SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI I HÌNH TH C KI M TRA Ứ Ể Tr c nghi m khách quan 50% + T lu n 50% ắ ệ ự ậ (20 câu tr c nghi m + 02 câu T lu n) ắ ệ ự ậ II TH I GIAN LÀM BÀI 45Ờ phút III N I DUNGỘ 1 Lý thu[.]
Trang 1I. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể
Tr c nghi m khách quan 50% + T lu n 50% ắ ệ ự ậ (20 câu tr c nghi m + 02 câu T lu n) ắ ệ ự ậ
II. TH I GIAN LÀM BÀI : 45Ờ phút
III. N I DUNGỘ
1. Lý thuy tế
Bài 5. Các phân t sinh h c.ử ọ
1. Protein
Ch c năng c a protein.ứ ủ
C u t o hóa h c và c u trúc không gian c a Proteinấ ạ ọ ấ ủ
2. Nucleic acid
C u t o hóa h c và c u trúc không gian.ấ ạ ọ ấ
Ch c năng c a DNA.ứ ủ
Phân lo i và ch c năng c a RNA.ạ ứ ủ
Bài 7. T bào nhân s ế ơ
Đ c đi m chung c a TB nhân s ặ ể ủ ơ
Vai trò thành t bào.ế
Đ c đi m DNA c a vi khu n.ặ ể ủ ẩ
Bài 8. T bào nhân th cế ự
Đ c đi m chung TB nhân th c.ặ ể ự
Đ c đi m nhân, ty th , l p th ặ ể ể ạ ể
Bài 10. Trao đ i ch t qua màng t bàoổ ấ ế
Khái ni m TĐC qua màng TB.ệ
C ch v n chuy n th đ ng, ch đ ng, bi n d ng TB.ơ ế ậ ể ụ ộ ủ ộ ế ạ
Bài 11. Th c hành: Thí nghi m co, ph n co nguyên sinh.ự ệ ả
ng d ng hi n tỨ ụ ệ ượng co, ph n co nguyên sinh vào th c ti n cu c s ng.ả ự ễ ộ ố
Bài 12. Truy n tin t bào (tr ng tâm)ề ế ọ
Khái ni m truy n tin t bào.ệ ề ế
C ch truy n tin gi a các t bào; truy n tin trong n i b t bào.ơ ế ề ữ ế ề ộ ộ ế
Bài 13. Khái quát v chuy n hóa v t ch t và năng lề ể ậ ấ ượng (tr ng tâm)ọ
C u t o ATP.ấ ạ
Ch c năng c a ATP.ứ ủ
C ch truy n năng lơ ế ề ượng c a ATP.ủ
Khái ni m enzyme.ệ
C ch ho t đ ng c a enzyme. ơ ế ạ ộ ủ
Bài 14. Phân gi i và t ng h p các ch t trong t bào.ả ổ ợ ấ ế
Khái ni m phân gi iệ ả
Các con đường phân gi i: hô h p t bào; lên menả ấ ế
TRƯỜNG THPT S N Đ NG S 3Ơ Ộ Ố
NHÓM SINH H CỌ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA CU I H C K 1Ậ Ể Ố Ọ Ỳ
Trang 2 Khái ni m t ng h p: Quang t ng h p, hóa t ng h p.ệ ổ ợ ổ ợ ổ ợ
M i quan h gi a phân gi i và t ng h p.ố ệ ữ ả ổ ợ
2. M t s d ng bài t p lí thuy t và toán c n l u ýộ ố ạ ậ ế ầ ư
S lố ượng nucleotit, chi u dài, kh i lề ố ượng, chu k xo n c a DNA.ỳ ắ ủ
S lố ượng và t l % t ng lo i nucleotit.ỉ ệ ừ ạ
3. M t s ộ ốbài t p minh h aậ ọ ho c đ minh h a: ặ ề ọ
Đ minh h a:ề ọ
A. Ph n tr c nghi mầ ắ ệ
Câu 1: Các lĩnh v c nghiên c u sinh h c có th chia thành hai lo i chính gômự ứ ọ ể ạ ̀
A. nghiên c u c b n và nghiên c u đ c đi m.ứ ơ ả ứ ặ ể B. nghiên c u c b n và nghiên c u ng d ng.ứ ơ ả ứ ứ ụ
C. nghiên c u đ ng v t và nghiên c u th c v t.ứ ộ ậ ứ ự ậ D. nghiên c u đ i s ng và nghiên c u ng d ng.ứ ờ ố ứ ứ ụ Câu 2: Đ i t ng c a sinh h c làố ượ ủ ọ
A. t t c nh ng v n đ trong cu c s ng.ấ ả ữ ấ ề ộ ố B. các sinh v t nhân t o va cac sinh vât t nhiên.ậ ạ ̀ ́ ̣ ự
C. các vât không sông va vât sông.̣ ́ ̀ ̣ ́ D. các sinh v t cùng các c p đ t ch c c a th gi iậ ấ ộ ổ ứ ủ ế ớ
s ng.ố
Câu 3: Phát tri n b n v ng làể ề ữ
A. s phát tri n nh m th a mãn nhu c u l i ích c a th h hi n t i và các th h t ng lai.ự ể ằ ỏ ầ ợ ủ ế ệ ệ ạ ế ệ ươ
B. s phát tri n ch nh m th a mãn nhu c u c a các th h t ng lai nh ng không làm nh h ngự ể ỉ ằ ỏ ầ ủ ế ệ ươ ư ả ưở
đ n kh năng th a mãn nhu c u c a th h hi n t i.ế ả ỏ ầ ủ ế ệ ệ ạ
C. s phát tri n nh m th a mãn nhu c u c a th h hi n t i nh ng không làm nh h ng đ n khự ể ằ ỏ ầ ủ ế ệ ệ ạ ư ả ưở ế ả năng th a mãn nhu c u c a các th h tỏ ầ ủ ế ệ ương lai
D. s phát tri n nh m th a mãn nhu c u c a các th h t ng lai.ự ể ằ ỏ ầ ủ ế ệ ươ
Câu 4: Vai tro nao sau đây la vai trò c a ng d ng sinh h c trong công ngh ch bi n th c ph m?̀ ̀ ̀ ủ ứ ụ ọ ệ ế ế ự ẩ
A. S n xu t ra nhi u lo i n c u ng đ p m t.ả ấ ề ạ ướ ố ẹ ắ
B. S n xu t ra nhi u lo i th c ăn, n c u ng có giá tr dinh d ng cao.ả ấ ề ạ ứ ướ ố ị ưỡ
C. S n xu t ra nhi u gi ng cây tr ng.ả ấ ề ố ồ
D. S n xu t ra các sinh v t bi n đ i gene.ả ấ ậ ế ổ
Câu 5: Thiêt bi nao sau đây không đ c s dung trong nghiên c u và h c t p môn Sinh h c?́ ̣ ̀ ượ ử ̣ ứ ọ ậ ọ
A. Kính thiên văn B. Kính hi n vi.ể C. Máy li tâm D. Kính lúp
Câu 6: Trình t các s ki n nào d i đây ph n ánh đúng trình t các b c trong quy trình nghiênự ự ệ ướ ả ự ướ
c u khoa h c?ứ ọ
A. Đ t câu h i Quan sát Hình thành gi thuy t Thi t k thí nghi m Phân tích k t qu ặ ỏ → → ả ế → ế ế ệ → ế ả → Rút ra k t lu n.ế ậ
B. Quan sát Hình thành gi thuy t Đ t câu h i Phân tích k t qu Thi t k thí nghi m → ả ế → ặ ỏ → ế ả → ế ế ệ → Rút ra k t lu n.ế ậ
C. Quan sát Đ t câu h i Hình thành gi thuy t Thi t k thí nghi m Phân tích k t qu → ặ ỏ → ả ế → ế ế ệ → ế ả → Rút ra k t lu n.ế ậ
D. Hình thành gi thuy t Thi t k thí nghi m Phân tích k t qu Đ t ra câu h i Rút ra k tả ế → ế ế ệ → ế ả→ ặ ỏ → ế
lu n.ậ
Câu 7: Phát bi u nàoể sai khi nói v các ph ng pháp nghiên c u sinh h c?ề ươ ứ ọ
A. Ph ng pháp th c nghi m khoa h c ch có th ti n hành trong phòng thí nghi m.ươ ự ệ ọ ỉ ể ế ệ
B. B t c công trình nghiên c u sinh h c nào cũng đ c b t đ u t các quan sát.ấ ứ ứ ọ ượ ắ ầ ừ
C. Ph ng pháp làm vi c trong phòng thí nghi m c n ph i đ m b o an toàn.ươ ệ ệ ầ ả ả ả
D. Ph ng pháp nuôi c y là ph ng pháp th c nghi m khoa h c.ươ ấ ươ ự ệ ọ
Câu 8: C p đ t ch c s ng làấ ộ ổ ứ ố
A. c p đ đ ch c c a v t ch t.ấ ộ ổ ứ ủ ậ ấ
B. c p đ t ch c c a ch t r n, l ng khí.ấ ộ ổ ứ ủ ấ ắ ỏ
Trang 3C. c p đ t ch c c a v t ch t không bi u hi n đ c tính c a s s ng.ấ ộ ổ ứ ủ ậ ấ ể ệ ặ ủ ự ố
D. c p đ t ch c c a v t ch t có bi u hi n đ y đ các đ c tính c a s s ng.ấ ộ ổ ứ ủ ậ ấ ể ệ ầ ủ ặ ủ ự ố
Câu 9: C p đ t ch c s ng nao sau đây là c p đ nh nh t?ấ ộ ổ ứ ố ̀ ấ ộ ỏ ấ
Câu 10: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v nguyên t c th b c c a các c p đ t ch c s ng?ể ề ắ ứ ậ ủ ấ ộ ổ ứ ố
A. T ch c s ng c p d i s làm c s đ hình thành nên t ch c s ng c p trên.ổ ứ ố ấ ướ ẽ ơ ở ể ổ ứ ố ấ
B. T ch c s ng c p trên làm c s đ hình thành nên t ch c s ng c p d i.ổ ứ ố ấ ơ ở ể ổ ứ ố ấ ướ
C. T bào là đ n v c s hình thành nên c th sinh v t.ế ơ ị ơ ở ơ ể ậ
D. Các c p đ t ch c s ng đ c s p x p t th p đ n cao d a trên s l ng và kích th c c aấ ộ ổ ứ ố ượ ắ ế ừ ấ ế ự ố ượ ướ ủ chúng
Câu 11: N i dung nào sau đây đúng v i h c thuy t t bào?ộ ớ ọ ế ế
A. T bào đ c hình thành m t cách ng u nhiên.ế ượ ộ ẫ
B. T bào là đ n v ch c năng c a c thê đông vât.ế ơ ị ứ ủ ơ ̉ ̣ ̣
C. T t c các loài sinh v t đ u đ c c u t o t t bào.ấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ế
D. Tât ca moi sinh vât đêu đ c câu tao t nhiêu tê bao.́ ̉ ̣ ̣ ̀ ượ ́ ̣ ừ ̀ ́ ̀
Câu 12: Liên k t nào sau đây đ c hình thành gi a các phân t n c?ế ượ ữ ử ướ
A. Liên k t c ng hóa tr ế ộ ị B. Liên k t hydrogen.ế
C. Liên k t ion.ế D. C liên k t c ng hóa tr và liên k t hydrogen.ả ế ộ ị ế
Câu 13: Khi tìm ki m s s ng ngoài Trái Đ t, tr c tiên các nhà khoa h c s tìm ki m y u t nàoế ự ố ấ ướ ọ ẽ ế ế ố sau đây?
A. Hydrogen B. Oxygen C. Carbon D. N c.ướ
Câu 14:Phát bi u nào đúng khi nói v các nguyên t hóa h c trong t bào?ể ề ố ọ ế
A. Nguyên t vi l ng ch chi m m t l ng nh , nên thi u chúng không nh h ng t i ho t đ ngố ượ ỉ ế ộ ượ ỏ ế ả ưở ớ ạ ộ
s ng c a t bào.ố ủ ế
B. Nguyên t đa l ng là nguyên t mà sinh v t ch c n m t l ng nh ố ượ ố ậ ỉ ầ ộ ượ ỏ
C. Các phân t có cùng s l ng nguyên t carbon nh ng co thê co đ c tính li hóa khác nhau.ử ố ượ ử ư ́ ̉ ́ ặ ́
D. Có kho ng 70 – 80% các nguyên t hóa h c c n thi t cho s t n t i và phát tri n c a sinh v t.ả ố ọ ầ ế ự ồ ạ ể ủ ậ Câu 15: Lo i carbohydrate nào sau đây thuôc nhóm đ ng đa?ạ ̣ ườ
A. Glucose B. Sucrose C. Maltose D. Cellulose
Câu 16: Phospholipid có ch c năng ch y u làứ ủ ế
A. c u t o nên di p l c lá cây.ấ ạ ệ ụ ở B. c u trúc màng c a các lo i t bào.ấ ủ ạ ế
C. c u t o nên nhân t bào.ấ ạ ế D. c u t o nên b x ng ngoài c a nhi u loài.ấ ạ ộ ươ ủ ề
Câu 17: Đa s enzyme xúc tác cho các ph n ng hóa h c trong t bào đ c c u t o t phân t sinhố ả ứ ọ ế ượ ấ ạ ừ ử
h c nào sau đây?ọ
A. Glucose B.Protein C.Steroid D. Tinh b t.ộ
Câu 18: Phát bi u nào sau đâyể sai khi nói v nucleic acid?ề
A. Nucleic acid có hai lo i là DNA và RNA.ạ
B. DNA có ch c năng mang, b o qu n và truy n đ t thông tin di truy n.ứ ả ả ề ạ ề
C. Nucleic acid đêu đ c c u t o t m t chu i polynucleotide.̀ ượ ấ ạ ừ ộ ỗ
D. Đ n phân câu tao nên nucleic acid la nucleotide.ơ ́ ̣ ̀
Câu 19: Con ng i sau khi ăn th c ph m có ch a ch t nào sau đây s đ c chuy n hóa thànhườ ự ẩ ứ ấ ẽ ượ ể vitamin A?
A. M đ ng v t.ỡ ộ ậ B. Glycogen C. Carotenoid D. Fructose
Câu 20: Trong thí nghi m nh n bi t protein b ng phép th Biuret, có th s d ng lòng tr ng tr ngệ ậ ế ằ ử ể ử ụ ắ ứ thay cho dung d ch albumin vìị
A. lòng tr ng tr ng trong su t.ắ ứ ố B. lòng tr ng tr ng có ch a protein albumin.ắ ứ ứ
C. CuSO4 ch tác d ng v i lòng tr ng tr ng.ỉ ụ ớ ắ ứ D. long trăng tr ng dê tim kiêm.̀ ́ ứ ̃ ̀ ́
Trang 4Câu 21: Thành ph n nào sau đâyầ không thu c t bào nhân s ?ộ ế ơ
A. DNA B. L i n i ch t.ướ ộ ấ C. Màng sinh ch t.ấ D. Ribosome
Câu 22:T bào nhân s có kích th c kho ngế ơ ướ ả
A. 1 – 5 mm B. 3 – 5 µm C. 1 – 5 µm D. 3 – 5 cm
Câu 23: D a vào thanh phân nào đ phân bi t vi khu n Gram âm và Gram d ng?ự ̀ ̀ ể ệ ẩ ươ
A. Thành t bào.ế B. Đ dày màng sinh ch t.ộ ấ C. T bào ch t.ế ấ D. Vùng nhân
Câu 24: Phát bi u nào sau đâyể sai khi nói v t bào nhân s ?ề ế ơ
A. T l S/V l n d n đ n t c đ trao đ i ch t v i môi tr ng nhanh.ỉ ệ ớ ẫ ế ố ộ ổ ấ ớ ườ
B. T bào nhân s thích nghi v i nhi u lo i môi tr ng.ế ơ ớ ề ạ ườ
C. Ribosome là bào quan duy nh t t bào nhân s ấ ở ế ơ
D. Bên trong màng sinh ch t là thành t bào đ c c u t o t peptidoglycan.ấ ế ượ ấ ạ ừ
Câu 25: Bào quan nào sau đây ch có t bào đ ng v t màỉ ở ế ộ ậ không có t bào th c v t?ở ế ự ậ
A. Trung th ể B. Ti th ể C. Nhân D. B máy Golgi.ộ
Câu 26:H th ng g m các ng và các túi d p ch a d ch n i thông v i nhau thành m t m ng l i làệ ố ồ ố ẹ ứ ị ố ớ ộ ạ ướ
đ c đi m c a bào quan nào sau đây?ặ ể ủ
A. B máy Golgi.ộ B. Ribosome C. L i n i ch t.ướ ộ ấ D. Lysosome
Câu 27: Đ c đi m nao d i đây la đăc điêm khác bi t chu yêu gi a t bào nhân s và t bào nhânặ ể ̀ ướ ̀ ̣ ̉ ệ ̉ ́ ữ ế ơ ế
th c?ự
A. T bào nhân s không có DNA, còn t bào nhân th c thì có.ế ơ ế ự
B. T bào nhân s không có nhân, còn t bào nhân th c thì có.ế ơ ế ự
C. T bào nhân s không có màng sinh ch t, còn t bào nhân th c thì có.ế ơ ấ ế ự
D. T bào nhân s không th l y năng l ng t môi tr ng, còn t bào nhân th c thì có th ế ơ ể ấ ượ ừ ườ ế ự ể
Câu 28: Bào quan nào sau đây có t bào ng i?ở ế ườ
A. Không bào co bóp B. Lysosome C. L c l p.ụ ạ D. Không bào trung tâm
B. Ph n t lu nầ ự ậ
Câu 1 (1 điêm):̉ M t ng i nông dân cho r ng: “Ch c n quan sát bi u hi n bên ngoài c a lúa là cóộ ườ ằ ỉ ầ ể ệ ủ
th kh ng đ nh để ẳ ị ược lúa đang b thi u nguyên t nào”. Em đánh giá nh th nào v ý ki n c aị ế ố ư ế ề ế ủ
người nông dân này?
Câu 2 (1 điêm):̉ T i sao nên ăn nhi u lo i rau xanh khác nhau trong khi thành ph n chính c a cácạ ề ạ ầ ủ
lo i rau là cellulose – ch t mà con ngạ ấ ười không th tiêu hóa để ược?
Câu 3 (1 điêm):̉ Vì sao nh ng ng i u ng nhi u r u d m c các b nh v gan?ữ ườ ố ề ượ ễ ắ ệ ề
Đáp án
A. Ph n tr c nghi mầ ắ ệ
Câu 1:
Đáp án đúng là: B
Các lĩnh v c nghiên c u sinh h c có th chia thành hai lo i chính là nghiên c u c b n và nghiênự ứ ọ ể ạ ứ ơ ả
c u ng d ng.ứ ứ ụ
Câu 2:
Đáp án đúng là: D
Đ i tố ượng c a sinh h c chính là các sinh v t cùng các c p đ t ch c c a th gi i s ng.ủ ọ ậ ấ ộ ổ ứ ủ ế ớ ố
Câu 3:
Đáp án đúng là: C
Phát tri n b n v ng là s phát tri n đáp ng để ề ữ ự ể ứ ược nhu c u c a xã h i hi n t i, nh ng không làmầ ủ ộ ệ ạ ư
t n h i đ n kh năng ti p c n v i nhu c u phát tri n c a các th h tổ ạ ế ả ế ậ ớ ầ ể ủ ế ệ ương lai
Câu 4:
Đáp án đúng là: B
Vai trò c a ng d ng sinh h c trong công ngh ch bi n th c ph m là s n xu t ra nhi u lo i th củ ứ ụ ọ ệ ế ế ự ẩ ả ấ ề ạ ứ
ăn, nước u ng có giá tr dinh dố ị ưỡng cao nh s a chua và các s n ph m lên men khác.ư ữ ả ẩ
Trang 5Đáp án đúng là: A
M t s thi t b nghiên c u và h c t p môn sinh h c nh : kính hi n vi, máy li tâm, kính lúp, pipet,…ộ ố ế ị ứ ọ ậ ọ ư ể
A – Sai. Kính thiên văn dùng đ nghiên c u và h c t p thiên văn h c.ể ứ ọ ậ ọ
Câu 6:
Đáp án đúng là: C
Trình t ph n ánh đúng các bự ả ước trong quy trình nghiên c u khoa h c là:ứ ọ
Quan sát Đ t câu h i Hình thành gi thuy t Thi t k thí nghi m Phân tích k t qu Rút→ ặ ỏ → ả ế → ế ế ệ → ế ả→
ra k t lu n.ế ậ
Câu 7:
Đáp án đúng là: A
A – Sai. Phương pháp th c nghi m khoa h c có th ti n hành trong phòng thí nghi m v i các đi uự ệ ọ ể ế ệ ớ ề
ki n môi trệ ường được ki m soát m t cách ch t ch ho c có th ti n hành ngay t i th c đ a.ể ộ ặ ẽ ặ ể ế ạ ự ị
Câu 8:
Đáp án đúng là: D
C p đ t ch c s ng là c p đ t ch c c a v t ch t có bi u hi n đ y đ các đ c tính c a s s ng.ấ ộ ổ ứ ố ấ ộ ổ ứ ủ ậ ấ ể ệ ầ ủ ặ ủ ự ố Câu 9:
Đáp án đúng là: A
Các c p đ t ch c s ng theo th t t nh đ n l n là: phân t bào quan t bào mô cấ ộ ổ ứ ố ứ ự ừ ỏ ế ớ ử → → ế → → ơ quan h c quan c th qu n th qu n xã – h sinh thái. Trong các c p đ t ch c→ ệ ơ → ơ ể → ầ ể → ầ ệ → ấ ộ ổ ứ
s ng trên, c p đ t ch c s ng nh nh t là mô.ố ấ ộ ổ ứ ố ỏ ấ
Câu 10:
Đáp án đúng là: A
Th gi i s ng đế ớ ố ượ ổc t ch c theo nguyên t c th b c có nghĩa là t ch c s ng c p dứ ắ ứ ậ ổ ứ ố ấ ướ ẽi s làm cơ
s đ hình thành nên t ch c s ng c p trên. Nh đó, t ch c s ng cao h n v a có nh ng đ c đi mở ể ổ ứ ố ấ ờ ổ ứ ố ơ ừ ữ ặ ể
c a t ch c s ng th p h n v a mang nh ng đ c tính n i tr i mà t ch c c p dủ ổ ứ ố ấ ơ ừ ữ ặ ổ ộ ổ ứ ấ ưới không có được Câu 11:
Đáp án đúng là: C
H c thuy t t bào hi n đ i g m ba n i dung sau:ọ ế ế ệ ạ ồ ộ
T t c m i sinh v t đ u đấ ả ọ ậ ề ược c u t o t m t ho c nhi u t bào. S s ng đấ ạ ừ ộ ặ ề ế ự ố ược ti p di n do cóế ễ
s chuy n hóa và s di truy n x y ra bên trong các t bào.ự ể ự ề ả ế
T bào là đ n v nh nh t, đ n v c u trúc và đ n v ch c năng c u t o nên m i c th sinh v t.ế ơ ị ỏ ấ ơ ị ấ ơ ị ứ ấ ạ ọ ơ ể ậ
T bào ch đế ỉ ược sinh ra t s phân chia các t bào có trừ ự ế ước
Câu 12:
Đáp án đúng là: B
Liên k t đế ược hình thành gi a các phân t nữ ử ước là liên k t hydrogen.ế
Câu 13:
Đáp án đúng là: D
Khi tìm ki m s s ng ngoài Trái Đ t, trế ự ố ấ ước tiên các nhà khoa h c b t đ u b ng vi c tìm ki mọ ắ ầ ằ ệ ế
nước, vì nước co vai tro quan trong đôi v i s sông, không co ń ̀ ̣ ́ ơ ự́ ́ ́ ươ ẽc s không có s s ng.́ ự ố
Câu 14:
Đáp án đúng là: C
C – Đúng. Các phân t có cùng s lử ố ượng nguyên t carbon nh ng co thê co đ c tính li hóa khác nhauử ư ́ ̉ ́ ặ ́
do s săp xêp câu truc không gian khac nhau cua bô khung carbon va s liên kêt v i cac nhom ch cự ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ự ́ ớ ́ ́ ư ́ khac nhau.́
A – Sai. Dù nguyên t vi lố ượng ch chi m m t lỉ ế ộ ượng r t nh trong c th nh ng n u thi u chúng,ấ ỏ ơ ể ư ế ế các ho t đ ng s ng s b r i lo n.ạ ộ ố ẽ ị ố ạ
B – Sai. Nguyên t đa lố ượng là nguyên t mà h u h t các lo i t bào đ u c n v i m t lố ầ ế ạ ế ề ầ ớ ộ ượng l n.ớ
D – Sai. Có kho ng 20 – 25% nguyên t hóa h c c n thi t cho s t n t i và phát tri n c a sinh v t.ả ố ọ ầ ế ự ồ ạ ể ủ ậ
Trang 6Đáp án đúng là: D
Cellulose được x p vào nhóm đế ường đa, glucose thu c nhóm độ ường đ n, sucrose và maltose thu cơ ộ nhóm đường đôi
Câu 16:
Đáp án đúng là: B
Phospholipid được xem là m t phân t lộ ử ưỡng c c, m t đ u có phosphatidylcholine có tính a nự ộ ầ ư ướ c
và hai đuôi acid béo k nị ước. Nh có c u trúc đ c bi t này, phospholipid có vai trò quan tr ng trongờ ấ ặ ệ ọ
vi c t o nên c u trúc màng c a các lo i t bào.ệ ạ ấ ủ ạ ế
Câu 17:
Đáp án đúng là: B
Đa s enzyme xúc tác cho các ph n ng hóa h c trong t bào có b n ch t là protein.ố ả ứ ọ ế ả ấ
Câu 18:
Đáp án đúng là: C
C – Sai. DNA thương đ̀ ược c u t o t hai chu i polynucleotide song song, ngấ ạ ừ ỗ ược chi u nhau. Cònề RNA thương đ̀ ượ ấ ạ ừ ộc c u t o t m t chu i polynucleotide.ỗ
Câu 19:
Đáp án đúng là: C
Carotenoid là nhóm s c t có màu vàng cam th c v t có b n ch t là m t lo i lipid. Con ngắ ố ở ự ậ ả ấ ộ ạ ười và
đ ng v t sau khi ăn carotenoid s chuy n hóa nó thành vitamin A, ch t này sau đó độ ậ ẽ ể ấ ược chuy n đ iể ổ thành s c t võng m c, có l i cho th giác.ắ ố ạ ợ ị
Câu 20:
Đáp án đúng là: B
Trong thí nghi m nh n bi t protein b ng phép th Biuret, có th s d ng lòng tr ng tr ng thay choệ ậ ế ằ ử ể ử ụ ắ ứ dung d ch albumin vì trong lòng tr ng tr ng có ch a protein albumin.ị ắ ứ ứ
Câu 21:
Đáp án đúng là: B
T bào nhân s không ch a cac bao quan co mang bao boc ma lế ơ ứ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ươi nôi chât la bao quan co mang đ ń ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ
Tê bao nhân s không ch a bao quan la l i nôi chât
Câu 22:
Đáp án đúng là: C
T bào nhân s đi n hình có kích thế ơ ể ước nh kho ng 1 – 5 µm, b ng kho ng 1/10 t bào nhân th c.ỏ ả ằ ả ế ự Câu 23:
Đáp án đúng là: A
D a vào c u t o c a thành t bào đ phân bi t vi khu n Gram âm và Gram dự ấ ạ ủ ế ể ệ ẩ ương
Câu 24:
Đáp án đúng là: D
D – Sai. Thành t bào đế ượ ấ ạ ừc c u t o t peptidoglycan n m bên ngoài màng sinh ch t.ằ ấ
Câu 25:
Đáp án đúng là: A
Bào quan ch có t bào đ ng v t mà không có t bào th c v t là trung th Các bào quan ti th ,ỉ ở ế ộ ậ ở ế ự ậ ể ể nhân, b máy Golgi có c t bào đ ng v t và t bào th c v t.ộ ả ở ế ộ ậ ế ự ậ
Câu 26:
Đáp án đúng là: C
Lướ ội n i ch t là m t h th ng g m các ng và các túi d p ch a d ch n i thông v i nhau thành m tấ ộ ệ ố ồ ố ẹ ứ ị ố ớ ộ
m ng lạ ưới, g m lồ ướ ội n i ch t h t và lấ ạ ướ ội n i ch t tr n.ấ ơ
Câu 27:
Đáp án đúng là: B
Trang 7Đ c đi m khác bi t chính gi a t bào nhân s và t bào nhân th c là: T bào nhân s không có nhânặ ể ệ ữ ế ơ ế ự ế ơ hoàn ch nh, v t ch t di truy n c a t bào nhân s n m trong vùng nhân không có màng bao b c. Tỉ ậ ấ ề ủ ế ơ ằ ọ ế bào nhân th c có nhân hoàn ch nh, v t ch t di truy n c a t bào nhân th c n m trong nhân có màngự ỉ ậ ấ ề ủ ế ự ằ kép bao b c.ọ
Câu 28:
Đáp án đúng là: B
Trong các bào quan trên, bào quan có t bào ngở ế ười là lysosome – bào quan tiêu hóa c a t bào, cóủ ế
kh năng phân gi i các phân t l n h n nh protein, nucleic acid, lipid và polysaccharide.ả ả ử ớ ơ ư
B. Ph n t lu nầ ự ậ
Câu 1:
Ý ki n trên ch a hoàn toàn đúng vì n u ch s d ng phế ư ế ỉ ử ụ ương pháp quan sát thì ch nh n bi t đỉ ậ ế ượ c cây thi u nguyên t khoáng nào khi cây có bi u hi n đ c tr ng. Trong trế ố ể ệ ặ ư ường h p cây thi u cácợ ế nguyên t khoáng khác nhau l i có bi u hi n gi ng nhau thì c n ph i h p thêm các phố ạ ể ệ ố ầ ố ợ ương pháp
th c nghi m khoa h c m i cho k t qu chính xác.ự ệ ọ ớ ế ả
Câu 2:
Con người không tiêu hóa được cellulose nh ng cellulose l i giúp ích trong tiêu hóa th c ăn.ư ạ ứ Cellulose kích thích các t bào niêm m c ru t ti t ra d ch nh y làm cho th c ăn đế ạ ộ ế ị ầ ứ ược di chuy nể
trươn tru trong đường ru t, đ ng th i cellulose cũng cu n trôi nh ng ch t c n bã bám vào thànhộ ồ ờ ố ữ ấ ặ
ru t ra ngoài. Ngoài ra, các lo i rau xanh khác nhau ch a các vitamin và khoáng ch t thi t y u, vìộ ạ ứ ấ ế ế
v y chúng ta nên ăn nhi u các lo i rau xanh.ậ ề ạ
Câu 3:
Nh ng ngữ ườ ối u ng rượu d m c các b nh v gan vì: Gan có ch a nhi u lễ ắ ệ ề ứ ề ướ ội n i ch t tr n làmấ ơ nhi m v kh đ c, đào th i đ c t Rệ ụ ử ộ ả ộ ố ượu bia ch a nhi u các ch t đ c h i, khi ch t đ c quá nhi uứ ề ấ ộ ạ ấ ộ ề
đi vào gan và không k p đào th i s tích t l i. Khi quá trình tích t lâu, các ch t đ c s h y ho iị ả ẽ ụ ạ ụ ấ ộ ẽ ủ ạ các t bào gan d n đ n m c các b nh v gan.ế ẫ ế ắ ệ ề