Phụ lục I, II, III Môn Toán 7 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) năm học 2022 2023; Phụ lục I Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN (Kèm theo Công văn số 5512BGDĐT GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT) TRƯỜNG THCS TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN; Phụ lục I, II, III Môn Toán 7 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) năm học 2022 2023; Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN (Kèm theo Công văn số 5512BGDĐTGDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT); Nhận biết: Biết được sự tồn tại của số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực, căn bậc hai. Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng. các tính chất của hai đường thẳng song song. Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí. Biết cách thu thập và phân loại dữ liệu. Thông hiểu: Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R để làm bài tập tính giá trị biểu thức, tìm x. Tính chất của tỉ lệ thức. Hiểu định lý tổng ba góc trong một tam giác. Thế nào là hai tam giác bằng nhau. Các trường hợp bằng nhau cảu hai tam giác. Vận dụng: Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ. Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q. Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng. Chứng minh được hai đường thẳng , vuông góc,… Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau. Vẽ được biểu đồ hình quạt và biểu đồ đoạn thẳng. Vận dụng cao: Vận dụng tổng hợp các kiến thức để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau. Nhận biết: – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau. – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. – Nhận biết được Khái niệm: Hai tam giác bằng nhau, đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. – Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực. Các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó Thông hiểu – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch – Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).Ccác trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. – Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân Vận dụng: – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán. – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...). Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. Nhận biết – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau. 2 tỉ số lập thành tỉ lệ thức. – Nhận biết Hai tam giác bằng nhau, đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. Nhận biết được biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên Thông hiểu: Viết được các tỉ lệ thức còn lại khi cho trước một tỉ lệ thức. Áp dụng tính chất tỉ lệ thức để tìm x. Tính giá trị của biểu thức, thu gọn và sắp xếp đa thức 1 biến. Tính được xác suất của biến cố. Nhận biết đơn thức một biến, đa thức một biến, bậc của đa thức 1 biến Hiểu được quan hệ giữa cạnh và góc đối diện, quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu. Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật. Vận dụng Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và tính chất của đại lượng tỉ lệ vào giải bài toán thực tiễn. Thực hiện được phép chia hai đa thức, tìm nghiệm của đa thức Vận dụng quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác để so sánh 2 đoạn thẳng. Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau Vận dụng cao: Vận dụng tính đồng quy của các đường trong tam giác để chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS ………….
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TOÁN - KHỐI LỚP 7 (Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống – NXBGD)
Năm học 2022 - 2023
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: 2; Số học sinh: 72; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn : 0
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1 Đại học: 2; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : 03
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1
Bảng phụ 2 Các bài học trong các chương (từ chương I đến chương X) và các bài Hoạt động thực hành trải
nghiệm
2 Mô hình các hình phẳng
trong thực tiễn 2 Các bài học trong chương 10
Trang 2- Dân số và cơ cấu dân số việt nam
4 Điện thoại thông minh có
cài phần mềm Plickers 1 Một số hình khối trong thực tiễn
5
Thước thẳng 45 - Các bài học Chương III;IV; IX
- Bài 19: Biểu đồ
6 Nhiệt kế 23 Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
7 Mô hình hình hộp, chóp 1 Các bài học Chương X
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
30 máy
Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản vớiphần mềm GeoGebra
II Kế hoạch dạy học 2
Trang 31 Phân phối chương trình
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần= 72 tiết Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần= 68 tiết
Số tiết
Theo phân môn
Số tiết
1 Số học:
2
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ So sánh được hai
số hữu tỉ
2 Số học:
Bài 8 Góc ở vị trí đặc biệt Tia
phân giác của một góc
1
2
- Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đốiđỉnh)
- Nhận biết được tia phân giác của mộtgóc
- Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ họctập
4
Hình học: :
Bài 8 Góc ở vị trí đặc biệt Tia
phân giác của một góc
Trang 4hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong
đo đạc, )
7
Hình học:
Bài 9 Hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận biết
3
2 -Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so letrong.
Bài 9 Hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận biết
Bài 3 Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
7
2
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa)
14 Số học:
Bài 3 Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
8
Bài 10 Tiên đề Euclid Tính chất
của hai đường thẳng song song
7
2 - Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng songsong.
- Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng songsong
Bài 10 Tiên đề Euclid Tính chất
của hai đường thẳng song song
8
Trang 5chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
-– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
- Nhận biết được thế nào là một định lí, chứng minh một định lí
- Giải quyết được các bài toán liên quan dạng đơn giản
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về sốhữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong
đo đạc, )
22 Số học:
- Giải quyết được các bài toán liên quan đến đường thẳng song song.dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so letrong tiên đề Euclid
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường thẳng song
24 Số học:
–Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phépnhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tínhtoán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về sốhữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong
đo đạc, )
25 Số học:
26 Số học:
Bài 5 Làm quen với số thập
phân vô hạn tuần hoàn
15 2 Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 6–Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
–Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của haitam giác vuông
29 Số học:
Bài 5 Làm quen với số thập
phân vô hạn tuần hoàn
16 2 Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
–Nhận biết được số vô tỉ
–Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.–Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một
số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
31
Hình học :
Bài 13 Tam giác bằng nhau.
Trường hợp bằng nhau thứ nhất
- Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của haitam giác vuông
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trườnghợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đếntamgiác, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
- Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của haitam giácvuông
Trang 7–Nhận biết được số vô tỉ
–Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.–Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một
số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trườnghợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đếntamgiác, )
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I,II,III
–Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một sốthực
–Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước thuận lợi
- Nhận biết được số đối của một số thực
38,39
Hình học:
Bài 14 Trường hợp bằng nhau
thứ hai và thứ ba của hai tam giác
- Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trườnghợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đếntamgiác, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
Trang 8–Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một sốthực.
–Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xáccho trước.hợp thuận lợi
Nhận biết được số đối của một số thực
–Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một
số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
–Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) các phép toán trên tập hợp
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
44 Số học:
–Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) các phép toán trên tập hợp
số thực
Trang 9–Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một
số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
–Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) các phép toán trên tập hợp
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
48
Hình học:
Bài 16 Tam giác cân Đường
trung trực của đoạn thẳng
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơngiản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn;tính hợp lí của các quảng cáo; )
51 Hình học:
Bài 16 Tam giác cân Đường
trung trực của đoạn thẳng
Trang 1052 Hình học:
–Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trườnghợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đếntamgiác, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
53,54,55
XSTK:
Bài 18 Biểu đồ hình quạt tròn
- Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart).
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart)
Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart)
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu
được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trongcác môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lílớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường,
y học, tài chính, )
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trườnghợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đếntamgiác, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
57,58,59
XSTK:
Bài 19 Biểu đồ đoạn thẳng
6;7;8 3 - Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu
đồ đoạn thẳng (linegraph).
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).
Trang 11- Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trongcác môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lílớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môitrường, y học, tài chính, )
Luyện tập chung
- Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
- Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữliệu
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu
được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trongcác môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lílớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường,
y học, tài chính, )
61,62
XSTK:
Bài tập cuối chương V
10;11 2 - Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
- Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữliệu
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu
Trang 12được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trongcác môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lílớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường,
y học, tài chính, )
63 Hình :
- Giải quyết được các bài toán liên quan đến đường thẳng song
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trườnghợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đếntam giác, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu
được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph)
66,67 Kiểm tra cuối kỳ 1 30;31 2 Đáp ứng yêu cầu cần đạt của các chương đã học.I,II,III,IV,V
Vẽ hình đơn giản với phần mềm
GeoGebra
1 2 - Tạo dựng các hình có liên quan đến tia phân giác của một góc, liênquan đến hai đường song song, liên quan đến hình lăng trụ đứng
- Vận dụng kiến thức về tamgiác bằng nhau trong thực tiễn, ví dụ: đokhoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến đượcmột trong hai vị trí
3;4;5 3 - Vận dụng kiến thức thống kê để đọc hiểu các bảng biểu trong Lịch sử
và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp7
- Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu (theo các tiêu chí cho trước)
Trang 13vào biểu đồ hình quạt tròn (pie chart) hoặc biểu đồ đoạn thẳng (line graph) từ một vài tình huống trong thựctiễn.
HỌC KÌ II ( Số học+ Đại số : 28 ; Hình: 22; Xác suất: 6; HĐTN: 5 ; Ôn tập và kiểm tra 7)
Thứ tự
tiết theo
PPCT
Bài học (1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt Theo
phân môn
Số tiết
73,74 Số học:
Bài 20 Tỉ lệ thức
1;2 2 –Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức
–Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán
75,76
Hình học:
Bài 31 Quan hệ giữa góc
và cạnh đối diện trong một
tam giác
–Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác
–Biết mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớnhơn là cạnh lớn hơn và ngược lại)
77 Số học:
Bài 21 Tính chất của dãy tỉ
- Nhận biết được dãy tỉ số bằngnhau
- Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chiamột số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước, )
78 Số học:
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán-Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chiamột số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước, )
79
Hình học:
Bài 32 Quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên
- Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách
từ một điểm đến một đường thẳng Giải thích được quanhệ giữa đườngvuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trongtam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại)
Trang 1480 Hình học:
Bài 33 Quan hệ giữa ba
cạnh của một tam giác
4 1 –Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác
82 Số học:
Bài 22 Đại lượng tỉ lệ
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán
về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hìnhhọc như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
85 Số học:
Bài 22 Đại lượng tỉ lệ
thuận 7 2 Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
Bài 34 Sự đồng quy của ba
trung tuyến, ba đường phân
giác trong một tam giác
Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đườngcao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệtđó
–Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợpđơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, cácgóc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, )
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình họcnhư: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
89 Số học:
Bài 23 Đại lượng tỉ lệ
9 2 Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về
thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất laođộng, )
Trang 15Bài 35 Sự đồng quy của ba
đường trung trực, ba đường
cao trong một tam giác
- Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến,đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đườngđặc biệt đó
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơngiản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các gócbằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình họcnhư: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
93 Số học: Luyện tập chung 11 2 Giải được một số bài toán thực tế về đại lượng tỉ lệ thuận; nghịch (ví dụ: bài
toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, )
94 Số học:
- Giải được một số bài toán về tỉ lệ thức -Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chiamột số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước, )
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận; nghịch (ví dụ:bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, )
95,96 Hình học:
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơngiản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các gócbằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình họcnhư: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
97
Đại số:
Bài 24 Biểu thức đại số 13 1
- Nhận biết được biểu thức số
- Nhận biết được biểu thức đại số
- Tính được giá trị của một biểu thức đại số
Đại số:
Bài 25 Đa thức một biến
14;15 3 –Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến
Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được bậc của đathức một biến
Trang 1698.99 – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
–Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến
100
Hình học:
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơngiản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các gócbằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, )
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình họcnhư: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
101
Đại số:
Bài 25 Đa thức một biến 16 3
–Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến
Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được bậc của đathức một biến
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến
–Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến
–Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợpđơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, cácgóc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, )
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình họcnhư: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
105,106 Kiểm tra giữa kỳ 2 20;21 2 Đáp ứng yêu cầu cần đạt của các chương đã học VI;VII:IX
Đại số:
Luyện tập chung 22;23 2 - Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, trong tập hợp các đathức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính
Trang 17- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tíchxung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặcdiện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,hình lập phương, ).
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chiatrong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của cácphép tính đó trong tính toán
Hình học:
Bài 37 Hình lăng trụ đứng 18;19 3 - Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật) và tạo lập được
Trang 18119,120 tam giác và hình lăng trụ
đứng tứ giác
hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác,hình lăng trụ đứng tứ giác
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tíchxung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (vídụ:tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạnglăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác, )
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chiatrong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của cácphép tính đó trong tínhtoán
122 Đại số:
- Tính được giá trị của một biểu thức đại số
- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chiatrong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của cácphép tính đó trong tính toán
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác,hình lăng trụ đứng tứ giác
124
Hình học:
Luyện tập 21 1 -Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tíchxung quanh của một lăng trụ đứng tam giác,hình lăng trụ đứng tứ giác (ví
dụ:tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc )