Giáo án này mình được tặng nên gửi các thầy cô Gửi thầy cô giáo án Ngữ văn 6 Kết nối tri thức với cuộc sống Đây chỉ là bộ tham khảo thôi các bạn ạ Sau khi xem qua mình thấy bộ giáo án này cần sửa một[.]
Trang 1Giáo án này mình được tặng nên gửi các thầy cô Gửi thầy cô giáo án Ngữ văn 6 Kết nối tri thức với cuộc sống Đây chỉ là bộ tham khảo thôi các bạn ạ Sau khi xem qua mình thấy bộ giáo án này cần sửa một số vấn đề sau
1 Phần năng lực Giáo án đưa vào nhiều năng lực trong một tiết dạy, đây
là điều bất khả thi vì trong một tiết dạy không thể đạt cùng một lúc nhiều năng lực đến thế.
2 Giáo án chưa vận dụng những kỉ thuật dạy học phát triển năng lực theo các modull đã học Cách tổ chức dạy học chưa phong phú.
3 Tất nhiên mọi giáo án chỉ tham khảo và tấm lòng người soạn mới là trên hết thầy cô ạ.
TIẾT 39 – 41: VIẾT VIẾT BÀI VĂN KỂ LẠI MỘT TRẢI NGHIỆM CỦA EM
b Năng lực riêng biệt:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến đề bài;
- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân;
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận;
- Năng lực viết, tạo lập văn bản
- Phi u bếu b ài t p, tr l i cập, trả lời c ả lời c ời c âu h i;ỏi;
- B ng phả lời c ân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ạt động tr ộng tr ên l p;ớp;
- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ọc sinh hoạt động tr ở nh à
Trang 22 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bữ văn 6 tập một, soạn b ập, trả lời c ộng tr ạt động tr ài theo h th ng cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ống c âu
h i hỏi; ướp;ng d n h c bẫn học b ọc sinh hoạt động tr ài, v ghi, v.v…ở nh
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học
tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
b Nội dung: HS huy động tri thức đã có để trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm: Nhận thức và thái độ học tập của HS.
d Tổ chức thực hiện:
- GV đặt câu hỏi gợi dẫn, yêu cầu HS trả lời: Em hãy chia sẻ về một kỷ niệm của
em Kỷ niệm đó có thể là kỷ niệm vui hoặc kỷ niệm buồn Nhưng đó là kỷ niệmkhiến em nhớ mãi
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, chia sẻ về những kỷ niệm;
- Từ chia sẻ của HS, GV dẫn dắt vào bài học mới: Trong cuộc sống, có trải nghiệm
đem lại cho em niềm vui, sự tự hào, hạnh phúc; có trải nghiệm để lại trong em nỗibuồn, sự sợ hãi hoặc tiếc nuối, v.v… Nhưng dù thế nào, từ những trải nghiệm đó,
em có thể rút ra những bài học để trưởng thành hơn Ở bài Tôi và các bạn, các em
đã được hướng dẫn viết bài văn kể lại một trải nghiệm Trong bài học này, em sẽtiếp tục được rèn luyện và phát triển kỹ năng viết bài văn chia sẻ một trải nghiệmđáng nhớ của bản thân với yêu cầu cao hơn
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu các yêu cầu đối với bài văn kể lại một trải nghiệm
a Mục tiêu: Nhận biết được các yêu cầu của bài văn kể lại một trải nghiệm.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS:
+ Em hãy nhắc lại yêu cầu đối với bài
văn kể lại một trải nghiệm đã được
học ở các tiết học trước.
+ Kể chuyện theo ngôi thứ nhất, người
kể xưng hô như thế nào? Tác dụng của
- Tập trung vào sự việc đã xảy ra;
- Sắp xếp các sự việc, chi tiết theotrình tự hợp lý;
- Sử dụng các chi tiết miêu tả cụ thể vềthời gian, không gian, nhân vật và diễnbiến câu chuyện;
- Thể hiện được cảm xúc của ngườiviết trước sự việc được kể; rút ra được
Trang 3- HS trả lời câu hỏi;
- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
kiến thức Ghi lên bảng
ý nghĩa, sự quan trọng của trải nghiệmđối với người viết
Hoạt động 2: Đọc và phân tích bài viết tham khảo
a Mục tiêu: Từ bài viết tham khảo, nắm được cách viết bài văn và có cho mình ý
tưởng để viết bài văn kể lại một trải nghiệm
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành đọc, phân tích bài
viết tham khảo, trả lời câu hỏi
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV giới thiệu: Bài viết tham khảo kể
về một câu chuyện buồn, một lần hiểu
nhầm trong tình bạn Bài viết có cả
bài học mà người viết rút ra từ câu
chuyện đó.
- GV yêu cầu HS: Đọc bài viết tham
khảo và trả lời các câu hỏi:
+ Vì sao em biết câu chuyện này được
kể theo ngôi thứ nhất?
+ Phần nào, đoạn nào của bài viết
giới thiệu câu chuyện?
+ Bài viết kể về trải nghiệm gì?
+ Những từ ngữ nào trong bài văn cho
thấy câu chuyện được kể theo trật tự
thời gian và quan hệ nhân quả?
+ Những chi tiết nào miêu tả cụ thể
thời gian, không gian, nhân vật và
diễn biến câu chuyện?
+ Những từ ngữ nào thể hiện cảm xúc
của người viết trước sự việc được kể?
+ Dòng, đoạn nào chỉ ra lý do đây là
trải nghiệm có ý nghĩa với người viết,
giúp người viết thay đổi thái độ và
hành động?
- HS tiếp nhận nhiệm vụ
- Tóm tắt lại câu chuyện:
- Trả lời các câu hỏi:
+ Người kể chuyện xưng “tôi”: Tôi có nhiều trải nghiệm… Nhưng tôi vẫn muốn kể lại…
+ Đoạn mở bài đã giới thiệu đây làmột trải nghiệm buồn có ý nghĩa vớingười viết
+ Trật tự thời gian: Sáng thứ Hai, đúng lúc ấy, lúc quay vào, khi cô chủ nhiệm vào lớp, về nhà…; quan hệ nhân
quả: thoáng nhìn thấy Duy nghĩ làDuy đã vẽ; hiểu lầm Duy ân hận,v.v…
+ Chuyện xảy ra vào cuối tháng 9, năm tôi học lớp 6; tôi sầm sập chạy ra sân; Duy ngơ ngác như không hiểu chuyện gì; cả lớp im phăng phắc; Hai
má tôi lúc ấy nóng rực lên vì xấu hổ;
… + Xấu hổ, ân hận, buồn, sợ hãi, v.v…
Trang 4Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
kiến thức Ghi lên bảng
+ Đoạn cuối: Tôi giữ nó trong trí nhớ như một lời nhắc nhở bản thân…
Hoạt động 3: Thực hành viết theo các bước
a Mục tiêu: Nắm được cách viết bài văn.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và bài viết của HS.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu c u HS xầu HS x ác đ nh m c định mục đ ụ cho học sinh hoạt động tr ích
vi t bếu b ài, ngư i đ c.ời c ọc sinh hoạt động tr
- Hư ng d n HS tớp; ẫn học b ìm ý
- GV yêu c u HS lầu HS x àm vi c cệm vụ cho học sinh hoạt động tr á nhân
tìm ý cho bài vi t theo Phi u h cếu b ếu b ọc sinh hoạt động tr
t p:ập, trả lời c
Nhiệm vụ: Tìm ý cho bài văn Kể lại
một trải nghiệm của bản thân
Gợi ý: Để nhớ lại các chi tiết, hãy viết
tự do theo trí nhớ của em
Đó là câu chuyện gì? Xảy
ra khi nào? Ở đâu?
Trư ớc khi viết
- Lựa chọn đề tài
- Tìm ý
- Lập dàn ý
Vi
ết b ài Ch ỉnh sửa b ài vi ết
Trang 5câu trả lời của bạn.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
kiến thức Ghi lên bảng
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học.
b Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.
c Sản phẩm học tập: Kết quả của HS.
d Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS: HS thực hành viết đoạn văn, giám sát các ý đã lập;
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.
b Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi
c Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS:
+ HS rà soát, chỉnh sửa bài viết theo gợi ý chỉnh sửa trong SHS;
+ Làm việc nhóm, đọc bài văn và góp ý cho nhau nghe, chỉnh sửa bài nhau theomẫu:
Trang 6- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
- Báo cáo thực hiệncông việc;
Trang 7TIẾT 42: NÓI VÀ NGHE
KỂ VỀ MỘT TRẢI NGHIỆM CỦA EM
I MỤC TIÊU
1 Mức độ/ yêu cầu cần đạt:
- HS tiếp tục rèn luyện, phát triển kỹ năng nói và nghe về một trải nghiệm đáng
nhớ đối với bản thân (tiếp nối bài 1 Tôi và các bạn).
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản bản thân, năng lực giao tiếp, nănglực hợp tác
b Năng lực riêng biệt:
- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân.
- Phi u bếu b ài t p, tr l i cập, trả lời c ả lời c ời c âu h i;ỏi;
- B ng phả lời c ân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ạt động tr ộng tr ên l p;ớp;
- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ọc sinh hoạt động tr ở nh à
Trang 82 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bữ văn 6 tập một, soạn b ập, trả lời c ộng tr ạt động tr ài theo h th ng cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ống c âu
h i hỏi; ướp;ng d n h c bẫn học b ọc sinh hoạt động tr ài, v ghi, v.v…ở nh
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học
tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
b.Nội dung: HS huy động tri thức đã có để trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm: Nhận thức và thái độ học tập của HS.
d Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS xem lại bài viết;
- HS tiếp nhận nhiệm vụ;
- GV dẫn dắt vào bài học mới: Bài học hôm nay, chúng ta sẽ thực hành nói về một
trải nghiệm của em trước lớp
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Chuẩn bị bài nói
a Mục tiêu: Nhận biết được các yêu cầu, mục đích của bài.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV nêu rõ yêu cầu HS xác định mục
đích nói, bám sát mục đích nói và đối
tượng nghe;
- GV hướng dẫn HS chuẩn bị nội dung
nói: Dựa vào bài viết trong tiết trước,
em hãy xem lại, chuẩn bị và luyện nói.
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
cặp, nhóm, góp ý cho nhau về nội
- HS trình bày sản phẩm thảo luận;
- GV gọi HS nhận xét, bổ sung câu trả
lời của bạn
1 Chuẩn bị bài nói và các bước tiến hành
Trư ớc khi n ói
- Lựa chọn đề tài, nội dung nói;
- Tìm ý, lập ý cho bài nói;
- Chỉnh sửa bài nói;
- Tập luyện
Trang 9Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến
thức Ghi lên bảng
Hoạt động 2: Trình bày bài nói
a Mục tiêu: Biết được các kĩ năng khi trình bày bài nói.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV gọi 1 số HS trình bày trước lớp,
các HS còn lại thực hiện hoạt động
nhóm: theo dõi, nhận xét, đánh giá
điền vào phiếu
2 Trình bày bài nói
Hoạt động 3: Trao đổi về bài nói
a Mục tiêu: Nắm được cách đánh giá bài nói/trình bày.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV hướng dẫn HS đánh giá bài nói/
phần trình bày của bạn theo phiếu
đánh giá
- HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực
hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện đánh giá theo phiếu
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo
luận
- GV điều phối:
+ HS trình bày sản phẩm thảo luận;
Trang 10+ HS tương tác, nhận xét, đặt câu hỏi.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
+ GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến
thức Ghi lên bảng
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.
a Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.
b Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi
c Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS: HS vận dụng bài tập
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
- Báo cáo thực hiệncông việc;
Trang 11CỦNG CỐ, MỞ RỘNG
- Yêu cầu HS ôn tập hai VB Cô bé bán diêm và Gió lạnh đầu mùa theo các đặc
điểm: thể loại, nhân vật, người kể chuyện;
- Yêu cầu HS tự chọn một số truyện kể yêu thích và chỉ ra các yếu tố của truyện đểphát triển năng lực đọc của HS
Trang 12- HS trình bày, trao đổi kết quả đọc mở rộng ngay tại lớp HS biết vận dụng hiểubiết, trải nghiệm, kỹ năng được học trong bài 1 Tôi và các bạn, bài 2 Gõ cửa tráitim, và bài 3 Yêu thương và chia sẻ để tự đọc VB mới có đặc điểm thể loại và nộidung gần gũi với các VB vừa học;
- HS nêu được nội dung cơ bản của VB vừa đọc; trình bày được một số yếu tố củatruyện (cốt truyện, nhân vật, ngôi kể, lời người kể chuyện, lời nhân vật), phân tíchđược một số đặc điểm của nhân vật; nhận biết và bước đầu nhận xét được nét độcđáo của bài thơ thể hiện qua cách sử dụng từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ, yếu tố
tự sự và miêu tả, v.v
2 Năng lực
- Hư ng h c sinh tr thớp; ọc sinh hoạt động tr ở nh ành ngư i đ c đ c l p v i cời c ọc sinh hoạt động tr ộng tr ập, trả lời c ớp; ác năng l c gi i quy t v nực giải quyết vấn ả lời c ếu b ấn
đ , t qu n b n thề, tự quản bản th ực giải quyết vấn ả lời c ả lời c ân, năng l c giao ti p, trực giải quyết vấn ếu b ình bày, thuy t trếu b ình, tương tác,ng tác,
h p tợp t ác, v.v…
3 Phẩm chất
- Những phẩm chất được gợi ra từ nội dung của VB đọc;
- Ý thức tự giác, tích cực của HS
II THI T B D Y H C V ẾT BỊ DẠY HỌC V Ị DẠY HỌC V ẠY HỌC V ỌC V À H C LI U ỌC V ỆU
1 Chu n b c a GV ẩn bị của GV ị của GV ủa GV
- Giáo án;
- Phi u bếu b ài t p, tr l i cập, trả lời c ả lời c ời c âu h i;ỏi;
- B ng phả lời c ân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ạt động tr ộng tr ên l p;ớp;
- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ọc sinh hoạt động tr ở nh à
2 Chu n b c a HS: ẩn bị của GV ị của GV ủa GV SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bữ văn 6 tập một, soạn b ập, trả lời c ộng tr ạt động tr ài theo h th ng cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ống c âu
h i hỏi; ướp;ng d n h c bẫn học b ọc sinh hoạt động tr ài, v ghi, v.v…ở nh
III TI N TR ẾT BỊ DẠY HỌC V ÌNH D Y H C ẠY HỌC V ỌC V
A HO T Đ NG KH I Đ NG ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ỞI ĐỘNG ỘNG KHỞI ĐỘNG
a M c ti ục ti êu: T o h ng thạt động tr ứng th ú cho HS, thu hút HS s n sẵn s àng th c hi n nhi m vực giải quyết vấn ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
h c t p c a mọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ủa m ình HS kh c sắc s âu ki n th c n i dung bếu b ứng th ộng tr ài h c.ọc sinh hoạt động tr
b N i dung: ội dung: HS chia s kinh nghi m c a b n thẻ kinh nghiệm của bản th ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ủa m ả lời c ân
c S n ph m: ản phẩm: ẩn bị của GV Nh ng suy nghĩ, chia s c a HS.ữ văn 6 tập một, soạn b ẻ kinh nghiệm của bản th ủa m
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức thực hiện: ực hiện: ện:
- GV gợi dẫn và đặt câu hỏi:
+ Trong các bài học vừa qua, chúng ta đã được thầy/cô hướng dẫn đọc 1 VB cụthể Trong tiết học hôm nay, các em sẽ tự chọn ra các VB đã được yêu cầu để tiếnhành đọc mở rộng
+ Các em đã lựa chọn ra những VB nào?
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, trả lời câu hỏi;
- GV nhận xét, đánh giá.
B HO T Đ NG H ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ÌNH THÀNH KI N TH C ẾT BỊ DẠY HỌC V ỨC
a M c ti ục ti êu: Nắm được nội dung cơ bản của VB vừa đọc; trình bày được một số
yếu tố của truyện (cốt truyện, nhân vật, ngôi kể, lời người kể chuyện, lời nhân vật),
Trang 13phân tích được một số đặc điểm của nhân vật; nhận biết và bước đầu nhận xét đượcnét độc đáo của bài thơ thể hiện qua cách sử dụng từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu
từ, yếu tố tự sự và miêu tả, v.v
b N i dung: ội dung: HS s d ng cử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr ác VB có cùng đ c đi m th lo i (truy n, th ) vặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ểm thể loại (truyện, thơ) v ểm thể loại (truyện, thơ) v ạt động tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ơng tác, àcùng ch đ v i của m ề, tự quản bản th ớp; ác VB đã h c trong nh ng bọc sinh hoạt động tr ữ văn 6 tập một, soạn b ài: bài 1 Tôi và các b n ạn , bài 2 Gõ
c a Tr ửa Tr ái tim, bài 3 Yêu th ương và chia s ng và chia s ẻ, ch t l c ki n th c đ ti n hắc s ọc sinh hoạt động tr ếu b ứng th ểm thể loại (truyện, thơ) v ếu b ành trả lời c
l i cời c âu h i.ỏi;
c S n ph m h c t p: ản phẩm: ẩn bị của GV ọc tập: ập: HS ti p thu ki n th c thếu b ếu b ứng th ông qua s hực giải quyết vấn ướp;ng d n c a GV,ẫn học b ủa mcâu tr l i c a HS.ả lời c ời c ủa m
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức thực hiện: ực hiện: ện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV chia lớp thành 3 nhóm và yêu
cầu: Mỗi nhóm chọn một VB có cùng
đ c đi m th lo i (truy n, th ) v ặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ểm thể loại (truyện, thơ) v ểm thể loại (truyện, thơ) v ạn ện, thơ) v ơng và chia s à
cùng ch đ v i c ủ đề với c ề với c ới c ác VB đã h c trong ọc trong
nh ng b ững b ài trư c, ti n h ới c ến h ành đ c v ọc trong à
trình bày n i dung v ội dung v à ngh thu t ện, thơ) v ật
c a VB ủ đề với c
- GV g i ợp t ý:
+ Đ ho ểm thể loại (truyện, thơ) v àn thành t t ti t h c h ốt tiết học h ến h ọc trong ôm
nay, các em hãy đ c l i ph n Tri ọc trong ạn ần Tri
th c ng văn trong c ức ngữ văn trong c ững b ác bài h c ọc trong
tr ưới c c đ n m v ng v th lo i, cũng ểm thể loại (truyện, thơ) v ắm vững về thể loại, cũng ững b ề với c ểm thể loại (truyện, thơ) v ạn
nh c ư ách phân tích các đ c đi m ặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ểm thể loại (truyện, thơ) v
ngh thu t; ện, thơ) v ật
+ Ngư i k chuy n trong VB l ời kể chuyện trong VB l ểm thể loại (truyện, thơ) v ện, thơ) v à ai?
+ C t truy n? (N ốt tiết học h ện, thơ) v êu các s ki n ch ự kiện ch ện, thơ) v ính
trong câu chuy n) ện, thơ) v
+ Nhân v t (Truy n c ật ện, thơ) v ó m y nh ấy nh ân
v t? Nh ật ân v t trong truy n g m ật ện, thơ) v ồm
nh ng ai?) ững b
+ Đ i v i VB truy n: T ốt tiết học h ới c ện, thơ) v ìm l i ng ời kể chuyện trong VB l ười kể chuyện trong VB l i
k chuy n v ểm thể loại (truyện, thơ) v ện, thơ) v à l i nh ời kể chuyện trong VB l ân v t (Cho bi t ật ến h
đâu là l i ng ời kể chuyện trong VB l ười kể chuyện trong VB l i k chuy n, đ ểm thể loại (truyện, thơ) v ện, thơ) v âu là
l i nh ời kể chuyện trong VB l ân v t) ật
+ Đ i v i VB th : t ốt tiết học h ới c ơng và chia s ìm và nêu cách sửa Tr
d ng t ng , h ụng từ ngữ, h ừ ngữ, h ững b ình nh, bi n ph ảnh, biện ph ện, thơ) v áp tu
t ừ ngữ, h
- HS ti p nh n nhi m v ếu b ập, trả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Trang 14Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
lại kiến thức Ghi lên bảng
IV K HO CH Đ ẾT BỊ DẠY HỌC V ẠY HỌC V ÁNH GIÁ
- Báo cáo thực hiệncông việc;
M C TI ỤC TI ÊU CHUNG BÀI 4
- Nh n bi t đập, trả lời c ếu b ượp t ống c ếu bc s ti ng, s dống c òng, v n, nh p c a th l c bầu HS x ịnh mục đ ủa m ơng tác, ụ cho học sinh hoạt động tr át; bư c đ u nh nớp; ầu HS x ập, trả lời cxét đư c nợp t ét đ c động tr áo c a m t bủa m ộng tr ài th thơng tác, ểm thể loại (truyện, thơ) v hi n qua t ng , hệm vụ cho học sinh hoạt động tr ừ ngữ, h ữ văn 6 tập một, soạn b ình nh, bi nả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động trpháp tu t ; nh n bi t đừ ngữ, h ập, trả lời c ếu b ượp t ình c m, c m xc t ả lời c ả lời c úc c a ngủa m ười ci vi t th hi n quaếu b ểm thể loại (truyện, thơ) v ệm vụ cho học sinh hoạt động trngôn ng VB;ữ văn 6 tập một, soạn b
- Nh n bi t đập, trả lời c ếu b ượp t ừ ngữ, h ồng c t đ ng âm, t đa nghĩa; nh n bi t đừ ngữ, h ập, trả lời c ếu b ượp tc hoán d vụ cho học sinh hoạt động tr à tác
d ng c a vi c s d ng hoụ cho học sinh hoạt động tr ủa m ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr án d ;ụ cho học sinh hoạt động tr
- Bư c đ u bi t lớp; ầu HS x ếu b àm bài th lơng tác, ụ cho học sinh hoạt động trc bát và vi t đo n văn ghi l i c m xếu b ạt động tr ạt động tr ả lời c úc sau khi
đ c m t bọc sinh hoạt động tr ộng tr ài th lơng tác, c bụ cho học sinh hoạt động tr át;
- Trình bày đư c ợp t ý ki n v m t v n đ trong đ i s ng.ếu b ề, tự quản bản th ộng tr ấn ề, tự quản bản th ời c ống c
- Trân tr ng, t học sinh hoạt động tr ực giải quyết vấn ào v cề, tự quản bản th ác giá tr văn hịnh mục đ óa truy n th ng về, tự quản bản th ống c à v đ p c a quẻ kinh nghiệm của bản th ẹp của qu ủa m ê
hương tác,ng, đấn ướp;t n c
Trang 15TI T 45: GI I THI U B ẾT BỊ DẠY HỌC V ỚI THIỆU B ỆU ÀI H C V ỌC V À TRI TH C NG VĂN ỨC Ữ VĂN
I M C TI ỤC TI ÊU
1 M c đ / y ức thực hiện: ội dung: êu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt
- Nh n bi t đập, trả lời c ếu b ượp t ống c ếu bc s ti ng, s dống c òng, v n, nh p c a th l c bầu HS x ịnh mục đ ủa m ơng tác, ụ cho học sinh hoạt động tr át; bư c đ u nh nớp; ầu HS x ập, trả lời cxét đư c nợp t ét đ c động tr áo c a m t bủa m ộng tr ài th thơng tác, ểm thể loại (truyện, thơ) v ệm vụ cho học sinh hoạt động tr hi n qua t ng , hừ ngữ, h ữ văn 6 tập một, soạn b ình nh, bi nả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động trpháp tu t ; nh n bi t đừ ngữ, h ập, trả lời c ếu b ượp t ình c m, c m xc t ả lời c ả lời c úc c a ngủa m ười ci vi t th hi n quaếu b ểm thể loại (truyện, thơ) v ệm vụ cho học sinh hoạt động trngôn ng VB;ữ văn 6 tập một, soạn b
2 Năng l c ực hiện:
a Năng l c chung ực hiện:
- Hư ng h c sinh tr thớp; ọc sinh hoạt động tr ở nh ành ngư i đ c đ c l p v i cời c ọc sinh hoạt động tr ộng tr ập, trả lời c ớp; ác năng l c gi i quy t v nực giải quyết vấn ả lời c ếu b ấn
đ , t qu n b n thề, tự quản bản th ực giải quyết vấn ả lời c ả lời c ân, năng l c giao ti p, trực giải quyết vấn ếu b ình bày, thuy t trếu b ình, tương tác,ng tác,
h p tợp t ác, v.v…
b Năng l c ri ực hiện: êng
- Nh n bi t vập, trả lời c ếu b à phân tích đư c m t s đ c đi m ngh thu t c a th l c bợp t ộng tr ống c ặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ểm thể loại (truyện, thơ) v ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ập, trả lời c ủa m ơng tác, ụ cho học sinh hoạt động tr át,
c m nh n đả lời c ập, trả lời c ượp tc c m xả lời c úc và thông đi p c a ngệm vụ cho học sinh hoạt động tr ủa m ười ci vi t thếu b ông qua ngôn ngữ văn 6 tập một, soạn bVB
3 Ph m ch t ẩn bị của GV ất
- Có ý th c v n d ng ki n th c vứng th ập, trả lời c ụ cho học sinh hoạt động tr ếu b ứng th ào đ hi u vểm thể loại (truyện, thơ) v ểm thể loại (truyện, thơ) v à phân tích các VB đư c h c.ợp t ọc sinh hoạt động tr
II THI T B D Y H C V ẾT BỊ DẠY HỌC V Ị DẠY HỌC V ẠY HỌC V ỌC V À H C LI U ỌC V ỆU
1 Chu n b c a GV ẩn bị của GV ị của GV ủa GV
- Giáo án;
- Phi u bếu b ài t p, tr l i cập, trả lời c ả lời c ời c âu h i;ỏi;
- Các phương tác,ng tiệm vụ cho học sinh hoạt động trn kỹ thu t;ập, trả lời c
- B ng phả lời c ân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ạt động tr ộng tr ên l p;ớp;
- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ọc sinh hoạt động tr ở nh à
2 Chu n b c a HS: ẩn bị của GV ị của GV ủa GV SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bữ văn 6 tập một, soạn b ập, trả lời c ộng tr ạt động tr ài theo h th ng cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ống c âu
h i hỏi; ướp;ng d n h c bẫn học b ọc sinh hoạt động tr ài, v ghi, v.v…ở nh
III TI N TR ẾT BỊ DẠY HỌC V ÌNH D Y H C ẠY HỌC V ỌC V
A HO T Đ NG KH I Đ NG ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ỞI ĐỘNG ỘNG KHỞI ĐỘNG
a M c ti ục ti êu: T o h ng thạt động tr ứng th ú cho HS, thu hút HS s n sẵn s àng th c hi n nhi m vực giải quyết vấn ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
h c t p c a mọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ủa m ình HS kh c sắc s âu ki n th c n i dung bếu b ứng th ộng tr ài h c.ọc sinh hoạt động tr
b N i dung: ội dung: HS chia s kinh nghi m c a b n thẻ kinh nghiệm của bản th ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ủa m ả lời c ân
c S n ph m: ản phẩm: ẩn bị của GV Nh ng suy nghĩ, chia s c a HS.ữ văn 6 tập một, soạn b ẻ kinh nghiệm của bản th ủa m
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức thực hiện: ực hiện: ện:
- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời:
+ Em hãy đ c đo n VB th sau đọc sinh hoạt động tr ạt động tr ơng tác, ây và cho bi t th th đếu b ểm thể loại (truyện, thơ) v ơng tác, ượp t ử dụng c ụ cho học sinh hoạt động trc s d ng đở nh ây làgì?
“Vi t Nam đ t nệm vụ cho học sinh hoạt động tr ấn ướp;c ta iơng tác,Mênh mông bi n lểm thể loại (truyện, thơ) v úa đâu tr i đ p h nời c ẹp của qu ơng tác,
Cánh cò bay l r p r nả lời c ập, trả lời c ời c
Trang 16Mây m che đ nh Trời c ỉnh Trường Sơn sớm chiều” ười cng S n s m chi u”ơng tác, ớp; ề, tự quản bản th
(Vi t Nam qu ện, thơ) v ê h ương và chia s ng ta – Nguy n Đễn Đ ình Thi)+ Em đã b t g p nh ng đo n th cắc s ặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ữ văn 6 tập một, soạn b ạt động tr ơng tác, ó cùng th lo i v i đo n th trểm thể loại (truyện, thơ) v ạt động tr ớp; ạt động tr ơng tác, ên hay
ch a? Hãy kư ểm thể loại (truyện, thơ) v ên và đ c m t đo n cho c l p c t ọc sinh hoạt động tr ộng tr ạt động tr ả lời c ớp; ùng nghe
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, l ng nghe, tr l i v ắm vững về thể loại, cũng ảnh, biện ph ời kể chuyện trong VB l à chia s v th l c b ẻ ề với c ơng và chia s ụng từ ngữ, h át.
- Từ chia sẻ của HS, GV dẫn dắt vào bài học mới: Nh thư ười cng l , m đ u m iệm vụ cho học sinh hoạt động tr ở nh ầu HS x ỗibài h c, chọc sinh hoạt động tr úng ta sẽ tìm hi u v ph n tri th c ng văn Ti t h c hểm thể loại (truyện, thơ) v ề, tự quản bản th ầu HS x ứng th ữ văn 6 tập một, soạn b ếu b ọc sinh hoạt động tr ôm nay, các
em sẽ tìm hi u v th l c bểm thể loại (truyện, thơ) v ề, tự quản bản th ơng tác, ụ cho học sinh hoạt động tr át
B HO T Đ NG H ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ÌNH THÀNH KI N TH C ẾT BỊ DẠY HỌC V ỨC
Ho t đ ng 1: T ạt ội dung: ìm hi u gi i thi u b ểu giới thiệu b ớp:… ện: ài h c v ọc tập: à Khám phá tri th c ng văn ức thực hiện: ữ văn 6 –
a M c ti ục ti êu: N m đắc s ượp tc n i dung c a bộng tr ủa m ài h c, m t s y u t c a th l c bọc sinh hoạt động tr ộng tr ống c ếu b ống c ủa m ơng tác, ụ cho học sinh hoạt động tr át
nh : sư ống c ếu b ti ng, s dống c òng, v n, nh p c a th l c bầu HS x ịnh mục đ ủa m ơng tác, ụ cho học sinh hoạt động tr át; bư c đ u nh n xớp; ầu HS x ập, trả lời c ét đư cợp tnét đ c động tr áo c a m t bủa m ộng tr ài th thơng tác, ểm thể loại (truyện, thơ) v ệm vụ cho học sinh hoạt động tr hi n qua t ng , hừ ngữ, h ữ văn 6 tập một, soạn b ình nh, bi n phả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr áp tu t ;ừ ngữ, h
nh n bi t đập, trả lời c ếu b ượp t ình c m, c m xc t ả lời c ả lời c úc c a ngủa m ười ci vi t th hi n qua ngếu b ểm thể loại (truyện, thơ) v ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ôn ng VB;ữ văn 6 tập một, soạn b
b N i dung: ội dung: HS s d ng SGK, ch t l c ki n th c đ ti n hử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr ắc s ọc sinh hoạt động tr ếu b ứng th ểm thể loại (truyện, thơ) v ếu b ành tr l i cả lời c ời c âu h i.ỏi;
c S n ph m h c t p: ản phẩm: ẩn bị của GV ọc tập: ập: HS ti p thu ki n th c thếu b ếu b ứng th ông qua s hực giải quyết vấn ướp;ng d n c a GV,ẫn học b ủa mcâu tr l i c a HS.ả lời c ời c ủa m
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức thực hiện: ực hiện: ện:
HO T Đ NG C A GV – ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ỦA GV – HS D KI N S N PH M Ự KIẾN SẢN PHẨM ẾT BỊ DẠY HỌC V ẢN PHẨM ẨM
Bư c 1: Chuy n giao nhi m v ớp:… ểu giới thiệu b ện: ục ti
- GV yêu c u HS:ầu HS x
+ Đ c ph n tri th c ng văn v th ọc trong ần Tri ức ngữ văn trong c ững b ề với c ơng và chia s
l c b ụng từ ngữ, h át trong SGK;
+ D a v ự kiện ch ào VB th đ ơng và chia s ư c tr ợc tr ích d n ẫn ở ở
đ u bu i h c, em h ần Tri ổi học, em h ọc trong ãy:
Đ m s ti ng c a t ng d ến h ốt tiết học h ến h ủ đề với c ừ ngữ, h òng đểm thể loại (truyện, thơ) v
- HS ti p nh n nhi m v ếu b ập, trả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Bư c 2: HS trao đ i th o lu n, ớp:… ổ chức thực hiện: ản phẩm: ập:
th c hi n nhi m v ực hiện: ện: ện: ục ti
- HS th c hi n nhi m v ực giải quyết vấn ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Bư c 3: B ớp:… áo cáo k t qu v ết: ản phẩm: à th o ản phẩm:
l i v n v i ti ng cu i c a dạt động tr ầu HS x ớp; ếu b ống c ủa m òng sáu
th sứng th áu và th tứng th ám đ u lề, tự quản bản th à thanh
b ng nh ng n u ti ng th sằng, c ư ếu b ếu b ứng th áu làthanh huy n thề, tự quản bản th ì ti ng th tếu b ứng th ám làthanh ngang và ngư c l i;ợp t ạt động tr
- Nh p th trong l c bịnh mục đ ơng tác, ụ cho học sinh hoạt động tr át: Th lơng tác, c bụ cho học sinh hoạt động tr átthư ng ng t nh p ch n (2/2/2, 2/4,ời c ắc s ịnh mục đ ẵn s
Trang 17lu n ập:
- HS báo cáo k t qu ho t đ ng;ếu b ả lời c ạt động tr ộng tr
- GV g i HS khọc sinh hoạt động tr ác nh n xập, trả lời c ét, b sungổ sung
câu tr l i c a b n.ả lời c ời c ủa m ạt động tr
Bư c 4: Đ ớp:… ánh giá k t qu th c ết: ản phẩm: ực hiện:
hi n nhi m v ện: ện: ục ti
- GV nh n xập, trả lời c ét, đánh giá, b sung,ổ sung
ch t l i ki n th c Ghi lống c ạt động tr ếu b ứng th ên b ng.ả lời c
GV có th b sung thểm thể loại (truyện, thơ) v ổ sung êm:
- Ví d v l c bụ cho học sinh hoạt động tr ề, tự quản bản th ụ cho học sinh hoạt động tr át bi n th :ếu b ểm thể loại (truyện, thơ) v
+ Con cò l n l i b s ặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ội dung v ời kể chuyện trong VB l ông
Gánh g o nu ạn ôi ch ng ti ng kh ồm ến h óc nỉ
non
+ Cư i v th ới c ợc tr ì cư i li n tay ới c ề với c
Ch đ l ới c ểm thể loại (truyện, thơ) v âu ngày l m k gi ắm vững về thể loại, cũng ẻ èm pha
4/4,…)
L c b ục ti át bi n th ết: ểu giới thiệu b
- L c bụ cho học sinh hoạt động tr át bi n th khếu b ểm thể loại (truyện, thơ) v ông hoàn toàntuân theo lu t th c a l c bập, trả lời c ơng tác, ủa m ụ cho học sinh hoạt động tr át thôngthư ng, cời c ó s bi n đ i s ti ngực giải quyết vấn ếu b ổ sung ống c ếu btrong các dòng, bi n đ i cếu b ổ sung ách gieo
v n, cầu HS x ách ph i thanh, cống c ách ng tắc s
nh p,…ịnh mục đ
C HO T Đ NG LUY N T P ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ỆU ẬP
a M c ti ục ti êu: C ng c l i ki n th c đủa m ống c ạt động tr ếu b ứng th ã h c.ọc sinh hoạt động tr
b N i dung: ội dung: S d ng SGK, ki n th c đử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr ếu b ứng th ã h c đ hoọc sinh hoạt động tr ểm thể loại (truyện, thơ) v àn thành bài t p.ập, trả lời c
c S n ph m h c t p: ản phẩm: ẩn bị của GV ọc tập: ập: K t qu c a HS.ếu b ả lời c ủa m
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức thực hiện: ực hiện: ện:
- GV yêu c u HS: ầu HS x Hãy l a ch n m t b ự kiện ch ọc trong ội dung v ài th l ơng và chia s ụng từ ngữ, h c b át mà em yêu thích và ch ra ỉ các y u t đ c tr ng c a th l c b ến h ốt tiết học h ặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ư ủ đề với c ơng và chia s ụng từ ngữ, h át nh : s ư ốt tiết học h ến h ti ng, s d ốt tiết học h òng, v n, nh p Nh ng ần Tri ịnh vần được gieo ở d ững b
đ c tr ng đ ặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ư ó có tác d ng nh th n ụng từ ngữ, h ư ến h ào trong vi c bi u đ t n i dung c a b ện, thơ) v ểm thể loại (truyện, thơ) v ạn ội dung v ủ đề với c ài
th ? ơng và chia s
- GV nh n xập, trả lời c ét, đánh giá, chu n ki n th c.ẩn kiến thức ếu b ứng th
D HO T Đ NG V N D NG ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ẬP ỤC TI
a M c ti ục ti êu: V n d ng ki n th c đập, trả lời c ụ cho học sinh hoạt động tr ếu b ứng th ã h c đ gi i bọc sinh hoạt động tr ểm thể loại (truyện, thơ) v ả lời c ài t p, c ng c ki n th c.ập, trả lời c ủa m ống c ếu b ứng th
b N i dung: ội dung: S d ng ki n th c đử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr ếu b ứng th ã h c đ h i vọc sinh hoạt động tr ểm thể loại (truyện, thơ) v ỏi; à tr l i,trao đ i.ả lời c ời c ổ sung
c S n ph m h c t p: ản phẩm: ẩn bị của GV ọc tập: ập: Câu tr l i c a HS.ả lời c ời c ủa m
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức thực hiện: ực hiện: ện:
- GV yêu c u HS: ầu HS x Làm bài t p theo nh ật óm và đi n v ề với c ào phi u h c t p ến h ọc trong ật
- GV nh n xập, trả lời c ét, đánh giá, chu n ki n th c.ẩn kiến thức ếu b ứng th
IV K HO CH Đ ẾT BỊ DẠY HỌC V ẠY HỌC V ÁNH GIÁ
Trang 18cách học khác nhau của người học - Trao đổi, thảo
- Hư ng h c sinh tr thớp; ọc sinh hoạt động tr ở nh ành ngư i đ c đ c l p v i cời c ọc sinh hoạt động tr ộng tr ập, trả lời c ớp; ác năng l c gi i quy t v nực giải quyết vấn ả lời c ếu b ấn
đ , t qu n b n thề, tự quản bản th ực giải quyết vấn ả lời c ả lời c ân, năng l c giao ti p, trực giải quyết vấn ếu b ình bày, thuy t trếu b ình, tương tác,ng tác,
h p tợp t ác, v.v…
b Năng lực riêng biệt:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản Chùm ca dao về quê hương đất nước;
- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân về văn bản Chùm ca dao
về quê hương đất nước;
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về thành tựu nội dung, nghệ thuật, ýnghĩa của văn bản
- Năng lực phân tích, so sánh đặc điểm nghệ thuật của văn bản với các văn bản
có cùng chủ đề
3 Phẩm chất:
- HS c m nh n đả lời c ập, trả lời c ượp t ình yêu quê hc t ương tác,ng đấnt nướp;c, lòng yêu m n t hếu b ực giải quyết vấn ào về, tự quản bản th
v đ p c a cẻ kinh nghiệm của bản th ẹp của qu ủa m ác vùng mi n khề, tự quản bản th ác nhau mà tác gi dả lời c ân gian th hi n qua ngểm thể loại (truyện, thơ) v ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ôn
ng VB.ữ văn 6 tập một, soạn b
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của GV
- Giáo án;
- Phi u bếu b ài t p, tr l i cập, trả lời c ả lời c ời c âu h i;ỏi;
- Các phương tác,ng tiệm vụ cho học sinh hoạt động trn kỹ thu t, tranh nh, cập, trả lời c ả lời c ác đo n phim ng n v cạt động tr ắc s ề, tự quản bản th ác đ a danhịnh mục đ
đượp tc gi i thi u trong bớp; ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ài h c nh Học sinh hoạt động tr ư à N i, Hu , L ng S n;ộng tr ếu b ạt động tr ơng tác,
- B ng phả lời c ân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ạt động tr ộng tr ên l p;ớp;
- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ọc sinh hoạt động tr ở nh à
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bữ văn 6 tập một, soạn b ập, trả lời c ộng tr ạt động tr ài theo h th ng cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ống c âu
h i hỏi; ướp;ng d n h c bẫn học b ọc sinh hoạt động tr ài, v ghi, v.v…ở nh
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 19A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học
tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
b Nội dung: GV đặt cho HS những câu hỏi gợi mở vấn đề.
c Sản phẩm: Nhận thức và thái độ học tập của HS.
d Tổ chức thực hiện:
HO T Đ NG C A GV – ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ỦA GV – HS D KI N S N PH M Ự KIẾN SẢN PHẨM ẾT BỊ DẠY HỌC V ẢN PHẨM ẨM
Bư c 1: Chuy n giao nhi m v ớp:… ểu giới thiệu b ện: ục ti
- GV g i d n vợp t ẫn học b à yêu c u HS:ầu HS x
+ V i em, n i đ ới c ơng và chia s âu là quê h ương và chia s ng yêu
d u? N u c ấy nh ến h ó th n ểm thể loại (truyện, thơ) v ói nh ng n ững b ấy nh
t ược tr ng đ p đẽ v ẹp đẽ v à sâu s c nh t v qu ắm vững về thể loại, cũng ấy nh ề với c ê
h ương và chia s ng, em s ẽ nói đi u g ề với c ì?
+ Em thích bài th nào vi ơng và chia s ến h t v qu ề với c ê
h ương và chia s ng? Hãy đ ọc trong c di n c m m t v ễn cảm một v ảnh, biện ph ội dung v ài
câu trong bài th đó ơng và chia s
- HS ti p nh n nhi m v ếu b ập, trả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Bư c 2: HS trao đ i th o lu n, ớp:… ổ chức thực hiện: ản phẩm: ập:
th c hi n nhi m v ực hiện: ện: ện: ục ti
- HS th c hi n nhi m v ực giải quyết vấn ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Bư c 3: B ớp:… áo cáo k t qu v ết: ản phẩm: à th o ản phẩm:
lu n ập:
- HS báo cáo k t qu ;ếu b ả lời c
- GV g i HS khọc sinh hoạt động tr ác nh n xập, trả lời c ét, b sungổ sung
câu tr l i c a b n.ả lời c ời c ủa m ạt động tr
Bư c 4: Đ ớp:… ánh giá k t qu th c ết: ản phẩm: ực hiện:
hi n nhi m v ện: ện: ục ti
- GV nh n xập, trả lời c ét, đánh giá, b sung;ổ sung
- GV d n d t: ẫn học b ắc s Cây có c i, n ội dung v ưới c c c ó
ngu n, con ng ồm ười kể chuyện trong VB l i c ó quê h ương và chia s ng.
Tình yêu quê h ương và chia s ng là tình c ảnh, biện ph ấy nh m m
áp, chân thành, b n l ề với c âu c a con ủ đề với c
ng ười kể chuyện trong VB l i T ình yêu quê h ương và chia s ng đ ấy nh ưới c t n c
Vi t Nam t x a đ n nay đ ện, thơ) v ừ ngữ, h ư ến h ã đi vào
văn h c, ọc trong âm nh c, h i h a, đi n nh, ạn ội dung v ọc trong ện, thơ) v ảnh, biện ph
… Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm
hi u v t ểm thể loại (truyện, thơ) v ề với c ình yêu quê h ương và chia s ng Vi ện, thơ) v t
Nam qua Chùm ca dao v qu ề qu ê
h ương đ ng đ ất nước t n ước c
- HS tr l i, chia s v quả lời c ời c ẻ kinh nghiệm của bản th ề, tự quản bản th ê hương tác,ng vàcác bài th ơng tác,
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Trang 20Hoạt động 1: Đọc văn bản
a Mục tiêu: Đọc văn bản, tìm hiểu từ ngữ khó
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.
d Tổ chức thực hiện:
HO T Đ NG C A GV – ẠY HỌC V ỘNG KHỞI ĐỘNG ỦA GV – HS D KI N S N PH M Ự KIẾN SẢN PHẨM ẾT BỊ DẠY HỌC V ẢN PHẨM ẨM NV1:
Bư c 1: Chuy n giao nhi m v ớp:… ểu giới thiệu b ện: ục ti
- GV yêu c u HS đ c di n c m VB:ầu HS x ọc sinh hoạt động tr ễn Đ ả lời c
+ GV đ c m u m t l n, h ọc trong ẫn ở ội dung v ần Tri ưới c ng d n ẫn ở
ng đi u ph ững b ện, thơ) v ù h p v i n i dung t ng ợc tr ới c ội dung v ừ ngữ, h
bài ca dao;
+ G i m t v ọc trong ội dung v ài HS l n l ần Tri ược tr ọc trong t đ c th ành
ti ng VB ến h
- HS ti p nh n nhi m v ếu b ập, trả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Bư c 2: HS trao đ i th o lu n, ớp:… ổ chức thực hiện: ản phẩm: ập:
th c hi n nhi m v ực hiện: ện: ện: ục ti
- HS th c hi n nhi m v ực giải quyết vấn ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Bư c 3: B ớp:… áo cáo k t qu v ết: ản phẩm: à th o ản phẩm:
lu n ập:
- HS đ c di n c m VB;ọc sinh hoạt động tr ễn Đ ả lời c
- GV g i HS khọc sinh hoạt động tr ác nh n xập, trả lời c ét, góp ý về, tự quản bản th
cách đ c c a b n.ọc sinh hoạt động tr ủa m ạt động tr
Bư c 4: Đ ớp:… ánh giá k t qu th c ết: ản phẩm: ực hiện:
hi n nhi m v ện: ện: ục ti
- GV nh n xập, trả lời c ét, đánh giá
NV2:
Bư c 1: Chuy n giao nhi m v ớp:… ểu giới thiệu b ện: ục ti
- GV yêu c u HS tầu HS x ìm hi u vểm thể loại (truyện, thơ) v à gi iả lời c
thích các t ng khừ ngữ, h ữ văn 6 tập một, soạn b ó trong SGK:
+ Các t ch đ a danh: Tr n V ừ ngữ, h ỉ ịnh vần được gieo ở d ấy nh õ, Thọc trong
X ương và chia s ng, Y ên Thái, Tây H ; x L ng, ồm ức ngữ văn trong c ạn
sông Tam C ; Đ ời kể chuyện trong VB l ông Ba, Đ p Đ ật á, Vĩ
D , ng ạn ã ba Sình.
+ Các t ng c : canh g ừ ngữ, h ững b ổi học, em h à.
- HS ti p nh n nhi m v ếu b ập, trả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Bư c 2: HS trao đ i th o lu n, ớp:… ổ chức thực hiện: ản phẩm: ập:
th c hi n nhi m v ực hiện: ện: ện: ục ti
- HS th c hi n nhi m v ực giải quyết vấn ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr
Bư c 3: B ớp:… áo cáo k t qu v ết: ản phẩm: à th o ản phẩm:
I Tìm hi u chung ểu giới thiệu b
1 Đ c văn b n ọc tập: ản phẩm:
2 Tìm hi u t ng kh ểu giới thiệu b ừ ngữ kh ữ văn 6 – ó
- Các đ a danh Hịnh mục đ ở nh à N i:ộng tr+ Tr n Vấn õ
+ Th Xọc sinh hoạt động tr ương tác,ng+ Yên Thái+ Tây Hồng
- Các đ a danh L ng S n:ịnh mục đ ở nh ạt động tr ơng tác,+ x L ngứng th ạt động tr
+ sông Tam Cời c
- Các đ a danh Hu :ịnh mục đ ở nh ếu b+ Đông Ba
+ Đ p Đập, trả lời c á+ Vĩ Dạt động tr+ ngã ba Sình
Trang 21lu n ập:
- HS báo cáo k t qu ;ếu b ả lời c
- GV g i HS khọc sinh hoạt động tr ác nh n xập, trả lời c ét, b sungổ sung
câu tr l i c a b n.ả lời c ời c ủa m ạt động tr
Bư c 4: Đ ớp:… ánh giá k t qu th c ết: ản phẩm: ực hiện:
hi n nhi m v ện: ện: ục ti
- GV nh n xập, trả lời c ét, đánh giá, b sung,ổ sung
ch t l i ki n th c Ghi lống c ạt động tr ếu b ứng th ên b ng.ả lời c
Hoạt động 2: Khám phá văn bản
a Mục tiêu: Nắm được nội dung và nghệ thuật của các văn bản trong Chùm ca
dao về quê hương đất nước.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.
+ Đọc các bài ca dao 1, 2 và cho biết:
Mỗi bài ca dao có mấy dòng? Cách
phân bố số tiếng trong các dòng cho
thấy đặc điểm gì của thơ lục bát?
+ Đối chiếu với những điều được nêu
trong mục Tri thức ngữ văn ở đầu bài
học, hãy xác định cách gieo vần, ngắt
nhịp và phối hợp thanh điệu trong các
bài ca dao 1 và 2
+ Trong cụm từ mặt gương Tây Hồ,
tác giả dân gian đã sử dụng biện pháp
tu từ nào? Hãy nêu tác dụng của biện
pháp tu từ đó
+ Nêu tình cảm của em về tình cảm tác
giả dân gian gửi gắm trong lời nhắn
gửi: Ai ơi, đứng lại mà trông Hãy tìm
- Cách gieo vần: đà – gà, xương – sương – gương;…
Tiếng cuối của dòng 6 ở trên vần vớitiếng thứ sáu của dòng 8 ở dưới, tiếngcuối của dòng 8 lại vần với tiếng cuốicủa dòng 6 tiếp theo;
- Ngắt nhịp:
+ Gió đưa/ cành trúc/ la đàTiếng chuông Trấn Võ/ canh gà Thọ
Xương nhịp chẵn: 2/2/2; 2/4; 4/4;
- Biện pháp tu từ:
+ Ẩn dụ : mặt gương Tây Hồ vẻ đẹp
của Tây Hồ, nước trong vào buổi sớmnhư sương (ẩn dụ - so sánh ngầm) Vẻđẹp nên thơ vào sáng sớm
2 Bài ca dao (2)
- Thể lục bát, 4 dòng Các dòng 6 có 6tiếng, các dòng 8 có 8 tiếng
- Cách gieo vần: xa – ba, trông – sông
Tiếng cuối của dòng 6 ở trên vần vớitiếng thứ sáu của dòng 8 ở dưới, tiếng
Trang 22+ Câu trả lời của HS;
+ Một số câu ca dao có sử dụng từ ai
hoặc có lời nhắn Ai ơi…
Ai ơi chơi lấy kẻo già
Măng mọc có lứa người ta có thì
Chơi xuân kẻo hết xuân đi
Cái già sòng sọc nó thì theo sau
Cày đồng đang buổi ban trưa
Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
Ai ơi bưng bát cơm đầy
Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
chất biến thể của thể thơ lục bát trong
bài ca dao này trên các phương diện:
số tiếng trong mỗi dòng, cách gieo
vần, cách phối hợp thanh điệu, v.v…
+ Bài ca dao 3 đã sử dụng những từ
ngữ, hình ảnh nào để miêu tả thiên
nhiên xứ Huế? Những từ ngữ, hình ảnh
đó giúp em hình dung như thế nào về
cảnh sông nước nơi đây? (gợi ý: Em
hãy gạch dưới những từ chỉ địa danh
trong bài ca dao Việc liệt kê các địa
danh nổi tiếng của xứ Huế như Đông
Ba, Đập Đá, Vĩ Dạ, ngã ba Sình gợi
cho em ấn tượng gì? Từ “lờ đờ” trong
dòng thơ thứ ba thuộc loại từ nào, việc
cuối của dòng 8 lại vần với tiếng cuốicủa dòng 6 tiếp theo;
- Ngắt nhịp:
+ Ai ơi/ đứng lại mà trôngKìa thành núi Lạng/ kìa sông Tam Cờ nhịp chẵn: 2/4; 4/4
- Lời nhắn gửi: Ai ơi, đứng lại mà trông Lời gọi, nhắn gửi tha thiết hãy
dừng lại mà xem vẻ đẹp của xứ Lạng
3 Bài ca dao (3)
- Lục bát biến thể:
+ Tính chất lục bát: hai câu sau vẫntuân theo quy luật của lục bát thôngthường;
+ Tính chất biến thể: hai dòng đầu:
Cả hai dòng đều có 8 tiếng (khôngphải lục bát, một dòng 6 tiếng, mộtdòng 8 tiếng);
Về thanh, tiếng thứ tám của dòng đầutiên (đá) và tiếng thứ sáu của dòng thứhai (ngã) không phải thanh bằng nhưquy luật mà là thanh trắc
- Vẻ đẹp nên thơ nhưng trầm buồn của
xứ Huế - Huế đẹp với sông nước mênhmang, với những điệu hò mái nhì máiđẩy thiết tha, lay động lòng người
Trang 23câu trả lời của bạn.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
+ Em hãy tổng kết nội dung và nghệ
thuật của VB Chùm ca dao về quê
hương đất nước.
- GV gợi ý: Các bài ca dao trữ tình
thường bộc lộ tình cảm trực tiếp, cảm
xúc của con người Qua chùm ca dao
trên, em cảm nhận được gì về tình cảm
của tác giả dân gian đối với quê hương
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
2 Nội dung
- Chùm ca dao thể hiện tình yêu thathiết và lòng tự hào của tác giả dângian đối với vẻ đẹp của quê hương đấtnước
Trang 24lại kiến thức Ghi lên bảng.
C – D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học, vận dụng kiến thức để giải bài tập.
b Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.
c Sản phẩm học tập: Kết quả của HS.
d Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS: Viết đoạn văn (khoảng 5 – 7 câu) nêu cảm nghĩ của em về một
danh lam thắng cảnh của quê hương đất nước
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh giá Phương pháp
Ghi chú
- Báo cáo thực hiệncông việc
1 M c đ / y ức thực hiện: ội dung: êu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt
- Thông qua vi c th c hi n, gi i quy t cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ực giải quyết vấn ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ả lời c ếu b ác yêu c u, bầu HS x ài t p c a ph n ập, trả lời c ủa m ầu HS x Th c ự kiện ch hành ti ng Vi t ến h ện, thơ) v ;
- HS hi u vểm thể loại (truyện, thơ) v à phân bi t rệm vụ cho học sinh hoạt động tr õ t đ ng ừ ngữ, h ồng âm, t đa nghĩa, cừ ngữ, h ách dùng m t s t đ ngộng tr ống c ừ ngữ, h ồng
âm, t đa nghĩa thừ ngữ, h ười cng g p trong cặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ác ng c nh quen thu c vữ văn 6 tập một, soạn b ả lời c ộng tr à đi n hểm thể loại (truyện, thơ) v ình
2 Năng l c ực hiện:
a Năng l c chung ực hiện:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản bản thân, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
b Năng l c ri ực hiện: êng bi t ện:
- Năng l c nh n di n vực giải quyết vấn ập, trả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr à phân bi t cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ác t đ ng ừ ngữ, h ồng âm, t đa nghĩa, cừ ngữ, h ách dùng m tộng tr
s t đ ng ống c ừ ngữ, h ồng âm, t đa nghĩa thừ ngữ, h ười cng g p trong cặc điểm thể loại (truyện, thơ) v ác ng c nh quen thu c vữ văn 6 tập một, soạn b ả lời c ộng tr à
đi n hểm thể loại (truyện, thơ) v ình
3 Ph m ch t ẩn bị của GV ất
- Có ý th c v n d ng ki n th c vứng th ập, trả lời c ụ cho học sinh hoạt động tr ếu b ứng th ào giao ti p vếu b à t o l p văn b n.ạt động tr ập, trả lời c ả lời c
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của GV
Trang 25- Giáo án;
- Phi u bếu b ài t p, tr l i cập, trả lời c ả lời c ời c âu h i;ỏi;
- B ng phả lời c ân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ạt động tr ộng tr ên l p;ớp;
- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ọc sinh hoạt động tr ở nh à
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bữ văn 6 tập một, soạn b ập, trả lời c ộng tr ạt động tr ài theo h th ng cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ống c âu
h i hỏi; ướp;ng d n h c bẫn học b ọc sinh hoạt động tr ài, v ghi, v.v…ở nh
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học
tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
b Nội dung: GV trình bày vấn đề.
c Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
d Tổ chức thực hiện:
- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời: Em hãy chú ý các từ được in đậm dưới đây
có gì đặc biệt?
Vd1:
Mẹ tôi ngâm đỗ (1) để nấu chè;
Tôi sung sướng vì đã đỗ (2) đầu trong kỳ thi học sinh giỏi.
Vd2:
Bạn hãy suy nghĩ cho chín (1) rồi quyết định;
Con chờ cơm chín (2) rồi mới được đi chơi nhé!
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, nghe và trả lời;
- GV dẫn dắt vào bài học mới: Trong các ví dụ trên, chúng ta thấy các từ có thể
đồng âm nhưng khác nhau về nghĩa, chúng ta cũng thấy một từ có thể có nhiềunghĩa và các nghĩa đó có sự liên quan với nhau Trong bài học hôm nay, chúng ta
sẽ cùng tìm hiểu về từ đồng âm và từ đa nghĩa
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu lý thuyết
a Mục tiêu: Nắm được các khái niệm về ngôn ngữ thơ, so sánh, nhân hóa, điệp
ngữ
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS:
+ Em hãy cho biết nghĩa của từ đỗ (1)
và từ đỗ (2) Các nghĩa đó có liên
quan với nhau không?
+ Em hãy giải thích nghĩa của từ chín
(1) và nghĩa của từ chín (2) Các
I Từ đồng âm và từ đa nghĩa
- Từ đồng âm là từ có âm giống nhaunhưng nghĩa khác nhau, không liênquan với nhau;
- Từ đa nghĩa là từ có nhiều nghĩa, cácnghĩa khác nhau lại có liên quan vớinhau
Trang 26nghĩa đó có liên quan với nhau
+ Nghĩa của từ đỗ (1): là một loại thực
vật; nghĩa của từ đỗ (2): chỉ trạng thái
thi cử đã đạt được kết quả tốt như
mong muốn, khả quan, trúng tuyển
Nghĩa của từ đỗ (1) và đỗ (2) không
liên quan đến nhau
+ Nghĩa của từ chín (1): trạng thái
nghĩ kỹ, suy xét thấu đáo, không thể
hơn được nữa;
Nghĩa của từ chín (2): trạng thái của
các sự vật, hiện tượng về thực phẩm
(như trái cây, cơm, v.v…), là trạng
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
lại kiến thức Ghi lên bảng
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học: biện pháp tu từ ẩn dụ, điệp ngữ; dấu
câu; đại từ nhân xưng
b Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.
c Sản phẩm: Kết quả của HS.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ II Luyện tập
Trang 27- GV yêu cầu HS: đọc lại kiến thức về
từ đồng âm và từ đa nghĩa, hoàn thành
lần lượt các bài tập trong SGK
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
- Những cây mía óng ả này chính là
nguyên liệu để làm đường đường: chỉ
chất kết tinh có vị ngọt, dùng trongthực phẩm;
b – Đứng bên ni đồng, ngó bên têđồng, mênh mông bát ngát đồng:khoảng đất rộng và bằng phẳng, dùng
Bài tập 3 SGK trang 93
a Cây xoài trước sân nhà em có rất
nhiều trái
b Bố vừa mua cho em một trái bóng
c Cách một trái núi với ba quãng
đồng
Trái trong ba ví dụ đều biểu thị sự
vật có dạng hình cầu Từ đa nghĩa
Trang 28Bài tập 4 SGK trang 93
a Con cò có cái cổ cao Cổ: chỉ một
bộ phận cơ thể, nối đầu với thân;
b Con quạ tìm cách uống nước trong
đời, không liên quan gì đến nghĩa của
từ cổ trong hai câu a và b Từ đồng
a Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức đã học.
b Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi, trả lời và trao đổi.
c Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS: Viết một đoạn văn ngắn (5 – 7 câu) nói về tình yêu quê hương
đất nước của em, trong đoạn văn có sử dụng ít nhất một từ đồng âm và một từ đanghĩa
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
- Báo cáo thực hiệncông việc;
Trang 29TIẾT 48 – 49: VĂN BẢN 2 CHUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Hư ng h c sinh tr thớp; ọc sinh hoạt động tr ở nh ành ngư i đ c đ c l p v i cời c ọc sinh hoạt động tr ộng tr ập, trả lời c ớp; ác năng l c gi i quy t v nực giải quyết vấn ả lời c ếu b ấn
đ , t qu n b n thề, tự quản bản th ực giải quyết vấn ả lời c ả lời c ân, năng l c giao ti p, trực giải quyết vấn ếu b ình bày, thuy t trếu b ình, tương tác,ng tác,
h p tợp t ác, v.v…
b Năng lực riêng biệt:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản Chuyện cổ nước mình;
- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân về văn bản Chuyện cổ nước mình;
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về thành tựu nội dung, nghệ thuật, ýnghĩa của văn bản
- Năng lực phân tích, so sánh đặc điểm nghệ thuật của VB với các VB có cùngchủ đề
3 Phẩm chất:
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu quê
hương tác,ng, đấn ướp;t n c, t hực giải quyết vấn ào v nh ng giề, tự quản bản th ữ văn 6 tập một, soạn b á tr văn hịnh mục đ óa tinh th n c a dầu HS x ủa m ân t c.ộng tr
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của GV
- Giáo án;
- Phi u bếu b ài t p, tr l i cập, trả lời c ả lời c ời c âu h i;ỏi;
- Các phương tác,ng tiệm vụ cho học sinh hoạt động trn kỹ thu t, tranh nh cập, trả lời c ả lời c ó n i dung liộng tr ên quan đ n VB ếu b Chuy n ện, thơ) v
c n ổi học, em h ưới c c m ình, gi i thi u v cớp; ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ề, tự quản bản th ác câu chuy n c ,…ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ổ sung
- B ng phả lời c ân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ạt động tr ộng tr ên l p;ớp;
- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ọc sinh hoạt động tr ở nh à
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bữ văn 6 tập một, soạn b ập, trả lời c ộng tr ạt động tr ài theo h th ng cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ống c âu
h i hỏi; ướp;ng d n h c bẫn học b ọc sinh hoạt động tr ài, v ghi, v.v…ở nh
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học
tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
Trang 30b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm: Nhận thức và thái độ học tập của HS.
d Tổ chức thực hiện:
- GV đặt câu hỏi gợi dẫn, yêu cầu HS trả lời: GV chiếu một số hình ảnh về các câu
chuyện cổ có xuất hiện/được nhắc đến trong VB Chuyện cổ nước mình, yêu cầu
HS trả lời các hình ảnh đó đang nhắc đến chuyện cổ nào
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, trả lời câu hỏi;
- GV dẫn dắt vào bài học mới: Chúng ta ai cũng thuộc một vài câu chuyện cổ với
những kết thúc có hậu Vẫn nhắc về những câu chuyện cổ với kết thúc có hậu ấy,nhưng Lâm Thị Mỹ Dạ lại thể hiện nó qua thể thơ lục bát – thể thơ mà chúng tamới cùng tìm hiểu trong những tiết học trước Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ
tìm hiểu bài thơ Chuyện cổ nước mình của Lâm Thị Mỹ Dạ để thấy được những
câu chuyện cổ đã được tái hiện như thế nào và tình yêu quê hương đất nước củanhà thơ
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Đọc văn bản
a Mục tiêu: Nắm được các thông tin về tác giả, tác phẩm.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS: đọc và giới thiệu về
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
Trang 31c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.
d Tổ chức thực hiện:
NV1:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS: Em hãy cho biết thể
loại và phương thức biểu đạt của VB
(gợi ý: Bài thơ được viết theo thể thơ
nào? Hãy cho biết những dấu hiệu giúp
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
lại kiến thức Ghi lên bảng
NV2:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV chia lớp thành 3 đội chơi trò Ai
nhanh nhất: Dựa vào từ ngữ và các chi
tiết được gợi nhắc trong bài thơ, các
đội hãy nêu tên những câu chuyện cổ
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
2 Tìm hiểu chi tiết
2.1 Những câu chuyện cổ được gợi
ra từ bài thơ
- Tấm Cám (Thị thơm thì giấu người thơm/ Chăm làm thì được áo cơm cửa nhà)
- Đẽo cày giữa đường (Đẽo cày theo ý người ta/ Sẽ thành khúc gỗ chẳng ra việc gì)
- Sự tích trầu cau (Đậm đà cái tích trầu cau/ Miếng trầu đỏ thắm nặng sâu tình người)
Trang 32lại kiến thức Ghi lên bảng.
NV2:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS:
+ Chuyện cổ đã kể với nhà thơ những
điều gì về vẻ đẹp tình người?
+ Chỉ còn chuyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình
Tình cảm của nhà thơ với những câu
chuyện cổ được thể hiện như thế nào
qua hai dòng thơ trên?
+ Tôi nghe chuyện cổ thầm thì
Lời ông cha dạy cũng vì đời sau
Hai dòng thơ trên gợi cho em những
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
lại kiến thức Ghi lên bảng
2.2 Ý nghĩa của những câu chuyện
cổ đối với tác giả
a Nh ững vẻ đẹp t ình ngư ời
- Lòng nhân hậu, sự vị tha, độ lượng,bao dung, Tôi yêu chuyện cổ nước
tôi vì vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu
xa, vì rất công bằng, rất thông minh, vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
ông cha có đi xa, dẫu đời ông cha với đời tôi/ Như con sông với chân trời đã
xa (Chân trời đã xa: khó để nắm bắt
được nữa, con sông: dòng chảy, sự tiếpnối)
Tình yêu chuyện cổ không những làtình yêu sự nhân văn, bao dung, nhânhậu, mà còn là yêu quê hương, tổ tiên,đất nước, yeu những giá trị tinh thầntruyền thống
- “Tôi nghe chuyện cổ thầm thìLời ông cha dạy cũng vì đời sau”
+ “thầm thì”: thủ thỉ, tâm tình, nói nhỏnhưng bền bỉ “chuyện cổ thầm thì”:mạch nguồn âm ỉ, bền bỉ;
+ “Lời ông cha dạy cũng vì đời sau”
sự yêu thương của thế hệ trước dànhcho thế hệ sau
- Những câu chuyện cổ “vẫn luôn mới
mẻ rạng ngời lương tâm”: những câuchuyện cổ không bao giờ cũ, là viênngọc vẫn tiếp tục tỏa sáng trong cuộcsống hiện tại Những bài học từ nhữngcâu chuyện cổ vẫn luôn đúng và vẹnnguyên giá trị
Trang 33câu trả lời của bạn.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
- Giọng thơ nhẹ nhàng, tâm tình, thểhiện tình yêu quê hương tha thiết, đằmsâu, nhưng đầy tự hào
2 Nội dung
- Bài thơ thể hiện tình yêu quê hương,đất nước, niềm tự hào của nhà thơ vềnhững giá trị văn hóa tinh thần của dântộc được thể hiện qua tình yêu đối vớinhững câu chuyện cổ
C – D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học, vận dụng để hoàn thành bài tập.
b Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.
- GV gợi ý: Chú ý phân tích thể thơ lục bát có tác dụng như thế nào trong việc biểuhiện cảm xúc, suy nghĩ của nhà thơ; chú ý đến các từ ngữ, các quan hệ từ, biệnpháp tu từ, v.v
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú
Trang 34nghe người khác
thuyết trình)
- Sự đa dạng, đáp ứng cácphong cách học khác nhaucủa người học
- Trao đổi, thảo luận
m t bi u tộng tr ểm thể loại (truyện, thơ) v ượp tng c a dủa m ân t c Vi t Nam, đ t nộng tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ấn ướp;c Vi t Nam;ệm vụ cho học sinh hoạt động tr
- HS nh n bi t đập, trả lời c ếu b ượp t ình c m, c m xc t ả lời c ả lời c úc c a ngủa m ười ci vi t th hi n qua ngếu b ểm thể loại (truyện, thơ) v ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ôn ngữ văn 6 tập một, soạn b
VB, c th : l i văn giụ cho học sinh hoạt động tr ểm thể loại (truyện, thơ) v ời c àu hình nh, nh c đi u; cả lời c ạt động tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ách s d ng cử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr ác bi n phệm vụ cho học sinh hoạt động tr áp tu từ ngữ, h
nh đi p ng , n d , hoư ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ữ văn 6 tập một, soạn b ẩn kiến thức ụ cho học sinh hoạt động tr án d , ụ cho học sinh hoạt động tr
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Hư ng h c sinh tr thớp; ọc sinh hoạt động tr ở nh ành ngư i đ c đ c l p v i cời c ọc sinh hoạt động tr ộng tr ập, trả lời c ớp; ác năng l c gi i quy t v nực giải quyết vấn ả lời c ếu b ấn
đ , t qu n b n thề, tự quản bản th ực giải quyết vấn ả lời c ả lời c ân, năng l c giao ti p, trực giải quyết vấn ếu b ình bày, thuy t trếu b ình, tương tác,ng tác,
h p tợp t ác, v.v…
b Năng lực riêng biệt:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản Cây tre Việt Nam;
- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân về văn bản Cây tre Việt Nam;
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về thành tựu nội dung, nghệ thuật, ýnghĩa của văn bản
- Năng lực phân tích, so sánh đặc điểm nghệ thuật của văn bản với các văn bản
- Phi u bếu b ài t p, tr l i cập, trả lời c ả lời c ời c âu h i;ỏi;
- Các phương tác,ng tiệm vụ cho học sinh hoạt động trn kỹ thu t, tranh nh, cập, trả lời c ả lời c ác đo n phim ng n gi i thi u v cạt động tr ắc s ớp; ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ề, tự quản bản th âytre Vi t Nam.ệm vụ cho học sinh hoạt động tr
- B ng phả lời c ân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ạt động tr ộng tr ên l p;ớp;
- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ụ cho học sinh hoạt động tr ọc sinh hoạt động tr ập, trả lời c ọc sinh hoạt động tr ở nh à
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bữ văn 6 tập một, soạn b ập, trả lời c ộng tr ạt động tr ài theo h th ng cệm vụ cho học sinh hoạt động tr ống c âu
h i hỏi; ướp;ng d n h c bẫn học b ọc sinh hoạt động tr ài, v ghi, v.v…ở nh
Trang 35III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học
tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
b Nội dung: GV đặt cho HS những câu hỏi gợi mở vấn đề.
c Sản phẩm: Nhận thức và thái độ học tập của HS.
d Tổ chức thực hiện:
- GV đặt câu hỏi gợi dẫn, yêu cầu HS trả lời:
+ Em biết những sáng tác nghệ thuật nào có hình ảnh cây tre (bài hát, tranh vẽ, thơ,truyện, v.v )? Hãy kể tên các vật dụng được làm bằng tre mà em biết
+ GV chiếu một đoạn phim ngắn về chủ đề Cây tre Việt Nam;
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, nghe và chia sẻ về anh/chị/em của mình.
- GV dẫn dắt vào bài học mới: Cây tre là hình ảnh gần gũi với đời sống của người
dân Việt Nam “Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín”
Trong tiết học hôm nay, vẫn tiếp tục với chủ đề Quê hương yêu dấu, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu VB Cây tre Việt Nam của Thép Mới.
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Đọc văn bản
a Mục tiêu: Nắm được thông tin về tác giả, tác phẩm.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS: đọc và giới thiệu về
nhà văn Thép Mới và VB Cây tre Việt
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
- Năm sinh – năm mất: 1925 – 1991;
- Quê quán: Nam Định
- Là nhà văn, nhà báo nổi tiếngchuyên viết về đề tài Chiến tranhĐông Dương và Chiến tranh ViệtNam
2 Tác phẩm
- VB Cây tre Việt Nam là lời bình cho
bộ phim cùng tên của các nhà làmphim Ba Lan
Hoạt động 2: Khám phá văn bản
Trang 36a Mục tiêu: Nắm được nội dung và nghệ thuật của văn bản Cây tre Việt Nam;
b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.
c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.
d Tổ chức thực hiện:
NV1:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS: Dựa vào VB vừa
đọc, em hãy nêu thể loại, phương thức
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
+ Vẻ đẹp của cây tre Việt Nam được
tác giả miêu tả cụ thể qua những chi
tiết, hình ảnh nào?
+ Vì sao tác giả có thể khẳng định:
“Cây tre mang những đức tính của
người hiền là tượng trưng cao quý của
dân tộc Việt Nam”?
- Phương thức biểu đạt: miêu tả kếthợp biểu cảm;
- Bố cục: 4 phần:
+ Từ đầu như người: giới thiệu về
cây tre trong mối quan hệ với conngười Việt Nam
+ Tiếp chung thủy: tre – người bạn
gắn bó với đời sống sinh hoạt củangười dân Việt Nam;
+ Tiếp chiến đấu!: tre đồng hành
chiến đấu cùng dân tộc Việt Nam;+ Còn lại: Hình ảnh cây tre khi ViệtNam đã giành chiến thắng (tre gắn vớiđời sống tinh thần) và tre trong tươnglai
2 Tìm hiểu chi tiết
2.1 Vẻ đẹp của cây tre
- Hình ảnh bên ngoài Liên tưởng đếnphẩm chất của con người:
+ dáng vương và chia s n m ội dung v c m c v ạn à thanh cao;
m m măng non m c th ng; Tr ần Tri ọc trong ẳng; Tr úc
d u ch ẫn ở áy, đ t ngay v n th ng ốt tiết học h ẫn ở ẳng; Tr từ ngữ, h
măng đ n tre đ u m c th ng, dếu b ề, tự quản bản th ọc sinh hoạt động tr ẳng, d áng
g y, cao đầu HS x ượp tc nhân hóa, so sánh v iớp;
ph m cẩn kiến thức ách c a con ngủa m ười ci;
+ màu tre t ương và chia s i nhũn nh ặc điểm thể loại (truyện, thơ) v màu xanh n
bình d , v a ph i, d ch u, khịnh mục đ ừ ngữ, h ả lời c ễn Đ ịnh mục đ ôngthái quá, r c r hay gay g t tực giải quyết vấn ỡ hay gay gắt t ắc s ínhcách khiêm t n, nhống c ún như ng;ời c
+ có th m c xanh t t m i n i ểm thể loại (truyện, thơ) v ọc trong ốt tiết học h ở ọc trong ơng và chia s , vào đâu tre cũng s ng ốt tiết học h , đ ở âu tre cũng xanh t t ốt tiết học h d thễn Đ ích nghi, không kén
Trang 37câu trả lời của bạn.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
thấy tre gắn bó với đời sống vật chất
của con người Việt Nam;
+ Em hãy chỉ ra những hình ảnh cho
thấy tre gắn bó với đời sống tinh thần
của con người Việt Nam Khi nói về
cây tre, tác giả đồng thời nói đến
khung cảnh, cuộc sống, văn hóa của
Việt Nam Hãy chỉ ra những chi tiết đó
trong bài
+ Bên cạnh việc chỉ ra những yếu tố về
nội dung, em hãy chỉ ra các yếu tố
nghệ thuật (lối viết giàu nhạc tính,
nhịp điệu) đã góp phần thể hiện cảm
xúc của nhà văn và khơi gợi cảm xúc
của người đọc về hình ảnh gần gũi, sự
thân thuộc của tre
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
m t xuắc s ôi tay: chi c nếu b ôi tre n m trằng, c êngiư ng tre.ời c
- Đời sống tinh thần:
+ giang chẻ lạt, cho bóng mát nghĩ
đ n tếu b ình c m l a đả lời c ứng th ôi: L t n ạn ày gói bánh ch ng xanh/ Cho mai l ư ấy nh y tr úc, cho anh l y n ấy nh àng…
+ Ngu n vui duy nh t c a tu i th :ồng ấn ủa m ổ sung ơng tác,
m y que đ ấy nh ánh ch t b ng tre ắm vững về thể loại, cũng ằng tre ;+ Khúc nh c đ ng quạt động tr ồng ê: sáo tre, sáotrúc ; di u lề, tự quản bản th á tre
Chú ý l i vi t ối viết ết : “Di u bay, di u lề, tự quản bản th ề, tự quản bản th á trebay l ng trư ời ci…/ Sáo tre, sáo trúcvang l ng trư ời c ” L i vi t si ống c ếu b óng đôi,
t o nh p đi uạt động tr ịnh mục đ ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ; “vang l ng tr iư ời c ” âmthanh vang xa, r ng kh p m t vộng tr ắc s ộng tr ùng,
m t khộng tr ông gian b t ngạt động tr àn hình nhả lời c
đ p, lẹp của qu ãng m n, kỳ vĩ;ạt động tr+ Văn hóa: Dư i bới c óng tre xanh, ta gìn gi m t n n văn h ững b ội dung v ề với c óa lâu đ i ời kể chuyện trong VB l ; tre
ăn v i ng ở ới c ười kể chuyện trong VB l ời kể chuyện trong VB l ời kể chuyện trong VB l i đ i đ i ki p ki p ến h ến h
“n n văn hề, tự quản bản th óa”: không ph i m t vả lời c ộng tr ài
t p t c riập, trả lời c ụ cho học sinh hoạt động tr êng rẽ, mà là c m t n nả lời c ộng tr ề, tự quản bản thvăn hóa t ngừ ngữ, h àn x a đư ếu bn hi n t i,ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ạt động trmang tính truy n th ng, tề, tự quản bản th ống c ính l ch sịnh mục đ ử dụng c
Trang 38Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS:
+ Em hãy chỉ ra các chi tiết cho thấy
tre gắn bó với kháng chiến của nhân
dân Việt Nam;
+ Phân tích câu văn: Bu i đ u, khổi học, em h ần Tri ông
m t t c s t trong tay, tre l ội dung v ấy nh ắm vững về thể loại, cũng à t t c , ấy nh ảnh, biện ph
tre là vũ khí;
+ Ch n nh ng cọc sinh hoạt động tr ữ văn 6 tập một, soạn b âu văn tương tác,ng tực giải quyết vấn ểm thể loại (truyện, thơ) v đ
phân tích tác d ng c a cụ cho học sinh hoạt động tr ủa m ách s d ngử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr
t ng vừ ngữ, h ữ văn 6 tập một, soạn b à l i vi t giống c ếu b àu nh p đi u.ịnh mục đ ệm vụ cho học sinh hoạt động tr
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
ân dân Vi ệt Nam
Phân tích câu văn: Bu i đ u, kh ổi học, em h ần Tri ông
m t t c s t trong tay, tre l ội dung v ấy nh ắm vững về thể loại, cũng à t t c , ấy nh ảnh, biện ph tre là vũ khí:
+ Câu văn giàu nh p đi u: cịnh mục đ ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ó 4 đo nạt động tr
ng t, m i đo n ng t đắc s ỗi ạt động tr ắc s ượp tc k t thếu b úc
l n lầu HS x ượp t ằng, ct b ng các thanh B – T (b ngằng, c– tr c) t o nắc s ạt động tr ên nh p đi u;ịnh mục đ ệm vụ cho học sinh hoạt động tr
+ S d ng cử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr ác t ng giừ ngữ, h ữ văn 6 tập một, soạn b àu tính bi uểm thể loại (truyện, thơ) v
c m: “t t c ”ả lời c ấn ả lời c “T t c ”: cu c s ng,ấn ả lời c ộng tr ống cgia đình, văn hóa, v.v… Tre là vũ khí
b o v ả lời c ệm vụ cho học sinh hoạt động tr Tre gi l ững b àng, gi n ững b ưới c c, gi ững b mái nhà tranh, gi đ ng l ững b ồm úa chín.
Câu văn có s d ng nh p đi u k tử dụng c ụ cho học sinh hoạt động tr ịnh mục đ ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ếu b
h p v i t ng kh ng đ nh giợp t ớp; ừ ngữ, h ữ văn 6 tập một, soạn b ẳng, d ịnh mục đ á trịnh mục đ
c a tre vủa m à cho th y c m xấn ả lời c úc c aủa m
người ci vi t, kh i lếu b ơng tác, ên c m xả lời c úc n iơng tác,ngư i đ c.ời c ọc sinh hoạt động tr
Tre là:
+ vũ khí+ đồng chí chiến đấu+ cái chông tre sông Hồng
+ chống lại sắt thép quân thù (chú ý:
tre: vật liệu tự nhiên, thô sơ >< sắtthép: những vật liệu để làm vũ khí caocấp hơn)
+ tre xung phong vào xe tăng;
+ tre hi sinh để bảo vệ con người;+ gậy tầm vông dựng Thành đồng Tổquốc
+ anh hùng lao động, anh hùng chiếnđấu
c V
ị tr í c ủa tre trong tương lai
- Khẳng định: “sắt thép có thể nhiềuhơn tre nứa”, nhưng tre vẫn là mộthình ảnh vô cùng thân thuộc, bởi:
Trang 39+ Em đang sống ở thời điểm “ngày
mai” mà tác giả nhắc đến trong VB,
“khi sắt thép có thể nhiều hơn tre nứa”
Theo em, vì sao cây tre vẫn là một
hình ảnh vô cùng thân thuộc với đất
nước, con người Việt Nam?
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
lại kiến thức Ghi lên bảng
NV6:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS tổng kết nội dung và
câu trả lời của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt
lại kiến thức Ghi lên bảng
+ Tre đã gắn với con người Việt Namqua rất nhiều thế hệ Hình ảnh của tre
là thân thuộc Hình ảnh có sự kế tiếp,
từ đời này sang đời khác truyền chonhau; Tin tưởng vào truyền thống văn
hóa: uống nước nhớ nguồn.
+ Tre có sức sống mãnh liệt, ở đâucũng có thể sống được;
+ Tre mang những đức tính của ngườihiền là tượng trưng cao quý của dântộc Việt Nam;
III Tổng kết
1 Nghệ thuật
- Lời văn giàu hình ảnh, nhạc điệu;cách sử dụng các biện pháp tu từ, điệpngữ, hoán dụ, Thể hiện tình cảm,cảm xúc của người viết
2 Nội dung
- Bài thơ thể hiện tình yêu quê
hương tác,ng, đấnt nướp;c và ni m t hề, tự quản bản th ực giải quyết vấn ào
c a nhủa m à văn qua hình nh cả lời c ây tre
v i nh ng ph m ch t đ p đẽ, caoớp; ữ văn 6 tập một, soạn b ẩn kiến thức ấn ẹp của ququý đã tr thở nh ành m t bi u tộng tr ểm thể loại (truyện, thơ) v ượp tng
c a dủa m ân t c Vi t Nam, đ t nộng tr ệm vụ cho học sinh hoạt động tr ấn ướp;c Vi tệm vụ cho học sinh hoạt động trNam;
C – D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học, vận dụng hoàn thành bài tập.
b Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.
c Sản phẩm: Kết quả của HS
d Tổ chức thực hiện:
Trang 40- GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Văn bản Cây tre Việt Nam thuộc thể loại gì?
Câu 3: Trong câu “Và sông Hồng bất khuất có cái chông tre”, hình ảnh sông Hồng
được dùng theo lối:
Câu 6: Nội dung của VB Cây tre Việt Nam là:
a Cây tre là người bạn thân của nhân dân Việt Nam
b Tre có mặt ở khắp nơi, tre đã gắn bó lâu đời và giúp ích cho con người trong đờisống hằng ngày, trong lao động sản xuất và cả trong chiến đấu chống giặc
c Tre gắn bó với con người và dân tộc Việt Nam trong quá khứ, hiện tại và cảtương lai
d Tất cả đều đúng
Câu 7: Trong VB, nguồn vui mà tre mang lại cho trẻ thơ là từ đâu?
a Tre hát ru em bé trong giấc ngủ êm nồng
b Tạo bóng mát cho trẻ em nô đùa
c Nguyên liệu từ tre tạo ra que đánh chuyền
d Tre làm nên chiếc nôi đưa trẻ
Câu 8: VB Cây tre Việt Nam có những đặc điểm nghệ thuật nào?
a Giàu chi tiết hình ảnh chọn lọc mang ý nghĩa biểu tượng
b Sử dụng rộng rãi và thành công các phép nhân hóa
c Lời văn giàu cảm xúc và nhịp điệu