Đ C NG ÔN T P GI A KÌ I ( TI NG ANH 9 H 7 NĂM)Ề ƯƠ Ậ Ữ Ế Ệ Unit 1 A Visit from A Penpal I PAST SIMPLE (QUÁ KH Đ N)Ứ Ơ a C u trúc câu ấ Th kh ng đ nh ể ẳ ị Subject + verb ( past tense) Có hai cách ch[.]
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P GI A KÌ I ( TI NG ANH 9 H 7 NĂM)Ậ Ữ Ế Ệ
Unit 1. A Visit from A Penpal
I. PAST SIMPLE (QUÁ KH Đ N) Ứ Ơ
a.C u trúc câu: ấ
Th kh ng đ nh:ể ẳ ị
Subject + verb ( past tense)
Có hai cách chia đ ng t thì quá kh đ nộ ừ ở ứ ơ
Đ i v i đ ng t có quy t cố ớ ộ ừ ắ : ta thêm –ed vào sau đ ng t nguyên m u.ộ ừ ẫ
Vd: visit > visited work > worked watch > watched
Đ c bi t:ặ ệ
N u đ ng t t n cùng b ng –e thì ch thêm –d:ế ộ ừ ậ ằ ỉ
bake > baked race > raced
N u đ ng t t n cùng b ng m t ph âm + y hãy đ i y thành i và thêm ed: dryế ộ ừ ậ ằ ộ ụ ổ > dried
Nh ng :ư
stay > stayed enjoy > noyedẹ
N u là đ ng t m t v n t n cùng là m t nguyên âm đ n + ph âm, hãy g p đôi ph âm cu iế ộ ừ ộ ầ ậ ộ ơ ụ ấ ụ ố cùng r iồ thêm ed:
shop > shopped wrap > wrapped plan > planned
N u đ ng t có hai v n tr lên, t n cùng b ng m t nguyên âm đ n + ph âm, và có d u ế ộ ừ ầ ở ậ ằ ộ ơ ụ ấ
nh n trên v n cu i cùng, thì hãy g p đôi v n cu i cùng r i hãy thêm ed. Không g p đôi phấ ở ầ ố ấ ầ ố ồ ấ ụ
âm cu i cùng n u d u nh n không r i vào âm cu i cùng:ố ế ấ ấ ơ ố
occur > occurred prefer > preferred Nh ng : enter > enteredư
Không g p đôi nh ng ph âm cu i cùng nh x, w, y:ấ ữ ụ ố ư
snow > snowed fix > fixed
Đ i v i đ ng t b t quy t cố ớ ộ ừ ấ ắ : đ ng t quá kh độ ừ ứ ược chia c t 2 trong b ng đ ng t b t ở ộ ả ộ ừ ấ quy t cắ
Eg: do > did give > gave go > went
Th ph đ nh:ể ủ ị
V i đ ng t thớ ộ ừ ường:
Subject + did not + verb ( bare inf.)
Vd: you didn’t understand me
V i đ ng t to be ( was, were) ta thêm not sau beớ ộ ừ
Vd: That was not a good story
Th nghi v n:ể ấ
V i đ ng t to be: ta đ t be đ u câu h iớ ộ ừ ặ ở ầ ỏ
Vd: Were you sick?
V i đ ng t thớ ộ ừ ường: ta đ t tr đ ng t did đ u câu h i:ặ ợ ộ ừ ở ầ ỏ
Did + subject + verb ( bare inf. )
Vd: What did you do at Christmas?
b.Áp d ng ụ
:
Thì qua kh đ n đứ ơ ược dùng đ ch :ể ỉ
Hành đ ng, s ki n đã x y ra t i m t th i đi m xác đ nh trong quá khộ ự ệ ả ạ ộ ờ ể ị ứ
Tom died in 1895
Vy visited China last year
Hành đ ng đã x y ra t i m t th i đi m xác đ nh trong quá kh thộ ả ạ ộ ờ ể ị ứ ường được dùng v i các ớ
tr ng t ch th i gian: ago, last night/ week/ month…, yesterday….ạ ừ ỉ ờ
Trang 2 Hành đ ng s ki n đã th c hi n trong m t kho ng th i gian quá kh , nh ng nay hoàn toànộ ự ệ ự ệ ộ ả ờ ở ứ ư
ch m d t He lived in Hanoi from 1990 to 2000. ( hi n nay anh ta không còn s ng Hà N i)ấ ứ ệ ố ở ộ
Hành đ ng thộ ường làm hay quen làm trong quá khứ
I often went swimming every Sunday last year
When she was young, she often went fishing
c. Phát âm:
3 cách phát âm c a nh ng đ ng t có quy t c d ng quá kh đ nủ ữ ộ ừ ắ ở ạ ứ ơ –ed:
N u đ ng t t n cùng b ng các âmế ộ ừ ậ ằ /t/ ho cặ /d/, thì ed thêm vào được đ c làọ /id/
Need > needed want > wanted decide > decided
N u nh ng đ ng t t n cùng b ng các âmế ữ ộ ừ ậ ằ /f/, /k/, /p/, /s/, / /, /f /, / ks/, thì ed thêm vào đ∫ ∫ ược
đ c làọ /t/
wash > washed
book> booked
stop > stopped
watch > watched
wash > washed
fax > faxed
laugh > laughed
N u nh ng đ ng t t n cùng b ng các âm khác ngoài hai trế ữ ộ ừ ậ ằ ường h p trên, thì ed thêm vào ợ
được đ c làọ /d/
play > played
plan > planed
offer > offered
II. PAST SIMPLE WITH WISH (QUÁ KH Đ N V I WISH)Ứ Ơ Ớ
a.Đ nh d ng: ị ạ
Subject + wish + (that) + subject + verb ( Ved/ V2)
Chú ý:
Subject + wish + ( that ) + … = If only + ( that )+……
Đ i v i đ ng t toố ớ ộ ừ be, thì were được dùng cho t t c các ngôiấ ả
Vd:
I wish I could speak French now = If only I could speak french now
I wish I didn’t have to do this job = If only I didn’t have to do this job
b.Áp d ng: ụ
Chúng ta dùng wish v i đ ng t quá kh đ n đ nói r ng chúng ta ti c nu i m t đi u gì đó ớ ộ ừ ở ứ ơ ể ằ ế ố ộ ề
ho c đi u gì đó x y ra không nh chúng ta mong mu n.ặ ề ả ư ố
Vd:
I wish I had enough time to finish my reseach. ( th t s hi n t i tôi không d th i gian) ậ ự ệ ạ ủ ờ They wish they didn’t have to go to class today. ( th t s hôm nay h ph i đ n l p) ậ ự ọ ả ế ớ
c.L u ý: ư
Chúng ta có th thayể wish b ngằ would rather
Vd:
I’d rather my vacation was longer ( giá mà k ngh c a tôi đ ỳ ỉ ủ ượ c lâu h n) ơ
Chúng ta có th dùngể were thay cho was ( I / he/ she/ it were)
Vd:
I wish my life were more interesting
Would là thì quá kh đ n c aứ ơ ủ will, would đượ ử ục s d ng trong m nh đ sauệ ề wish đ di n t ể ễ ả hành đ ng tộ ương lai mà b n mu n nó x y ra.ạ ố ả
Trang 3 I wish my mother would come with me tonight. I don’t want to be home alone.
Unit 2:
PRESENT PERFECT (HI N T I HOÀN THÀNH) Ệ Ạ
a.Đ nh d ng: ị ạ
• Th kh ng đ nh:ể ẳ ị
I/ We/ They/ You + have
+ Ved/ V3 He/ She/ It + has
Cách thành l p quá kh phân t : ( past participle)ậ ứ ừ
Đ ng t có quy t c: thêmộ ừ ắ –ed vào sau đ ng t nguyên m uộ ừ ẫ
visit > visited finish > finished work > worked
Đ ng t b t quy t c: đ ng t chia c t 3( V3 past participle) trong b ng đ ng t b t quy ộ ừ ấ ắ ộ ừ ở ộ ả ộ ừ ấ
t cắ
do > done
give > given
go > gone
see > seen
know > known
• Th ph đ nh:ể ủ ị
Subject + have/ has + not + past participle
Rút g n:ọ
have not > haven’t
Has not > hasn’t
• Th nghi v n:ể ấ
Have/ Has + subject + past participle?
b. Áp d ng: ụ
Thì hi n t i hoàn thành đệ ạ ược dùng đ di n t :ể ễ ả
Hành đ ng v a m i x y raộ ừ ớ ả
I have just seen my old friend in the street
Hành đ ng đã x y ra trong quá kh khi chúng ta không bi t rõ th i gian ho c không mu n ộ ả ứ ế ờ ặ ố
đ c p đ n th i gianề ậ ế ờ
I have visited Hanoi
N u mu n đ c p th i gian ph i dùng quá kh đ n I visited Hanoi last month.ế ố ề ậ ờ ả ứ ơ
Hành đ ng độ ượ ặc l p đi l p l i nhi u l n trong quá kh ( hành đ ng này có th còn đặ ạ ề ầ ứ ộ ể ượ ặ c l p
l i trong tạ ương lai)
Daisy has read that novel several times
Hành đ ng đã x y ra nh ng k t qu c a nó v n còn trong hi n t iộ ả ư ế ả ủ ẫ ệ ạ
Tom has had a bad car crash
N u k t qu không còn hi n t i, dùng thì quá kh đ nế ế ả ở ệ ạ ứ ơ
Tom had a bad car crash. (bây giờ anh y ấ đã ra vi n) ệ
Hành đ ng b t đ u trong quá kh , kéo dài đ n hi n t i và có kh năng ti p t c tộ ắ ầ ứ ế ệ ạ ả ế ụ ở ương lai. Cách dùng này thường được dùng v iớ for và since
Mary has lived in the town for ten years
Trang 4 N u hành đ ng x y ra trong m t kho ng th i gian và đã ch m d t trong quá kh , ta ph i ế ộ ả ộ ả ờ ấ ứ ứ ả dùng thì quá kh đ nứ ơ
She worked in that factory for three years
Các tr ng t thạ ừ ường được dùng v i thì hi n t i hoàn thành:ớ ệ ạ just, recently, lately, ever, never, already, yet, since, for, sofar, until now, up to now, up to the present
For: + kho ng th i gianả ờ
I haven’t seen him for six days
Since: + m c th i gianố ờ
I haven’t seen him since 1986
Ever : có bao gi , đã bao gi đờ ờ ược đùng trong câu h iỏ
Have you ever played cricket?
Never: được dùng v i đ ng t kh ng đ nh và mang nghĩa ph đ nh ( never = not ever)ớ ộ ừ ẳ ị ủ ị I’ve never ridden motorbike in my like
Already: đã r i: thồ ường được dùng trong câu kh ng đ nh đ di n đ t đi u gì đó x y ẳ ị ể ễ ạ ề ả
ra s m h n mong đ i ho c đ nh n m nh m t hành đ ng đã đớ ơ ợ ặ ể ấ ạ ộ ộ ược hoàn t t. already ấ
thường đ ng gi a câu.ứ ữ
What time is Sandra leaving? She has already left
Yet: ch a: ch đư ỉ ược dùng trong câu ph đ nh và câu h iủ ị ỏ
Not….yet th ng đ c dùng đ di n đ t đi u gì đó đ c mong đ i t ng lai không ph i ườ ượ ể ễ ạ ề ượ ợ ở ươ ả ở
hi n t i hay quá kh ho c đ nh n m nh m t hành đ ng ch a đệ ạ ứ ặ ể ấ ạ ộ ộ ư ược hoàn t tấ
I haven’t received a letter from him yet
Trong câu h i,ỏ yet đ c dùng đ h i xem đi u ng i nói mong đ i đã x y ra ch aượ ể ỏ ề ườ ợ ả ư
Has the postman come yet?
IV. THE PASSIVE (TH B Đ NG) Ể Ị Ộ
a.C u trúc câu: ấ
Subject + be + past participle + by + agent
This house was built by my grandfather
b.Áp d ng: ụ
Câu b đ ng thị ộ ường được dùng
Khi không bi t ho c không c n bi t đ n ngế ặ ầ ế ế ười ho c v t th c hi n hành đ ngặ ậ ự ệ ộ
Vd: The street are swept everyday ( by streetsweepers)
Khi mu n nh n m nh ngố ấ ạ ười ho c v t ti p nh n hành đ ngặ ậ ế ậ ộ
Vd: the painting was painted by my dad
Mu n chuy n đ i câu ch đ ng sang câu b đ ng ta th c hi nố ể ổ ủ ộ ị ộ ự ệ 3 bước sau:
1.L y tân ng c a câu ch đ ng làm ch ng c a câu b đ ngấ ữ ủ ủ ộ ủ ữ ủ ị ộ
2.Đ i đ ng t ch đ ng thành đ ng t b đ ngổ ộ ừ ủ ộ ộ ừ ị ộ ( be + P.P)
THÌ HI N T I Đ N: > am/ is/ are + PPỆ Ạ Ơ
Vd: My mother cleans this room everyday
⇒ This room is cleaned every day by my mother
THÌ HI N T I TI P DI N: > am/ is/ are + being +PPỆ Ạ Ế Ễ
Vd: They are building a new pool
⇒ A new pool is being built
THÌ HI N T I HOÀN THÀNH: > have/ has + been + PPỆ Ạ
Vd: They have discovered oil at the North Pole
⇒ Oil has been discovered at the North Pole
Trang 5THÌ QUÁ KH Đ N:> was/ were +PPỨ Ơ
Vd: The police stopped us on our way home
⇒ On our way home we were stopped by the police
THÌ QUÁ KH TI P DI N:> was/ were + being + PPỨ Ế Ễ
Vd: She was cooking dinner at that time
⇒ Dinner was being cooked at that time
THÌ QUÁ KH HOÀN THÀNH: > had + been + PPỨ
Vd: They had destroyed all the documents when he arrived
⇒ All the documents had been destroyed when we arrived
THÌ TƯƠNG LAI Đ N:> will + be + PPƠ
Vd: The Queen will open the new hospital
⇒ The new hospital will be opened by the Queen
BE GOING TO : > be going to + be + PP
Vd: We are going to bake the bread
⇒ The bread is going to be baked
MODAL VERB:> can, must, should…+ be + PP
Vd: The manager must sign the cheque
⇒ The cheque must be signed by the manger
3. Ch ng c a câu ch đ ng thành tác nhân trong câu b đ ng và trủ ữ ủ ủ ộ ị ộ ước đó ph i có gi i tả ớ ừ by
c.L u ý: ư
Các ch ngủ ữ I, You, He, She, It, We, They, One, People, Someone, Somebody trong câu ch ủ
đ ng thộ ường được b , không dùng trong câu b đ ngỏ ị ộ
Tr ng t ch cách th c thạ ừ ỉ ứ ường đ ngứ gi aữ be và quá kh phân tứ ừ
Vd: The scientists have studied the problem carefully
=> The problem has been carefully studied by the scientists
Tr ng t ho c c m tr ng t ch th i gian đ ngạ ừ ặ ụ ạ ừ ỉ ờ ứ sau by + agent
Vd: The telephone was invented by Alexander. G. Bell in 1876
Tr ng t ho c c m t ch n i ch n đ ngạ ừ ặ ụ ừ ỉ ơ ố ứ trước by + agent
Vd: He was found in the forest by the police
BÀI 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
1. WISH STRUCTURES (C U TRÚC V I WISH) Ấ Ớ
a.Modal could/ would with “ wish” :
Đ ng t tình thái could/ would dùng wishộ ừ
Subject + wish +( that ) + subject + could/ would + verb ( without to)
Eg: I wish ( that) I could swim. Tôi ước tôi bi t b i (th t s bây gi tôi không bi t b i)ế ơ ậ ự ờ ế ơ
I wish you would stop smoking. Tôi ước b n s b thu c láạ ẽ ỏ ố
b.Past simple tense with wish
Đ nh d ng:ị ạ
Subject + wish + (that) + subject + verb ( Ved/ V2)
Chú ý:
Subject + wish + ( that ) + … = If only + ( that )+……
Đ i v i đ ng t to be, thì were đố ớ ộ ừ ược dùng cho t t c các ngôiấ ả
Eg: I wish I could speak French now = If only I could speak french now
I wish I didn’t have to do this job = If only I didn’t have to do this job
c.Áp d ng: ụ
Chúng ta dùng wish v i đ ng t quá kh đ n đ nói r ng chúng ta ti c nu i m t đi u gì đó ớ ộ ừ ở ứ ơ ể ằ ế ố ộ ề
Trang 6ho c đi u gì đó x y ra không nh chúng ta mong mu n đ ng th i cũng đặ ề ả ư ố ồ ờ ược dùng đ di n t ể ễ ả
ao ướ ở ệ ạc hi n t i ho c tặ ương lai
Eg: I wish I had enough time to finish my reseach. (th t s hi n t i tôi không d th i gian) ậ ự ệ ạ ủ ờ They wish they didn’t have to go to class today. (th t s hôm nay h ph i đ n l p) ậ ự ọ ả ế ớ
d.L u ý: ư
Chúng ta có th thayể wish b ngằ would rather
Vd: I’d rather my vacation was longer (giá mà k ngh c a tôi đ ỳ ỉ ủ ượ c lâu h n) ơ
Chúng ta có th dùngể were thay cho was (I / he/ she/ it were)
Vd: I wish my life were more interesting
Would là thì quá kh đ n c aứ ơ ủ will, would đượ ử ục s d ng trong m nh đ sau wish đ di n t ệ ề ể ễ ả hành đ ng tộ ương lai mà b n mu n nó x y ra.ạ ố ả
Vd: I wish my mother would come with me tonight. I don’t want to be home alone
Exercises
I. Bài t p chia đ ng t thì quá kh đ nậ ộ ừ ứ ơ
1. I (eat) _ dinner at six o’clock yesterday.
2. A: _ Helen (drive) _ to work? – B: Yes, she _
3. My neighbor (buy) _ a new car last week.
4. They (go) _ to Italy on their last summer holiday.
5. _ they (swim) _ at the beach? – B: No, they
III. Put the verbs in brackets into correct tenses:
1. I wish I (go)………. to the movie with you
2. I wish I (have)……… day off
3. I wish I (study)……… Latin instead of Greek
4. I wish I (not/ spend)………. so much money
5. I wish the weather (be) ………… ……….warm, so we could go swimming
6. I don’t have time to go to “High Quality Good Fair “. I wish I (go) ………there.
7. The weather is very hot. I wish it (be) ……… cooler
8. We seldom write to her. I wish we (write) ……… to her more often
9. John doesn’t know how to swim. He wishes he (can) ……… …… swim.
10.John doesn’t buy the book. She wishes she (buy) ……… … it
11.Mai doesn’t pass the exam. She wishes she (study) ……… …… harder.
12.We will not go to Ha Long Bay next week. I wish we (go) ……… there
13.It is raining now. I wish it (stop) ……… raining soon.
14.My parents are not in now. I wish they (be) ……….……at home with us now.
15.I know Nam will not lend me his car. I wish he (lend). ……… it to me
IV. Chia đ ng t thì hi n t i hoàn thànhộ ừ ở ệ ạ
1. There is no more cheese. I (eat)………. it all, I’m afraid
2. The bill isn’t right. They (make)………… a mistake
3. Don’t you want to see this programme? It ………….(start)
4. It’ll soon get warm in here. I (turn)……… the heating on
5. ………They (pay)…… money for your mother?
V. S p x p t thành câu hoàn ch nhắ ế ừ ỉ
1. has/ The/ door/ opened./ been
2. on/ is/ grass/ the/ prohibited./ Walking
3. Breakfast/ is/ at/ served/ 8.30
4. spoken/ in/ English/ is/ shop./ that
Trang 7VI. CHUY N CÁC CÂU SAU SANG CÂU B Đ NGỂ Ị Ộ
1. Tam learns English everyday
2. Mr.Pike bought a new car yesterday
3. Tam is reading a book now
4. They can't make tea with cold water
5. The chief engineer was instructing all the workers of the plant