Slide 1 CAÛM ÔN QUÍ THAÀY COÂ VAØ CAÙC EM HOÏC SINH THAM DÖÏ TIEÁT HOÏC * Giaûi caùc oâ haøng ngang ñeå tìm caùc chöõ caùi cuûa oâ töø khoùa ( nhöõng chöõ ñoù ñöôïc ñaùnh daáu baèng oâ maøu hoàng ) *[.]
Trang 1CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH THAM DỰ
TIẾT HỌC.
Trang 3* Giải các ô hàng ngang để tìm các chữ cái của
ô từ khóa ( những chữ đó được đánh dấu bằng
ô màu hồng )
* Khi đốn được ô từ khóa có thể trả lời luôn.
Trang 4
1
11
3 4 5
10
8 9 7
6
2
Câu 1:
- 3 CHỮ
CÁI-Là 1 đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt
là ở nhiệt
độ cao
CÂU 11 -8 CHỮ
CÁI-Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là……
CÂU 3 -4 CHỮ
CÁI-Hợp chất
có 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố
là oxi gọi là
……….
CÂU 6 -7 CHỮ
CÁI-Một lĩnh vực ứng dụng quan trọng của khí oxi cần cho người
và động vật
CÂU 4
- 4 CHỮ
CÁI-CTHH của hợp Chất giàu oxi
có 4 nguyên tử Oxi, thường dùng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
4
CÂU 10 -7 CHỮ
CÁI-Tên một loại phản ứng mà
từ một chất ban đầu tạo thành hai hay nhiều chất mới
CÂU 7
- 7 CHỮ
CÁI-Các phản ứng của khí oxi với phi kim, kim loại, hợp Chất đều cần
có điều kiện này
CÂU 9
- 3 CHỮ
CÁI-Sản phẩm cháy của lưu huỳnh
là chất có mùi hắc ở thể….
CÂU 5 -6 CHỮ
CÁI-Tên một loại phản ứng mà một sản phẩm được tạo thành
từ hai hay nhiều chất ban đầu
CÂU 8
- 5 CHỮ
CÁI-Sản phẩm cháy của phốt pho
là chất rắn dạng bột có màu ……
CÂU 2
- 8 CHỮ
CÁI-CaO, CuO, Na 2 O đều là các hợp chất thuộc loại …
OXI KHÔNG KHÍ TỪ KHÓA CÓ 11 CHỮ CÁI LÀ TÊN CỦA 1
CHƯƠNG ĐÃ HỌC
Oxit bazơ Oxit axit KClO 3
Đốt nhiên liệu
Tác dụng với đơn chất phi kim S, P, Tác dụng với đơn chất kim loại như Fe Tác dụng với hợp chất như metan
Trang 54 3
OXI
KHÔNG KHÍ
1%
Trang 6LUYỆN TẬP
I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu sau đây.
A 200C B -200C C -1830C D -1960C
A Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao
B Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C Oxi không có mùi và không Bvị
D Oxi cần thiết cho sự sống
A Không khí là một nguyên tố hoá học
B Không khí là một đơn chất
C Không khí là một hỗn hợp chất của 2 nguyên tố là oxi và nitơ
D Không khí là hỗn hợp gồm chủ yếu 2 khí là oxi và nitơ
Trang 7Câu 4 Nguyên liệu để sản xuất khí O 2 trong công nghiệp là
A.KMnO4. B KClO3
C KNO3 D Không khí, nước
dựa vào tính chất
A Khí oxi nhẹ hơn không khí
B Khí oxi nặng hơn không khí
C Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí
D Khí oxi ít tan trong nước
A CuO + H2 Cu + H2O
B CaO + H2O Ca(OH)2.
C 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2.
D CO2+ Ca(OH)2 CaCO3 +H2O
t0
t0
Trang 8Câu 7 Oxit là hợp chất của oxi với:
A một nguyên tố kim loại
B một nguyên tố phi kim
C các nguyên tố hóa học khác
D một nguyên tố hóa học khác
A CO2 B FeO C SO3 D P2O5
A CaO B CO C NO2 D Fe2O3
A Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt
B Sự hô hấp của người
C Sự quang hợp của cây xanh
D Sự cháy của than, củi, bếp gas
Trang 9Bài tập 1 Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự cháy của các đơn chất: Cacbon, photpho, hiđro, nhôm và gọi tên các sản phẩm.
Cacbon ch¸y trong oxi
Photpho ch¸y trong oxi
Hi®ro ch¸y trong oxi
Nh«m ch¸y trong oxi
2H 2 + O 2 2H 2 O
C + O 2 CO 2
4P + 5O 2 2P 2 O 5
4Al + 3O 2 2Al 2 O 3
t o
t o
t o
t o
Cacbon ®ioxit Điphotpho pentaoxit Nước
Nh«m oxit
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 10G i tên, phân loại, sắp xếp các chất có công thức ọi tên, phân loại, sắp xếp các chất có công thức sau vào b ng ảng : Na2O, CO2 , MgO, Fe2O3 , SO2, P2O5
Oxit axit
Oxit baz¬
Natri oxit Na 2 O
Cacbon ®ioxit
L u huúnh ®ioxit
§iphotpho penta oxit
CO 2
SO 2
P 2 O 5
Bµi tËp 2
Trang 11Bài tập 3 (A2) Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam magie trong khí oxi.
a Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng?
b Nếu dùng kali clorat KClO3 (có xúc tác MnO2) để điều chế lượng khí oxi trên thì khối lượng kali clorat cần dùng là bao nhiêu? (O = 16 ;
Cl = 35,5 ; K = 39 ; Mn = 55)
Bài giải
Tính số mol Mg: nMg = 4,8 : 24 = 0,2 (mol)
a PTHH: 2Mg + O2 2MgO
2 : 1 : 2
0,15 0, 075 (mol)
=> VO2 (đktc) = 0,075 22,4 = 1,68 (l)
t o
b PTHH: 2KClO3 2KCl + 3O2
2 2 : 3
0,05 <- 0,075 (mol)
=> mKClO3 = n M
= 0,05 122,5 = 6,125 (g)
MnO ,2 t o
Trang 12Bµi tËp 3 (A8)
Đốt cháy 6,2 gam photpho trong bình chứa 7,84 lít khí oxi (đktc) Hãy cho biết sau khi cháy:
a Chất nào còn thừa và khối lượng là bao nhiêu?
b Tính khối lượng của sản phẩm thu được
4 , 22 2
V
4 , 22
84 ,
7
mol
PTHH: 4P + 5O2 2P2O5
4 : 5 : 2
Xét tỉ số:
GIẢI
Tính số mol của khí oxi:
) (
2 ,
0 31
2 ,
6
mol
Tính số mol của photpho:
t o
4
2 ,
0
5
35 , 0
< Oxi dư
Trang 13=> mO2(d ) ư) = 0,1 32 = 3,2 (g)
mP = n M
= 0,1 142 = 14,2 (g)
PTHH: 4P + 5O2 2P2O5
4 : 5 : 2
0,2 -> 0,25 -> 0,1 (mol)
a Sau phản ứng oxi dư
t o