TR NG THPT LÊ QUÝ ĐÔNƯỜ T SINH CNỔ Đ C NG ÔN T P GI A H C KÌ IỀ ƯƠ Ậ Ữ Ọ MÔN SINH H C L P 11Ọ Ớ NĂM H C 2022 2023Ọ Đ C NG KI M TRA GI A KÌ SINH H C L P 11Ề ƯƠ Ể Ữ Ọ Ớ A TÓM T T LÝ THUY T C B NẮ Ế[.]
Trang 1T SINH CNỔ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P GI A H C KÌ IẬ Ữ Ọ
MÔN SINH H C L P 11Ọ Ớ
NĂM H C 2022 2023Ọ
Đ CỀ ƯƠNG KI M TRA GI A KÌ SINH H C L P 11Ể Ữ Ọ Ớ
A. TÓM T T LÝ THUY T C B NẮ Ế Ơ Ả
I. Trao đ i nổ ướ ở ực th c v tậ
Vai trò c a nủ ướ Làm dung môi, đ m b o s b n v ng c a h th ng keo nguyên sinh, đ m b oc: ả ả ự ề ữ ủ ệ ố ả ả hình d ng c a t bào, tham gia vào các quá trình sinh lí c a cây (thoát h i nạ ủ ế ủ ơ ước làm gi m nhi t đ c aả ệ ộ ủ cây, giúp quá trình trao đ i ch t di n ra bình thổ ấ ễ ường…), nh hả ưởng đ n s phân b c a th c v t.ế ự ố ủ ự ậ
H p th nấ ụ ước và ion khoáng theo 2 c ch :ơ ế
+ Nướ Th m th u, do s chênh l ch áp su t th m th u.c: ẩ ấ ự ệ ấ ẩ ấ
+ C ch th đ ng: Ion khoáng đi t đ t (n i có n ng đ cao) vào r (n i có n ng đ th p).ơ ế ụ ộ ừ ấ ơ ồ ộ ễ ơ ồ ộ ấ
+ C ch ch đ ng: M t s ion khoáng mà cây có nhu c u s đơ ế ủ ộ ộ ố ầ ẽ ượ ễ ấc r h p th ch đ ng, ngụ ủ ộ ược chi u gradien n ng đ Qúa trình này c n cung c p năng lề ồ ộ ầ ấ ượng
Có 2 con đường:
+ Con đường qua thành t bào gian bào: Nhanh, không đế ược ch n l c.ọ ọ
+ Con đường qua ch t nguyên sinh không bào: Ch m, đấ ậ ược ch n l c.ọ ọ
II. V n chuy n các ch t trong câyậ ể ấ
Dòng m ch rây: ạ
+ V n chuy n các ch t đậ ể ấ ượ ổc t ng h p t lá đ n v trí c n s d ng ho c n i d tr ợ ừ ế ị ầ ử ụ ặ ơ ự ữ
+ Đ ng l c c a dòng m ch rây là chênh l ch áp su t th m th u gi a c quan ngu n và c quan dộ ự ủ ạ ệ ấ ẩ ấ ữ ơ ồ ơ ự
tr ữ
Dòng m ch g : ạ ỗ
+ V n chuy n nậ ể ước, ion khoáng t r đ n các c quan khác trong cây.ừ ễ ế ơ
+ Đ ng l c do áp su t r , l c liên k t c a các phân t nộ ự ấ ễ ự ế ủ ử ước và l c hút do thoát h i nự ơ ước
III. Thoát h i nơ ước
Có 2 con đường:
+ Qua khí kh ng: V n t c l n, đổ ậ ố ớ ược đi u ch nh.ề ỉ
+ Qua t ng cutin: V n t c nh , không đầ ậ ố ỏ ược đi u ch nh.ề ỉ
C ch :ơ ế Khu ch tán, đế ược đi u ch nh do c ch đóng m khí kh ng.ề ỉ ơ ế ở ổ
Ý nghĩa c a thoát h i nủ ơ ước đ i v i đ i s ng th c v t:ố ớ ờ ố ự ậ
+ T o ra s c hút nạ ứ ướ ở ễc r
+ Gi m nhi t đ b m t thoát h i ả ệ ộ ề ặ ơ tránh cho lá, cây không b đ t náng khi nhi t đ quá cao.ị ố ệ ộ
+ T o đi u ki n đ COạ ề ệ ể 2 đi vào th c hi n quá trình quang h p, gi i phóng Oự ệ ợ ả 2 đi u hoà không khí ề
Cân b ng nằ ướ Tc: ương quan gi a quá trình h p th nữ ấ ụ ước và thoát h i nơ ước, đ m b o cho cây phátả ả tri n bình thể ường. Cân b ng nằ ước được duy trì b i tở ưới tiêu h p lí: Tợ ướ ủ ượi đ l ng, đúng lúc, đúng cách
nh hẢ ưởng c a đi u ki n môi trủ ề ệ ường:
+ Ánh sáng: Tác nhân gây đóng m khí kh ng ở ổ nh hả ưởng đ n thoát h i nế ơ ước
+ Nhi t đ : nh hệ ộ Ả ưởng đ n h p th nế ấ ụ ướ ở ễc r (do nh hả ưởng đ n sinh trế ưởng và hô h p r ) vàấ ở ễ thoát h i nơ ướ ởc lá (do nh hả ưởng đ n đ m không khí).ế ộ ẩ
+ Đ m: Đ m đ t càng tăng thì quá trình h p th nộ ẩ ộ ẩ ấ ấ ụ ước tăng, đ m không khí càng tăng thì sộ ẩ ự thoát h i nơ ước càng gi m.ả
+ Dinh dưỡng khoáng: Hàm lượng khoáng trong đ t càng cao thì áp su t dung d ch đ t càng cao ấ ấ ị ấ
h p th nấ ụ ước càng gi m.ả
Đ c đi m c a h r thích nghi v i ch c năng hút nặ ể ủ ệ ễ ớ ứ ướ R có kh năng ăn sâu, lan r ng,c: ễ ả ộ
có kh năng hả ướng nước, trên r có mi n hút v i r t nhi u t bào lông hút.ễ ề ớ ấ ề ế
Đ c đi m c a t bào lông hút thích nghi v i ch c năng h p th nặ ể ủ ế ớ ứ ấ ụ ước:
Trang 2+ Thành t bào m ng, không th m cutin.ế ỏ ấ
+ Có m t không bào trung tâm l n.ộ ớ
+ Áp su t th m th u r t cao do ho t đ ng hô h p c a r m nh. ấ ẩ ấ ấ ạ ộ ấ ủ ễ ạ
C ch đóng, m khí kh ng:ơ ế ở ổ
+ Khi lượng nước trong cây l n, do s thay đ i c a n ng đ các ion, s thay đ i c a các ch tớ ự ổ ủ ồ ộ ự ổ ủ ấ
th m th u ẩ ấ áp su t th m th u trong t bào đóng tăng ấ ẩ ấ ế nước th m th u vào t bào đóng ẩ ấ ế t bàoế đóng no nước, m t trong cong l i ặ ạ khí kh ng m ổ ở
+ Khi thi u nế ước, hàm lượng axit abxixic tăng kích thích các b m ion ho t đ ng ơ ạ ộ các ion trong t bào đóng v n chuy n ra ngoài (Kế ậ ể +) nước th m th u ra ngoài theo ẩ ấ t bào đóng m tế ấ
nước, du i th ng ỗ ẳ khí kh ng đóng.ổ
IV. Trao đ i khoáng và nit th c v tổ ơ ở ự ậ
Các nguyên t khoáng đố ược chia thành 2 nhóm:
+ Các nguyên t khoáng đ i lố ạ ượng: Ch y u đóng vai trò c u trúc c a t bào, c th ; đi u ti t ủ ế ấ ủ ế ơ ể ề ế các quá trình sinh lí
+ Các nguyên t vi lố ượng: Ch y u đóng vai trò ho t hóa các enzim.ủ ế ạ
Quá trình h p th mu i khoáng theo 2 c ch : ấ ụ ố ơ ế
+ Ch đ ng: Ngủ ộ ược chi u gradient n ng đ (t n i n ng đ th p đ n n i n ng đ cao), c n ề ồ ộ ừ ơ ồ ộ ấ ế ơ ồ ộ ầ năng lượng và ch t mang. ấ
+ Th đ ng: Cùng chi u gradient n ng đ , không c n năng lụ ộ ề ồ ộ ầ ượng, có th c n ch t mang.ể ầ ấ
Mu i khoáng đố ược h p th vào r theo dòng nấ ụ ễ ước b ng hai con đằ ường:
+ Con đường qua thành t bào gian bào: Nhanh, không đế ược ch n l c.ọ ọ
+ Con đường qua ch t nguyên sinh không bào: Ch m, đấ ậ ược ch n l c.ọ ọ
Mu i khoáng đố ược v n chuy n ch y u theo m ch g t dậ ể ủ ế ạ ỗ ừ ưới lên do s chênh l ch n ng đ cácự ệ ồ ộ
ch t và đấ ược v n chuy n th đ ng theo dòng nậ ể ụ ộ ước
Đ c đi m c a h r thích nghi v i ch c năng hút khoáng: R có kh năng ăn sâu, lan r ng, cóặ ể ủ ệ ễ ớ ứ ễ ả ộ
kh năng hả ướng nước, trên r có mi n hút v i r t nhi u t bào lông hút.ễ ề ớ ấ ề ế
Vai trò c a nit : ủ ơ
+ Vai trò c u trúc: Nit là thành ph n c a h u h t các h p ch t trong cây (prôtêin, axit ấ ơ ầ ủ ầ ế ợ ấ
nuclêic…) c u t o nên t bào, c th ấ ạ ế ơ ể
+ Vai trò đi u ti t: Tham gia thành ph n c a các enzim, hoocmôn…ề ế ầ ủ đi u ti t các quá trình sinh lí, ề ế hoá sinh trong t bào, c th ế ơ ể
Quá trình chuy n hoá nit trong đ t nh các vi khu n:ể ơ ấ ờ ẩ
Quá trình đ ng hoá nit trong khí quy n:ồ ơ ể
+ Nh vi khu n: Vi khu n t do (Azotobacter, Anabaena…) và vi khu n c ng sinh ờ ầ ẩ ự ẩ ộ
(Rhizobium, Anabaena azollae…)
+ Th c hi n trong đi u ki n: ự ệ ề ệ
Có các l c kh m nh, đự ử ạ ược cung c p ATP, có s tham gia c a enzim nitrogenaza, th c hi n ấ ự ủ ự ệ trong đi u ki n k khí. ề ệ ị
V. Qúa trình quang h p th c v tợ ở ự ậ
Vai trò: T o ch t h u cạ ấ ữ ơ cung c p cho s s ng trên trái đ t, bi n đ i và tích lu năng lấ ự ố ấ ế ổ ỹ ượ ng (năng lượng v t lí thành năng lậ ượng hoá h c), h p th COọ ấ ụ 2 và th i Oả 2 đi u hòa không khí.ề
Lá th c v t Cự ậ 3, th c v t CAM có các t bào mô gi u ch a các l c l p, lá th c v t Cự ậ ế ậ ứ ụ ạ ự ậ 4 có các t bàoế
mô gi u và t bào bao bó m ch ch a các l c l p. ậ ế ạ ứ ụ ạ
L c l p: Có các h t Grana ch a h s c t quang h p (h p thu và chuy n hoá quang năng thành hoáụ ạ ạ ứ ệ ắ ố ợ ấ ể năng) và ch t n n (ch a enzim đ ng hoá COấ ề ứ ồ 2).
B máy quang h p: ộ ợ Lá, l c l p và h s c t ụ ạ ệ ắ ố
Trang 3+ Lá thường có d ng b n m ng, luôn hạ ả ỏ ướng v ánh sáng và có c u trúc phù h p v i ch c năngề ấ ợ ớ ứ quang h p (ch a các t bào mô gi u có mang các l c l p th c hi n quang h p, có m ch d n nợ ứ ế ậ ụ ạ ự ệ ợ ạ ẫ ướ c
và mu i khoáng, có khí kh ng đ trao đ i khí ). ố ổ ể ổ
+ L c l p bao g m các h t grana ch a h s c t , ch t v n chuy n đi n t và ch t n n ch aụ ạ ồ ạ ứ ệ ắ ố ấ ậ ể ệ ử ấ ề ứ nhi u enzim cacbôxi hoá ề
+ H s c t : Có hai nhóm là s c t chính (di p l c) và s c t ph (carôtenôit). H s c t cóệ ắ ố ắ ố ệ ụ ắ ố ụ ệ ắ ố vai trò h p thu và chuy n hoá quang năng thành hoá năng.ấ ể
Di p l c ánh sáng ch y u vùng đ và vùng xanh tím.ệ ụ ủ ế ở ỏ H s c t : Có hai nhóm là s c t chínhệ ắ ố ắ ố (di p l c) và s c t ph (carôtenôit). H s c t có vai trò ệ ụ ắ ố ụ ệ ắ ố h p thu và chuy n hoá quang năng thànhấ ể hoá năng.Các s c t quang h p h p th năng lắ ố ợ ấ ụ ượng ánh sáng và truy n cho di p l c a trung tâmề ệ ụ ở
ph n ng quang h p theo s đ : Carôtenôit ả ứ ợ ơ ồ Di p l c b ệ ụ Di p l c a ệ ụ Di p l c a trung tâm.ệ ụ Sau đó quang năng được chuy n cho quá trình quang phân li nể ước và ph n ng quang hoá đ hìnhả ứ ể thành ATP và NADPH
C ch :ơ ế Quang h p di n ra trong l c l p, bao g m 2 pha: Pha sáng và pha t i.ợ ễ ụ ạ ồ ố
+ Pha sáng: Di n ra trên màng tilacoit, gi ng nhau các th c v t. ễ ố ở ự ậ
H p th năng lấ ụ ượng ánh sáng:
Chl + h Chl*
Quang phân li nước:
Chl*
2 H2O 4 H+ + 4e + O2
Phot phoril hoá t o ATP: ạ
3 ADP + 3 Pi 3 ATP
T ng h p NADPH: ổ ợ
2 NADP + 4 H+ 2 NADPH
Phương trình t ng quát: ổ
12H2O + 18ADP + 18Pvô c + 12NADPơ + 18ATP + 12NADPH + 6O2
+ Pha t i: Di n ra trong ch t n n (stroma), khác nhau gi a các nhóm th c v t Cố ễ ấ ề ữ ự ậ 3, C4, CAM. Th cự
v t Cậ 3 pha t i th c hi n b ng ố ự ệ ằ chu trình Canvin qua 3 giai đo n chính:ạ
Giai đo n cacboxil hoá (c đ nh COạ ố ị 2):
3 RiDP + 3 CO2 6 APG
Giai đo n kh v i s tham gia c a 6ATP và 6NADPH: ạ ử ớ ự ủ
6APG 6AlPG
Giai đo n tái sinh ch t nh n RiDP và t o đạ ấ ậ ạ ường v i s tham gia c a 3 ATP:ớ ự ủ
5AlPG 3RiDP 1AlPG Tham gia t o Cạ 6H12O6
Phương trình t ng quát: ổ
12 H2O + 6 CO2 + Q (năng lượng ánh sáng) C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O
B. CÂU H I TR C NGHI MỎ Ắ Ệ
Câu 1: S xâm nh p c a n c vào t bào lông hút theo c chự ậ ủ ướ ế ơ ế
A. Ch đ ng.ủ ộ B. Th m th u.ẩ ấ
C. C n tiêu t n năng l ng.ầ ố ượ D. Nh các b m ion.ờ ơ
Câu 2: Quá trình h p th các ion khoáng r theo các hình th c c bàn nào?ấ ụ ở ễ ứ ơ
A. H p th khuy ch tán và th m th u.ấ ụ ế ẩ ấ
B. H p th th đ ng và h p th ch đ ng.ấ ụ ụ ộ ấ ụ ủ ộ
C. Cùng chi u n ng đ và ng c chi u n ng đ ề ồ ộ ượ ề ồ ộ
D. Đi n li và hút bám trao đ i.ệ ổ
Câu 3: H p th n c theo c ch th đ ng c a r làấ ụ ướ ơ ế ụ ộ ủ ễ
A. h p thu s d ng r t ít ngu n năng l ng ATP c a t bào.ấ ử ụ ấ ồ ượ ủ ế
B. h p thu n c nh ng không h p thu ion khoáng.ấ ướ ư ấ
Trang 4C. h p thu không ph thu c vào áp su t th m th u.ấ ụ ộ ấ ẩ ấ
D. các ch t di chuy n theo chi u gradien n ng đ ấ ể ề ồ ộ
Câu 4: Ph n l n các ion khoáng xâm nh p vào r theo c ch ch đ ng, di n ra theo ph ng th c ầ ớ ậ ễ ơ ế ủ ộ ễ ươ ứ
v n chuy n t n i cóậ ể ừ ơ
A. n ng đ cao đ n n i có n ng đ th p, c n tiêu t n ít năng l ng.ồ ộ ế ơ ồ ộ ấ ầ ố ượ
B. n ng đ cao đ n n i có n ng đ th p.ồ ộ ế ơ ồ ộ ấ
C. n ng đ th p đ n n i có n ng đ cao, không đòi h i tiêu t n năng l ng.ồ ộ ấ ế ơ ồ ộ ỏ ố ượ
D. n ng đ th p đ n n i có n ng đ cao, đòi h i ph i tiêu t n năng l ng.ồ ộ ấ ế ơ ồ ộ ỏ ả ố ượ
Câu 5: Thành ph n nào c a t bào th c v t, h n ch s hút n c theo c ch th m th u?ầ ủ ế ự ậ ạ ế ự ướ ơ ế ẩ ấ
A. Thành t bào.ế B. Không bào C. Keo nguyên sinh D. L i n i ch t.ướ ộ ấ
Câu 6: R cây h p th t t ph n l n các ch t đ pH là?ễ ấ ụ ố ầ ớ ấ ở ộ
A. 7 – 7,5 B. 7.5 – 8 C. 5 – 5,5 D. 6 – 6,5
Câu 7: Quá trình h p th n c và ch t khoáng có liên quan ch t ch đ n quá trình hô h p c a r vì:ấ ụ ướ ấ ặ ẽ ế ấ ủ ễ
A. Quá trình hô h p làm giãn n các bó m ch, giúp cho n c và khoáng đ c v n chuy n d dàng ấ ở ạ ướ ượ ậ ể ễ
h n.ơ
B. Quá trình hô h p c a r t o ra s n ph m trung gian, cung c p cho quá trình hút n c và khoáng.ấ ủ ễ ạ ả ẩ ấ ướ
C. Quá trình hô h p c a r t o ra các ion hút bám trao đ i v i các ion c a keo đ t.ấ ủ ễ ạ ổ ớ ủ ấ
D. Quá trình hô h p c a r t o ra ATP cung c p cho hút n c và khoáng m t cách ch đ ng.ấ ủ ễ ạ ấ ướ ộ ủ ộ
Câu 8: S v n chuy n n c và mu i khoáng theo con đ ng gian bào là:ự ậ ể ướ ố ườ
A. Con đ ng v n chuy n n c và khoáng đi xuyên qua t bào ch t c a các t bào.ườ ậ ể ướ ế ấ ủ ế
B. Con đ ng v n chuy n n c và khoáng đi theo không gian gi a các t bào và không gian gi a cácườ ậ ể ướ ữ ế ữ
bó s i xenlulôz bên trong thành t bào.ợ ơ ế
C. Con đ ng v n chuy n n c và khoáng đi theo không gian gi a các t bào.ườ ậ ể ướ ữ ế
D. Con đ ng v n chuy n n c và khoáng đi theo các các c u n i nguyên sinh ch t gi a các t bào.ườ ậ ể ướ ầ ố ấ ữ ế Câu 9: M t s th c v t c n, h r không có lông hút (ví d thông, s i, ). Chúng h p thu n c và ộ ố ự ậ ở ạ ệ ễ ụ ồ ấ ướ ion khoáng nhờ
A. lá B. n m r ấ ễ C. thân D. toàn b c th ộ ơ ể
Câu 10: N c đi vào m ch g theo con đ ng gian bào đ n n i bì thì chuy n sang con đ ng t bào ướ ạ ỗ ườ ế ộ ể ườ ế
ch t vìấ
A. T bào n i bì có đai caspari th m n c nên n c v n chuy n qua đ c.ế ộ ấ ướ ướ ậ ể ượ
B. T bào n i bì không th m n c nên n c không v n chuy n qua đ c.ế ộ ấ ướ ướ ậ ể ượ
C. N i bì có đai caspari không th m n c nên n c không th m qua đ c.ộ ấ ướ ướ ấ ượ
D. Áp su t th m th u c a t bào n i bì th p nên n c ph i di chuy n sang con đ ng khác.ấ ẩ ấ ủ ế ộ ấ ướ ả ể ườ
Câu 11: Vì sao sau khi bón phân, cây s khó h p th n c?ẽ ấ ụ ướ
A. Vì áp su t th m th u c a đ t gi m.ấ ẩ ấ ủ ấ ả B. Vì áp su t th m th u c a r tăng.ấ ẩ ấ ủ ễ
C. Vì áp su t th m th u c a đ t tăng.ấ ẩ ấ ủ ấ D. Vì áp su t th m th u c a r gi m.ấ ẩ ấ ủ ễ ả
Câu 12: Bón phân quá li u l ng, cây b héo và ch t là do:ề ượ ị ế
A. Làm cho cây nóng và héo lá
B. Các nguyên l khoáng vào t bào nhi u, làm m t n đ nh thành ph n ch t nguyên sinh c a t bào ố ế ề ấ ổ ị ầ ấ ủ ế lông hút
C. N ng đ d ch đ t cao h n n ng đ d ch bào làm cho t bào lông hút không hút đ c n c b ng ồ ộ ị ấ ơ ồ ộ ị ế ượ ướ ằ
c ch th m th u.ơ ế ẩ ấ
D. Thành ph n khoáng ch t làm m t n đ nh tính ch t lí hoá c a keo đ t.ầ ấ ấ ổ ị ấ ủ ấ
Câu 13: Cây trên c n b ng p úng lâu s ch t vì:ạ ị ậ ẽ ế
A. R cây thi u oxi nên cây hô h p không bình th ng.ễ ế ấ ườ
B. Lông hút b ch t.ị ế
Trang 5C. Cân b ng n c trong cây b phá h yằ ướ ị ủ
D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 14: N c đ c v n chuy n thân ch y uướ ượ ậ ể ở ủ ế
A. Qua m ch rây theo chi u t trên xu ng.ạ ề ừ ố B. T m ch g sang m ch rây.ừ ạ ỗ ạ
C. T m ch rây sang m ch g ừ ạ ạ ỗ D. Qua m ch g ạ ỗ
Câu 15: T bào m ch g c a cây g mế ạ ỗ ủ ồ
A. Qu n bào và t bào n i bì.ả ế ộ B. Qu n bào và t bào lông hút.ả ế
C. Qu n bào và m ch ng.ả ạ ố D. Qu n bào và t bào bi u bì.ả ế ể
Câu 16: Khác v i m ch rây, m ch g có c u t oớ ạ ạ ỗ ấ ạ
A. G m các t bào ch t.ồ ế ế
B. G m các t bào s ng n i thông v i nhau.ồ ế ố ố ớ
C. G m các t bào s ng và các t bào ch t xen k nhau.ồ ế ố ế ế ẽ
D. G m nhi u l p t bào có vách dày.ồ ề ớ ế
Câu 17: Thành ph n c a d ch m ch g g m ch y u:ầ ủ ị ạ ỗ ồ ủ ế
A. N c và các ion khoáng.ướ B. Amit và hooc môn
C. Axitamin và vitamin D. Xitôkinin và ancaloit
Câu 18: Đ ng l c c a d ch m ch g t r đ n láộ ự ủ ị ạ ỗ ừ ễ ế
A. L c đ y (áp su t r ).ự ẩ ẩ ễ
B. L c hút do thoát h i n c lá.ự ơ ướ ở
C. L c liên k t gi a các ph n t n c v i nhau và v i thành t bào m ch.ự ế ừ ầ ử ướ ớ ớ ế ạ
D. Do s ph i h p c a 3 l c: L c đ y, l c hút và l c liên k t.ự ố ợ ủ ự ự ẩ ự ự ế
Câu 19: N c đ c v n chuy n trong thân t d i lên, do nguyên nhân nào?ướ ượ ậ ể ừ ướ
A. L c liên k t trong dung d ch keo c a ch t nguyên sinh.ự ế ị ủ ấ
B. L c hút c a lá do quá trình thoát h i n c.ự ủ ơ ướ
C. L c đ y c a r do áp su t r ự ẩ ủ ễ ấ ễ
D. L c hút c a lá do quá trình thoát h i n c và l c đ y c a r do áp su t r ự ủ ơ ướ ự ẩ ủ ễ ấ ễ
Câu 20: Nh ng gi t r ra trên b m t thân cây b c t do:ữ ọ ỉ ề ặ ị ắ
A. Nh a do r đ y t m ch g c a r lên m ch g thân.ự ễ ẩ ừ ạ ỗ ủ ễ ạ ỗ ở
B. N c t kho ng gian bào tràn ra.ướ ừ ả
C. N c đ c r đ y lên ph n tr n b tràn ra.ướ ượ ễ ẩ ầ ễ ị
D. Nh a r ra t các t bào b d p nát.ự ỉ ừ ế ị ậ
Câu 21: Hi n t ng gi t ch x y ra nh ng lo i cây nào?ệ ượ ứ ọ ỉ ả ở ữ ạ
A. Cây b i th p và cây thân th o.ụ ấ ả B. Cây thân bò
C. Cây thân g ỗ D. Cây thân c t.ộ
Câu 22: Dòng m ch rây v n chuy n s n ph m đ ng hóa lá ch y u làạ ậ ể ả ẩ ồ ở ủ ế
C. n c và ion khoáng.ướ D. Saccarôza và axit amin
Câu 23: Đ ng l c c a d ch m ch rây là s chênh l ch áp su t th m th u gi aộ ự ủ ị ạ ự ệ ấ ẩ ấ ữ
C. Cành và lá D. Thân g và lá.ỗ
Câu 24: Thoát h i n c qua lá qua nh ng con đ ng nào?ơ ướ ữ ườ
A. Qua khí kh ng là ch y u và l p cutin là không đáng k ổ ủ ế ớ ể
B. Qua khí kh ng là th y u và l p cutin là ch y u.ổ ứ ế ớ ủ ế
C. Qua l p bi u bì là ch y u và qua lông hút là th y u.ớ ể ủ ế ứ ế
D. Qua m ch g là ch y u và qua m ch rây là th y u.ạ ỗ ủ ế ạ ứ ế
Trang 6Câu 25: R cây trên c n h p th n c và ion mu i khoáng ch y u quaễ ạ ấ ụ ướ ố ủ ế
A. mi n lông hút.ề B. mi n chóp r ề ễ C. mi n sinh tr ng.ề ưở D. mi n tr ng thành.ề ưở Câu 26: C quan thoát h i n c c a cây là:ơ ơ ướ ủ
Câu 27: âu 27: Quá trình thoát h i n c qua lá giúp t o:ơ ướ ạ
A. Đ ng l c đ u trên c a dòng m ch rây.ộ ự ầ ủ ạ B. Đ ng l c đ u d i c a dòng m ch rây.ộ ự ầ ướ ủ ạ
C. Đ ng l c đ u trên c a dòng m ch g ộ ự ầ ủ ạ ỗ D. Đ ng l c đ u d i c a dòng m ch g ộ ự ầ ướ ủ ạ ỗ
Câu 28: Khi nói v s thoát h i n c lá cây, phát bi u nào sau đây đúng?ề ự ơ ướ ở ể
A. Thoát h i n c làm m khí kh ng, Oơ ướ ở ổ 2 khu ch tán vào lá cung c p cho quá trình quang h p.ế ấ ợ
B. Thoát h i n c làm m khí kh ng, COơ ướ ở ổ 2 khu ch tán vào lá cung c p cho quá trình quang h p.ế ấ ợ
C. Thoát h i n c làm tăng nhi t đ c a lá, làm m cây trong nh ng ngày giá rét.ơ ướ ệ ộ ủ ấ ữ
D. Thoát h i n c làm ngăn c n quá trình hút n c và hút khoáng c a cây.ơ ướ ả ướ ủ
Câu 29: Khi t bào khí kh ng no n c thìế ổ ướ
A. Thành m ng căng ra, thành dày co l i làm cho khí kh ng m ra.ỏ ạ ổ ở
B. Thành dày căng ra làm cho thành m ng căng theo, khí kh ng m ra.ỏ ổ ở
C. Thành dày căng ra làm cho thành m ng co l i, khí kh ng m ra.ỏ ạ ổ ở
D. Thành m ng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí kh ng m ra.ỏ ổ ở
Câu 30: Khi t bào khí kh ng m t n c thìế ổ ấ ướ
A. Thành m ng h t căng ra làm cho thành dày du i th ng, khí kh ng đóng l i.ỏ ế ỗ ẳ ổ ạ
B. Thành dày căng ra làm cho thành m ng cong theo, khí kh ng đóng l i.ỏ ổ ạ
C. Thành d y căng ra làm cho thành m ng co l i, khí kh ng đóng l i.ả ỏ ạ ổ ạ
D. Thành m ng căng ra làm cho thành dày du i th ng, khí kh ng khép l i.ỏ ỗ ẳ ổ ạ
Câu 31: S p x p các vai trò c a các nguyên t t ng ng v i t ng nguyên t :ắ ế ủ ố ươ ứ ớ ừ ố
1 Nit ơ a. Tham gia c u trúc Prôtêin, axít nucl ic ấ ế 1
2 Ph t pho ố b. Là thành ph n c a Prôtêin ầ ủ 2
3 Can xi c. Tham gia c u trúc di p l c, ho t hoá enzin ấ ệ ụ ạ 3
4 L u hu nh ư ỳ d. Tham gia c u trúc thành t bào, màng, t bào, ấ ế ế
5 Magiê e. Thành ph n c a axít nuclêic, ATP, ph t pholipít, ầ ủ ố
A. 1a, 2e, 3c, 4b, 5d B. 1a, 2e, 3d, 4b, 5c
C. 1a, 2e, 3d, 4c, 5b D. 1e, 2a, 3d, 4b, 5c
Câu 32: H u qu khi bón li u l ng phân bón cao quá m c c n thi t cho cây:ậ ả ề ượ ứ ầ ế
1. Gây đ c h i đ i v i cây.ộ ạ ố ớ
2.Gây ô nhi m nông ph m và môi trễ ẩ ường
3. Làm đ t đai phì nhiêu nh ng cây không h p th đấ ư ấ ụ ược h t.ế
4. D lư ượng phân bón khoáng ch t s làm x u lí tính c a đ t, gi t ch t các vi sinh v t có l i.ấ ẽ ấ ủ ấ ế ế ậ ợ
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 2 D. 1, 2, 4
Câu 33: cây, nguyên t khoáng ch y u đ c h p th d i d ngỞ ố ủ ế ượ ấ ụ ướ ạ
A. ion B. phân t ử C. nguyên t ử D. đ n phân.ơ
Câu 34: Các bi n pháp giúp cho quá trình chuy n hoá các mu i khoáng trong đ t t d ng không tan ệ ể ố ở ấ ừ ạ thành d ng hoà tan d h p th đ i v i cây:ạ ễ ấ ụ ố ớ
A. Làm c , s c bùn phá váng sau khi đ t b ng p úng, cày ph i i đ t, cày l t úp r xu ng, bón vôi ỏ ụ ấ ị ậ ơ ả ấ ậ ạ ố cho đ t chua.ấ
B. Bón vôi cho đ t ki m.ấ ề
Trang 7C. Tháo n c ng p đ t, đ chúng tan trong n c.ướ ậ ấ ể ướ
D. Tr ng các lo i c d i, chúng s c s ng t t giúp chuy n hóa các mu i khoáng khó tan thành d ng ồ ạ ỏ ạ ứ ố ố ể ố ạ ion
Câu 35: Cho các nguyên t : nit , s t, kali, l u hu nh, đ ng, photpho, canxi, coban, k m. Các nguyên ố ơ ắ ư ỳ ồ ẽ
t đ i lố ạ ượng là:
A. Nit , photpho, kali, l u hu nh và canxi.ơ ư ỳ B. Nit , photpho, kali, canxi, và đ ng.ơ ồ
C. Nit , kali, photpho, và k m.ơ ẽ D. Nit , photpho, kali, l u hu nh và s t.ơ ư ỳ ắ
Câu 36: Đ i v i cây tr ng, nguyên t nit có vai trò làố ớ ồ ố ơ
A. thành ph n c a prôtêin, axit nuclêic, ATP.ầ ủ
B. tham gia quá trình quang h p, thành ph n c a các xitocrom.ợ ầ ủ
C. duy trì cân b ng ion, nhân t ph tham gia t ng h p di p l c.ằ ố ụ ổ ợ ệ ụ
D. thành ph n c a các xitocrom, nhân t ph gia c a enzim.ầ ủ ố ụ ủ
Câu 37: Nit đ c r cây h p th d ng:ơ ượ ễ ấ ụ ở ạ
A. NH4+ và NO3 B. NO2, NH4+ và NO3 C. N2, NO2, NH4+ và NO3 D. NH3, NH4+ và NO3 Câu 38: Nh n đ nh không đúng khi nói v vai trò c a nit đ i v i cây xanh:ậ ị ề ủ ơ ố ớ
A. Thi u nit cây sinh tr ng còi c c, lá có màu vàng.ế ơ ưở ọ
B. Nit tham gia đi u ti t các quá trình trao đ i ch t trong c th th c v t.ơ ề ế ổ ấ ơ ể ự ậ
C. Nit tham gia c u t o nên các phân t prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, di p l c ơ ấ ạ ử ệ ụ
D. Thi u nit lá non có màu l c đ m không bình th ng.ế ơ ụ ậ ườ
Câu 39: Các d ng nit có trong đ t và các d ng nit mà cây h p th đ c là:ạ ơ ấ ạ ơ ấ ụ ượ
A. nit h u c trong xác sinh v t (có trong đ t) và cây h p th đ c là nit d ng kh ơ ữ ơ ậ ấ ấ ụ ượ ơ ở ạ ử NH4+
B. nit vô c trong các mu i khoáng (có trong đ t) và cây h p thu đ c là nit khoáng (NHơ ơ ố ấ ấ ượ ơ 3 và
NO3)
C. nit vô c trong các mu i khoáng, nit h u c trong xác sinh v t (có trong đ t), cây h p th đ cơ ơ ố ơ ữ ơ ậ ấ ấ ụ ượ
là nit khoáng (ơ NH4+ và NO3)
D. nit vô c trong các mu i khoáng và nit h u c trong xác sinh v t (xác th c v t, đ ng v t và vi ơ ơ ố ơ ữ ơ ậ ự ậ ộ ậ sinh v t.ậ
Câu 40: Nh n đ nh ậ ị không đúng khi nói v kh năng h p th nit c a th c v t:ề ả ấ ụ ơ ủ ự ậ
A. Nit trong NO và NO2 trong khí quy n là đ c h i đ i v i c th th c v t.ơ ể ộ ạ ố ớ ơ ể ự ậ
B. Th c v t có kh năng h p th nit phân t ự ậ ả ấ ụ ơ ử
C. R cây ch h p th nit khoáng t đ t d i d ng NO3ễ ỉ ấ ụ ơ ừ ấ ướ ạ và NH4+
D. Cây không th tr c ti p h p th đ c nit h u c trong xác sinh v t.ể ự ế ấ ụ ượ ơ ữ ơ ậ
Câu 41: Vai trò c a quá trình c đ nh nit phân t b ng con đ ng sinh h c đ i v i s dinh d ng ủ ố ị ơ ử ằ ườ ọ ố ớ ự ưỡ nit c a th c v tơ ủ ự ậ
I. Chuy n hóa nit phân t (Nể ơ ử 2) s n có trong khí quy n ( d ng tr thành d ng nit khoáng NHẵ ể ở ạ ơ ạ ơ 4+ (cây
d dàng h p th ) ễ ấ ụ
II. X y ra trong đi u ki n bình thả ề ệ ường h u kh p m i n i trên trái đ t. ở ầ ắ ọ ơ ấ
III. Lượng nit b m t hàng năm do cây l y đi luôn đơ ị ấ ấ ược bù đ p l i đ m b o ngu n c p dinh dắ ạ ả ả ồ ấ ưỡng nit bình thơ ường cho cây.
IV. Nh có enzym nitrôgenara, vi sinh v t c đ nh nit có kh năng liên k t nit phân t v i hyđro ờ ậ ố ị ơ ả ế ơ ử ớ thành NH4+
V. Cây h p th tr c ti p nit vô c ho c nit h u c trong xác sinh v t.ấ ụ ự ế ơ ơ ặ ơ ữ ơ ậ
A. I, II, III, IV B. I, III, IV, V C. II. IV, V D. II, III, V
Câu 42: Quá trình c đ nh nit các vi khu n c d nh nit t do ph thu c vào lo i enzim:ố ị ơ ở ẩ ố ị ơ ự ụ ộ ạ
A. nitrôgenaza B. perôxiđaza C. đêaminaza D. Đêcacboxilaza
Câu 43: Công th c bi u th s c đ nh nit khí quy n là:ứ ể ị ự ố ị ơ ể
A. 2NH4+ 2O2 + 8e N2 + 4H2O B. 2NH3 N2 + 3H2