Gi i đ thi ĐH CĐ năm 2010 ả ề Đ KH I B – 2010 – MÃ 174 Ề Ố Cho bi t nguyên t kh i (theo đvC) c a các nguyên t ế ử ố ủ ố H = 1, Be =9, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31, S = 32;[.]
Trang 1Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
Cho bi t nguyên t kh i (theo đvC) c a các nguyên t :ế ử ố ủ ố
H = 1, Be =9, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31, S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88, Ag=108; Ba = 137, Pb=207
I PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH ( Ầ Ấ Ả 40 câu, t câu 1 đ n câu 40 ừ ế )
Câu 1 : H p ch t h u c m ch h X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 6H10O4 Th y phân X t o ra hai ancol đ n ch củ ạ ơ ứ
có s nguyên t cacbon trong phân t g p đôi nhau Công th c c a X làố ử ử ấ ứ ủ
A CH 3 OCO-CH 2 -COOC 2 H 5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Bài gi i ả : R-OCO-R’-COO-R”: Sau khi th y phân thì có 2 ancol có s n.t cacbon g p đôi nhau nên ủ ố ử ấ
lo i C ( - CH ạ 3 ; -C 3 H 7 : 1:3); Do t ng có 6 C nên lo i B (5n.t C), lo i D ( 7 n.t C) A là phù h p ổ ạ ử ạ ử ợ
Câu 2: Nung 2,23 gam h n h p X g m các kim lo i Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau m t th i gian thu đỗ ợ ồ ạ ộ ờ ượ c 2,71 gam h n h p Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung d ch HNOỗ ợ ị 3 (d ), thu đư ược 0,672 lít khí NO (s n ph mả ẩ
kh duy nh t, đktc) S mol HNOử ấ ở ố 3 đã ph n ng làả ứ
22,4
Fe, Al, Zn, Mg O hh ; hh HNO muoi NO
mol
↔ =
16
Ta có b o toàn nguyên t N: ả ố ∑nHNO3=nHNO (pu O trong oxit)3 +nHNO (pu oxi hoa - khu)3 +nNO
M t khác: ặ
+2 +3e +5 HNO (pu O trong oxit) O 2 HNO (pu oxi hoa - khu) NO
3
HNO O (oxit) NO NO O (oxit) NO
n = 2n + 3n + n 2n + 4n =
Câu 3: H n h p X g m axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Đ trung hòa m gam X c n 40 ml dungỗ ợ ồ ể ầ
d ch NaOH 1M M t khác, n u đ t cháy hoàn toàn m gam X thì thu đị ặ ế ố ược 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O S mol c a axit linoleic trong m gam h n h p X làố ủ ỗ ợ
A 0,015. B 0,010 C 0,020 D 0,005
Bài gi i: ả ∑naxit =nNaOH =0,04.1 0,04(= mol): không c n s d ng; pp phân tích s n ph m cháy ầ ử ụ ả ẩ
Ta có: axit panmitic, axit stearic no đ n ch c nên khi cháy t o ơ ứ ạ nH O 2 = nCO 2còn axit linoleic không no có
2 liên k t đôi trong g c HC và đ n ch c nên khi cháy cho: 2n ế ố ơ ứ axit = nCO2 −nH O2
⇒ n axit linoleic =
15,232 11,7
(0,68 - 0,65) 22,4 18
=
−
Câu 4: Phương pháp đ lo i b t p ch t HCl có l n trong khí Hể ạ ỏ ạ ấ ẫ 2S là: Cho h n h p khí l i t t qua m tỗ ợ ộ ừ ừ ộ
lượng d dung d chư ị
Bài gi i: ả Dùng NaHS Vì các ch t còn l i đ u tác d ng v i H ấ ạ ề ụ ớ 2 S:
NaHS + HCl → NaCl + H 2 S ↑.
Câu 5: Phát bi u nào sau đây ể không đúng khi so sánh tính ch t hóa h c c a nhôm và crom?ấ ọ ủ
A Nhôm và crom đ u b th đ ng hóa trong dung d ch Hề ị ụ ộ ị 2SO4 đ c ngu i.ặ ộ
B Nhôm có tính kh m nh h n crom ử ạ ơ
C Nhôm và crom đ u ph n ng v i dung d ch HCl theo cùng t l v s mol ề ả ứ ớ ị ỉ ệ ề ố
D Nhôm và crom đ u b n trong không khí và trong nề ề ước
Bài gi i: ả Al tác d ng v i HCl t o AlCl ụ ớ ạ 3 còn Cr tác d ng v i HCl t o CrCl ụ ớ ạ 2
Câu 6: Hai h p ch t h u c X và Y có cùng CTPT là Cợ ấ ữ ơ 3H7NO2, đ u là ch t r n đi u ki n thề ấ ắ ở ề ệ ường Ch t Xấ
ph n ng v i dd NaOH, gi i phóng khí Ch t Y có ph n ng trùng ng ng Các ch t X và Y l n lả ứ ớ ả ấ ả ứ ư ấ ầ ượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
CH =CH-COONH + NaOH NH + H O) ;
n CH -CH(NH )-COOH n -NH-CH(CH )-CO- +nH O
→ +
Trang 2Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề Câu 7: Kh hoàn toàn m gam oxit Mử xOy c n v a đ 17,92 lít khí CO (đktc), thu đầ ừ ủ ược a gam kim lo i M Hòaạ tan h t a gam M b ng dung d ch Hế ằ ị 2SO4 đ c nóng (d ), thu đặ ư ược 20,16 lít khí SO2 (s n ph m kh duy nh t,ả ẩ ử ấ đktc) Oxit M
Bài gi i: ả
Cách 1: Gi s M ả ử →M+x →M +m (+x là s oxi hóa c a M trong oxit, +m là s oxi hóa c a M ố ủ ố ủ trong mu i sunfat) ố
Ta có: n electron ion kim lo i trong oxit nh n ạ ậ = 2n CO = 1,6 mol (khi tác d ng v i CO) ụ ớ
n electron kim lo i nh ạ ườ ng = 2n SO2 = 1,8 mol (khi tác d ng v i H ụ ớ 2 SO 4 đ c nóng) ặ
⇒
m
x
=
9
8
3
x
o t
nx (mol)
n (mol) ny = = 0,8 (mol)
22,4
123
Theo bài ra (đáp án) khi p v i H ư ớ 2 SO 4 thì đ u cho hóa tr III: ề ị
0,9( ) 22,4
mol
=
→
3.nx = 2.n 3.nx = 2.0,9 n.x=0,6
x
Fe O y
Câu 8: Cho dung d ch Ba(HCOị 3)2 l n lầ ượt vào các dung d ch: CaClị 2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl S trố ường h p có t o ra k t t a làợ ạ ế ủ
Bài gi i: ả
Ba(HCO 3 ) 2 + 2NaOH → BaCO 3 ↓ +Na 2 CO 3 +2H 2 O.
Ba(HCO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 → BaCO 3 ↓ + 2NaHCO 3
Ba(HCO 3 ) 2 + 2KHSO 4→ BaSO 4 ↓ +K 2 SO 4 +2H 2 O +CO 2↑.
Ba(HCO 3 ) 2 + Na 2 SO 4 → BaSO 4↓+ 2NaHCO 3
Ba(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2→ BaCO 3 ↓ +CaCO 3 ↓ + 2H 2 O.
Ba(HCO 3 ) 2 + H 2 SO 4→ BaSO 4 ↓ + 2H 2 O +CO 2↑.
Câu 9: Đipeptit m ch h X và tripeptit m ch h Y đ u đạ ở ạ ở ề ượ ạc t o nên t m t aminoaxit (no, m ch h , trongừ ộ ạ ở phân t ch a m t nhóm –NHử ứ ộ 2 và m t nhóm –COOH) Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu độ ố ượ ổc t ng kh iố
lượng CO2 và H2O b ng 54,9 gam Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol X, s n ph m thu đằ ố ả ẩ ược cho l i t t qua nộ ừ ừ ướ c vôi trong d , t o ra m gam k t t a Giá tr c a m làư ạ ế ủ ị ủ
A 120. B 60 C 30 D 45
Bài gi i: ả G i CT c a amino axit là: C ọ ủ n H 2n+1 NO 2
⇒ CT c a X (đipeptit: 2 phân t amino axit m t 1 phân t H ủ ử ấ ử 2 O) là: C 2n H 4n N 2 O 3
CT c a Y (Tripeptit: 3 phân t amino axit m t 2 phân t H ủ ử ấ ử 2 O)là: C 3n H 6n-1 N 3 O 4
C 3n H 6n-1 N 3 O 4 →+O2 3nCO 2 + (3n -1/2)H 2 O + 1,5N 2
0,1 0,3n (3n-1/2).0,1
0,3n.44 + (3n-0,5).0,1.18 = 54,9 ⇒ n = 3.
V y khi đ t cháy: C ậ ố 2n H 4n N 2 O 3→+O2 2nCO 2
0,2 mol 0,2.2.3 =1,2 mol = s mol CaCO ố 3
⇒mCaCO 3 = 1,2 100 = 120 gam
Câu 10: H n h p Z g m hai axit cacboxylic đ n ch c X và Y (Mỗ ợ ồ ơ ứ X > MY) có t ng kh i lổ ố ượng là 8,2 gam Cho
Z tác d ng v a đ v i dd NaOH, thu đụ ừ ủ ớ ược dd ch a 11,5 gam mu i M t khác, n u cho Z tác d ng v i m tứ ố ặ ế ụ ớ ộ
lượng d dd AgNOư 3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag CT và % kh i lố ượng c a X trong Z làủ
A C3H5COOH và 54,88% B C 2 H 3 COOH và 43,90%.
C C2H5COOH và 56,10% D HCOOH và 45,12%
Bài gi i: ả PP tăng gi m kh i l ả ố ượ ng:
1 mol axit ph n ng v i NaOH thì kh i l ả ứ ớ ố ượ ng tăng 22 gam
x : 11,5 -8,2 11,5 8, 2 0,15( )
22
Vì axit tham gia p tráng g ư ươ ng nên ph i có HCOOH ( Y) vì M ả Y <M X
Trang 3Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
HCOOH Ag
n = n = = 0,1 mol
2 2.108 ⇒ 0,1.46 +(0,15-0,1)(R + 45) = 8,2 ⇒ R = 27 (C 2 H 3 ) V y axit ậ
Câu 11: Các ch t mà phân t ấ ử không phân c c là:ự
A HBr, CO2, CH4 B Cl 2 , CO 2 , C 2 H 2
C NH3, Br2, C2H4 D HCl, C2H2, Br2
Bài gi i: ả Cl 2 (∆χ =0), CO 2 và C 2 H 2 có lai hóa sp ( O =C = O ; HC≡ CH: góc liên k t 180 ế o )
Câu 12: M t ion Mộ 3+ có t ng s h t proton, n tron, electron là 79, trong đó s h t mang đi n nhi u h n sổ ố ạ ơ ố ạ ệ ề ơ ố
h t không mang đi n là 19 C u hình electron c a nguyên t M làạ ệ ấ ủ ử
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d 6 4s 2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2
Bài gi i: ả
T ng s h t c b n c a M ổ ố ạ ơ ả ủ 3+ là 79: p + e + n -3 =79 ↔ 2p+n = 82 (1)
S h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 19: ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ p + e - n -3 =19 ↔ 2p-n = 22 (2)
Gi i (1), (2) ả ⇒ p =26: [Ar]3d64s2
Câu 13: H n h p khí X g m m t ankan và m t anken T kh i c a X so v i Hỗ ợ ồ ộ ộ ỉ ố ủ ớ 2 b ng 11,25 Đ t cháy hoànằ ố toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các th tích khí đo đktc) Công th c c a ankan và anken l n lể ở ứ ủ ầ ượt là
A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C CH 4 và C 3 H 6 D CH4 và C4H8
Cách 1: Vì Mx =22,5( ) g (Ph i có giá tr l n h n và giá tr nh h n) Nên ankan là CH ả ị ớ ơ ị ỏ ơ 4
2
0,9
m = m - m =0,2.22,5 -0,3.12 = 0,9 (gam) n = =0,45 mol
2
H O
⇒
4
n = n - n =0,45 - 0,3 = 0,15 mol n = 0,2 - 0,15 = 0,05 mol ;
2,1
m = m - m =4,5-0,15.16=2,1 = 42
0,05 CTPT anken: C H (n 2) 14.n=42 n = 3 (C H )
O
M
⇒
0,2.x 0,3 0,2 (mol)
y
C H + O xCO + H O x 1,5 :
=
2
m = m - m =0,2.22,5 -0,3.12 = 0,9 (gam) n = =0,45 mol 0, 2 0, 45 4,5
(lo i A, D) ạ
Câu 14: Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A Trong các dd: HCl, H2SO4, H2S có cùng n ng đ 0,01M, dd Hồ ộ 2S có pH l n nh t.ớ ấ
B Nh dd NH ỏ 3 t t t i d vào dd CuSO ừ ừ ớ ư 4 , thu đ ượ c k t t a xanh ế ủ
C dd Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuy n sang màu h ng.ể ồ
D Nh dd NHỏ 3 t t t i d vào dd AlClừ ừ ớ ư 3, thu được k t t a tr ng.ế ủ ắ
Bài gi i: ả K t t a xanh sau đó tan t o dung d ch màu xanh lam th m khi NH ế ủ ạ ị ẫ 3 d (t o ph c) ư ạ ứ
Câu 15: Dãy g m các ch t đ u tác d ng v i Hồ ấ ề ụ ớ 2 (xúc tác Ni, t 0) t o ra s n ph m có kh năng ph n ng v iạ ả ẩ ả ả ứ ớ
Na là:
A C 2 H 3 CH 2 OH, CH 3 COCH 3 , C 2 H 3 COOH. B C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH
C C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH
Bài gi i: ả
Tác d ng đ ụ ượ c v i H ớ 2 (có liên k t b i); s n ph m p tác d ng đ ế ộ ả ẩ ư ụ ượ c v i Na ( - OH; -COOH) (A) ớ
Câu 16: M t lo i phân supephotphat kép có ch a 69,62% mu i canxi đihiđrophotphat, còn l i g m các ch tộ ạ ứ ố ạ ồ ấ không ch a photpho Đ dinh dứ ộ ưỡng c a lo i phân lân này làủ ạ
Bài gi i: ả Gi s có 100 gam phân supephotphat kép có: Ca(H ả ử 2 PO 4 ) 2 →P 2 O 5
234 gam 142 gam 69,62 gam 42,25 gam
Câu 17: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín r i nung nóng nhi t đ cao Sau khi ph n ngồ ở ệ ộ ả ứ
x y ra hoàn toàn, thu đả ược x mol h n h p khí g m: COỗ ợ ồ 2, CO, N2 và H2 Giá tr c a x làị ủ
Trang 4Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
Bài gi i: ả B o toàn nguyên t ả ố
y x
13,74 0,06( )
0,06 0,09 0,06 0,09 229
= 0,06+0,3+0,09+0,09=0,54 mol
mol
n
=
⇒ ∑
1 4 2 43
Câu 18: H n h p X g m 1 ancol và 2 s n ph m h p nỗ ợ ồ ả ẩ ợ ướ ủc c a propen T kh i h i c a X so v i hiđro b ngỉ ố ơ ủ ớ ằ
23 Cho m gam X đi qua ng s đ ng CuO (d ) nung nóng Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đố ứ ự ư ả ứ ả ượ c
h n h p Y g m 3 ch t h u c và h i nỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ước, kh i lố ượng ng s gi m 3,2 gam Cho Y tác d ng hoàn toàn v iố ứ ả ụ ớ
lượng d dd AgNOư 3 trong NH3, t o ra 48,6 gam Ag Ph n trăm kh i lạ ầ ố ượng c a propan-1-ol trong X làủ
Bài gi i: ả
MX = 46 ⇒ 2 anol CH 3 OH và 2 s n ph m h p n ả ẩ ợ ướ ủ c c a propen (C 3 H 7 OH :có 2 đ ng phân; M = 60) ồ
32 60 – 46 =14
46
60 46 – 32 =14
T l s mol là 1: 1 ỉ ệ ố
G i s mol: ọ ố propan-1-ol (x mol)
propan-2-ol (y mol)
CH 3 OH : (x+y) mol Theo tăng gi m kh i l ả ố ượ ng:
1 mol ancol tham gia p v i CuO thì kh i l ư ớ ố ượ ng CuO gi m 16 gam ( c a O) ả ủ
a 3,2 3, 2.1 0, 2( )
16
3ancol
Ta có: n = 0,2 mol
( )
x y x
+
⇒ AgNO /NH3 3 {
(x+y) 4.(x+y)
HCHO 1 2 3 →4Ag ; AgNO /NH 3 3 {
2 5
2 x
x
Ag
AgNO /NH
y
CH -C(O)-CH 1 4 4 2 4 43 →Ko
⇒
48,6 4( ) 2
108
+ + + =
=
=
075 , 0
025 , 0
y x
1,5
m =0,025.60=1,5(g); m =0,2.23.2=9,2(g) %m = 100%= 16,3 %
9,2
→
Câu 19: Cho ph n ng: 2Cả ứ 6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Ph n ng này ch ng t Cả ứ ứ ỏ 6H5-CHO
A v a th hi n tính oxi hóa, v a th hi n tính kh ừ ể ệ ừ ể ệ ử
B ch th hi n tính oxi hóa.ỉ ể ệ
C ch th hi n tính kh ỉ ể ệ ử
D không th hi n tính kh và tính oxi hóa.ể ệ ử
Bài gi i: ả 2C 6 H 5 -C+1HO + KOH → C 6 H 5 -C+3OOK + C 6 H 5 -C-1H 2 -OH
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam h n h p b t X g m Feỗ ợ ộ ồ xOy và Cu b ng dd Hằ 2SO4 đ c nóng (d ) Sauặ ư
ph n ng thu đả ứ ược 0,504 lít khí SO2 (s n ph m kh duy nh t, đktc) và dung d ch ch a 6,6 gam h n h pả ẩ ử ấ ở ị ứ ỗ ợ
mu i sunfat Ph n trăm kh i lố ầ ố ượng c a Cu trong X làủ
Bài gi i: ả pp quy đ i ch t oxi hóa ( SO ổ ấ 2 thành O: nh n 2 e) ậ
2,44 gam X g m Fe ồ x O y và Cu có th t o ra t i đa: ể ạ ố
H n h p Fe ỗ ợ 2 O 3 và CuO có kh i l ố ượ ng: 2,44 +
4 , 22
504 , 0
.16 = 2,8 gam
G i: s mol ọ ố Fe 2 O 3 x →Fe 2 (SO 4 ) 3 x ; CuO y→ CuSO 4 y
Ta có: ⇒
= +
= +
6 , 6 160 400
8 , 2 80 160
y x
y x
⇒
=
=
01 , 0
0125 , 0
y x
Trang 5Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề Câu 21: Điên phân (v i điên c c tr ) 200 ml dd CuSỌ ớ ̣ ự ơ 4 nông đô x mol/l, sau môt th i gian thu đ̀ ̣ ̣ ờ ược dd Y vâñ con mau xanh, co khôi l̀ ̀ ́ ́ ượng giam 8g so v i dd ban đâu Cho 16,8g bôt Fe vao Y, sau khi cac phan ng xay rả ớ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ứ ̉ hoan toan, thu đ̀ ̀ ược 12,4g kim loai Gia tri cua x lạ ́ ̣ ̉ ̀
16,8
n =0,2.x (mol) ; n = = 0,3 mol
56
a a a ½ a ⇒ 64a + 16a = 8 ⇒ a = 0,1 mol
0,1 0,1
0,2x -0,1 0,2x -0,1 0,2x -0,1
Ta có: m kim lo i ạ = m Cu (3) + m Fe dư = (0,2x – 0,1).64 + (0,3-0,2x ).56 = 12,4 ⇒ x = 1,25
Câu 22: Trôn 10,8g bôt Al v i 34,8g bôt Fẹ ̣ ớ ̣ 3O4 rôi tiên hanh phan ng nhiêt nhôm trong điêu kiên không cò ́ ̀ ̉ ứ ̣ ̀ ̣ ́ không khi Hoa tan hoan toan hôn h p răn sau phan ng băng dd H́ ̀ ̀ ̀ ̃ ợ ́ ̉ ứ ̀ 2SO4 loang (d ) thu đ̃ ư ược 10,752 lit khi H́ ́ 2 (đktc) Hiêu suât cua phan ng nhiêt nhôm lạ ́ ̉ ̉ ứ ̣ ̀
A 80% B 90% C 70% D 60%
Bài gi i: ả 8Al + 3Fe 3 O 4→4Al 2 O 3 + 9Fe
0,4 0,15
8x 3x 4x 9x
(0,4-8x) (0,15-3x) 4x 9x
Khi ph n ng v i H ả ứ ớ 2 SO 4 loãng: 2 3+ 2+ 2 4 2 2 4 2 H 10,752 Al+H SO Al +H ; Fe+H SO Fe +H ; n = 0, 48 22,4 → → ∑ = . Theo b o toàn electron, ta có:(0,4-8x).3 + 9x.2 ả = 0,48.2 ⇒ x = 0,04 mol ⇒ H% = 4 , 0 8 04 , 0 .100 = 80% Câu 23: Hôn h p M gôm anđêhit X (no, đ n ch c, mach h ) va hiđrôcacbon Y, co tông sô mol la 0,2 (sô mol̃ ợ ̀ ơ ứ ̣ ở ̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ cua X nho h n cua Y) Đôt chay hoan toan M, thu đ̉ ̉ ơ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ược 8,96 lit khi CÓ ́ 2 (đktc) va 7,2g H̀ 2O Hiđrôcacbon Y là A CH4 B C2H2 C C 3 H 6 D C2H4 Bài gi i: ả Phân tích s n ph m cháy: ả ẩ anđêhit X (no, đ n ch c, mach h ): C ơ ứ ̣ ơ n H 2n O ; m t khác ta có: ặ 2 2 2 2 H O CO H O CO 7,2 8,96 n =0,4 (mol) ; n = =0,4 (mol) n = n 18 22,4 ⇒ ⇒ Y là anken ho c xicloankan ặ (C n H 2n : anken (n ≥ 2 ) ho c xicloankan (n ặ ≥ 3) ) M t khác ặ CO 2 TB M n 0,4 C = = = 2 n 0,2 Nên X là HCHO và Y là C 3 H 6 Câu 24: Cac dung dich phan ng đ́ ̣ ̉ ứ ược v i Cu(OH)ớ 2 nhiêt đô thở ̣ ̣ ường là A glixeron, axit axetic, glucozơ B long trăng tr ng, fructoz , axetoǹ ́ ứ ơ C anđêhit axetic, saccaroz , axit axeticơ D fructoz , axit acrylic, ancol etylicơ Bài gi i: ả glixeron, glucoz th hi n tính ch t c a ancol đa ch c còn axit axetic th hi n tính axit ơ ể ệ ấ ủ ứ ể ệ Câu 25: Cho dd X ch a KMnOứ 4 va H̀ 2SO4 (loang) lân l̃ ̀ ượt vao cac dd : ̀ ́ FeCl 2 , FeSO 4, CuSO4, MgSO4, H2 S, HCl (đăc) Sô tṛ ́ ường h p co xay ra phan ng oxi hoa - kh laợ ́ ̉ ̉ ứ ́ ử ̀ A 3 B 5 C 4 D 6 Bài gi i: ả Fe 2+ + KMnO 4 + H 2 SO 4→ Fe 3+ + Mn 2+
Fe 2+ + KMnO 4 + H 2 SO 4→ Fe 3+ + Mn 2+ .
H 2 S + KMnO 4 + H 2 SO 4→ MnO 2 + SO 2↑
HCl đ c ặ + KMnO 4→ Mn 2+ + Cl 2↑ .
Câu 26: Cac chât đêu ́ ́ ̀ không bi thuy phân trong dung dich Ḥ ̉ ̣ 2SO4 loang, nong lã ́ ̀
A t capron; nilon-6,6, polietylenơ
B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D polietylen; cao su buna; polistiren
Trang 6Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề Câu 27: Đôt chay hoan toan 0,1 mol môt amin no, mach h X băng oxi v a đu thu đ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ở ̀ ừ ̉ ược 0,5 mol hôn h p Ỹ ợ gôm khi va h i Cho 4,6g X tac dung v i dd HCl (d ), sô mol HCl phan ng là ́ ̀ ơ ́ ̣ ớ ư ́ ̉ ứ ̀
Bài gi i: ả G i CT c a amin: C ọ ủ n H 2n+2+x N x
C n H 2n+2+ x N x →+O2 nCO 2 + (n + 1+ 1
2x)H 2 O +
1
2xN 2
0,1 0,1n (n + 1+ 1
2x).0,1
1
2x.0,1
⇒ 0,2n + 0,1 + 0,1x = 0,5 ⇒ 2n + x = 4 ⇒ n = 1; x = 2 thõa mãn:
⇒nHCl = 2nCH N 6 2 = 0,2 mol
Câu 28: Cho 150 ml dd KOH 1,2M tac dung v i 100 ml dd AlCĺ ̣ ớ 3 nông đô x mol/l, thu đ̀ ̣ ược dd Y va 4,68 gam̀ kêt tua Loai bo kêt tua, thêm tiêp 175 ml dd KOH 1,2M vao Y, thu đ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ược 2,34 gam kêt tua Gia tri cua x lá ̉ ́ ̣ ̉ ̀
A 1,2 B 0,8 C 0,9 D 1,0
Bài gi i: ả Al 3+ + OH− →Al(OH) 3 + Al(OH)−4
0,1x 0,39 0,09 (0,1x -0,09)
⇒ 0,39 = 0,09.3 + (0,1x – 0,09).4 ⇒ x = 1,2 M
Câu 29: Phat biêu nao sau đây ́ ̉ ̀ không đung ?́
A dd đâm đăc cua Nạ ̣ ̉ 2SiO3 va K̀ 2SiO3 được goi la thuy tinh long̣ ̀ ̉ ̉
B Đam chay magie co thê đ́ ́ ́ ̉ ược dâp tăt băng cat khộ ́ ̀ ́
C CF2Cl2 bi câm s dung do khi thai ra khi quyên thi pha huy tâng ozoṇ ́ ử ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̀
D Trong phong thi nghiêm, Ǹ ́ ̣ 2 được điêu chê băng cach đun nong dd NH̀ ́ ̀ ́ ́ 4NO2 bao hoã ̀
Bài gi i: ả 2Mg + SiO 2 →t0 Si + 2MgO
Câu 30: Co 4 dd riêng biêt: CuSÓ ̣ 4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhung vao môi dd môt thanh Ni ́ ̀ ̃ ̣ Sô tŕ ường h pợ xuât hiên ăn mon điên hoa lá ̣ ̀ ̣ ́ ̀
Bài gi i: ả CuSO 4 và AgNO 3
Câu 31: Thuy phân este Z trong môi tr̉ ường axit thu được hai chât h u c X va Y (Ḿ ữ ơ ̀ X < MY) Băng môt phaǹ ̣ ̉
ng co thê chuyên hoa X thanh Y Chât Z
A metyl propionat B metyl axetat
Bài gi i: ả Ch m t ph n ng chuy n X thành Y nên bu c s nguyên t C trong X, Y ph i b ng nhau ỉ ộ ả ứ ể ộ ố ử ả ằ ( Không th là A: CH ể 3 OH ; C 2 H 5 COOH)
Câu 32: Tông sô h p chât h u c no, đ n ch c, mach h , co cung công th c phân t C̉ ́ ợ ́ ữ ơ ơ ứ ̣ ở ́ ̀ ứ ử 5H10O2, phan ng̉ ứ
được v i dd NaOH nh ng không co phan ng trang bac laớ ư ́ ̉ ứ ́ ̣ ̀
Bài gi i: ả Ph n ng đ ả ứ ượ c v i NaOH nên ch có th là axit ho c este ớ ỉ ể ặ
Este : CH 3 CH 2 CH 2 COOCH 3 ; CH 3 CH(CH 3 )COOCH 3 ; CH 3 CH 2 COOC 2 H 5
( Không tính este : HCOO – C 4 H 9 : vì chúng có th tham gia p tráng g ể ư ươ ng)
Câu 33: Hoa tan hoan toan 2,45 gam hôn h p X gôm hai kim loai kiêm thô vao 200 ml dd HCl 1,25M, thù ̀ ̀ ̃ ợ ̀ ̣ ̀ ̉ ̀
được dung dich Y ch a cac chât tan co nông đô mol băng nhau Hai kim loai trong X lạ ứ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̀
A Mg va Cà B Be va Mg̀ C Mg va Sr̀ D Be va Ca ̀
Bài gi i: ả
Vì dung d ch Y ch a các ch t tan có n ng đ b ng nhau ị ứ ấ ồ ộ ằ ⇒ s mol 2 kim lo i ki m th b ng nhau = n ố ạ ề ổ ằ
HCl dư (n u có) n ế HCl = 0,25 mol
M + 2HCl → MCl 2 + H 2
a 2a a
Ta có : n HCl dư = ½ a ⇒ 0,25 – 2a= ½ a ⇒ a = 0,1 ⇒M = 24,5 =
2
40
9+
Nên 2 kim lo i là Be và Ca ạ
Câu 34: Cho cac cân băng saú ̀
(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ;
Trang 7Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ;
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Khi giam ap suât cua hê, sô cân băng bi chuyên dich theo chiêu nghich la ̉ ́ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̣ ̀
Bài gi i: ả Gi m áp xu t cân b ng chuy n d ch theo chi u tăng áp su t c a h ( tăng t ng s mol khí): ả ấ ằ ể ị ề ấ ủ ệ ổ ố (II) CaCO 3 (r) CaO (r) + CO 2 (k) : trong p trên duy nh t theo chi u thu n) ư ấ ề ậ
(IV) 2SO 2 (k) + O 2 (k) 2SO 3 (k) (ngh ch) ị
su t) ấ
Câu 35: Cho s đô chuyên hoa :ơ ̀ ̉ ́
3 4
2 5
H PO
Cac chât X, Y, Z lân ĺ ́ ̀ ượt la :̀
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K 3 PO 4 , KH 2 PO 4 , K 2 HPO 4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 36: Đôt chay hoan toan m gam FeŚ ́ ̀ ̀ 2 băng môt l̀ ̣ ượng O2 v a đu, thu đừ ̉ ược khi X Hâp thu hêt X vao 1 lit́ ́ ̣ ́ ̀ ́
dd ch a Ba(OH)ứ 2 0,15M va KOH 0,1M, thu đ̀ ược dd Y va 21,7 gam kêt tua Cho Y vao dd NaOH, thây xuât̀ ́ ̉ ̀ ́ ́ hiên thêm kêt tua Gia tri cua m lạ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ̀
Bài gi i: ả
Cách 1: Y cho NaOH th y xu t hi n thêm k t t a ấ ấ ệ ế ủ ⇒ Y có HSO−3 n ↓ = 0,1 mol < nBa 2 + = 0,15 mol
SO 2 + OH− → SO23− + HSO−3
0,3 0,4 0,1 0,2
n FeS2 = 0,15 mol ⇒ m = 18 gam
Cách 2: Y cho NaOH th y xu t hi n thêm k t t a ấ ấ ệ ế ủ ⇒ Y có HSO−3 ( d SO ư 2 )
o
2
2
m
60
+O ,t
60
( )
SO
21,7
217
60 m
60
a
OH
m
m
−
→
= =
123
18, 0( ) 0,1
g a
=
Câu 37: Cho s đô chuyên hoa sau ơ ̀ ̉ ́
0 0
2
0 3
H ,t
2 2 Pd,PbCO t ,xt,p
Cac chât X, Y, Z lân ĺ ́ ̀ ượt la :̀
A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
Bài gi i: ả Z là CH 2 =CHCN (acrilonitrin) Ch có đáp án D th a mãn ỉ ỏ
Câu 38: Đôt chay hoan toan môt ĺ ́ ̀ ̀ ̣ ượng hôn h p X gôm 2 ancol (đêu no, đa ch c, mach h , co cung sô nhom -̃ ợ ̀ ̀ ứ ̣ ở ́ ̀ ́ ́ OH) cân v a đu V lit khi Ò ừ ̉ ́ ́ 2, thu được 11,2 lit khi CÓ ́ 2 va 12,6 gam H2O (cac thê tich khi đo đktc) Gia trí ̉ ́ ́ ở ́ ̣ cua V lả ̀
A 14,56 B 15,68 C 11,20 D 4,48
Bài gi i: ả
12,6 11,2
n = n - n = - = 0,2 mol
18 22,4
ancol
n 0,5
C = = =2,5
Áp d ng đ nh lu t b o toàn nguyên t oxi ụ ị ậ ả ố