TR NG THPT S N Đ NG S 3ƯỜ Ơ Ộ Ố NHÓM SỬ Đ C NG ÔN T P KI M TRA CU I H CỀ ƯƠ Ậ Ể Ố Ọ KÌ I Môn L ch s 11ị ử Năm h c2022 – 2023ọ I HÌNH TH C KI M TRA Ứ Ể Tr c nghi m khách quan 50% + T lu n 50% ắ ệ ự ậ ([.]
Trang 1TRƯỜNG THPT S N Đ NG S 3Ơ Ộ Ố
NHÓM SỬ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA CU I H CẬ Ể Ố Ọ
KÌ I
I. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể
Tr c nghi m khách quan 50% + T lu n 50% ắ ệ ự ậ (20 câu tr c nghi m + T lu n) ắ ệ ự ậ
II. TH I GIAN LÀM BÀI: Ờ 45 phút
III. N I DUNGỘ
1. Lý thuy t: ế
1.1. Nh t B nậ ả
Nh t B n t đ u th k XIX đ n trậ ả ừ ầ ế ỉ ế ước năm 1868
Cu c Duy tân Minh Trộ ị
Nh t B n chuy n sang giai đo n đ qu c ch nghĩaậ ả ể ạ ế ố ủ
1.2. n ĐẤ ộ
Tình hình n Đ n a sau th k XIXẤ ộ ử ế ỉ
Đ ng Qu c đ i và phong trào dân t c (18851908)ả ố ạ ộ
1.3. Trung Qu cố
Phong trào đ u tranh c a nhân dân Trung Qu c gi a th k XIX đ n đ u th k XX.ấ ủ ố ữ ế ỉ ế ầ ế ỉ
Tôn Trung S n và cách m ng Tân H i 1911ơ ạ ợ
1.4. Các nước Đông Nam Á (cu i th k XIX đ n đ u th k XX).ố ế ỉ ế ầ ế ỉ
Quá trình xâm lượ ủc c a ch nghĩa th c dân vào các nủ ự ước Đông Nam Á
Phong trào đ u tranh ch ng Pháp c a nhân dân Campuchiaấ ố ủ
Phong trào đ u tranh ch ng th c dân Pháp c a nhân dân Lào đ u th k XX.ấ ố ự ủ ầ ế ỉ
Xiêm (Thái Lan) gi a th k XIX đ u th k XXữ ế ỉ ầ ế ỉ
1.5. Các nước châu Phi và Mĩ – latinh
Châu Phi
Khu v c Mĩ Latinhự
1.6. Chi n tranh th gi i th nh t (1914 1918)ế ế ớ ứ ấ
Nguyên nhân c a chi n tranhủ ế
Giai đo n th nh tạ ứ ấ
Trang 2 Giai đo n th haiạ ứ
K t c c c a chi n tranhế ụ ủ ế
1.7. Nh ng thành t u văn hóa th i c n đ i.ữ ự ờ ậ ạ
S phát tri n c a văn hóa trong bu i đ u th i c n đ iự ể ủ ổ ầ ờ ậ ạ
Thành t u c a văn h c, ngh thu t t đ u th k XIX đ n đ u th k XXự ủ ọ ệ ậ ừ ầ ế ỉ ế ầ ế ỉ
1.9. Cách m ng tháng Mạ ười Nga năm 1917
Tình hình nước Nga trước cách m ng.ạ
Cách m ng tháng Hai và Mạ ười Nga 1917
Ý nghĩa c a cách m ng tháng Mủ ạ ười
1.10. Liên Xô xây d ng ch nghĩa xã h i (1921 1941).ự ủ ộ
Chính sách kinh t m i: Hoàn c nh, n i dung, ý nghĩa.ế ớ ả ộ
Công cu c xây d ng CNXH Liên Xô (1925 1941)ộ ự ở
1.11. Các nướ ư ảc t b n ch nghĩa gi a hai cu c chi n tranh th gi i (19181939)ủ ữ ộ ế ế ớ
Thi t l p tr t t th gi i m i theo h th ng Vecxai – Oasinht n;ế ậ ậ ự ế ớ ớ ệ ố ơ
Cu c kh ng ho ng kinh t 19291933 và h u qu c a nóộ ủ ả ế ậ ả ủ
Con đường thoát kh i kh ng ho ng c a các nỏ ủ ả ủ ướ ư ảc t b n
1.12. Các nước Đông Nam Á gi a hai cu c chi n tranh th gi i (1918 1939).ữ ộ ế ế ớ
Khái quát v phong trào đ c l p dân t c Đông Nam Áề ộ ậ ộ ở
Phong trào đ u tranh ch ng th c dân Pháp Lào và Campuchiaấ ố ự ở
1.13 Chi n tranh th gi i th hai (1939 1945)ế ế ớ ứ
Con đường d n đ n chi n tranhẫ ế ế
Chi n tranh th gi i th hai bùng n và lan r ng châu Âu (t tháng 9/1939 đ n thángế ế ớ ứ ổ ộ ở ừ ế 9/1940)
K t c c c a chi n tranh ế ụ ủ ế
2. M t s d ng câu h i, bài t p c n l u ýộ ố ạ ỏ ậ ầ ư
D ng 1: Câu h i trình bày, rút ra nh n xét, đánh giá.ạ ỏ ậ
D ng 2: Câu h i gi i thích, ch ng minhạ ỏ ả ứ
D ng 3: Câu h i so sánhạ ỏ
D ng 4: ạ Trình bày v n đ , rút ra bài h c kinh nghi mấ ề ọ ệ
3. M t s câu h i, ộ ố ỏ bài t p minh h aậ ọ ho c đ minh h a: ặ ề ọ
Trang 33.1 Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Th ch chính tr c a Nh t B n theo Hi n pháp năm 1889 làể ế ị ủ ậ ả ế
A. C ng hòa.ộ B. Quân ch l p hi nủ ậ ế
C. Quân ch chuyên chủ ế D. Liên bang
Câu 2: Đ thoát kh i tình tr ng kh ng ho ng toàn di n c a đ t n c vào gi a th k XIX, ể ỏ ạ ủ ả ệ ủ ấ ướ ữ ế ỉ
Nh t B n đãậ ả
A duy trì ch đ phong ki nế ộ ế
B . ti n hành nh ng c i cách ti n b ế ữ ả ế ộ
C. nh s giúp đ c a các n c t b n ph ng Tây ờ ự ỡ ủ ướ ư ả ươ
D. thi t l p ch đ M c Ph m i.ế ậ ế ộ ạ ủ ớ
Câu 3: Đ c đi m c a ch nghĩa đ qu c Nh t?ặ ể ủ ủ ế ố ậ
A. Ch nghĩa đ qu c quân phi t hi u chi n.ủ ế ố ệ ế ế B. Ch nghĩa đ qu c cho vay n ng ủ ế ố ặ lãi
C. Ch nghĩa đ qu c th c dân.ủ ế ố ự D. Ch nghĩa đ qu c phong ki n quân ủ ế ố ế phi t.ệ
Câu 4: Y u t đ c coi là “chìa khóa” trong cu c Duy tân Minh Tr Nh t B n có th áp ế ố ượ ộ ị ở ậ ả ể
d ng cho Vi t Nam trong th i kì Công nghi p hóa – Hi n đ i hóa đ t nụ ệ ờ ệ ệ ạ ấ ước hi n nay làệ
A. c i cách giáo d c.ả ụ B. c i cách kinh t ả ế
C. n đ nh chính tr ổ ị ị D. tăng c ng s c m nh quân s ườ ứ ạ ự
Câu 5: Ch tr ng đ u tranh c a Đ ng Qu c Đ i làủ ươ ấ ủ ả ố ạ
A. đ u tranh chính tr k t h p v i đ u tranh vũ trang.ấ ị ế ợ ớ ấ
B. chuy n d n t đ u tranh ôn hòa sang đ u tranh chính tr ể ầ ừ ấ ấ ị
C. đ u tranh ôn hòa, yêu c u th c dân Anh ph i th c hi n c i cách.ấ ầ ự ả ự ệ ả
D. đ u tranh vũ trang ch ng th c dân Anh.ấ ố ự
Câu 6: Đ ng Qu c đ i n Đ là chính đ ng c a giai c p nào sau đây ?ả ố ạ ở Ấ ộ ả ủ ấ
A. T s n.ư ả B. Vô s n.ả C. Công nhân D. Nông dân
Câu 7: Ý nghĩa c a vi c thành l p đ ng Qu c đ i n Đ làủ ệ ậ ả ố ạ ở Ấ ộ
A. đánh d u s th ng l i c a giai c p t s n n Đ ấ ự ắ ợ ủ ấ ư ả Ấ ộ
B. giai c p t s n n Đ b c lên vũ đài chính tr ấ ư ả Ấ ộ ướ ị
C. b c ngo t phong trào đ u tranh giành đ c l p dân t c.ướ ặ ấ ộ ậ ộ
Trang 4D. th hi n ý th c và lòng t tôn dân t c c a nhân dân n Đ ể ệ ứ ự ộ ủ Ấ ộ
Câu 8: Ch tr ng đ u tranh c a Đ ng Qu c đ i kho ng hai m i năm đ u làủ ươ ấ ủ ả ố ạ ả ươ ầ
A. đ u tranh ôn hòaấ B. b o đ ng vũ trangạ ộ
C. chính tr k t h p vũ trangị ế ợ D. th a hi p đ đ t đ c quy n l i chính ỏ ệ ể ạ ượ ề ợ trị
Câu 9: Tr c đòi h i c a t s n n Đ , thái đ c a th c dân Anhướ ỏ ủ ư ả Ấ ộ ộ ủ ự
A. Đ ng ý nh ng đòi h i c a t s n n Đ ồ ữ ỏ ủ ư ả Ấ ộ
B. Đ ng ý nh ng đòi h i đó nh ng ph i có đi u ki nồ ữ ỏ ư ả ề ệ
C. Th c dân Anh kìm hãm t s n n Đ phát tri n b ng m i cáchự ư ả Ấ ộ ể ằ ọ
D. Th c dân Anh th ng tay đàn ápự ẳ
Câu 10: Cu c kh i nghĩa nông dân Thái Bình thiên qu c t n t i bao nhiêu năm?ộ ở ố ồ ạ
A. 13 năm B. 14 năm C. 15 năm D. 16 năm
Câu 11: S ki n nào đã châm ngòi cho cu c cách m ng Tân H i năm 1911 Trung Qu c ự ệ ộ ạ ợ ở ố bùng n ?ổ
A. Đ ng minh h i phát đ ng kh i nghĩa Vũ X ngồ ộ ộ ở ở ươ
B. Tôn Trung S n thông qua C ng lĩnh chính tr c a Đ ng minh h iơ ươ ị ủ ồ ộ
C. Chính quy n Mãn Thanh ra s c l nh “Qu c h u hóa đ ng s t”ề ắ ệ ố ữ ườ ắ
D. Chính quy n Mãn Thanh ký đi u c Tân S u v i các n c đ qu cề ề ướ ử ớ ướ ế ố
Câu 12: M c tiêu c a t ch c Trung Qu c đ ng minh h i làụ ủ ổ ứ ố ồ ộ
A. Dân t c đ c l p, dân quy n t do, dân sinh h nh phúcộ ộ ậ ề ự ạ
B. T n công vào các đ i s quán n c ngoài Trung Qu cấ ạ ứ ướ ở ố
C. Đánh đ đ qu c là ch y u, đánh đ phong ki n Mãn Thanhổ ế ố ủ ế ổ ế
D. Đánh đ Mãn Thanh, khôi ph c Trung Hoa, thành l p dân qu c và chia ru ng đ t cho dân càyổ ụ ậ ố ộ ấ Câu 13: Tôn Trung S n và t ch c Trung Qu c đ ng minh h i là đ i di n tiêu bi u cho phongơ ổ ứ ố ồ ộ ạ ệ ể trào cách m ng theo khuynh hạ ướng nào Trung Qu c?ở ố
A. Vô s nả B. Dân ch t s nủ ư ả C. Phong ki nế D. Ti u t s nể ư ả
Câu 14: Đi m gi ng nhau trong cu c Duy Tân M u Tu t Trung Qu c v i c i cách Minh Tr ể ố ộ ậ ấ ở ố ớ ả ị
Nh t B n là
ở ậ ả
A. đ u mong mu n đ a đ t n c thoát kh i tình tr ng phong ki n l c h uề ố ư ấ ướ ỏ ạ ế ạ ậ
B. đ u có n n t ng kinh t t b n ti n hành c i cáchề ề ả ế ư ả ế ả
Trang 5C. đ u đ c ti n hành b i nh ng v vua anh minh sáng su tề ượ ế ở ữ ị ố
D. đ u đ c s ng h c a đông đ o qu n chúng nhân dânề ượ ự ủ ộ ủ ả ầ
Câu 15: Tính ch t xã h i Trung Qu c cu i th k XIX đ u th k XX làấ ộ ố ố ế ỷ ầ ế ỷ
A. n c thu c đ aướ ộ ị B. thu c đ a n a phong ki nộ ị ử ế
C. n a thu c đ a, n a phong ki nử ộ ị ử ế D. phong ki nế
Câu 16: Tính ch t c a cu c cách m ng Tân H i năm 1911 Trung Qu c làấ ủ ộ ạ ợ ở ố
A. cách m ng dân ch t s n tri t đạ ủ ư ả ệ ể B. cách m ng dân ch t s n ki u m iạ ủ ư ả ể ớ
C. cách m ng vô s nạ ả D. cách m ng dân ch t s n không tri t đạ ủ ư ả ệ ể Câu 17: Cu i th k XIX, h u h t các qu c gia Đông Nam Á đ u tr thành thu c đ a c a các ố ế ỉ ầ ế ố ề ở ộ ị ủ
nước th c dân phự ương Tây trừ
A. Inđônêxia B. Philippin C. Xiêm D. Vi t Namệ
Câu 18: Gi a th k XIX, các n c Đông Nam Á t n t i d i ch đ xã h i nào?ữ ế ỉ ướ ồ ạ ướ ế ộ ộ
A. Chi m h u nô lế ữ ệ B. T s nư ả C. Phong ki nế D. Xã h i ch nghĩaộ ủ
Câu 19: Sau cu c c i cách c a vua Rama V, th ch chính tr c a Xiêm làộ ả ủ ể ế ị ủ
A. quân ch chuyên chủ ế B. quân ch l p hi nủ ậ ế
C. thành l p n n c ng hòaậ ề ộ D. ch đ trung l pế ộ ậ
Câu 20: Các n c th c dân châu Âu đ y m nh xâm l c châu Phi vì l c đ a nàyướ ự ẩ ạ ượ ụ ị
A. Trình đ phát tri n caoộ ể B. V trí đ a lí thu n l iị ị ậ ợ
C. C dân đông đúcư D. L c đ a l n, gi u tài nguyênụ ị ớ ầ
Câu 21: Đ khôi ph c kinh t sau chi n tranh, tháng 3/1921 Lê nin và đ ng Bôn sê vích đã làm ể ụ ế ế ả gì?
A. Ban hành hành s c l nh hoà bình và S c l nh ru ng đ t.ắ ệ ắ ệ ộ ấ
B. Ban hành chính sách c ng s n th i chi n.ộ ả ờ ế
C. Ban hành Chính sách kinh t m i.ế ớ
D. C i cách chính ph ả ủ
Câu 22: “NEP” là c m t vi t t t c aụ ừ ế ắ ủ
A. Chính sách c ng s n th i chi n.ộ ả ờ ế
B. Các k ho ch năm năm c a Liên xô t năm 1921 đ n 1941.ế ạ ủ ừ ế
C. Liên bang c ng hoà xã h i ch nghĩa Xô vi t.ộ ộ ủ ế
Trang 6D. Chính sách kinh t m i.ế ớ
Câu 23: Chính sách “kinh t m i” do Lê nin kh i x ng vàoế ớ ở ướ
A. tháng 12/1919 B. tháng 10/1920
C. tháng 3/1921 D. tháng 1/1924
Câu 24: Liên bang c ng hoà xã h i ch nghĩa Xô vi t đ c thành l p vàoộ ộ ủ ế ượ ậ
A. tháng 3/1921 B. tháng 12/1922
C. tháng 3/1923 D. tháng 1/1924
Câu 25: Nhi m v tr ng tâm trong công cu c xây d ng CNXH Liên xô t năm t năm 1925 ệ ụ ọ ộ ự ở ừ ừ
đ n năm 1941 làế
A. Phát tri n công nghi p nh ể ệ ẹ B. Phát tri n công nghi p qu c phòng.ể ệ ố
C. Phát tri n công nghi p xã h i ch nghĩa.ể ệ ộ ủ D. Phát tri n công nghi p giao thông v n ể ệ ậ
t i.ả
3.2. T lu nự ậ
Câu 1: Trình bày n i dung c a cu c Duy tân Minh Tr ? Qua đó rút ra nh n xét?ộ ủ ộ ị ậ
Câu 2: T i sao năm 1917 n c nga di n ra 2 cu c cách m ng?ạ ở ướ ễ ộ ạ
Câu 3: So sánh cu c cách m ng tháng Hai và cách m ng tháng M i năm 1917 Nga?ộ ạ ạ ườ ở
Câu 4: Trình bày n i dung c a chính sách kinh t m i? Bài h c kinh nghi m rút ra cho Vi t ộ ủ ế ớ ọ ệ ệ Nam trong quá trình xây d ng và phát tri n đ t nự ể ấ ước?
Câu 5: Nguyên nhân d n t i cu c kh ng ho ng kinh t 1929 – 1933? H u qu c a cu c ẫ ớ ộ ủ ả ế ậ ả ủ ộ
kh ng ho ng kinh t đ v i các nủ ả ế ố ớ ước?
Câu 6: Trình bày n i dung và ý nghĩa c a “chính sách m i”?ộ ủ ớ
Câu 7: Trình bày khái quát v phong trào đ c l p dân t c Đông Nam Á sau chi n tranhề ộ ậ ộ ở ế
th gi i th nh t?ế ớ ứ ấ
Câu 8.Trình bày con đ ng d n đ n chi n tranh th gi i th 2?ườ ẫ ế ế ế ớ ứ