BUỔI 20: BÀI TẬP VỀ HÌNH VẼ THÍ NGHIỆM Câu 1: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau: Cho các phát biểu sau 1 Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể t
Trang 1BUỔI 20: BÀI TẬP VỀ HÌNH VẼ THÍ NGHIỆM
Câu 1: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Cho các phát biểu sau
(1) Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO
(2) Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô
(3) Có thể thay MnO2 bằng KClO3 rắn
(4) Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl
(5) Có thể thay thế dung dịch NaCl bằng dung dịch NaOH
(6) Có thể thay thế MnO2 bằng dung dịch KMnO4
Số phát biểu không đúng là
Câu 2: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A NaCl dùng ở trạng thái rắn
B H2SO4 phải đặc
C Có thể thay thế H2SO4 bằng HNO3 đặc
D Khí HCl thoát ra hòa tan vào nước cất tạo thành dung dịch axit clohiđric.
Câu 3: Cho hai mô hình thí nghiệm dưới đây:
BÀI TẬP VỀ SẮT VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
GV: Thầy Nguyễn Ngọc Anh
dd dd H 2 SO 4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo MnO
NaCl +
H2SO4
H2O
Trang 2Chất rắn
Phát biểu nào không đúng?
A Hình 1 mô tả thí nghiệm thu khí bằng cách dời chỗ H2O áp dụng cho khí ít tan trong nước
B Hình 2 mô tả thí nghiệm thu khí bằng cách dời chỗ không khí áp dụng cho khí nặng hơn không khí
C. Có thể thu khí O2 và H2 bằng cả hai mô hình thí nghiệm trên
D Không thể thu khí Clo bằng mô hình thí nghiệm 1 và 2
Câu 4: Cho phản ứng của oxi với Na:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng cháy cả Na trong khí O2 là phản ứng thu nhiệt
B Lớp nước để bảo vệ đáy bình thuỷ tinh
C Na thể hiện tính khử khi tác dụng với O2
D Người ta phảihơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình
Câu 5: Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:
Phát biểu không đúng là Vai trò của lớp nước ở đáy bình là:
A Nước giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn
B Phản ứng thể hiện tính oxi hóa của O2 và tính khử Fe
C H2O có vai trò tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh
D Sắt sẽ , nóng chảy và cháy sáng trong khí oxi
Câu 6: cho thí nghiệm như hình vẽ:
Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 1 là Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
1
Na
Nước Oxi
O 2
sắt
than Lớp nước
Zn +
HCl
S
dd Pb(NO 3 ) 2
2
1
Chất rắn
2
H2O
Trang 3(2) Tốc độ thoát khí ở ống nghiệm 1 sẽ nhanh hơn nếu thêm vài giọt CuSO4
(3) Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm nằm ngang là H2 + S → H2S
(4) Ống nghiệm thứ 2 sẽ xuất hiện kết tủa trắng do phản ứng của 2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
(5) Ống nghiệm thứ 2 xuất hiện kết tủa đen do phản ứng của H2S với Pb(NO3)2
(6) Khi thay Pb(NO3)2 bằng CuSO4 thì hiện tượng thí nghiệm trong ống 2 không thay đổi
Số phát biểu không đúng là
Câu 7: Cho hình vẽ thu khí như sau:
Cho các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2, HCl, CO, SO2, H2S, SO3
Số khí không thu được bằng cách trên là
Câu 8: Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl,
SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
A. H2, NH3, N2, HCl, CO2 B. H2, N2, NH3, CO2
C. O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D. H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl
Khí Y là
Câu 10: Trong thí nghiệm thử tính tan của khí hidroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào
bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là:
HCl
A Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình
B Do HCl tan nhiều làm giảm áp suất trong bình
C Do HCl có tính axit mạnh
D Do áp suất của không khí bên ngoài
H2O
Trang 4Câu 11: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Hóa chất được dung trong bình cầu (1) là:
Câu 12:
Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Hóa chất được dung trong bình cầu (1) là:
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo
1
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo
1
Trang 5Câu 14: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Vai trò của dung dịch NaCl là:
Câu 15: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Vai trò của dung dịch H2SO4 đặc là:
Câu 16: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần
lượt đựng
A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc
B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
D dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
dd NaCl dd H 2 SO 4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo
MnO 2
dd NaCl dd H2SO4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo
MnO 2
dd (1) dd (2)
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo
MnO
Trang 6Câu 17: Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ
thêm vài giọt quỳ tím
Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
A Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
B Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
C Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
D Nước phun vào bình và chuyển thành không màu
Câu 18: Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài
giọt phenolphthalein
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
B Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
C Nước phun vào bình và không có màu
D nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Câu 19: Cho hình vẽ thí nghiệm sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br2:
A Có kết tủa vàng xuất hiện
B Dung dịch Br2 bị mất màu
C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
D Không có phản ứng xảy ra
Câu 20: Cho hình vẽ thí nghiệm sau:
Nhận xét không đúng là
A Trong bình cầu: Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
B Trong eclen: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
B Thí nghiệm chứng minh tính khử của SO2
và tính axit yếu của H2SO3
C Thay dung dịch brom bằng dung dịch KMnO4
thì hiện tượng thí nghiệm không đổi
Câu 21: Cho hình vẽ thiết bị chưng cất este thường
Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất
A Đo nhiệt độ của ngọn lửa
B Đo nhiệt độ của nước sôi
C Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất
D Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu
Câu 22: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ
Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào
dd H 2 SO 4 đặc
Na 2 SO 3 tt
dd
Br 2
Đèn cồn
Bình cầu
có nhánh
Nhiệt kế
Sinh hàn
Bình hứng
Bông và CuSO 4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dd
Trang 7trong hợp chất hữu cơ
A Xác định C và H B Xác định H và Cl
C Xác định C và N D Xác định C và S
Câu 23: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong
hợp chất hữu cơ
Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi
của nó trong thí nghiệm
A Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
B Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
D Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Câu 24: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong
hợp chất hữu cơ.Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm
chứa Ca(OH)2
A Có kết tủa trắng xuất hiện
B Có kết tủa đen xuất hiện
C Dung dịch chuyển sang màu xanh
D Dung dịch chuyển sang màu vàng
Câu 25: Trong phòng thí nghiệm, một số chất khí có thể điều chế bằng cách cho dung dịch axit thích hợp
tác dụng với muối rắn tương ứng
Sơ đồ điều chế ở trên không sử dụng để điều chế khí nào sau đây?
Câu 26: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X khi cho dung dịch axit tác dụng với chất rắn (kim loại
hoặc muối):
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A Zn + 2HCl
ZnCl2 + H2
Bông và CuSO 4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dd Ca(OH)2
Bông và CuSO4(khan) Hợp chất hữu cơ
dd Ca(OH)2
Trang 8B CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
C 2KMnO4 + 16HCl
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
D Cu + 4HNO3
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Câu 27: Khí clo được điều chế trong phòng thí nghiệm thường bị lẫn tạp chất là khí hiđro clorua và hơi
nước
Để loại bỏ tạp chất, cần dẫn khí clo lần lượt qua các bình rửa khí chứa các dung dịch tương ứng là
A NaHCO3 và H2SO4 đặc B HCl đặc và H2SO4 đặc
C H2SO4 đặc và NaCl bão hoà D NaCl bão hoà và H2SO4 đặc
Câu 28: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđro halogenua:
Hai hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo sơ đồ trên là
A HBr và HI B HCl và HBr C HF và HCl D HF và HI
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, một số axit có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác
dụng với axit sunfuric đặc, đun nóng
Sơ đồ điều chế trên đây sử dụng để điều chế axit nào?
Câu 30: Dẫn hơi ancol X đi qua ống sứ đựng CuO đun nóng thu được anđehit Y theo sơ đồ hình vẽ:
Trang 9Hai ancol đều không thỏa mãn tính chất của X là
A etanol và propan-1-ol B propan-1-ol và propan-2-ol
C metanol và etanol D propan-2-ol và butan-2-ol
Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng tan rất tốt trong nước của một số chất khí
theo hình vẽ:
Thí nghiệm trên được sử dụng với các khí nào sau đây?
A CO2 và Cl2 B HCl và NH3 C SO2 và N2 D O2 và H2
Câu 32: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:
Câu 33:
Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là
A MgO và K2O B Fe2O3 và CuO
C Na2O và ZnO D Al2O3 và BaO
Câu 34: Các chất khí X, Y, Z, T được điều chế trong phòng thí nghiệm và được thu theo đúng nguyên tắc
theo các hình vẽ dưới đây
Nhận xét nào sau đây là sai?
A T là oxi B Z là hiđro clorua
C Y là cacbon đioxit C X là clo
Câu 35: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha dung dịch axit X loãng bằng rót từ từ dung dịch axit đặc vào
nước:
Trang 10Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế axit nào sau đây?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D H3PO4
Câu 36: Sơ đồ điều chế và thu khí X bằng cách nung bột rắn như hình vẽ sau:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A 2NH4Cl + Ca(OH)2 t0 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
B 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O
C 2Mg + SiO2
0
t
2MgO + Si
D 2CuO + C t0 2Cu + CO2
Câu 37: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A NH4Cl + NaOH to NaCl + NH3 + H2O
B NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) o
t
NaHSO4 + HCl
C C2H5OH o
2 4
t
H SO
C2H4 + H2O
D CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)CaOto Na2CO3 + CH4
Câu 38: Tiến hành thí nghiệm khử oxit X thành kim loại bằng khí H 2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Trang 11
Oxit X là:
A K 2 O B Al 2 O 3 C CuO D MgO
Câu 39: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
Phương trình hoá học điều chế khí Z là ?
A H2SO4 + Na2SO3 -> Na2SO4 + H2O + SO2
B Ca(OH)2 + NH4Cl -> CaCl2 + NH3 + H2O
C MnO2 + HCl -> MnCl2 + Cl2 + H2O
D Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
Câu 40: 32.(Đề MH-2018)Trong phòng thí nghiệm, khí X
được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách
đẩy không khí như hình vẽ bên
Khí X là
A H2 B C2H2
C NH3 D Cl2
.Câu 41: 33.(Đề 2018 mã 201)Thực hiện thí nghiệm
như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong
bình chứa dung dịch Br2 là
A dung dịch Br2 bị nhạt màu
B có kết tủa đen
C có kết tủa vàng
.Câu 42: 34.(Đề 2018 mã 202)Thực hiện thí nghiệm như
hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong bình
đựng dung dịch AgNO 3 trong NH 3 xuất hiện
kết tủa màu vàng nhạt Chất X là
A CaO
B Al 4 C 3
C CaC 2
D Ca
Trang 12Câu 43: 35.(Đề 2018 mã 203)Thí nghiệm được tiến
hành như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra
trong bình đựng dung dịch AgNO 3 trong
NH 3 là
A có kết tủa màu nâu đỏ
B có kết tủa màu vàng nhạt
C dung dịch chuyển sang màu da cam
D dung dịch chuyển sang màu xanh lam
Câu 44: 36.(Đề 2018 mã 204)Thực hiện thí nghiệm như
hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, dung dịch
Br 2 bị mất màu
Chất X là
A CaC 2 B Na
C Al 4 C 3 D CaO
Kết thúc thí nghiệm (C), hiện tượng quan sát được là
A có hiện tượng tách lớp dung dịch B xuất hiện kết tủa trắng
C có khí không màu thoát ra D dung dịch đổi màu thành vàng nâu
tích như nhau Đánh số các ống nghiệm rồi úp ngược trên các chậu đựng nước, để yên một thời
gian rồi dùng máy đo pH của các dung dịch thu được kết quả như hình vẽ :
Chọn khẳng định nào sau đâu là đúng ?
A Khi thêm vài giọt phenolphtalein vào chậu (3) thì dung dịch chuyển sang màu xanh
Trang 13B Khi thêm vài giọt dung dịch H2SO4 vào chậu (3) thì mực nước trong ống nghiệm (3) sẽ dâng lên
C Khi cho khí trong ống nghiệm ở chậu (2) tiếp xúc với khí trong ống nghiệm ở chậu (4) sẽ xuất hiện khói
trắng
D Khi thêm vài giọt dung dịch NaOH vào chậu (2) thì mực nước trong ống nghiệm (2) sẽ hạ xuống
Câu 47: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để
A tách hai lỏng etanol và nước
B tách hai chất lỏng axit axetic và nước
C tách hai chất lỏng triolein và nước
D cả A và B đều phù hợp
Câu 48: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên?
A CaC22H2OCaOH2 C2H2
B CH3COONaNaOHNa2CO3CH4
C CaCO32HClCaCl2CO2H O2
D NH Cl4 NaNO2 NaClN22H O2
Câu 49: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây ?
Câu 50: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm :
Trang 14Biết Y là chất rắn có màu đen Khí X là :
Câu 51: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Trong số các dung dịch sau: Na2CO3, Ca(HCO3)2, NH4Cl, NH4NO2, có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất
của dung dịch X ?
C Cu(NO3)2; (NO2, O2) D KMnO4; O2
Trang 15chế trong phòng thí nghiệm bằng các thiết bị và hóa chất như hình vẽ :
Cho các cặp hóa chất X và Y tương ứng sau :
(1) Nước và CaC2
(2) Dung dịch H2SO4 loãng và Na2SO3
(3) Dung dịch H2SO4 loãng và Fe
(4) Dung dịch HCl và KClO3
(5) Dung dịch H2SO4 đặc và NaNO3 Cặp chất X và Y nào thỏa mãn?
A (3), (4) B (1), (3) C (1), (3), (5) D (1), (2), (3)
I Tính chất vật lý, hóa học của các chất
qua nút có một ống thủy tinh thẳng, vuốt nhọn ở đầu Nhúng ống thủy tinh vào chậu chứa nước có pha một
vài giọt dung dịch quỳ tím
Hiện tượng xảy trong thí nghiệm là :
A Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
B Nước trong chậu không phun vào bình
C Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
D Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
nhỏ vài giọt phenolphthalein
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
B nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
C Nước phun vào bình và không có màu
D Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
Trang 16Câu 56: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước
X, Y, Z, T Kết quả các thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:
Hãy cho biết khí nào tan nhiều trong nước nhất ?
mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T Kết
quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:
Các khí X, Y, Z, T lần lượt là :
A NH3, HCl, O2, SO2 B O2, SO2, NH3, HCl
D
C
B
A
.