1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 với 100% trắc nghiệm có lời giải chi tiết

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 10

Câu 1: Tính tích phân

1 3 1(4 3)d

u

u

Câu 7: Cho

 4

I 

14

I 

12

I 

Câu 8: Giả sử

2 2 0

f x x

bằng

Trang 2

cos d

π 2 0

π 0

cos d

π 0

V 

27π6

V 

7π6

V 

7π3

V 

Câu 15: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang

đường ở phía trước cách xe 45 m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh Từthời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  5t20 m/s , trong đó t là

thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh Khi xe dừng hẳn, khoảng cách từ xe đến hàngrào là bao nhiêu?

Câu 16: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

và trục hoành gồm hai phần, phần nằm phía

trên trục hoành có diện tích 1

512

S 

và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích 2

83

Trang 3

A

53

I 

34

I 

3736

I 

14

4 cung tròn có bán kính R 2, đường cong y 4 x

và trục hoành (miền tô đậm như hình vẽ) Tính thể tích V của khối tạo thành khi cho hình  H

quay quanh trục Ox

A

776

V  

536

V  

673

V  

403

V  

Câu 18: Ông An xây dựng một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 30m và chiều dài 50 m

Để giảm bớt kinh phí cho việc trồng cỏ nhân tạo, ông An chia sân bóng ra làm hai phần (tô màu

và không tô màu) như hình vẽ

- Phần tô màu gồm hai miền diện tích bằng nhau và đường cong AIB là một parabol có đỉnh I

- Phần tô màu được trồng cỏ nhân tạo với giá 130 nghìn đồng/m và phần còn lại được trồng2

cỏ nhân tạo với giá 90 nghìn đồng/m 2

Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để trồng cỏ nhân tạo cho sân bóng?

A 165 triệu đồng B 151 triệu đồng C 195 triệu đồng D 135 triệu đồng Câu 19: Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu X-Game là một khối bê tông có chiều cao

từ mặt đất lên là 3,5m Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB 2 m Thiếtdiện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với AB tại A là một hình tam giácvuông cong ACE với AC 4 m, CE 3,5m và cạnh cong AE nằm trên một đường parabol.Tại vị trí M là trung điểm của AC thì tường cong có độ cao 1m (xem hình minh họa bên).Tính thể tích bê tông cần sử dụng để tạo nên khối tường cong đó

Trang 4

B

C M

Câu 20: Cho hàm số y x 4 3x2m có đồ thị là C m ( m là tham số thực) Giả sử C m cắt trục Ox

tại 4 điểm phân biệt Gọi S S là diện tích của hai hình phẳng nằm dưới trục 1, 2 OxS là diện3tích của hình phẳng nằm trên trục Ox được tạo bởi C m với trục Ox Biết rằng tồn tại duy

nhất giá trị của

a m b

 (với ,a b   và *

xC

C 3e3x x C D

31e3

Trang 5

C f x x d 3ln 1 3cos x C. D  

1

d ln 1 3cos3

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  2;1;0

, B2; 1; 2  Phương trình của mặt cầu cóđường kính AB

A x2y2z12  24 B x2 y2z12  6

C x2y2z12 24

D x2y2 z12 6

Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 1; 1   và hai mặt phẳng  P : 2x y 2z1 0 và

 Q : 2x y 2z  Có bao nhiêu mặt cầu 5 0  S

đi qua A và tiếp xúc với hai mặt phẳng

 P

,  Q

?

Câu 31: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1; 2;3 ,  B  1;0;1 

Trọng tâm G của tam giác OAB

có tọa độ là

A 0;1;1 

B

2 40; ;

Trang 6

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;1

I  

37

; 7;02

I   

27

;15; 22

I  

7 32; ;

AM

AM

Trang 7

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A0 ; 4 2 ; 0

, B0 ; 0 ; 4 2

, điểm COxy vàtam giác OAC vuông tại C, hình chiếu vuông góc của O trên BC là điểm H Khi đó điểm

H luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính bằng

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 1 ,  B2; 1;4  Phương trình mặt phẳng

OAB với O là gốc tọa độ là

?

A 1

1 11; ;

Câu 49: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ax by c  z 18 0  cắt ba trục toạ độ tại , ,A B C sao cho

tam giác ABC có trọng tâm G   1; 3; 2 Giá trị a c bằng

Trang 8

HẾT

Trang 9

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Tính tích phân

1 3 1(4 3)d

1

1 1

2

2 1 1

Trang 10

Câu 6: Xét

2 2

u

u

Lời giải Chọn D

I 

14

I 

12

I 

Lời giải Chọn B

Trang 11

Câu 9: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;5

Ta có f x  f x x d cos cos 2 dx 2 x x cos 1 2sinx  2x2dx.

Trang 12

cos d

π 2 0

π 0

cos d

π 0

cos d

Lời giải Chọn C

Lý thuyết

Câu 12: Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng  H

được giới hạn bởi cácđường yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a , x b xung quanh trục Ox

Công thức tính thể tích khối tròn xoay

Phương trình hoành độ giao điểm giữa hai đường cong y x 2, y2x là:3

V 

27π6

V 

7π6

V 

7π3

V 

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm x  1 0  x1

Trang 13

Thể tích khối tròn xoay tạo thành 4 2

1

Câu 15: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang

đường ở phía trước cách xe 45 m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh Từthời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  5t20 m/s , trong đó t là

thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh Khi xe dừng hẳn, khoảng cách từ xe đến hàngrào là bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

* Khi xe dừng hẳn, khoảng cách từ xe đến hàng rào là: 45 40 5 m 

Câu 16: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

và trục hoành gồm hai phần, phần nằm phía

trên trục hoành có diện tích 1

512

S 

và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích 2

83

I 

34

I 

3736

I 

14

I 

Lời giải Chọn B

Trang 14

4 cung tròn có bán kính R 2, đường cong y 4 x

và trục hoành (miền tô đậm như hình vẽ) Tính thể tích V của khối tạo thành khi cho hình  H

quay quanh trục Ox

A

776

V  

536

V  

673

V  

403

V  

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y  4 x và trục Ox là:

.Thể tích vật thể tạo thành: 1 2

403

V V V  

Câu 18: Ông An xây dựng một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 30m và chiều dài 50 m

Để giảm bớt kinh phí cho việc trồng cỏ nhân tạo, ông An chia sân bóng ra làm hai phần (tô màu

và không tô màu) như hình vẽ

Trang 15

- Phần tô màu gồm hai miền diện tích bằng nhau và đường cong AIB là một parabol có đỉnh I

- Phần tô màu được trồng cỏ nhân tạo với giá 130 nghìn đồng/m và phần còn lại được trồng2

cỏ nhân tạo với giá 90 nghìn đồng/m 2

Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để trồng cỏ nhân tạo cho sân bóng?

A 165 triệu đồng B 151 triệu đồng C 195 triệu đồng D 135 triệu đồng.

Lời giải Chọn B

Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, O I

.Khi đó, đường cong AIB là hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol

2

245

và đườngthẳng y  10

Phương trình hoành độ giao điểm

.Phần không tô màu có diện tích là:  2

Câu 19: Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu X-Game là một khối bê tông có chiều cao

từ mặt đất lên là 3,5m Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB 2 m Thiếtdiện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với AB tại A là một hình tam giácvuông cong ACE với AC 4 m, CE 3,5m và cạnh cong AE nằm trên một đường parabol

Trang 16

Tại vị trí M là trung điểm của AC thì tường cong có độ cao 1m (xem hình minh họa bên).Tính thể tích bê tông cần sử dụng để tạo nên khối tường cong đó.

A

B

C M

A

B

42

Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ sao cho A O

 cạnh cong AE nằm trên parabol  P y ax:  2bx

đi qua các điểm 2;1

74;

Câu 20: Cho hàm số y x 4 3x2m có đồ thị là C m ( m là tham số thực) Giả sử C m cắt trục Ox

tại 4 điểm phân biệt Gọi S S là diện tích của hai hình phẳng nằm dưới trục 1, 2 OxS là diện3tích của hình phẳng nằm trên trục Ox được tạo bởi C m với trục Ox Biết rằng tồn tại duy

nhất giá trị của

a m b

 (với ,a b   và *

a

b tối giản) để S1S2 S3 Giá trị của 2a b bằng

Trang 17

A 3. B 4 C 6. D 2.

Lời giải Chọn C

Gọi 4 nghiệm của y x 4 3x2m lần lượt là 0  t2, t1, t1, t2

2 2 32 05

Điểm biểu diễn của số phức z 2 3i có tọa độ là 2; 3 

Câu 22: Các số thực x , y thỏa mãn x yi  3 4i, với i là đơn vị ảo là

A x3,y4 B x4,y3 C x3,y4 D x4,y3

Lời giải Chọn A

Trang 18

Câu 23: Họ các nguyên hàm của hàm số f x   e3x là1

A 3e3xC B

31e3

xC

C 3e3x x C D

31e3

x x C

Lời giải Chọn D

f x x  x C

Lời giải Chọn D

Ta có: sin d 1 1 d 1 3cos  1ln 1 3cos

Ta có : 1 2 50d 1 1 1 2  1 2 50d 1 1 2 50d 1 1 2 51d

Trang 19

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  2;1;0

, B2; 1; 2  Phương trình của mặt cầu cóđường kính AB

Trang 20

Gọi I là trung điểm của AB khi đó

02

0 0;0;12

12

làm tâm và bán kính R IA  6 có phươngtrình là: x2y2z12  6

Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 1; 1   và hai mặt phẳng  P : 2x y 2z  và1 0

 Q : 2x y 2z  Có bao nhiêu mặt cầu 5 0  S đi qua A và tiếp xúc với hai mặt phẳng

.Mặt cầu R IA 1 do đó I thuộc mặt cầu  T

Vậy có duy nhất một mặt cầu thỏa mãn

Câu 31: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1;2;3 ,  B  1;0;1  Trọng tâm G của tam giác OAB

có tọa độ là

A 0;1;1 

B

2 40; ;

Trang 21

Tọa độ trọng tâm tam giác là

1 1 0

03

Lời giải Chọn C

Trang 22

Gọi  là góc giữa hai vectơ a và b

 Ta có

Trung điểm của AC là

Lời giải Chọn A

Ta có: AB  26; BC  2 26.

Theo tính chất đường phân giác ta có:

1 2

Trang 23

43

37

; 7;02

27

;15;22

7 32; ;

2 2

Lời giải Chọn A

Nhận thấy

1;1;52;3; 1

AB AC

  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông ABC

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0

Ta có AB  1; 1;2

, AC   2;1;1, BC    3; 2; 1 

.Suy ra AB AC   6 ; BC  14.

Trang 24

4 2 7

116

y y

tam giác OAC vuông tại C , hình chiếu vuông góc của O trên BC là điểm H Khi đó điểm

H luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính bằng

Lời giải Chọn D

Trang 25

là mặt phẳng đi qua O và vuông

góc với đường thẳng AB Phương trình của  P

cố định là giao tuyến của mặt phẳng  P

vớimặt cầu  S

.+) Giả sử  T có tâm K và bán kính r thì IK d I P  ,   2

rR2 IK2  2.Vậy điểm H luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính bằng 2.

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho hình thang cân ABCD có các đáy lần lượt là AB CD, Biết

Kiểm tra thấy:              AB              CD

(Không thỏa mãn ABCD là hình

Loại A, C, D vì thay tọa độ điểm M1;1; 1 

, P1;1;1

, Q  1;1;1

vào pt mặt phẳng  P

tathấy không thỏa mãn

Trang 26

Thay tọa độ điểm N   1; 1;1

vào phương trình mặt phẳng  P

ta thấy: 1 1 1 3 0     thỏamãn Tức là mặt phẳng  P

đi qua điểm N   1; 1;1

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng toạ độ Oyz

có phương trình là

A x0. B y z  0 C y z– 0 D y0

Lời giải Chọn A

Ta có mặt phẳngOyz

qua O0;0;0

có véc tơ pháp tuyến i 1;0;0

nên phương trình là0

Véctơ u(2; 1;3) là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d , vì ( )Pd nên ( )P nhận

Trang 27

A 1

1 11; ;

Ta có

1; 2;01;0; 5

AB AC

Câu 49: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ax by c  z 18 0 cắt ba trục toạ độ tại A B C, , sao cho

tam giác ABC có trọng tâm G   1; 3;2

Giá trị a c  bằng

Lời giải Chọn D

6

0 0

23

A

A B

B C C

x

x y

z z

Trang 28

Câu 50: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P ax by cz:    27 0

qua hai điểm A3;2;1

Ngày đăng: 21/02/2023, 22:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w