Slide 1 TIẾT 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐATHỨC ĐẠI SỐ 8 HÌNH THANG, HÌNH THANG CÂN CHỦ ĐỀ D C BA Tứ giác ABCD là hình thang Định nghĩa Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song AB // CD C ạn h bê n[.]
Trang 1TIẾT 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐATHỨC
ĐẠI SỐ 8
HÌNH THANG, HÌNH THANG CÂN
CHỦ ĐỀ
Trang 3D C
B
A
Tứ giác ABCD là hình thang <=>
Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
AB // CD
C ạn
h bê
h bê n
Đáy lớn
Đáy nhỏ
D
C B
A
60 0
60 0
H G
F
E
105 0 75 0
K M
I
N
115 0
ABCD là hình thang
(Vì BC//AD)
EFGH là hình thang (Vì GF//HE)
1) Định nghĩa:
?1 Mỗi tứ giác sau có phải là hình thang hay không? Vì sao?
Trang 4?1 a)Tìm các tứ giác là hình thang ?
b) Cĩ nhận xét gì về 2 gĩc kề 1 cạnh bên của hình thang ?
Tứ giác ABCD và EFGH là hình thang.
75
K
N
115
Hình c
M
x
105 75
E F
Hình b Hình a
A
D
60
60
x
Trang 5?1b) Cĩ nhận xét gì về 2 gĩc kề 1 cạnh bên của hình thang?
105 75
E F
Hình b Hình a
A
D
60
60
x
Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau.
Trang 6* Nhận xét :
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên
song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy
bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Trang 7BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 7(SGK/71) Tìm x và y trong hình thang ABCD đáy AB, CD
B
A
x
y
80 0
40 0
(a)
C D
x
y
65 0
(c) A
B
C
D x
y
70 0
50 0
(b)
Ta có:
180 80 100
180 40 140
Ta có:
0
70
x
0
50
y
(đồng vị) (slt)
Ta có:
180 90 90
180 65 115
Trang 8Trong hình thang ABCD ta có : B C 180
D
Tính các góc của hình thang
A D 20 , B 2C
Giải:
Trang 9Bài 9 (SGK / 71)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Hướng dẫn:Bài 9 (SGK / 71)
Chứng minh AD//BC
Bài 11,14 (SBT/ 81)
*Học định nghĩa hình thang, hình thang vuông
*Cách chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang vuông
*Làm bài tập