1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo đồ án lập trình android đề tài thiết kế app di động luyện thi trắc nghiệm môn tiếng anh

54 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế App Di Động Luyện Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh
Tác giả Nguyễn Thị Mỹ Cúc, Bùi Thị Kim Vàng, Cao Đoàn Như Tuấn
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Hữu Vĩnh
Trường học Trường Đại học Thủ Dầu Một
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
Thể loại Báo cáo đồ án lập trình android
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thủ Dầu Một
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘTKHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHIẾU ĐÁNH GIÁ PROJECT Đánh giá quá trình thực hiện, báo cáo văn bản và sản

Trang 1

VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ -

LẬP TRÌNH ANDROID

Đề tài:

THIẾT KẾ APP DI ĐỘNG LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM

MÔN TIẾNG ANH

GVHD: Ths NGUYỄN HỮU VĨNH SVTH: NGUYỄN THỊ MỸ CÚC

BÙI THỊ KIM VÀNG MSSV: 1924801030048 CAO ĐOÀN NHƯ TUẤN MSSV : 1924801030290

Tháng 08/2021

Trang 2

2

VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ -

BÁO CÁO ĐỒ ÁN LẬP TRÌNH ANDROID

Đề tài:

THIẾT KẾ APP ĐỘNG LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM

MÔN TIẾNG ANH

GVHD: Ths NGUYỄN HỮU VĨNH SVTH: NGUYỄN THỊ MỸ CÚC

BÙI THỊ KIM VÀNG MSSV: 1924801030048 CAO ĐOÀN NHƯ TUẤN MSSV : 1924801030290

Tháng 08/2021

Trang 3

TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT

KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU ĐÁNH GIÁ PROJECT (Đánh giá quá trình thực hiện, báo cáo văn bản và sản phẩm)Học phần PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG DI ĐỘNG:

Họ và tên sinh viên (MSSV):

Khá 75%

Trung bình 50%

Kém 0%

Thái độ

tham gia

tích cực

Nêu ý tưởng 05

Tích cực tìm kiếm và chủ động đưa ra ý tưởng mang tính mới

Tìm kiếm và đưa ra được ý tưởng khá tốt

Chọn ý tưởng trong số được đề nghị

Không quan tâm lựa chọn ý tưởng

Lập kế hoạch thực hiện

05

Hoàn toàn hợp lý, không cần điều chỉnh

Khá hợp lý, điều chỉnh chút

ít theo góp ý

Chưa hợp lý, có điều chỉnh theo góp ý

Không hợp

lý và không điều chỉnh theo góp ý

bị

10

Chuẩn bị tốt mọi điều kiện cho việc thực hiện project,

có thể khởi động ngay

Chuẩn bị được

đa số điều kiện cho việc thực hiện, có thể khởi động và

bổ sung sau

Chuẩn bị được một số điều kiện cho việc thực hiện nhưng cần

bổ sung thêm mới có thể khởi động

Không chuẩn bị được điều kiện nào

Giai đoạn 10

Thực hiện hoàn toàn

Thực hiện khá đúng phương pháp, sai sót

Thực hiện tương đối đúng phương pháp, sai sót quan

Thực hiện không đúng

Trang 4

thực hiện

đúng phương pháp

nhỏ và có sửa chữa

trọng và có sửa chữa

phương pháp, sai sót không sửa chữa

10 Triển khai đúng kế hoạch

Triển khai khá đúng kế hoạch,

có chậm trễ nhưng không gây ảnh hưởng

Triển khai tương đối đúng kế hoạch, có chậm trễ gây ảnh hưởng nhưng khắc phục được

Triển khai chậm trễ, gây ảnh hưởng không khắc phục được Mức

độ đạt được mục tiêu thành phần

- V ề phương pháp họ ập, suy nghĩ, xử c t lý v ấn đề :

- V ki n th c, k ề ế ứ ỹ năng, thái độ:

- Khác:

Trang 5

- Phương pháp cả ến: i ti

- Nơi có thể cung c p s h ấ ự ỗ trợ : TÊN H VÀ CH KÝ XÁC NH N C A GV Ọ Ữ Ậ Ủ : Nguyễn Hữu Vĩnh

Phần 2: Đánh giá cá nhân làm việc nhóm Làm việc nhóm

Hướng d n: Nhóm h p th o luẫ ọ ả ận đánh giá lẫn nhau K ết quả này sẽ được sử dụng để qui đổi t ừ điểm của nhóm thành điểm c a m i cá nhân, tu theo % mủ ỗ ỳ ỗi cá nhân đạt được

1) Thành viên có tham gia họp đầy đủ: 40%

2 (Tên họ): Bùi Thị Kim Vàng Điểm làm vi c nhóm (%):

3 (Tên họ): Cao Đoàn Như Tuấn Điểm làm vi c nhóm (%):

TÊN H VÀ CH KÝ XÁC NHỌ Ữ ẬN CỦ A CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM:

Trang 6

(phần này do GV ghi và lưu

riêng để theo dõi, tư vấn cho cá

nhân SV, không ph bi ổ ến cho

Trang 7

- V ki n th c, k ề ế ứ ỹ năng, thái độ :

- Khác:

- Phương pháp cả ến: i ti

- Nơi có thể cung cấp sự hỗ trợ:

Trang 8

LỜI CẢM ƠN

Với sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ và đặc biệt là ngành công nghệ thông tin, làm từng bước thay đổi cuộc sống của con người bởi các ứng dụng sản phẩm của công nghệ Đi cùng với sự phát triển của ngành công nghệ thông tin là sự ra đời ngày càng nhiều thiết bị điện tử, smartphone Nhu cầu của con người về việc sử dụng và giải trí trên các thiết bị

di động cũng ngày càng cao và đa dạng Một trong những bộ phận ứng dụng công nghệ thông tin chính là thay đổi và giúp đỡ việc sinh hoạt hàng ngày của mọi người trong cuộc sống Vì vậy em đã lựa chọn đề tài “Thiết kế app di động luyện thi trắc nghiệm môn Tiếng Anh” để làm

đồ án với ý nghĩa mang tính thực tế

Với mong muốn người dùng có thể ôn lại những kiến thức mình đã học một cách tốt nhất, những kiến thức quan trọng và sẽ làm bài đạt kết quả cao trong các kỳ thi

Trong thời gian làm đồ án nhóm em đã gặp không ít khó khăn,nhưng nhờ sự giúp đỡ hướng dẫn tận tình của thầy, mà nhóm chúng em đã hoàn thành báo cáo ở mức độ nhất định

Em xin chân thành cảm ơn thầy!

Trang 9

MỤC L C

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT 12

I.TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI: 12

1.1 MỤC TIÊU ĐỀ TÀI 12

1.1.1 Lý do chọn đề tài 12

1.1.2 Mục tiêu đề tài 12

1.1.3 Giới han phạm vi nghiêm cứu 13

1.1.4 Ý nghĩa khoa học thực tiễn 13

CHƯƠNG 2.CƠ SỞ LÝ THUYẾT : 14

1.1 G IỚI THIỆU HỆ ĐIỀU HÀNH ANDROID 14

1.1.1 Anroiid là gì ? 14

1.1.2 Lịch sử phát triển 14

1.1.3 Kiến trúc hệ điều hành Android 14

1.2.CÁC THÀNH PHẦN GIAO DIỆN TRONG ANDROID 15

1.2.1 View 15

1.2.2 ViewGroup 16

1.2.3.Button 17

1.2.4.ImageView 17

1.2.5 ListView 17

1.2.6 TextView 18

1.2.7 EditText 18

1.2.8.CheckBox 19

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 20

2.1PHÂN LOẠI 20

2.2BIỂU ĐỒ USE CASE 21

2.3 Đặc tả UC cho một số chức năng : 24

2.4 Vẽ sơ đồ đặc tả cho từng chức năng 26

2.5 Sơ đồ lớp 30

CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ ĐÊ TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH 31

3.1.XÂY DỰNG BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH 31

3.2.KỸ THUẬT LẬT TRANG CÂU HỎI 33

3.3KỸ THUẬT TÍNH THỜI GIAN TRẮC NGHIỆM 31

3.4KỸ THUẬT TÍNH ĐIỂM TRẮC NGHIỆM 32

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN 32

4.1 G IAO DIỆN CHƯƠNG TRÌNH 32

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 46

4.1.ĐỀ TÀI ĐẠT ĐƯỢC MỘT SỐ KẾT QUẢ SAU 46

4.2.HẠN CHẾ 46

4.3.HƯỚNG PHÁT TRIỂN 46

Trang 10

TÀI LIỆU THAM KHẢO 47

DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1.1: Yêu cầu chức năng ………15

Bảng 2.1.2: Yêu cầu phi chức năng ……… 15

Bảng 2.3.1: UC Cập nhật thông tin……… 18

Bảng 2.3.2: UC quản lí điểm……… 18

Bảng 2.3.3: UC Xem lý thuyết……… …18

Bảng 2.3.4: UC quản lí bài thi ……… …19

DANH MỤC HÌNH Hình 2.2.1 Biểu đồ UC tổng quan ………17

Hình 2.2.2 UC cập nhật thông tin………18

Hình 2.2.3 UC Quản lý điểm………18

Hình 2.2.4 UC Xem lý thuyết……… 18

Hình 2.2.5 UC Quản lý bài thi……….19

Hình 2.4.1 Sơ đồ hoạt động Đăng nhập ……….22

Hình 2.4.2 Sơ đồ hoạt động Đăng Kí……… 23

Hình 2.4.3 Sơ đồ hoạt động quản lý bài thi………23

Hình 2.4.4 Sơ đồ hoạt động Xem lý thuyết………24

Hình 2.4.5 Sơ đồ hoạt động quản lý điểm ………25

Hình 2.4.7 Sơ đồ Lớp……… …26

Hình 3.1.1 Cấu trúc bộ đề tiếng anh file Excel ……… 28

Hình 3.1.2 Tìm và thay thế……… 28

Hình 3.1.3 Dữ liệu sau khi thêm vào SQLite ……… 29

Hình 4.1.1: Giao diện màn hình chính……….32

Hình 4.1.2: Giao diện Menu……… 33

Hình 4.1.3: Giao diện chọn đề……… …34

Hình 4.1.4: Giao diện chọn đáp án……… 35

Hình 4.1.5: Giao diện đáp án đã chọn………36

Hình 4.1.6: Giao diện đáp án Sai ………37

Trang 11

Hình 4.1.7: Giao diện đáp án đúng……… 38

Hình 4.1.8: Giao diện xem điểm và sô câu đúng sai……… 39

Hình 4.1.9: Giao diện lưu điểm………40

Hình 4.1.10: Giao diện tìm câu hỏi………41

Hình 4.1.11: Giao diện câu hỏi đã tìm……… 42

Hình 4.1.12: Giao diện danh sách điểm………43

Hình 4.1.13: Giao diện cập nhật thông tin………44

Hình 4.1.14: Giao diện thay đổi mật khẩu………45

Trang 12

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT

I.Tổng quan về đề tài:

1.1 Mục tiêu đề tài

1.1.1 Lý do chọn đề tài

Những năm gần đây, hình thức thi tr c nghi m r t ph bi n và ng ắ ệ ấ ổ ế ày càng được ưa chuộng hơn Nó giúp kiểm tra được kiến thức tổng quát thuộc nhiều khía cạnh, cũng như thời gian chấm thi nhanh hơn.Bởi vậy nhu cầu của mọi người về ôn luyện trắc nghiệm cũng tăng cao,ngày càng có nhiều người tìm đến nh ng ph n m n thi tr c nghiữ ầ ề ắ ệm Đó chính là lý do chúng

em chọn đề tài này

Với s phát tri n nhanh chóng c a khoa h c công nghự ể ủ ọ ệ và đặc biệt là ngành công nghệ thông tin, làm từng bước thay đổi cu c s ng cộ ố ủa con ngườ ởi b i các ng d ng s n ph m cứ ụ ả ẩ ủa công nghệ Đi cùng vớ ựi s phát triển c a ngành công ngh thông tin là s ra đời ngày càng ủ ệ ựnhiều thiết bị điện thoại di động, smartphone Nhu c u cầ ủa con ngườ ề ệi v vi c s d ng và giử ụ ải trí trên các thi t b ế ị di động cũng ngày càng cao và đa dạng M t trong nh ng b ph n ộ ữ ộ ậ ứng d ng ụcông nghệ thông tin chính là thay đổi và giúp đỡ vi c sinh ho t hàng ngày c a mệ ạ ủ ọi người trong cuộc s ng Vì vố ậy em đã lựa chọn đề tài “Thiết k ế app di động luyện thi tr c nghi m môn Ti ng ắ ệ ếAnh” để làm đồ án với ý nghĩa thực tế Mong muốn người dùng có thể dễ dàng ôn luyện, tra cứu tài liệu tiếng Anh một cách nhanh chóng, tiện l i mợ ọi lúc mọi nơi mà vừa tiết ki m thệ ời gian và chi phí

1.1.2 M ục tiêu đề tài

- Xây d ng giao di n Menu, giao di n test bài tr c nghi m ự ệ ệ ắ ệ

- Thi t k giao di n cho phép x lý các chế ế ệ ử ức năng chính

- Thi t k giao diế ế ện chương trình chính thực hi n các công việ ệc:

+ T ng h p các câu h i v i các m c th i gian 15 -ổ ợ ỏ ớ ố ờ 20 phút…

+ Ki m tra nhể ững câu đã trả ời – chưa trả lời l

+ T ự chấm điểm khi thời gian kết thúc -> Hi n th k t qu ể ị ế ả

+ Người làm bài xem bài mình làm, thay đổi đáp án nếu mình thấy là sai -> Xem kết

quả -> Lưu điểm -> Xóa điểm -> Thoát

+ Xem danh sách điểm những người làm bài có lưu điểm lại (các bài Test qua)

Trang 13

1.1.3 Gi i han ph m vi nghiêm c u ớ ạ ứ

Sử dụng ngôn ngữ Java, máy ảo Android Emulator, phần mền Android Studio, cơ sở dữ liệu SQLite, Firebase

1.1.4 Ý nghĩa khoa học thực tiễn

Phần mềm luyện thi trắc nghiệm môn Tiếng Anh giúp các bạn ôn lại kiến thứ tiết kiệm được c, thời gian ôn tập, tra cứu tài liệu, hơn nữa có thể học mọi lúc mọi nơi chỉ cần một chiếc smartphone có kết nối Internet

Trang 14

Chương 2.Cơ sở lý thuy t : ế

1.1 Gi i thi u h ớ ệ ệ điều hành Android

1.1.1 Anroiid là gì ?

Android là một hệ điều hành dựa trên nền tảng Linnux được thiết kế dành cho các thiết

bị di động có màn hình cảm ứng như điện thoại thông minh và máy tính bảng Ban đầu,

Android được phát triển bởi Tổng công ty Android, với sự hỗ trợ tài chính từ Google và sau này được chính Google mua lại vào năm 2005 Android ra mắt vào năm 2007 cùng với tuyên

bố thành lập Liên minh thiết bị cầm tay mở: một hiệp hội gồm các công ty phần cứng, phần mềm, và viễn thông với mục tiêu đẩy mạnh các tiêu chuẩn mở cho các thiết bị di động

Android chiếm 75% thị phần điện thoại thông mính trên toàn thế giới vào thời điểm quý 2 năm 2012, với tổng cộng 500 triệu thiết bị đã được kích hoạt và 1,3 triệu lượt kích hoạt mỗi ngày Sự thành công của hệ điều hành cũng khiến nó trở thành mục tiêu trong các vụ kiện liên quan đến bằng phát minh

Samsung Electronics, Sprint Nextel và T-Mobile được thành lập với mục đích phát triển các tiêu chuẩn mở cho thiết bị di động

Vào năm 2010, Google ra mắt loạt thiết bị Nexus một dòng sản phẩm bao gồm điện thoại thông minh Nexus đầu tiên

Năm 2014, Google thông báo Android Wear, hệ điều hành cho các thiết bị đeo được

Trang 15

Android.View - Các thành phần cơ bản trong việc xây dựng người dùng của ứng dụng Android.widget - Tập các thành phần giao diện người dùng đã được xây dựng sẵn như các nút, các nhãn, list view

1.2 Các thành ph n giao di n trong Android ầ ệ

1.2.1 View

View là gì? View đơn giản là một thành phần hiển thị trên màn hình

• Một cái nút (Button) là một View

• Một cái thanh kéo (SeekBar) cũng là một “View”: Vậy chúng ta có thể phán chắc nịch luôn: Cái gì hiển thị trên màn hình thì nó là View

Trong Android có rất nhiều loại View, phù hợp nhiều nhu cầu Bản thân lập trình viên cũng

có thể tự tạo ra view của riêng mình bằng cách code các lớp Javaextendstừ lớp View Tí nữa

ở cuối bài biết đâu sẽ có ví dụ, hí hí Một số loại View tiêu biểu là (mình lấy ví dụ ở bản

Android 6.0 mới):

TextView: Hiển thị chữ Có thể thay đổi nội dung chữ, màu sắc, kích cỡ, kiểu

đậm/gạch chân,…

Button: Nút Có thể thay đổi độ rộng, cao, màu nền nút, kiểu viền, đổ bóng,…

Switch: Công tắc Có 2 chế độ gạt qua gạt lại như chơi điện tử, nhưng mà chỉ trái phải thôi

-• EditText: Trường nhập văn bản Là một ô nhập văn bản Văn bản ở EditText có thể là

1 hay nhiều dòng, có thể cài đặt đầu vào chỉ được nhập số, nhập chữ hay nhập dạng mật khẩu

SeekBar: Thanh kéo Sử dụng khi người dùng muốn thao tác gì đó về biên độ / độ lớn

bằng tay Các View có những thuộc tính khác nhau, gọi là các attributes Ví dụ

như EditText thì có attributes là maxLength (số ký tự tối đa) và maxLines (số dòng tối

đa) TextView thì có fontSize (cỡ chữ) và inputType (kiểu nhập: số / chữ / email,…).Tuy nhiên các View đều có một số attributes chung như:

Trang 16

Layout_width: Độ dài chiều ngang của View Có thể là con số cụ thể hoặc là

wrap_content (Bao đủ nội dung bên trong thì thôi), hay match_parent (bằng với chiều ngang của View chứa nó)

Layout_height: Độ dài chiều dọc của View Có thể là con số cụ thể hoặc là

wrap_content (Bao đủ nội dung bên trong thì thôi), hay match_parent (bằng với chiều dọc của View chứa nó)

ID: Cái này rất quan trọng, mỗi một View trong một layout đều được gắn với một định danh (id) này để gắn chức năng với code Java ở trong Sẽ được đề cập kỹ hơn ở phần sau

1.2.2 ViewGroup

ViewGroup là một lớp con của View và nó sẽ hoạt động như một lớp cơ sở

cho layouts layouts parameters ViewGroup sẽ cung cấp một bộ chứa (container) vô

hình để chứa các View hoặc ViewGroup khác và để xác định các thuộc tính layout

Ví dụ: Linear Layout là ViewGroup chứa các UI control như button, textview, v.v và các layout khác

Sau đây là một số lớp con phổ biến của ViewGroup thường được sử dụng trong Android

Về cơ bản các thành phần của View và View Group sẽ được trình bày trong series này mình

đã liệt kê ở trên

Trang 17

1.2.3.Button

Button là view được sử dụng khá nhiều trong android, hầu như sử dụng ở mọi nơi cùng với EditText, TextView Button có chức năng là làm nhiệm vụ nào đó khi mà người dùng click trong phương thức onClick

Một số thuộc tính của Button

android:id: Xác định id cho Button

android:text: Xác định văn bản sẽ hiển thị lên Button

android:textColor: Xác định màu văn bản của Button

android:background: Xác định màu nền của Button

Để thực hiện những khối lệnh khi chúng ta click vào button, chúng ta làm như sau:

Bước 1: Lấy về đối tượng Buton thông qua id được khai báo button ở file xml

Button btnClick = (Button)findViewById(R.id.btn_click);

Bước 2: Set bộ lắng nghe sự kiện cho Button thông qua phương thức setOnClickListener và handle các công việc cần xữ lý trong phương thức onClick

Một số thuộc tính phổ biến của ImageView

android:id: ID là duy nhất để nhận diện Layout

Trang 18

android:divider: Nó có thể vẽ hoặc tô màu giữa các item trong danh sách

android:dividerHeight: Nó xác định chiều cao của dải phân cách Điều này có thể là px, dp,

sp, in hoặc mm

android:entries: Chỉ định tham chiếu đến một tài nguyên mảng sẽ điền vào ListView

android:footerDividersEnabled: Khi được đặt thành false, ListView sẽ không vẽ dải phân cách trước mỗi chế độ xem chân trang Giá trị mặc định là true

android:headerDividersEnabled: Khi được đặt thành false, ListView sẽ không vẽ dải phân cách sau mỗi chế độ xem tiêu đề Giá trị mặc định là true

1.2.6 TextView

TextView là view sử dụng để hiển thị text màn hình TextView được định nghĩa bởi

android:textColor: Xác định màu chử của TextView

android:textSize: Xác định size chử của TextView

android:textStyle: Xác định style chữ TextView, có ba giá trị là normal, bold (in

đậm), ilalic (nghiêng)

android:background: Xác định màu nền TextView

android:drawableLeft: Xác định drawable (với những người mới bắt đầu thì có thể xem như

là hình ảnh) nằm bên trái text

Một số thuộc tính của EditText

android:text: Xác định text hiển thị lên EditText

android:textColor: Xác định màu của text

android:textSize: Xác định kích thước của text

Trang 19

android:textStyle: Xác định style của text gồm các giá trị italic (nghiêng), bold (in

đậm), normal (kiểu thường)

android:inputType: Xác định phương thức nhập của Edittext, có các giá trị như

sau: text, numbe textPassword, phone, r, textUrl…

1.2.8.CheckBox

Android:checked thiết lập trạng thái checked, unchecked với giá trị "true" hay "false"

android:button để gán Drawable vào View (vẽ trạng thái cho CheckBox, RadioButton ) android:buttonTint để gán màu Tint

Trang 20

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THIẾT K H Ế Ệ THỐNG

2.1 Phân lo i

• Yêu c u chầ ức năng

1 Chức năng cập nhật thông tin Cập nhật các thông tin người dùng liên

quan đến họ tên, địa chỉ mail

2 Chức năng Xem lý thuyết Tra cứu lý thuyết về các thì, dấu hiệu nhận

biết cơ bản trong Tiếng Anh,…

3 Chức năng Quản lý điểm Lưu và xem lại điểm thi sau mỗi bài kiểm

tra

4 Chức năng Quản lý bài thi Quản lý số câu đúng, sai, thời gian làm bài

và tổng điểm Bảng 2.1.1: Yêu cầu chức năng

• Yêu c u phi chầ ức năng

1 Giao diện thân thiện với người dùng Màu sắc tươi tắn tạo cảm

giác thoải mái cho người

sử dụng

2 Bảo đảm tính toàn vẹn cho dữ liệu Dữ liệu hóa đơn sẽ được

khôi phục nguyên vẹn khi xảy ra sự cố

3 Khả năng xử lý phản hồi nhanh Độ chậm trể phải thấp từ

khi sự kiện được sinh ra từ

cú click chuột của người dùng

4 Khả năng cập nhật dữ liệu nhanh chóng Dữ liệu được chỉnh

sửa/thêm mới phải được cập nhật nhanh chóng

Bảng 2.1.2: Yêu cầu phi chức năng

Trang 21

1.1.3 Gi i han ph m vi nghiêm c u ớ ạ ứ

Sử dụng ngôn ngữ Java, máy ảo Android Emulator, phần mền Android Studio, cơ sở dữ liệu SQLite, Firebase

1.1.4 Ý nghĩa khoa học thực tiễn

Phần mềm luyện thi trắc nghiệm môn Tiếng Anh giúp các bạn ôn lại kiến thứ tiết kiệm được c, thời gian ôn tập, tra cứu tài liệu, hơn nữa có thể học mọi lúc mọi nơi chỉ cần một chiếc smartphone có kết nối Internet

Trang 22

1

Trang 23

Chương 2.Cơ sở lý thuy t : ế

1.1 Gi i thi u h ớ ệ ệ điề u hành Android

1.1.1 Anroiid là gì ?

Android là một hệ điều hành dựa trên nền tảng Linnux được thiết kế dành cho các thiết

bị di động có màn hình cảm ứng như điện thoại thông minh và máy tính bảng Ban đầu,

Android được phát triển bởi Tổng công ty Android, với sự hỗ trợ tài chính từ Google và sau này được chính Google mua lại vào năm 2005 Android ra mắt vào năm 2007 cùng với tuyên

bố thành lập Liên minh thiết bị cầm tay mở: một hiệp hội gồm các công ty phần cứng, phần mềm, và viễn thông với mục tiêu đẩy mạnh các tiêu chuẩn mở cho các thiết bị di động

Android chiếm 75% thị phần điện thoại thông mính trên toàn thế giới vào thời điểm quý 2 năm 2012, với tổng cộng 500 triệu thiết bị đã được kích hoạt và 1,3 triệu lượt kích hoạt mỗi ngày Sự thành công của hệ điều hành cũng khiến nó trở thành mục tiêu trong các vụ kiện liên quan đến bằng phát minh

Trang 25

Android.View - Các thành phần cơ bản trong việc xây dựng người dùng của ứng dụng Android.widget - Tập các thành phần giao diện người dùng đã được xây dựng sẵn như các nút, các nhãn, list view

1.2 Các thành ph n giao di n trong Android ầ ệ

1.2.1 View

• Một cái nút (Button) là một View.

• Một cái thanh kéo (SeekBar) cũng là một “View”: Vậy chúng ta có thể phán chắc nịch luôn: Cái gì hiển thị trên màn hình thì nó là View

Trong Android có rất nhiều loại View , phù hợp nhiều nhu cầu Bản thân lập trình viên cũng

có thể tự tạo ra view của riêng mình bằng cách code các lớp Java extends từ lớp View Tí nữa

ở cuối bài biết đâu sẽ có ví dụ, hí hí Một số loại View tiêu biểu là (mình lấy ví dụ ở bản

Android 6.0 mới):

TextView : Hiển thị chữ Có thể thay đổi nội dung chữ, màu sắc, kích cỡ, kiểu

đậm/gạch chân,…

Button : Nút Có thể thay đổi độ rộng, cao, màu nền nút, kiểu viền, đổ bóng,…

Switch : Công tắc Có 2 chế độ gạt qua gạt lại như chơi điện tử, nhưng mà chỉ trái phải thôi.

-• EditText : Trường nhập văn bản Là một ô nhập văn bản Văn bản ở EditText có thể là

1 hay nhiều dòng, có thể cài đặt đầu vào chỉ được nhập số, nhập chữ hay nhập dạng mật khẩu.

SeekBar : Thanh kéo Sử dụng khi người dùng muốn thao tác gì đó về biên độ / độ lớn bằng tay Các View có những thuộc tính khác nhau, gọi là các attributes Ví dụ

Trang 26

Layout_width : Độ dài chiều ngang của View Có thể là con số cụ thể hoặc là

wrap_content (Bao đủ nội dung bên trong thì thôi), hay match_parent (bằng với chiều ngang của View chứa nó).

Trang 27

1

danh (id) này để gắn chức năng với code Java ở trong Sẽ được đề cập kỹ hơn ở phần sau.

1.2.2 ViewGroup

ViewGroup là một lớp con của View và nó sẽ hoạt động như một lớp cơ sở

cho layouts layouts parameters ViewGroup sẽ cung cấp một bộ chứa (container) vô

hình để chứa các View hoặc ViewGroup khác và để xác định các thuộc tính layout

Ví dụ: Linear Layout là ViewGroup chứa các UI control như button, textview, v.v và các layout khác

Sau đây là một số lớp con phổ biến của ViewGroup thường được sử dụng trong Android.

Về cơ bản các thành phần của View và View Group sẽ được trình bày trong series này mình

đã liệt kê ở trên

Ngày đăng: 21/02/2023, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w