Đ C NG ÔN T P GI A H C KÌ I Đ A LÍ 11Ề ƯƠ Ậ Ữ Ọ Ị BÀI 1 S T NG PH N V TRÌNH Đ PHÁT TRI N KINH T XÃ H I Ự ƯƠ Ả Ề Ộ Ể Ế Ộ C A CÁC NHÓM N C Ủ ƯỚ CU C CÁCH M NG KHOA H C VÀ CÔNG NGH HI N Đ IỘ Ạ Ọ Ệ Ệ[.]
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P GI A H C KÌ I Đ A LÍ 11 Ậ Ữ Ọ Ị
BÀI 1: S TỰ ƯƠNG PH N V TRÌNH Đ PHÁT TRI N KINH T XÃ H I Ả Ề Ộ Ể Ế Ộ
C A CÁC NHÓM NỦ ƯỚC.
CU C CÁCH M NG KHOA H C VÀ CÔNG NGH HI N Đ IỘ Ạ Ọ Ệ Ệ Ạ
A – LÝ THUY TẾ
I. S phân chia thanh cac nhom nự ̀ ́ ́ ươć
Các nước có s khác nhau v đ c đi m t nhiên, dân c , xã h i, trình đ phát tri n ự ề ặ ể ự ư ộ ộ ể kinh t D a vào trình đ phát tri n KT XH, các nế ự ộ ể ước được x p thành hai nhóm: ế Nhóm nước phát tri n, nể ước đang phát tri n.ể
S tự ương ph n gi a hai nhóm nả ữ ước th hi n các m t: ể ệ ở ặ
+ Đ c đi m phát tri n dân s ặ ể ể ố
+ Các ch s xã h i (HDI…) ỉ ố ộ
+ C c u GDP phân theo khu v c KTơ ấ ự
+ T ng GDP và bình quân GDP/ngổ ười
Nước công nghi p m i (NICệ ớ s): Nước đ t đạ ược trình đ phát tri n nh t đ nh v CNộ ể ấ ị ề
II. S tự ương ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các nhóm nả ề ộ ể ế ộ ủ ước.
1. V kinh t : ề ế
GDP binh quân theo đâu ng̀ ̀ ươ : Nì ước phát tri n m c cao, nể ở ứ ước NICs m c khá ở ứ cao, nước đang phát tri n m c th p ể ở ứ ấ
C c u GDP phân theo khu v c kinh t : Các nơ ấ ự ế ước phát tri n KVIII chi m t tr ng ể ế ỉ ọ
l n nh t (71% 2004), KVI chi m t tr ng th p nh t (2% 2004). Các nớ ấ ế ỉ ọ ấ ấ ước đang phát tri n đang c s chuy n d ch theo hể ố ự ể ị ướng tích c c(gi m t tr ng KVI, tăng t tr ng ự ả ỉ ọ ỉ ọ KVII, KVIII) nh ng KVI hi n v n chi m t tr ng l n trong c c u GDP(25% 2004). ư ệ ẫ ế ỉ ọ ớ ơ ấ
2. V m t s ề ộ ốvân đê xa hôi: ́ ̀ ̃ ̣
a. Tu i th trung bình. ổ ọ
Các nước phát tri n có TTTB cao h n TTTB c a TG và cao h n nhi u so v i TTTB ể ơ ủ ơ ề ớ
c a các nủ ước đang phát tri n. ể
Các nước đang phát tri n có TTTB th p (65t 2005). ể ấ
b. Ch s HDI ỉ ố
Các nước phát tri n có ch s HDI cao h n m c TB c a TG và cao h n nhi u so v i ể ỉ ố ơ ứ ủ ơ ề ớ các nước đang phát tri n. ể
Các nước đang phát tri n có ch s HDI th p h n m c TB c a TG, th p h n nhi u ể ỉ ố ấ ơ ứ ủ ấ ơ ề
so v i các nớ ước phát tri n. ể
Trang 2III. Cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i. ộ ạ ọ ệ ệ ạ
1. Th i đi m xu t hi n và đ c tr ngờ ể ấ ệ ặ ư
Cu c cách m ng KH&CN hi n đ i di n ra vào cu i th k XX, đ u th k XXI. ộ ạ ệ ạ ễ ố ế ỉ ầ ế ỉ Đ c tr ngặ ư : làm xu t hi n và bùng n công ngh cao. ấ ệ ổ ệ
Có 4 công ngh tr c t: CN sinh h c, CN v t li u, CN năng lệ ụ ộ ọ ậ ệ ương và CNTT.
2. Tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i t i n n kinh tộ ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ớ ề ế
xã h i th gi i. ộ ế ớ
Xu t hi n nhi u ngành CN m i, có hàm lấ ệ ề ớ ượng KT cao: SX ph n m m, công ngh ầ ề ệ gen; các ngành DV c n nhi u tri th c: B o hi m, vi n thông…ầ ề ứ ả ể ễ
C c u KT chuy n đ i theo hơ ấ ể ổ ướng: Tăng t tr ng c a DV, gi m t tr ng c a CN và ỉ ọ ủ ả ỉ ọ ủ nông nghi pệ
Xu t hi n n n kinh t tri th c. ấ ệ ề ế ứ
+ KT tri th c là lo i hình KT m i d a trên tri th c,kĩ thu t,công ngh cao.ứ ạ ớ ự ứ ậ ệ
+ M t s ngành DV c n nhi u tri th c: Ki n trúc, đi u tra, thăm dò, ngân hàng, máy ộ ố ầ ề ứ ế ề tính và các dv liên quan t i CNTT, thông t n, báo chí, makettinh, qu ng cáo, b t đ ng ớ ấ ả ấ ộ
s n ả
B – LUY N T PỆ Ậ
1. TR C NGHI MẮ Ệ
Câu 1. Đ c đi m chung c a nhóm các nặ ể ủ ước đang phát tri n là?ể
A. GDP bình quân đ u ngầ ười th p, ch s HDI m c cao, n nấ ỉ ố ở ứ ợ ước ngoài nhi u.ề
B. GDP bình quân đ u ngầ ười cao, ch s HDI m c th p, n nỉ ố ở ứ ấ ợ ước ngoài nhi u.ề
C. GDP bình quân đ u ngầ ười th p, ch s HDI m c th p, n nấ ỉ ố ở ứ ấ ợ ước ngoài nhi u.ề
D. Năng su t lao đ ng xã h i cao, ch s HDI m c th p, n nấ ộ ộ ỉ ố ở ứ ấ ợ ước ngoài nhi u.ề
Câu 2. Các n c có GDP/ng i cao t p trung nhi u khu v c nào?ướ ườ ậ ề ở ự
A. Đông Á B. Trung Đông C. B c Mĩ.ắ D. Đông Âu
Câu 3. Căn c đ phân chia các qu c gia thành hai nhóm n c làứ ể ố ướ
A. trình đ phát tri n kinh t xã h i.ộ ể ế ộ
B. đ c đi m t nhiên và dân c xã h i.ặ ể ự ư ộ
C. đ c đi m t nhiên và trình đ phát tri n kinh t ặ ể ự ộ ể ế
D. đ c đi m t nhiên và trình đ phát tri n xã h i.ặ ể ự ộ ể ộ
Câu 4.B n công ngh tr c t c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i làố ệ ụ ộ ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ
A. công ngh v t li u, công ngh thông tin, công ngh nano, công ngh l c hóa d u.ệ ậ ệ ệ ệ ệ ọ ầ
B. công ngh in, công ngh nano, công ngh sinh h c, công ngh năng lệ ệ ệ ọ ệ ượng
C. công ngh sinh h c, công ngh năng lệ ọ ệ ượng, công ngh thông tin, công ngh v t ệ ệ ậ
li u.ệ
D. công ngh sinh h c, công ngh năng lệ ọ ệ ượng, công ngh nano, công ngh in.ệ ệ
Trang 3Câu 5. Cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i xu t hi n vào th i gian nàoộ ạ ọ ệ ệ ạ ấ ệ ờ sau đây?
A. Đ u th k XVIII, đ u th k XIX.ầ ế ỉ ầ ế ỉ B. Gi a th k XIX, đ u th k XX.ữ ế ỉ ầ ế ỉ
C. Đ u th k XX, gi a th k XIX.ầ ế ỉ ữ ế ỉ D. Cu i th k XX, đ u th k XXI.ố ế ỉ ầ ế ỉ
2. T LU NỰ Ậ
Câu 1: Nêu đ c tr ng và nh ng tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c và côngặ ư ữ ộ ủ ộ ạ ọ ngh hi n đ iệ ệ ạ
G i ý:ợ
Đ c tr ng:ặ ư
Làm xu t hi n và bùng n công ngh caoấ ệ ổ ệ
B n công ngh tr c t: công ngh sinh h c, công ngh v t li u, côngố ệ ụ ộ ệ ọ ệ ậ ệ ngh năng lệ ượng, công ngh thông tin.ệ
Tác đ ng:ộ
Làm xu t hi n nhi u ngành m iấ ệ ề ớ
T o bạ ước chuy n d ch c c u kinh tể ị ơ ấ ế
Làm xu t hi n n n kinh t tri th cấ ệ ề ế ứ
Thúc đ y s phân công lao đ ng qu c t , chuy n giao công ngh ẩ ự ộ ố ế ể ệ BÀI 2. XU HƯỚNG TOÀN C U HÓA, KHU V C HÓA KINH TẦ Ự Ế
A – LÝ THUY TẾ
I. Xu hướng toàn c u hoá kinh t ầ ế
Toàn c u hoá là quá trình liên k t các qu c qia trên th gi i v nhi u m t t kinh t ầ ế ố ế ớ ề ề ặ ừ ế
đ n văn hoá, khoa h c. ế ọ
Trong đó toàn c u hoá kinh t có tác đ ng m nh m đ n m i m t c a n n KT XH ầ ế ộ ạ ẽ ế ọ ặ ủ ề
th gi i. ế ớ
1. Nh ng bi u hi n c a toàn c u hoá kinh t ữ ể ệ ủ ầ ế
a. Thương m i th gi i phát tri n m nh. ạ ế ớ ể ạ
T c đ gia tăng trao đ i hàng hoá trên th gi i nhanh h n nhi u so v i gia tăng GDPố ộ ổ ế ớ ơ ề ớ Trong s phát tri n c a thự ể ủ ương m i th gi i có vai trò quan tr ng c a WTO. ạ ế ớ ọ ủ
b. Đ u t nầ ư ước ngoài tăng nhanh.
T 1990 đ n 2004 đ u t nừ ế ầ ư ước ngoài tăng t 1774t USD lên 8895 t USD (Tăng > 5 ừ ỉ ỉ
l n). ầ
Trong đó DV chi m t tr ng ngày càng l n đ c bi t là các DV nhi u LÝ THUY T. ế ỉ ọ ớ ặ ệ ề Ế
c. Th trị ường tài chính qu c t m r ng. ố ế ở ộ
Nhi u ngân hàng c a các nề ủ ước trên th gi i đế ớ ược liên k t v i nhauế ớ
Trang 4 Các t ch c tài chính qu c t đổ ứ ố ế ược hình thành nh : IMF, WB, ADB có vai trò quan ư
tr ng trong s phát tri n n n KT toàn c u và trong đ i s ng KT XH c a các qu c ọ ự ể ề ầ ờ ố ủ ố gia.
d. Các công ti xuyên qu c gia có vai trò ngày càng l n. ố ớ
+ Ph m vi ho t đ ng r ng, trên nhi u qu c gia. ạ ạ ộ ộ ề ố
+ N m ngu n c a c i v t ch t l n. ắ ồ ủ ả ậ ấ ớ
+ Chi ph i nhi u ngành KT quan tr ng. ố ề ọ
2. H qu c a toàn c u hoá kinh t ệ ả ủ ầ ế
a. Tích c c: ự
Thúc đ y SX phát tri n và tăng trẩ ể ưởng KT toàn c u. ầ
Đ y nhanh đ u t và khai thác tri t đ KHCN, tăng cẩ ầ ư ệ ể ường s h p tác qu c t ự ợ ố ế
b. Tiêu c cự : Làm gia tăng nhanh chóng kho ng cách giàu nghèo.ả
II. Xu hướng khu v c hoá kinh t ự ế
1. Các t ch c liên k t kinh t khu v c. ổ ứ ế ế ự
* C s hình thành các t ch c liên k t KT khu v c: ơ ở ổ ứ ế ự
Do s phát tri n không đ u và s c ự ể ề ứ ép c nh tranh gi a ạ ữ các KV tr n TG, nh ng qu c giaờ ữ ố
có nh ng nét tữ ương đ ng v đ a lí, văn hóa, ồ ề ị xã h i ho c ộ ặ có chung m c ụ tiêu, l i ợ íchphát tri n đó ể liên k t thành các t ch c kinh t đ c thù. ế ổ ứ ế ặ
* Các t ch c liên k t kinh t khu v c: B ng 2ổ ứ ế ế ự ả
2. H qu c a khu v c hoá kinh t ệ ả ủ ự ế
a. Tích c c: ự
Thúc đ y s tăng trẩ ự ưởng và phát tri n kinh t , t do hoá thể ế ự ương m i. ạ
M r ng th trở ộ ị ường, đ y nhanh quá trình toàn c u hoá kinh t th gi i. ẩ ầ ế ế ớ
b. Tiêu c c: ự T o ra nh ng thách th c v đ m b o quy n đ c l p, t ch v kinh tạ ữ ứ ề ả ả ề ộ ậ ự ủ ề ế
và chính tr ị
B. LUY N T PỆ Ậ
1. TR C NGHI MẮ Ệ
Câu 1. Đ c đi m nào sau đây không ph i là bi u hi n c a toàn c u hóa kinh t ?ặ ể ả ể ệ ủ ầ ế
A. Đ u t nầ ư ước ngoài tang nhanh
B. Thương m i th gi i phát tri n m nhạ ế ớ ể ạ
C. Th trị ường tài chính qu c t m r ngố ế ở ộ
Trang 5D. Vai trò c a các công ty xuyên qu c gia đang b gi m sútủ ố ị ả
Câu 2. T ch c nào sau đây chi ph i t i 95% ho t đ ng th ng m i th gi i?ổ ứ ố ớ ạ ộ ươ ạ ế ớ
A. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c Mĩạ ắ
B. T ch c thổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ
C. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Áệ ộ ố
D. Liên minh châu Âu
Câu 3. Các t ch c liên k t kinh t khu v c th ng có nh ng nét t ng đ ng vổ ứ ế ế ự ườ ữ ươ ồ ề
A. Thành ph n ch ng t c.ầ ủ ộ B. M c tiêu và l i ích phát tri n.ụ ợ ể
C. L ch s d ng nị ử ự ước, gi nữ ước D. Trình đ văn hóa, giáo d c.ộ ụ
Câu 4. H qu nào sau đây không ph i là c a khu v c hóa kinh t ?ệ ả ả ủ ự ế
A. Tăng cường quá trình toàn c u hóa kinh t ầ ế
B. Gia tăng kho ng cách giàu nghèo gi a các nả ữ ước
C. T o nên đ ng l c thúc đ y tăng trạ ộ ự ẩ ưởng, phát tri n kinh t ể ế
D. Tăng cường t do hóa thự ương m i, đ u t d ch v ạ ầ ư ị ụ
Câu 5. Vi t Nam đã tham gia vào t ch c liên k t kinh t khu v c nào sau đâyệ ổ ứ ế ế ự
A. Liên minh châu Âu
B. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c Mĩạ ắ
C. Th trị ường chung Nam Mĩ
D. Di n đàn h p tác kinh t châu Á – Thái Bình Dễ ợ ế ương
2. T LU N Ự Ậ
Câu 1: Toàn c u hóa là gì? Các bi u hi n c a toàn c u hóa? H qu c a toànầ ể ệ ủ ầ ệ ả ủ
c u hóa?ầ
G i ý:ợ
Khái ni m: là quá trình liên k t gi a các qu c gia trên th gi i v nhi u m tệ ế ữ ố ế ớ ề ề ặ kinh t , văn hóa đ n chính tr , khoa h c kĩ thu t ế ế ị ọ ậ
Bi u hi n c a toàn c u hóa:ể ệ ủ ầ
Thương mai th gi i phát tri n m nhế ớ ể ạ
T c đ tăng trố ộ ưởng thương m i cao h n t c đ tăng trạ ơ ố ộ ưởng kinh tế
WTO chi ph i 95% ho t đ ng thố ạ ộ ương m i th gi iạ ế ớ
Đ u t nầ ư ước ngoài tăng nhanh
Giá tr đ u t tăngị ầ ư Lĩnh v c đ u t chi m t tr ng ngày càng l nự ầ ư ế ỉ ọ ớ
Th trị ường tài chính qu c t ngày càng m r ngố ế ở ộ
M ng lạ ưới liên k t tài chính toàn c u đã và đang m r ngế ầ ở ộ
T ch c WB, IMF có vai trò quan tr ng trong n n kinh t th gi iổ ứ ọ ề ế ế ớ
Vai trò ngày càng l n c a các công ty xuyên qu c gia: n m trong tay kh iớ ủ ố ắ ố
lượng tài s n l n và chi ph i nhi u ngành kinh t quan tr ngả ớ ố ề ế ọ
H qu :ệ ả
Tích c c:ự
Thúc đ y s n xu t, tăng trẩ ả ấ ưởng kinh t toàn c uế ầ
Trang 6Thúc đ y đ u t và khai thác tri t đ công nghẩ ầ ư ệ ể ệ Tăng cường s h p tác qu c tự ợ ố ế
Tiêu c c: làm gia tăng nhanh kho ng cách giàu nghèoự ả Câu 2: Khái ni m khu v c hóa? Nguyên nhân xu t hi n khu v c hóa? Các tệ ự ấ ệ ự ổ
ch c liên k t khu v c? H qu c a khu v c hóa kinh t ?ứ ế ự ệ ả ủ ự ế
G i ý:ợ
KN: Nh ng qu c gia có nh ng nét tữ ố ữ ương đ ng v đ a lí, kinh t , văn hoá, xãồ ề ị ế
h i, có chung m c tiêu phát tri n đã liên k t l i v i nhau.ộ ụ ể ế ạ ớ Nguyên nhân:
o Do s phát tri n không đ u và s c ép, c nh tranh c a các khu v c khác.ự ể ề ứ ạ ủ ự Các t ch c liên k t khu v c: APEC (thành l p 1989, 21 nổ ứ ế ự ậ ước), ASEAN (thành
l p 1967, 10 nậ ước), EU (thành l p 1957, 27 nậ ước), NAFTA (thành l p 1994, 3ậ
nước), MERCOSUR (thành l p 1991, 5 nậ ước)
H qu :ệ ả
o Tích c cự
T o đ ng l c thúc s tăng trạ ộ ự ự ưởng và phát tri n kinh tể ế
Tăng cường quá trình toàn c u hóa kinh t th gi iầ ế ế ớ
Thúc đ y m c a th trẩ ở ử ị ường qu c gia, hình thành các th trố ị ườ ng khu v c r ng l nự ộ ớ
Thúc đ y t do hóa thẩ ự ương m i đ u t d ch vạ ầ ư ị ụ
o Tiêu c c:ự
Ảnh hưởng t i s t ch v kinh t suy gi m v quy n l c qu cớ ự ự ủ ề ế ả ề ề ự ố gia
Các ngành kinh t b c nh tranh quy t li t nguy c tr thành thế ị ạ ế ệ ơ ở ị
trường tiêu th ụ
Trang 7BÀI 3. M T S V N Đ MANG TÍNH TOÀN C UỘ Ố Ấ Ề Ầ
A – LÝ THUY TẾ
I. V n đ dân sấ ề ố
1. Bùng b dân sổ ố
a. Bi u hi nể ệ
Dân s th gi i tăng nhanh, đ c bi t vào n a cu i th k XX ố ế ớ ặ ệ ử ố ế ỉ bùng n dân sổ ố
năm 2005: dân s TG là 6477 tri u ngố ệ ười; năm 2013: 7137 tri u ngệ ười
Bùng n dân s di n ra ch y u các nổ ố ễ ủ ế ở ước đang phát tri n: Các nể ước đang phát tri n có t su t gia tăng dân s t nhiên cao h n nhi u các nể ỉ ấ ố ự ơ ề ước phát tri n và toàn TGể
b. H u quậ ả
Dân s tăng nhanh s gây s c ép l n đ i v i kinh t , xã h i, tài nguyên và môiố ẽ ứ ớ ố ớ ế ộ
trường (tích lũy n n kinh t , vi c làm, c n ki t tài nguyên…) ề ế ệ ạ ệ
c. Bi n pháp: ệ H n ch s gia tăng dân s b ng các bi n pháp k ho ch hóa gia đình.ạ ế ự ố ằ ệ ế ạ
2. Già hóa dân số
a. Bi u hi nể ệ
Dân s th gi i đang già đi, tu i th trung bình và t l ngố ế ớ ổ ọ ỉ ệ ười già ngày càng tăng. S già hoá dân s ch y u nhóm nự ố ủ ế ở ước phát tri n. ể
b. H u quậ ả
Thi u h t l c lế ụ ự ượng lao đ ng. ộ
Chi phí phúc l i xã h i l n cho ngợ ộ ớ ười già
c. Bi n pháp: ệ
Khuy n khích sinh đ ế ẻ
Có chính sách nh p c phù h p.ậ ư ợ
II. V n đ môi trấ ề ường
V n đ môiấ ề
trường
Hi nệ
tr ngạ Nguyên nhân H u quậ ả Gi i phápả
Trang 81. Bi n đ i khíế ổ
h u toàn c uậ ầ
và suy gi mả
t ng ôzônầ
Trái Đ tấ nóng lên
M a axit.ư
Lượng CO2 gây
hi u ng nhàệ ứ kính và các khí
th i khác trongả khí quy n tăngể (S n xu t CN,ả ấ GTVT, sinh
ho t…)ạ
Băng tan
M c nự ước bi nể dâng gây ng pậ
l t nhi u n i.ụ ề ơ
Th i ti t, khíờ ế
h u th tậ ấ
thường, thiên tai
thường xuyên…
Gi mả
lượng CO2
trong s nả
xu t và sinhấ
ho t.ạ
Tr ng vàồ
b o vả ệ
r ng…ừ
T ng ôzônầ
b m ngị ỏ
d n và lầ ỗ
th ng ngàyủ càng l n.ớ
Các ch t khíấ CFCs trong s nả
xu t côngấ nghi p, sinhệ
ho t.ạ
nh h ng đ n
s c kho , mùaứ ẻ màng, sinh v t.ậ
C t gi mắ ả
lượng CFCS
trong s nả
xu t và sinhấ
ho t.ạ
Tr ngồ nhi u câyề xanh
2. Ô nhi mễ
ngu n nồ ước
ng t, bi n vàọ ể
đ i dạ ương
nhi u
n i, ngu nơ ồ
nước ng t,ọ
nước bi nể đang b ôị nhi mễ nghiêm
tr ng.ọ
Ch t th i tấ ả ừ
s n xu t, sinhả ấ
ho t ch a quaạ ư
x lí.ử
Tràn d u, r aầ ử tàu, đ m tàuắ trên bi n.ể
Thi u ngu nế ồ
nước ng t,ọ
nướ ạc s ch
nh hẢ ưở ng
đ n s c khoế ứ ẻ con người
Môi trườ ng
bi n và đ iể ạ
dương b t nị ổ
th t nghiêmấ
tr ng.ọ
X lí ch tử ấ
th i trả ướ c khi th i ra.ả
Đ m b oả ả
an toàn khai thác d u vàầ hàng h i.ả
3. Suy gi m đaả
d ng sinh h cạ ọ
Nhi u loàiề sinh v t bậ ị tuy tệ
ch ng ho củ ặ
đ ng trứ ướ c nguy cơ
di t ch ng.ệ ủ
Khai thác thiên nhiên quá m c.ứ
Do ô nhi mễ môi trường
M t đi nhi uấ ề loài sinh v t,ậ ngu n gen quý,ồ ngu n th cồ ự
ph m, ngu nẩ ồ thu c ch aố ữ
b nh, ngu nệ ồ nguyên li u…ệ
M t cân b ngấ ằ sinh thái
Xây d ngự các khu b oả
t n thiênồ nhiên, các
vườn qu cố gia
Th c hi nự ệ
lu t b o vậ ả ệ
r ng, b o vừ ả ệ tài nguyên sinh v t ậ III. Các v n đ xã h i khácấ ề ộ
Trang 9V n đấ ề Bi u hi nể ệ Nguyên nhân H u quậ ả Gi i phápả
Xung đ t s cộ ắ
t c, xung đ tộ ộ
tôn giáo và n nạ
kh ng bủ ố
Xu t hi n ấ ệ ở nhi u n i. ề ơ Nhi u cáchề
th c khác nhau.ứ M c đ nguyứ ộ
hi m ngàyể càng cao.
Do mâu thu n, tranhẫ giành quy nề
l i. ợ Do ho tạ
đ ng c a cácộ ủ
t ch c tônổ ứ giáo, chính trị
c c đoan. ự
Đe d a tr cọ ự
ti p t i nế ớ ổ
đ nh, hòa bìnhị
th gi iế ớ
Các qu c giaố cũng nh toànư
th gi i ph iế ớ ả
h p tác tíchợ
c c đ ch ngự ể ố
kh ng bủ ố
M t s v n đ mang tính toàn c u khác: Ho t đ ng kinh t ng m (buôn l u vũ khí, ộ ố ấ ề ầ ạ ộ ế ầ ậ
r a ti n…), t i ph m liên quan đ n s n xu t, v n chuy n, buôn bán ma túy…ử ề ộ ạ ế ả ấ ậ ể
B. LUY N T PỆ Ậ
1. TR C NGHI MẮ Ệ
Câu 1. Dân s già s d t i h u qu nào sau đây?ố ẽ ẫ ớ ậ ả
A. Th t nghi p và th u vi c làmấ ệ ế ệ
B. Thi u h t ngu n lao đ ng cho đ t nế ụ ồ ộ ấ ước
C. Gây s c ép t i tài nguyên môi trứ ớ ường
D. Tài nguyên nhanh chóng c n ki t.ạ ệ
Câu 2. Trong các ngành sau, ngành nào đã đ a khí th i vào khí quy n nhi u nh t?ư ả ể ề ấ A.Nông nghi p ệ B.Công nghi pệ C.Xây d ng ự D. D ch vị ụ
Câu 3. Nhi t đ Trái Đ t ngày càng tăng lên là do s gia tăng ch y u c a ch t khíệ ộ ấ ự ủ ế ủ ấ nào trong khí quy n?ể
A. O3 B.CH4 C. CO2 D.N2O
Câu 4. Trong các lo i khí th i sau, lo i khí th i nào đã làm t ng ôdôn m ng d n?ạ ả ạ ả ầ ỏ ầ
A. O3 B.CFCs C. CO2 D.N2O
Câu 5. Trong nh ng th p niên cu i th k XX và đ u th k XXI, m i đe d a r c ti pữ ậ ố ế ỉ ầ ế ỉ ố ọ ự ế
t i n đ nh, hòa bình th gi i làớ ổ ị ế ớ
A. Làn sóng di c t i các nư ớ ước phát tri nể
B. N n b t cóc ngạ ắ ười, buôn bán nô lệ
C. Kh ng b , xung đ t s c t c, xung đ t tôn giáo.ủ ố ộ ắ ộ ộ
D. Buôn bán, v n chuy n đ ng v t hoang dã.ậ ể ộ ậ
2. T LU NỰ Ậ
Câu 1: S già hóa dân s các nự ố ở ước phát tri n và bùng n dân s các nể ổ ố ở ước đang phát tri n có nh hể ả ưởng nh th nào đ n s phát tri n kinh t xã h i?ư ế ế ự ể ế ộ
G i ýợ :
Năm 2005 dân s th gi i là 6,477 tri u ngố ế ớ ệ ười trong đó các nước đang phát tri nể chi m 80 %ế
Trang 10 S tăng gi m dân s các nhóm nự ả ố ở ước khác nhau đã nh hả ưởng đ n s phátế ự tri n kinh t xã h i.ể ế ộ
Các nước phát tri n:ể
T su t gia tăng t nhiên th p ho c không tăngỉ ấ ự ấ ặ
C c u dân s giàơ ấ ố
nh h ng:
Thi u lao đ ng b sungế ộ ổ
T l ngỉ ệ ười già ngày càng nhi u chi phí ti n phúc l i xã h i caoề ề ợ ộ
Các nước đang phát tri n:ể
Gia tăng dân s nhanh, chi m đ i b ph n trong dân s tăng lên hàngố ế ạ ộ ậ ố năm => bùng n dân sổ ố
Kinh t còn ch m phát tri nế ậ ể
nh h ng:
Gây s c ép r t l n đ n s phát tri n kinh tứ ấ ớ ế ự ể ế
Ch t lấ ượng cu c s ng (vi c làm, y t , văn hóa, giáo d c )ộ ố ệ ế ụ
Môi trường h y ho i nhanhủ ạ