UBND THÀNH PH BÀ R AỐ Ị TR NG THCS LÊ QUANGƯỜ C NGƯỜ Đ C NG ÔN T P HKIỀ ƯƠ Ậ MÔN TIN L P 7Ớ PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ Câu 1 Trong các thi t b sau thi t b nào là thi t b vào?ế ị ế ị ế ị A Máy in B Màn h[.]
Trang 1UBND THÀNH PH BÀ R AỐ Ị
TRƯỜNG THCS LÊ QUANG
CƯỜNG
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P HKIẬ
MÔN: TIN L P: 7Ớ
PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
Câu 1. Trong các thi t b sau thi t b nào là thi t b vào?ế ị ế ị ế ị
A. Máy in
B. Màn hình
C. Loa
D. Bàn phím
Câu 2. Ch c năng nào sau đây ứ không ph i c a h đi u hành?ả ủ ệ ề
A. Qu n lí các t p d li u trên đĩa.ả ệ ữ ệ
B. T o và ch nh s a n i dung m t t p hình nh ạ ỉ ử ộ ộ ệ ả
C. Đi u khi n các thi t b vào – ra.ề ể ế ị
D. Qu n lí giao di n gi a ngả ệ ữ ườ ử ụi s d ng và máy tính
Câu 3. Trong các tên ng d ng sau đây, ng d ng nào có ch c năng so n th o văn b n? ứ ụ ứ ụ ứ ạ ả ả
A. MS Calculator
B. MS Word
C, My Computer
D. Google Chrome
Câu 4. Ph ng án nào sau đây là ph n m r ng c a t p ch ng trình máy tính?ươ ầ ở ộ ủ ệ ươ
A. .docx, .rtf, .odt.
B. .pptx, .ppt, .odp
C. .xlsx, .csv, .ods
D. .com, .exe, .msi.
Câu 5. Ch n ph ng án ọ ươ sai.
u đi m c a m ng xã h i là:
A. Giúp ngườ ử ụi s d ng k t n i v i ngế ố ớ ười thân, b n bè.ạ
B. Hỗ tr ngợ ườ ử ụi s d ng gi ng d y và h c t p.ả ạ ọ ậ
C. Tăng kh năng giao ti p tr c ti p ả ế ự ế
D. Là ngu n cung c p thông tin và c p nh t thông tin nhanh chóng, hi u qu ồ ấ ậ ậ ệ ả
Câu 6. Nh ng ch c năng c b n c a m ng xã h i là:ữ ứ ơ ả ủ ạ ộ
A. K t n i ngế ố ười dùng, trò chuy n, tìm ki m và l u tr thông tinệ ế ư ữ
B. K t n i ngế ố ười dùng, trò chuy n, trao đ i, chia s v i nhauệ ổ ẻ ớ
C. K t n i ng ế ố ườ i dùng, trò chuy n, trao đ i, chia s , tìm ki m và l u tr thông tin ệ ổ ẻ ế ư ữ
D. K t n i ngế ố ười dùng, trò chuy n, trao đ i, chia s , không th tìm ki m và l u tr thôngệ ổ ẻ ể ế ư ữ tin
Trang 2Câu 7. Không nên dùng m ng xã h i cho m c đích nào sau đây?ạ ộ ụ
A. Giao l u v i b n bè.ư ớ ạ
B. H c h i ki n th c.ọ ỏ ế ứ
C. Bình lu n x u v ng ậ ấ ề ườ i khác.
D. Chia s các hình nh phù h p c a mình.ẻ ả ợ ủ
Câu 8. Tác h i c a nghi n Internet là gì?ạ ủ ệ
A. Khó t p trung vào công vi c, h c hành ậ ệ ọ
B. Tăng cường b o v môi trả ệ ường
C. Tăng cường kĩ năng công ngh thông tinệ
D. Chia s đẻ ược v i nhi u ngớ ề ườ ơi h n
Câu 9. Thu t toán tìm ki m tu n t yêu c u danh sách c n tìm ph i đ c s p x p?ậ ế ầ ự ầ ầ ả ượ ắ ế
A. Đúng
B. Sai
Câu 10. Thu t toán tìm ki m nh phân đ c s d ng trong tr ng h p nào?ậ ế ị ượ ử ụ ườ ợ
A. Tìm m t ph n t trong danh sách b t kìộ ầ ử ấ
B. Tìm m t ph n t trong danh sách đã đ ộ ầ ử ượ ắ c s p x p ế
C. Tìm nhi u ph n t trong danh sách đã đề ầ ử ượ ắc s p x pế
D. Tìm các ph n t trong danh sách đã đầ ử ượ ắc s p x pế
Câu 11. Thu t toán tìm ki m nh phân c n th c hi n bao nhiêu b c l p đ thông báo tìm ậ ế ị ầ ự ệ ướ ặ ể
th y s ấ ố5 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 15, 20]?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Thu t toán s p x p n i bậ ắ ế ổ ọt s p x p danh sách b ng cáchắ ế ằ
A. Ch n ph n t có giá tr bé nh t đ t vào đ u danh sáchọ ầ ử ị ấ ặ ầ
B. Ch n ph n t có giá tr l n nh t đ t vào đ u danh sáchọ ầ ử ị ớ ấ ặ ầ
C. Chèn ph n t vào v trí thích h p đ đ m b o danh sách s p x p theo đúng th t ầ ử ị ợ ể ả ả ắ ế ứ ự
D. Hoán đ i nhi u l n các ph n t li n k n u giá tr c a chúng không đúng th t ổ ề ầ ầ ử ề ề ế ị ủ ứ ự
Câu 13: Ch n câu di n đ t đúng ho t đ ng c a thu t toán tìm ki m tu n t ọ ễ ạ ạ ộ ủ ậ ế ầ ự
A. Tìm trên danh sách đã s p x p, b t đ u t đ u danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ắ ế ắ ầ ừ ầ ừ ư ấ ặ
ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ư ế ế
B. Tìm trên danh sách đã s p x p, b t đ u t gi a danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho cắ ế ắ ầ ừ ữ ừ ư ấ ặ
ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ư ế ế
C. Tìm trên danh sách b t kì, b t đ u t gi a danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ấ ắ ầ ừ ữ ừ ư ấ ặ
ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ư ế ế
Trang 3D. Tìm trên danh sách b t kì, b t đ u t đ u danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho c ấ ắ ầ ừ ầ ừ ư ấ ặ
ch a tìm h t thì còn tìm ti p ư ế ế
Câu 14: Thu t toán tìm ki m tu n t c n bao nhiêu b c đ tìm th y s 7 trong danh sách ậ ế ầ ự ầ ướ ể ấ ố [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
A. 2
B. 3
C. 4.
D. 5
Câu 15: Em hãy đi n các t /c m t : đã h t, “Không tìm th y”, b ng, v trí đ u tiên, “Tìm th y” ề ừ ụ ừ ế ấ ằ ị ầ ấ vào ch ch m ( ) đỗ ấ ược đánh s trong các câu sau đ đố ể ược mô t chính xác v thu t toán tìm ki m ả ề ậ ế
tu n t ầ ự
Câu 16: Ch n câu di n đ t đúng ho t đ ng c a thu t toán tìm ki m nh phânọ ễ ạ ạ ộ ủ ậ ế ị
A. Tìm trên danh sách đã s p x p, b t đ u t đ u danh sách, ch ng nào ch a tìm th yắ ế ắ ầ ừ ầ ừ ư ấ
ho c ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ặ ư ế ế
B. Tìm trên danh sách đã s p x p, b t đ u t gi a danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ắ ế ắ ầ ừ ữ ừ ư ấ
ho c ch a tìm h t thì còn tìm ti p ặ ư ế ế
C. Tìm trên danh sách b t kì, b t đ u t gi a danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho cấ ắ ầ ừ ữ ừ ư ấ ặ
ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ư ế ế
D. Tìm trên danh sách b t kì, b t đ u t đ u danh sách, ch ng nào ch a tìm th y ho cấ ắ ầ ừ ầ ừ ư ấ ặ
ch a tìm h t thì còn tìm ti p.ư ế ế
II. T LU N Ự Ậ
Câu 17. Nêu m t s vi c nên làm khi s d ng máy tính? ộ ố ệ ử ụ
Câu 18 Trình bày ví d v h u qu c a vi c s d ng Internet vào m c đích sai trái?ụ ề ậ ả ủ ệ ử ụ ụ
Câu 19. Tác h i và cách phòng tránh b nh nghi n Internet?ạ ệ ệ
Câu 20 hãy thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp 5 số sau đây theo
thứ tự tăng dần Hãy mô phỏng các bước sắp xếp bằng hình vẽ minh họa
tương tự như Hình 16.2, Hình 16.3, Hình 16.4.
Trang 4Câu 17. Nêu m t s vi c nên làm khi s d ng máy tính? ộ ố ệ ử ụ
Đ c kĩ họ ướng d n trẫ ước khi s d ng thi t bử ụ ế ị
Gi bàn tay khô, s ch khi s d ng máy tínhữ ạ ử ụ
Gõ phím d t khoát nh ng nh nhàngứ ư ẹ
S d ng ch c năng Shut down đ t t máy tínhử ụ ứ ể ắ Rút đi n trệ ước khi lau, d n máy tínhọ
Đóng m i tài li u và ng d ng trọ ệ ứ ụ ước khi t t máy tínhắ Câu 18. Trình bày ví d v h u qu c a vi c s d ng Internet vào m c đíchụ ề ậ ả ủ ệ ử ụ ụ sai trái?
Hs đăng t i thông tin sai trái (đả ược sao chép t m ng xã h i mà không đừ ạ ộ ượ c
ki m ch ng) gây hoang mang và nguy c suy nghĩ l ch l c trong m t b ph n h cể ứ ơ ệ ạ ộ ộ ậ ọ
sinh; có th b nhà trể ị ường/công an x lí k lu tử ỉ ậ
Đã có trường h p hs b đình ch thi và b công an đi u tra, x lí vì ch p nhợ ị ỉ ị ề ử ụ ả
đ thi, chia s lên m ng xã h i nh làm h trong quá trình thi.ề ẻ ạ ộ ờ ộ
Câu 19. Tác h i và cách phòng tránh b nh nghi n Internet?ạ ệ ệ Tác h i c a b nh nghi n Internet:ạ ủ ệ ệ
Thi u giao ti p v i th gi i xung quanh;ế ế ớ ế ớ Khó t p trung vào công vi c, h c t p;ậ ệ ọ ậ Tăng nguy c tham gia vào các v b t n t trên m ng;ơ ụ ắ ạ ạ
D b d n d t đ n các trang thông tin x uễ ị ẫ ắ ế ấ
D b nghi n trò ch i tr c tuy nễ ị ệ ơ ự ế Cách phòng tránh nghi n Internet: ệ Chia s thẻ ường xuyên v i ba m , th y cô, b n bèớ ẹ ầ ạ
R i xa máy tính, đi n tho iờ ệ ạ
Gi i h n th i gian s d ng các thi t b máy tính, đi n tho iớ ạ ờ ử ụ ế ị ệ ạ Theo đu i nh ng s thích: th thao, đ c sách, các d án t thi nổ ữ ở ể ọ ự ừ ệ Câu 20:
Phương pháp gi i:ả
Quan sát Hình 16.2, Hình 16.3, Hình 16.4
N i b t là thu t toán s p x p đổ ọ ậ ắ ế ược th c hi n b ng cách hoán đ i nhi u l n các ph n tự ệ ằ ổ ề ầ ầ ử
li n k n u giá tr c a chúng không đúng th tề ề ế ị ủ ứ ự
L i gi i chi ti t: ờ ả ế
Xét v trí đ u tiên, vòng l p th nh t th c hi n nh sau:ị ầ ặ ứ ấ ự ệ ư
Trang 5 Xét v trí th hai:ị ứ
Xét v trí th ba:ị ứ