Câu hỏi 1a Cho điểm .Nêu công thức tính độ dài đoạn thẳng AB b Cho điểm .Nêu công thức tính khoảng cách từ đến Đáp án b... gọi là phương trình chính tắc của Parabol P.. Ox là trục đối
Trang 1PARABOL
Trang 2Nhận biết Parabol
Trang 3Chọn hệ trục Oxy sao cho và ,xét điểm M(x;y)
Hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x và y sao cho M cách đều F và
Vấn đề 1
Trang 4Câu hỏi 1
a) Cho điểm .Nêu công thức tính độ dài đoạn thẳng AB b) Cho điểm Nêu công thức tính khoảng cách từ đến
Đáp án
b)
Trang 5Câu hỏi 2
a) Dựa vào các công thức ở câu 1 hãy tính MF và với M(x;y), b) Khi Hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x và y
Đáp án
Trang 8Câu hỏi 3
a) Dựa vào các công thức ở câu 1 hãy tính MF và với M(x;y),
b) Khi .Hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x và y
Đáp án
Trang 9gọi là phương trình chính tắc của Parabol (P)
Chú ý:
O là đỉnh Parabol (P)
Ox là trục đối xứng của Parabol (P)
p gọi là tham số tiêu của Parabol (P)
.Nếu và
Định nghĩa 2
Trang 11Ví dụ 5
Cổng của một ngôi trường có hình dạng (P) Để đo chiều cao h của cổng, một người đo khoảng cách giữa 2 chân cổng được 9m,người đó thấy nếu đứng cách chân cổng 0,5m thì đầu chạm cổng.Cho biết người này cao 1,6m Hãy tính chiều cao của cổng ?
Giải
Dựng hệ trục như hình vẽ
Trang 12Ta vẽ lại hệ trục tọa độ như hình Gọi phương trình (P) là
Ta có chiều rộng của cổng là OH=BK=h, bề rộng của cổng là BD=9, suy ra BH=4,5 Vậy điểm B(h;4,5)
Chiều cao của người đo là AC=1,6 và khoảng cách từ chân đến cổng là BA=0,5.Suy ra AC=h-1,6 và
FC=FA-EC=BH-AB=4,5-0,5=4 Vậy C(h-1,6;4)
Ta có 2 điểm nằm trên (P) nên thay tọa độ của B và C vào phương trình (P)
Trang 13Bài tập thực hành 3
Viết phương trình chính tắc của parabol (P) có đường chuẩn
Giải
Phương trình đường chuẩn
Vậy phương trình của (P) là
Trang 14Bài tập vận dụng 3
Một cổng chào hình (P) có chiều cao 10m và bề rộng tại chân cổng là 5m Tính bề rộng của cổng tại chỗ cách đỉnh 2m
Giải
Trang 15Gọi Parabol (P) có bề rộng đáy bằng 5, chiều cao là 10 Nên
Tại vị trí cách đỉnh 2m thì (P) đi qua C(2;y)
Vậy bề rộng là
Trang 16Câu 1
A B C D
B
Trang 17Câu 2
Trang 18Câu 3
A
Trang 19Câu 4
A
Trang 20Câu 5
A B C D
A
Trang 21Câu 6
A B C D
Trang 22Câu 7
A B C D
C
Trang 23Câu 8
Trang 24Câu 9
A B C D
C
Trang 25Câu 10
Trang 26Câu 11
Trang 27Câu 12
A B C D
A
Trang 28Câu 13
A B C D
A
Trang 29Câu 14
A
Trang 30Câu 15
Trang 31Câu 16
Trang 32Câu 17
A
Trang 33Câu 18
A
Trang 34Câu 19
Trang 35Câu 20
A B C D