NỘI DUNG BÀI HỌC01Tích của một vectơ với một số và tính chất 02Các tính chất của phép nhân vectơ với một số... Tiết 1 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ VÀ TÍNH CHẤT1.. Tích của một vectơ vớ
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
Trang 2Chính giữa
Trang 3Với mỗi cặp vật đặt trên hai đầu của một thanh đòn AB, luôn có duy nhất một điểm M thuộc AB để nếu đặt trụ đỡ tại M thì thanh đòn ở trạng thái cân bằng Điều trên còn đúng trong những trường hợp tổng quát hơn, chẳng hạn, thanh đòn được thay bởi một tấm ván hình đa giác n đỉnh A1 ,A2 ,…,An, tại mỗi đỉnh Ai
có đặt một vật nặng mi (kg) Ở đây, ta coi thanh đòn, tấm ván là không có trọng lượng Trong Vật lí, điểm M như trên được gọi là điểm khối tâm của hệ chất điểm A1 ,A2 ,…,An ứng với các khối lượng m1,m2,…,mn (kg).
M
Trang 4BÀI 9: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ
VỚI MỘT SỐ (2 Tiết)
Trang 5NỘI DUNG BÀI HỌC
01Tích của một vectơ với
một số và tính chất
02Các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Trang 6Tiết 1 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ VÀ TÍNH CHẤT
1 Tích của một vectơ với một số và tính chất
Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ1.
Cho vectơ = Hãy xác định điểm C sao cho =
a) Tìm mối quan hệ giữa và +
b) Vectơ + có mối quan hệ về hướng và độ dài như thế nào so
với ?
HĐ1
Trang 7a) Theo quy tắc ba điểm, + = + =
Do đó hai vectơ + và bằng nhau
Vectơ + cùng hướng với vectơ , có độ dài gấp hai lần độ dài của vectơ
Trang 8Tích của một vectơ ≠ với một số thực k > 0 là một vectơ, kí hiệu là k, cùng hướng với vectơ và có độ dài bằng k||.
Trang 10Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ2.
HĐ2 Trên một trục số gọi O, A, M, N tương ứng biểu thị các số 0;
1; ;− Hãy nêu mối quan hệ về hướng và độ dài của mỗi vecto , với vectơ = Viết đẳng thức thể hiện mối quan hệ giữa hai vectơ ,
Trang 12
Em hãy khái quát định nghĩa tích của một vectơ ≠ với một số thực k < 0.
Trang 13Chú ý: Ta quy ước nếu hoặc k = 0.
Trang 14 Hai vectơ và cùng phương với nhau.
Để xác định mối quan hệ giữa hai vectơ cùng phương thì ta
phải xét xem hướng của hai vectơ như thế nào, cùng hướng, hay ngược hướng, sau đó ta xác định độ lớn của chúng có mối quan hệ gì với nhau, để xác định hệ số k âm hay dương
Trang 16Ví dụ 1 Chứng minh rằng khi hai vectơ và ( ) cùng phương
khi và chỉ khi tồn tại số k để = k
Giải
Thật vậy, nếu = k thì hai vectơ và cùng phương
Ngược lại, giả sử và cùng phương, ta lấy k = nếu và cùng hướng
và lấy k = - nếu và ngược hướng Khi đó = k
Trang 17
b) Với điểm M bất kì, ta luôn có =
c) Điểm M thuộc tia đối của tia AB khi và chỉ khi tồn tại số
t ≤ 0 để = t
Trang 182 Các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Hoạt động nhóm 4, hoàn thành HĐ3, HĐ4.
Với ≠ và hai số thực k, t, những khẳng định nào sau đây đúng?
a) Hai vectơ k(t) và (kt) có cùng độ dài bằng |kt|||
b) Nếu kt ≥ 0 thì cả hai vectơ k(t), (kt) cùng hướng với
c) Nếu kt < 0 thì cả hai vectơ k(t), (kt) ngược hướng với
d) Hai vectơ k(t), (kt) bằng nhau
HĐ3
Trang 19HĐ4 Hãy chỉ ra trên Hình 4.26 hai vectơ 3( + ) và 3 + 3 Từ
đó, nêu mối quan hệ giữa 3( + ) và 3 + 3
Trang 20Tính chất
Với hai vectơ và hai số thực k, t, ta luôn có:
Trang 21
Tiết 2 BIỂU THỊ MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ
KHÔNG CÙNG PHƯƠNG
2 Các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Ví dụ 2 Cho đoạn thẳng AB có trung điểm I Chứng minh
rằng với điểm O tùy ý, ta có: + = 2
Trang 23Nhận xét:
Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB, với điểm O tùy ý, ta có:
Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi
Điểm G là trọng tâm tam giác ABC, với điểm O tùy ý, ta có:
Trang 24
Luyện tập 3
Trong Hình 4.27, hãy biểu thị
mỗi vectơ , theo hai vectơ , , tức là tìm các số
Trang 25Chú ý
Cho hai vectơ không cùng phương và Khi đó, mọi vectơ đều biểu thị (phân tích) được một cách duy nhất theo hai vectơ , nghĩa là có duy nhất cặp số (x; y) sao cho
Trang 27Lấy E là trung điểm của AB và điểm F thuộc cạnh AC sao cho AF = AC.Khi đó = và = Vì vậy = +
Suy ra M là đỉnh thứ tư của hình bình hành EAFM
Trang 28Trở lại vấn đề mở đầu, việc xác định điểm khối tâm là việc xác định điểm thỏa mãn điều gì?
Điểm khối tâm của hệ các chất điểm với các khối lượng tương ứng được xác định bởi đẳng thức vectơ
Vì vậy, việc xác định điểm khối tâm được quy về việc xác định điểm thoả mãn đẳng thức vectơ tương ứng
M
Trang 29LUYỆN TẬPBài 4.11 (SGK - tr58)
Cho hình bình hành ABCD Gọi M là trung điểm của canh BC Hãy biểu thị
theo hai vectơ và
Trang 32Tương tự, từ
Ta có:
Trang 33Bài 4.13 (SGK - tr58)
Giải
Cho hai điểm phân biệt A và B
a) Hãy xác định điểm K sao cho + 2 =
b) Chứng minh rằng với mọi điểm O, ta có = +
Trang 37VẬN DỤNG
Câu 1: Cho tam giác ABC với trọng tâm G và I là trung điểm
của đoạn BC Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
Trang 38Câu 2: Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có cùng trọng
tâm Tìm khẳng định đúng trong các trong các khẳng định sau
Trang 39Câu 3: Cho tam giác ABC vuông cân có AB = AC = a Tính độ
dài của tổng hai vectơ và
Trang 40Câu 4: Cho 4 điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lượt là trung điểm
của các đoạn thẳng AB và CD Tìm khẳng định sai trong các
khẳng định sau.
A
C 2= +
B
D 2 + + =
Trang 41Câu 5: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, đặt , Tìm
khẳng định sai trong các khẳng định sau.
Trang 42Bài 4.15 (SGK - tr59)
Chất điểm A chịu tác động của ba lực , , như Hình 4.30
và ở trạng thái cân bằng (tức là + = Tính độ lớn của các
Trang 43
Do chất điểm ở trạng thái cân bằng nên và là hai lực cân bằng.Bởi vậy
và Do đó và
Vậy có độ lớn bằng và có độ lớn bằng
Trang 45
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở CÁC TIẾT HỌC SAU!