TR NG THPT S N Đ NG S 3ƯỜ Ơ Ộ Ố NHÓM Đ AỊ Đ C NG ÔN T P KI M TRA H C K 2Ề ƯƠ Ậ Ể Ọ Ỳ Môn Đ a lí l p12ị ớ Năm h c2021 – 2022ọ I HÌNH TH C KI M TRA Ứ Ể Tr c nghi m khách quan 75% (25câu)ắ ệ T lu n 25[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT S N Đ NG S 3Ơ Ộ Ố
NHÓM : Đ AỊ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA H C K 2Ậ Ể Ọ Ỳ
I. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể Tr c nghi m khách quan 75% (25câu)ắ ệ .
T lu n 25%ự ậ
II. TH I GIAN LÀM BÀI :Ờ 45 phút
III. N I DUNGỘ
1. Lý thuy t: ế Ch đ : I, II, III.IV.ủ ề
CH Đ 1: Ủ Ề M T S V N Đ PHÂN B NÔNG NGHI PỘ Ố Ấ Ề Ố Ệ
Vai trò tình hình s n xu t lả ấ ương th c .Gi i thíchự ả
Tình hình s n xu t cây công nghi p và cây ăn quả ấ ệ ả
Đi u ki n phát tri n cây công nghi pề ệ ể ệ
Ý nghĩa c a vi c phát tri n cây công nghi pủ ệ ể ệ
Xu hướng phát tri n c a ngành chăn nuôi hi n nay:ể ủ ệ
Đi u ki n phát tri n ngành chăn nuôi nề ệ ể ước ta:
Nh ng đi u ki n thu n l i và khó khăn đ phát tri n th y s n.ữ ề ệ ậ ợ ể ể ủ ả
Ngành lâm nghi p nệ ở ước ta có vai trò quan tr ng v m t KT và sinh tháiọ ề ặ
S phát tri n và phân b lâm nghi p ự ể ố ệ
CH Đ 2:Ủ Ề M T S V N Đ PHÁT TRI N CÔNG NGHI PỘ Ố Ấ Ề Ể Ệ
C c u công nghi p theo ngành ơ ấ ệ
C c u công nghi p theo lãnh thơ ấ ệ ổ
Công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c, th c ph m: ự ự ẩ
Các hình th c ch y u v TCLTCNứ ủ ế ề
CH Đ 3:Ủ Ề M T S V N Đ PHÁT TRI N PHAN B NGÀNH D CH VỘ Ố Ấ Ề Ể Ố Ị Ụ
Các lo i hình giao thông v n t iạ ậ ả
Tình hình phát tri nể và phân b thố ương m iạ
1
Trang 2 Tình hình phát tri n du l ch và các trung tâm du l ch chể ị ị ủ
2.V , nh n xét và gi i thích bi u đ , b ng s li uẽ ậ ả ể ồ ả ố ệ
3.M t s ộ ốbài t p minh h aậ ọ :
Câu 1. Vùng có năng su t lúa cao nh t c nấ ấ ả ước là
A. Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ B. Đ ng b ng sông C u Long.ồ ằ ử
C. Duyên h i Nam Trung B ả ộ D. Trung du mi n núi B c B ề ắ ộ
Câu 2. Căn c vào Atlat ĐLVN trang 18, nh ng vùng nuôi nhi u bò nứ ữ ề ở ước ta là
A. Tây Nguyên, đ ng b ng sông H ng, Đông Nam B ồ ằ ồ ộ
B. B c Trung B , duyên h i Nam Trung B , Tây Nguyên.ắ ộ ả ộ
C. B c Trung B , đ ng b ng sông C u Long, Đông Nam B ắ ộ ồ ằ ử ộ
D. Duyên h i Nam Trung B , đ ng b ng sông H ng, Tây Nguyên.ả ộ ồ ằ ồ
Câu 3. Căn c vào Atlat ĐLVN trang 19, hãy cho bi t c c u giá tr s n xu t ngành ứ ế ơ ấ ị ả ấ chăn nuôi nở ước ta t 20002007 thay đ i theo xu hừ ổ ướng nào sau đây?
A. Tăng t tr ng s n ph m không qua gi t th t.ỉ ọ ả ẩ ế ị B. Tăng t tr ng chăn nuôi gia súc.ỉ ọ
C. Tăng t tr ng chăn nuôi gia c m.ỉ ọ ầ D. Gi m t tr ng chăn nuôi gia súc.ả ỉ ọ Câu 4. Trong các lo i cây tr ng dạ ồ ưới đây, cây nào là cây tr ng ch y u trung du ồ ủ ế ở
mi n núi?ề
A. Cây lương th c.ự B. Cây rau đ u.ậ
C. Cây ăn qu ả D. Cây công nghi p lâu năm.ệ
Câu 5. Cho bi u đ sau ể ồ
Trang 3Nh n xét nào sau đây đúng v i bi u đ trên?ậ ớ ể ồ
A. S n lả ượng lúa đông xuân có t tr ng nh nh t. ỉ ọ ỏ ấ
B. S n lả ượng lúa hè thu có t tr ng nh nh t.ỉ ọ ỏ ấ
C. S n lả ượng lúa mùa có t tr ng đ ng th 2.ỉ ọ ứ ứ
D. S n lả ượng lúa đông xuân có t tr ng l n nh t.ỉ ọ ớ ấ
Câu 6. Y u t t nhiên nào sau đây nh hế ố ự ả ưởng nhi u nh t t i ho t đ ng khai thác ề ấ ớ ạ ộ thu s n nỷ ả ở ước ta?
A. S t l b bi n và thu tri u.ạ ở ờ ể ỷ ề B. Đ ng đ t và sộ ấ ương mù ngoài bi n.ể
C. Thu tri u đ và gió mùa Tây Nam.ỷ ề ỏ D. Bão và gió mùa Đông B c.ắ
Câu 7. Nước ta có đi u ki n thu n l i đ nuôi th cá, tôm nề ệ ậ ợ ể ả ước ng t là vì có nhi uọ ề
A. ao h , ô trũng, đ m phá.ồ ầ B. cánh r ng ng p m n, sông su i.ừ ậ ặ ố
C. vũng v nh nị ước sâu, kênh r ch.ạ D. sông su i, ao h , kênh r ch, ô trũng.ố ồ ạ Câu 8. Cho b ng s li uả ố ệ
C c u s n lơ ấ ả ượng thu s n nỷ ả ước ta giai đo n 20052014 (ạ Đ n v : %) ơ ị
3
Trang 4Nuôi tr ngồ 42,3 51,6 53,0 53,5 53,9
D a vào b ng s li u trên, hãy cho bi t bi u đ nào th hi n thích h p nh t c ự ả ố ệ ế ể ồ ể ệ ợ ấ ơ
c u s n lấ ả ượng thu s n nỷ ả ước ta giai đo n 20052014?ạ
A. Bi u đ tròn.ể ồ B. Bi u đ c t.ể ồ ộ C. Bi u đ để ồ ường D. Bi u đ mi n.ể ồ ề
Câu 9. Ngành công nghi p tr ng đi m c a nệ ọ ể ủ ước ta không ph i là ngànhả
A. có th m nh lâu dài.ế ạ
B. mang l i hi u qu cao.ạ ệ ả
C. d a hoàn toàn vào v n đ u t nự ố ầ ư ước ngoài
D. tác đ ng m nh m đ n vi c phát tri n các ngành kinh t khác.ộ ạ ẽ ế ệ ể ế
Trang 5Câu 10. Cho bi u để ồ
Nh n xét nào sau đây đúng v i s thay đ i c c u giá tr s n xu t công nghi p ậ ớ ự ổ ơ ấ ị ả ấ ệ phân theo nhóm ngành nước ta năm 2000 và 2013?
A. Tăng t tr ng ngành công nghi p ch bi n.ỉ ọ ệ ế ế
B. Ngành khai thác luôn có t tr ng nh nh t.ỉ ọ ỏ ấ
C. Tăng t tr ng ngành công nghi p khai thác.ỉ ọ ệ
D. Ngành s n xu t phân ph i đi n, khí đ t và nả ấ ố ệ ố ướ ổc n đ nh.ị
Câu 11.Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghi p tr ng đi m c a nệ ọ ể ủ ướ c
ta hi n nay?ệ
C. Ch bi n lế ế ương th c th c ph m.ự ự ẩ D. V t li u xây d ng.ậ ệ ự
5
Trang 6Câu 12.Ngành công nghi p nào dệ ưới đây là ngành công nghi p tr ng đi m?ệ ọ ể
A. Đóng tàu, ô tô B. Luy n kim.ệ
C. Năng lượng D. Khai thác, ch bi n lâm s n.ế ế ả
Câu 13.Ý nào dưới đây không đúng v i s chuy n d ch c c u ngành công nghi p ớ ự ể ị ơ ấ ệ
nước ta hi n nay?ệ
A. Gi m t tr ng công nghi p ch bi n.ả ỉ ọ ệ ế ế
B. Tăng t tr ng công nghi p ch bi n. ỉ ọ ệ ế ế
C. Gi m t tr ng công nghi p khai thác.ả ỉ ọ ệ
D. Gi m t tr ng công nghi p s n xu t, phân ph i đi n, khí đ t, nả ỉ ọ ệ ả ấ ố ệ ố ước
Câu 11. M t trong nh ng th m nh th m nh v nông nghi p c a Trung du và mi n ộ ữ ế ạ ế ạ ề ệ ủ ề núi B c B làắ ộ
A. cây tr ng ng n ngày.ồ ắ B. nuôi thu s n.ỷ ả
C. chăn nuôi gia súc l n.ớ D. chăn nuôi gia c m.ầ
Câu 15. Khó khăn đ i v i vi c nâng cao năng su t và ch t lố ớ ệ ấ ấ ượng s n ph m cây công ả ẩ nghi p, cây ăn qu , cây đ c s n Trung du và mi n núi B c B không bao g m:ệ ả ặ ả ở ề ắ ộ ồ
A, hi n tệ ượng rét đ m, rét h i, sậ ạ ương mu i.ố B. tình tr ng thi u nạ ế ước v mùa đông.ề
C. m ng lạ ướ ơ ởi c s ch bi n nông s n.ế ế ả D. kinh nghi m tr ng và ch bi n c a ngệ ồ ế ế ủ ười dân
Câu 16. Đi u ki n sinh thái nông nghi p n i b t vùng Trung du và mi n núi B c B ề ệ ệ ổ ậ ở ề ắ ộ là
A. khí h u phân ra hai mùa m a, khô rõ r t.ậ ư ệ
B. thường x y ra bão, l t, n n cát bay, gió Lào.ả ụ ạ
C. nhi u v ng bi n thu n l i cho nuôi tr ng thu s n.ề ụ ể ậ ợ ồ ỷ ả
D. khí h u c n nhi t, ôn đ i trên núi, có mùa đông l nh.ậ ậ ệ ớ ạ
Câu 17.T i sao Trung du và mi n núi B c B có đàn trâu l n nh t nạ ề ắ ộ ớ ấ ước ta?
A. C s ch bi n r t phát tri n.ơ ở ế ế ấ ể B. Có nhi u đ ng c , khí h u thích h p.ề ồ ỏ ậ ợ
Trang 7C. Nhu c u tiêu th trâu l n nh t.ầ ụ ớ ấ D. Nhu c u s c kéo trong s n xu t ầ ứ ả ấ nông nghi p l n.ệ ớ
Câu 18. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 18, hãy cho bi t cây chè đứ ị ệ ế ược tr ng ồ
ch y u nh ng vùng nào sao đây:ủ ế ở ữ
A, Duyên h i Nam Trung B , Tây Nguyên.ả ộ B. Trung du và mi n núi B c B ,ề ắ ộ Tây Nguyên
C. Trung du và mi n núi B c B , Đông Nam B ề ắ ộ ộ D. Tây Nguyên, Đ ng b ng sông ồ ằ
C u Long.ử
Câu 19 .Th m nh đ c bi t trong vi c phát tri n cây công nghi p có ngu n g c c n ế ạ ặ ệ ệ ể ệ ồ ố ậ nhi t và ôn đ i Trung du và mi n núi B c B là doệ ớ ở ề ắ ộ
A. ngu n nồ ướ ướ ảc t i đ m b o quanh năm.ả
B. có nhi u gi ng cây tr ng c n nhi t và ôn đ i.ề ố ồ ậ ệ ớ
C. khí h u nhi t đ i m gió mùa, có mùa đông l nh.ậ ệ ớ ẩ ạ
D. đ t feralit trên đá phi n, đá vôi chi m di n tích l n.ấ ế ế ệ ớ
Câu 20. Khó khăn l n nh t v t nhiên đ i v i phát tri n chăn nuôi gia súc TDớ ấ ề ự ố ớ ể ở
MNB c B làắ ộ
A. thi u nế ước v mùa đông.B. hi n tề ệ ượng rét đ m, rét h i.ậ ạ
C. ch t lấ ượng đ ng c ch a cao.ồ ỏ ư D. đ a hình b chia c t ph c t p.ị ị ắ ứ ạ
7