Đ C NG ÔN T P H C KÌ II MÔN Đ A LÝ L P 11Ề ƯƠ Ậ Ọ Ị Ớ TR NG THPT NGUY N CHÍ THANHƯỜ Ễ BÀI 9 NH T B NẬ Ả I Nh n bi tậ ế Câu 1 Nh t B n là qu c đ o n m trênậ ả ố ả ằ A Thái Bình D ng ươ B n Đ D ng Ấ ộ ư[.]
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ II MÔN Đ A LÝ L P 11Ậ Ọ Ị Ớ
BÀI 9. NH T B NẬ Ả
I. Nh n bi tậ ế
Câu 1. Nh t B n là qu c đ o n m trênậ ả ố ả ằ
A. Thái Bình D ng.ươ
B. n Đ D ng.Ấ ộ ươ
C. Đ i Tây D ng.ạ ươ
D. B c Băng D ng.ắ ươ
Câu 2. Nh t B n n m khu v c n o c a châu Á?ậ ả ằ ở ự ả ủ
A. Đông Nam Á
B. Nam Á
C. Đông Á
D. B c Á.ắ
Câu 3. Qu n đa Nh t B n tr i ra theo m t vòng cung dài kho ng ầ ỏ ậ ả ả ộ ả
A. 1.300km
B. 2.500km
C. 4.500km
D. 3.800km
Câu 4. Lãnh th Nh t B n g m 4 hòn đ o l n là ổ ậ ả ồ ả ớ
A. Hôcaiđô, Têuri, Hônsu, Xicôc ư
B. Kiuxiu, Hôcaiđô, Hônsu, Xicôc ư
C. Têuri , Hôcaiđô, Hônsu, Saruxima
D. Hôcaiđô, Hônsu, Xicôc và Kamômê.ư
Câu 5. Đ o nào có di n tích l n nh t Nh t B n?ả ệ ớ ấ ậ ả
A. Hôcaiđô.
B. Hônsu
C. Saruxima
D. Xicôc ư
Câu 6. Phía đông Nh t B n giáp v i đ i d ng nào?ậ ả ớ ạ ươ
A. n Đ D ng.Ấ ộ ươ
B. Thái Bình D ng. ươ
C. Đ i Tây D ng.ạ ươ
D. B c Băng D ng.ắ ươ
Câu 7. Phía b c Nh t B n giáp v i bi n nào?ắ ậ ả ớ ể
A. Bêrinh
B. Nh t B n.ậ ả
C. Hoa Đông
D. Ôkh t.ố
Câu 8. Bi n nào có v tr phía tây Nh t B n?ể ị ị ở ậ ả
A. Ôkh t.ố
B. Nh t B n.ậ ả
C. Bi n Đông.ể
D. Bêrinh.
Câu 9. Nh t B n có v trí đ a lí g n các n c nào sau đây trong l c đ a?ậ ả ị ị ầ ướ ụ ị
A. Liên Bang Nga, Trung Qu c, Hàn Qu c, Mông C ố ố ố
Trang 2B. Trung Qu c, Liên Bang Nga, , CHDCND Lào, Hàn Qu c.ố ố
C. Liên Bang Nga, Thái Lan, Trung Qu c, Hàn Qu c, Mông C ố ố ố
D. CHDCND Tri u Tiên, Liên Bang Nga, Trung Qu c, Hàn Qu c.ề ố ố
Câu 10. Đ a hình Nh t B n ch y u làị ậ ả ủ ế
A. núi cao
B. đ i núi th p.ồ ấ
C. cao nguyên và b n đ a.ồ ị
D. đ ng b ng phù sa màu mồ ằ ỡ
Câu 11. Đ ng b ng Cantô có di n tích l n nh t Nh t B n n m trên đ oồ ằ ệ ớ ấ ậ ả ằ ả
A. Hônsu
B. Xicôcư
C. Kiuxiu
D. Saruxima
Câu 12. Núi Phú S cao nh t Nh t B n có đ caoỹ ấ ậ ả ộ
A. 2290m
B. 3776m
C. 1982m
D. 1787m
Câu 13. Dòng bi n nóng đi sát b bi n Nh t B n là ể ở ể ậ ả
A. B c Xích đ oắ ạ
B. C rôsivôư
C. G nxtrimơ
D. Ôiasivô
Câu 13. Sau chi n tranh th gi i th hai, n n kinh t Nh t B n đã nhanh chóng đ c ph c h i ế ế ớ ứ ề ế ậ ả ượ ụ ồ
và đ t ngang m c trạ ứ ước chi n tranh vào năm:ế
A. 1950
B. 1951
C. 1952
D. 1953
Câu 14. Trong th i gian t 1950 đ n 1973, n n kinh t Nh t B n phát tri n v i t c đ cao nh tờ ừ ế ề ế ậ ả ể ớ ố ộ ấ vào giai đo n:ạ
A. 1950 1954
B. 1955 1959
C. 1960 1964
D. 1965 1973
Câu 15. Năm 1980 t c đ tăng tr ng c a n n kinh t Nh t B n gi m m nh ch cònố ộ ưở ủ ề ế ậ ả ả ạ ỉ
A. 2,6%
B. 4,6%
C. 5,6%
D. 6,2%
Câu 16. Nh đi u ch nh chi n l c phát tri n kinh t nên th i k 1986 1990 t c đ tăngờ ề ỉ ế ượ ể ế ờ ỳ ố ộ
trưởng GDP trung bình c a Nh t B n đã đ tủ ậ ả ạ
A. 3,5%/năm.
B. 4,5%/năm
C. 5,3%/năm.
D. 5,5%/năm
Trang 3Câu 17. Năm 2005 tăng tr ng GDP c a Nh t B n m cưở ủ ậ ả ở ứ
A. 5,1%
B. 3,2%
C. 2,7%
D. 2,5%
Câu 19. Trong th i k 1995 2005, tăng tr ng GDP c a Nh t B n m c th p nh t ch đ tờ ỳ ưở ủ ậ ả ở ứ ấ ấ ỉ ạ
A. 0,4%/năm. B. 0,8%/năm. C. 1,5%/năm. D. 2,5%/năm
Câu 20. Năm 2005 GDP c a Nh t B n đ t kho ngủ ậ ả ạ ả
A. 3800 t USD. ỉ B. 4800 t USD.ỉ
C. 8300 t USD. ỉ D. 8400 t USD.ỉ
Câu 21. Năm 2005, v kinh t , tài chính Nh t B n đ ngề ế ậ ả ứ
A. Th hai th gi i. ứ ế ớ B. Th ba th gi i.ứ ế ớ
C. Th t th gi i. ứ ư ế ớ D. Th năm th gi i.ứ ế ớ
Câu 22. Năm 2005 GDP c a Nh t B n đ ng thủ ậ ả ứ ứ
A. Th hai th gi i sau CHLB Đ c.ứ ế ớ ứ
B. Th hai th gi i sau Hoa K ứ ế ớ ỳ
C. Th ba th gi i sau Hoa K và CHLB Đ c.ứ ế ớ ỳ ứ
D. Th ba th gi i sau Hoa K và Trung Qu c.ứ ế ớ ỳ ố
Câu 23. Chi m kho ng 40% giá tr hàng công nghi p xu t kh u c a Nh t B n đó là ngànhế ả ị ệ ấ ẩ ủ ậ ả
A. Công nghi p ch t o.ệ ế ạ
B. Công nghi p s n xu t đi n t ,ệ ả ấ ệ ử
C. Công nghi p công nghi p xây d ng và công trình công c ng.ệ ệ ự ộ
D. Công nghi p d t, v i các lo i, s i.ệ ệ ả ạ ợ
Câu 24. Ngành công nghi p c a Nh t B n chi m kho ng 41% s n l ng xu t kh u c a thệ ủ ậ ả ế ả ả ượ ấ ẩ ủ ế
gi i làớ
A. Ô tô.
B. Tàu bi n. ể
C. Xe g n máy.ắ
D. S n ph m tin h c.ả ẩ ọ
Câu 25. Ngành công nghi p c a Nh t B n chi m kho ng 25% s n l ng c a th gi i và xu tệ ủ ậ ả ế ả ả ượ ủ ế ớ ấ
kh u 45% s s n ph m là ra làẩ ố ả ẩ
A. Tàu bi n ể
B. ô tô.
C. Rô b t (ng i máy).ố ườ
D. S n ph m tin h c.ả ẩ ọ
Câu 26. S n ph m công nghi p c a Nh t B n chi m kho ng 60% s n l ng c a th gi i vàả ẩ ệ ủ ậ ả ế ả ả ượ ủ ế ớ
xu t kh u 50% s n lấ ẩ ả ượng làm ra đó là
A. Tàu bi n. ể
B. Ô tô.
C. Xe g n máy.ắ
D. S n ph m tin h cả ẩ ọ
Câu 27. Các s n ph m n i b t v ngành công nghi p ch t o c a Nh t B n làả ẩ ổ ậ ề ệ ế ạ ủ ậ ả
A. Tàu bi n, ô tô, xe g n máy.ể ắ
B.Tàu bi n, ô tô, máy nông nghi p.ể ệ
C. Ô tô, xe g n máy, đ u máy xe l a.ắ ầ ử
D. Xe g n máy, đ u máy xe l a, máy nông nghi p.ắ ầ ử ệ
Câu 28. Các s n ph m n i b t trong ngành công nghi p đi n t c a Nh t B n làả ẩ ổ ậ ệ ệ ử ủ ậ ả
Trang 4A. s n ph m tin h c, vi m ch và ch t bán d n, v t li u truy n thông, rô b t.ả ẩ ọ ạ ấ ẫ ậ ệ ề ố
B. s n ph m tin h c, vô tuy n truy n hình, v t li u truy n thông, rô b t.ả ẩ ọ ế ề ậ ệ ề ố
C. s n ph m tin h c, vô tuy n truy n hình, rô b t, thi t b đi n t ả ẩ ọ ế ề ố ế ị ệ ử
D. s n ph m tin h c, vô tuy n truy n hình, rô b t, đi n t dân d ng.ả ẩ ọ ế ề ố ệ ử ụ
Câu 29. Nh t b n đ ng đ u th gi i v s n ph m công nghi pậ ả ứ ầ ế ớ ề ả ẩ ệ
A. tin h c.ọ
B. rô b t (ng i máy).ố ườ
C. v t li u truy n thông.ậ ệ ề
D. vi m ch và ch t bán d n.ạ ấ ẫ
Câu 30. Nh t b n đ ng th haith gi i v s n ph m công nghi pậ ả ứ ứ ế ớ ề ả ẩ ệ
A. tin h c.ọ
B. rô b t (ng i máy).ố ườ
C. v t li u truy n thông.ậ ệ ề
D. vi m ch và ch t bán d n.ạ ấ ẫ
Câu 31. S n ph m công nghi p n i ti ng c a Nh t B n trong ngành công nghi p đi n t vàả ẩ ệ ổ ế ủ ậ ả ệ ệ ử chi m 22% s n lế ả ượng c a th gi i làủ ế ớ
A. s n ph m tin h c. ả ẩ ọ
B. vi m ch và ch t bán d n.ạ ấ ẫ
C. v t li u truy n thông. ậ ệ ề
D. rô b t (ng i máy).ố ườ
Câu 32. S n ph m công nghi p n i ti ng c a Nh t B n trong ngành công nghi p đi n t ,ả ẩ ệ ổ ế ủ ậ ả ệ ệ ử chi m 60% s n lế ả ượng c a th gi i, đủ ế ớ ượ ử ục s d ng v i t l l n trong các ngành công nghi p kớ ỉ ệ ớ ệ ỹ thu t cao và d ch v làậ ị ụ
A. s n ph m tin h c.ả ẩ ọ
B. vi m ch và ch t bán d n.ạ ấ ẫ
C. v t li u truy n thông.ậ ệ ề
D. rô b t (ng i máy).ố ườ
Câu 34. S n xu t các ph m n i b t trong ngành công nghi p ch t o c a Nh t b n ả ấ ẩ ổ ậ ệ ế ạ ủ ậ ả không ph iả
là hãng
A. Hitachi
B. Toyota
C. Sony
D. Nissan
Câu 35. S n xu t các ph m n i b t trong ngành công nghi p đi n t c a Nh t b n không ph iả ấ ẩ ổ ậ ệ ệ ử ủ ậ ả ả
là hãng
A. Sony
B. Toshiba
C. Toyota
D. Hitachi
Câu 36. Trong các ngành d ch v c a Nh t B n, hai ngành có vai trò h t s c to l n làị ụ ủ ậ ả ế ứ ớ
A. th ng m i cà du l ch.ươ ạ ị
B. th ng m i và tài chính.ươ ạ
C. tài chính và du l ch.ị
D. tài chính và giao thông v n t i.ậ ả
Câu37. V th ng m i, Nh t B n đ ng hàngề ươ ạ ậ ả ứ
A.th hai th gi i. ứ ế ớ
B. th ba th gi i.ứ ế ớ
Trang 5C. th t th gi i. ứ ư ế ớ
D. th năm th gi iứ ế ớ
Câu 38. So v i các c ng qu c th ng m i trên th gi i, Nh t B nớ ườ ố ươ ạ ế ớ ậ ả
A. đ ng sau Hoa K , CHLB Đ c và tr c Trung Qu c.ứ ỳ ứ ướ ố
B.đ ng sau Hoa K , LB Nga, Trung Qu c.ứ ỳ ố
C.đ ng sau Hoa K , CHLB Đ c và Trung Qu c.ứ ỳ ứ ố
D.đ ng sau Hoa K , Trung Qu c và tr c CHLB Đ c.ứ ỳ ố ướ ứ
Câu 39. Ngành giao thông v n t i bi n c a Nh t B n có v trí đ c bi t quan tr ng và hi n đ ngậ ả ể ủ ậ ả ị ắ ệ ọ ệ ứ
A. th nh t th gi i.ứ ấ ế ớ
B.th nhì th gi i.ứ ế ớ
C.th ba th gi i.ứ ế ớ
D.th t th gi i.ứ ư ế ớ
Câu 40. Cây tr ng chi m di n tích l n nh t (50%) Nh t B n làồ ế ệ ớ ấ ở ậ ả
Câu 42. S n l ng t t m c a Nh t B nả ượ ơ ằ ủ ậ ả
A. đ ng hàng đ u th gi i.ứ ầ ế ớ
B. đ ng hàng th hai th gi i.ứ ứ ế ớ
B. đ ng hàng th ba th gi i.ứ ứ ế ớ
D. đ ng hàng th t th gi i.ứ ứ ư ế ớ
Câu 43. Đây là vùng kinh t phát tri n nh t c a Nh t B nế ể ấ ủ ậ ả
A. Hôccaiđô B. Kiuxiu C. Hônsu D. Xicôc ư
Câu 44. Nông nghi p đóng vai trò chính trong ho t đ ng kinh t c a đ oệ ạ ộ ế ủ ả
A. Hôccaiđô B. Kiuxiu C. Hônsu D. Xicôc ư
Câu 45. Các trung tâm công nghi p l n Xappôrô, Murôran thu c đ o nào?ệ ớ ộ ả
A. Hôccaiđô B. Kiuxiu C. Hônsu D. Xicôc ư
Câu 46. Các trung tâm công nghi p l n Phucuôca và Nagaxaki thu c đ o nào?ệ ớ ộ ả
A. Hôccaiđô B. Kiuxiu C. Hônsu D. Xicôc ư
Câu 47. Vùng kinh t có di n tích l n nh t c a Nh t B n làế ệ ớ ấ ủ ậ ả
A. Hôccaiđô B. Kiuxiu C. Hônsu D. Xicôc ư
Câu 48. Đây không ph i là tên vùng kinh t c a Nh t B n?ả ế ủ ậ ả
Câu 49. Th đô Tôkiô thu c vùng kinh t nào c a Nh t B n?ủ ộ ế ủ ậ ả
A. Hôccaiđô B. Kiuxiu C. Hônsu D. Xicôc ư
Câu 50. Trung tâm công nghi p Côchi thu c vùng kinh t nào c a Nh t B n?ệ ộ ế ủ ậ ả
A. Hôccaiđô B. Kiuxiu C. Hônsu D. Xicôc ư
Câu 51. Nh t B n có m y vùng kinh t ?ậ ả ấ ế
Câu 52. Vùng kinh t nào c a Nh t B n có n n kinh t phát tri n ch m nh t?ế ủ ậ ả ề ế ể ậ ấ
A. Đ o Hônsu.ả B. Đ o Kiuxiu.ả C. Đ o Xicôc ả ư D. Đ o Hôcaiđô.ả Câu 53. T c đ gia tăng dân s hàng năm c a Nh t B n th p s d n đ n h qu làố ộ ố ủ ậ ả ấ ẽ ẫ ế ệ ả
A. T l tr em ngày càng gi m.ỉ ệ ẻ ả
B. Thi u ngu n lao đ ng trong t ng lai.ế ồ ộ ươ
B. T l ng i già trong xã h i ngày càng tăng.ỉ ệ ườ ộ
D. Đ i ngũ k c n cho ngu n lao đ ng ngày càng tăng.ộ ế ậ ồ ộ
Câu 54. Trong c c u dân s theo tu i c a Nh t B n, t l ng i giàơ ấ ố ổ ủ ậ ả ỉ ệ ườ
Trang 6A. ngày càng gi m.ả B. ngày càng tăng.
II. Thông hi uể
Câu 1. Nh n xét không đúng v tình hình đân s c a Nh t B n làậ ề ố ủ ậ ả
A. T l tr em đang gi m d n.ỉ ệ ẻ ả ầ
B. T l ng i già trong dân c ngày càng l n.ỉ ệ ườ ư ớ
C. T c đ gia tăng dân s th p nh ng đang tăng d n.ố ộ ố ấ ư ầ
D. Đông dân và t p trung ch y u các thành ph ven bi n.ậ ủ ế ở ố ể
Câu 2. Năng xu t lao đ ng xã h i Nh t B n cao là do ng i lao đ ng Nh t B nấ ộ ộ ở ậ ả ườ ộ ậ ả
A. Luôn đ c l p suy nghĩ và sáng t o trong lao đ ng.ộ ậ ạ ộ
B. Làm vi c tích c c vì s hùng m nh c a đ t n c.ệ ự ự ạ ủ ấ ướ
C. Th ng xuyên làm vi c tăng ca và tăng c ng đ lao đ ng.ườ ệ ườ ộ ộ
D. Làm vi c tích c c, t giác, tinh th n trách nhi m cao.ệ ự ự ầ ệ
Câu 3. S phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t Nh t B n trong giai đo n 1955 1973 doự ể ủ ề ế ậ ả ạ nguyên nhân ch y u làủ ế
A. lao đ ng đông, khoa h c công ngh hi n đ i.ộ ọ ệ ệ ạ
B. t p trung cao đ vào các ngành công ngh cao.ậ ộ ệ
C. thu hút v n đ u t nố ầ ư ước ngoài l n.ớ
D. hi n đ i hóa công nghi p, phát tri n các ngành then ch t.ệ ạ ệ ể ố
Câu 4. Nh ng năm 1973 1974 và 1979 1980 t c đ tăng tr ng c a n n kinh t Nh t B nữ ố ộ ưở ủ ề ế ậ ả
gi m sút m nh là do:ả ạ
A. Kh ng ho ng tài chính trên th gi i.ủ ả ế ớ
B. Kh ng ho ng d u m trên th gi i.ủ ả ầ ỏ ế ớ
C. S c mua th tr ng trong n c gi m.ứ ị ườ ướ ả
D. Thiên tai đ ng đ t, sóng th n x y ra nhi u.ộ ấ ầ ả ề
Câu 5. Nh n xét đúng v t c đ tăng tr ng GDP c a n n kinh t Nh t B n t sau năm 1991 làậ ề ố ộ ưở ủ ề ế ậ ả ừ
A. Tăng tr ng n đ nh và luôn m c cao.ưở ổ ị ở ứ
B. Tăng tr ng cao nh ng còn bi n đ ng.ưở ư ế ộ
C. Tăng tr ng ch m l i nh ng v n m c cao.ưở ậ ạ ư ẫ ở ứ
D. Tăng tr ng ch m l i, có bi n đ ng và m c th p.ưở ậ ạ ế ộ ở ứ ấ
Câu 6. Ngành công nghi p mũi nh n c a Nh t B n có v trí hàng đ u th gi i làệ ọ ủ ậ ả ị ầ ế ớ
A. Ngành công nghi p d t.ệ ệ
B. Ngành công nghi p s n xu t đi n t ệ ả ấ ệ ử
C. Ngành công nghi p ch t o máy.ệ ế ạ
D. Ngành xây d ng và công trình công c ngự ộ
Câu 7. Ngành nông nghi p có vai trò th y u trong n n kinh t Nh t B n vìệ ứ ế ề ế ậ ả
A. Di n tích đ t nông nghi p ít.ệ ấ ệ
B. T tr ng nông nghi p trong GDP th p.ỉ ọ ệ ấ
C. Năng su t trong ngành nông nghi p không cao.ấ ệ
D. N n nông nghi p phát tri n theo h ng thâm canh.ề ệ ể ướ
Câu 8. Ngành công nghi p đ c coi là kh i ngu n c a n n công nghi p Nh t B n th kệ ượ ở ồ ủ ề ệ ậ ả ở ế ỷ XIX, v n đẫ ược duy trì và phát tri n là ngànhể
A.công nghi p d t.ệ ệ
B.công nghi p ch t o máy.ệ ế ạ
C.công nghi p s n xu t đi n t ệ ả ấ ệ ử
D.công nghi p đóng tàu bi n.ệ ể
Trang 7Câu 9. Các b n hàng th ng m i quan tr ng nh t c a Nh t B n làạ ươ ạ ọ ấ ủ ậ ả
A.Hoa K , Canađa, n Đ , Braxin, Đông Nam Á.ỳ Ấ ộ
B.Hoa K , n Đ , Braxin, EU, Canađa.ỳ Ấ ộ
C. Hoa K , Trung Qu c, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.ỳ ố
D. Hoa K , Trung Qu c, CHLB Nga, EU, Braxin.ỳ ố
Câu 10. Các h i c ng l n c a Nh t B n là Côbê, Iôcôhama, Tôkiô, Ôxaca đ u n m ả ả ớ ủ ậ ả ề ằ ở
đ oả
A.Hôcaiđô
B.Hônsu
C.Xicôc ư
D.Kiuxiu
Câu 11. Nh n xét ậ không đúng v n n nông nghi p c a Nh t B n làề ề ệ ủ ậ ả
A.đóng vai trò th y u trong n n kinh t ứ ế ề ế
B.t tr ng trong GDP ngày càng cao.ỉ ọ
C.phát tri n theo h ng thâm canh.ể ướ
D.di n tích đ t nông nghi p ít.ệ ấ ệ
Câu 12. Nh n xét ậ không đúng v nông nghi p c a Nh t B n làề ệ ủ ậ ả
A. chè, thu c lá, d u t m là nh ng cây tr ng ph bi n.ố ầ ằ ữ ồ ổ ế
B.chăn nuôi t ng đ i phát tri n, các v t nuôi chính là bò, l n, gà.ươ ố ể ậ ợ
C.chăn nuôi theo ph ng pháp tiên ti n b ng hình th c trang tr i.ươ ế ằ ứ ạ
D. nh ng năm g n đây m t s di n tích tr ng cây khác đ c chuy n sang tr ng lúa.ữ ầ ộ ố ệ ồ ượ ể ồ
Câu 13. Đây không ph i là đ c đi m c a vùng kinh t đ o Hônsuả ặ ể ủ ế ả
A. dân c th a th t.ư ư ớ
B. di n tích r ng l n nh t.ệ ộ ớ ấ
C. kinh t phát tri n nh t.ế ể ấ
D. nhi u trung tâm công nghi p l n.ề ệ ớ
Câu 14. Đ c đi m n i b t c a vùng kinh t đ o Xixôc làặ ể ổ ậ ủ ế ả ư
A. khai thác th y s n, qu ng s t.ủ ả ặ ắ
B. tr ng nhi u cây ăn qu , cây công nghi p.ồ ề ả ệ
C. khai thác qu ng đ ng, s n xu t nông nghi p.ặ ồ ả ấ ệ
D. khai thác khoáng s n, khai thác và ch bi n g ả ế ế ỗ
Câu 15. Cây công nghi p và rau qu đ c tr ng nhi u mi n Đông Nam vùng kinh tệ ả ượ ồ ề ở ề ế
Câu 16. Đ c đi m n i b t c a vùng kinh t Hôccaiđô làặ ể ổ ậ ủ ế
A. di n tích r ng l n nh t, dân c đông đúc.ệ ộ ớ ấ ư
B. phát tri n công nghi p n ng, du l ch.ể ệ ặ ị
C. nông nghi p đóng vai trò chính.ệ
D. r ng bao ph ph n l n di n tích, dân c th a th t.ừ ủ ầ ớ ệ ư ư ớ
Câu 17. Đây không ph i là đ c đi m n i b t c a vùng kinh t KiuXiu?ả ặ ể ổ ậ ủ ế
A. khai thác qu ng đ ng.ặ ồ
B. phát tri n công nghi p n ng.ể ệ ặ
C. khai thác than và luy n thép.ệ
D. tr ng nhi u cây công nghi p và rau qu ồ ề ệ ả
3. V n d ng th pậ ụ ấ
Câu 1. Cho b ng s li u: ả ố ệ
B ng s li u v s n lả ố ệ ề ả ượng cá khai thác c a Nh t B n qua các năm[trang 83]ủ ậ ả
Trang 8(Đ n v : nghìn t n) ơ ị ấ
Nh n xét nào sau đây đúng v s thay đ i s n lậ ề ự ổ ả ượng cá khai thác c a Nh t B n qua các năm tủ ậ ả ừ
1985 – 2003?
A. S n l ng cá năm 2000 là cao nh t.ả ượ ấ
B. S n l ng cá khai thác gi m liên t c.ả ượ ả ụ
C. S n l ng cá khai thác tăng liên t c.ả ượ ụ
D. S n l ng cá khai thác tăng, gi m không n đ nh.ả ượ ả ổ ị
Câu 2. B ng s li u v t c đ tăng tr ng GDPc a Nh t B n qua các năm[trang 77]ả ố ệ ề ố ộ ưở ủ ậ ả
(Đ n v : %) ơ ị
Nh n xét nào sau đây đúng v t c đ tăng GDP trung bình c a Nh t B n qua các giai đo n?ậ ề ố ộ ủ ậ ả ạ
A. T c đ tăng GDP th p nh t năm 2010.ố ộ ấ ấ
B. T c đ tăng GDP gi m d n.ố ộ ả ầ
C. T c đ tăng GDP tăng liên t c ố ộ ụ
D. T c đ tăng GDP cao nh t năm 1990.ố ộ ấ
Câu 3. M t trong nh ng tác đ ng tích c c do c c u dân s già đem l i cho Nh t B n làộ ữ ộ ự ơ ấ ố ạ ậ ả
A. Tăng s c ép cho n n kinh t ứ ề ế
B. Tăng ngu n phúc l i cho xã h i.ồ ợ ộ
C. Gi m b t chi phí đ u t cho giáo d c.ả ớ ầ ư ụ
D. Thi u đ i ngũ k c n cho ngu n lao đ ng.ế ộ ế ậ ồ ộ
Câu 4. Bi n pháp nào đã ệ không đ c Nh t B n áp d ng t sau năm 1980 đ kh c ph c h uượ ậ ả ụ ừ ể ắ ụ ậ
qu c a n n kinh t suy thoái:ả ủ ề ế
A. Xây d ng các ngành công nghi p đòi h i hàm l ng khoa h c kĩ thu t cao.ự ệ ỏ ượ ọ ậ
B. Đ y m nh đ u t ra n c ngoài.ẩ ạ ầ ư ướ
C. Đ u t phát tri n khoa h c kĩ thu t và công ngh ầ ư ể ọ ậ ệ
D. Khôi ph c và phát tri n nh ng ngành công nghi p truy n th ng.ụ ể ữ ệ ề ố
Câu 5. Cho b ng s li u sau: ả ố ệ B ng s li u v s dân và bi n đ ng c c u dân s theo đ tu i ả ố ệ ề ố ế ộ ơ ấ ố ộ ổ
c a Nh t B nqua các năm [trang 76]ủ ậ ả
Đ th hi n quy mô, c c u dân s theo đ tu i c a Nh t B n năm 1970 và 2014, bi u đ nàoể ể ệ ơ ấ ố ộ ổ ủ ậ ả ể ồ thích h p nh t?ợ ấ
A. Bi u đ c t.ể ồ ộ
B. Bi u đ mi n.ể ồ ề
C. Bi u đ tròn.ể ồ
D. Bi u đ đ ng.ể ồ ườ
Câu 6. Cho bi u đ sau:ể ồ
Bi u đ th hi n giá tr xu t, nh p kh u c a Nh t B n giai đo n 1990 2004ể ồ ể ệ ị ấ ậ ẩ ủ ậ ả ạ
Trang 9443.1 479.2
403.5 565.7
235.4 335.9
379.5 349.1 454.5
0 100 200 300 400 500 600
1990 1995 2000 2001 2004 năm
t USDỉ
Xu t kh u ấ ẩ
Nh p kh u ậ ẩ
Nh n xét nào sau đây ậ không đúng v giá tr xu t, nh p kh u c a Nh t B n giai đo n 1990ề ị ấ ậ ẩ ủ ậ ả ạ 2004?
A. T tr ng giá tr xu t kh u nh h n nh p kh u.ỉ ọ ị ấ ẩ ỏ ơ ậ ẩ
B. Nhìn chung, giá tr xu t kh u có xu h n tăng.ị ấ ẩ ướ
C. Giá tr xu t kh u luôn l n h n giá tr nh p kh u.ị ấ ẩ ớ ơ ị ậ ẩ
D. Cán cân xu t nh p kh u các năm luôn d ng,.ấ ậ ẩ ươ
Câu 8. Sông ngòi Nh t B n có giá tr v th y đi n là doậ ả ị ề ủ ệ
A. sông có đ d c l n, ngu n n c d i dào.ộ ố ớ ồ ướ ồ
B. só nhi u sông l n, đ a hình đ i núi cao chi m u th ề ớ ị ồ ế ư ế
C. só khí h u ôn đ i và c n nhi t, m a quanh năm.ậ ớ ậ ệ ư
D. sông su i dài, có nhi u h t nhiên đ tích tr n c.ố ề ồ ự ể ữ ướ
Câu 9. Khó khăn l n nh t v đi u ki n t nhiên, tài nguyên thiên nhiên c a Nh t B n làớ ấ ề ề ệ ự ủ ậ ả
A. nhi u đ o l n, nh cách xa nhauề ả ớ ỏ
B. nhi u núi l a, đ ng đ t, sóng th nề ử ộ ấ ầ
C. b bi n dài, khúc khu u, nhi u vũng, v nh.ờ ể ỷ ề ị
D. tr l ng các lo i khoáng s n không đáng k ữ ượ ạ ả ể
Câu 10. T i các vùng bi n Nh t B n có nhi u ng tr ng l n là doạ ể ậ ả ề ư ườ ớ
A. có khí h u ôn đ i, c n nhi t, m a nhi u quanh năm.ậ ớ ậ ệ ư ề
B. ng i dân Nh t B n có truy n th ng đi bi n lâu đ i.ườ ậ ả ề ố ể ờ
C. có các dòng bi n nóng và dòng bi n l nh g p nhau.ể ể ạ ặ
D. có các sông l n đ ra bi n, mang theo ngu n th c ăn d i dào.ớ ổ ể ồ ứ ồ
Câu 11. Khí h u c a Nh t B n thu n l i đ tr ng các lo i cây công nghi pậ ủ ậ ả ậ ợ ể ồ ạ ệ
A. cà phê, cao su, đi u.ề B. H tiêu, đi u, d u c ồ ề ầ ọ
D. d u c , mía, cà phê.ầ ọ D. Chè, thu c lá, c c i đ ng.ố ủ ả ườ
Trang 10BÀI 10. C NG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOAỘ
I. NH N BI TẬ Ế
Câu 1. Hai đ c khu hành chính c a Trung Qu c làặ ủ ố
A. B c Kinh, Ma Cao. ắ
B. H ng Kông, Ma Cao.ồ
C. Qu ng Châu, H ng Kông. ả ồ
D. Th ng H i, B c Kinh.ượ ả ắ
Câu 2. Đ ng b ng nào c a Trung Qu c n m h l u sông Tr ng Giang?ồ ằ ủ ố ằ ở ạ ư ườ
A. Đông B c. ắ
B. Hoa B c. ắ
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam
Câu 3. V i di n tích 9,6 tri u km², Trung Qu c là n c có di n tích nh h n di n tích c a n cớ ệ ệ ố ướ ệ ỏ ơ ệ ủ ướ nào sau đây?
A. n Đ Ấ ộ
B. Liên Bang Nga.
C. Brazil.
D. Úc
Câu 4. Thành ph nào đông dân nh t Trung Qu c?ố ấ ố
A. B c Kinh. ắ
B. Th ng H i.ượ ả
C. Qu ng Châu. ả
D. H ng Kông.ồ
Câu 5. Các trung tâm công nghi p l n c a Trung Qu c phân b t p trung ệ ớ ủ ố ố ậ ở
A. vùng phía Tây B c. ắ
B. vùng Đông B c.ắ
C. vùng Tây Nam.
D. vùng Đông Nam
Câu 6. Trung Qu c có kho ng bao nhiêu di n tích đ t canh tác nông nghi p?ố ả ệ ấ ệ
A. 100 tri u ha. ệ
B. 110 tri u ha.ệ
C. 120 tri u ha. ệ
D. 140 tri u ha.ệ
Câu 7. Trung Qu c ti n hành hi n đ i hóa, c i cách m c a t năm nào?ố ế ệ ạ ả ở ử ừ
A. 1978.
B. 1987.
C. 1988.
D. 1989
Câu 8. Cây tr ng chính c a đ ng b ng Hoa Trung, Hoa Nam làồ ủ ồ ằ
A. lúa mì, ngô, c c i đ ng.ủ ả ườ
B. lúa mì, lúa g o, c c i đ ng.ạ ủ ả ườ