I HÌNH TH C KI M TRA Ứ Ể Tr c nghi m khách quan k t h p t lu n ắ ệ ế ợ ự ậ 50% tr c nghi m+ 50% t lu n (20 câu tr cắ ệ ự ậ ắ nghi m + 2 câu t lu n) ệ ự ậ II TH I GIAN LÀM BÀI Ờ 45 phút III N I DUNGỘ[.]
Trang 1I. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể
Tr c nghi m khách quan k t h p t lu n : ắ ệ ế ợ ự ậ 50% tr c nghi m+ 50% t lu n (20 câu tr c ắ ệ ự ậ ắ nghi m + 2 câu t lu n) ệ ự ậ
II. TH I GIAN LÀM BÀI : Ờ 45 phút.
III. N I DUNG Ộ
1. Lý thuy t: ế
+ R cây liên t c tăng di n tích b m t ti p xúc v i đ t h p th đ ễ ụ ệ ề ặ ế ớ ấ ấ ụ ượ c nhi u n ề ướ c và mu i khoáng ố + T bào lông hút ế (do s bi n đ i c a t bào bi u bì) có thành t bào m ng, có áp su t th m th u l n ự ế ổ ủ ế ể ế ỏ ấ ẩ ấ ớ thu n l i cho vi c hút n ậ ợ ệ ướ c.
+ Trong môi tr ườ ng quá ư u tr ươ ng, quá axit, thi u oxi ế lông hút r t d gãy và tiêu bi n ấ ễ ế
C ch h p th n ơ ế ấ ụ ướ c và ion khoáng r ở ễ
Đi u ki n ề ệ
x y ra ả
Th n ế ướ c cao (Đ t) > th ấ ế
n ướ c th p ấ (t bào lông hút) ế
Chênh l ch n ng đ ệ ồ ộ gi a môi tr ữ ườ ng đ t và t ấ ế bào r cây ễ
Đ i v i ch đ ng thêm: ố ớ ủ ộ + C n ầ năng l ượ và ng ch t mang ấ
C ch và ơ ế
đ c đi m ặ ể
(n u có) ế
N ướ c đi t môi tr ừ ườ ng đ t ấ vào t bào lông hút theo c ch ế ơ ế
th đ ng ụ ộ
D ch t bào lông hút luôn u ị ế ư
h i n ơ ướ ở c lá, n ng đ ch t tan ồ ộ ấ trong r cây cao ễ
Th đ ng: ụ ộ t môi tr ừ ườ ng đ t có n ng đ ion ấ ồ ộ
th p ấ
Ch đ ng: ủ ộ t môi tr ừ ườ ng đ t có n ng đ ion ấ ồ ộ khoáng th p đ n TB lông hút n ng đ ion khoáng ấ ế ồ ộ cao.
Dòng n ướ ừ c t lông hút vào đ n ế m ch g ạ ỗ c a r cây ủ ễ
bi t ệ
s i xenlulôz bên trong ợ ơ thành t bào ế Khi vào đ n n i ế ộ
bì b đai ị Caspari ch n l i nên chuy n sang con ặ ạ ể đ ườ ng TB
c a các TB ủ
c a 2 con ủ
Tr ướ c khi đi vao mach gô rê, ca 2 con đ ̀ ̣ ̃ ở ̃ ̉ ươ ng đêu đi qua đai caspari ̀ ̀
NG).
TR ƯỜ NG THPT S N Đ NG S 3 Ơ Ộ Ố
NHÓM SINH
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA GI A H C K 1 Ậ Ể Ữ Ọ Ỳ
Môn: Sinh h c 11 ọ
Năm h c: ọ 2022 – 2023
Trang 2m ch ạ ch t ấ h u c ữ ơ đ ượ ổ c t ng h p r ợ ở ễ axitamin, vitamin, hoocmon
th c v t ự ậ
Đ ng l c đ y ộ ự ẩ
L c đ y ự ẩ Áp su t r ấ ễ.Gây ra hi n t ệ ượ ng ứ
gi t, r nh a ọ ỉ ự
L c hút do ự thoát h i n ơ ướ lá (đ ng l c c ở ộ ự
đ u trên) ầ
L c liên k t gi a các ự ế ữ phân t n ử ướ c v i nhau ớ
và v i thành m ch g : ớ ạ ỗ T o thành m t dòng ạ ộ
v n chuy n liên t c t r lên lá ậ ể ụ ừ ễ
Là s chênh l ch áp su t th m ự ệ ấ ẩ
th u gi a c quan ngu n (lá) và ấ ữ ơ ồ các c quan ch a ơ ứ
THOÁT H I N Ơ ƯỚ C
Vai trò c a quá trình thoát h i n ủ ơ ướ c:
+ Thoát h i n ơ ướ c là đ ng l c đ u trên ộ ự ầ c a dòng m ch g , giúp v n chuy n n ủ ạ ỗ ậ ể ướ c, các ion khoáng
và các ch t tan khác t r đ n m i c quan c a cây trên m t đ t ấ ừ ễ ế ọ ơ ủ ặ ấ
+ Nh có thoát h i n ờ ơ ướ c, khí kh ng m ra cho khí ổ ở CO2, O2 khu ch tán ế vào, ra lá t o đi u ki n cho ạ ề ệ quá trình quang h p ợ
+ Thoát h i n ơ ướ c giúp h nhi t đ ạ ệ ộ c a lá cây vào nh ng ngày n ng nóng đ m b o cho quá trình ủ ữ ắ ả ả
sinh lí x y ra bình th ả ườ ng
Con đ ườ ng thoát h i n ơ ướ Khí kh ng và cutin. c: ổ
căng ra làm cho thành dày cong theo khí kh ng ổ
Khi m t n ấ ướ c (Tr i h n, không có asmt),thành m ng ờ ạ ỏ
h t căng,thành dày du i th ng ế ỗ ẳ khí kh ng khép ổ
l i ạ thoát h i n ơ ướ c y u ế
Theo quy lu t v t lý ậ ậ : L p cutin ớ dày thoát h i n ơ ướ c ít, l p cutin ớ
m ng thoát h i n ỏ ơ ướ c nhi u ề
Con
đ ườ ng
ch y u ủ ế
+ N ướ c, ánh sáng,nhi t đ ,gió,các ion khoáng đi u ti t hàm l ệ ộ ề ế ượ ng n ướ c trong t bào khí kh ng,làm tăng ế ổ hay gi m đ m khí kh ng ả ộ ở ổ ả nh h ưở ng đ n thoát h i n ế ơ ướ c
+ S thoát h i n ự ơ ướ c còn ch u nh h ị ả ưở ng c a:đ c đi m sinh h c c a loài, giai đo n sinh tr ủ ặ ể ọ ủ ạ ưở ng và phát tri n c a cây ể ủ
+ (1) Là nguyên t mà thi u nó cây không th hoàn thành đ ố ế ể ượ c chu trình s ng ố
+ (2) Không th thay th b i b t kì nguyên t nào khác ể ế ở ấ ố
+ (3) Ph i đ ả ượ c tr c ti p tham gia vào quá trình chuuy n hoá v t ch t trong cây ự ế ể ậ ấ
Nguyên t d ố ưỡ ng khoáng thi t y u đ ế ế ượ c phân thành:
+ (9 nguyên tố) Nguyên t đ i l ố ạ ượ ng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg chi m t l ế ỉ ệ > 100 mg/1kg ch t khô c a ấ ủ cây( 0,01%; 104)
+ (8 Nguyên t ) ố Nguyên t vi l ố ượ ng: Cu, Fe, B, Mn, Cl, Zn, Mo, Ni chi m t l ế ỉ ệ ≤ 100 mg/1kg ch t khô ấ
c a cây ( ủ 0,01%; 104)
Vai trò c a các nguyên t dinh d ủ ố ưỡ ng khoáng thi t y u khoáng thi t y u ế ế ế ế ( Chi ti t b ng 4 SGK) ế ả
Trang 3+ Tham gia c u t o ch t s ng, c u t o nên TB và c quan ấ ạ ấ ố ấ ạ ơ
+ Đi u ti t quá trình trao đ i ch t, các ho t đ ng sinh lí c a cây ề ế ổ ấ ạ ộ ủ
+ Tăng tính ch ng ch u c a cây tr ng đ i v i đi u ki n b t thu n c a môi tr ố ị ủ ồ ố ớ ề ệ ấ ậ ủ ườ ng.
Vai trò sinh lý c a nguyên t nit ủ ố ơ
+ Vai trò c u trúc: ấ Nit là thành ph n c a h u h t các h p ch t trong cây (prôtêin, axit nuclêic…) ơ ầ ủ ầ ế ợ ấ
c u t o nên t bào, c th ấ ạ ế ơ ể
+ Vai trò đi u ti t: ề ế Tham gia thành ph n c a các enzim, hoocmôn… ầ ủ đi u ti t các quá trình sinh lí, hoá ề ế sinh trong t bào, c th ế ơ ể
D ng nito cây h p thu đ ạ ấ ượ c : NO3 và NH4+
Ngu n cung c p nit t nhiên cho cây ồ ấ ơ ự
c p ấ
c a cây ủ
Nit trong ơ
không khí
đ ượ c
Nit trong ơ
đ t ấ Nit vô c trong các mu i khoáng ( tan và ơ ố ơ
ch a tan) ư
D ng tan: ạ
4 ít di đ ng, đ ộ ượ c h p th trên b ấ ụ ề
m t c a các h t keo đ t ặ ủ ạ ấ + NO3 d b r a trôi ễ ị ử
D ng ch a tan > tan: vi sinh v t, nhi t ạ ư ậ ệ
đ , Ph, n ộ ướ c > cây h p thu đc ấ
Cây d h p th ễ ấ ụ
Nit h u c trong ơ ữ ơ
đ ượ c.
3. Quá trình c đ nh nit phân t (N2) ố ị ơ ử
Các con
đ ườ ng c ố
đ nh Nit ị ơ
hoá h c ọ
Quá trình liên k t ế N2 v i H ớ 2 đ ể hình thành nên NH3 g i là ọ quá trình c ố
đ nh nit ị ơ
Nh tia sét, tia l a đi n (s m ờ ử ệ ấ sét).
N2 + O2→ 2NO + O2→ 2NO2 +
H2O HNO → 3→ H+ + NO3
sinh h c ọ
Do VSV th c hi n: VSV ự ệ s ng ố
t do ự và VSV s ng c ng sinh ố ộ
có (4đk):
Enzym Nitrogenaza
Môi tr ườ ng k khí ị
N N NH= NH NH ≡ → → 2 NH2→
N2 + 3H2 > 3NH3
trong môi tr ườ ng n ướ c NH3 bi n ế
4.
Trang 4 Quá trình chuy n hoá nito trong đ t ( Nito h u c > Nito vô c ) ể ấ ữ ơ ơ
1. Khí quy n; 2. Ni t 3. V t ch t h u c ; 4. Vi khu n amôn hóa; 5. Vi khu n c đ nh ni t ; ể ơ ậ ấ ữ ơ ẩ ẩ ố ị ơ
6. Amôni; 7. Vi khu n nitrat hóa; 8. Nitrat; 11. Vi khu n ph n nitrat hóa ẩ ẩ ả
S đ chuy n hóa: ơ ồ ể
+ Quá trình amôn hóa: nit h u c trong xác th c v t ơ ữ ơ ự ậ vk amôn hóa amôni (NH4+)
+ Qúa trình nitrat hóa: (NH4+) vk nitrat hóa NO3 ( đ m) ạ
+ Quá trình m t đ m: NO ấ ạ 3 vk ph n nitrat ả N2 ( có th x y ra) ể ả
Ph ươ ng trình t ng quát ổ :
6 CO2 +12H2O C → 6H12O6 + 6H2O + 6O2
Vai trò c a quang h p: ủ ợ
+ Cung c p th c ăn ấ ứ cho h u h t m i sinh v t ầ ế ọ ậ
+ Cung c p ấ nguyên li u ệ cho ngành công nghi p và d ệ ượ c li u cho y h c ệ ọ
+ D tr ự ữ năng l ượ ng hoá năng: ASMT – Quang năng (TV h p thu, ptrien, ch t, vùi l p) > Than đá, d u ấ ế ấ ầ
+ Pha sáng các nhóm th c v t đ u gi ng nhau ự ậ ề ố
* Khác nhau:
đ n cây g l n s ng ế ỗ ớ ố
kh p n i ắ ơ
G m m t s loài s ng ồ ộ ố ố vùng nhi t đ i và
c n nhi t đ i.( C ậ ệ ớ ỏ
g u, mía, ngô, kê, cao ấ
l ươ ng, rau r n…) ề
long, d a, x ứ ươ ng r ng, ồ sen đá, nha đam, cây thu c b ng…) ố ỏ
đi u ki n c ề ệ ườ ng đ ánh ộ sáng, CO2, O2 bình
th ườ ng.
Khí h u nóng m, kéo ậ ẩ dài, nhi t đ , ánh sang ệ ộ
cao
Khí h u ậ khô h n ạ
Th i gian di n ra ờ ễ
c đ nh CO ố ị 2
Trang 5Lo i t bào QH ạ ế TB mô gi u ậ T bào mô gi u và bao ế ậ
Di n bi n ( các giai ễ ế
đo n) ạ
Ch có 1 giai đo n là chu ỉ ạ
ồ + C4: X y ra TB mô ả ở
gi u ậ + C3: X y ra TB bao ả ở
bó m ch ạ
G m 2 chu trình nh C4 ồ ư
nh ng x y ra m t lo i ư ả ở ộ ạ
Tb ( mô gi u) ậ
2. M t s d ng câu h i lí thuy t và toán c n l u ý ộ ố ạ ỏ ế ầ ư
D ng câu h i hình câm ( hình 1.3; 6.1; 9.1) ạ ỏ
3. M t s ộ ố bài t p minh h a ậ ọ ho c đ minh h a: ặ ề ọ
3.1 Tr c nghi m ắ ệ
H p thu n ấ ướ c và khoáng
Câu 1. S hút khoáng th đông c a t bào ph thu c vào: ự ụ ủ ế ụ ộ
Câu 2. S xâm nh p ch t khoáng ch đ ng ph thu c vào: ự ậ ấ ủ ộ ụ ộ
Câu 3. R cây trên c n h p th n c và ion khoáng ch y u qua thành ph n c u t o nào c a r ? ễ ạ ấ ụ ướ ủ ế ầ ấ ạ ủ ễ
Câu 4. Tr c khi vào m ch g c a r , n c và ch t khoáng hòa tan ph i đi qua: ướ ạ ỗ ủ ễ ướ ấ ả
Câu 5. N c luôn xâm nh p th đ ng theo c ch : ướ ậ ụ ộ ơ ế
A. Ho t t i t đ t vào r nh s thoát h i n c lá và ho t đ ng trao đ i ch t ạ ả ừ ấ ễ ờ ự ơ ướ ở ạ ộ ổ ấ
B. Th m tách t đ t vào r nh s thoát h i n c lá và ho t đ ng trao đ i ch t ẩ ừ ấ ễ ờ ự ơ ướ ở ạ ộ ổ ấ
C. Th m th u và th m tách t đ t vào r nh s thoát h i n c lá và ho t đ ng trao đ i ch t ẩ ấ ẩ ừ ấ ễ ờ ự ơ ướ ở ạ ộ ổ ấ
D. Th m th u t đ t vào r nh s thoát h i n c lá và ho t đ ng trao đ i ch t ẩ ấ ừ ấ ễ ờ ự ơ ướ ở ạ ộ ổ ấ
Câu 1. Đ ng l c nào đ y dòng m ch rây t lá đ n r và các c quan khác: ộ ự ẩ ạ ừ ế ễ ơ
A. Tr ng l c ọ ự
B. S chênh l ch áp su t th m th u ự ệ ấ ẩ ấ
C. S chênh l ch áp su t th m th u gi a c quan ngu n và c quan ch a ự ệ ấ ẩ ấ ữ ơ ồ ơ ứ
D. Áp su t c a lá ấ ủ
Câu 2. T bào m ch g c a cây g m ế ạ ỗ ủ ồ
Câu 3 . Đ ng l c c a d ch m ch rây là s chênh l ch áp su t th m th u gi a: ộ ự ủ ị ạ ự ệ ấ ẩ ấ ữ
A. Lá và r ễ B. Gi a cành và lá ữ C.Gi a r và thân ữ ễ D.Gi a thân và lá ữ
Câu 4. Đ ng l c c a d ch m ch ộ ự ủ ị ạ g t r đ n lá ỗ ừ ễ ế
A. L c đ y ( áp su t r ) ự ẩ ấ ễ
B. L c hút do thoát h i n c lá ự ơ ướ ở
C. L c liên k t gi a các ph n t n c v i nhau và v i thành t bào m ch g ự ế ữ ầ ử ướ ớ ớ ế ạ ỗ
Trang 6D. Do s ph i h p c a 3 l c: L c đ y, l c hút và l c liên k t ự ố ợ ủ ự ự ẩ ự ự ế
Câu 5. Thành ph n c a d ch m ch g g m ch y u: ầ ủ ị ạ ỗ ồ ủ ế
C. Đ ng saccarozo, các aa… ườ D. Xitôkinin và ancaloit
Câu 6. Thành ph n c a d ch m ch rây g m ch y u: ầ ủ ị ạ ồ ủ ế
C. Đ ng saccarozo, các aa… ườ D. Xitôkinin và ancaloit
Câu 1. Quá trình thoát h i n c qua lá là do: ơ ướ
A. Đ ng l c đ u trên c a dòng m ch rây. ộ ự ầ ủ ạ B. Đ ng l c đ u d i c a dòng m ch rây. ộ ự ầ ướ ủ ạ
C. Đ ng l c đ u trên c a dòng m ch g ộ ự ầ ủ ạ ỗ D. Đ ng l c đ u d i c a dòng m ch g ộ ự ầ ướ ủ ạ ỗ
Câu 2. Quá trình thoát h i n c c a cây s b ng ng l i khi: ơ ướ ủ ẽ ị ừ ạ
Câu 3. C quan thoát h i n c c a cây là : ơ ơ ướ ủ
Câu 4. Vai trò quá trình thoát h i n c c a cây là : ơ ướ ủ
A. Tăng l ng n c cho cây ượ ướ
B. Giúp cây v n chuy n n c, các ch t t r lên thân và lá ậ ể ướ ấ ừ ễ
D. Làm gi m l ng khoáng trong cây ả ượ
Câu 5. Con đ ng thoát h i n c qua b m t lá (qua cutin) có đ c đi m là: ườ ơ ướ ề ặ ặ ể
A. V n t c nh , đ c đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng ậ ố ỏ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
B. V n t c l n, không đ c đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng ậ ố ớ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
C. V n t c nh , không đ c đi u ch nh ậ ố ỏ ượ ề ỉ
D. V n t c l n, đ c đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng ậ ố ớ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
Câu 6: Con đ ng thoát h i n c qua khí kh ng có đ c đi m là: ườ ơ ướ ổ ặ ể
A. V n t c l n, đ c đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng ậ ố ớ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
B. V n t c nh , đ c đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng ậ ố ỏ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
C. V n t c l n, không đ c đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng ậ ố ớ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
D.V n t c nh , không đ c đi u ch nh ậ ố ỏ ượ ề ỉ
Câu 1. Các nguyên t dinh d ng nào sau đây là các nguyên t đ i l ng ố ưỡ ố ạ ượ
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.
Câu 2. Khi lá cây b vàng, đ a vào g c ho c phun lên lá ion nào sau đây lá cây s xanh l i? ị ư ố ặ ẽ ạ
Câu 4. Vai trò c a nguyên t Ph t pho trong c th th c v t? ủ ố ố ơ ể ự ậ
C. Là thành ph n c a màng t bào ầ ủ ế D. Là thành ph n c c ch t di p l cXitôcrôm ầ ủ ấ ệ ụ Câu 5. Vai trò c a nguyên t clo trong c th th c v t? ủ ố ơ ể ự ậ
A. C n cho s trao đ i Ni t ầ ự ổ ơ B. Quang phân li n c, cân b ng ion ướ ằ
C. Liên quan đ n s ho t đ ng c a mô phân sinh ế ự ạ ộ ủ D. M khí kh ng ở ổ
Câu 6. Trong m t khu v n có nhi u loài hóa, ng i ta quan sát th y m t cây đ quyên l n phát ộ ườ ề ườ ấ ộ ỗ ớ tri n t t, lá màu xanh s m nh ng cây này ch a bao gi ra hoa. Nh n đúng v cây này là: ể ố ẫ ư ư ờ ậ ề
A. C n bón b sung mu i canxi cho cây. ầ ổ ố B. Có th cây này đã đ c bón th a kali ể ượ ừ
C. Cây c n đ c chi u sáng t t h n. ầ ượ ế ố ơ D. Có th cây này đã đ c bón th a nit ể ượ ừ ơ
Trang 7Câu 7. Vai trò c a nit trong c th th c v t: ủ ơ ơ ể ự ậ
A. Là thành ph n c a axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; c n cho n hoa, đ u qu , phát tri n ầ ủ ầ ở ậ ả ể
r ễ
B. Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hóa enzim, m khí kh ng ủ ế ữ ằ ướ ế ạ ở ổ
C. Là thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hóa enzim ầ ủ ế ế ạ
D. Tham gia c u t o nên các phân t protein, enzim, coenzim, axit nucleic, di p l c, ATP… ấ ạ ử ệ ụ
Câu 8. Cây h p th nit d ng ấ ụ ơ ở ạ
A. N2+ và NO3. B. N2+ và NH3+. C. NH4+ và NO3. D. NH4 và NO3+.
Câu 9. Đê bô sung nguôn nittow cho đât, con ng i không s dung biên phap nao sau đây? ̉ ̉ ̀ ́ ươ ̀ ử ̣ ̣ ́ ̀
A. bon phân h u c bao gôm phân chuông, phân xanh, xac đông vât va th c vât ́ ư ̃ ơ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ự ̣
B. bon supe lân va apatit ́ ̀
C. bon phân urê, đam amôn, đam sunfat ́ ̣ ̣
D. trông cây ho đâu ̀ ̣ ̣
Câu 10. Trong cac phat biêu sau đây: ́ ́ ̉
I. Qua trinh kh NO ́ ̀ ử 3 th c hiên nh enzim nitrogenaza ự ̣ ơ ̀
II. Dich mach gô chu yêu la cac axitamin ̣ ̣ ̃ ̉ ́ ̀ ́
III. Vi khuân trong đât không co l i cho th c vât la vi khuân phan nitrat hoa ̉ ́ ́ ợ ự ̣ ̀ ̉ ̉ ́
IV. N i cuôi cung n ơ ́ ̀ ươ c va cac chât khoang hoa tan phai đi qua tr ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ươ c khi vao hê thông mach dân cua ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̃ ̉
rê la tê bao nôi bi ̃ ̀ ́ ̀ ̣ ̀
Sô phat biêu đung la? ́ ́ ̉ ́ ̀ A.2 . B.1. C. 4. D. 3.
A. di p l c a h p th ánh sáng màu xanh l c ệ ụ ấ ụ ụ
B. di p l c b h p th ánh sáng màu xanh l c ệ ụ ấ ụ ụ
C. nhóm s c t ph (carôtenôit) h p th ánh sáng màu xanh l c ắ ố ụ ấ ụ ụ
D. các tia sáng màu xanh l c không đ c di p l c h p th ụ ượ ệ ụ ấ ụ.
Câu 3. S c t tham gia tr c ti p chuy n hóa năng l ng ánh sáng h p th đ c thành ATP, NADPH ắ ố ự ế ể ượ ấ ụ ượ trong quang h p là ợ
carôtenôit.
Câu 5. Vai trò nào d i đây không ph i c a quang h p ? ướ ả ủ ợ
Câu 6. S n ph m c a pha sáng g m: ả ẩ ủ ồ
Câu 7. Nhóm th c v t C ự ậ 3 đ ượ c phân b ố
B. quá trình kh CO ử 2.
C. quá trình quang phân li n c ướ
D. s bi n đ i tr ng thái c a di p l c (t d ng bình th ng sang tr ng thái kích th c) ự ế ổ ạ ủ ệ ụ ừ ạ ườ ạ ướ