TR NG THCS Đ C GIANGƯỜ Ứ Đ C NG ÔN T P H C KÌ IỀ ƯƠ Ậ Ọ Môn Toán 8 Năm h c 2021 2022ọ A CÁC V N Đ C N ÔN T P Ấ Ề Ầ Ậ I) Đ i s ạ ố 1 Nhân đ n th c v i đ n th c, nhân đa th c v i đa th cơ ứ ớ ơ ứ ứ ớ[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ IẬ Ọ
Môn: Toán 8 Năm h c: 2021 2022ọ
A. CÁC V N Đ C N ÔN T P Ấ Ề Ầ Ậ :
I) Đ i s : ạ ố
1. Nhân đ n th c v i đ n th c, nhân đa th c v i đa th cơ ứ ớ ơ ứ ứ ớ ứ
2. H ng đ ng th c đáng nhằ ẳ ứ ớ
3. Phân tích đa th c thành nhân tứ ử
4. Chia đa th cứ
5. Phân th c đ i s Hai phân th c b ng nhauứ ạ ố ứ ằ
6. Tính ch t c b n c a phân th c đ i sấ ơ ả ủ ứ ạ ố
7. Quy đ ng m u các phân th c đ i sồ ẫ ứ ạ ố
8. C ng, tr phân th c đ i sộ ừ ứ ạ ố
II) Hình h c: ọ
1. Đường trung bình c a tam giác, c a hình thangủ ủ
2. Hình thang, hình thang cân, hình ch nh t, hình bình hành, hình thoi, hình vuôngữ ậ
3. Di n tích hình ch nh t, tam giácệ ữ ậ
B. BÀI T P:Ậ
I. TR C NGHI M Ắ Ệ
Câu 1: Th c hi n phép tính ự ệ 3 ( 2x − x2+6x+4) được k t qu là:ế ả
A. − 6x3 + 18x2 + 12x C. − 6x3 + 18x2 − 12x
B. 6x3 − 18x2 + 12x D. 6x3 + 18x2 − 12x
Câu 2: K t qu c a phép tính nhân ế ả ủ (x+ 5)(2 −x) là:
A. − + x 2 3x+ 10 C. x 2 − 3x+ 10
B. − − x 2 3x+ 10 D. x 2 − 3x− 10
Câu 3: Tính (2a+3 )b 2 ta được:
A. 4a2 + 6ab+ 9b2 C. 4a2 + 12ab+ 9b2
B. 2a2 + 12ab+ 3b2 D. 2a2 + 6ab+ 3b2
Câu 4: Tính (x−2)2 ta được:
A. x2 + 4 B. x2 − 2x+ 4 C. x2 − 4 D. x2 − 4x+ 4
Câu 5: Phân tích đa th c ứ x2 − 25 thành nhân t , ta đử ược k t qu là:ế ả
A. (5 −x)(5 +x) B. (x− 5)(x+ 5) C. (x−5)2 D. (x+5)2
Câu 6: Phân tích đa th c ứ 6x− 6y thành nhân t , ta đử ược k t qu là:ế ả
A. 6(6x y− ) B. 6(x− 6 )y C. 6(x y− ) D. 6(x y+ )
Câu 7: Phân tích đa th c ứ x2+2xy y+ 2−4 thành nhân t , ta đử ược k t qu là:ế ả
A. (x y− − 2)(x y− + 2) C. (x y− − 4)(x y− + 4)
B. (x y+ − 4)(x y+ + 4) D. (x y+ − 2)(x y+ + 2)
Câu 8: Đ ng th c nào sau đây là đúng: ẳ ứ
B. (− −A B)2 = − +(A B)2 D. (− −A B)2 = − +( B A)2
Trang 2Câu 10: Cho hình thang cân MNPQ (MN//PQ) . Bi t ế Mᄊ =1200 . Tính góc P?
A. 90 0
B. 120 0
C. 180 0
D. 60 0
Câu 11: Hình thang ABCD (AB//CD) có đ dài 2 đáy AB = 8cm, CD = 12cm. Đ dài đ ng ộ ộ ườ trung bình EF b ng:ằ
A. 10cm
B. 12cm
C. 16cm
D. 20cm
Câu 12: Tam giác cân là hình có
A. Hai tr c đ i x ng.ụ ố ứ
B. M t tr c đ i x ng. ộ ụ ố ứ
C. Ba tr c đ i x ng.ụ ố ứ
D. Không có tr c đ i x ng.ụ ố ứ
Câu 13: Cho ∆ABC vuông t i A, đạ ường trung tuy n AM. Bi t AB = 6cm, AC = 8cm, đ dài ế ế ộ
AM là:
A. 8cm
B. 6cm
C. 5cm
D. 10cm
Câu 14: Cho hình thang ABCD. G i M, N, P, Q l n l t là trung đi m c a AB, BC, CD, DA.ọ ầ ượ ể ủ Hình thang ABCD có thêm đi u ki n gì thì MNPQ là hình thoi. Hãy ch n câu đúng.ề ệ ọ
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông A, trung tuy n AM. G i D là trung đi m c a AB, M’ làở ế ọ ể ủ
đi m đ i x ng v i M qua D. T giác AMBM’ là hình gì?ể ố ứ ớ ứ
A. Hình thoi B. Hình ch nh tữ ậ C. Hình bình hành D. Hình thang
Câu 16: Bà Ba có m t m nh v n hình ch nh t (nh hình v ), bà chia thành hai ph n: m t ộ ả ườ ữ ậ ư ẽ ầ ộ
ph n hình vuông có di n tích 16mầ ệ 2 đ tr ng rau, m t ph n hình ch nh t có diên tích 20mể ồ ộ ầ ữ ậ 2 đ ể
tr ng hoa. Kích thồ ướ ủc c a ph n tr ng hoa là?ầ ồ
A. 10m; 10m
120 0
P
Q
12cm
8cm
F E
8cm
B
Trang 3Câu 17: Anh Hai có ngôi nhà đã cũ v i n n nhà là hình vuông. Anh mu n xây ngôi nhà m i v i ớ ề ố ớ ớ
n n nhà cũng là hình vuông nh ng di n tích n n nhà m i g p 4 l n di n tích n n nhà cũ. H i ề ư ệ ề ớ ấ ầ ệ ề ỏ
c nh c a n n nhà m i g p m y l n c nh c a n n nhà cũ.ạ ủ ề ớ ấ ấ ầ ạ ủ ề
Câu 18: Giá tr c a x th a mãn 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 là ?ị ủ ỏ
A. x = 3 ho c x =1ặ C. x = 3 ho c x = 1ặ
B. x =3 ho c x = 1ặ D. x =1 ho c x = 3ặ
Câu 19: Tìm x bi t ế x2− +16 x x( − =4) 0
A. x = 2 ho c x = 4. ặ C. x = 2 ho c x = 4.ặ
B. x = 2 ho c x = 4. ặ D. x = 2 ho c x = 4.ặ
Câu 20: K t qu rút g n c a phân th cế ả ọ ủ ứ là?
Câu 21: Rút g n phân th cọ ứ ta được?
Câu 22: Rút g n phân th cọ ứ ta được?
Trang 4Câu 23: Ch n câuọ đúng?
Câu 24: M u th c chung c a các phân th cẫ ứ ủ ứ là?
A. x(x2 1) B. x(x 1)2 C. x2 – 1 D. x(x 1)
Câu 25: Đa th c nào sau đây là m u th c chung c a các phân th cứ ẫ ứ ủ ứ ?
A. (x y)2 B. x – y C. 3(x y)2 D. 3(x y)3
Câu 26: Các phân th cứ có m u chung là?ẫ
A. 4(x + 3)2 B. 4(x 3)(x + 3) C. (x 3)(x + 3) D. 4(x 3)2
Câu 27: Cho Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ược các phân th c cóứ cùng m u. Hãy ch n câuẫ ọ đúng?
A. 4x; x + 2 B. 2x; x + 2 C. 4x; x + 1 D. 4x2; x + 2
Câu 28: Đ có các phân th c có cùng m u, ta c n đi n vào các ch tr ng:ể ứ ẫ ầ ề ỗ ố
Các đa th c l n lứ ầ ượt là?
A. x2(x + 1); 3x3 B. x(x + 1); 3x2 C. x(x 1); 3x2 D. x + 1; 3x3
Trang 5Câu 30: K t qu thu g n nh t c a t ngế ả ọ ấ ủ ổ là?
Câu 31: Th c hi n phép tính sau:ự ệ
Câu 32: Phân th cứ là k t qu c a phép tính nào dế ả ủ ưới đây?
Câu 33: K t qu c a t ngế ả ủ ổ là?
Trang 6Câu 34: Phép tính có k t qu là?ế ả
Câu 35: Đi n vào ch tr ng:ề ỗ ố
Câu 36: Thu g n bi u th cọ ể ứ ta được?
Trang 7Câu 37: Giá tr c a bi u th cị ủ ể ứ v i x = 2018 là?ớ
Câu38: Cho 3y x = 6. Tính giá tr c a bi u th cị ủ ể ứ
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 39: Hãy ch n câu đúng. Cho hình v T giác là hình vuông theo d u hi u:ọ ẽ ứ ấ ệ
A. Hình thoi có m t góc vuôngộ
B. T giác có hai đứ ường chéo b ng nhauằ
C. Hình bình hành có hai đường chéo b ng nhauằ
D. Hình thoi có hai đường chéo b ng nhauằ
Câu 40: Cho t giác ABCD. G i E, F, G, H theo th t là trung đi m c a AB, BC, CD, DA.ứ ọ ứ ự ể ủ Tìm đi u ki n c a t giác ABCD đ hình bình hành EFGH là hình vuông.ề ệ ủ ứ ể
A. BD ⊥ AC; BD = AC
B. BD ⊥ AC
C. BD = AC
D. AC = BD và AB // CD
Câu 41: Cho tam giác ABC cân t i A, đ ng trung tuy n AM. G i I là trung đi m c a AC. Kạ ườ ế ọ ể ủ
là đi m đ i x ng v i M qua đi m I.ể ố ứ ớ ể
1. T giác AKMB là hình gì?ứ
A. Hình ch nh tữ ậ
B. Hình thoi