1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập biện luận chuỗi phản ứng trong đề thi ( mr x ngọc anh )

9 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập biện luận chuỗi phản ứng trong đề thi ( mr x ngọc anh )
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Anh
Trường học Hocmai.vn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 515,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy Nguyễn Ngọc Anh Hocmai vn Liên hệ học off luyện thi chuyên Hóa , luyện thi HSG THPT, luyện thi THPTQG theo số 0984963428 Facebook thaygiaoXman CÂU HỎI CHUỖI PHẢN ỨNG HAY GẶP TRONG ĐỀ THI Thầy Ngọ[.]

Trang 1

CÂU HỎI CHUỖI PHẢN ỨNG HAY GẶP TRONG ĐỀ THI

Thầy Ngọc Anh – Hocmai.vn ( Mr.X )

Câu 1: Từ chất X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

2

2

,

2

2

  

  

o

H O t

H O

Cơng thức phân tử của X là

A C3H4O4 B C8H8O2 C C4H6O4 D C4H4O4

Câu 2: Chất hữu cơ X mạch thẳng cĩ CTPT C4H6O2 Biết :

X  dd NaOH A NaOH, CaO, to Etilen

CTCT của X là :

A CH2=CH–CH2–COOH B CH2=CH–COOCH3

C HCOOCH2–CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng :

A (C3H6O3) + KOH  Muối + Etylen glicol

CTCT của A là :

A HO–CH2–COO–CH3 B CH3–COO–CH2–OH

C CH3–CH(OH) –COOH D HCOO–CH2–CH2–OH

Câu 4: Cho các phản ứng :

X + 3NaOH Cto 6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O

Y + 2NaOH  T + 2NaCaO, to 2CO3

CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  Z + … to

Z + NaOH CaO, to T + Na2CO3

Cơng thức phân tử của X là :

A C12H20O6 B C12H14O4 C C11H10O4 D C11H12O4

Câu 5: Từ chuỗi phản ứng sau :

C2H6O  X  Axit axetic CH OH, H SO đặc, t 3 2 4 o

Y CTCT của X và Y lần lượt là :

Trang 2

C CH3CHO, HCOOC2H5. D CH3CHO, HOCH2CH2CHO

Câu 6: Cho chuỗi phản ứng sau đây :

C2H2  X  Y  Z  CH3COOC2H5

X, Y, Z lần lượt là :

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng:

CH4  X  X1

H O, H ,t 2 o

X2O , mengiaám 2

X3 X

X4

X4 có tên gọi là :

A Natri axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Ety axetat

Câu 8: Cho dãy chuyển hoá sau :

Phenol  X A  Y (hợp chất thơm)  NaOH, to

Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là :

A axit axetic, phenol B anhiđrit axetic, phenol

C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat

Câu 9: Cho sơ đồ sau :

C2H4  C2H6O2  C2H2O2  C2H2O4  C4H6O4  C5H8O4

Hợp chất C5H8O4 có đặc điểm nào sau đây ?

A Là este no, hai chức B Là hợp chất tạp chức

C Tác dụng Na D Tác dụng cả Na và NaOH

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

C3H6O2  C3H4O2  C3H4O4  C5H8O4  C6H10O4

a Hợp chất C3H6O2 có đặc điểm nào sau đây ?

A Hòa tan được Cu(OH)2 B Có thể điều chế trực tiếp từ propen

C Là hợp chất đa chức D Tác dụng với Na không tác dụng với

NaOH

b Hợp chất C5H8O4 không có đặc điểm nào sau đây ?

A Là hợp chất tạp chức B Là este no, hai chức

C Tác dụng Na D Tác dụng cả Na và NaOH

c Hợp chất C6H10O4 có đặc điểm nào sau đây ?

A Là este no, hai chức B Là hợp chất tạp chức

C Tác dụng Na D Tác dụng cả Na và NaOH

Trang 3

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2

(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không X2

và Y2 có tính chất hóa học giống nhau là

A bị khử bởi H2 (to, Ni)

B bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic

C tác dụng được với Na

D tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)

Câu 12: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH , sau đó cô cạn dung dịch

thu được chất rắn Yvà chất hữu cơ ChoZtác dụng với dung dịch AgNO trong 3 NH thu được 3

chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch KOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

Câu 13: Este X có công thức phân tử C H O6 8 4 Thủy phân X trong dung dịch NaOH , thu được

một muối và hai chất hữu cơ không cùng dãy đồng đẳng Công thức cấu tạo của X

C CH CH OOC CH3 2  2COOCH CH 2 D CH OOC CH3  2COOCH CH2 3

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột H t,0   X Y ZY T Biết Y Z T, , là các

hợp chất hữu cơ đơn chức Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của Zcao hơn Y

B Chất T và chất Z là đồng phân cấu tạo của nhau

C Dung dịch X làm mất màu nước brom

D Chất Y và chất Z có cùng số nguyên tử cacbon

Câu 15 Cho sơ đồ chuyể hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 16: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

Trang 4

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là

A 198 B 202 C 216 D 174

Câu 17: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho):

X + 2NaOH t0 Y + Z + T + X1

Y + 2[Ag(NH3)2]OH t0 C2H4NaNO4 + 2Ag + 3NH3 + H2O

Z + HCl  C3H6O3 + NaCl

T + Br2 +H2O  C2H4O2 + 2X2

Phân tử khối của X là:

Câu 18: Cho các chuyển hoá sau:

X + H2O xt,t0Y

Y + H2

0

Ni,t

Sobitol

Y + 2AgNO3+ 3NH3+ H2O  Amoni gluconat + 2Ag + 2NHt0 4NO3

Y xt,t0E + Z

Z + H2O as,chat diep lucX + G

Các chất X, Y và Z lần lượt là:

A Xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B Tinh bột, glucozơ và ancol

etylic

C Xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D Tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat (mỗi mũi tên biểu

diễn một phương trình phản ứng) Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 20: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc thu được đimetyl ete Chất Y

Trang 5

phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất T Cho T phản ứng với HBr thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau

Phát biểu nào sau đây đúng:

A Chất T không có đồng phân hình học B Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo

tỉ lệ mol 1 : 3

C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom

Câu 21: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

+ Na2SO4

2H2O

Phân tử khối của X5 là:

A 198 B 202 C 216 D 174

Câu 22: Từ chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol các chất)

(1) X + nH2O  nY xt (2) Y  2E + 2Z xt

(3) 6n Z + 5n H2O  X + 6n Oa s/ , chÊt diÖp lôc 2 (4) nT + nC2H4(OH)2 tơ xt lapsan + 2nH2O

(5) T + 2 E xt G + 2H2O

Khối lượng phân tử của G là

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(X) + (Y) (CH3COO)2Zn

(T) + NaOH CaO, t o CH4 + (H) (G) + H2  Ni,t o (I)

(I) H2SO4(đ),t o

C2H4 + H2O

Phát biểu đúng về tính chất của X và Y là

A Y và G đều tham gia phản ứng tráng gương B Chất X có tham gia phản ứng

thủy phân

C Y và Z đều làm mất màu dung dịch brom D Dung dịch X làm quỳ tím hóa

xanh

Trang 6

đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):

X + 2NaOH → 2X1 + X2

X2 + O2

0

,

Cu t

 X3

2X2 + Cu(OH)2 → Phức chất có màu xanh + 2H2O

Cho các phát biểu sau:

(1) X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom (2) X1 có phân tử khối là

68

(3) X2 là ancol 2 chức, có mạch cacbon không phân nhánh (4) X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346% Nhận định nào sau đây là

sai?

A Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh

B Z tác dụng tối đa với CH3OH/HCl thu được este có công thức C7H14O4NCl

C Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2

D Z có tính lưỡng tính

Câu 26: Chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm -CH2-) Khi cho X tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng

Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ của hệ số của phương trình phản ứng)

H2O

Na2SO4

(5) T + NaOH  Naxt CaO t; , 0 2CO3 + Q (6) Q + H2O  G

Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở Có các nhận định sau: (a) P tác dụng Na dư cho n Hn P

Trang 7

(b) Q có khả năng làm hoa quả nhanh chín

(c) Hiđro hóa hồn tồn T (Ni, t0) thu được Z

(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học”

Số nhận định đúng là

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng:

Y + H2SO4 loãng Z + Na2SO4;

Số cơng thức cấu tạo của X phù hợp sơ đồ trên là

Câu 27: Este X cĩ cơng thức phân tử C10H18O4 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)

(1) X + 2NaOH t0 X1 + 2X2

(2) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(3) nX3 + nX4

0

xt, t

 nilon-6,6 + 2nH2O

Nhận định nào sau đây là sai?

A Đun nóng X2 với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

B X4 là hexametylenđiamin

C Đốt cháy hồn tồn 1 mol X1 thu được 6 mol CO2 và 4 mol H2O

D Các chất X2, X3, X4 đều cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh

Câu 28: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(1) X + 2NaOH t0 X1 + X2 + H2O (2) X1 + H2SO4  X3 +

Na2SO4

(3) nX3 + nX4

0

t

0

t

 2CO2 + 3H2O

Nhận định nào sau đây là sai?

A X2, X3, X4 đều cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh

Trang 8

C Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1, thu được 5 mol CO2 và 4 mol H2O

D X có công thức phân tử là C8H12O4

Câu 29: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + Y nilon-6,6 + H2O; (2) X + Z T (C7H12O4) + H2O

Nhận định nào sau đây là sai?

A Các chất X, Y, T đều có mạch cabon không phân nhánh

B Nhiệt độ sôi của chất Z thấp hơn axit fomic

C Chất T không cho được phản ứng este hóa với ancol etylic

D Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C không thu được anken

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C5H8O5 Thực hiện sơ đồ chuyển

hóa sau (đúng tỉ lệ mol các chất)

(1) X + 2NaOH  2Y + Z; t0 (2) Z + T + HCl, t0 P

(C3H8O2NCl)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A X có công thức cấu tạo là CH3-OOC-CH(OH)-COO-CH3

B Y có mạch cacbon phân nhánh

C Đun nóng Z với H2SO4 ở 1700C thu được một anken duy nhất

D Y và T có cùng số nguyên tử cacbon

Câu 31: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH  X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4  X3 +

Na2SO4

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là

Câu 32: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho):

X + 2NaOH t0 Y + Z + T + X1

Y + 2[Ag(NH3)2]OH t0 C2H4NaNO4 + 2Ag + 3NH3 + H2O

Trang 9

Z + HCl  C3H6O3 + NaCl

T + Br2 +H2O  C2H4O2 + 2X2

Phân tử khối của X là:

Ngày đăng: 22/02/2023, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w