Đ C NG ÔN T P GI A H C KÌ IỀ ƯƠ Ậ Ữ Ọ MÔN L CH SỊ Ử L P 11Ớ NĂM H C 2021 – 2022Ọ A KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ Ch đ 1 Các n c châu Á, châu Phi và khu v c Mĩ La tinh ủ ề ướ ự (T th k XIX đ n đ u th k XX)ừ[.]
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P GI A H C KÌ IẬ Ữ Ọ
MÔN: L CH SỊ Ử
L P 11Ớ
NĂM H C : 2021 – 2022Ọ
A. KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ
Ch đ 1: Các nủ ề ước châu Á, châu Phi và khu v c Mĩ La tinh ự
(T th k XIX đ n đ u th k XX)ừ ế ỉ ế ầ ế ỉ
Bài 1: NH T B NẬ Ả
I. Nh t B n t đ u th k XIX đ n trậ ả ừ ầ ế ỉ ế ước năm 1868.
hình thành và phát tri n nhanh chóng. ể
> Mâu thu n xã h i gay g t. ẫ ộ ắ
Chính tr : ị Đ n gi a th k XIX, Nh t B n v n là qu c gia phong ki n. Thiên hoàng cóế ữ ế ỉ ậ ả ẫ ố ế
v trí t i cao nh ng quy n hành th c t thu c v Tị ố ư ề ự ế ộ ề ướng quân Sôgun.
=> Nh t B n đ ng trậ ả ứ ước nguy c xâm lơ ượ ủc c a ch nghĩa th c dân Âu – Mĩ.ủ ự
2. Cu c Duy tân Minh Tr ộ ị
Tháng 01/1868 Sôgun b l t đ Thiên hoàng Minh Tr tr l i n m quy n và th c hi nị ậ ổ ị ở ạ ắ ề ự ệ
m t lo t c i cách. ộ ạ ả
M c đích: Đ a Nh t B n thoát kh i tình tr ng m t nụ ư ậ ả ỏ ạ ộ ước phong ki n l c h u.ế ạ ậ
N i dung: ộ
1889, thi t l p ch đ quân ch l p hi n. ế ậ ế ộ ủ ậ ế
t b n ch nghĩa.ư ả ủ
nghi p qu c phòng. ệ ố
Tính ch t: mang tính ch t là m t cu c cách m ng t s n. ấ ấ ộ ộ ạ ư ả
Ý nghĩa: M đở ường cho ch nghĩa t b n phát tri n, tr thành nủ ư ả ể ở ướ ư ảc t b n hùng m nh ạ châu Á, thoát kh i nguy c xâm l c c a ch nghĩa th c dân
3. Nh t B n chuy n sang giai đo n đ qu c ch nghĩa. ậ ả ể ạ ế ố ủ
S hình thành các công ty đ c quy n có kh năng chi ph i, lũng đo n c n n kinh tự ộ ề ả ố ạ ả ề ế
l n chính tr ẫ ị
Nh t B n chuy n sang giai đo n ch nghĩa đ qu c g n li n v i chi n tranh Đài Loan,ậ ả ể ạ ủ ế ố ắ ề ớ ế chi n tranh Trung – Nh t, chi n tranh Nga – nh t. ế ậ ế ậ
Đ c đi m: đ qu c phong ki n quân phi t.ặ ể ế ố ế ệ
BÀI 2. N ĐẤ Ộ
I. Tình hình kinh t , xã h i n Đ n a sau th k XIXế ộ Ấ ộ ử ế ỉ
Gi a th k XIX, th c dân Anh hoàn thành xâm lữ ế ỉ ự ược và đ t ách cai tr n Đ ặ ị ở Ấ ộ
* Chính sách cai tr : ị
Trang 2 Kinh t : Ra s c bóc l t tài nguyên và nhân công > n Đ tr thành thu c đ a quan tr ngế ứ ộ Ấ ộ ở ộ ị ọ
nh t c a Anh. ấ ủ
Chính tr xã h i: ị ộ
+ Anh cai tr tr c ti p n Đ ị ự ế Ấ ộ
+ Th c hi n chia đ tr , mua chu c ngự ệ ể ị ộ ườ ải b n x , kh i sâu s cách bi t v tôn giáo, ứ ơ ự ệ ề
đ ng c p trong xã h i.ẳ ấ ộ
2. Đ ng Qu c đ i và phong trào dân t c (1885 – 1908)ả ố ạ ộ
* Đ ng Qu c Đ i: ả ố ạ
S ra đ i: 1885, Đ ng Qu c đ i do giai c p t s n thành l pự ờ ả ố ạ ấ ư ả ậ
> đanh d u m t giai đo n m i – giai c p t s n n Đ bấ ộ ạ ớ ấ ư ả Ấ ộ ước lên vũ đài chính tr ị
Ho t đ ng ạ ộ
+ 1885 – 1995: ch trủ ương đ u tranh ôn hòa, đòi chính ph Anh c i cách. ấ ủ ả
+ Đ ng Qu c đ i phân hóa: ả ố ạ
Phái Ôn hòa: ch trủ ương đ u tranh hòa binh và phai C p ti n: ch trấ ấ ế ủ ương đ u tranh b ngấ ằ
b o l c. ạ ự
* Phong trào 1905 – 1908
1905, th c dân Anh ban hành đ o lu t chia đôi x Bengan > phong trào đ u tranh bùng n ự ạ ậ ứ ấ ổ
Đi m khác bi t: do m t b ph n giai c p t s n lãnh đ o, mang đ m ý th c dân t c.ể ệ ộ ộ ậ ấ ư ả ạ ậ ứ ộ BÀI 3. TRUNG QU CỐ
1. Phong trào đ u tranh c a nhân dân Trung Qu c t gi a th k XIX đ n đ u th kấ ủ ố ừ ữ ế ỉ ế ầ ế ỉ
XX
Thái Bình Thiên qu c ố (1851 – 1864)
Duy tân M u Tu t ậ ấ (1898)
Nghĩa Hoà đoàn (1900 – 1901) Lãnh đ oạ H ng Tú Toànồ Khang H u Vi, Lữ ươg
Kh i Siêuả
Đ a bànị Qu ng Tây r i lan r ng ả ồ ộ
L c lự ượ ng
tham gia Nông dân Quan l i, sĩ phu ti n b ,ạ ế ộ
được vua Quang T ự
ng h
Nông dân
K t quế ả Tri u đình Mãn Thanh ề
câu k t v i các nế ớ ước đế
qu c đàn ápố
B phái th c u đàn ápị ủ ự B liên quân 8 nị ước
t n côngấ
Tính ch tấ Kh i nghĩa nông dân ở
ch ng đ qu cố ế ố C i cách theo khuynh hướả ng dân ch t s nủ ư ả Kh i nghĩa nông dân ch ng đ qu c. ốở ế ố
2. Tôn Trung S n và Cách m ng Tân H i (1911)ơ ạ ợ
* Trung Qu c Đ ng minh h i ố ồ ộ
Do Tôn Trung S n thành l p năm 1905, là chính đ ng c a giai c p t s n. ơ ậ ả ủ ấ ư ả
L c lự ượng tham gia: ph c t pứ ạ
Cương lĩnh chính tr : H c thuy t Tam dân c a Tôn Trung S n. ị ọ ế ủ ơ
M c tiêu: đánh đ Mãn Thanh, khôi ph c Trung Hoa, thành l p Dân qu c, th c hi nụ ổ ụ ậ ố ự ệ quy n bình đ ng v ru ng đ t.ề ẳ ề ộ ấ
* Cách m ng Tân H i (1911)ạ ợ
Trang 3+ Sâu xa: Mâu thu n gi a nhân dân Trung Qu c v i đ qu c và tri u đình Mãn Thanh. ẫ ữ ố ớ ế ố ề + Tr c ti p: nhà Thanh trao quy n ki m soát đự ế ề ể ường s t cho các nắ ước đ qu c. ế ố
Lãnh đ o: Đ ng minh h i do Tôn Trung S n đ ng đ u.ạ ồ ộ ơ ứ ầ
Ý nghĩa:
+ Ch m d t ch đ quân ch chuyên ch ấ ứ ế ộ ủ ế
+ M đở ường cho CNTB phát tri n. ể
+ nh hẢ ưởng đ n cu c đ u tranh c a m t s nế ộ ấ ủ ộ ố ước châu Á.
Tính ch t: Cách m ng dân ch t s n.ấ ạ ủ ư ả
H n ch : ạ ế
+ Không th c s th tiêu giai c p phong ki n. ự ự ủ ấ ế
+ Không đ ng ch m đ n các nụ ạ ế ước đ qu c xâm lế ố ược.
+ Ch a gi i quy t v n đ ru ng đ t cho nông dân.ư ả ế ấ ề ộ ấ
BÀI 4. CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
1. Quá trình xâm lượ ủc c a ch nghĩa th c dân vào các nủ ự ước Đông Nam Á.
* Nguyên nhân Đông Nam Á b xâm lị ược:
Các nước TB c n th trầ ị ường và thu c đ a vì v y đã đ y m nh xâm lộ ị ậ ẩ ạ ược và tranh giành thu c đ a.ộ ị
Đông Nam Á là khu v c có v trí đ a lí quan tr ng, giàu tài nguyên. ự ị ị ọ
Ch đ phong ki n l i đang lâm vào kh ng ho ng, suy y u.ế ộ ế ạ ủ ả ế
*Quá trình xâm lượ ủc c a CNTD ĐNA:ở
T n a sau th k XIX, t b n phừ ử ế ỉ ư ả ương Tây đ y m nh xâm lẩ ạ ược Đông Nam Á:
+ Anh chi m Mã Lai, Mi n Đi n; ế ế ệ
+ Pháp chi m Vi t Nam, Lào, Campuchia; ế ệ
+ Tây ban Nha sau đó là Mĩ chi m Philippin;ế
+ Hà Lan và B Đào Nha chi m Inđônêxia.ồ ế
Xiêm (Thái Lan) là nước duy nh t v n gi đấ ẫ ữ ược đ c l p, nh ng cũng tr thànhvùng ộ ậ ư ở
đ m c a t b n Anh, Pháp.ệ ủ ư ả
2. Phong trào đ u tranh ch ng th c dân Pháp c a nhân dân Campuchia. ấ ố ự ủ
* Quá trình xâm lược
1863, Pháp ép bu c Campuchia ch p nh n quy n b o h ộ ấ ậ ề ả ộ
1884, Campuchia kí hi p ệ ước 1884, bi n CPC thành thu c đ a c a Pháp.ế ộ ị ủ
* Phong trào đ u tranh ch ng Pháp c a nhân dân CPCấ ố ủ
1861 – 1892, phong trào c a Hoàng thân Sivôtha.ủ
1863 – 1866, cu c kh i nghĩa c a Achaxoa.ộ ở ủ
1866 1867, cu c kh i nghĩa c a Pucômbô, có liên k t v i nhân dân Vi t Nam.ộ ở ủ ế ớ ệ
3. Phong trào đ u tranh ch ng Pháp c a nhân dân Lào đ u th k XX.ấ ố ủ ầ ế ỉ
1865, Pháp bu c Lào công nh n n n th ng tr c a Pháp. ộ ậ ề ố ị ủ
1893, Xiêm th a nh n quy n cai tr c a Pháp > chính th c tr thành thu c đ a c a ừ ậ ề ị ủ ứ ở ộ ị ủ Pháp.
Phong trào đ u tranh tiêu bi u: ấ ể
Trang 4+ Phong trào c a Phaưcaưđu c (1901 – 1903)ủ ố
+ Phong trào c a Ong K o và Comưmaưđam (1901 – 1937).ủ ẹ
* Nh n xột: ậ
ư Di n ra liờn t c, sụi n i, vỡ đ c l p dõn t c. ễ ụ ổ ộ ậ ộ
ư Hỡnh th c ch y u là kh i nghĩa vũ trang. ứ ủ ế ở
ư Thu hỳt đụng đ o nhõn dõn tham gia. ả
* Nguyờn nhõn th t b i: ấ ạ
ư Mang tớnh t phỏt, thi u đự ế ường l i đỳng và t ch c m nh. ố ổ ứ ạ
4. Xiờm gi a th k XIX – đ u th k XXữ ế ỉ ầ ế ỉ
ư Rama IV ch trủ ương m c a buụn bỏn v i nở ử ớ ước ngoài.
ư Rama V th c hi n c i cỏch đ a Xiờm phỏt tri n theo con đự ệ ả ư ể ường t b n. ư ả
* N i dung: ộ
ư Kinh t : ế
+ Xoỏ b ch đ nụ l vỡ n , gi m thu ỏ ế ộ ệ ợ ả ế
+ Khuy n khớch t nhõn b v n kinh doanh. ế ư ỏ ố
ư Chớnh tr ư xó h i: c i cỏch hành chớnh, quõn s , giỏo d c,… theo khuụn m u phị ộ ả ự ụ ẫ ươ ng Tõy.
ư Đ i ngo i: m m d o, khụn khộo. ố ạ ề ẻ
* Tớnh ch t: cỏch m ng t s n.ấ ạ ư ả
* K t qu , ý nghĩa: ế ả
ư Đ a đ t nư ấ ước phỏt tri n theo hể ướng TBCN.
ư Là nước duy nh t DNA gi đấ ở ữ ược đ c l p tộ ậ ương đ i v chớnh tr ố ề ị
BÀI 5. CHÂU PHI VÀ KHU V C MĨ LATINHỰ
1. Chõu Phi
* Quỏ trỡnh xõm lược
ư Cu i th k XIX, kờnh đào Xuyườ hoàn thành ư> cỏc nố ế ỉ ước đua nhau xõu xộ chõu Phi
ư Đ u th k XX, cỏc nầ ế ỉ ước đ qu c đó phõn chia xong chõu Phi, Anh là nế ố ước chi m đế ượ c nhi u thu c đ a nh t. ề ộ ị ấ
* Phong trào đ u tranhấ
ư Do ỏch nụ d ch tàn b o c a th c dõn phị ạ ủ ự ương tõy ư> th i bựng lờn ng n l a đ u tranh. ổ ọ ử ấ
ưKh i nghĩa tiờu bi u nh Ai C p, Angieri, Xu Đăng. ở ể ư ở ậ
ư Etiopia và Liberia là gi đữ ược đ c l p. ộ ậ
ư Nguyờn nhõn th t b i: trỡnh đ t ch c th p, l c lấ ạ ộ ổ ứ ấ ự ượng chờnh l ch.ệ
2. Khu v c Mĩ Latinh ự
* Đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dõnấ ố ủ ự
ư TK XVI – XVII, h u h t cỏc nầ ế ước Mĩ Latinh b bi n thành thu c đ a c a TBN, BĐN. ị ế ộ ị ủ
ư Ch đ nụ d ch tàn b o c a th c dõn ư> Phong trào đ u tranh di n ra m nh m ế ộ ị ạ ủ ự ấ ễ ạ ẽ
ư K t qu : thoỏt kh i ỏch th ng tr c a TBN và BĐN. ế ả ỏ ố ị ủ
* Chớnh sỏch bành trướng c a Mĩủ
ư Âm m u: Bi n Mĩ Latinh thành “sõn sau”.ư ế
ư Th đo n: ủ ạ
Trang 5+ Dùng s c m nh chính tr , ngo i giao đ kh ng ch các nứ ạ ị ạ ể ố ế ước Mĩ Latinh: Đ a ra h cư ọ thuy t M n rô; Thành l p t ch c Liên M; Chính sách “Cái g y l n” và “Ngo i giaoế ơ ậ ổ ứ ậ ớ ạ
đ ng đôla”ồ
+ Dùng s c m nh quân s đ l n chi m đ t đai: Mehico, Dominicana,….ứ ạ ự ể ấ ế ấ
Ch đ 2: CHI N TRANH TH GI I TH NH T (1914 – 1918)ủ ề Ế Ế Ớ Ứ Ấ
BÀI 6: CHI N TRANH TH GI I TH NH T (1914 – 1918)Ế Ế Ớ Ứ Ấ
1. Nguyên nhân d n đ n chi n tranhẫ ế ế
* Nguyên nhân sâu xa
S phát tri n không đ ng đ u c a các nự ể ồ ề ủ ước đ qu c > làm thay đ i so sánh tế ố ổ ương quan l c lự ượng gi a các nữ ước đ qu c. ế ố
Mâu thu n gi a các nẫ ữ ước đ qu c v v n đ th trế ố ề ấ ề ị ường và thu c đ a sâu s c (trộ ị ắ ước tiên
là mâu thu n gi a Anh – Đ c) > Các cu c chi n tranh c c b di n ra nhi u n i. ẫ ữ ứ ộ ế ụ ộ ễ ở ề ơ
Hai kh i quân s đố ự ược thi t l p: Phe Liên minh (Đ c, Áo – Hung, Italia) >< Phe Hi p ế ậ ứ ệ
c (Anh, Pháp, Nga).
ướ
> ch y đua vũ trang, tích c c chu n b cho chi n tranh. ạ ự ẩ ị ế
* Nguyên nhân tr c ti pự ế
Ngày 28/6/1914, thái t Áo – Hung b ngử ị ười Xéc – bi sát h i > Đ c, Áo hung ch p c ạ ứ ớ ơ
h i gây chi n tranh.ộ ế
2. Di n bi n SGKễ ế
3. K t c c c a chi n tranhế ụ ủ ế
K t c c: ế ụ
+ H n 10 tri u ngơ ệ ười ch t, 20 tri u ngế ệ ườ ị ươi b t ng.
+ CTTG k t thúc > tình hình th gi i bi n đ i căn b n.ế ế ớ ế ổ ả
Tính ch t: ấ
+ Là cu c chi n tranh giành thu c đ a gi a các nộ ế ộ ị ữ ước đ qu c, ch đem l i l i nhu n cho ế ố ỉ ạ ợ ậ giai c p t s n c m quy n. ấ ư ả ầ ề
+ Là cu c chi n trahn xâm lộ ế ược nh m cằ ướp đo t lãnh th và thu c đ a c a đ i phạ ổ ộ ị ủ ố ương. + Là cu c chi n tranh phi nghĩa đ i v i c 2 phe tham chi n.ộ ế ố ớ ả ế
Ch đ 3: NH NG THÀNH T U VĂN HOÁ TH I C N Đ Iủ ề Ữ Ự Ờ Ậ Ạ
BÀI 7: NH NG THÀNH T U VĂN HOÁ TH I C N Đ IỮ Ự Ờ Ậ Ạ
1. S phát tri n c a văn hoá trong bu i đ u th i c n đ i ự ể ủ ổ ầ ờ ậ ạ
Văn h c, ngh thu t, t tọ ệ ậ ư ưởng có vai trò quan tr ng trong vi c t n công vào thành trìọ ệ ấ
c a ch đ phong ki n và hình thành quan đi m, t tủ ế ộ ế ể ư ưởng c a con ngủ ười TS.
Lĩnh v cự Thành t uự
Văn h cọ Coocnây: bi k ch c đi n Pháp.ị ổ ể
Laphôngten: nhà ng ngôn, nhà văn Pháp.ụ
Môlie: hài k ch c đi n Pháp.ị ổ ể
Âm nh cạ Bettoven, Moda
H i hoộ ạ Rembran
T tư ưởng Trào l u tri t h c ánh sáng.ư ế ọ
2. Thành t u c a văn h c, ngh thu t đ u th k XIX đ n đ u th k XX ự ủ ọ ệ ậ ầ ế ỉ ế ầ ế ỉ
Trang 6* phỞ ương Tây
Victor Hugo: “nh ng ngữ ười kh n kh ”( Les Misérables ) và “nhà th Đ c bà ố ổ ờ ứ
Paris”(NotreDame de Paris )
Lep tôn Xtoi: “chi n trranh và hòa bình”, “ph c sinh” > t m gế ụ ấ ương ph n chi u nả ế ước Nga.
Máctuên: nh ng cu c phiêu l u c a Tom Sawyer, nh ng ngư ộ ư ủ ữ ười đi du l ch…ị
* phỞ ương Đông:
Tago ( n Đ ): Th Dâng đ t gi Noben năm 1913.Ấ ộ ơ ạ ả
L T n(Trung Qu c): “AQ chính truy n”, “Nh t ký ngỗ ấ ố ệ ậ ười điên”…
b) Ngh thu tệ ậ
* Ki n trúc: Cung đi n Vecxai,…ế ệ
* V h i h a ề ộ ọ : Van G c, Phugita,…ố
* V âm nh c: ề ạ Traic pxki: Con đ m pích, ballet H thiên nga…ố ầ ồ
3. Trào l u t tư ư ưởng ti n b và s ra đ i, phát tri n c a CNXH khoa h c t gi a ế ộ ự ờ ể ủ ọ ừ ữ
th k XIX đ n đ u th k XX ế ỉ ế ầ ế ỉ
Ch nghĩa xã h i không tủ ộ ưởng: Xanhximông, Phurie và Owen.
Tri t h c Đ c và kinh t chính tr h c Anh:ế ọ ứ ế ị ọ Hêghen và Phoi bách ơ
Ch nghĩa xã h i khoa h c: Mac, Ăngghen và Lênin.ủ ộ ọ
B. CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
BÀI 1: NH T B NẬ Ả
chính tr nào?ị
A. Tướng quân (Sogun) B. Thiên Hoàng
C. Võ sĩ Samurai D. T s n công thư ả ương
A. Mâu thu n gi a t ng l p Đaimiô và t ng l p Samurai phát tri nẫ ữ ầ ớ ầ ớ ể
B. Đ i s ng nhân dân c c kh , phong trào đ o M c di n raờ ố ự ổ ả ạ ễ
C. Mâu thu n gi a Thiên Hoàng v i ch đ M c ph xu t hi nẫ ữ ớ ế ộ ạ ủ ấ ệ
D. Ch đ đ ng c p v n còn t n t i và duy trìế ộ ẳ ấ ẫ ồ ạ
B n:ả
A. Nông nghi p l c h uệ ạ ậ B. Thương m i hàng hóaạ
C. Công nghi p phát tri nệ ể D. S n xu t quy mô l nả ấ ớ
đ n trế ước năm 1868?
A. N n nông nghi p d a v n trên quan h s n xu phong ki n l c h uề ệ ự ẫ ệ ả ấ ế ạ ậ
B. Công trường th công xu t hi n ngày càng nhi uủ ấ ệ ề
C. M m m ng kinh t t b n ch nghĩa phát tri n nhanh chóngầ ố ế ư ả ủ ể
D. S n xu t công nghi p theo dây chuy n chuyên môn hóaả ấ ệ ề
XIX là do
A. S t n i và kìm hãm c a ch đ phong ki n M c phự ồ ạ ủ ế ộ ế ạ ủ
B. Áp l c quân s ép “m c a” c a các nự ự ở ử ủ ước phương Tây
C. S ch ng đ i c a giai c p t s n đ i v i ch đ phong ki nự ố ố ủ ấ ư ả ố ớ ế ộ ế
D. Làn sóng ph n đ i và đ u tranh m nh m c a nhân dânả ố ấ ạ ẽ ủ
Trang 7Câu 7: Đ thoát kh i tình tr ng kh ng ho ng toàn di n vào gi a th k XIX, Nh t B nể ỏ ạ ủ ả ệ ữ ế ỉ ậ ả
đã làm gì?
A. Duy trì n n quân ch chuyên chề ủ ế B. Ti n hành nh ng c i cách ti nế ữ ả ế bộ
C. Nh s giúp đ c a các nờ ự ỡ ủ ướ ư ảc t b n phương Tây D. Thi t l p ch đ M c ph m iế ậ ế ộ ạ ủ ớ
A. Musuhito lên ngôi Thiên hoàng
B. Phong trào đ o M c phát tri n m nh mả ạ ể ạ ẽ
C. Nh t B n kí hi p ậ ả ệ ước b t bình đ ng v i các nấ ẳ ớ ước phương Tây
D. Ch đ M c ph b l t đ , Nh t B n bế ộ ạ ủ ị ậ ổ ậ ả ước vào th i kì c i cáchờ ả
A. Ch đ M c ph do Sôgun (Tế ộ ạ ủ ướng quân) đ ng đ u th c hi n nh ng c i cách quanứ ầ ự ệ ữ ả
tr ngọ
B. Xã h i phong ki n Nh B n lâm vào tình tr ng kh ng ho ng, suy y u nghiêm tr ngộ ế ậ ả ạ ủ ả ế ọ
C. Các nướ ư ảc t b n phương Tây đượ ưc t do buôn bán trao đ i hàng hóa Nh t B nổ ở ậ ả
D. N n kinh t t b n ch nghĩa đề ế ư ả ủ ượ ạc t o đi u ki n phát tri n m nh m Nh t B nề ệ ể ạ ẽ ở ậ ả
A. Chính tr , kinh t , quân s và ngo i giaoị ế ự ạ
B. Chính tr , quân s , văn hóa giáo d c ị ự ụ
C. Chính tr , kinh t , quân s , văn hóa giáo d cị ế ự ụ
D. Kinh t , quân s , giáo d c và ngo i giao.ế ự ụ ạ
t năm 1868:ừ
A. Xây d ng c s h t ng ph c v cho phát tri n kinh tự ơ ở ạ ầ ụ ụ ể ế
B. Th ng nh t th trố ấ ị ường, ti n tề ệ
C. Xóa b quy n s h u ru ng đ t phong ki n ỏ ề ở ữ ộ ấ ế
D. Cho phép t do, buôn bánự
A. Dân ch c ng hòa ủ ộ B. Quân ch chuyên chủ ế
C. C ng hòa t s n ộ ư ả D. Quân ch l p hi nủ ậ ế
A. Ch đ quân ch chuyên chế ộ ủ ế B. Ch đ quân ch l p hi nế ộ ủ ậ ế
C. Ch đ c ng hòa đ i nghế ộ ộ ạ ị D. Ch đ c ng hòa T ng th ngế ộ ộ ổ ố
A. th c hi n quy n bình đ ng gi a các công dânự ệ ề ẳ ữ
B. th c hi n chính sách hòa h p gi a các dân t cự ệ ợ ữ ộ
C. th tiêu hoàn toàn ch đ ngủ ế ộ ười bóc l t ngộ ười
D. xác đ nh vai trò làm ch c a nhân dân lao đ ngị ủ ủ ộ
đo n đ qu c ch nghĩa là:ạ ế ố ủ
A. Gây chi n tranh v i các nế ớ ướ ư ảc t b n phương Tây
B. M r ng các cu c chi n tranh xâm lở ộ ộ ế ược và chi n tranh đ qu cế ế ố
C. Đ y m nh xâm lẩ ạ ược các qu c gia Đông Nam Áố ở
D. Đ y m nh xu t kh u t b n đ thu l i nhu nẩ ạ ấ ẩ ư ả ể ợ ậ
BÀI 2: N ĐẤ Ộ