KHỞI ĐỘNGTrên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu được coi như mặt phẳng toạ độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét, một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ t
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!
Trang 2KHỞI ĐỘNG
Trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu (được coi như mặt phẳng toạ độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ thành phố A có toạ độ (400 ; 50) đến thành phố B có toạ độ (100 ; 450) (Hình 17) và thời gian bay quãng đường AB là 3 giờ Người ta muốn biết vị trí (toạ độ) của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát t giờ (0 t 3)
Làm thế nào để xác định được tọa độ của máy bay trực thăng tại thời điểm trên?
Trang 3BÀI 2: BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
(3 Tiết)
Trang 5Biểu thức toạ độ của phép cộng hai vectơ, phép trừ hai vectơ, phép nhân một
số với một vectơ.
Trang 6Thảo luận nhóm: Đọc nội dung HĐ1 và trả lời câu hỏi.
HĐ1
Trong mặt phẳng toạ độ (Hình 18), cho hai vectơ:
và a) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và
b) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và
c) Tìm toạ độ các vectơ
Trang 7a) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và
b) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và
Trang 8c) Tìm toạ độ các vectơ
Kết quả:
Toạ độ của các vectơ , , k lần lượt là:
(.
Trang 9KẾT LUẬN
Nếu và thì:
; với
Nhận xét:
Hai vectơ , cùng phương có một số thực k sao cho x 1 = kx 2 và y 1 =
ky 2
Trang 11Luyện tập 1
Giải
a) Cho , Tìm toạ độ của vectơ b) Cho ,
Tìm toạ độ của vectơ sao cho
a) Toạ độ của vectơ là:
b) Ta có: = nên
Trang 12Do đó
Trang 15Tọa độ trung điểm đoạn thẳng
và tọa độ trọng tâm tam giác
Trang 16Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai điểm và Gọi là trung điểm của đoạn thẳng (minh hoạ ở Hình 19)
a) Biểu diễn vectơ theo hai vectơ và
b) Tìm toạ độ của theo toạ độ của và
Giải
a) Vì M là trung điểm của AB nên :
hay b) Ta có: ,
Vậy Toạ độ điểm M chính là toạ độ của vectơ nên toạ độ M là:
M (.
Trang 17KẾT LUẬN
Cho hai điểm A( và B( Nếu M( là trung điểm đoạn thẳng AB thì
Trang 18Vì M là trung điểm của AB nên xM = ;
Vậy điểm B có toạ độ là B(8; 10)
Trang 19Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác có trọng tâm (minh hoạ ở Hình 20)
a) Biểu diễn vectơ theo ba vectơ và
b) Tìm toạ độ của theo toạ độ của
Trang 21KẾT LUẬN
Cho tam giác ABC có A(, B(, C( Nếu G( là trọng tâm tam giác ABC thì:
Trang 22Luyện tập 4Cho ba điểm A(– 1; 1); B(1; 5); G(1; 2).
a) Chứng minh ba điểm A, B, G không thẳng hàng
b) Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC
Giải
a) Ta có:
Vì nên Vậy ba điểm A, B, G không thẳng hàng
b) Có: G là trọng tâm tam giác ABC
Vậy C (3 ; 0) thì G là trọng tâm của ABC
Trang 23Ví dụ 4Cho tam giác có Tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và
trọng tâm của tam giác
Do là trung điểm đoạn thẳng nên
Vậy
Do là trọng tâm tam giác nên Vậy
Giải
Trang 24Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
03
Trang 25Trong mặt phẳng toạ độ , cho và là các vectơ đơn vị trên
và a) Tính b) Cho Tính tích vô hướng
Kết quả:
a) (vì
b)
Trang 27Ví dụ 5 Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác có
a) Tính và b) Chứng minh c) Giải tam giác
a) Ta có: Do đó
Mặt khác, ta cũng có:
Giải
Trang 28Ví dụ 5 Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác có
a) Tính và b) Chứng minh c) Giải tam giác
Trang 29Ví dụ 6
Một chiếc xe ô tô con bị mắc kẹt trong bùn lầy Để kéo xe ra, người ta dùng
xe tải kéo bằng cách gắn một đầu dây cáp kéo xe vào đầu xe ô tô con và móc đầu còn lại vào phía sau của xe tải kéo Khi kéo, xe tải tạo ra một lực có độ lớn (cuờng độ) là theo phương ngang lên xe ô tô con Ngoài ra, có thêm một người đẩy phía sau xe ô tô con, tạo ra lực có độ lớn là lên xe Các lực này được biểu diễn bằng vectơ như inh 21, sao cho Độ lớn lực tổng họ̣p tác động lên xe ô tô con là bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Trang 30Giải Chọn hệ trục toạ độ như Hình 22,
mỗi đơn vị trên trục ứng với
Ta có:
; nên toạ độ của là:
Do đó, lực tổng hợp các lực tác động lên xe ô tô con có toạ độ là:
Độ lớn lực tổng hợp tác động lên xe ô tô con là:
Trang 31LUYỆN TẬP
Trang 32BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hai vectơ và Tọa độ của vectơ là:
Trang 33BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Cho hai vectơ và Tọa độ của vectơ là:
Trang 36BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Cho hai điểm M(- 2; 4) và N(1; 2) Khoảng
cách giữa hai điểm M và N là:
Trang 37BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 6: Cho hai vectơ và Góc giữa hai vectơ và là:
A 90o B 60o
C 45o D 30o
Trang 38Vậy
Trang 39Bài 2 (SGK – trang 72)
Giải
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(– 2; 3) ; B(4; 5); C(2; – 3).a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
c) Giải tam giác ABC (làm tròn các kết quả đến hàng đơn vị)
A(-2; 3), B(4; 5), C(2; - 3) a) Ta có: ,
Vì nên Vậy ba điểm A, B, C không thẳng hàng
Trang 40Bài 2 (SGK – trang 72)
Giải
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(– 2; 3) ; B(4; 5); C(2; – 3).a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
c) Giải tam giác ABC (làm tròn các kết quả đến hàng đơn vị)
A(-2; 3), B(4; 5), C(2; - 3) b) Do G là trọng tâm tam giác ABC nên:
G(
Trang 42Bài 4 (SGK – trang 72)
Giải
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 4); B(– 1; 1); C(– 8; 2).a) Tính số đo góc ABC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị độ)
b) Tính chu vi của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng BC sao cho diện tích của tam giác
ABC bằng hai lần diện tích của tam giác ABM
a) Ta có: ,
cos
Trang 43b) Tính chu vi của tam giác ABC.
Trang 44c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng BC sao cho diện tích
của tam giác ABC bằng hai lần diện tích của tam giác ABM.
Kẻ đường cao AH của tam giác ABC, M thuộc đường thẳng BC nên
đường cao của tam giác ABM cũng là AH
Trang 45a) Có:
Vậy ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Bài 4 (SGK – trang 72)
Cho ba điểm A(1; 1) ; B(4; 3) và C (6; – 2)
a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình thang có AB // CD
và CD = 2AB
Trang 46Cho ba điểm A(1; 1) ; B(4; 3) và C (6; – 2).
a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình thang có AB // CD và CD = 2AB
Trang 47VẬN DỤNG
Trang 49Bài 7 (SGK – trang 72)
Một vật đồng thời bị ba lực tác động: lực tác động thứ nhất có độ lớn là
1500 N, lực tác động thứ hai có độ lớn là 600 N, lực tác động thứ ba có độ lớn là 800 N Các lực này được biểu diễn bằng những vectơ như Hình 23, với và Tính độ lớn lực tổng hợp tác động lên vật (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Trang 50Chọn hệ trục toạ độ Oxy như hình vẽ, mỗi đơn vị trên trục ứng với 1N.
Trang 51Do đó, lực tổng hợp các lực tác động lên vật có toạ độ là:
Độ lớn lực tổng hợp F tác động lên vật là:
Trang 52Ghi nhớ kiến thức
trong bài
Hoàn thành các bài tập trong SBT
2
Chuẩn bị bài mới: Bài 3 – Phương trình đường thẳng
3 1
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 53CREDITS: This presentation template was
created by Slidesgo, and includes icons by
Flaticon, and infographics & images by Freepik
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý BÀI GIẢNG!