TR NG THPT S N Đ NG S 3ƯỜ Ơ Ộ Ố T KHOA H C XÃ H IỔ Ọ Ộ Đ C NG ÔN T P KI M TRA H C K 1Ề ƯƠ Ậ Ể Ọ Ỳ Môn GDKT&PL 10 Năm h c 2022 – 2023ọ I HÌNH TH C KI M TRA Ứ Ể Tr c nghi m khách quan 50% + T lu n 50% ắ[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT S N Đ NG S 3Ơ Ộ Ố
T KHOA H C XÃ H IỔ Ọ Ộ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA H C K 1Ậ Ể Ọ Ỳ
Môn: GDKT&PL 10
I. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể
Tr c nghi m khách quan 50% + T lu n 50% ắ ệ ự ậ (20câu tr c nghi m + 2câu T lu n) ắ ệ ự ậ
II. TH I GIAN LÀM BÀI :Ờ 45 phút
III. N I DUNGỘ
BÀI 1: CÁC HO T Đ NG KINH T C B N TRONG Đ I S NG XÃ H IẠ Ộ Ế Ơ Ả Ờ Ố Ộ
1. Lý thuy tế
Ho t đ ng s n xu tạ ộ ả ấ
* Ho t đ ng phân ph i – trao đ iạ ộ ố ổ
* Ho t đ ng tiêu dùngạ ộ
2. M t s bài t p minh h aộ ố ậ ọ
2.1. Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Vi c làm nào d i đây th hi n trách nhi m xã h i c a ho t đ ng s n xu t?ệ ướ ể ệ ệ ộ ủ ạ ộ ả ấ
A. Công ti H s n xu t hàng hóa g n v i b o v môi tr ng.ả ấ ắ ớ ả ệ ườ
B. C a hàng xăng d u A gia l n trong vi c bán hàng.ử ầ ậ ệ
C. Công ti E làm gi hoá đ n đ đ c mi n gi m thu ả ơ ể ượ ễ ả ế
D. Ông K x ch t th i ch a qua x lý ra môi tr ngả ấ ả ư ử ườ
Câu 2: Khi ti n hành phân b nguyên v t li u c a công ty t i các b ph n khác nhau trong dây chuy n s nế ổ ậ ệ ủ ớ ộ ậ ề ả
xu t, quá trình này này g n li n v i ho t đ ng nào dấ ắ ề ớ ạ ộ ưới đây c a n n kinh t xã h iủ ề ế ộ ? DT10
A. s n xu t.ả ấ B. tiêu dùng C. phân ph i.ố D. trao đ i.ổ
Câu 3: Trong các ho t đ ng c a con ng i, ho t đ ng s n xu t đóng vai trò là ho t đ ngạ ộ ủ ườ ạ ộ ả ấ ạ ộ
A. ít quan tr ng.ọ B. bình th ng nh t.ườ ấ C. thi t y u nh t.ế ế ấ D. c b n nh t.ơ ả ấ
Câu 4: Trong n n kinh t xã h i, ho t đ ng đóng vai trò c b n nh t, quy t đ nh các ho t đ ng khác c aề ế ộ ạ ộ ơ ả ấ ế ị ạ ộ ủ
đ i s ng xã h i là ho t đ ngờ ố ộ ạ ộ
A. s n xu tả ấ B. phân ph i.ố C. tiêu dùng D. trao đ i.ổ
Câu 5: Trong n n kinh t th tr ng, vi c làm nào d i đây c a các ch th kinh t g n li n v i ho t đ ngề ế ị ườ ệ ướ ủ ủ ể ế ắ ề ớ ạ ộ phân ph iố ?
A. Công ty A đi u ch nh c c u m t hàng s n xu t.ề ỉ ơ ấ ặ ả ấ
B. Công ty A đi u ch nh nhi m v các nhân viên.ề ỉ ệ ụ
C. Công ty A đi u ch nh c c u nhân s công ty.ề ỉ ơ ấ ự
D. Công ty A nh p nguyên li u đ tăng ca s n xu t.ậ ệ ể ả ấ
Câu 6: Trong các ho t đ ng kinh t , ho t đ ng nào đóng vai trò trung gian, k t n i ng i s n xu t v iạ ộ ế ạ ộ ế ố ườ ả ấ ớ
người tiêu dùng?
A. Ho t đ ng v n chuy n tiêu dùngạ ộ ậ ể B. Ho t đ ng phân ph i trao đ iạ ộ ố ổ
C. Ho t đ ng s n xu t v n chuy nạ ộ ả ấ ậ ể D. Ho t đ ng s n xu t tiêu thạ ộ ả ấ ụ
Câu 7: M t n n kinh t bao g m các ho t đ ng c b n nào?ộ ề ế ồ ạ ộ ơ ả
A. S n xu t, phân ph i trao đ i, tiêu dùngả ấ ố ổ
Trang 2B. S n xu t, kinh doanh, trao đ i, thu nh pả ấ ổ ậ
C. S n xu t, kinh doanh, tiêu dùng, thu nh pả ấ ậ
D. S n xu t, kinh doanh, trao đ i, c nh tranh.ả ấ ổ ạ
Câu 8: Trong n n kinh t th tr ng, vi c làm nào d i đây c a các ch th kinh t g n li n v i ho t đ ngề ế ị ườ ệ ướ ủ ủ ể ế ắ ề ớ ạ ộ phân ph iố ? DT1
A. Giám đ c phân b l i nhu n cho các thành viên.ố ổ ợ ậ
B. Giám đ c phân công nhi m v các ca tr c.ố ệ ụ ự
C. Công ty A nh p nguyên li u đ m r ng s n xu tậ ệ ể ở ộ ả ấ
D. Lãnh đ o công ty đi u đ ng nhân s ạ ề ộ ự
Câu 9: Quá trình phân chia các y u t s n xu t cho các ngành s n xu t đ t o ra s n ph m là n i dung c aế ố ả ấ ả ấ ể ạ ả ẩ ộ ủ khái ni mệ
A. s n xu tả ấ B. phân ph i.ố C. tiêu dùng D. trao đ i.ổ
Câu 10: Trong n n kinh t , vi c ti n hành phân chia k t qu s n xu t cho tiêu dùng đ c g i làề ế ệ ế ế ả ả ấ ượ ọ
A. s n xu t c a c i v t ch t.ả ấ ủ ả ậ ấ B. phân ph i cho s n xu tố ả ấ
C. phân ph i cho tiêu dùng.ố D. tiêu dùng cho s n xu t.ả ấ
2.2. T lu nự ậ
Bài 1:Emhãyvi tbàichia s v m t ho t đ ng tiêu dùng gây tác đ ng x u trong đ i s ng xã h i và đế ẻ ề ộ ạ ộ ộ ấ ờ ố ộ ề
xu t bi n pháp đ kh cph c.ấ ệ ể ắ ụ
Câu : Ho t đ ng s n xu t, ho t đ ng phân ph itrao đ i, tiêu dùng là gì? Nêu vai trò c a chúng. L y víạ ộ ả ấ ạ ộ ố ổ ủ ấ
d ụ
BÀI 2: CÁC CH TH C A N N KINH TỦ Ể Ủ Ề Ế
1. Lý thuy tế
* Ch th s n xu tủ ể ả ấ
Vai trò:
* Ch th tiêu dùngủ ể
* Ch th trung gianủ ể
* Ch th nhà nủ ể ước
2. M t s bài t p minh h aộ ố ậ ọ
2.1. Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Trong n n kinh t hàng hóa, ch th nào dề ế ủ ể ưới đây ti n hành các ho t đ ng mua hàng r i bán l i choế ạ ộ ồ ạ các đ i lý?ạ
A. ch th nhà nủ ể ước B. ch th tiêu dùng.ủ ể
C. ch th s n xu t.ủ ể ả ấ D. ch th trung gian.ủ ể
Câu 2: Ch th s n xu t là nh ng ngủ ể ả ấ ữ ười DT10
A. phân ph i hàng hóa, d ch v ố ị ụ B. h tr s n xu t hàng hóa, d ch v ỗ ợ ả ấ ị ụ
C. trao đ i hàng hóa, d ch v ổ ị ụ D. s n xu t ra hàng hóa, d ch vả ấ ị ụ
Câu 3: N i dung nào dộ ưới đây là vai trò c a ch th tiêu dùng?ủ ủ ể
A. Ti t ki m năng lế ệ ượng
B. T o ra s n ph m phù h p v i nhu c u c a xã h i.ạ ả ầ ợ ớ ầ ủ ộ
C. Giúp n n kinh t linh ho t h n.ề ế ạ ơ
Trang 3D. Đ nh hị ướng, t o đ ng l c cho s n xu t phát tri n.ạ ộ ự ả ấ ể
Câu 4: Trong n n kinh t , ch th nào đóng vai trò là c u n i gi a ch th s n xu t và ch th tiêu dùng?ề ế ủ ể ầ ố ữ ủ ể ả ấ ủ ể
A. ch th trung gian.ủ ể B. Nhà đ u t ch ng khoán.ầ ư ứ
C. ch th doang nghi p.ủ ể ệ D. ch th nhà nủ ể ước
Câu 5: Ch th trung gian không có vai trò nào dủ ể ưới đây ?
A. C u n i gi a s n xu t và tiêu dùng.ầ ố ữ ả ấ
B. Phân ph i hàng hóa đ n tay ngố ế ười tiêu dùng
C. Thúc đ y s n xu t và tiêu dùng hi u quẩ ả ấ ệ ả
D. T o ra s n ph m hàng hóa cho ngạ ả ẩ ười tiêu dùng
Câu 6: Ch th nào đóng vai trò quan tr ng trong vi c t o ra hàng hoá cho xã h i, ph c v nhu c u tiêuủ ể ọ ệ ạ ộ ụ ụ ầ dùng?
A. Ch th trung gianủ ể B. Doanh nghi p Nhà nệ ước
C. Các đi m bán hàngể D. Ch th s n xu tủ ể ả ấ
Câu 7: Mô hình kinh t th trế ị ường có s đi u ti t t ng nự ề ế ở ừ ước, t ng giai đo n có th khác nhau tu thu cừ ạ ể ỳ ộ vào m c đ can thi p c a Chính ph đ i v i th trứ ộ ệ ủ ủ ố ớ ị ường, song t t c các mô hình đ u có đi m chung làấ ả ề ể không th thi u vai trò kinh t c a ch th nào?ể ế ế ủ ủ ể
A. Ch th s n xu tủ ể ả ấ B. Ch th tiêu dùngủ ể
C. Ch th Nhà nủ ể ước D. Ngườ ải s n xu t kinh doanhấ
Câu 8: N i dung nào dộ ưới đây không th hi n vai trò c a ch th kinh t nhà nể ệ ủ ủ ể ế ước?
A. Gia tăng t l th t nghi p.ỷ ệ ấ ệ B. T o môi trạ ường pháp lý thu n l i.ậ ợ
C. Đ m b o xã h i n đ nh.ả ả ộ ổ ị D. Đ m b o n đ nh chính tr ả ả ổ ị ị
Câu 9: Trong n n kinh t , ch th trung gian đóng vai trò nh th nào trong m i quan h v i ch th s nề ế ủ ể ư ế ố ệ ớ ủ ể ả
xu t và ch th tiêu dùng?ấ ủ ể
A. đ c l p.ộ ậ B. c u n iầ ố C. cu i cùng.ố D. s n xu t.ả ấ
Câu 10: Trong n n kinh t nề ế ước ta, ch th nào đóng vai trò qu n lý toàn b n n kinh t qu c dân?ủ ể ả ộ ề ế ố
A. ch th trung gian.ủ ể B. ch th nhà nủ ể ước
C. ch th tiêu dùng.ủ ể D. ch th s n xu t.ủ ể ả ấ
2.2. T lu nự ậ
Câu:Hãy vi t bài chia s suy nghĩ c a em v thói quen dùng th c ăn nhanh c a gi i tr hi n nay và rút ra ế ẻ ủ ề ứ ủ ớ ẻ ệ bài h c cho b n thânọ ả
Câu 2: Th nào là ch th s n xu t và ch th tiêu dùng, chúng có vai trò gì?ế ủ ể ả ấ ủ ể
BÀI 3: TH TRỊ ƯỜNG
1. Lý thuy tế
* Khái ni m th trệ ị ường
* Các lo i th trạ ị ường
*Các ch c năng c b n c a th trứ ơ ả ủ ị ường
2. M t s bài t p minh h aộ ố ậ ọ
2.1. Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Th tr ng ị ườ không có y u t nào d i đây?ế ố ướ
A. Nh c s ạ ỹ B. Ng i mua.ườ C. Ti n t ề ệ D. Hàng hóa
Câu 2: Hành vi ch th kinh t nào d i đây ủ ể ế ướ không đúng khi tham gia vào th tr ng? ị ườ DT10
Trang 4A. Doanh nghi p bán l X tăng giá các m t hàng khi chi phí v n chuy n tăng cao.ệ ẻ ặ ậ ể
B. Giá rau ch M tăng đ t bi n do rau khan hi m, nh p v ít.ở ợ ộ ế ế ậ ề
C. Công ti H gi m giá mua thanh long do đ i tác ng ng h p đ ng thu mua.ả ố ừ ợ ồ
D. Tr m xăng d u B đóng c a không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.ạ ầ ử
Câu 3: Căn c vào tính ch t và c ch v n hành, th tr ng đ c chia thành:ứ ấ ơ ế ậ ị ườ ượ
A. Th tr ng c nh tranh hoàn h o, th tr ng c nh tranh không hoàn h o.ị ườ ạ ả ị ườ ạ ả
B. Th tr ng t li u s n xu t, th tr ng t li u tiêu dùng.ị ườ ư ệ ả ấ ị ườ ư ệ
C. Th tr ng trong n c, th tr ng ngoài n c.ị ườ ướ ị ườ ướ
D. Th tr ng ô tô, th tr ng b o hi m, th tr ng ch ng khoán, ị ườ ị ườ ả ể ị ườ ứ
Câu 4: Trong n n kinh t hàng hóa, m t trong nh ng ch c năng c b n c a th tr ng là ch c năngề ế ộ ữ ứ ơ ả ủ ị ườ ứ
A. làm trung gian trao đ i.ổ B. đo l ng giá tr hàng hóa.ườ ị
C. th a nh n giá tr hàng hóa.ừ ậ ị D. bi u hi n b ng giá c ể ệ ằ ả
Câu 5: M t trong nh ng quan h c b n c a th tr ng là quan hộ ữ ệ ơ ả ủ ị ườ ệ
A. C u – c nh tranh.ầ ạ B. C u – nhà n cầ ướ C. C u – s n xu t.ầ ả ấ D. cung – c u.ầ
Câu 6: S n xu t hàng hóa s l ng bao nhiêu, giá c nh th nào do nhân t nào sau đây quy t đ nh?ả ấ ố ượ ả ư ế ố ế ị
A. Ng i làm d ch v ườ ị ụ B. Nhà n c.ướ
C. Th tr ng.ị ườ D. Ng i s n xu t.ườ ả ấ
Câu 7: Trong n n kinh t hàng hóa, th tr ng ề ế ị ườ không có ch c năng c b n nào sau đây?ứ ơ ả
A. Đi u ti t s n xu t.ề ế ả ấ B. Cung c p thông tin.ấ
C. Kích thích tiêu dùng D. Ph ng ti n c t tr ươ ệ ấ ữ
Câu 8: Căn c vào tiêu chí/ đ c đi m nào đ phân chia các lo i th tr ng nh th tr ng vàng, th tr ngứ ặ ể ể ạ ị ườ ư ị ườ ị ườ
b o hi m, th trả ể ị ường b t đ ng s n?ấ ộ ả
A. Ph m vi ho t đ ngạ ạ ộ B. Đ i t ng hàng hoáố ượ
C. Tính ch t và c ch v n hànhấ ơ ế ậ D. Vai trò c a các đ i t ng mua bánủ ố ượ
Câu 9: N i dung nào d i đây ộ ướ không ph i là ch c năng c a th tr ng?ả ứ ủ ị ườ
A. Cung c p hàng hoá, d ch v ra th tr ng.ấ ị ụ ị ườ
B. Đi u ti t, kích thích ho c h n ch s n xu t và tiêu dùng.ề ế ặ ạ ế ả ấ
C. Cung c p thông tin cho ng i s n xu t và ng i tiêu dùng.ấ ườ ả ấ ườ
D. Th a nh n công d ng xã h i c a hàng hoáừ ậ ụ ộ ủ
Câu 10: Trong n n kinh t hàng hóa, m t trong nh ng ch c năng c b n c a th tr ng là ch c năngề ế ộ ữ ứ ơ ả ủ ị ườ ứ
A. bi u hi n giá tr hàng hóa.ể ệ ị B. làm môi gi i trao đ iớ ổ
C. thông tin giá c hàng hóa.ả D. trao đ i hàng hóa.ổ
2.2.T lu nự ậ
Câu 1: Th tr ng là gì? Nêu các lo i th tr ng và ví d c thị ườ ạ ị ườ ụ ụ ể
Câu 2: Nêu các ch c năng c a th tr ngứ ủ ị ườ
BÀI 4: C CH TH TRƠ Ế Ị ƯỜNG
1. Lý thuy tế
* Khái ni m c ch th trệ ơ ế ị ường
a. C ch th trơ ế ị ường là gì
b. u đi m c a c ch th trƯ ể ủ ơ ế ị ường
Trang 5c. Nhược đi m c a c ch th trể ủ ơ ế ị ường
* Giá c th trả ị ường
2. M t s bài t p minh h aộ ố ậ ọ
2.1. Lý thuy tế
Câu 1: Trong n n kinh t hàng hóa,n i dung nào d i đây ề ế ộ ướ không th hi n m t tích c c c a c ch thể ệ ặ ự ủ ơ ế ị
trường?
A. H giá thành s n ph m.ạ ả ẩ B. S d ng nh ng th đo n phi pháp.ử ụ ữ ủ ạ
C. Đ i m i công ngh s n xu t.ổ ớ ệ ả ấ D. Thúc đ y tăng tr ng kinh t ẩ ưở ế
Câu 2: S ti n ph i tr cho m t hàng hoá đ bù đ p nh ng chi phí s n xu t và l u thông hàng hoá đó đ cố ề ả ả ộ ể ắ ữ ả ấ ư ượ
g i làọ
A. giá tr s d ngị ử ụ B. tiêu dùng s n ph m.ả ẩ
C. phân ph i s n ph m.ố ả ẩ D. giá c hàng hoá.ả
Câu 3: Xét v m t b n ch t c a n n kinh t , vi c đi u ti t c a c ch th tr ng đ c ví nhề ặ ả ấ ủ ề ế ệ ề ế ủ ơ ế ị ườ ượ ư
A. th ng đượ ế B. m nh l nh.ệ ệ C. ý ni m tuy t đ i.ệ ệ ố D. bàn tay vô hình
Câu 4: Giá bán th c t c a hàng hoá do tác đ ng qua l i gi a các ch th kinh t trên th tr ng t i m tự ế ủ ộ ạ ữ ủ ể ế ị ườ ạ ộ
th i đi m, đ a đi m nh t đ nh đờ ể ị ể ấ ị ược g i làọ
A. giá c cá bi t.ả ệ B. giá c th tr ng.ả ị ườ C. giá tr th ng d ị ặ ư D. giá tr s d ng.ị ử ụ
Câu 5: S ti n ph i tr cho m t hàng hoá đ bù đ p nh ng chi phí s n xu t và l u thông hàng hoá đó đ cố ề ả ả ộ ể ắ ữ ả ấ ư ượ
g i làọ
A. phân ph i s n ph m.ố ả ẩ B. tiêu dùng s n ph m.ả ẩ
C. giá c hàng hoá.ả D. giá tr s d ngị ử ụ
Câu 6: H thông các quan h mang tính đi u ch nh tuân theo yêu c u c a các quy lu t kinh t đ c g i là:ệ ệ ề ỉ ầ ủ ậ ế ượ ọ
A. Th tr ng.ị ườ B. C ch th tr ng.ơ ế ị ườ C. Giá c th tr ng.ả ị ườ D. Kinh t th tr ng.ế ị ườ
Câu 7: M t trong nh ng tác đ ng tích c c c a c ch th tr ng làộ ữ ộ ự ủ ơ ế ị ườ
A. tăng c ng đ u c tích tr ườ ầ ơ ữ B. h y ho i môi tr ng s ng.ủ ạ ườ ố
C. xu t hi n nhi u hàng gi ấ ệ ề ả D. thúc đ y tăng tr ng kinh t ẩ ưở ế
Câu 8: Trong s n xu t và kinh doanh hàng hóa,m t tích c c c a c ch th tr ng th hi n vi c, các chả ấ ặ ự ủ ơ ế ị ườ ể ệ ở ệ ủ
th kinh t vì nh m giành nhi u l i nhu n v mình đã không ng ngể ế ằ ề ợ ậ ề ừ
A. đ u t đ i m i công ngh ầ ư ổ ớ ệ B. bán hàng gi gây r i th tr ng.ả ố ị ườ
C. h y ho i tài nguyên thiên nhiên.ủ ạ D. x tr c ti p ch t th i ra môi tr ng.ả ự ế ấ ả ườ
Câu 9: Câu t c ng "Cá l n nu t cá bé" ch quy lu t kinh t nào?ụ ữ ớ ố ỉ ậ ế
A. Qu lu t c nh tranhỵ ậ ạ B. Qu lu t l u thông ti n tỵ ậ ư ề ệ
C. Qu lu t cung c uỵ ậ ẩ D. Quy lu t giá trậ ị
Câu 10: Hành vi nào sau đây là bi u hi n c a s c nh tranh không lành m nh?ể ệ ủ ự ạ ạ
A. Đ u c tích tr đ nâng giá .ầ ơ ữ ể B. Khuy n mãi gi m giá.ế ả
C. H giá thành s n ph m.ạ ả ẩ D. T v n công d ng s n ph m.ư ấ ụ ả ẩ
2.2. T lu nự ậ
Câu 1: Em đ ng tình hay không đ ng tình v i ý ki n nào dồ ồ ớ ế ưới đây? Vì sao?
a. Trong c ch th trơ ế ị ường, ngườ ải s n xu t hoàn toàn t do l a ch n m t hàng kinh doanh không c n quan ấ ự ự ọ ặ ầ tâm đ n các y u t khác. ế ế ố
Trang 6b. Tham gia th trị ường thì ph i ch p nh n nguy c r i ro. ả ấ ậ ơ ủ
c. Trong c ch th trơ ế ị ường, n u không thích thì không c n c nh tranh v i ai. ế ầ ạ ớ
d. Giá c th trả ị ường là y u t d n d t ho t đ ng c a các ch th kinh t trên th trế ố ẫ ắ ạ ộ ủ ủ ể ế ị ường
Câu 2: C ch th tr ng là gì? Nêu u nh c đi m c a c ch th tr ngơ ế ị ườ ư ượ ể ủ ơ ế ị ườ
BÀI 5: NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Lý thuy tế
* Khái ni m, đ c đi m c a ngân sách nhà nệ ặ ể ủ ước
b. Đ c đi m c a ngân sách nhà nặ ể ủ ước
* Vai trò c a ngân sách nhà nủ ước
* Quy đ nh c b n v quy n và nghĩa v công dân trong vi c th c hi n pháp lu t ngân sáchị ơ ả ề ề ụ ệ ự ệ ậ
2. M t s câu h i minh h aộ ố ỏ ọ
2.1. Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Theo Lu t ngân sách nhà n c, n i dung nào d i đây ậ ướ ộ ướ không đúng v vai trò c a ngân sách nhà ề ủ
nước?
A. Ngân sách nhà n c là công c đ đi u ti t th tr ng.ướ ụ ề ề ế ị ườ
B. Ngân sách nhà n c đ đ m b o nhu c u chi tiêu c a m i ng i dân trong xã h i.ướ ể ả ả ầ ủ ọ ườ ộ
C. Ngân sách nhà n c duy trì ho t đ ng c a b máy nhà n c.ướ ạ ộ ủ ộ ướ
D. Ngân sách nhà n c đi u ti t thu nh p qua thu và qu phúc l i xã h i.ướ ề ế ậ ế ỹ ợ ộ
Câu 2: Theo quy đ nh c a Lu t ngân sáchị ủ ậ , Ngân sách nhà nước không g m các kho n thu nào?ồ ả
A. Thu vi n tr ệ ợ B. Thu t d u thô.ừ ầ
C. Thu t đ u t phát tri n.ừ ầ ư ể D. Thu n i đ a.ộ ị
Câu 3: Ý ki n nào d i đây c a ông T ế ướ ủ không đúng khi nói v đ c đi m c a ngân sách nhà n c?ề ặ ể ủ ướ
A. Ngân sách nhà n c là các kho n thu chi không đ c d toán.ướ ả ượ ự
B. Ngân sách nhà n c ph i do Qu c h i thông qua và quy t đ nh.ướ ả ố ộ ế ị
C. Ngân sách nhà n c do Chính ph t ch c th c hi n.ướ ủ ổ ứ ự ệ
D. Ngân sách nhà n c đ c thi t l p và th c thi vì l i ích chung.ướ ượ ế ậ ự ợ
Câu 4: Ngân sách nhà n c làướ
A. b n d trù thu chi tài chính c a Nhà n c trong m t kho ng th i gian nh t đ nhả ự ủ ướ ộ ả ờ ấ ị
B. qu ti n t t p trung chi cho c s h t ng và an sinh xã h i.ỹ ề ệ ậ ơ ở ạ ầ ộ
C. kho n thu c a nh ng quan h kinh t phát sinh trong th tr ng kinh t ả ủ ữ ệ ế ị ườ ế
D. kho ng d trù thu chi t dân và cho dân.ả ự ừ
Câu 5: Ngân sách nhà n c do c quan nào quy t đ nh đ đ m b o th c hi n các ch c năng, nhi m v c aướ ơ ế ị ể ả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ nhà nước?
A. Chính ph ủ B. Ch t ch n c.ủ ị ướ
C. c quan đ a ph ng.ơ ị ươ D. c quan nhà n c có th m quy n.ơ ướ ẩ ề
Câu 6: Theo quy đ nh c a Lu t ngân sách thì ngân sách đ a ph ng là các kho n thu và các kho n chi ngânị ủ ậ ị ươ ả ả sách nhà nước thu c nhi m v chi c a c p.ộ ệ ụ ủ ấ
A. nhà n c.ướ B. đ a ph ngị ươ C. đ a ph ngị ươ D. trung ng.ươ
Trang 7Câu 7: Toàn b các kh n thu, chi c a Nhà n c đ c d toán và th c hi n trong m t kho ng th i gianộ ọả ủ ướ ượ ự ự ệ ộ ả ờ
nh t đ nh do c quan nhà nấ ị ơ ước có th m quy n quy t đ nh đ b o đ m th c hi n các ch c năng, nhi m vẩ ề ế ị ể ả ả ự ệ ứ ệ ụ
c a Nhà nủ ước đượ ọ g i là
A. tài chính nhà n c.ướ B. kho b c nhà n c.ạ ướ
C. ti n t nhà n c.ề ệ ướ D. ngân sách nhà n c.ướ
Câu 8: Tr ng h p nào d i đây đ c g i là b i chi ngân sách nhà n c?ườ ợ ướ ượ ọ ộ ướ
A. T ng thu nh h n t ng chiổ ỏ ơ ổ B. T ng thu l n h n ho c b ng t ng chi.ổ ớ ơ ặ ằ ổ
C. T ng thu nh h n ho c b ng t ng chi.ổ ỏ ơ ặ ằ ổ D. T ng thu l n h n t ng chiổ ớ ơ ổ
Câu 9: Theo Lu t ngân sách nhà n c, n i dung nào d i đây ph n ánh đúng v ngân sách nhà n c?ậ ướ ộ ướ ả ề ướ
A. Ngân sách nhà n c là qu d tr tài chính c a m t qu c giaướ ỹ ự ữ ủ ộ ố
B. Ngân sách nhà n c là toàn b v n c a ng i dân trong m t qu c gia.ướ ộ ố ủ ườ ộ ố
C. Ngân sách nhà n c là toàn b các kho n thu, chi c a Nhà n cướ ộ ả ủ ướ
D. Ngân sách nhà n c là toàn b tài s n c a các doanh nghi pướ ộ ả ủ ệ
Câu 10: M t trong nh ng vai trò c a ngân sách nhà n c đó là ộ ữ ủ ướ
A. công c đ Nhà n c đi u ti t th tr ng.ụ ể ướ ề ế ị ườ B. t o l p qu phòng ch ng thiên taiạ ậ ỹ ố
C. t o l p qu d tr qu c gia .ạ ậ ỹ ự ữ ố D. công c đ đ y m nh xu t kh u.ụ ể ẩ ạ ấ ẩ
2.2. T LU NỰ Ậ
Câu 1: Ngân sách nhà n c là gì? Có nh ng đ c đi m nào?ướ ữ ặ ể
BÀI 6: THUẾ
1. Lý thuy tế
* Thu và vai trò c a thuế ủ ế
a. Thu là gì ế
* M t s lo i thu ph bi nộ ố ạ ế ổ ế
* Quy đ nh c b n v quy n và nghĩa v công dân trong vi c th c hi n pháp lu t v thu ị ơ ả ề ề ụ ệ ự ệ ậ ề ế
2. M t s câu h i minh h aộ ố ỏ ọ
2.1.Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Thu là m t kho n n p ngân sách nhà n c có tính ch t gì?ế ộ ả ộ ướ ấ
A. B t bu c.ắ ộ B. T nguy n.ự ệ C. Không b t bu c.ắ ộ D. C ng ch ưỡ ế
Câu 2: Nh ng ng i có thu nh p cao trong doanh nghi p ph i trích m t kho n ti n t ph n thu nh p đữ ườ ậ ệ ả ộ ả ề ừ ầ ậ ể
n p vào ngân sách nhà nộ ước theo lo i thu gì?ạ ế
A. Thu giá tr gia tăng.ế ị B. Thu thu nh p cá nhân.ế ậ
C. Thu tiêu th đ c bi t.ế ụ ặ ệ D. Thu nh p kh u.ế ậ ẩ
Câu 3: Lo i thu nh m đi u ti t vi c s n xu t và tiêu dùng xã h i cũng nh nh p kh u hàng hoá đ c g iạ ế ằ ề ế ệ ả ấ ộ ư ậ ẩ ượ ọ
là gì?
A. Thu giá tr gia tăng.ế ị B. Thu thu nh p cá nhân.ế ậ
C. Thu nh p kh u.ế ậ ẩ D. Thu tiêu th đ c bi t.ế ụ ặ ệ
Câu 4: Doanh nghi p s n xu t ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình v n hành, t máy khói b i t xe ô tô gây ôệ ả ấ ậ ử ụ ừ nhi m môi trễ ường, v y doanh nghi p A ph i đóng lo i thu gì?ậ ệ ả ạ ế
A. Thu giá tr gia tăng.ế ị B. Thu b o v môi tr ng.ế ả ệ ườ