SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI I HÌNH TH C KI M TRA Ứ Ể Tr c nghi m khách quan 50% + T lu n 50% ắ ệ ự ậ (20 câu tr c nghi m + 02 câu T lu n) ắ ệ ự ậ II TH I GIAN LÀM BÀI 45Ờ phút III N I DUNGỘ 1 Lý thu[.]
Trang 1I. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể
Tr c nghi m khách quan 50% + T lu n 50% ắ ệ ự ậ (20 câu tr c nghi m + 02 câu T lu n) ắ ệ ự ậ
II. TH I GIAN LÀM BÀI : 45Ờ phút
III. N I DUNGỘ
1. Lý thuy tế
Bài 1. Gi i thi u khái quát môn Sinh h cớ ệ ọ
Khái ni m và đ i tệ ố ượng c a Sinh h c.ủ ọ
Vai trò c a Sinh h c.ủ ọ
Bài 2. Phương pháp nghiên c u và h c t p môn Sinh h c.ứ ọ ậ ọ
Các bướ ủc c a phương pháp quan sát
M t s quy đ nh (b ng hình nh) v an toàn trong phòng thí nghi m; phân bi t tiêu b n cộ ố ị ằ ả ề ệ ệ ả ố
đ nh và tiêu b n t m th i.ị ả ạ ờ
S đ quy trình nghiên c u khoa h c.ơ ồ ứ ọ
Khái ni m TinSinh h c.ệ ọ
M t s thi t b nghiên c u và h c t p môn Sinh h c.ộ ố ế ị ứ ọ ậ ọ
Bài 3. Các c p đ t ch c c a th gi i s ng.ấ ộ ổ ứ ủ ế ớ ố
Khái ni m c p đ t ch c s ng.ệ ấ ộ ổ ứ ố
Đ c đi m chung c a th gi i s ng.ặ ể ủ ế ớ ố
Bài 4. Các nguyên t hóa h c và nố ọ ước
H c thuy t t bào.ọ ế ế
Nguyên t đa lố ượng, vi lượng; đ c đi m nguyên t carbon.ặ ể ố
C u trúc và đ c tính lý, hóa c a nấ ặ ủ ước
Vai trò sinh h c c a nọ ủ ước v i t bào.ớ ế
Bài 5. Các phân t sinh h c.ử ọ
1. Carbohydrate
C u t o hóa h c; công th c c u t o chung.ấ ạ ọ ứ ấ ạ
Các lo i đạ ường đ n và vai trò.ơ
Các lo i đạ ường đôi và vai trò
Vai trò c a m t s lo i đủ ộ ố ạ ường đa
2. Lipid
C u trúc chung và vai trò c a d u, m ấ ủ ầ ỡ
Tính ch t lấ ưỡng c c c a phospholipidự ủ
Cholestrol t t (HDL) và x u (LDL).ố ấ
3. Protein
TRƯỜNG THPT S N Đ NG S 3Ơ Ộ Ố
NHÓM SINH H CỌ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA GI A H C K 1Ậ Ể Ữ Ọ Ỳ
Môn: SINH H C 10 Ọ
Năm h c: ọ 2022 – 2023
Trang 2 Ch c năng c a protein.ứ ủ
C u t o hóa h c và c u trúc không gian c a Proteinấ ạ ọ ấ ủ
4. Nucleic acid
C u t o hóa h c và c u trúc không gian.ấ ạ ọ ấ
Ch c năng c a DNA.ứ ủ
Phân lo i và ch c năng c a RNA.ạ ứ ủ
Bài 7. T bào nhân s ế ơ
Đ c đi m chung c a TB nhân s ặ ể ủ ơ
Vai trò thành t bào.ế
Đ c đi m DNA c a vi khu n.ặ ể ủ ẩ
Bài 8. T bào nhân th cế ự
Đ c đi m chung TB nhân th c.ặ ể ự
Đ c đi m nhân, ty th , l p th và m t s bào quan khác.ặ ể ể ạ ể ộ ố
2. M t s d ng bài t p lí thuy t và toán c n l u ýộ ố ạ ậ ế ầ ư
S lố ượng nucleotit, chi u dài, kh i lề ố ượng, chu k xo n c a DNA.ỳ ắ ủ
S lố ượng và t l % t ng lo i nucleotit.ỉ ệ ừ ạ
3. M t s ộ ốbài t p minh h aậ ọ ho c đ minh h a: ặ ề ọ
3.1 Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Đ i t ng c a sinh h c chính làố ượ ủ ọ
A. câu tao va hoat đông cua con ng i.́ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ươ ̀
B. các sinh v t nhân t o.ậ ạ
C. các vât sông va vât không sông.̣ ́ ̀ ̣ ́
D. các sinh v t cùng các c p đ t ch c c a th gi i s ng.ậ ấ ộ ổ ứ ủ ế ớ ố
Câu 2: Theo phân chia c p THPT,ấ l p 10, các em s đở ớ ẽ ược tìm hi u lĩnh v c nào c a sinhể ự ủ
h c?ọ
A. Sinh h c t bào và th gi i vi sinh v t.ọ ế ế ớ ậ B. Sinh h c c th ọ ơ ể
C. Di truy n h c.ề ọ D. Ti n hóa và sinh thái h c.ế ọ
Câu 3: Lĩnh v c nghiên c u c b n t p trung vào tìm hi u nh ng đ c đi m nào c a th gi iự ứ ơ ả ậ ể ữ ặ ể ủ ế ớ
s ng?ố
A. C u trúc, phân lo iấ ạ B. Cách th c v n hành.ứ ậ
C. Ti n hóa c a th gi i s ng.ế ủ ế ớ ố D. C 3 lĩnh v c trên.ả ự
Câu 4: Ho t đ ng nào sau đâyạ ộ không nh h ng x u đ n s phát tri n b n v ng?ả ưở ấ ế ự ể ề ữ
A. S d ng ngu n năng l ng không tái t o nh than đá, d u m ử ụ ồ ượ ạ ư ầ ỏ
B. S d ng ngu n năng l ng tái t o nh gió, năng l ng m t tr i.ử ụ ồ ượ ạ ư ượ ặ ờ
C. X ch t th i ch a qua x líả ấ ả ư ử vào môi trường
Trang 3D. S d ng các loài đ ng, th c v t quý hi m làm th c ph m và d c ph m.ử ụ ộ ự ậ ế ự ẩ ượ ẩ
Câu 5: Đâu không ph i là ph ng pháp th ng đ c áp d ng trong nghiên c u sinh h c?ả ươ ườ ượ ụ ứ ọ
A. Ph ng pháp cách th c hóa.ươ ứ B. Ph ng pháp quan sát.ươ
C. Ph ng pháp làm vi c trong phòng thí nghi m.ươ ệ ệ D. Ph ng pháp th c nghi m khoa h c.ươ ự ệ ọ Câu 6: Đ quan sát hình d ng và kích th c t bào th c v t, chúng ta c n dùng d ng c nàoể ạ ướ ế ự ậ ầ ụ ụ sau đây?
A. Kính lúp. B. Kính hi n vi.ể C. Kính thiên văn.D. Kinh cân.́ ̣
Câu 7: N i dung nào sau đâyộ không ph i là ph ng pháp b o đ m an toàn trong phòng thíả ươ ả ả nghi m?ệ
A. Khi làm vi c v i hóa ch t đ c h i c n ph i th c hi n n i thoáng khí ho c có t hút khíệ ớ ấ ộ ạ ầ ả ự ệ ở ơ ặ ủ
đ c.ộ
B. Tuân th quy t c pha hóa ch t.ủ ắ ấ
C. S d ng thi t b phòng thí nghi m mà ch a n m chính xác quy t c v n hành.ử ụ ế ị ệ ư ắ ắ ậ
D. M c áo, đeo găng tay và đ b o h khi th c hi n thí nghi m.ặ ồ ả ộ ự ệ ệ
Câu 8: C p đ nh nh t có đ y đ các đ c đi m c a s s ng làấ ộ ỏ ấ ầ ủ ặ ể ủ ự ố
A. nguyên t ử B. phân t ử C. t bào.ế D. mô
Câu 9: Đăc điêṃ ̉ sau dưới đây không ph i là đ c đi m chung c a th gi i s ng?ả ặ ể ủ ế ớ ố
A. T ch c theo nguyên t c th b c.ổ ứ ắ ứ ậ B. H th ng khép kín và t đi u ch nh.ệ ố ự ề ỉ
C. H m và t đi u ch nh.ệ ở ự ề ỉ D. Liên t c ti n hóa.ụ ế
Câu 10: D dày thu c c p đ t ch c s ng nào sau đây?ạ ộ ấ ộ ổ ứ ố
A. T bào.ế B. Mô C. C quan.ơ D. H c quan.ệ ơ
Câu 11: Các nguyên t đa l ng nào sau đây chi m kho ng 96ố ượ ế ả % kh i lố ượng v t ch t s ngậ ấ ố
h u h t các c th sinh v t?
A. C, H, O, K. B. C, H, O, N C. C, H, Ca, Mg D. H, O, S, Ca Câu 12: M i phân t n c có m t nguyên t oxygen liên k t v i hai nguyên t hydrogenỗ ử ướ ộ ử ế ớ ử
b ngằ
A. hai liên k t c ng hóa tr ế ộ ị B. hai liên k t hydrogen.ế
C. hai liên k t ion.ế D. hai liên k t phosphodiester.ế
Câu 13: Phát bi u nào sau đây đúng khi nói v các nguyên t hóa h c trong t bào?ể ề ố ọ ế
A. Nguyên t vi l ng ch chi m m t l ng nh , nên thi u chúng không nh h ng t i ho tố ượ ỉ ế ộ ượ ỏ ế ả ưở ớ ạ
đ ng s ng c a t bào.ộ ố ủ ế
B. Nguyên t đa l ng là nguyên t mà sinh v t ch c n m t l ng nh ố ượ ố ậ ỉ ầ ộ ượ ỏ
C. Các phân t có cùng s l ng nguyên t carbon nh ngử ố ượ ử ư co thê có ̉ ́ đ c tính líặ hóa khác nhau
Trang 4D. Có kho ng 70 – 80% các nguyên t hóa h c c n thi t cho s t n t i và phát tri n c a sinhả ố ọ ầ ế ự ồ ạ ể ủ
v t.ậ
Câu 14: Phát bi u nào sau đâyể sai khi nói v n c và vai trò c a n c đ i v i s s ng?ề ướ ủ ướ ố ớ ự ố
A. Không có n c s không có s s ng.ướ ẽ ự ố
B. N c tinh khi t ch bao g m các phân t Hướ ế ỉ ồ ử 2O
C. N c là nguyên li u c a nhi u ph n ng sinh hóa trong t bào.ướ ệ ủ ề ả ứ ế
D. N c không ph i là thành ph n chính c u t o nên t bào.ướ ả ầ ấ ạ ế
Câu 15: Nh ng phân t h u c đ c t ng h p và t n t i trong các t bào s ngữ ử ữ ơ ượ ổ ợ ồ ạ ế ố được goị là
A. phân t sinh h c.ử ọ B. phân tử lí h c.ọ C. tinh th ể D. nguyên t ử
Câu 16: Các phân t sinh h c chính bao g mử ọ ồ
A. carbohydrate, glucose, acid béo. B. carbohydrate, lipid, glycogen, acid béo
C. carbohydrate, lipid, protein và các nucleic acid D. carbohydrate, lipid, chitin
Câu 17: Ngu n th c ph m nào sau đây cung c p nhi u tinh b t?ồ ự ẩ ấ ề ộ
A. M t ong, s a.ậ ữ B. C c i đ ng, khoai tây, g o.ủ ả ườ ạ
C. S a, n c ng t, cá.ữ ướ ọ D. Rau c i, cá, g o.ả ạ
Câu 18: Lo i đ ng c u t o nên v tôm, cuaạ ườ ấ ạ ỏ là
A. glucose.
B. sucrose
C. cellulose
D. chitin
Câu 19: Cà r t là m t lo i c có ch a nhóm s c t màu vàng cam làố ộ ạ ủ ứ ắ ố
A. di p l c.ệ ụ B. steroid C. carotenoid D. chitin
Câu 20: Trong thí nghi m nh n bi t lipid b ng phép th nhũ t ng, t i sao l i cho d u ănệ ậ ế ằ ử ươ ạ ạ ầ vào trong ng nghi m có c n?ố ệ ồ
A. Vì d u ăn không có thành ph n là lipid.ầ ầ
B. Vì d u ăn là m t lo i lipid không tan trong n c nh ng tan trong dung môi h u c ầ ộ ạ ướ ư ữ ơ
C. Vì d u ăn là m t lo i lipid tan trong n c.ầ ộ ạ ướ
D. Vì d u ăn không ph i là lipid nên có th tan trong c n.ầ ả ể ồ
Câu 21: T bào nhân sế ơ không có đ c đi mặ ể nào sau đây?
A. Có kích th c nh ướ ỏ
B. Ch a có màng nhân.ư
C. Không có các bào quan có màng b c.ọ
Trang 5D. Co hê thông nôi mang chia tê bao chât thanh nhiêu khoang nho.́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̉
Câu 22: Thành ph n c u t o chính c a t bào nhân s làầ ấ ạ ủ ế ơ
A. thành t bào, màng t bào, t bào ch t, vùng nhân.ế ế ế ấ B. màng t bào, t bào ch t,ế ế ấ nhân
C. thành t bào, t bào ch t, nhân.ế ế ấ D. Lông, màng ngoài, t bàoế
ch t, nhân.ấ
Câu 23: Thành ph n nào d i đây cóầ ướ thê có̉ t bào vi khu n?ở ế ẩ
A. Nhân. B. Ti th ể C. Plasmid D. L i n i ch t.ướ ộ ấ
Câu 24: Thu c kháng sinh penicillin di t vi khu n b ng cáchố ệ ẩ ằ
A. phá v lông và roi c a vi khu n.ỡ ủ ẩ B. ngăn không cho vi khu n t o đ c thành tẩ ạ ượ ế bào
C. ngăn không cho vi khu n di chuy n.ẩ ể D. phá v c u trúc nhân t bào.ỡ ấ ế
Câu 25: Đ c đi mặ ể nao sau đâỳ không có t bào nhân th c?ở ế ự
A. Có màng nhân ngăn cách nhân và t bào ch t.ế ấ B. Các bào quan có màng bao b c.ọ
C. Có h th ng các bào quan.ệ ố D. Có thành t bào b ng peptidoglycan.ế ằ Câu 26: L c l p th c có ch c năng nào sau đây?ụ ạ ự ứ
A. Bao gói các s n ph m đ c t ng h p trong t bào.ả ẩ ượ ổ ợ ế
B. Chuy n hóa năng l ng ánh sáng thành năng l ng hóa h c.ể ượ ượ ọ
C. S n xu t enzyme tham gia vào quá trình t ng h p lipid.ả ấ ổ ợ
D. Chuy n hóa đ ng và phân h y các ch t đ c h i đ i v i c th ể ườ ủ ấ ộ ạ ố ớ ơ ể
Câu 27: Phát bi u nào sau đâyể sai khi nói v c u t o t bào nhân th c?ề ấ ạ ế ự
A. Nhân là trung tâm đi u khi n các ho t đ ng s ng c a t bào.ề ể ạ ộ ố ủ ế
B. Ribosome là n i di n ra quá trình t ng h p protein.ơ ễ ổ ợ
C. M t s đ ng v t nguyên sinh nh trùng giày có ch a không bào co bóp.ộ ố ộ ậ ư ứ
D. L c l p ch có t bào th c v t.ụ ạ ỉ ở ế ự ậ
Câu 28: Màng sinh ch t có c u trúc đ ng là nhấ ấ ộ ờ
A. các phân t phospholipid và protein th ng xuyên d ch chuy n.ử ườ ị ể
B. màng th ng xuyên chuy n đ ng xung quanh t bào.ườ ể ộ ế
C. t bào th ng xuyên chuy n đ ng nên màng có c u trúc đ ng.ế ườ ể ộ ấ ộ
D. các phân t protein và cholesterol th ng xuyên chuy n đ ng.ử ườ ể ộ
3.2. T lu n ự ậ
Trang 6Câu 1. M t ng i nông dân cho r ng: “Ch c n quan sát bi u hi n bên ngoài c a lúa là có thộ ườ ằ ỉ ầ ể ệ ủ ể
kh ng đ nh đẳ ị ược lúa đang b thi u nguyên t nào”. Em đánh giá nh th nào v ý ki n c aị ế ố ư ế ề ế ủ
người nông dân này?
Câu 2. T i sao nên ăn nhi u lo i rau xanh khác nhau trong khi thành ph n chính c a các lo iạ ề ạ ầ ủ ạ rau là cellulose – ch t mà con ngấ ười không th tiêu hóa để ược?
Câu 3. Vì sao nh ng ng i u ng nhi u r u d m c các b nh v gan?ữ ườ ố ề ượ ễ ắ ệ ề
Câu 4. Phát bi u n i dung h c thuy t t bào.ể ộ ọ ế ế
Cau 5. Em hãy mô t c u trúc c a ADN?ả ấ ủ
Câu 6. Phân bi t đ c đi m c u t o chung c a t bào nhân s và t bào nhân th c.ệ ặ ể ấ ạ ủ ế ơ ế ự