1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2 2 đề kt t việt hk1

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối Học Kỳ I Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Tiểu Học Thuận Giao 3
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 38,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Thuận Giao 3 Lớp Số Họ và tên ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 Ngày / / (Thời gian làm bài 70 phút ) Điểm bằng số Nhận xét Chữ kí giám khảo Mật[.]

Trang 1

Trường Tiểu học Thuận Giao 3

Lớp: ………Số……….……

Họ và tên: ………… ………

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2

Ngày: / / (Thời gian làm bài: 70 phút )

……….

I CHÍNH TẢ (nghe - viết):

Trường em

Hà và các bạn thích khu vườn trường có đủ các loại trái cây Cạnh vườn trường là thư

viện xanh với rất nhiều cuốn sách hay Đó là nơi các bạn Hà hẹn nhau sau mỗi buổi học Cuối

hành lang mỗi tầng đều có một khu vệ sinh rộng rãi và sạch sẽ

Theo Bích

II TẬP LÀM VĂN

Đề bài : Em hãy viết một đoạn văn ngắn (3 - 4 câu) để giới thiệu một đồ dùng học tập mà

em thích

Gợi ý:

- Đồ dùng em muốn kể là gì?

- Đặc điểm của nó ra sao? ( màu sắc, chất liệu, hình dáng…)

- Ích lợi của đồ dùng là gì?

- Tình cảm của em đối với đồ dùng đó ra sao?

Trường Tiểu học Thuận Giao 3

Lớp: ………Số……….……

Họ và tên: ………… ………

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2

Trang 2

Trường Tiểu học Thuận Giao 3

Lớp: ………Số……….……

Họ và tên: ………… ………

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2

Ngày:…./…./…… (Thời gian làm bài: 70 phút )

……….

A Kiểm tra đọc (10 điểm)

I ĐỌC THÀNH TIẾNG (4 điểm)

II ĐỌC HIỂU (6 điểm) (Thời gian làm bài: 40 phút)

Bông hoa Niềm Vui

Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của trường Em đến tìm những bông cúc màu

xanh, được cả lớp gọi là hoa Niềm Vui Bố của Chi đang nằm bệnh viện Em muốn đem tặng

bố một bông hoa Niềm Vui để bố dịu cơn đau

Những bông hoa màu xanh lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng Chi giơ tay định hái,

nhưng em bỗng chần chừ vì không ai được ngắt hoa trong vườn Mọi người vun trồng và chỉ

đến đây để ngắm vẻ đẹp của hoa

Cánh cửa kẹt mở Cô giáo đến Cô không hiểu vì sao Chi đến đây sớm thế Chi nói: Xin cô

cho em được hái một bông hoa Bố em đang ốm nặng

Cô giáo đã hiểu Cô ôm em vào lòng:

Em hãy hái thêm hai bông nữa, Chi ạ! Một bông cho em, vì trái tim nhân hậu của em

Một bông cho mẹ, vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo

Khi bố khỏi bệnh, Chi cùng bố đến trường cảm ơn cô giáo Bố còn tặng nhà trường một

khóm hoa cúc đại đoá màu tím đẹp mê hồn

Phỏng theo XU-KHÔM-LIN-XLI

(Mạnh Hưởng dịch)

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây

Câu 1.(0,5 điểm): Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm gì?

A Để ngắm những bông hoa Niềm Vui

B Để chăm sóc vườn hoa

C Để hái bông hoa Niềm Vui đem đến bệnh viện tặng bố để bố dịu cơn đau

Trang 3

Câu 2 (0,5 điểm): Bông hoa niềm Vui có màu gì?

A Màu xanh

B Màu vàng

C Màu trắng

Câu 3 (0,5 điểm): Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa niềm Vui?

A Vì sợ chú bảo vệ bắt gặp

B Vì theo nội qui của trường, không ai được ngắt hoa trong vườn

C Vì sợ bạn bắt gặp sẽ xấu hổ

Câu 4.(0,5 điểm: Khi đã biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào?

A Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa, Chi ạ!

B Em hãy hái thêm vài bông hoa nữa để tặng bố

C Cô sẽ hái giúp em những bông hoa mà em cần

Câu 5.(0,5 điểm: Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?

A Hiếu thảo, tôn trọng nội quy, thật thà

B Chăm ngoan, siêng năng

C Hiền hậu, vui vẻ

Câu 6.(0,5 điểm): Từ nào là từ chỉ hoạt động?

A Hái hoa

B Cô giáo

C Màu tím

Câu 7.(1 điểm):Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ nói về tình cảm?

A Hiền hậu, ngoan ngoãn

B Thương yêu, quý mến

C Chăm chỉ, siêng năng

Câu 8.(1 điểm: Câu “Những bông hoa màu xanh lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi

sáng”, được cấu tạo theo kiểu câu gì sau đây:

A Ai là gì?

B Ai làm gì?

Trang 4

C Ai thế nào?

Câu 9 (1điểm): Hãy đặt một câu để nói về hoạt động của học sinh.

Trang 5

I Chính tả (nghe viết ) Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết tựa bài và đoạn từ : “Hà và các

bạn sạch sẽ.” và tên tác giả.(54 chữ)

Trường em

Hà và các bạn thích khu vườn trường có đủ các loại trái cây Cạnh vườn trường là thư viện xanh với rất nhiều cuốn sách hay Đó là nơi các bạn Hà hẹn nhau sau mỗi buổi học Cuối hành lang mỗi tầng đều có một khu vệ sinh rộng rãi và sạch sẽ.

Theo Bích Hà

HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2 MÔN TIẾNG VIỆT (Đọc hiểu) - NĂM HỌC: 2022 – 2023

A Bài kiểm tra đọc, nghe và nói, kiến thức Tiếng Việt (10 điểm)

I Đọc thành tiếng (4 điểm)

Cách cho điểm:

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc 60-70 tiếng

/phút): 1điểm

- Đọc đúng tiếng, đúng từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1điểm

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1điểm

+Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1điểm (Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn

đạt chưa rõ ràng: 0.5điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được không cho điểm.)

II Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt: (6 điểm)

Câu 9.(1 điểm): HS đặt được câu theo đúng mẫu

VD: Bạn Lan đang chăm chỉ viết bài

HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI KÌ I LỚP 2 MÔN TIẾNG VIỆT (Viết)-NĂM HỌC: 2022 - 2023

Trang 6

Bài viết theo yêu cầu đề, có tựa bài, viết đúng và đủ các chữ; không mắc lỗi chính tả, chữ viết

rõ ràng, trình bày cân đối, sạch sẽ: 4 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, nhầm lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định): trừ 0,5đ

- Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách hoặc trình bày bẩn: trừ 0,5 điểm toàn bài

- Bài chính tả có thể cho đến 0,5 điểm Không trừ điểm nếu học sinh viết sai tên tác giả

Tập làm văn ( 6 điểm)

Đề bài : Em hãy viết một đoạn văn ngắn (3 - 4 câu) để giới thiệu một đồ dùng học

tập mà em thích

Nội dung

đánh giá

Mức điểm

Nội dung mở

đoạn

(Câu 1)

(Tối đa: 1

điểm)

Giới thiệu được về đồ dùng

mà em thích

Không làm hoặc viết sai yêu cầu

Nội dung

thân bài

(Tối đa:

2điểm)

Câu 2 Kể được đặc điểm của đồdùng. Kể được đặc điểm của đồ dùng,

câu văn chưa đủ ý, rõ ý

Không kể được

đủ ý

Câu 3 Viết được ích lợi cùa đồdùng.

Kể được ích lợi đồ dùng, câu văn chưa rõ ý

Không kể được lợi ích của đồ dùng

Nội dung

kết bài

(Tối đa: 1

điểm)

Câu 4 Nêu được tình cảm của emđối với đồ dùng

Chưa nêu được được tình cảm của em đối với

đồ dùng

Kĩ năng

dùng từ

Kĩ năng

viết câu

(Tối đa: 1

điểm)

Biết dùng từ phù hợp với

đồ dùng mà em kể Câu văn diễn đạt rõ ý

Dùng một số từ sai ngữ cảnh Viết sai ngữ pháp nhiều câu

Kĩ năng

viết đoạn

Chính tả

(Tối đa: 1

điểm)

Biết viết thành đoạn văn

đủ 3-4 câu Các câu có liên kết

Viết đúng chính tả

Không sai quá 5 lỗi chính tả

Hơn 5 lỗi

Trang 7

MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC HIỂU VÀ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT

LỚP 2 HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022 - 2023

Tổng

văn bản

2 Kiến thức

Tiếng Việt

Tỉ lệ

Ngày đăng: 21/02/2023, 18:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w