dm3 - Đề-xi-mét khối viết tắt là: aXăng-ti-mét khối bĐề-xi-mét khối... Đề-xi-mét khối 1dm 1cm cMối quan hệ giữa xăng-ti-mét và đề-xi-mét khối... -Xăng-ti-mét khối viết tắt là:cm3 bĐề-x
Trang 1Năm học: 2017 - 2018
Bài: Xăng-ti- mét khối.Đề- xi- mét khối
Môn: TOÁN - Lớp 5B
Ngày thực hiện: Ngày 7 – 2 - 2018
Giáo viên: Ngô Thị Kim Phát Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bổng
Trang 2A B
- Hình A có bao nhiêu
hình lập phương nhỏ ?
- Hình B có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?
- So sánh thể tích của hai hình A và B.
Bài2/115: Trong hai hình dưới đây:
Trang 3A B Toán: Bài cũ
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
(Hình A có :
45 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
26 hình lập phương nhỏ)
Bài2/115: Trong hai hình dưới đây:
Trang 41cm 3
- Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm -Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3
1dm 1dm3
- Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
- Đề-xi-mét khối viết tắt là:
a)Xăng-ti-mét khối
b)Đề-xi-mét khối
Trang 510 lớp
1cm 3
1 dm3
10 hình
10 h
àn g
-Mỗi lớp có số hình lập Phương cạnh 1cm là :
10 x 10 = 100 (hình)
- Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là :
100 x 10 = 1 000 (hình)
Toán: Xăng-ti-mét khối Đề-xi-mét khối
1dm
1cm
c)Mối quan hệ giữa xăng-ti-mét
và đề-xi-mét khối.
Trang 610 lớp
1cm 3
1 dm3
10 hình
10 h
àn g 10 x 10 x10= 1000(hình)
c)Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm
là :
a)Xăng-ti-mét khối là thể tích
của lập phương có cạnh dài 1cm -Xăng-ti-mét khối viết tắt là:cm3
b)Đề-xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm -Đề-xi-mét khối viết tắt là:dm3
1dm
Trang 7Bài 1/116: Viết vào ô trống(Theo mẫu):
Toán: Xăng-ti-mét khối Đề-xi-mét khối
Bài tập
năm trăm mười chín đề-xi-mét khối
76cm 3
một trăm chín mươi hai xăng-xi-mét khối
bốn phần năm xăng-ti-mét khối tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối
519dm3
85,08dm3
192cm3
2001dm3
5
4
cm3
8
3
cm3
hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối
ba phần tám xăng-xi-mét khối
Trang 8Bài 2/117: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8dm3 = ………… cm3
375dm3 = ………….cm3
b) 2000cm3 = ……dm3
490 000cm3 = …… dm3
154 000cm3 = ……dm3
5100cm3 = ………dm3
1000 5800
375 000
dm3 = ……….cm3
5
2 490 154 5,1
Bài tập
Trang 9a
b
c
S
S
Đ
dm3 = ……….cm3
4 2
Trang 10215 dm = ? cm
a
b
c
21500 cm3
Đ S
S
Trang 11a
b
c
S
S
Đ
Trang 12a
b
c
5 dm3
S
S
Đ
Trang 13Bài học kết thúc
Trang 14600
c) b)3,6 dm 3 = cm 3
Hình 1
dm3= cm3
5 3