KẾT LUẬNVới ba điểm bất kì , vectơ được gọi là tổng của hai vectơ và , kí hiệu là... Trả lờia Lấy điểm bất kì, qua vẽ đường thẳng song song với giá của vectơ , trên đường thẳng này về ph
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Trang 2KHỞI ĐỘNG
Quan sát hình ảnh hai người cùng kéo một chiều thuyền theo
hai hướng khác nhau (Hình 48) Tuy nhiên, chiếc thuyền lại
không di chuyển theo cùng hướng với một trong hai người đó
mà di chuyển theo một hướng khác
Trang 3Tại sao chiếc thuyền lại
di chuyển như vậy?
Trang 4BÀI 4: TỔNG VÀ HIỆU
CỦA HAI VECTƠ
Trang 6I TỔNG CỦA HAI VECTƠ
1 Định nghĩa
HĐ1
Một vật dịch chuyển từ A đến B và tiếp tục dịch chuyển từ B đến C (Hình 49).
a) Biểu diễn vectơ dịch chuyển của vật từ
A đến B và từ B đến C.
b) Xác định vectơ dịch chuyển tổng hợp của vật.
Trang 7a) Vectơ dịch chuyển của vật từ A
đến B là và từ B đến C là
b) Vectơ dịch chuyển tổng hợp
của vật là
Trả lời
Trang 8KẾT LUẬN
Với ba điểm bất kì , vectơ được gọi là tổng của hai vectơ và , kí hiệu là
Trang 9HĐ2 Cho hai vectơ Lấy một điểm tuỳ ý.
a) Vẽ
b) Tổng của hai vectơ và bằng
vectơ nào?
Trang 10Trả lời
a) Lấy điểm bất kì, qua vẽ đường thẳng song song với giá của vectơ , trên đường thẳng này về phía cùng hướng với vectơ , lấy điểm B sao cho
Tương tự, lấy điểm C sao cho
Vậy ta có
b) Tổng của hai vectơ và bằng vectơ
Trang 11KẾT LUẬN
- Cho hai vectơ , Lấy một điểm tuỳ ý, vẽ ,
- Vectơ được gọi là tổng của hai vectơ và ,
kí hiệu
- Phép lấy tổng của hai vectơ còn được gọi là
phép cộng vectơ.
Trang 12Ví dụ 1 Cho tam giác có trung tuyến (Hình 51).
Chứng minh
Giải
Vì nên
Trang 13Luyện tập 1
Cho tam giác Gọi , , lần lượt là trung điểm , , Chứng minh:
Trang 14
Vì là trung điểm của nên
là trung điểm của nên
Do lần lượt là trung điểm của và
nên là đường trung bình của
.
Ta có: (đpcm).
Trang 16KẾT LUẬN
Nếu là hình bình hành thì
Trang 18Luyện tập 2 Hãy giải thích hướng đi của thuyền ở Hình 48.
Trang 19Bài tập:
a) Hãy chỉ ra vectơ và vectơ trong hình dưới Rồi so
sánh hai tổng đó.
Trang 20
b) Hãy chỉ ra vectơ và vectơ trong hình dưới Rồi so sánh các kết
quả đó
Trang 22
Chú ý:
Tổng ba vectơ được xác định theo một trong hai cách:
hoặc
Trang 23Ví dụ 3 Cho bốn điểm Chứng minh
Giải
Ta có:
Trang 24
Luyện tập 3 Cho hình bình hành và điểm bất kì Chứng
minh
Giải
Ta có: (tính chất giao hoán)
Áp dụng quy tắc hình bình hành ta có: (đpcm)
Trang 25II HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1 Hai vectơ đối nhau
HĐ4
Trong Hình 54, hai ròng rọc có trục quay nằm ngang và song song
với nhua, hai vật có trọng lượng bằng nhau Mỗi dây có một đầu bộc vào vật, một đầu buộc vào một mảnh nhựa cứng Hai vật lần lượt tác động lên mảnh nhựa các lực Nhận xét về hướng và độ dài của mỗi cặp vectơ sau:
a) và biểu diễn trọng lực của hai vật;
b) và (Bỏ qua trọng lượng của các dây và các lực ma sát)
Trang 27Kết luận:
Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng
với vectơ được gọi là vectơ đối của
vectơ , kí hiệu là
Hai vectơ và được gọi là hai vectơ đối nhau
Trang 28Quy ước: Vectơ đối của vectơ là vectơ
Trang 30Ví dụ 5
Cho tam giác có trọng tâm Gọi là trung điểm của và là điểm
đối xứng với qua (Hình 55) Chứng minh:
Giải
a) Vì tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường nên
tứ giác là hình bình hành
Suy ra
Trang 31b) Vì cùng thuộc đường thẳng nên các điểm thẳng hàng
Ta có: là trung điểm của
Vậy
Chú ý: là trọng tâm của tam giác khi và chỉ khi
Trang 322 Hiệu của hai vectơ
HĐ5 Cho hai vectơ Lấy một điểm tuỳ ý.
a) Vẽ (Hình 56).
b) Tổng của hai vectơ và bằng vectơ nào?
Trang 33a) Lấy điểm tuỳ ý, qua vẽ đường thẳng song song với giá của vectơ , trên đường thẳng này về phía cùng hướng với vectơ , lấy điểm sao cho
Qua , tiếp tục vẽ đường thẳng song song với giá của vectơ , trên đường thẳng này xét cùng hướng với vectơ , lấy điểm sao cho , xét ngược hướng với vectơ , lấy điểm sao cho
Vậy ta được các vectơ , , như hình vẽ
Trang 34b) Tổng của hai vectơ và bằng vectơ với là đỉnh thứ tư của hình bình hành
Trang 35Hiệu của vectơ và vectơ là tổng của vectơ và vectơ đối của vectơ ,
kí hiệu là
KẾT LUẬN
Trang 36Ví dụ 6 Cho ba điểm (Hình 57) Vectơ là vectơ
nào?
Giải
Ta có:
Nhận xét: Với ba điểm ta có:
Trang 37Ví dụ 7 Cho bốn điểm bất kì Chứng minh
Giải
Ta có:
Trang 40
Bài 3 (SGK – tr.87) Cho bốn điểm Chứng minh:
a) ;b)
Trang 41Bài 4 (SGK – tr.87) Cho hình bình hành , gọi là giao điểm của
và Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) ;b) ;c)
ĐúngSai
Sai
Vì
Vì
Trang 42Bài 5 (SGK – tr.87) Cho đường tròn tâm Giả sử là hai
điểm nằm trên đường tròn Tìm điều kiện cần và đủ để
hai vectơ và đối nhau
Trang 43Bài 6 (SGK – tr.87) Cho là hình bình hành Chứng minh với
mọi điểm trong mặt phẳng
Giải
Ta có: và Mặt khác:
Trang 44Bài 7 (SGK – tr.87) Cho hình vuông có cạnh Tính độ
dài của các vectơ sau:
a)
b) ;
c) với là giao điểm của và
Trang 45a) Do là hình bình hành nên
b) Ta có:
c) Ta có:
Trang 46VẬN DỤNG
Bài 8 (SGK – tr.87) Cho ba lực , và cùng tác động vào một
vật tại điểm O và vật đứng yên Cho biết cường độ của , đều
là 120 N và Tìm cường độ và hướng của lực
Trang 48so với mặt nước Tìm vận tốc của
ca nô so với bờ sông
Trang 49Gọi là vị trí của ca nô
Vẽ là vận tốc dòng nước (chảy từ phía bắc xuống phía nam)
là vận tốc riêng của ca nô (chuyển động từ phía đông sang phía tây)
Trang 50Gọi là đỉnh thứ tư của hình bình hành ,
ta có:
Vậy vận tốc của ca nô so với bờ sông là
10
Trang 52CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG