TR NG THPT S N Đ NG S 3ƯỜ Ơ Ộ Ố NHÓM CÔNG NGHỆ Đ C NG ÔN T P KI M TRA H C K 2Ề ƯƠ Ậ Ể Ọ Ỳ Môn Công nghệ Năm h c2020 – 2022ọ I HÌNH TH C KI M TRA Ứ Ể Tr c nghi m khách quan 50% (20 câu)ắ ệ + 50% t lu n[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT S N Đ NG S 3Ơ Ộ Ố
NHÓM CÔNG NGHỆ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA H C K 2Ậ Ể Ọ Ỳ
Môn: Công nghệ
Năm h c2020 – 2022 ọ
I. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể Tr c nghi m khách quan 50% (20 câu)ắ ệ + 50% t lu n ự ậ
II. TH I GIAN LÀM BÀI :Ờ 45 phút
III. N I DUNGỘ
1. Lý thuy t: ế
V t li u c khí: Tính ch t, công d ng; c a m t s lo i v t li uậ ệ ơ ấ ụ ủ ộ ố ạ ạ ệ
Công ngh ch t o phôi: Các phệ ế ạ ương pháp gia công ch t o phôiế ạ
Công ngh c t g t kim lo i: B n ch t, nguyên lý c t và dao c tệ ắ ọ ạ ả ấ ắ ắ
T đ ng hóa trong ch t o c khí: Khái ni m v máy t đ ng, máy đi u khi n s ; ự ộ ế ạ ơ ệ ề ự ộ ề ể ố
người máy công nghi pệ
Khái quát v đ ng c đ t trong: Khái ni m; phân lo i; c u t o đ ng c đ t trongề ộ ơ ố ệ ạ ấ ạ ộ ơ ố
Nguyên lý làm vi c c a đ ng c đ t trongệ ủ ộ ơ ố
C c u tr c khu u thanh truy n: Nhi m v và c u t o c a c c u thanh truy n tr c ơ ấ ụ ỷ ề ệ ụ ấ ạ ủ ơ ấ ề ự khu uỷ
C c u ph i khí: Nhi m v , c u t o chung; nguyên lý làm vi c và nguyên lý làm vi cơ ấ ố ệ ụ ấ ạ ệ ệ
c a c c u phân ph i khíủ ơ ấ ố
H th ng bôi tr n: nhi m v và nguyên lý làm vi cệ ố ơ ệ ụ ệ
2. M t s d ng bài t p lí thuy t và toán c n l u ýộ ố ạ ậ ế ầ ư
Trình bày c u t o, nguyên lý làm vi c c a đ ng c đ t trong: Đ ng c xăng; diezen:ấ ạ ệ ủ ộ ơ ố ộ ơ
2 kì, 4 kì
D ng bài t p phân bi t; so sánh: So sánh c u t o c a c c u phân ph i khí dùngạ ậ ệ ấ ạ ủ ơ ấ ố xupap đ t và c c u phân ph i khí dùng xupap treoặ ơ ấ ố
3.M t s ộ ốbài t p minh h aậ ọ :
Câu 1: Có m y ph ng pháp ch t o phôi?ấ ươ ế ạ
Đó là phương pháp hàn, gia công áp l c và đúc.ự
Trang 2Câu 2: Ch t o phôi b ng ph ng pháp?ế ạ ằ ươ
Câu 3: Công ngh ch t o phôi b ng ph ng pháp đúc g m m y b c?ệ ế ạ ằ ươ ồ ấ ướ
Câu 4: u đi m c a công ngh ch t o phôi b ng ph ng pháp gia công áp l c là:Ư ể ủ ệ ế ạ ằ ươ ự
A. Có c tính caoơ B. Ch t o đ c v t có kích th c t nh ế ạ ượ ậ ướ ừ ỏ
đ n l nế ớ
C. Ch t o phôi t v t có tính d o kémế ạ ừ ậ ẻ D. Ch t o đ c v t có k t c u ph c ế ạ ượ ậ ế ấ ứ
t pạ
Câu 5: Hàn là ph ng pháp n i các chi ti t kim lo i v i nhau b ng cách:ươ ố ế ạ ớ ằ
A. Nung nóng chi ti t đ n tr ng thái ch yế ế ạ ả B. Nung nóng ch n i đ n tr ng thái ch yỗ ố ế ạ ả
C. Làm nóng đ ch n i bi n d ng d oể ỗ ố ế ạ ẻ D. Làm nóng đ chi ti t bi n d ng d oể ế ế ạ ẻ Câu 6: Trong ch ng trình công ngh 11 trình bày m y ph ng pháp hàn?ươ ệ ấ ươ
Câu 8: u đi m c a công ngh ch t o phôi b ng ph ng pháp hàn:Ư ể ủ ệ ế ạ ằ ươ
A. m i hàn kém b nố ề B. m i hàn hố ở C. d cong vênhễ D. ti t ki m kim ế ệ
lo iạ
Câu 9: Ph ng pháp gia công áp l c:ươ ự
A. kh i l ng v t li u thay đ iố ượ ậ ệ ổ B. thành ph n v t li u thay đ iầ ậ ệ ổ
C. làm kim lo i nóng ch yạ ả D. dùng ngo i l c tác d ng thông qua d ng c ho c thi t ạ ự ụ ụ ụ ặ ế
b nh búa tay, búa máyị ư
Câu 10: B n ch t c a gia công kim lo i b ng c t g t là:ả ấ ủ ạ ằ ắ ọ
A. L y đi m t ph n kim lo i c a phôiấ ộ ầ ạ ủ
B. L y đi m t ph n kim lo i c a thôi d i d ng phoiấ ộ ầ ạ ủ ướ ạ
C. Thêm m t ph n kim lo i vào phôi ban đ uộ ầ ạ ầ
D. Thêm m t ph n kim lo i vào phôi ban đ u nh d ng c c tộ ầ ạ ầ ờ ụ ụ ắ
Câu 11: Đ c t v t li u:ể ắ ậ ệ
A. Phôi ph i chuy n đ ngả ể ộ B. Dao ph i chuy n đ ngả ể ộ
Trang 3C. Phôi và dao ph i chuy n đ ng t ng đ i v i nhauả ể ộ ươ ố ớ
D. Phôi ho c dao ph i chuy n đ ngặ ả ể ộ
Câu 12: Dao ti n có:ệ
A. M t tr c, M t sau, M t đáyặ ướ ặ ặ B. M t sau, m t đáyặ ặ
C. M t đáy, m t tr c, m t sau.ặ ặ ướ ặ D. m t trên, m t d i, m t sauặ ặ ướ ặ
Câu 13: M t ti p xúc v i phoi là:ặ ế ớ
A. M t tr cặ ướ B. M t sauặ C. M t đáyặ D. M t tr cặ ướ Câu 14: Có m y lo i chuy n đ ng ti n dao?ấ ạ ể ộ ế
Câu 15: Máy t đ ng là máy hoàn thành m t nhi m v nào đóự ộ ộ ệ ụ
A. Theo ch ng trình không có s n, không có s tham gia tr c ti p c a con ng iươ ẵ ự ự ế ủ ườ
B. Theo ch ng trình đ nh tr c, không có s tham gia tr c ti p c a con ng iươ ị ướ ự ự ế ủ ườ
C. Theo ch ng trình đ nh tr c, có s tham gia tr c ti p c a con ng iươ ị ướ ự ự ế ủ ườ
D. Theo ch ng trình không có s n, có s tham gia tr c ti p c a con ng iươ ẵ ự ự ế ủ ườ
Câu 16: Máy t đ ng đ c chia làm m y lo i?ự ộ ượ ấ ạ
Câu 17: Môi tr ng b ô nhi m là:ườ ị ễ
A. Đ t, n c, ti ng n, không khí.ấ ướ ế ồ B. N c, đ t, không khí.ướ ấ
C. Không khí, âm thanh, n c.ướ D. N c, đ t, không khí, , âm thanh.ướ ấ Câu 18: “Là thi t b t đ ng đa ch c năng ho t đ ng theo ch ng trình nh m ph c v t ế ị ự ộ ứ ạ ộ ươ ằ ụ ụ ự
đ ng hóa các quá trình s n xu t” là khái ni m:ộ ả ấ ệ
A. Ng i máy công nghi pườ ệ B. Dây chuy n t đ ngề ự ộ
C. Máy t đ ngự ộ D. Đáp án khác
Câu 19: Máy ti n CNC là:ệ
A. Máy t đ ngự ộ B. Máy t đ ng c ngự ộ ứ
C. Máy t đ ng m mự ộ ề D. Ng i máy công nghi pườ ệ
Câu 20: Đ ng c nào ra đ i tr c tiên?ộ ơ ờ ướ
A. Đ ng c 2 kìộ ơ B. Đ ng c 4 kìộ ơ C. Đ ng c xăngộ ơ D. Đ ng c điezenộ ơ
Trang 4Câu 21: Đ ng c có công su t 8 mã l c, t c đ 800 vòng/ phút là:ộ ơ ấ ự ố ộ
A. Đ ng c 2 kìộ ơ B. Đ ng c 4 kìộ ơ C. Đ ng c xăngộ ơ D. Đ ng c điêzenộ ơ Câu 22: Ng i ta phân lo i đ ng c đ t trong theo nhiên li u thành lo i nào? Ch n đáp án ườ ạ ộ ơ ố ệ ạ ọ sai:
A. Đ ng c xăngộ ơ B. Đ ng c điêzenộ ơ C. Đ ng c h i n cộ ơ ơ ướ D. Đ ng c gasộ ơ Câu 23: Đ ng c đ t trong c u t o g m m y c c u?ộ ơ ố ấ ạ ồ ấ ơ ấ
Câu 24: Đ ng c xăng có m y h th ng?ộ ơ ấ ệ ố
Câu 25: Đ ng c xăng có thêm h th ng nào mà đ ng c điêzen không có?ộ ơ ệ ố ộ ơ
A. H th ng bôi tr nệ ố ơ B. H th ng làm mátệ ố
C. H th ng kh i đ ngệ ố ở ộ D. H th ng đánh l aệ ố ử
Câu 26: T i sao đ ng c xăng có h th ng đánh l a còn đ ng c điêzen không có?ạ ộ ơ ệ ố ử ộ ơ
A. Vì đ ng c xăng c n thêm h th ng đánh l a đ tăng kh i l ng đ ng c ộ ơ ầ ệ ố ử ể ố ượ ộ ơ
B. Vì đ ng c xăng c n thêm h th ng đánh l a đ tăng kích th c đ ng c ộ ơ ầ ệ ố ử ể ướ ộ ơ
C. Vì đ ng c xăng c n thêm h th ng đánh l a đ tăng tính th m mĩ đ ng c ộ ơ ầ ệ ố ử ể ẩ ộ ơ
D. Vì hòa khí đ ng c xăng không t b c cháy đ c.ở ộ ơ ự ố ượ
Câu 27: Hành trình pittông là? Ch n phát bi u sai:ọ ể
A. Là quãng đ ng mà pittông đi đ c t đi m ch t trên xu ng đi m ch t d i.ườ ượ ừ ể ế ố ể ế ướ
B. Là quãng đ ng mà pittông đi đ c t đi m ch t d i lên đi m ch t trênườ ượ ừ ể ế ướ ể ế
C. Là quãng đ ng mà pittông đi đ c trong m t chu trình.ườ ượ ộ
D. Là quãng đ ng mà pittông đi đ c trong m t kìườ ượ ộ
Câu 28: Quan h gi a th tích toàn ph n, th tích công tác và th tích bu ng cháy là:ệ ữ ể ầ ể ể ồ
A. Vct = Vtp Vbc B. Vtp = Vct Vbc C. Vtp = Vbc Vct D. Vct = Vtp. Vbc Câu 29: Chu trình làm vi c c a đ ng c g m các quá trình:ệ ủ ộ ơ ồ
A. N p, nén, cháy, th iạ ả B. N p, nén, dãn n , th iạ ở ả
C. N p, nén, th iạ ả D. N p, nén, cháy – dãn n , th iạ ở ả
Câu 30: đ ng c điêzen 4 kì, xupap n p m kì nào?Ở ộ ơ ạ ở ở
Trang 5A. Kì 1 B. Kì 2 C. Kì 3 D. Kì 4
Câu 31: đ ng c xăng 4 kì, xupap th i m kì nào?Ở ộ ơ ả ở ở
A. Kì n pạ B. Kì nén C. Kì cháy – dãn nở D. Kì th iả
Câu 32: Chi ti t nào sau đây không thu c c u t o đ ng c điêzen 4 kì?ế ộ ấ ạ ộ ơ
A. Bugi B. Pittông C. Tr c khu uụ ỷ D. Vòi phun Câu 33: Pittông đ c tr c khu u d n đ ng kì nào? Ch n đáp án sai:ượ ụ ỷ ẫ ộ ở ọ
A. Kì n pạ B. Kì nén C. Kì cháy dãn nở D. Kì th iả
Câu 34: Xec măng đ c b trí :ượ ố ở
A. Đ nh pittông.ỉ B. Đ u pittông.ầ C. Thân pittông D. Đáy pittông Câu 35: Phát bi u nào sau đây đúng:ể
A. Xecmăng d u b trí phía trên, xec măng khí phía d i.ầ ố ướ
B. Xecmăng khí trên, xec măng d u d i.ở ầ ở ướ
C. Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ
D. Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng d u có khoan lầ ỗ
Câu 37: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. C khu u l p v i đ u to thanh truy n.ổ ỷ ắ ớ ầ ề B. Ch t khu u l p v i đ u nh thanh ố ỷ ắ ớ ầ ỏ truy nề
C. Ch t khu u l p v i đ u to thanh truy nố ỷ ắ ớ ầ ề D. C khu u l p v i thân thanh truy nổ ỷ ắ ớ ề Câu 38: Chi ti t nào giúp tr c khu u cân b ng:ế ụ ỷ ằ
A. Bánh đà B. Đ i tr ngố ọ C. Má khu uỷ D. Ch t khu uố ỷ Câu 39: Đ u pittông có rãnh đ :ầ ể
A. L p xec măng.ắ
B. Ch ng bó k t, gi m mài mòn.ố ẹ ả
C. T n nhi t, giúp làm mátả ệ
D. Giúp thu n ti n cho vi c di chuy n c a pittông.ậ ệ ệ ể ủ
Câu 40: C c u phân ph i khí dùng van tr t có đ ng c nào?ơ ấ ố ượ ở ộ ơ
A. Đ ng c xăng 4 kìộ ơ B. Đ ng c xăng 2 kìộ ơ
C. Đ ng c điêzen 4 kìộ ơ D. Đ ng c điêzenộ ơ
Trang 6Câu 41: C c u phân ph i khí đ c chia làm m y lo i?ơ ấ ố ượ ấ ạ
Câu 42: đ ng c 4 kì:ở ộ ơ
A. S vòng quay tr c cam b ng m t n a s vòng quay tr c khu uố ụ ằ ộ ử ố ụ ỷ
B. S vòng quay tr c khu u b ng m t n a s vòng quay tr c camố ụ ỷ ằ ộ ử ố ụ
C. S vòng quay tr c cam b ng 2 l n s vòng quay tr c khu uố ụ ằ ầ ố ụ ỷ
D. S vòng quay tr c cam b ng s vòng quay truc khu uố ụ ằ ố ỷ
Câu 43: đ ng c 2 kì, chi ti t nào làm nhi m v c a van tr t?ở ộ ơ ế ệ ụ ủ ượ
A. Thanh truy nề B. Xupap C. Pittông D. Tr c khu uụ ỷ Câu 44: C c u phân ph i khí dùng xupap đ c chia làm m y lo i?ơ ấ ố ượ ấ ạ
Câu 45: C c u phân ph i khí xupap treo có u đi m gì?ơ ấ ố ư ể
A. C u t o bu ng cháy ph c t pấ ạ ồ ứ ạ B. Đ m b o n p đ yả ả ạ ầ
C. Th i không s chả ạ D. Khó đi u ch nh khe h xupapề ỉ ở Câu 46: Ch n phát bi u sai:ọ ể
A. C c u phân ph i khí xupap đ t, c a n p m thì xupap đi lênơ ấ ố ặ ử ạ ở
B. C c u phân ph i khí xupap treo, c a n p m thì xupap đi xu ngơ ấ ố ử ạ ở ố
C. Bánh răng phân ph i làm quay tr c khu uố ụ ỷ
D. C a n p m , lò xo b nén l iử ạ ở ị ạ
Câu 47: H th ng làm mát đ c chia làm m y lo i?ệ ố ượ ấ ạ
Câu 48: H th ng làm mát b ng n c có chi ti t đ c tr ng nào?ệ ố ằ ướ ế ặ ư
A. Tr c khu uụ ỷ B. Áo n cướ C. Cánh t n nhi tả ệ D. Bugi
Câu 49: H th ng làm mát b ng không khí có chi ti t đ c tr ng nào?ệ ố ằ ế ặ ư
A. Tr c khu uụ ỷ B. Vòi phun C. Cánh t n nhi tả ệ D. Bugi
Câu 50: H th ng làm mát b ng n c có m y lo i:ệ ố ằ ướ ấ ạ
Câu 51: B ph n nào sau đây không thu c h th ng làm mát?ộ ậ ộ ệ ố
Trang 7A. Qu t gióạ B. Puli và đai truy nề C. Áo n cướ D. B u l c d uầ ọ ầ