cao đẳng, nhà trường sẽ gọi vào trung cấp
chuyên la hoặc cao đẳng boli
Công nghệ Kỹ thuật Điện-Điện tử 0510301 A chụp ảnh, hình họa) Khôi N (văn, hát, xướng âm) Khôi S (văn, năng khiêu,
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí SOU PY c510201 | A kien thute-san Nhâu), - Các môn thi năng khiêu khôi H, N, S hệ số 2
0ông nghệ Kỹ thuật Ôtô 0510205 | A - Ngành Diễn viên kịch-điện ảnh không tuyển thí sinh quá 25 tuổi
Cnn oi mu (Colo) es | A Khu vuc mién Trung
Gông nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động | C510303 | A
Gông nghệ Kỹ thuật Điện tử truyền thông 0510302 | A as
-Fax (054) 3825 0025 2/3 5s;
Website: www.hueuni edu.vn
Khu quy hoach ĐH Huô, ahr Ni Tây TP Huê
Điện thoại: (054) 3946 996 Email: law@hueuni.edu.vn - Website: law.hueuni.edu vn
05 Nam Quéc Cang, PPham Nod Lao, 0.1, TPHCM
Điện thoại: + (84.8) 39250991 / 39250991 - Fax: +(84.8) 8395883
190 Võ Văn Ngân- mee Thủ Đức - TPHÊM
'ÐĐT: 08.38960607 - Fax: 08.38968161 Luật học (có các chuyên ngành: Luật Hành | D380101 | A, C, 400
sự; Luật Kinh tê - Quôc tê) 3,4
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (510102 | A 340| | Luật Kinhtê (có các chuyên ngành:Luật _ | 0380107 A,C, 250
Quản lý xây dựng 580302 | A 150 Hợp đồng; Luật Tổ chức kinh doanh)
Ké toan 340301 | A 70| Ê nh ri: _ KHŨA GIÁO DỤC THE ¢ = (DHC)
Cong nghé ky thuat vat liéu xay dung C510105 A 60 Điện thoại: (054) 3833 185
0ông nghệ kỹ thuật giao thông 0510104 [ A 150 Website: khoagdtc.hueuni.edu.vn
- Ving tuyển sinh: Tuyền sinh trong cả nước Giáo dục Quôc phòng - An ninh (song D140208 | T 70
'~ Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thí tuyển sinh ngành Giáo dục Thể chất - Giáo ie Quốc '
~ Ngày thí và môn thị: Theo quy định của Bộ GD-ĐT phòng - An ninh)
= ial yee AOL Giáo dục thể chất D140208 | T 150
Quản trị kinh doanh D340101 | A, Al, 300
Dĩ ,2,3,4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 | A, A1, 200
C, D1, 2,3,4
Trang 16
_Truong hoc cua ban)
ee (song ngành Khuyên nông - D620102 | A,B 150 Giáo dục chính trị D140205 | 0 60
Phát triển nông thôn; Quản lý dự án) D1,2, SP Địa lý D140219 | B,C 150
3,4 Tâm lý học giáo dục 0310403 | 0, D† 50
Đào tạo liên thông trình độ đại học chính 200 Giáo dục tiểu học D140202 | 0, DĨ 220
tác ngành đào tạo cao đẳng: 400 Đào tạo chương trình kỹ sư (Liên kêt đào
Trồng trọt 620110 | A,B †ạo với Trường DH ky su Val de Loire, Cong
hoa Pha
Nuôi trồng thủy sản 0620301 | A,B giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình
Quản lý đất đai C850103 | A,B đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)
ĐT: (054) 3527 746 Số 77 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, TP a
Website: www.hufa.edu.vn Nà Nai lebsite: www.hus6.edu.vn ni ẳ
Sư phạm Mỹ thuật 0140222 | H jỊa ve
Thiết kê Thời trang D210404 H 10 Báo chí D320101 | C, Dt 140 Thiết kê Nội thât D210405 H 50 Sinh hoc: D420101 | A,B 50
ae tạo liên thông trình độ đại học chính 50 Công nghệ sinh hoc D420201 | A,B 60
Sô 133 Lý Thường Kiệt, TP Đông Hà, Quảng Trị a :
Gác ngành đào tạo đại học: 150 0ông nghệ thông tin D480201 | A, At 180 Gông nghệ Kỹ thuật Môi trường D510406 | A,B 40 Céng nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302 | A 70
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 | A,A1 110 Gông tác xã hội D760101 | 0,D1 100
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 0510406 | A,B 50 Ngôn ngữ học D220320 | 0, D1
TRƯỜNG ĐH SU PHAM (DHS) 1870| | Van hoc 0220330 | 0, D1
Sô 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, TP Huế 2 Nhóm ngành Toán và thông kê
ĐT: (054) 3 822 132
SP Sinh học D140213 B '80 quy
Trang 17* Đại học Huê có 7 trường đại học thành viên, 3 khoa trực thuộc và 1 phân
hiệu là: Trường BH Khoa hoc (DHT), Trường ĐH Sư phạm (DHS), Trường ĐH
Y dược (DHY), Trường ĐH Nông lâm (DHL), Trường ĐH Nghệ thuật (DHN),
Trường ĐH Kính tế (DHK), Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF), Khoa Giáo dục thé
chat (DHC), Khoa:Du lịch (DHD), Khoa Luật (DHA) và Phân hiệu Đại hoc
Hué tai Quang Trị (DH0)
- Đại học Huê tổ chức một hội đông tuyển sinh chung để tuyển sinh cho
tắt tả các trường thành viên, khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huê tại
Quảng Trị
~ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cà nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh theo hình thức 3
chung của Bộ GD-ĐT
- Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học Riêng trường ĐH Khoa học,
ĐH Nông lâm, Phân hiệu Đại học Huê tại Quảng Trị có một sô ngành tuyển
sinh theo nhóm ngành: Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và khôi thị
- nụ ngành sư phạm không tuyển những thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng,
nói lắp
1 Khoa Giáo dục thể chât:
- Các ngành Giáo dục quốc phòng - an ninh, Giáo dục thể chât điều kiện
xét tuyển là: thí sinh có thể hình cân đôi, nam cao 1,65m, nặng 45kg trở
lên; nữ cao 1,85m, nặng 40kg trở lên
- Cae môn thi năng khiêu khôi T gôm: Bật xa tại chỗ, Chạy cự ly 100m, Chay
con thoi 4x 10m
- Điểm môn thi năng khiêu có hệ sô 2
2 Khoa Du lịch:
~ Trong 200 chỉ tiêu ngành Quân trị Dịch vụ du lịch và lữ hành, có 50 chỉ tiêu
đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huê tại Quảng Trị Đôi tượng xét tuyển là những
thí sinh đã dự thi vào ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - Khoa Du
lịch - ĐH Huê, có điểm trúng tuyển thâp hơn điểm trúng tuyển được đào tạo
tai Hué
3 Trường Đại học Ngoại ngữ:
- Môn thi có hệ sô: Môn Ngoại ngữ của hai ngành: Sư phạm Tiêng Anh và
Ngôn ngữ Anh có hệ sô 2 (các ngành còn lại không có hệ sô)
- Từ học kỳ I năm thứ 3, sinh viên sẽ được xét vào học theo các chuyên
ngành (riêng đôi với ngành Sư phạm Tiêng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh
sẽ phân chuyên ngành từ học kỳ II năm thứ 3), dựa vào kêt quả học tập và
nguyện vọng đăng ký của sinh viên
~ Sinh viên trúng tuyển vào ngành Ngôn ngữ Nga sẽ được giảm 50% học
phí
4 Trường Đại học Kinh tê: '
~ Ngành Tài chính - Ngân hàng (Liên kêt đào tạo đồng cap bằng với Trường
PH Rennes |, Cộng hòa Pháp), không tổ chức thí tuyển sinh mà sẽ có thông
báo xét tuyển dựa vào kêt quả kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2013 các khôi A, _
AI, D trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT Điềm xét tuyển theo
quy định của Đại học Huê Mọi thông tin chí tiêt, thí sinh liên hệ Khoa Kê
toán - Tài chính, 100 Phùng Hưng i
ĐT 054.3516143, Website:
www.hce.edu.vn/khoaketoan/ hoặc phòng ĐTĐH-0TSV Trường đại học Kinh
tê, đường Hồ Đắc Di, TP Hué
DT: 0543883949
- Nganh Kinh tê nông nghiệp - Tài chính, đào tạo theo chương trình tiên tiên (chương trình đào tạo của Trường ĐH Sydney, Australia) giang day bang
tiêng Anh, do các giáo sư của Trường ĐH Sydnay, Australia và Trường ĐH
Kinh tê - ĐH Huê trực tiệp giảng dạy Ngành này không tổ chức thì tuyển
sinh mà sẽ có thông báo xét tuyển dựa vào kêt quả kỳ thí tuyến sinh ĐH
năm 2013 các khôi A, A1, D trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT
Mọi thông tin chí tiết, thí sinh liên hệ Khoa Kinh tê và Phát triển, 100 Phùng
Hưng
ĐT 054.3538332 hoặc phòng ĐTĐH-CTSV Trường đại học Kinh tê, đường Hô Đắc Di, TP Huê, ĐT: 0543883949
- Trong 440 chỉ tiêu ngành Quản trị kinh doanh có 50 chỉ tiêu đào tạo tại
Phân hiệu ĐH Huê tại Quảng Trị Đôi tượng xét tuyển là những thí sinh đã
dự thi vào ngành Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tê - ĐH Huê, có điểm trúng tuyển thâp hơn điểm trúng tuyển được đào tạo tại Huê
5 Trường Đại học Nông lâm: :
- Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và khôi thi 3au khi học chung năm
thứ nhât, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã
đăng ký và kêt quả học tập
~ 0áo ngành đào tạo cao đằng của Trường đại học Nông lâm không tổ chức
thí tuyển mà lây kêt quả kỳ thi đại học năm 2013 của những thí sinh đã dự thi các khôi tương ứng trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để
xét tuyển trên cơ sở hô sơ đăng ký năm 2013 của thí sinh
6 Trường Đại học Nghệ thuật:
| - Các môn thi năng khiêu khôi H (các ngành: Hội họa, Sư phạm Mỹ thuật, -
Đồ họa, Thiết kê đô họa, Thiêt kê thời trang, Thiêt kê nội thât): Hình họa,
Trang trí Ngành Điêu khắc thi: Tượng tròn, Phù điêu
Môn năng khiêu có hệ sô 2; điều kiện xét tuyển là điềm mỗi môn năng khiêu chưa nhân hệ sô phải > = 5
- Trong 50 chỉ tiêu ngành Thiệt kê nội thât có 30 chỉ tiêu đào fạo tại Phân hiệu ĐH Huê tại Quảng Trị Đôi tượng xét tuyển là những thí sinh đã dự thi vào ngành Thiêt kê nội thât (chuyên ngành Thiêt kê nội thât) Trường ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế, có điềm trúng tuyển thâp hơn điểm trúng tuyển được đào tạo tại Huê
7 Phân hiệu Đại học Huê tại Quảng Trị:
- Các ngành tuyển theo nhóm ngành:
Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và khôi thị Sau khí học chung năm
thứ nhất, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã
đăng ký và kêt quả học tập
- Các ngành đào tạo cao đẳng của Phân hiệu Đại học Huê tại Quảng Trị không tổ chức thi tuyển mà lây kêt quả kỳ thi đại học năm 2013 của những
thí sinh đã dự thi các khôi tương ứng trong cả nước theo đề tf:i chung của
Bộ GD-ĐT để xét tuyển trên cơ sở hô sơ đăng ký năm 2013 của thí sinh
8 Trường Đại học Sư phạm:
* Đào tạo ngành Vật lý theo chương trình tiên tiên của Trường Đại học
Virginia Hoa K), giảng dạy bằng tiêng Anh Chỉ tiêu dự kiên tuyển là 30 sinh viện Thí sinh phải qua kỳ kiểm tra trình độ tiêng Anh đề xét tuyển
* Đào tạo chương trình kỹ sư liên kêt với Trường Bai hoc ky su Val de Loire
- Cộng hòa Pháp, đào tạo 2 năm tại Việt Nam, 3 năm ở Pháp Trường Đại
hoc ky su Val de Loire - Cộng hòa Pháp cap bằng Chỉ tiêu dự kiên là 12
Sinh viên
* Ngành Vật lý theo chương trình tiên tiên và chương trình kỹ sư Val de Loire
sẽ chọn những thí sinh thi khôi A, A1 đã trúng tuyển văo bât cứ ngành nào trong cả nước, có điểm thí cao và tự nguyện đăng ký xét tuyển
* Thí sinh thi vào ngành GD Mâm non, ngoài các môn văn hóa (Văn, Toán
khôi D), thí sinh phải thi các môn năng khiêu theo quy định (Hát tự chọn, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh); Môn năng khiêu khôi M có hệ sô 1
9 Trường Đại học Khoa học:
- Ngành Kiên trúc (khôi V): Môn Toán A hệ sô 1,5; môn Vẽ IMỹ thuật hệ sô
1,5 (gôm Vẽ Mỹ thuật 1: 6 điểm và Vẽ Mỹ thuật 2: 4 điểm); điều kiện
xét tuyển là điềm môn năng khiêu chưa nhân hệ sô phải > = 5
Trang 18
- Các ngành tuyển theo nhóm ngành:
Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và khôi thí Sau khí học chung năm
thứ nhât, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã
[RE 2225121 4t su oxi ee meee treme 62+ T2 h a
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp D140214 THỰ PHI Ey
tin hoc) Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên
Gông nghệ thông tin D480201 A 230 * Quản trị kinh doanh tổng quát D340101 |A,A1,| - 100
0ông nghệ ch tạo máy D510202 | A Fe hố TU DU rae eee Cong noite vat lee eee 60 | * Quan tr dich vy du lịch và lữ hành p340101 | AA1,| 70
Kỹ thuật co khí (Cñuyên ngành Động lực) D520103 | A 150 Quản trị khách sạn D340107 | A,A1, 50
“Ky thuật cơ - điện tử D520114 | A 95 ae
Kỹ thuật điện, điện từ (Gôm các chuyên | 05202011 A B45) | :| (Ôn danh thương mi eet i” ngành: Hệ thông điện, Tự động hóa, Điện
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A 135 * Tai chinh doanh nghiép D340201 | A,A1, 70
S20 TH THẾ HIỄN eee ate 95) | Ké toan D340301 |AAl,| - 190
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học D580208 | A 110 Hệ thông thông tin quản lý
Kinh tê xây dựng D580301 A 110 * Quản trị hệ thông thông tin D340405 | A,A1 40
Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 | A 58 š 1)4P hệ
Các chương trình đào tạo hợp tác quôc tế A 140 Thương mại điện tử D340405 Be 4 35
* Tuyển sinh trong cả nước
* Khôi V: Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật (hệ sô 2 và phải đạt 10 điểm trở lên) tật (Chuyên ngành Luật học) D380101 a 50
* Xó† trúng tuyển theo ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng - E)
đăng ký dự thi của thí sinh cho đân hêt chỉ tiêu Sô trúng tuyển còn lại sẽ Luật kinh tê (Chuyên ngành Luật kinh D380107 | A,A1, 70 được nhà trường bô trí ngành đào tạo căn cứ vào điềm thi và nguyện vọng
mới của thí sinh khi nhập học
* Trong tổng sô chỉ tiêu đào tạo chính quy của ĐH Bách khoa có 50 chỉ tiêu
sư phạm Ngành Sư phạm Kỹ thuật điện tử - tin học thời gian đào tạo 4 năm
va sinh viên không phải đóng học phí
* Chương trình chât lượng cao của Trường ĐH Bách khoa: Kỹ thuật xây dựng
công trình giao thông; Công nghệ thông tin; Kỹ thuật điện - điện tử :
Thông kê (Chuyên ngành Thông kê KT-XH) | D460201 | A,A1, 40
- |Df-4
* Tuyển sinh trong cả nước
* Xót trúng tuyển theo ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng đăng ký dự thí của thí sinh cho đên hêt chỉ tiêu Sô trúng tuyển còn lại sẽ
được nhà trường bô trí ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng
Trang 19
mới của thí sinh khi nhập học ` :
* Chương trình chât lượng cao của Trường ĐH Kinh té: Kiém toán, Ngân
hàng, Ngoại thương, Quản trị tài chính Chỉ tiêu: 40 SV/chuyên ngành
Sau khi trúng tuyển vào trường, SV đăng ký dự tuyển chương trình chât
lượng cao
SV theo hoc duoc ưu tiên giới thiệu học chuyển tiêp tại nước ngoài
Thông tin chỉ tiêt tại http://daotao.due.edu.vn
Sư phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành:
* Sư phạm tiếng Anh bậc Tiểu học D140231 | D1 70
Sư phạm tiêng Trung Quốc D140234 |D1, D4 35
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:
.* Cử nhân tiêng Anh Thương mại D220201 | D1 180
* 0ử nhân tiếng Anh Du lich D220201 | D1 105
Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành:
* 0ử nhân tiếng Trung D220204 |D1, D4 70
* Cử nhân tiếng Trung thương mại D220204 |D1, D4 35
* Tuyển sinh trong cả nước
* Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ sô 2
* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo
* Trong 1.520 chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy có 210 chỉ tiêu đào tạo
SP (SV không phải đóng học phí)
* Chương trình chât lượng cao Trường Đại học Ngoại ngữ: Ngôn ngữ Anh,
Ngôn ngữ Anh (tiêng Anh Thương mại), Quôc tê học Chỉ tiêu: 30 SV/chuyên
ngành Sau khi trúng tuyển vào trường SV đăng ký dự tuyển chương trình
chât lượng cao SV theo học được ưu tiên giới thiệu học chuyển tiêp tại
nước ngoài Thông tin chỉ tiệt tai http://cfl.udn.vn
* Chuyên ngành Phân tích - Môi trường D440112 | A 60
* Chuyên ngành Hóa dược D440112 |} A 60 Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý Tài - D440217 | A,B 60
Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản | D440301 A 50
` niễm Xót trúng tuyển theo ngành đào tạo
* Trong 1.790 chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy có 830 chỉ tiêu đào tạo sư phạm bậc đại học, 50 chỉ tiêu đào tạo sư phạm bậc cao đẳng
* Khôi N: xét tuyển thí sinh dự thi bậc đại học khôi N
Các ngành đào tạo đại học: il 300
Quản trị kinh doanh : D340101 nh os 50
Kiểm toán D340302 | A, A1, 50|'
D1
D1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 | A, Al 50
Kinh doanh thương mại (Chuyên ngành 0340121 |A, A1, 40 Quản trị doanh nghiệp thương mại) D1
Kế toán (0huyên ngành Kê toán doanh 0340301 |A, A1, 40
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 0510102 |A, A1 40
Trang 20
* Tuyển sinh trong cả nước
* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo
* Hệ cao dang không tổ chức thi tuyển mà sử dụng kêt quả thi theo dé
chung của Bộ GD-ĐT những thí sinh dự thi đại học khôi A, A1, B, D1 để xét
tuyển (không xét tuyển thí sinh dự thi cao đẳng)
* Tuyển sinh trong cả nước
* Không tổ chức thi tuyển mà sử dụng kêt quả thi theo đề thi chung của Bộ
GD-DT đôi với nhiững thí sinh dự thi đại học khôi A, A1, D1 (không xét tuyển
Congnon eye i oy Giáo dục Tiểu học D140202 | A, 0,
D1
ad = ; a wi ing n Udl X cia G510108 | A 180 DI TU BIbcd
Cô : nể no h 5 a ng on n ee eee u I0 lì (510104 | A 120 S240) k5 Với Giáo dục Thể chất DU Uy D140206 | T
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (510201| A 120 -
0ông nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 | A 100 ar Eitan SEE Bt
in ng n
Cong nghệ kỹ thuật ôtô Œ510205 | A 120 : TT ; h eae
ông nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0510301 | A 200 i ; en pe)
Công nghệ kỹ thuật hod hoc C510401 | AB 80 oon nghé sau thu hoach D540104 | A,B
ông nghệ kỹ thuật môi trường 05104061 s68 3J2°o0Z0| | CIGHEUỦ Xo hàn 00201 00AI0]
Quản lý xây dựng C580302 | A 80| | B2o vệ thực vật D620112| 5
* Không tổ chức thi tuyển mà sử dụng két qua thi theo dé thi chung của Bộ Chăn nuôi D620105 | B
GD-ĐT đôi với những thí sinh dự thi đại học theo khôi tuyển của từng ngành Thú D640101 | B
để xét tuyển (không xét tuyển thí sinh dự thi cao đẳng) † y
- Xét tring tuyén theo ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi va nguyện vọng
đăng ký dự thi của thí sinh cho đôn hết chỉ tiêu — A
- S6 tring tuyển còn lại sẽ được nhà trường bô trí ngành đào tạo căn cứ Quản lý tài nguyên và môi trường D620211 | B
vào điềm thi va nguyện vọng mới của thí sinh khi đên nhập học Điều dưỡng D720501 B
0a
raleigh Te # Giáo dụo chính tị D310205 | C
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán - tin học) | 0340301 | A, At, 100| | Văn học 0220330
TUYỂN ae “ mang may Paitin C480102 fr ae 70 Quan ly dat dai 0850103 | A
= = RO a PY ỘI =p) | quanta nguyen va moi rang cez0211 | BF
+ Giáo dục Tiểu học: thi khôi A, Œ;
+ Giáo duc Tiéu học - Tiêng dhai: thi khôi Œ„ D1;
Khi đăng ký dự thí, thí sinh cần ghi rõ chuyên ngành dự thi, khôi thí theo quy định trên;
~ Thí sinh thi khôi T phải đảm bảo sức khỏe, không bị dị hình, dị tật; nam cao từ 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên
Trang 21_ Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh 1.300
Cơ kỹ thuật - D520101 | A,A1
Kỹ thuật cơ điện tử D520114 | A,A1
Kỹ thuật cơ khí D520103 | A,A1
Kỹ thuật hàng không D520120 | A,A1
Kỹ thuật tàu thủy D520122 | A,A1
Gông nghệ chê tạo máy D510202 | A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 | A,A1
Công nghệ kỹ thuật ôtô 0510205 | A,A1
Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin 2.000
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 | A,A1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 | A,A1
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 | A,A1
Kỹ thuật y sinh ˆ D520212 | A,A1
Kỹ thuật máy tính D520214 | A,A1
Truyền thông và mạng máy tính D480102 | A,A1
Khoa học máy tính - D480101 | A,A1
Hệ thông thông tin D480104 | A,A1
Toán - Tìn ứng dụng D460112 | A,A1
ông nghệ thông tin D480201 | A.A1
pon nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động D510303 | A,A1
Xuất bản (Kỹ thuật in và truyền thông) D320401 |- A
| Kỹ thuật sinh học 0420202 | A,B
Kỹ thuật môi trường D520320 | A
Công nghệ kỹ thuật hoá học D510401 | A
Công nghệ sinh học D420201 | AB
Công nghệ thực phẩm D540101 | AB
Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT 320
Kỹ thuật vật liệu D520309 | A,A1
Kỹ thuật vật liệu kim loại D520310 | A,A1
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp .D140214 | A,A1 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt 160 nhân
Kỹ thuật cơ điện tử D520114 | A,A1
Ký thuật điện tử, truyền thông D520207 | A,A1 Công nghệ thông tin D480201 | A,A1
Khoa học máy tính D480101 | A,A1
Quản trị kinh doanh D340101 | A,A1,
D1,D3
- Trường tổ chức thí 2 đợt theo quy định chung của Bộ GD-ĐT, Vùng tuyển từ
Thừa Thiên - Huê trở ra ngoài Bắc: đợt 1 thị khôi A và AI, đợt 2 thi khôi DI,
- Trường chỉ tuyển sinh trình độ đại học, không tuyển sinh cao đẳng
- Trường không nhận hô sơ của thí sinh dự thi nhờ
- Trường có điểm chuẩn chung vào trường cho mỗi khôi thi, trên cơ sở đó Xác định điểm chuẩn của từng nhóm ngành Thí sinh không đạt điểm chuẩn
của nhóm ngành nhưng đạt điểm sàn vào trường được xép vào nhóm ngành còn chỉ tiêu tieo nguyện vọng đăng ký bồ sung
- Cáo chương trình kỹ sư tài năng (Cơ điện tử, Gông nghệ thông tín, Điện tử
- Viễn thông, Điều khiển tự động, Hữu cơ - Hóa dầu, Toán - Tin va Vậtý —
ky thuat) va ky su chat lượng cao (Cơ khí hàng không, Hệ thông thông tin và truyên thông, Tin học công nghiệp, Hệ thông điện và năng lượng tái tạo) tổ chức thi tuyển 2 môn Toán-Lý cho các thí sinh đã trúng tuyển vào trường
- Cac chương trình đào tạo tiên tiên (Điện-Điện tử, Co điện tử, KH&CN Vật
liệu, Kỹ thuật Y sinh), chương trình CNTT&TT Việt-Nhật' xét tuyển cho thí sinh
ni tuyển vào trường căn cứ điểm thi đại học và điểm kiểm tra tiêng Anh
đầu vào
- Đôi với các ngành thuộc Viện Công nghé sinh học và Công nghệ thực phẩm (Kỹ thuật sinh học, (ông nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm),
ngoài tổ chức thị khôi A như các ngành khác, Trường còn tổ chức xét tuyển
nguyện vọng bồ sung cho các thí sinh đăng ký dự thi khôi B' vào các trường khác (sẽ có thông bdo cy thé sau); trường không tổ chức thí khôi 8
- Ngành Ngôn ngữ Anh tính môn tiêng Anh hệ sô 2, điểm chuẩn xét tuyển
+ Ghương trình Tiêng Anh khoa học ky thuật và công nghệ
+ Chương trình Tiêng Anh chuyên nghiệp quôc tê (Cử nhân song bang)
- Các chương trình thuộc Viện Đào tạo Quốc tê xét tuyển thieo phương thức
riêng, chí tiét xem trên trang web: www.sie.vn
Trang 22
+ Các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Kỹ thuật
môi trường: Điểm trúng tuyển theo ngành
+ Cae ngành còn lại: Điểm trúng tuyển chung, phân chuyên ngành học dựa
vào kêt quả thi tuyển sinh, chỉ tiêu các chuyên ngành và nguyện vọng của
thí sinh đăng ký khi nhập học
Kỹ thuật điện tử, truyền thông: Kỹ thuật thông tin và truyền thông; Kỹ thuật viễn
ông nghệ thông tin: Công nghệ phân mềm; | D480201 | A 200 Điện thoại: (08)38962018 eros Nae 1 A
Hệ thông thông tin; Khoa học máy tính; Website: http://www.utc2.edu.vn i
Công nghệ kỹ thuật giao thông: Kỹthuậtan | D510104 | A 50 0áo ngành đào tạo đại học: -J A | 1500
Kỹ thuật môi trường: Kỹ thuật môi trường D520320 | A 50 Khoa học máy tính
SE Uiệ0u: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: | D580205 | A 620
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: D580205 | A 0ầu-Đường bộ; Đường bộ; Cảu-Hảm; 0âu-
0âu-Đường bộ; Đường bộ; 0ầu-Hâm; Đường Đường sắt; Công trình GT công chính; Công
sắt; °âu-Đường sắt; Tự động hoá thiết kế trình GT thành phố; Địa kỹ thuật công trình |
cầu đường; Công trình GT công chính; Công GT; Cau-Dudng 6t6 va san bay h |
trinh GT thanh phô, Địa kỹ thuật công trình GT; Quản lý xây dựng công trình GT; Đường Vật Kỹ thuật xây dựng: Kỹ thuật hạ tang đô thị, | D580208 | A li - 180
hầm và metro; Đường ôtô và sân bay; Công dân dụng và công nghÌệ
trình GT thủy; Cầu-Đường ôtô và sân bay; ung g nghiệp
Kỹ thuật Xây dựng: Kỹ thuật hạ tang đô thị; D580208 A xay dung GT; Cơ khí giao thông công chính;
dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp Tự động hoá thiết kê cơ khí; Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật cơ khí: Máy xây dựng - Xếp dỡ; D520103 | -A dién Metro; Cong nghệ chê tạo cơ khí; Đầu
Cơ khí ôtô; Đầu máy - Toa xe; Cơ giới hoá máy; Thiết bị mặt đất cảng hàng không;
Xây dựng GT; nh khí giao thông công chính; Toa xe
Tự động hoá thiết kê cơ khí; Kỹ thuật nhiệt :
- lạnh: Cơ điện tử; Động cơ đốt trong; Tau Kê toán: Kê toán tổng hợp D340301 A 120
dién metro; Cong nghệ chê tạo cơ khí; Đầu Kinh tê xây dựng: Kinh tê xây dựng công D580301 | A 150
máy; Thiết bị mặt đất cảng hàng không; trình giao thông; Kinh tê - Quản lý khai thác
Kế toán: Kê toán tổng hợp D340301 | A Kinh tê vận tải: Kinh tế vận tải du lịch; Kinh | D840104 | A 40
Kinh tê xây dựng: Kinh tê xây dựng công | 0580301 | A lẻ vận tải thủy bộ
trình giao thông; Kinh tê - Quản lý khai thác Kinh tê: Kinh tê bưu chính viễn thông D310101 | A 80 |:
Kinh tê vận tài: Kinh tê ae ôtô; Kinh tế D840104 | A GTVT - ;
vận tải hàng không; Kinh ì ° tê vận tải du lịch; aes : Khai | ĩ :
ai thác vận tải: Vận tải-Kinh tê đường sắt; | D840101 A 80
re Ae tài đường sắt, Kinh tê van tai Vận tải-Kinh tế đường bộ và thành phố; Quy
Kinh tê: Kinh tê bưu chính viễn thông PS10À |s-.A Kỹ thuật điều khiển và tự ong hoa: Tu dong | 0520216 | A 40
Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp | D340101 | A hoá và điều khiển
Shun one rt HN ng [bam] a | 8
Khai thác vận tải: Vận tải-Kinh tê đường sắt; | D840101 | A + Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
Vận tài-Kinh tê đường bộ và thành phô; Quy + Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh Ngày thỉ heo quy
hoạch và quản lý GTVT đô thị; Khai thác và định của Bộ GD-ĐT
quản lý đường sắt đô thị; Vận tải đa phương + Đào tạo theo hệ thông tín chỉ
†hức; Điều khiển các quá trình vận tải; Tổ + Các ngành Kỹ thuật xây dựng công trình GT, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật
chức quản lý khai thác cảng hàng không; điện, điện tử, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Kỹ thuật điện tử, truyén
Vận tải đường sắt; Vận tải ôtô thông đào tạo 9 học kỳ (4,5 năm); các ngành còn lại đào tạo 8 học kỳ (4
Kỹ thuật điện, điện tử: Trang bị điện - điện tử | D520201 A + Số chỗ trong KIX: tại Hà Nội: 310, tai cơ sở II TP HCM: 200
trong công nghiệp và GTVT; Kỹ thuật điện tử + Học phí: theo tín chỉ đăng ký
và tin học công nghiệp + mg tiêp tục mở a ve chương trình chât lượng cao, hợp tác
Kỹ thuật điệu khiển và tự động hoá: q ự động D520216 | A + Thông tin chỉ tiêt về tuyển sinh, xem trén trang th6ng tin dién tue http://
hoá và điều khiển; Hệ thông điều khiển giao www.uet.edu.vn; htto://www.ute?.edu.vn
Trang 23
- Chuyén nganh Biéu khién tau bién 0101 |A,A1 120
Gác ngành/chuyên ngành đào tạo đại học: 3.100 Vận hành khai thác máy tàu 0840108
- Chuyên ngành Điều khiển tàu biển D101 A, A1 420 Công nghệ thông tìn 480201
- Chuyén ngành Khai thác máy tàu biển _ D102 | A, Al 400 ~ Chuyén nganh Cong nghé thông tin 0114 |A,A1 60
- Chuyên ngành Điện tử viễn thông D104 |A,AI1 120 ~ 0huyên ngành Kinh tê vận tải biển C401 A, Al, 120
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 KV a
- Chuyén ngành Điện tự động tàu thủy TH at te) ỢỢN,., peau
- 0huyên ngành Điện tự động công nghiệp | D105 |A/At| 120| |” PhWểnngành Quan tr kinh doanh Meee ota nin CP
- Chuyén nganh Thiệt kê tàu thủy (Vỏ tàu) D107 |A,A1 60 ~ Phương thức tuyển ae : i :
h Chuyên ngành Đóng tàu D108 |A,A1 60| thi theo quy định chung của Bộ GD-ĐT + Hệ đại học: Trường tổ chức thí tuyển sinh khôi A, A1, D1 Ngày thi và khôi
Kỹ thuật cơ khí D520103 + Hệ cao đẳng: Trường không tổ chức thí, chỉ xét tuyển những thí sinh đã
5 0huyên ngành Máy nâng chuyền Oe ake ta 80 | | cua Bộ GD-ĐT Uutiên xét tuyển thí sinh dự thí vào Bai hoc Hang hai dự thi đại học chính quy năm 2013 theo khôi thi phù hợp và đề thi chung
- Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí Di16 | A, At 60 - Các ngành TU (Điêu khiển tàu pi el thác Máy tàu biển - hệ đại
ữ W hoc va cao đằng): không tuyển nữ Yêu cầu cân nặng 45kg trở lên, cao
z en ae ee dae Al Š | _ˆ | 1,82m đái với chuyên ngành Điều khiển tàu bién, cao 1,58m abi với chuyên
Kỹ thuật công trình biển D580203 ngành Khai thác máy tàu biển
~ Chuyên ngành Xây dưng công trình thủ D110 «| AAT 120 - Điểm sàn trúng tuyển bậc đại học theo 3 nhóm chuyên ngành sau:
sản + Nhóm 1 (Hàng hải): D101, D102
- Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải D4 |A,AI 60 + Nhóm 3 (Kinh tê & Quản trị kinh.doanh): D401, D402, D403, D404, D407
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 + Nhóm 2 (Kỹ thuật & Công nghệ): gồm 17 chuyên ngành còn lại (từ D103
- Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công | D112 | AAI 120 | _ | - Trường hợp thí sinh không đủ điểm trúng tuyển vào chuyên ngành đã đăng
nghiệp ký dự thi nhưng đạt điểm sàn trúng tuyển nhóm ngành đó thì được đăng ký
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 xót tuyển sang các aoe ngành còn chỉ tiêu trong cùng nhóm ngành
= z - Sinh vién tring tuyén duoc phép dang ky hoc cing lic 2 chương trình dao
- Chuyên ngành Kỹ thuật câu đường D113 |A,AI 60| | tao dé khi t6t nghiép được câp 2 bằng đại học chính quy
Gông nghệ thông tin D480201 -Từ ae 2010, nha Oe dao tao dai ie với Chương trình tiên tiên ngành:
: : Kinh tê Hàng hải và Toàn câu hóa, liên kêt với Học viện Hàng hai California,
- Chuyên ngành Gông nghệ thông tin DH4 | A Al 120 Hoa Kỳ Toàn bộ chương trình do các giảng viên uy tin của Hoa Kỳ và ĐH
- Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm D118 =| A.A 60 Hang a giảng a bang tiéng ee Dang Wy tuyển tại trường khí có kết
ea nganh Truyền thông và mạng D119 | A, At 60 BT va dat sơ tuyển tiêng Anh
- Sô chỗ ở cho sinh viên mới nhập học năm 2013: 1.200
- Chuyén nganh Ky thuat mdi truéng D115 |A,AI 120
- Chuyén nganh Kinh tê vận tải biển D401 |A,A1, 180
DỊ
- Chuyén nganh Logistics D407 |A,AI, 120 edu.vn ete
D1 Tai Quang Ninh: S6 260 đường Bạch Đằng, phường Nam Khê, thành phô - Kinh doanh quốc tô D340120 Uông Bí, tình Quang Bit ĐT: 0333 856 481 Fax: 0333 852.557
- Ohuyên ngành Kinh tÊ ngoại thương B402 ÌAyR1/|° “2tgp| - | Cáo ngành đào tạo đại học:
D1 * Ngành Kinh tê (gồm các chuyên ngành: D310101 | A, A1
Í Quân trị nh doanh D340101 Kinh tê đôi ngoại; Thương mại ate 18) 01,2,3,4,6 | 900
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh D403 vo a 120 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh quốc tê; lp
Kê toán; Quản trị du lịch và khách sạn)
- Ghuyên ngành Tài chính - Kê toán DU |A NH| - 180) Nganh Tar chinh — Ngan hang (g6m cac | D340201 |A,AI,| 450
chuyên ngành: Tài chính quôc tê; Phân tích D1 Cac nganh/chuyén nganh dao tao cao 600 và đầu tư tài chính; Ngân hàng) \
Lo Na En Sa cóc ao sac.
Trang 24* Ngành ngôn ngữ Anh (chuyên ngành D220201 | D1 140
Tiéng Anh thương mại)
* Ngành ngôn ngữ Pháp (chuyên ngành D220203 | D3 60
Tiéng Pháp thương mại)
* Ngành ngôn ngữ Trung (chuyên ngành D220204 | D1,4 20
Tiêng Trung thương mại)
* Ngành ngôi ngữ Nhật (chuyên ngành D220209 | D1,6 30
Tiêng Nhật thương mại)
* Ngành Luật (chuyên ngành Luật thương D380101 | A,A1, 100
4 Hồ sơ đăng ký dự thí:
+ Học tại cơ sở phía Bắc (ký hiệu trường NTH) nộp tại Hà nội và thi tại Hà Nội, Hải Phòng, Vinh và Quy Nhơn
+ Hoc tai co sd phía Nam (ký hiệu trường NTS) nộp tại TPHCM và thi tại
TPHCM, 0ần Thơ và Quy Nhơn
5 Sô lài khoản nhận tiên lệ phí đăng ky du thi: 5
- Tại cơ sở phía Bắc (NTH): tài khoản sô: 102010000068787 tại Ngân hàng
Công thương Đông Đa, Hà Nội Đơn vị nhận tiền: Trường ĐH Ngoại thương;
~ Tại cơ sở phía Nam (NTS): tài khoản sô: 934.01.02.00002 Ma QHNS:
1055500 Tại Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận, TPHCM Tên tài khoản: Cơ sở II Trường ĐH Ngoại thương tại TPHCM
ĐT: (04) 62776688; (04)36280280 (máy lê 5106, 5101, 6901)
Website: http://www.neu.edu.vn
* Ngành Kinh tê (chuyên ngành Kinh tê đói A,A1,
* Nganh Tai chinh - Ngan hang (chuyén A,A1,
* Ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành | D340101 | A,A1,
Quản trị kinh doanh quốc tê) D1
Cac nganh dang ky tuyén sinh
1 Thông tín chung:
- Iuyển sinh trong cả nước; Sinh viên tự túc chỗ ở; Ngày thí, khôi thi va
tuyển thằng theo quy định của Bộ GD-ĐT; Các môn thi nhân hệ sô 1 Riêng
ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Nhật
môn ngoại ngữ nhân hệ sô 2
- Trong 2.500 chỉ tiêu đại học của cơ sở phía Bắc, nhà trường dành 300
chỉ tiêu tuyển sinh 3 chương trình chất lượng oao giảng dạy bằng tiêng Việt
(ngành Kinh tê, chuyên ngành Kinh tê đỗi ngoại; ngành Quản trị kinh doanh,
chuyên ngành Quản trị kinh doanh quôc tê; ngành Tài chính Ngân hàng,
chuyên ngành Ngân hàng và Tài chính quôc tê); và 200 chỉ tiêu đào tạo
lại cơ sở Quảng Ninh (ngành Quản trị kinh doanh 130 chỉ tiêu; ngành Kinh
doanh quốc tê 70 chỉ tiêu)
* Thí sinh muôn biêt thêm thông tin tuyển sinh của trường hoặc các thông
tin về chuyên ngành và chương trình đào tạo, có thể tham khảo lại trang
thông tin điện tử của nhà trường tại địa chỉ http://www-ftu.edu.vn
2 Phương thức tuyển sinh:
~ Thí sinh phải làm thủ tục đăng ký chuyên ngành và mã chuyên ngành học
vào ngày làm thủ tục đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
- Điểm trúng tuyển xác định theo từng chuyên ngành đăng ký dự thi, kết hợp
với điểm sàn vào trường theo từng khôi thí
+ Nêu thí sinh đủ điểm trúng tuyển theo mã chuyên ngành đăng ký dự thi
ban đầu thì không cần phải đăng ký xếp ngành và chuyên ngành học
+ Nêu thí sinh đủ điểm vào trường theo từng khôi thí nhưng không đủ điềm
trúng tuyển vào chuyên ngành đã đăng ký dự thi ban đầu thì được đăng ký
chuyển sang các ngành và chuyên ngành cùng khôi thi còn chỉ tiêu
- Điểm trúng tuyển vào các ngành ngôn ngữ Anh, Pháp, Trung, Nhật và các
ngành học tại cơ sở Quảng Ninh được xác định riêng
ˆ~ Học phí lớp chương trình chât lượng cao giảng dạy bằng tiêng Việt khoảng
3 Các chương trình đặc biệt giảng dạy bằng tiêng Anh:
Căn cứ vào trình độ ngoại ngữ và nguyện vọng của các thí sinh đã trúng
tuyển vào trường, các thí sinh có thể được xét vào học một trong các
chương trình sau:
- 2 chương trình tiên tiên: 1 chương trình Kinh tê đôi ngoại (hợp tác với ĐH
Colorado State University — Hoa Ky) va 1 chuong trình Quản trị kính doanh
quốc tê (hợp tác với Trudng California State University (Fullerton) — Hoa Kj)
Học phí lớp chương trình tiên tiên khoảng 30 triệu đông/năm
Chuyên ngành Tiêng Anh thương mại
- Toán kinh tê
D1
Gỏm 2 chuyên ngành:
- Thông kê kinh tê xã hội
- Thông kê kinh doanh D110105 |A, A1, 120
Trang 25
cao (chi tiéu: 165)
6 Quản trị kinh doanh (QTKD) D348101 |A, A1, 800 13 Quản trị nhân lực D340404 |A,AI1,| 180
- Cac lép chât lượng cao (chỉ tiêu: 110) Luật kinh doanh quéc té ĩ
8 Quản trị khách sạn 0340107 |A,Al,| — 60| | Hướng nghề nghiệp (POHE)
DỊ Gác chương trình dao tạo khác
Chuyên ngành Quản trị khách sạn 1 Các lớp chương trình tiên tiên: Đôi tượng A, Al, 220
9 Marketing 0340115 |A, AI, 180 đất cả sinh viên đạt điểm sàn trường trở lên Dĩ
~ Truyền thông marketing - Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Quản trị kinh doanh học bằng iw Anh
~ Lớp chất | hï tiêu: 4 (E-BBA), ngành Quản trị khách sạn và lữ hành định hướng nghê nghiệp
10 Bắt động sản 0340116 |A,A1,| 120 Phương thức xót tuyển được quy ước như sau:
Dĩ Trường xét tuyển theo 3 nhóm ngành:
Gồm 2 chuyên ngành: 1 - Nhóm 1, gồm 9 ngành: Ngôn ngữ Anh, Kinh tê, Quản trí kính doanh,
- Kinh doanh bât động sản ngân hàng, Kê toán và Quản trị nhân lực Nhóm này có điểm sàn chung vào
- Kinh tê bật động sản và địa chính ry (theo khôi thị) và điểm trúng tuyển Sở ngành Ons khôi thị) Thí sinh
11 Tài chính Ngân hàng 0340201 | A, Al, 590 dự thi được chuyển sang ngành khác, cùng khôi thí, còn chỉ tiêu, có điềm
D1 trúng tuyển thâp hơn, nêu thí sinhcó nguyện vọng
Gôm các chuyên ngành: 2 - Nhóm 2, gồm 7 ngành và lớp E-BBA 7 ngành gôm: Toán ứng dụng trong mits kinh tê, Thông kê kinh tê, Kinh tê tài nguyên, Quản trị khách san, Hệ thông
- Ngân hàng thông tin quản lý, Luật, Khoa học máy tính Nhóm này có điểm trúng tuyển
~ Tài chính doanh nghiệp vào từng ngành và có thể thâp hơn điểm sàn chung vào trường (mục 1),
DI” DỤ 3 - Nhóm 3, các lớp PHE: điểm trúng tuyển lớp POHE thâp hơn điểm sàn
Thị trường chứng khoán học lập và nguyện vọng của sinh viên, trường sẽ 1B chức xếp sinh viên vào
a là tổng của điểm trung bình tuyển sinh (hệ sô 2) và điểm trung bình chung
cao, lớp Tài chính doanh nghiệp tiêng Pháp | học tập năm thứ nhật (hệ sô 1)
- Cac lớp chương trình tiên tiền, chất lượng - Khoa học máy tính D480101 | A,A1 60
- 0ông nghệ thông tin D480201 200
Trang 26
- Hệ thông thông tin D480104 | A, A1 42
- 0ông nghệ Điện tử - Viến thông 0510302 R 60
- Truyền thông và mạng máy tính D480102 50
- Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành Thí sinh trúng tuyển sau khí nhập học
sẽ được phân vào các ngành cụ thể dựa theo nguyện vọng đăng ký, điểm
thi tuyển của thí sinh và chỉ tiêu của từng ngành
- Ngành Khoa học máy tính và ngành Công nghệ điện tử viễn thông đào tao
theo chương trình đạt chuẩn quôc tê; đã được kiểm định bởi Mạng lưới cáo
trường đại học Đông Nam Á (AUN), được ưu tiên đâu tư về cơ sở vật chất,
chương trình, giáo trình và đội ngũ cán bộ giảng dạy
- Ngành Vật lý kỹ thuật đào tạo theo định hướng công nghệ ao về vật liệu
và linh kiện nano, quang tử nano và nano sinh hoc nhằm ứng dụng trong
các lĩnh vực vi điện tử, y-sinh và môi trường
- Ngành Cơ học kỹ thuật và ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử đào tao ky
sư, cử nhân theo mô hình hợp tác giữa trường đại học, viện nghiên cứu và
tập đoàn công nghiệp
~ Sinh viên các ngành Vật lý kỹ thuật và Gơ học kỹ thuật từ năm thứ 2 có thể
đăng ký học bằng kép ngành ông nghệ thông tin
~ (ác chương trình đào tạo tài năng, tiên tiên và chât lượng cao tuyển sinh
những thí sinh đã trúng tuyển ĐH năm 2013 cùng khôi thi và có kêt quả thi cao
~ Các chương trình đào tạo đạt chuẩn quôo tê, ngoài các thí sinh đăng Ký trực tiêp còn tuyển cáo thí sinh đã trúng tuyển vào các ngành học khác cùng khôi thị có kêt quả thí cao
- Tuyển sinh các lớp tăng cường tiêng Pháp ngành Vật lý học và ngành Hóa
học do Tổ chức ĐH Cộng đông Pháp ngữ (AUF) tài trợ: Thí sinh trúng tuyển
vào các ngành Vật lý học, Khoa học vật liệu, Công nghệ hạt nhân, Hóa học, ông nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa dược nêu có nguyện vọng sẽ được xét
tuyển vào lớp tăng cường tiêng Pháp thuộc các ngành tương ứng nói trên
- Chi tiết được thông báo trên website: ht{p:/Jwww.hus.vnu.edU.Vn
~ Sau khi học hêt năm thứ nhât, SV học các chương trình đào tạo chuẩn có
cơ hội học thêm ngành học thứ hai: SV ngành Khí tượng học, Thủy van, Hai dương học được đăng ký học ngành Công nghệ thông tin của Trường ĐH Công nghệ; SV ngành Địa lý học được đăng ký học ngành Quản lý đât đai;
SV ngành Quan ly dat dai duoc dang ky học ngành Địa lý học của Trường
ĐH KHIN
—— TRƯỜNG Đh KH0A HỌC TỰ NHIÊN (Mm _ — —” ~ TRUONG BH KHOA HOC XA HOIVA NHAN VAN (QHX) —
-384 đường Nguyễn Trái, quận Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: (04) 38585279; (04)
336 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: (04) 38585237;
"38583795; Website: http://www.hus.vnu.edu.vn Website: http://www.ussh.edu.vn; http://dt.ussh.edu.vn
- Vật lý hoc D440102 | A, A1 50| | Chính trị học D310201 | A,0, 68
- Cong nghệ Hạt nhân 0520403 | A, Al 70) | Cong tac xa hội 0760101 | A,C,D 78
Trang 27
1,23, 45,6
D310401 | A,B,C, 88
D1,2, 3,4,5,6
Tam ly hoc
2,3, 45,6
D1,2, 3.4,5,6
2,3, 4,5,8
DI, 2,3, 45,6
D360708 |A,0,D1| ' 50
2,3, 4,5,6
4 Trường ĐH Ngoại ngữ
~ Môn thi ngoại ngữ tính hệ sô 2
- Điểm trúng tuyển theo ngành học
- Các chuyên ngành: Tiêng Anh Quản trị kính doanh, Tiêng Anh Kinh lê quôc
tê, Tiêng Anh Tài chính - Ngân hàng do Trường ĐH Ngoại ngữ và Trường ĐH
Kinh tê phôi hợp đào tạo ‘
- Sau khi hoc hét n&m thit nhat, SV hoc cdc chuong trinh dao tao chuẩn có
cơ hội học thêm ngành thứ 2 (bằng kép) Kinh tê quôc tê, Tài chính - ngân
hàng của Trường ĐH Kinh tê; ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành của Trường ĐH KHXH&NV và ngành Luật học của Khoa Luật; SV các ngành tiêng Nga, Trung, Pháp, Đức, Nhật, Hàn Quốc và Ả Rap của trường được đăng ký học thêm chương trình đào tạo thứ hai ngành tiêng Anh
- Trường liên kết với ĐH Southern New Hampshire (Hoa Ky) tuyển sinh theo
hình thức 2+2 chương trình cử nhân Kinh tê - Tài chính và Kê toán - Tài
- Điểm trúng tuyển theo ngành học
- Đào tạo cử nhân ngành Tầm lý học, chuyên ngành Tam lý học lâm sàng do
Tổ chức ĐH cộng đông Pháp ngữ (AUF) tài trợ SV được hưởng các chê độ
wu đãi của AUF, được xét cap học bổng như SV hoc chương trình đào tạo
chất lượng cao và có cơ hội chuyển tiêp lên các chương trình liên kết đào”
tạo thạc sĩ bằng tiêng Pháp của trường
- Thí sinh trúng tuyển vào trường sẽ học một trong bôn ngoại ngữ: Anh,
Nga, Pháp, Trung, trừ một sô ngành sau đây có quy định riêng:
+ Ngành Ngôn ngữ học: ngoại ngữ chỉ học tiêng Anh Sau năm học thứ
nhật, sinh viên phải đạt chuẩn tiêng Anh tương đương 5.5 IELTS
+ Ngành Đông phượng: ngoại ngữ chung chỉ học tiêng Anh;
+ Ngành Hán Nôm: ngoại ngữ chỉ học liêng Trung;
+ Ngành Quốc tê học, Việt Nam học và Du lịch học: nêu sô sinh viên đăng
ký học tiêng Nga hoặc Pháp hoặc Trung ít hơn 15 thì SV sẽ chuyển sang
học tiêng Anh
- Sau khi học hêt năm thứ nhất, SV có cơ hội học thêm một ngành thứ hai
trong các ngành Báo chí, Khoa học quản lý, Quan trị dịch vụ du lịch và lữ
hành, Quốc tê học của Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn hoặc ngành
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung của Trường ĐH Ngoại ngữ
~ Chương trình liên kêt đào tạo quôc tê do Trường ĐH Quảng Tay (Trung
Quốc) câp bằng gồm các ngành Quản lý du lịch, Quân lý hành chính công,
Báo chí, Phát thanh truyền hình, Quảng cáo và Hán ngữ, 2 năm dau hoc tai
Trường ĐH KHXH&NV; 2 năm cuỗi học tại Trường BH Quảng Tây
- Kinh t6 quéc té 0310106 | A,D1 100
~ Quản trị kinh doanh 0340101 | A,D1 60
- Tài chính - Ngân hàng 0340201 | A,D1 101
~ Kinh tê phát triển 0310104 | A,D1 60
- TRƯỜNG ĐH NGOAI NGU (QHF) |
=
5 Trường ĐH Kinh tê
- Điểm trúng tuyển theo ngành kêt hợp với điểm trúng tuyển vào trường theo khôi thí Thí sinh đủ điểm vào trường theo khôi thi nhưng không đủ điểm vào ngành đã ĐKDT sẽ được chuyển vào ngành khác của trường cùng khôi thí nêu còn chỉ tiêu
- SV học chương trình đào tạo đạt chuẩn quôc tê ngành Quản trị kinh doanh
đóng học phí 967.000 đồng/tháng
~ Thí sinh trúng tuyển vào trường, nêu có nguyện vọng và đủ điều kiện số được tuyển vào học chương trình đào tạo chât lượng cao ngành Kinh lê quốc tê và Tài chính - Ngân hàng
- Sau khi học hễt năm thứ nhât, SV có cơ hội học thêm ngành thứ hai tiêng
Anh của Trường ĐHNN, ngành Luật kinh doanh của Khoa Luật SV ngành
Kinh tê, Kinh tê phát triển còn có cơ hội học ngành thứ hai Tài chính - Ngân
Đường Phạm Văn Đồng, quận âu Giây, Hà Nội;
Gác ngành đào tạo: 1.042 Website: http://www.education.vnu.edu.vn
Su pham tiéng Anh D140231 | D1 - §ư phạm Toán học : D140209 | A, A1 50
Trang 288 Khoa Y - Dược
- Điểm trúng tuyển theo ngành học
- SV trúng tuyển có cơ hội học tập để trở thành các bác sĩ đa khoa, dược sĩ
có kiên thức khoa học cơ bản vững chắc, có trình độ chuyên môn và ngoại
ngữ giỏi (được hỗ trợ học tập để đạt trình độ tiêng Anh IELTS 6.0), có khả
năng nghiên cứu khoa học và tiếp cận với những tiên bộ của khoa học y duoc hién dai
6 Trường ĐH Giáo dục
- Điểm trúng tuyển theo ngành
- Sinh viên của Trường ĐHGD được miễn học phí theo quy định vê đào tao
Sư phạm
- Trường ĐHCD triển khai đào tạo cử nhân sư phạm theo mô hình (a+b) trén
cơ sở kêt hợp thê mạnh của các trường ĐH thành viên: Trường ĐH KHTN và
Trường ĐH KHXH&NV, các đơn vị trực thuộc ĐHQG Hà Nội Mô hình đào lạo
cử nhân sư phạm ở Trường ĐHGD là mô hình đào tạo tiên tiên, phù hợp với
Xu hướng phát triển giáo dục ĐH ở các nước trong khu vực và thê giới
144 đường Xuân Thuy, quận 0âu Giáy, Hà Nội; ĐT: (04)37548065;
(04) 35577275/35571662/35571992 Hotline: 01689884488/01679884488 Email: is@vnu.edu.vn; hoặc khoaquocte@vnu.edu.vn Website: http://www.khoaquocte.vn; hoặc http://www.is.vnu.edu.vn
Gác ngành học (cẩn đọc kỹ thông tin vê 550 phương thức xét tuyến của Khoa Quốc tê)
1 0hương trình đào tạo do ĐHQG Hà Nội
cập bằng (có liên thông với các trường ĐH
Website: http://law.vnu.edu.vn - Kế toán và phân tích kiểm toán (đào tạo 30
- Luật học D380101 | A.A1, 207 2 0hương trình đào tạo do đại học nước
C,D1,3 ngoài câp bằng (theo hình thức du học tại
- Luật kính doanh 0380109 | AA1, ạ0| | Ghỗ và du học bán phản)
D1,3 Đào tạo bằng tiêng Anh
- Điểm tring tuyén theo nganh két hop với điểm trúng tuyển theo khôi thi Mình ni Nhớ,
Thí sinh đủ điểm trúng tuyển theo khôi thi nhưng không đủ điểm vào ngành
đã ĐKDT sẽ được chuyển vào ngành khác của khoa nêu ngành đó còn chỉ ~ Kế toán và Tài chính do ĐH East London 60 tiêu, cùng khôi thi và đạt điểm theo yêu câu (Anh) cap bang :
- Hang năm, Khoa Luật xét tuyển 30 chỉ tiêu đào tạo chắt lượng cao ngành 5
Luật học đôi với những thí sinh đã trúng tuyển, có nguyện vọng và đù điều - Khoa học quản lý (chuyên ngành Quản tị 100
- Sau khi học hêt năm thứ nhât, SV học các chương trình đào tạo chuẩn Đào tạo bằng tiếng Pháp
có cơ hội học thêm ngành thứ 2 (bằng kép) các chương trình đào tạo của
- Dựa trên nguyện vọng đăng ký học của SV, Khoa Luật mở lớp tăng cường (Pháp) cấp bằng
tiêng Pháp cho SV khóa QH2013 (khôi D3)
Kệt thúc khóa học, ngoài bằng cử nhân do ĐHQG Hà Nội câp, SV duoc Tổ
chức Pháp ngữ câp chứng chỉ SV có cơ hội được nhận học bồng học thạc
sĩ, tiên sĩ tại Pháp, Bi, Canada Có điều kiện theo học thạc sĩ “Luật hợp -
tác quốc tê” tiêng Pháp do giảng viên của các trường ĐH như: Toulouse |,
Lyon Ill, Bordeaux IV (Phép), Laval (Canada), Tunisia, Dai hoc Ty do Bi tham
gia giảng dạy tại Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội Học viên tôt nghiệp được cập
KHOA Y - DƯỢC (0HY)
Y Đa khoa (Bác sĩ đa khoa) D720101 B 44 |-
Dược học 0720401 | A |: 44 9 Khoa Quéc tê
- Chi tiêu tuyển sinh: tuyển sinh 550 chỉ tiêu (không thuộc 9.454 chỉ tiêu đào tạo chính quy của ĐHQG Hà Nội) cho các chương trình đào tạo liên kêt với các trường dai hoc uy tin của Anh, Mỹ,
Úc, IWalaysia, Nga, Pháp và Trung Quốc Năm 2013, Khoa Quốc tê tuyển sinh thêm 2 chương trình mới: Kê toán, phân tích và kiểm toán (đào tạo bằng tiêng Anh) do ĐHQG Hà Nội cấp bằng, Kê toán và tài chính do ĐH East London (Anh) câp bằng
re
Trang 29- Điêu kiện tuyển sinh:
Các ngành do ĐHQG Hà Nội câp bằng + Kính doanh quơc tê; Kê tốn, phân tích và kiểm tốn: Tuyển sinh các
khơi A, A1, D theo điểm sàn của ĐHQG Hà Nội
Các ngành do trường ĐH nước ngồi câp bằng + Kê tốn (honours), Kê tốn và tài chính, Khoa học quản lý: Tuyền sinh các khơi A, A1, B, ©, D theo điểm sàn của Bộ GD-ĐT
+ Kinh tê - Quản lý: Tuyển sinh các khơi A, A1, B, D theo điềm sàn của
ĐHQG Hà Nội và tiêu chí tuyển sinh của ĐH nước ngồi
+ Kính tê - Tài chính, Trung Y - Dược, Hán ngữ, Giao thơng: Theo tiêu chí tuyển sinh của ĐH nước ngồi và kêt quả học tập ở bậc THPT
- Hoc phí tại Khoa Quơc tê:
Học phí được thu theo học kỳ bằng tiên Việt Nam
- Học bổng: Năm học 2013 - 2014, Khoa Quốc tê cấp 30 suât học miễn phí chương trình cử nhân Kê tốn chât lượng cao do ĐH HFLP (Malaysia) cấp
bằng cho những thí sinh đạt giải trorig kỳ thi học sinh giỏi lớp 12 từ câp tỉnh trở lên, hoặc cĩ kêt quả thi ĐH năm 2012 đạt 24 điểm trở lên; những thí
sinh cĩ kêt quả th ĐH đạt 26 điểm trở lên được miễn 100% học phí và được cập sinh hoạt phi 10 triệu đơng/năm học trong thời gian học tại Việt Nam;
câp 6 suât học bồng cho mỗi ngành đào tạo, thâp nhất Ià 50 triệu đồng/
suat, cao nhat la 290 triéu déng/suat
- Sinh viên tơt nghiệp ngành Kinh doanh quơc tê được ĐHQG Hà Nội cấp - bằng cử nhân chính quy ngành Kinh doanh quơc tê và một trong các ngành
phụ: Kê tốn doanh nghiệp, Tài chính, Marketing
Thơng tin chung
1 ĐHQG Hà Nội tuyển sinh trong cả nước
2 Tường ĐH Khoa học tự nhiên nhận hỗ sơ đăng ký dự thi (ĐKDT) và tổ
chức thi khơi A, A1, B; Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn nhận hỗ sơ ĐKDT và tổ chức thi khơi C; Trường ĐH Ngoại ngữ nhận hỏ sơ ĐKDT và tổ
* Uu tién xét tuyển những thí sinh khơng sử dụng quyên tuyển thằng hoặc
khơng đăng ký vào học đúng nhĩm ngành theo mơn đạt giải nêu dự thi đại
học đủ sơ mơn theo quy định, két quả thi đại học đạt điểm sàn của Bộ GD-
ĐT trở lên, khơng cĩ mơn nào bj điểm 0 (khơng hạn chê sơ lượng)
+ Điểm trúng tuyển theo ngành, nhĩm ngành, khơi thi hoặc theo đơn Vị đào tạo (xem chỉ tiệt ÿ phân thơng tin về các đơn vị)
5 0hương trình đào tạo tài năng gồm các ngành Tốn học, Vật lý học, Hĩa học, Sinh học của Trường ĐH Khoa học tự nhiên dành cho những SV đặc
biệt xuât sắc, cĩ năng khiêu về một ngành khoa học cơ bản đề đào tao rigu6n nhan tai cho đắt nước Sau khi trúng tuyển nhập học, SV được đăng
ký xét tuyển vào học ohương trình đào tạo tài năng theo quy định riêng
Ngồi các chê độ dành cho SV chính quy đại trà, SV học chương trình đào
tạo tài năng được hỗ trợ thêm kinh phí đào tạo 25 triệu đồng/năm, được cắp
học bổng khuyên khích phát triển 1 triệu đồng/tháng, được bơ trí phịng ở miễn phí trong ký túc xá của ĐHQG Hà Nội SV tơt nghiệp được cấp bằng cử
nhân tài năng
Xây dựng Đảng & Chính quyên Nhà nước D310202 | C,D1 Cơng nghệ thơng tin D480201 | A, Al
D1
~ Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh
~ Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Cơng an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú
~ Vùng tuyển sinh;
+ Các ngành Điêu tra trinh sát và Điêu tra hình sự tuyển sinh phía Bắc từ
Quảng Bình trở ra, + Gác ngành cịn lại tuyển sinh trong tồn quơc
- Trong tổng 810 chỉ tiêu cĩ 30 chỉ tiêu gửi đào tạo đại học tại Học viện
Quân y và Học viện Kỹ thuật mật mã xét tuyển trong sơ thí sinh dự thi khơi
A, A1 các ngành Điều tra trinh sát, Điêu tra hình Sự, Luật
Cac nganh dao tạo đại học:
Điểu tra trinh sát D860102 | A, Al,
C, D1 Điều tra hình sự D860104 | A, Al,
C, D1 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh, | D860112 A, Al,
- Phuong thite tuyén sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh
- Thi sinh phải qua sơ tuyển tại Cơng an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
- Vùng tuyển sinh: Ngành ngơn ngữ Anh tuyển sinh trong tồn quơc Các ngành cịn lại tuyển sinh phía Bắc từ Quảng Bình trở ra
- Trong tổng 980 chỉ tiêu cĩ 40 chỉ tiêu gửi đào tạo đại học tại Học viện Kỹ
thuật quân sự, Học viện Hậu cân; Xét tuyển trong sơ thí sinh dự thi khối A,
Km9 đường Nguyễn Trãi, 0.Hà Đơng, Hà Nội BT: 089.45541
Cac nganh dao tao dai hoe:
Điểu tra trinh sát D860102 |A, A1,
saywmeemaqạụ - “| IVFYÊẨNI CIANIL?7 ¬^^Aäà^¬¬
Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh
~ Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Cơng an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú
- Vùng tuyển sinh; Phía Nam, từ Quảng Trị trở vào '
- Trong tổng sơ 650 chỉ tiêu cĩ 30 chỉ tiêu gửi đào tạo đại học tại Học viện
Quân y l: Xét tuyển trong sơ thí sinh dự thi khơi A, AI
Trang 30
Điều tra trinh sát D860102 | A, A1, |
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh ,
~ Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú
- Ving tuyển sinh: Phía Nam, từ Quảng Trị trở vào
- Trong 700 tổng chỉ tiêu có 40 chỉ tiêu gửi đào tạo đại học tại Học viện Hậu
cần và Học viện Kỹ thuật Quân sự: Xót tuyển trong sô thí sinh dự thí khôi A,
AI
Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thí tuyển sinh
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong toàn quéc
- Thi sinh du thi theo chỉ tiêu đào tạo cho ngành Công an phải qua sơ tuyển tại Công an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
- Thi sinh dị/ thi theo chỉ tiêu đào tao cho các ngành dân sự không phải qua
sơ tuyển, đăng ký và nộp hô sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHONG CHAY CHUA CHAY (PCS) | 350 Công nghệ thông tin D480201 | A, Al
Sô 243, đường Khuât Duy Tiên, 0.Thanh Xuân, TP Hà Nội: ĐT: 069.45212
Thi sinh phía Bắc (PCH)
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn D860113| A ~ Phương thức tuyển sinh: Trường tô chức thi tuyển sinh
~ Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong toàn quôc
- Trong tổng 360 chỉ tiêu có 60 chỉ tiêu đào tạo đại học liên kêt với Học viện
Hậu can- B6 Quôc phòng (học tại trường)
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN:
Tốt nghiệp PTTH, không cên thi tuyển
ƯU ĐIỂM CHƯƠNG TRÌNH:
øe_ Chương trình chính quy, kết hợp gio 1:
trinh quốc tế
e Liên thông Đợi học
e Chú trọng, tồng cường tiếng Anh chuyên 2
nganh & giao Tiếp
e Trường lớp, cơ sở vệt chết hiện đợi, tiêu 3
hoặc đến trực tiếp trường để được hướng dỗn)
Bdn sao bang tu tai hodic gidy Chứng nhện †ốt nghiệp
†ạm Thời (có công chứng) Bỏn soo Học bợ THPT (có công chứng) Bản so Chứng minh nhôn dên (có công chứng)
2 Ảnh 3x4, mặt sqdu chỉ rõ họ tên ngày thang nam sinh -
4S Nhơn TC Dhápi TUYENSINH
gửi 01215 ó8é 249
ÿ để được †ư vốn
MIỄN PHÍ !
Hồ sơ gửi về Trường Cao Đẳng Nghề Sời Gòn:
Địa chỉ: Lô 14, CVPM Quang Trung, @ 12, Tp HCM
Trang 31“®es*sde°ee°oo°ssee9dooeaeeoas POOH eeoeraee Peeecer CORON RONG REESE TOHeHD HOES ‘
tac pham theo thé loai
Cac em hoc sinh than mén,
x ` oe `4 ° Š -
muôn làm tốt bài thi môn văn,
ngoài việc nắm vững kiến thức
còn cần phải biết kỹ năng làm
bài, kỹ năng phân tích tác
đẩy xuống phân đâu tiên của thân bài
Phần thân bài chú ý phân tích theo đặc
giờ cũng góp phân thể hiện tính cách, số
phận và thành phản xuất thân của nhân
vật Về tính cách, Tnú: dũng cảm gan dạ,
kiên cường, bất khuất, yêu nước nồng
nàn, căm thù giặc sâu sắc; người đàn
bà: cam chịu nhẫn nhục, giàu lòng vị tha
và đức hi sinh, thấu hiểu sâu sắc lẽ đời
Về tâm trạng - thường đi theo trục thời
gian - tâm trạng của nhân vật Tràng: khi
ở trên phố, khi nhặt vợ, khi đưa vẻ nhà
và sau khi đưa vợ về nhà; tâm trạng của
nhân vật Thị: trước khi là vợ nhặt, khi là
vợ nhặt, sau khi là vợ nhặt Phân tích diễn
biến tâm trạng của nhân vật bao giờ cũng
chú ý làm rõ tính cách số phận của nhân
vật Về số phận, kết thúc tác phẩm nhân
vật có kết cục như thế nào?
- Sau khi phân tích phải đánh giá vẻ
nhân vật: Đại diện cho tảng lớp nào? Thể
hiện ý đỏ gì của tác giả? Và giá trị gì của tư
ca
tưởng của tác phẩm?
Dù phân tích ở mức độ nào, một đoạn văn, một nhân vật hay một chỉ tiết nghệ
thuật khi phân tích xong đều phải đúc kết
được giá trị hiện thực và giá trị nhân đạo của tác phẩm
2 Những biểu hiện của giá trị hiện thực
hạnh của con người
(Sự tàn ác dã man của cha con thống lý
Đá Tra, bóc lột sức lao động của người dân
lao động đến, kiệt cùng, coi mang người _ như cỏ rác - Vợ chông A Phủ)
- Ngợi ca vẻ đẹp của con người: vẻ đẹp ngoại hình, vẻ đẹp tâm hồn, vẻ đẹp vẻ tài
năng nhân cách
(Ö A Phủ là một thân hình cao lún có suc lao động hơn người, “như một con trâu tốt trong nhà/ là sự hôn nhiên trẻ trung yêu đời” ngày tết chỉ có một cái Uuòng uía ở cổ
van di choi, là sự dám đánh lại con nhà
quan mà không sợ bị đánh hay phạt uạ Ở
My là sự tài hoa xinh đẹp, hiếu thảo, là Sự tiêm tàng súc phản kháng mãnh liệt như
than hông được ủ kín trong tro không bao giờ bị dập tắt Ở người đàn bà là sự cảm
thông cho sự uất va cực nhọc của người
chồng trong cuộc mưu sinh, là sự hì sinh
hết mực, sống cho con chứ không phải cho mình Ở bà cụ Tứ là sự thương yêu cảm
thông chia sẻ “người ta có gặp bước khó
Khan dói khổ này người ta mới lấy đến con
mình uà con mình mới có được uợ" là Sự
an ui dong vien uun đáp lo lắng cho tương
lai cho con)
- Thái độ cảm thông của nhà văn đối
với nỗi bất hạnh của nhân vật
(Đó là sự quan tâm chia sẻ của Nguyễn
Minh Châu đến uới những người phụ nữ
lang chai nơi uùng biển uắng họ phải uất
Uả cực nhọc lam lũ trong cuộc Uật lộn uới
sóng gió cuộc đời uà sóng gió biển khơi - Chiếc thuyên ngoài xa)
- Đề cao khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của con người, hướng nhân vật đến một tương lai tươi sáng
(Nha vain noi len nguyen vong dau dau thiết tha muốn được 0ươn lên làm Người,
"muốn sống một cuộc sống cho ra sống, sự
phản kháng lại cái xã hội áp bức bóc lột, phản kháng lại thực tại den tối để tìm đến
tự do uà hạnh phúc - Vợ chồng A Phủ)
3 Bên cạnh giá trị nội dung tư tưởng của tác phẩm, các em cản phải phân tích những phương tiện nghệ thuật để biểu đạt
nội dung đó:
- Tình huống truyện (tình huống éo le
độc đáo trong Vợ nhặt, tình huống nhận
thức và phát hiện trong Chiếc thuyên
"ngoài xa, tình huống dữ dội đột ngột bất ngờ trong Rung xa nu)
- Cáchxây dựng nhân vật: miêu ta ngoại
hình, tính cách, phân tích diễn biến tâm lý (ngoại hình cao lớn, lam lũ của người đàn
bà, ngoại hình dữ tợn của người đàn ông
- Chiếc thuyên ngoài xa; ngoại hình khật khưỡng của Tràng trong mỗi chiều hôm chạng vạng, ngoại hình lọng khọng của
bà cụ Tứ - Vợ nhạt Diễn biến tâm lý của
My trong đêm tình mùa xuân và khi cứu
A Phủ, diễn biến tâm lý của bà cụ Tứ khi Tràng dẫn vợ về nhà)
- Ngôn ngữ tác phẩm: mang dấu ấn vùng min nào, có đặc điểm gì, ngôn ngữ
đó góp phân như thế nào trong việc làm
nên giọng văn của tác giả (ngôn ngữ mang
đậm sắc thái miễn núi - Rừng xà nu, ngôn ngữ đậm sắc thái Nam bộ - Những đứa con trong gia dinh, dam sic thai Bac bộ -
Vợ nhặt)
- Bút pháp được sử dụng chủ yếu trong
thiên truyện: sử thi, lãng mạn, miêu tả,
hiện thực, trào phúng, đối lập (sử thi, lãng
Trang 32
mạng - Rừng xà nu, Những đứa con trong
gia đình; hiện thực lãng mạn - Vợ nhặt,
Vo chong A Phú; hiện thực trào phúng -
Hạnh phúc của một tang gia; vừa hiện
thực lãng mạn vừa tương phản đối lập -
Vợ nhận)
.- Giọng kể: theo ngôi thứ mấy - thứ nhất
hay thứ ba, lạnh lùng hay cảm xúc khách
quan hay theo cảm xúc chủ quan, theo
trình tự thời gian hay là đảo ngược - quá
khứ, hiện tại, quá khứ gần, quá khứ xa Mỗi
ngôi kể sẽ có một tác dụng riêng tạo nên sự
sinh động của câu chuyện (Chiếc thuyền
ngoài xa kể theo ngôi thứ ba, nhưng cũng
có những lúc tác giả để cho nhân vật kể
chuyện mình theo ngôi thứ nhất)
Về thơ
Chú ý khai thác những yếu tố nghệ
thuật thường được sử dụng trong thơ:
1 Thể loại thơ (Sóng - thể thơ năm chữ
HIẾ
tn
ngắt nhịp đa dạng có tác dụng diễn tả
một cách sâu sắc sự chuyển hoá đa dạng,
phong phú của những con sóng Đất nước
- thể thơ tự do không bị gò bó về mặt câu chữ tuôn theo mạch cảm xúc Việt Bác -
thể thơ lục bát đậm tính dân tộc, phù hợp với giọng điệu trữ tình thương mến góp phân gợi lên sự da diết trong buổi chia ly, Đất nước - thể thơ tự do không bị gò bó vẻ câu chữ vản điệu thể hiện sự phóng túng trong cảm xúc)
2 Các biện pháp tu từ so sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán dụ, điệp ngữ, câu hỏi tu từ, phép đối, từ láy, từ trường nghĩa
3 Ngắt nhịp, phối thanh, gieo vân, hình (Dốc lên / khúc khuỷu / dốc / thăm
Nhịp thơ từ 3/4 gãy thành 2//2/1/2, câu thơ có tới 5/7 thanh trắc, hai cặp từ láy có tác dụng diễn tả: những cái đốc như dựng
đứng trước mặt, lên đến tận trời cao, hơi
thở nặng nhọc dồn dập của người leo núi, những con đường khúc khuýu cheo leo )
4 Hình tượng thơ (hình tượng sóng, hình tượng đàn ghi ta của Lorca, hình tượng người chiến sĩ Tây Tiến, hình tượng
5 Sau khi phân tích xong phải chú ý
nêu lên cảm xúc, cái tôi trữ tình của nhà thơ qua bài thơ, đoạn thơ (Sự ngưỡng mộ -
tài năng và thương tiếc cho số phận nghiệt
ngã của Lorca - Đàn ghi ta của Lorca Cái
tôi mãnh liệt sôi nổi nhưng cũng rất giàu
nữ tính của tâm hỏn người phụ nữ hồn
hậu và khao khát hạnh phúc - Sóng của Xuân Quỳnh)
* Các bước làm một bài văn nghị luận
xã hội
1 Về tư tưởng đạo lý:
- Giới thiệu vấn đẻ
- Giải thích khái niệm
- Bàn luận: lý do - biểu hiện - ý nghĩa
- Giải thích khái niệm:
- Phân tích thực trạng - hậu quả
- Tìm nguyên nhân
- Biện pháp khắc phục
- Bài học nhận thức và hành động cho
+ Khi làm bài các em có thể thay đổi thứ
tự các bước, nhưng không nên bỏ bất cứ bước nào
3 Về dẫn chứng:
- Trong bài văn nghị luận dẫn chứng rất quan trọng, dẫn chứng hay, xác đáng cũng giống như nụ cười làm sáng bừng khuôn mặt Dẫn chứng phải tiêu biểu, cụ thể, chính xác, toàn diện, vừa đủ Trong bài
văn nghị luận xã hội nên hạn chế lấy dẫn
chứng trong tác phẩm văn học
- Dẫn chứng cần có độ khái quát, chi chát lọc những điều cơ bản nhất, tránh tình trạng sa vào kể lại dẫn chứng
Một yếu tố khác cũng quan trọng là chữ viết phải rõ ràng, cẩn thận sẽ giúp người đọc có thiện cảm hơn với bài viết của
Trang 33Oeoeees
Mon hoa: uu tién ly thuyét
rong ba, bốn năm trở lại đây, mức độ khó của
câu trắc nghiệm dé thi
hóa ngày càng gia tăng
một số hoá chất, quặng lại
được gọi bằng tên thường Các
phần này chỉ đọc lướt qua mà
không quan tâm nhiêu, nên
không nhớ
Lưu ý loại câu hỏi lý thuyết
dé thi năm nào cũng có: cấu
loại hợp chất (nhất là hữu cơ),
tính axit bazơ, pH dung dịch,
hợp chất lưỡng tính, xác định
số lượng đông phân Những
câu loại này rất dễ chọn câu
trả lời đúng, mà lại khá nhanh
Trong những năm gản đây,
dạng câu hỏi lý thuyết gia tăng
tính bao quát, kết hợp kiến
thức trong nhiều bài cho một
câu
Phần đọc thêm và ứng dụng
(sau mỗi bài học trong sách
giáo khoa) học sinh cũng nên
đọc qua và gạch dưới các chỉ
tiết nào mình nghỉ ngờ có thể
gap trong kỳ thi
Il Câu hỏi trắc nghiệm có
tính toán Những nội dung
học sinh cần chú ý:
1) Các định luật quan trọng
trong hoá học: Bảo toàn khối
lượng (và bảo toàn nguyên tố),
Trung hoà điện (bảo toàn điện
tích), Bảo toàn electron trong
luật này
2) Một số phương pháp tính
toán nhanh thông dụng: biện pháp tăng - giảm khối lượng (so sánh khối lượng chất đâu
và sản phẩm ), quy tắc đường
chéo (pha trộn dung dịch, hỗn
hợp các chất cùng loại, thành phân các đồng vị ), phương pháp dùng trị trung bình (khối lượng mol nguyên tử, phân
tử trung bình, số nguyên tử C trung bình ), phương pháp
xét tỉ lệ các chất tham gia (để xác định thành phần sản phẩm) Đây là những phương pháp áp dụng trong toán hoá
mà học sinh tối thiểu phải biết trước khi dựthi tuyển sinh ĐH-
CD, hâu như nó quyết định phần lớn thời gian làm bài
3) Nấm chắc những phản
ứng đặc trưng cho từng loại hợp chất hữu cơ nhóm chức (hữu cơ), các loại hidrocacbon
Xác định số nhóm chức hoá học, hoặc tính chưa no của
hợp chất (dựa vào số liên kết pi, sự liên hệ giữa số mol
CO, và H,O, phản ứng cong
brom ) Những phản ứng
nhận biết và phân biệt các loại hợp chất này
4) Các phản ứng quan trọng
liên quan đến hoá tính của kim
loại, dãy điện thế, suất điện động pin, ăn mòn điện hoá
Đặc biệt các phản ứng oxi
hoá khử nối tiếp qua nhiều
giai đoạn (đã ra thi nhiều lân), nhiều kim loại tác dụng với nhiều dung dịch muối kim loại khác (biết cách xác định
thành phân chất rắn, và chất tan sau phản ứng ), cách xác
định loại ăn mòn (hoá học hay điện hoá)
5) Giải hết các đẻ thi tuyển các năm trước đây: Học sinh nên tự mình giải hết những câu hỏi các năm trước, bởi vì có rất nhiều câu trắc nghiệm cùng loại, thậm chí giống nhau, chỉ
đổi số liệu hoặc hoán đổi chút
ít về dữ kiện
VD: (ĐH-A-2007): Nung m
gam bột sắt trong oxi, thu được
3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung
dịch HNO, (dư), thoát ra 0,56 lít (ở ĐKTC) NO (là sản phẩm
khử duy nhất) Giá trị của m là?
Trong các để thi (DH-A-
2008), (ĐH-B-2010), (ĐH-B-
2012) cũng có câu hỏi tương
tự, thay Fe bằng nhiều kim loại nhưng cách giải vẫn không thay đổi!
Với những câu trắc nghiệm
có dạng giống nhau, học sinh
có thể tự mình thiết lập một
công thức để tính toán kết quả
sẽ đỡ tốn thời gian nếu như gap lai trong đợt thi sắp tới
6) Rèn luyện kỹ năng tính nhanh, tính nhầm: Do thời gian trung bình phân bố cho mỗi câu không nhiều (1,8
phút), các em học sinh cân rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh với một số phép tính nhân chia thông dụng Các khối lượng nguyên tử, phân tử,
gốc axit nếu nhớ thuộc lòng
càng tốt
HI Thủ thuật làm bài
- Uu tiên giải những câu hỏi
lý thuyết, ngắn gọn và dễ trước, Mỗi đề thi đều có khoảng 5, 6 câu mà người ra đề hình như biếu điểm cho thí sinh
- Tiếp theo là những câu hỏi
có tính toán: chọn câu có dạng
quen thuộc đã gặp hay thuộc
loại toán cơ bản, số lượng câu hỏi loại này chiếm tỉ lệ khá cao
thời qua câu mới, lát sau nếu còn giờ ta thử giải lại
- Một số câu hỏi mà dữ kiện
được cho gián tiếp, nội dung nằm trong 4 phương án mà
dé bai đẻ nghị (VD đẻ không cho biết hợp chất đơn hay đa chức, nhưng trong các phương
án đề nghị đều là 2 chức chẳng hạn)
- Ngoài ra ta có thể dùng biện pháp loại suy 3 phương _ ấn sai để chọn đáp án đúng là
phương án còn lai
- Để tranh thủ thời gian cho những câu hỏi khó, đôi
lúc biện pháp thử được áp dung: VD Dé (ĐH-A-08): “
Hỏi khối lượng muối?” Sau
khi biết chắc là muối Fe(NO,),
thì trong 4 phương án đưa ra:
- Ở phản riêng của đẻ thi (phản tự chọn): nên chọn
phân đẻ thuộc chương trình chuẩn, do xác suất trả lời đúng
sẽ lớn hơn so với phân đề thuộc chương trình nâng cao
NGUYÊN HIẾN HOÀNG
(giảng biên Trường ĐHSP
TPHCM)