Đ C NG GI A H C KÌ 1 NG VĂN 11Ề ƯƠ Ữ Ọ Ữ PH N VĂN H CẦ Ọ BÀI 1 VĂN T NGHĨA SĨ C N GIU CẾ Ầ Ộ NGUY N ĐÌNH CHI UỄ Ể I KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả 1 Tác gi ả T là M nh Tr ch, hi u là Tr ng Ph sau này b mù ô[.]
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG GI A H C KÌ 1 NG VĂN 11 Ữ Ọ Ữ
PH N VĂN H CẦ Ọ
BÀI 1. VĂN T NGHĨA SĨ C N GIU CẾ Ầ Ộ
NGUY N ĐÌNH CHI UỄ Ể
I. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
1. Tác gi ả
T là M nh Tr ch, hi u là Tr ng Ph sau này b mù ông đ i thành H i Trai t c là cáiự ạ ạ ệ ọ ủ ị ổ ố ứ phòng t iố
Quê m : làng Tân Th i, ph Tân Bình, huy n Bình Dẹ ớ ủ ệ ương, t nh Gia Đ nh.ỉ ị
Thân ph ông là Nguy n Đình Huy, ngụ ễ ười Th a Thiên. M là Trừ ẹ ương Th Thi t.ị ệ
Ông xu t thân trong m t gia đình nhà nhoấ ộ
Năm 1843 ông đ tú tàiỗ
Năm 1846 ông ra Hu h c chu n b thi ti p m t kì thi n a. Tuy nhiên chu n b thi thìế ọ ẩ ị ế ộ ữ ẩ ị ông hay tin m qua đ i. Không ch u đẹ ờ ị ược đau thương m t mát đi ngấ ười thân Nguy nễ Đình Chi u quy t đ nh b thi và quay v ch u tang m trên để ế ị ỏ ề ị ẹ ường v vì khóc nhi u, đauề ề
m t n ng nên ông đã b mùắ ặ ị
2. Tác ph m.ẩ
a. Hoàn c nh sáng tác:ả Năm 1858, gi c Pháp đánh vào Đà N ng, nhân dân Nam Bặ ẵ ộ
đ ng lên ch ng gi c. Năm 1861, vào đêm 1412, nghĩa quân t n công đ n gi c C nứ ố ặ ấ ồ ặ ở ầ Giu c trên đ t Gia Đ nh, gây t n th t cho gi c, nh ng cu i cùng l i th t b i. Bài vănộ ấ ị ổ ấ ặ ư ố ạ ấ ạ
t tuy đế ược vi t theo yêu c u c a tu n ph Gia Đ nh, song chính là nh ng tình c mế ầ ủ ầ ủ ị ữ ả chân th c c a Đ Chi u dành cho nh ng ngự ủ ồ ể ữ ười đã x thân vì nghĩa l n.ả ớ
b. Th lo i:ể ạ Văn t (ngày nay g i là đi u văn) là th văn thế ọ ế ể ường dùng đ đ c khi t ,ể ọ ế cúng người ch t, nó có hình th c t tế ứ ế ưởng. Bài văn t thế ường có các ph n: Lung kh iầ ở (c m tả ưởng khái quát v ngề ười ch t); Thích th c (h i tế ự ồ ưởng công đ c c a ngứ ủ ười ch t);ế
Ai vãn (than ti c ngế ười ch t); K t (nêu lên ý nghĩa và l i m i c a ngế ế ờ ờ ủ ườ ứi đ ng t đ iế ố
v i linh h n ngớ ồ ười ch t). Bài Văn t nghĩa sĩ C n Giu c có k t c u đ b n ph n nhế ế ầ ộ ế ấ ủ ố ầ ư
v y.ậ
c. Ch đủ ề: Bài văn t ca ng i lòng yêu nế ợ ước tinh th n qu c m c a nh ng ngầ ả ả ủ ữ ườ i nghĩa sĩ nông dân C n Giu c, t đó kh ng đ nh lòng yêu nầ ộ ừ ẳ ị ước, tinh th n s n sàng xầ ẵ ả thân vì nghĩa c a con ngủ ười Vi t Nam, đ ng th i th hi n t m lòng tác gi đ i v iệ ồ ờ ể ệ ấ ả ố ớ
nh ng con ngữ ườ ấi y. T m lòng yêu nấ ước c a Nguy n Đình Chi u cũng ng i sáng nhủ ễ ể ờ ư
t m gấ ương nh ng ngữ ười nghĩa sĩ
d. N i dung:ộ
d.1. Lung kh i ( câu 1,2 )ở
Thán t : Than ôi ! ừ
> Gi ng đi u: da di t, bi thọ ệ ế ương, n i đau th ng thi tỗ ố ế
Súng gi c đ t r n >< lòng dân tr i tặ ấ ề ờ ả
S b o tàn >< ý trí kiên cự ạ ường
T ng :ừ ữ
+ Đ t, tr i > không gian to l nấ ờ ớ
+ R n, t > khu ch tán âm thanh cu c s ng.ề ỏ ế ộ ố
+ Mười năm >< m t trânộ
Trang 2+ V ru ng >< đánh tâyỡ ộ
+ Vô danh >< ti ng vang muôn đ iế ờ
+ Kho nh kh c>< Muôn đ iả ắ ờ
+ M t >< cònấ
> Khung c nh bão táp c a th i đ i, ý nghĩa b t t c a cái ch t vì nghĩa l n.ả ủ ờ ạ ấ ử ủ ế ớ
d.2. Thích th c: ự
Lai l ch và hoàn c nh sinh s ng: ị ả ố
+ Là nông dân hi n lành, quanh năm lo làm ăn v t v trên đ ng ru ng c a mình.ề ấ ả ồ ộ ủ
+ Nh n m nh: h ch quen vi c ru ng đ ng ch không quen vi c binh đao ấ ạ ọ ỉ ệ ộ ồ ứ ệ
Nh ng khi đ t nư ấ ước lâm nguy:
+ Thái đ đ i v i gi c: Căm ghét, căm thù. ộ ố ớ ặ
Thái đ đó độ ược di n t b ng nh ng hình nh cễ ả ằ ữ ả ường đi u m nh m mà chân th cệ ạ ẽ ự (nh nhà nông ghét c mu n t i ăn gan, mu n ra c n cư ỏ ố ớ ố ắ ổ
Nh n th c v t qu c: ậ ứ ề ổ ố
+ Không dung tha nh ng k thù l a d i, b p b m. ữ ẻ ừ ố ị ợ
+ Do v y, h chi n đ u m t cách t nguy n ( m n nghĩa… nào đ i ai đòi ai b t….)ậ ọ ế ấ ộ ự ệ ế ợ ắ
> Đây là s chuy n hoá phi thự ể ường
Đi u ki n và khí th chi n đ u: ề ệ ế ế ấ
+ Đi u ki n: thi u th n: Ngoài c t= M t manh áo v i;Trong tay= M t ng n t m vông,ề ệ ế ố ậ ộ ả ộ ọ ầ
m t lu i dao phay, n i r m con cúiộ ỡ ồ ơ
+ Khí th : m nh m nh vũ bão làm gi c kinh hoàng: đ t, đâm chém., đ p, lế ạ ẽ ư ặ ố ạ ướt
Hàng lo t các đ ng t m nh đạ ộ ừ ạ ượ ử ục s d ng: g i ra khí th t n công nh thác đ ợ ế ấ ư ổ
Hi u qu : đ t nhà th , chém r t đ u quan hai.ệ ả ố ờ ớ ầ
Ngh thu t t th c k t h p v i tr tình, phép tệ ậ ả ự ế ợ ớ ữ ượng ph n, giàu nh p đi u, tác gi đãả ị ệ ả
d ng nên tự ượng đài ngh thu t v ngệ ậ ề ười nông dân nghĩa sĩ: bình d mà phi thị ường. d.3. Ai vãn + K t: Ti ng khóc cho ngế ế ười nghĩa sĩ, cho th i đ i đau thờ ạ ương
* Ti ng khóc cho ngế ười nghĩa sĩ:
Ti ng khóc xót thế ương đây là c a tác gi , c a gia đình thân quy n, c a nhân dânở ủ ả ủ ế ủ Nam b , và c a c nộ ủ ả ước. > Do v y , đó là ti ng khóc có t m s thi.ậ ế ầ ử
C ng hộ ưởng v i tình yêu thiên nhiên và con ngớ ười : c cây, sông, ch , ng n đèn, v ,ỏ ợ ọ ợ
m …ẹ
Lòng căm h n quân gi c và tri u đình gây ngh ch c nh éo le.ờ ặ ề ị ả
=> Ti ng khóc đau thế ương mà không bi l y vì nó tràn đ y ni m t hào, kính ph c vàụ ầ ề ự ụ
ng i ca nh ng ngợ ữ ười đã chi n đ u và hi sinh cho T qu c. H ch t, nh ng tinh th n vàế ấ ổ ố ọ ế ư ầ
vi c làm c a h s ng mãi trong lòng ngệ ủ ọ ố ười
* Ti ng khóc cho th i đ i đau thế ờ ạ ương:
Tr l i hi n th c, khóc thở ạ ệ ự ương, chia s v i gia đình n i m t mát: m m t con, v m tẻ ớ ỗ ấ ẹ ấ ợ ấ
ch ng.ồ
Ng i ca t m lòng vì dân c a nghĩa sĩ theo hợ ấ ủ ướng vĩnh vi n hóa: danh th m đ n sáuễ ơ ồ
t nh ỉ
Đông viên, tin tưởng, quy t tâm đánh gi c.ế ặ
C m thả ương nhân dân đang ph i kh đau; th p nén nhang tả ổ ắ ưởng nh ngớ ười đã khu tấ
l i ch nh lòng nghĩ đ nạ ạ ế ước non
II. Đ LUY N T PỀ Ệ Ậ
Đ : Phân tích v đ p hình tề ẻ ẹ ượng người nông dân nghĩa sĩ trong Văn tế
nghĩa sĩC n Giu c ầ ộ c a Nguy n Đình Chi u.ủ ễ ể
I. M bài ở
Trang 3 Vài nét v Nguy n Đình Chi u và tác ph m “Văn t nghĩa sĩ C n Giu c”: M t ề ễ ể ẩ ế ầ ộ ộ tác gi tiêu bi u c a Nam B Văn t nghĩa sĩ C n Giu c là ti ng khóc bi tráng ả ể ủ ộ ế ầ ộ ế cho m t th i k l ch s đau th ộ ờ ỳ ị ử ươ ng nh ng vĩ đ i ư ạ
Khái quát chung v hình t ề ượ ng ng ườ i nông dân nghĩa sĩ trong tác ph m: Bài văn ẩ
t đã d ng lên b c t ế ự ứ ượ ng đài b t t v nh ng ng ấ ử ề ữ ườ i nông dân nghĩa sĩ C n ầ
Giu c, nh ng ng ộ ữ ườ i đã dũng c m chi n đ u, hi sinh vì T qu c ả ế ấ ổ ố
II. Thân bài
1. Ngu n g c xu t thân c a nh ng ng ồ ố ấ ủ ữ ườ i nông dân nghĩa sĩ
T nông dân nghèo kh , nh ng dân p, dân lân (nh ng ng ừ ổ ữ ấ ữ ườ ỏ i b quê đ n khai ế
kh n đ t m i đ ki m s ng): “cui cút làm ăn; toan lo nghèo khó”: hoàn c nh s ng ẩ ấ ớ ể ế ố ả ố
cô đ n, thi u ng ơ ế ườ ươ i n ng t a, âm th m l ng l lao đ ng mà v n nghèo khó ự ầ ặ ẽ ộ ẫ
su t đ i ố ờ
Ngh thu t t ệ ậ ươ ng ph n: “ch a quen ch bi t, v n quen ch a bi t” ả ư ỉ ế ố ư ế
=> Nguy n Đình Chi u nh n m nh vi c quen (đ ng ru ng) và ch a quen (chi n ễ ể ấ ạ ệ ồ ộ ư ế
tr n, quân s ) c a nh ng ng ậ ự ủ ữ ườ i nông dân Nam B đ t o s đ i l p t m vóc anh ộ ể ạ ự ố ậ ầ hùng trong đo n sau ạ
=> Nh ng ng ữ ườ i nông dân nghĩa sĩ h ch là nh ng ng ọ ỉ ữ ườ i nghèo khó và l ươ ng thi n, chính hoàn c nh đã bu c h ph i đ ng lên tr thành nh ng ng ệ ả ộ ọ ả ứ ở ữ ườ i chi n sĩ ế
và cu i cùng là “nghĩa sĩ” ố
2. Ng ườ i nông dân nghĩa sĩ hi n lên v i lòng yêu n ệ ớ ướ c n ng nàn ồ
Khi th c dân Pháp xâm l ự ượ c ng ườ i nông dân c m th y: Ban đ u lo s r i đ n ả ấ ầ ợ ồ ế trông ch tin quan ghét căm thù đ ng lên ch ng l i ờ ứ ố ạ
V n là nh ng ng ố ữ ườ i nông dân nghèo khó không bi t đ n vi c binh đao, h lo s ế ế ệ ọ ợ
là chuy n bình th ệ ườ ng
S ch đ i “quan”: nh “tr i h n trông m a” ự ờ ợ ư ờ ạ ư
Thái đ đ i v i gi c: “ghét thói m i nh nhà nông ghét c ”, “mu n t i ăn gan”, ộ ố ớ ặ ọ ư ỏ ố ớ
“mu n ra c n c ” Thái đ căm ghét, căm thù đ n t t đ đ ố ắ ổ ộ ế ộ ộ ượ c di n t b ng ễ ả ằ
nh ng hình nh c ữ ả ườ ng đi u m nh m mà chân th c ệ ạ ẽ ự
Nh n th c v t qu c: H không dung tha nh ng k thù l a d i, b p b m. => ậ ứ ề ổ ố ọ ữ ẻ ừ ố ị ợ
H chi n đ u m t cách t nguy n: “nào đ i đòi ai b t…” ọ ế ấ ộ ự ệ ợ ắ
=> Di n bi n tâm tr ng ng ễ ế ạ ườ i nông dân, s chuy n hóa phi th ự ể ườ ng trong thái đ , ộ chính lòng yêu n ướ c và ni m căm thù gi c, c ng v i s th thi u trách nhi m ề ặ ộ ớ ự ờ ơ ế ệ
c a “quan” đã khi n h t l c t nguy n đ ng lên chi n đ u ủ ế ọ ự ự ự ệ ứ ế ấ
3. Ng ườ i nông dân nghĩa sĩ cao đ p b i tinh th n chi n đ u hi sinh c a ng ẹ ở ầ ế ấ ủ ườ i nông dân
Tinh th n chi n đ u tuy t v i: V n không ph i lính di n binh, ch là dân p dân ầ ế ấ ệ ờ ố ả ễ ỉ ấ lân mà “m n nghĩa làm quân chiêu m ” ế ộ
Quân trang r t thô s : m t manh áo v i, ng n t m vông, l ấ ơ ộ ả ọ ầ ưỡ i dao phay, r m con ơ cúi đã đi vào l ch s => làm rõ nét h n s anh dũng c a nh ng ng ị ử ơ ự ủ ữ ườ i nông dân nghĩa sĩ
L p đ ậ ượ c nh ng chi n công đáng t hào: “đ t xong nhà d y đ o”, “chém r t ữ ế ự ố ạ ạ ớ
đ u quan hai n ” ầ ọ
“đ p rào”, “xô c a”, “li u mình”, “đâm ngang”, “chém ng ạ ử ề ượ c”…: đ ng t m nh ộ ừ ạ
ch hành đ ng m nh m v i m t đ cao nh p đ kh n tr ỉ ộ ạ ẽ ớ ậ ộ ị ộ ẩ ươ ng sôi n i ổ
Trang 4 S d ng các đ ng t chéo “đâm ngang, chém ng ử ụ ộ ừ ượ c” => làm tăng thêm s quy t ự ế
li t c a tr n đánh ệ ủ ậ
=> T ượ ng đài ngh thu t s ng s ng v ng ệ ậ ừ ữ ề ườ i nông dân nghĩa sĩ đánh gi c c u ặ ứ
n ướ c.
4. Ng ườ i nông dân nghĩa sĩ đáng kính tr ng b i s hy sinh anh dũng ọ ở ự
S hi sinh c a nh ng ng ự ủ ữ ườ i nông dân đ ượ c nói đ n m t cách hình nh v i ni m ế ộ ả ớ ề
ti c th ế ươ ng chân thành: “xác phàm v i b ”, “da ng a b c thây”: cách nói tránh s ộ ỏ ự ọ ự
hi sinh c a nh ng nghĩa sĩ ủ ữ
Chính h , nh ng ng ọ ữ ườ ự i t nguy n chi n đ u v i nh ng vũ khí thô s nay l i hi ệ ế ấ ớ ữ ơ ạ sinh anh dũng trên chi n tr ế ườ ng đ l i ni m ti c th ể ạ ề ế ươ ng nh ng t hào cho ng ư ự ườ i
l i.
ở ạ
=> Hình t ượ ng nh ng ng ữ ườ i nông dân nghĩa sĩ v i s chi n đ u và hy sinh anh ớ ự ế ấ dũng x ng đáng đi vào s sách ứ ử
III. K t bài ế
Khái quát nh ng nét ngh thu t tiêu bi u làm nên thành công c a hình t ữ ệ ậ ể ủ ượ ng.
L n đ u tiên trong l ch s văn h c tác gi đã d ng m t t ầ ầ ị ử ọ ả ự ộ ượ ng đài ngh thu t v ệ ậ ề hình nh nh ng ng ả ữ ườ i nông dân ch ng th c dân Pháp t ố ự ươ ng x ng v i ph m ch t ứ ớ ẩ ấ
v n có c a h ngoài đ i ố ủ ọ ở ờ
BÀI 2. T TÌNH IIỰ
H XUÂN HỒ ƯƠNG
I. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
1. Tác gi ả
H Xuân Hồ ương – S ng vào kho ng n a cu i th k XVIII – n a đ u th k ố ả ử ố ế ỉ ử ầ ế ỉ XIX
Xu t thân trong m t gia đình nhà nho nghèo, cha làm ngh d y h c.ấ ộ ề ạ ọ
Là người đa tài đa tình, phóng túng, giao thi p v i nh ng nhà văn nhân tài t , đi ệ ớ ữ ử
r t nhi u n i. Đấ ề ơ ường tình duyên c a H Xuân Hủ ồ ương nhi u éo le, ngang trái (hai l n ề ầ
l y ch ng đ u làm l ).ấ ồ ề ẽ
Sáng tác c a H Xuân Hủ ồ ương bao g m th ch Hán và th ch Nôm. Đồ ơ ữ ơ ữ ược m nh ệ danh là bà chúa th Nôm.H Xuân Hơ ồ ương là m t hi n tộ ệ ượng đ c đáo trong l ch s văn ộ ị ử
h c Vi t Nam.ọ ệ
2. Tác ph m.ẩ
a. Th lo i:ể ạ T tình là bày t lòng mình: có 3 bài t tình, văn b n là bài t tình II. ự ỏ ự ả ự
Th th Để ơ ường lu t th tậ ấ ngôn bát cú
b. Ch đ :ủ ề “Bài th nêu lênơ m t ngh ch đ i: duyên ph nộ ị ố ậ mu n màng, l dộ ỡ ở trong khi tác gi c l nh lùng trôi qua. Ngh ch đ i này d n đ n tâm tr ng v a bu n v aả ứ ạ ị ố ẫ ế ạ ừ ồ ừ
t i v a ph n u t nh ng cu i cùng v n đ ng l i.ủ ừ ẫ ấ ư ố ẫ ọ ạ
c. N i dung: ộ
c.1. Hai câu đ : ề Gi i thi u c nh đêm khuya v i ti ng trông canh t xa văng v ngớ ệ ả ớ ế ừ ẳ
d n d p đ v Trong th i đi m đó, nhà th – nhân v t tr tình l i đang m t mình trồ ậ ổ ề ờ ể ơ ậ ữ ạ ộ ơ
tr i gi a đêm khuya. Hai câu đ ch v i 14 ch ng n g n nh ng đã di n t sâu s c tìnhọ ữ ề ỉ ớ ữ ắ ọ ư ễ ả ắ
c nh cô đ n c a n sĩ trong dêm khuya thanh v ng.T n i cô đ n, thao th c không bi tả ơ ủ ữ ắ ừ ỗ ơ ứ ế bày t , tâm s cùng ai, nhân v t tr tình t ra chán chỏ ự ậ ữ ỏ ường và đã tìm đ n rế ượu, mượ n
rượu đ gi i s u. ế ả ầ
Trang 5c.2. Hai câu th c ự : Nhà th mu n chìm ng p trong c n say đ quên đi th c t i xótơ ố ậ ơ ể ự ạ
xa, t i nh c nh ng th t tr trêu: C n say r i cũng qua đi và khi t nh rủ ụ ư ậ ớ ơ ồ ỉ ượu, nhân v t trậ ữ tình gi t mình quay v v i th c t i và càng nh n ra n i tr ng v ng, b c b i c a tìnhậ ề ớ ự ạ ậ ỗ ố ắ ạ ộ ủ
đ i khi ch m ph iờ ạ ả “V ng trăng bóng xê khuy t ch a tròn” ầ ế ư Khi t nh rỉ ượu, nhân v t trậ ữ tình không ch nh n ra thân ph n cô đ n mà còn nh n ra m t s th t đ ng cay h n: tìnhỉ ậ ậ ơ ậ ộ ự ậ ắ ơ duyên v n ch a tr n v n nh ng tu i xanh dã d n d n trôi đi.ẫ ư ọ ẹ ư ổ ầ ầ
c.3. Hai câu lu n ậ : T n i m c duyên tình l d là n i b c d c, ph n kháng c aừ ỗ ấ ứ ỡ ở ỗ ự ọ ả ủ nhân v t tr tình. Hình nh t ng đám rêu “ậ ữ ả ừ xiên ngang m t đ t ặ ấ ” nh trêu ngư ươi nhà th ,ơ
b i ở rêu phong là b ng ch ng cho s vô tình c a th i gian và nó là hi n thân c a s tànằ ứ ự ủ ờ ệ ủ ự phá. B c d c vì tu i xuân qua mau, đ i ngự ọ ổ ờ ười ng n ng i, nh bé, nhà th mu n b tắ ủ ỏ ơ ố ứ phá, mu n thoát kh i tình c nh hi n t i Hình nhố ỏ ả ệ ạ ả “Đâm to c chân mây đá m y ạ ấ hòn” th hi n thái d ngang ng nh, phán kháng, m c cùa nhà th Nh ng ph n khángể ệ ộ ạ ấ ứ ơ ư ả cũng không được, năm tháng c th trôi đi, tu i xuân qua mau mà duyên tình v n ch aứ ế ổ ẩ ư
được vuông tròn. K chung tình không đ n, ngẻ ế ười chung tình thì c ch đ i m i mòn,ứ ờ ợ ỏ
tu i xuân tàn phai theo năm tháng.M nh tình quanh đi qu n l i v n ch là “san s tí conổ ả ẩ ạ ẫ ỉ ẻ con”. B i v y nhân v t tr tr tình quay sang than th cho thân ph n c a mìnhở ậ ậ ữ ữ ở ậ ủ
c.4. Hai câu k t: ế C c t tâm tr ng chua chát, bu n t i c a nhân v t tr tình.Tómự ả ạ ồ ủ ủ ậ ữ
l i,ạ T tình ự th hi n tâm tr ng, thái đ c a n sĩ H Xuân Hể ệ ạ ộ ủ ữ ồ ương: v a đau bu n, côừ ồ
đ n, v a ph n u t trơ ừ ẫ ấ ước duyên ph n; càng g ng gậ ắ ượng vươn lên l i càng r i vào biạ ơ
k ch. Đ ng sau n i xót xa, bu n t i đó là khát v ng s ng, khát v ng h nh phúc c a nị ằ ỗ ồ ủ ọ ố ọ ạ ủ ữ
sĩ nói riêng và người ph n trong xã h i phong ki n nói chung.ụ ữ ộ ế
c.5. Ngh thu t ệ ậ :
+ Cách dùng t ng c a H Xuân Hừ ữ ủ ồ ương h t s c gi n d , giàu s c bi u c m, táoế ứ ả ị ứ ể ả
b o nh ng l i r t tinh t V i tài ngh s d ng t ng , H Xuân Hạ ư ạ ấ ế ớ ệ ử ụ ừ ữ ồ ương đã t o cho bàiạ
th nhi u gi ng đi u v i đ y đ các s c thái tình c m:ơ ề ọ ệ ớ ầ ủ ắ ả t i h , phi n mu n, b c d c, ủ ổ ề ộ ự ọ
ph n kháng ả và cu i cùng làố chua chát, chán ch ườ ng.
+ Nhà th còn dùng phép ti u đ i: l y “cái h ng nhan” đem đ i v i “nơ ể ố ấ ồ ố ớ ước non”
th t đ t và táo b o nh ng l i r t phù h p nên đã làm n i b t đậ ắ ạ ư ạ ấ ợ ổ ậ ược tâm tr ng cô đ n,ạ ơ chán chường c a mình.ủ
+ Đ c bi t, ngh thu t tăng ti n câu cu i: M nh tình – san s – tí – con – con,ặ ệ ệ ậ ế ở ố ả ẻ
đã làm n i b t, tâm tr ng chua chát, bu n t i c a ch th tr tình trổ ậ ạ ồ ủ ủ ủ ể ữ ước tình duyên l nậ
đ n. => H Xuân Hậ ồ ương đã góp vào kho tàng th Nôm Vi tơ ệ Nam m t ti ng th táoộ ế ơ
b o mà chân thành, m i l nh ng l i h t s c g n gũi.ạ ớ ạ ư ạ ế ứ ầ
II. Đ LUY N T P.Ề Ệ Ậ
Đ 1: ề Tâm s c a H Xuân H ự ủ ồ ươ ng trong bài t tình II ự
*M bài ở
“Bà chúa th Nôm” H Xuân Hơ ồ ương thường có gi ng th khinh b c, m aọ ơ ạ ỉ mai.Bên c nh gi ng th khinh b c y, ta l i b t g p m t trong nh ng bài th t c nhạ ọ ơ ạ ấ ạ ắ ặ ộ ữ ơ ả ả
ng tình khá sâu s c và ý t chân thành nh m giãi bày tâm s c a mình.Bài th “T tìnhụ ắ ứ ằ ự ủ ơ ự II" là m t trộ ường h p nh v y!ợ ư ậ
* Thân bài
a. Đêm khuya cô đ n.ơ
Hai câu đ là c nh đêm v khuya, ti ng tr ng canh t xa văng v ng mà d n d pề ả ề ế ố ừ ẳ ồ ậ
đ v Trong th i đi m y, nhân v t tr tình l i tr tr i đáng thổ ề ờ ể ấ ậ ữ ạ ơ ọ ương và “cái h ngồ nhan” đã c th hoá m t cá th đang cô đ n, thao th c và d n v t.ụ ể ộ ể ơ ứ ằ ặ
H ng nhan nh m đ nói “phái đ p” nh ng l i đồ ằ ể ẹ ư ạ ược trước nó là tr ng t “tr ”,ạ ừ ơ khi n cho câu th đ m đ c cái ý chán chế ơ ậ ặ ường. R i l i “cái h ng nhan” thì qu là khinhồ ạ ồ ả
b c.ạ
Trang 6 L y “h ng nhan" mà đem đ i v i “nấ ồ ố ớ ước non" thì qu th t là thách th c nh ngả ậ ứ ư cũng th t s là m a mai, chua chát. Phép ti u đ i th t đ t và th t táo b o nh ng phù h pậ ự ỉ ể ố ậ ắ ậ ạ ư ợ
v i tâm tr ng đang chán chớ ạ ường, trong hoàn c nh đang cô đ n, tr tr i. N i cô đ nả ơ ơ ọ ỗ ơ
ng p đ y tâm h n đ n m c ph i so sánh nó ngang b ng v i các hình tậ ầ ồ ế ứ ả ằ ớ ượng c a thiênủ nhiên t o v t.ạ ậ
Hai câu th di n t tình c nh cô đ n c a ngơ ễ ả ả ơ ủ ười ph n trong dêm khuya thanhụ ữ
v ng. Đó là n i d n v t và s p b c l , giãi bày m t tâm s ắ ỗ ằ ặ ắ ộ ộ ộ ự
b. C nh ng tình.ả ụ
Đ n hai câu th c ta nghe tho ng men rế ự ả ượu t c n say trừ ơ ước đó nh ng đãư tho ng bay đi. Hả ương rượu ch s th h n (gỉ ự ề ẹ ương th , chén th ) nh ng hề ề ư ương đã bay
đi dù tình còn vương v n. Cá th đã t nh rấ ể ỉ ượu nên càng nh n ra n i tr ng v ng, b cậ ỗ ố ắ ạ
b o c a tình đ i.ẽ ủ ờ
Trăng g i lên m i nhân duyên, nh ng trăng thì “khuy t ch a tròn”, ng ý tìnhợ ố ư ế ư ụ duyên ch a tr n, không nh mong ư ọ ư ước, khi mà tu i xanh đã l n lổ ầ ượt trôi đi
Hai câu lu n là n i b c d c, ph n kháng, m c duyên tình.ậ ỗ ự ọ ả ấ ứ
Hình nh h t đám rêu này đ n đám rêu khác “xiên ngang m t đ t” nh trêu ngả ế ế ặ ấ ư ươ i nhà th Rêu phong là b ng ch ng v s vô tình c a th i gian, nó là hi nơ ằ ứ ề ự ủ ờ ệ
thân c a s tàn phá ch không ph i ch che cho tu i đ i. Th r i nhà th b củ ự ứ ả ở ổ ờ ế ồ ơ ự
d c vì tu i xuân qua mau, đ i ngọ ổ ờ ười ng n ng i, nh bé, nên:ắ ủ ỏ
“Đâm to c chân mây, đá m y hòn”.ạ ấ
“m y hòn đá” không nh ng đ ng s ng s ng chân mây mà còn “đâm to c” thấ ữ ứ ừ ữ ở ạ ể
hi n thái đ ngang ng nh, ph n kháng, m c c a nhà th v duyên tình l n đ n ệ ộ ạ ả ấ ứ ủ ơ ề ậ ậ
c. L i than th ờ ở
L i than th cùng chính là ch đ c a bài th Năm tháng c trôi qua, xuân điờ ở ủ ề ủ ơ ứ
r i xuân l i mà duyên tình v n ch a đồ ạ ầ ư ược vuông tròn.Xuân thì đi r i tr l i v i thiênồ ở ạ ớ nhiên đ t tr i, nh ng l i vô tình, phũ phàng v i con ngấ ờ ư ạ ớ ười
K chung tình không đ n, ngẻ ế ười chung tình thì c ch đ i m i mòn mà th iứ ờ ợ ỏ ờ gian thì c trôi đi, tu i xuân tàn phai. M nh tình quanh đi qu n l i v n ch là “san s tíứ ổ ả ẩ ạ ẫ ỉ ẻ con con”.Câu th c c t tâm tr ng chua chát, bu n t i c a ch thê tr tình.ơ ự ả ạ ồ ủ ủ ủ ữ
* K t bài ế
Có đa tình m i ti c xuân, trách ph n và m i có gi ng t tình. Gi ng th đ y đùớ ế ậ ớ ọ ự ọ ơ ầ
c s c thái tình c m: t i h , phi n mu n, b c d c, ph n kháng r i k t b ng chua chát,ả ắ ả ủ ổ ề ộ ự ọ ả ồ ế ằ chán chường vì tình duyên ch a tr n.ư ọ
H Xuân Hồ ương đã góp vào kho tàng th Nôm Vi t Nam m t ti ng th táo b oơ ệ ộ ế ơ ạ
mà chân thành, m i l mà v n g n gũi v i thân ph n ngớ ạ ẫ ầ ớ ậ ười ph n trong xã h i phongụ ữ ộ
ki n b t công ngày y. Đó là m t xã h i đã làm cho bi t bao nhiêu thân ph n “h ngế ấ ấ ộ ộ ế ậ ồ nhan” b l làng và kh đau.ị ỡ ổ
Khát v ng c a H Xuân Họ ủ ồ ương v m u c u h nh phúc l a đôi cũng chính làề ư ầ ạ ứ khát v ng c a muôn vàn ph n : m t khát v ng chính đáng ọ ủ ụ ữ ộ ọ
BÀI 3.THU ĐI UẾ
NGUY N KHUY NỄ Ế
I. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
1. Tác gi : ả ( 1835 1909) hi u là Qu S n, lúc nh tên là Th ng sau đ i thànhệ ế ơ ỏ ắ ổ Nguy n Khuy nễ ế
Quê quán:
Hoàn c nh xu t thân: ả ấ
Trang 7 B n thân: ả
Cu c đ i làm quan h n 10 năm không màng danh l i, không h p tác v i k thù sau đóộ ờ ơ ợ ơ ớ ẻ
v n t i quê nhàề ở ẩ ạ
> NK là người tài năng, có c t cách thanh cao, có t m lòng yêu nố ấ ước thương dân, kiên quy t không h p tác v i k thù.ế ợ ớ ẻ
2. Tác ph m: ẩ
Sáng tác c a Nguy n Khuy n c ch Hán và ch Nôm v i s l ng l n , còn 800 bàiủ ễ ế ả ữ ữ ớ ố ượ ớ
th văn ơ
N i dung th NK th hi n tình yêu đ t nộ ơ ể ệ ấ ước b n bè , ph n ánh cs thu n h u ch tạ ả ầ ậ ấ phác
Đóng góp l n nh t c a ông là m ng đ tài vi t v làng quê, đ c bi t là mùa thu, tiêuớ ấ ủ ả ề ế ề ặ ệ
bi u là chùm th thu.ể ơ
Th th : Th t ngôn bát cú Để ơ ấ ường lu t.ậ
c. N i dung:ộ
c.1. V đ p c a c nh thu đi n hình cho mùa thu làng c nh Vi t Nam vùng đ ng b ngẻ ẹ ủ ả ể ả ệ ồ ằ
B c Bắ ộ
*) C nh mùa thu v i nh ng chi ti t đi n hình, mang nét đ p c a mùa thu vùng đ ngả ớ ữ ế ể ẹ ủ ồ
b ng B c B ằ ắ ộ
C nh trong Câu cá mùa thu là “đi n hình h n c cho mùa thu c a làng c nh Vi t Nam”ả ể ơ ả ủ ả ệ (Xuân Di u). Không khí mùa thu đệ ược g i lên t s d u nh , thanh s c a c nh v t. D uợ ừ ự ị ẹ ơ ủ ả ậ ị
nh , thanh s trong màu s c : nẹ ơ ắ ước trong vèo sóng bi c, tr i xanh ng t. D u nh thanhế ờ ắ ị ẹ
s trong đơ ường nét, chuy n đ ng : sóng h i g n tí, lá vàng kh đ a vèo, t ng mây lể ộ ơ ợ ẽ ư ầ ơ
l ng…ử
Nét riêng c a làng quê B c B , cái h n dân dã đủ ắ ộ ồ ược g i lên t khung ao h p, t cánhợ ừ ẹ ừ bèo, t ngõ trúc quanh co.ừ
*) C nh đ p nh ng tĩnh l ng và đả ẹ ư ặ ượm bu nồ
Không gian ong Câu cá mùa thu là m t không gian tĩnh l ng, v ng ngư ộ ặ ắ ười, v ng ti ngắ ế (Ngõ trúc quanh co khách v ng teo). Các chuy n đ ng r t nh , r t kh không đ t o âmắ ể ộ ấ ẹ ấ ẽ ủ ạ thanh : sóng hoi g n, mây l l ng, lá kh đ a. Ti ng cá đ p m i càng làm tăng s yênợ ơ ử ẽ ư ế ớ ồ ự
ng, tình m ch c a c nh v t Cái tình bao trùm đ c g i lên t m t cái “đ ng” r t nh
c a ti ng cá đ p m i.ủ ế ớ ồ
*)V đ p tâm h n thi nhân : tâm tr ng th i th , t m lòng yêu thiên nhiên đ t nẻ ẹ ồ ạ ờ ế ấ ấ ước
Bài th có nhan đ là Câu cá mùa thu nh ng không chú ý vào vi c câu cá mà th c ra làơ ề ư ệ ự
đ đón nh n tr i thu, c nh thu vào cõi lòng.ể ậ ờ ả
+ Dường nh nhà th r t h h ng v i vi c câu cá mà ch chú ý t i cánh thu : bâng quư ơ ấ ờ ữ ớ ệ ỉ ớ ơ
trước ti ng cá đ p đ ng dế ớ ộ ưới chân bèo nh ng c m nh n sâu s c m i bi n thái tinh tữ ả ậ ắ ọ ế ế
c a c nh v t.ủ ả ậ
+ Cõi lòng nhà th yên tĩnh, v ng l ng đ n ghê g m. Tĩnh l ng trong s c m nh n đơ ắ ặ ế ớ ặ ự ả ậ ộ trong veo c a nủ ước, cái h i g n tí c a sóng, cái đ r i khe kh c a lá.Đ c bi t s tĩnhơ ợ ủ ộ ơ ẽ ủ ặ ệ ự
l ng trong tâm h n thi nhân đặ ồ ược g i lên m t cách sâu s c t ti ng đ ng (Cá đâu đ pợ ộ ắ ừ ế ộ ớ
đ ng dộ ưới chân bèo).Cái đ ng r t nh ngo i c nh l i gây n tộ ấ ỏ ở ạ ả ạ ấ ượng đ m đ n th , làậ ế ế
b i tâm c nh đang trong s tĩnh l ng tuy t đ i.ở ả ự ặ ệ ố
+ S tình l ng c a ngo i c nh và tâm c nh đem đ n s c m nh n v m t n i côự ặ ủ ạ ả ả ế ự ả ậ ẻ ộ ỗ
qu nh, u n khúc trong tâm h n nhà th Trong b c tranh Câu cá mùa thu xu t hi nạ ẩ ồ ơ ứ ấ ệ nhi u gam màu xanh và’ph n nhi u là gam màu l nh : đ xanh trong c a nề ầ ề ạ ộ ủ ước, đ xanhộ
bi c c a sóng, đ xanh ng t c a tr i. Cái l nh c a c nh, c a ao thu, tr i thu th m vàoế ủ ộ ắ ủ ờ ạ ủ ả ủ ờ ấ tâm h n nhà th hay chính cái c nh t tâm h n nhà th lan to ra c nh v t ?ồ ơ ả ừ ồ ơ ả ả ậ