1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Công tác kế toán trong việc xác định doanh thu,chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp

82 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công tác kế toán trong việc xác định doanh thu, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp
Trường học Khoa Kế Toán, Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Chuyên đề tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 744 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • PHẦN I.......................................................................................................................5 (11)
    • 1.1 ĐẶC ĐIỂM DOANH THU CHI PHÍ CỦA CÔNG TY TNHH GỐM SỨ TOÀN (11)
      • 1.1.1 Khái quát các hoạt động kinh doanh của công ty (11)
      • 1.1.2 Đặc điểm doanh thu của công ty (12)
      • 1.1.3 Đặc điểm chi phí của công ty (16)
    • 1.2 TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ CỦA CÔNG TY (18)
  • PHẦN II...................................................................................................................13 (19)
    • 2.1 KẾ TOÁN DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC (19)
      • 2.1.1 Chứng từ và thủ tục kế toán (19)
      • 2.1.2 Kế toán doanh thu và chi phí khác (31)
      • 2.1.3 Kế toán tổng hợp về doanh thu (35)
    • 2.2 Kế toán chi phí (39)
      • 2.2.1 Kế toán chi phí giá vốn hàng bán (39)
        • 2.2.1.1 Chứng từ và thủ tục kế toán (40)
        • 2.2.1.2 Kế toán giá vốn hàng bán (41)
        • 2.2.1.3 Kế toán tổng hợp về giá vốn hàng bán (42)
      • 2.2.2 Kế toán chi phí bán hàng (44)
        • 2.2.2.1 Chứng từ và thủ tục kế toán (44)
        • 2.2.2.2 Kế toán chi tiết chi phí bán hàng (46)
        • 2.2.2.3 Kế toán tổng hợp chi phí bán hàng (47)
      • 2.2.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp (49)
        • 2.2.3.1 Chứng từ và thử tục kế toán (49)
        • 2.2.3.2 Kế toán chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp (52)
      • 2.2.4 Kế toán chi phí tài chính (55)
        • 2.2.4.1 Chứng từ và thử tục kế toan (55)
        • 2.2.4.2 Kế toán chi tiết chi phí tài chính (57)
        • 2.2.4.3 Kế toán tổng hợp chi phí kế toán tài chính (58)
      • 2.2.5 Kế toán chi phí khác (59)
        • 2.2.5.1 Chứng từ và thử tực kế toán (59)
        • 2.2.5.2 Kế toán chi tiết chi phí khác (62)
      • 3.1.1 Ưu điểm (69)
      • 3.1.2 Nhược điểm (70)
      • 3.1.3 Phương hướng hoàn thiện (70)
    • 3.2 Giải phát hoàn thiện doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh tại công (71)
      • 3.2.1 Công tác quản lý doanh thu, chi phí (71)
      • 3.2.2 Tài khoản sử dụng, phương pháp tính giá, phương pháp kế toán (71)
      • 3.2.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ (75)
      • 3.2.5 Sổ sách tổng hợp (76)
      • 3.2.6 Báo cáo kế toán liên quan tới bán hàng (76)
  • KẾT LUẬN (79)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (80)

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦU Chuyên đề tốt nghiệp Khoa Kế toán MỤC LỤC 0DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 1DANH MỤC SƠ ĐỒ 2DANH MỤC BẢNG BIỂU 4LỜI MỞ ĐẦU 5PHẦN I 51 1ĐẶC ĐIỂM DOANH THU CHI PHÍ CỦA CÔNG TY TNHH GỐM SỨ TOÀN 51 1[.]

ĐẶC ĐIỂM DOANH THU CHI PHÍ CỦA CÔNG TY TNHH GỐM SỨ TOÀN

1.1.1 Khái quát các hoạt động kinh doanh của công ty.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Doanh nghiệp sẽ tiến hành phân phối sản phẩn trên 2 kênh là kênh bán lẻ và kênh bán buôn

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

1.1.2 Đặc điểm doanh thu của công ty.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

+ DN thu được lợi ích kinh tế từ hoạt động bán hàng.

+ Xác định được chi phí liên quan tới hoạt động bán hàng.

+ DN chuyển giao quyến sở hữu, rủi ro cũng nhu lợi ích cho khách hàng. + DN không còn nắm giữ quyến sử dụng hàng hóa, nắm giữ hàng hóa.

Căn cứ vào phương pháp tính thuế GTGT mà doanh thu bán hàng được xác định cụ thể như sau:

- Đối với hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì doanh thu bán hàng là giá bán chưa có thuế GTGT.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Doanh thu thuần = Tổng DT – Các khoản giảm trừ DT

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp từ các giao dịch nghiệp vụ sau:

- Bán hàng: Bán các sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra hay nhập từ các doanh nghiệp khác.

- Cung cấp dịch vụ: Thực hiện công việc thỏa thuận theo hợp đồng phát sinh trong kỳ kế toán.

Bên cạnh đó còn có các khoản giảm trừ doanh thu: chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

-TK 51111: Doanh thu bán hàng hoá men rạn

-TK 51112: Doanh thu bán hàng hoá men ngọ

-TK 51113: Doanh thu bán hàng hoá men nứt

-TK 51114: Doanh thu bán hàng hoá men trơn

+TK 5112: Doanh thu bán thành phẩm

+TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ

+TK 5114: Doanh thu trợ cấp trợ giá

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi và lợi nhuận được chia (doanh thu hoạt động tài chính) được ghi nhận khi thỏa mãn :

K 5151: doanh thu hoạt động tài chính - lãi tiền gửi.

-TK 5152: doanh thu hoạt động tài chính - chênh lệch tỷ giá.

1.1.3 Đặc điểm chi phí của công ty. a Đặc điểm giá vốn hàng bán của công ty.

Khái niệm giá vốn hàng bán:

Giá vốn hàng bán là giá trị thực tế của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã xác định tiêu thụ trong kỳ.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Số lượng hàng hóa tồn đầu kỳ + Số lượng hàng hóa nhập trong kỳ

Trị giá mua thực tế hàng hóa xuất kho = Số lượng hàng hóa xuất kho X Đơn giá bình quân b Đặc điểm chi phí bán hàng của công ty.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

TK6411: Chi phí VPP, thanh toán điện thoại, cho hoạt động bán hàng

TK64112: Chi phí vận chuyển bốc giỡ, thuê xe

TK 6413: Thanh toán tiền lương cho nhân viên bán hàng. c Đặc điểm chi phí quản lý doanh nghiệp của công ty.

TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ CỦA CÔNG TY

Kế toán ghi nhận doanh thu, chi phí của công ty luôn tuân theo nguyên tắc thận trọng và phù hợp

Nguyên tác thận trọng được hiểu trên 2 khía cạnh:

+ Thứ 1: Tài sản không được ghi nhận lớn hơn lợi ích kinh tế mà có thể thu hồi từ việc sử dụng tài sản.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Nguyên tắc phù hợp được hiểu trên 2 khía cạnh:

+ Thứ 1: khi ghi nhận một khoản doanh thu thi phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng liên quan tới việc hình thành doanh thu đó.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

KẾ TOÁN DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC

2.1.1 Chứng từ và thủ tục kế toán. a Chứng từ và thủ tục kế toán ghi nhận doanh thu bàn hàng và cung cấp dịch vụ.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

+ Quy trình luân chuyển chứng từ bán lẻ hàng hóa:

Sơ đồ 2.1:Quy trình luân chuyển chứng từ bán lẻ.

+ Quy trình luân chuyển bán hàng buôn

TH1: Khách hàng thanh toán ngay

Sơ đồ 2.2: Trình tự luân chuyển chứng từ bán hàng thu tiền ngay

Căn cứ vào hợp đồng kinh tế hai bên ký kết và dựa phiếu đề nghị xuất hàng kế toán lập hóa đơn gồm 3 liên:

- Liên 2 giao cho người mua hàng

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Phiếu đề nghị xuất hàng

Thủ quỹ Phiếu thu Vào sổ

Thẻ khoXuất hàng đó kế táo sẽ lập phiếu thu in ra đưa cho thủ quỹ , căn cứ trên phiếu thu thủ quỹ sẽ thu tiên hàng

TH 3: Khách hàng nhận hàng nhưng chưa thanh toán

Sơ đồ 2.3 Trình tự luân chuyển chứng từ bán hàng chưa thu tiền

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Phiếu đề nghị xuất hàng

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.1: Hoá đơn giá trị gia tăng bán hàng

HÓA ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL

GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 1: Lưu

AB/2010B 0036176 Ngày 5 tháng 12 năm 2011 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH gốm sứ Toàn Địa chỉ: 175 Giang cao Bát tràng Gia lâm Hà Nội

Mã số thuế: Đơn vị mua hàng: Khách sạn Metropol Địa chỉ: Số 15 Ngô Quyền Hoàm Kiếm Hà Nọi

Hình thức thanh toán: TM Mã số thuế:

STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

1 Đài phun nước men rạn

2 Lọ lục bình men rạn Cái 3 3.500.000 10.500.000

Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGT 1.730.000

Tổng cộng tiền thanh toán 19.030.000

Số tiền viêt bằng chữ: Mười chín triệu không trăm ba mươi nghìn đồng./.

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kê toán (Ký, ghi họ tên)

(Ký tên, đóng dấu) Biểu 2.2 Mẫu thu tiền bán hàng

Công ty TNHH gốm sứ Toàn

175 Giang cao Bát tràng GL HN

Mấu số: 01-TT(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC

Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

Họ tên người nộp: Chu Ngọc Liên Địa chỉ: Số 19 – Giang Cao – Bát tràng

Lý do nộp: Thanh toán tiền hàng khách sạn Metropol

Bằng chữ: Mười chín triệu, không trăm ba mươi nghìn đồng.

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế toán trưởng (Ký, họ tên)

Người nộp tiền (Ký, họ tên)

Người lập phiếu (Ký, họ tên)

Thủ quỹ (Ký, họ tên)

+ Phiếu đề nghị nhập hàng bán trả lại.

+ Hóa đơn giá trị gia tăng hàng bán trả lại.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Tháng 12 công ty có nhận được thông báo từ phí ngân hàng về khoản lãi Công ty nhận được trong tháng Ngận hàng gửi giấy báo có về Công ty

Biểu 2.3: Giấy báo có trả lãi tiền gửi

GIAY BAO CO TRA LAI TIEN GUI

TEN DON VI : Công ty TNHH gốm sứ Tòan

SO TAI KHOAN: TK VNĐ

Tu ngay Den ngay Lai suat Tien lai

Thanh toan vien Kiem soat vien Truong phong d Chứng từ và thủ tục ghi nhận những khoản thu nhập khác.

Trong tháng 12 /2011 Công ty có tiến hành bán một bộ giá kệ tại của hàng bán lẻ kế toán ghi hóa đơn giá trị gia tăng:

Biểu 2.4: Hoá đơn giá trị gia tăng bán giá kệ

HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Mẫu số: 01 GTKT-3LL AB/2010B

0036160 Ngày 14 tháng 12 năm 2011 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH gốm sứ Toàn Địa chỉ: 175 Giang cao Bát tràng Gia Lâm Hà Nội

Mã số thuế: Đơn vị mua hàng: Nguyễn Thị Lan Hương Địa chỉ: Đa Tốn – Gia Lâm – Hà Nội

Hình thức thanh toán: TM Mã số thuế:

STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGT 450.000

Tổng cộng tiền thanh toán 4.950.000

Số tiền viêt bằng chữ: Bốn triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng./.

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kê toán (Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.5 : Phiếu thu tiền bán giá kệ

Công ty TNHH gốm sứ Toàn

175 Giang cao Bát tràng GL HN

Mấu số: 01-TT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC

Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

Họ tên người nộp: Nguyễn Thị Lan Hương Địa chỉ: Đa Tốn – Gia Lâm – Hà Nội

Lý do nộp: Thanh toán tiền giá kệ

Bằng chữ: Bốn triệu, chín trăm năm mươi nghìn

Kèm theo: 01 chứng từ gốc hóa đơn thuế giá tri gia tăng

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế toán trưởng (Ký, họ tên)

Người nộp tiền (Ký, họ tên)

Người lập phiếu (Ký, họ tên)

Thủ quỹ (Ký, họ tên)

2.1.2 Kế toán doanh thu và chi phí khác a Kế toán chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.6: Sổ chi tiết doanh thu bán hàng men rạn

Công ty TNHH gốm sứ Toàn

Tài khoản 51111 - Doanh thu bán hàng hoá nhóm men rạn

HD36176 05/12 Xuất bán cho khách sạn Metropol

HD36177 12/12 Xuất bán công ty

HD36178 14/12 Xuất bán cho CT

HD36181 16/12 Xuất bán SP cho của hàng ăn II

PKT 30/09 Kết chuyển DTBH nhóm men rạn sang

Kế toán (Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu) b Kế toán chi tiết doanh thu hoạt động tài chính.

Khi nhận được chứng từ gốc từ phía Ngân hàng kế toán sẽ cập nhật và phần mề kế toán và vào sổ chi tiết TK 515

Biểu 2.7: Sổ chi tiết doanh thu hoạt động tài chính - lãi tiền gửi Sổ chi tiết doanh thu hoạt động tài chính - lãi tiền gửi

Công ty TNHH gốm sứ Toán

Tài khoản 5151 - Lãi tiền gửi

Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số tiền

BC202 08/12 Lãi gửi tiết kiệm ngân 11215 1.886.111

BC102 25/12 Lãi tiết kiệm tháng 12 ngân hàng ngoại thương VCB

PKT 30/09 Kết chuyển DTHĐTC - lãi tiền gửi sang TK 911

Ngày 30 tháng 12 năm 2011 Người ghi sổ

Kế toán (Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu) c Kế toán chi tiết các khoản thu nhập khác.

Biểu 2.8: Sổ chi tiết thu nhập khác

Tài khoản 711 - Thu nhập khác

Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số tiền

PT293 14/12 Thanh lý giá kệ 211 4.500.000

PKT 30/12 Kết chuyển thu nhập khác sang TK 911

Ngày 30 tháng 12 năm 2011 Người ghi sổ

Kế toán (Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu)

2.1.3 Kế toán tổng hợp về doanh thu. a Kế toán tổng hợp về doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.9:Chứng từ ghi sổ

Công ty TNHH Công ty gốm sừ Toàn Đ/c: 175 Giang Cao – BT – GL - HN

Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi

Nợ Có chú Doanh thu bán hàng nhóm men rạn

Người lập (Ký, họ tên)

Kế toán trưởng(Ký, họ tên)

Biểu 2.10: Chứng từ ghi sổ Chứng từ ghi sổ

Công ty TNHH Công ty gốm sừ Toàn Đ/c: 175 Giang Cao – BT – GL - HN

Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi

Nợ Có chú Doanh thu bán hàng nhóm men rạn

Người lập (Ký, họ tên)

Kế toán trưởng(Ký, họ tên)

Dựa trên các chứng từ ghi sổ kế toán sẽ cập nhật vào sổ cái TK 511

Biểu 2.11 : Sổ cái doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ : Sổ cái doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ

Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Đơn vị tính: đồng Ngày tháng

Số phát sinh 30/12 401 30/12 DT bán hàng KS

30/12 402 30/12 DT bán hàng nhóm men rạn

30/12 403 30/12 Doanh thu bán hàng men ngọc

30/12 445 30/12 KC DT BH và cung cấp dịch vụ

Ngày 30 tháng 12 năm 2011 b Kế toán tổng hợp về doanh thu hoạt động tài chính.

Từ sổ chi tiết TK 5151 và chứng từ ghi sổ kế toán sẽ vào sổ cái TK515

Biểu 2.12: Sổ cái doanh thu hoạt động tài chính

Công ty TNHH gốm sứ toàn

Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Đơn vị tính: đồng

Số phát sinh 30/12 415 30/12 DTTC - lãi tiền gửi 112 8.069.949 30/12 416 30/12 DTTC - Chênh lệch tỷ giá

30/12 445 30/12 Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính

Kế toán trưởng(Ký, họ tên) c kế toán tổng hợp và các khoản thu nhập khác.

Căn cứ trên sổ chi tiết và chứng từ ghi sổ kế toán sẽ vào Sổ Cái TK 711

Biểu 2.13: Sổ cái thu nhập khác Công ty TNHH gốm sứ Toàn

Tài khoản 711 - Thu nhập khác

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Đơn vị tính: đồng

Số phát sinh 30/12 421 30/12 Thu thanh lý bộ giá kệ

30/12 445 30/12 Kết chuyển thu nhập khác sang TK 911

Kế toán trưởng(Ký, họ tên)

Kế toán chi phí

2.2.1 Kế toán chi phí giá vốn hàng bán.

2.2.1.1 Chứng từ và thủ tục kế toán.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Nhập trong kỳ : 5 chiếc đơn giá 1.310.000

Xuất bán: 4 chiếc Đơn giá = (2 x 1.250.000) + (5 x1.310.000) = 1.294.285

Vậy giá vốn xuất kho của sản phẩm Đài phun nước la:

Tương tự giá vốn của sản phẩm Lọ lục bình men ran là

Tổng giá vốn lô hàng xuất bán cho khách sạn Metropol là:

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.15: Phiếu xuất kho Phiếu xuất kho

Công ty TNHH gốm sứ Toàn

Ngày 05 tháng 12 năm 2011 -Xuất cho Ông (Bà): Khách sạn Metropol -Địa chỉ: 15 Ngô Quyền – HK -HN -Nội dung: Xuất hàng theo hợp đồng Xuất những mặt hàng liệt kê dưới đây:

Mã hiệu Tên sản phẩn ĐVT

1 ĐPN Đài phun nươc men rạn cái 4

2 LBr Lọ lục bình men rạn cái 3

2.2.1.2 Kế toán giá vốn hàng bán

Cuồi tháng kế toán sẽ mở sổ chi tiết TK 6321

Biểu 2.16: Sổ chi tiết giá vốn hàng bán nhóm hàng men rạn

Công ty TNHH gốm sứ Toàn

Tài khoản 6321 - Giá vốn hàng bán nhóm hàng men rạn

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Chứng từ

Diễn giải TKĐƯ Số tiền

HD36176 05/12 Xuất bán khách sạn

HD36177 12/12 Xuất bán CT Nga Đáo

HD36178 14/12 Xuất bán cho CT

HD36181 16/12 Xuất bán cho nhà hàng ăn

PKT 30/12 KCGVHB nhón hàng men rạn sang

Ngày 30 tháng 12 năm 2011 Người ghi sổ

Kế toán (Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu)

2.2.1.3 Kế toán tổng hợp về giá vốn hàng bán.

Căn cứ trên sổ chi tiết TK 632 của các nhóm mặt hàng như TK 6321,6322… Kế toán lập chứng từ ghi sổ và sẽ vào Sổ Cái TK 632

Biểu 2.17: Sổ cái giá vốn hàng bán

Công ty TNHH gốm sứ toàn

Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Đơn vị tính: đồng

Số phát sinh 30/12 411 30/12 GV HB nhóm hàng men rạn

30/12 412 30/12 Giá vốn nhóm hàng men rạn

30/12 413 30/12 Giá vốn hàng bán nhóm men ngọc

30/12 446 30/12 KC giá vốn hàng bán

Người lập (Ký, họ tên)

Kế toán trưởng (Ký, họ tên)

2.2.2 Kế toán chi phí bán hàng.

2.2.2.1 Chứng từ và thủ tục kế toán.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

CÔNG TY TNHH gốm sứ Toàn Mẫu số 02- TT

(Ban hành theo QĐ số : 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

Họ và tên người nhận tiền: Nguyễn Văn Hà Địa chỉ: Nhân viên phòngs

Lý do chi: Mua đồ dùng VPP T12/2011

Bằng chữ: Một triệu không trăm mười bốn nghìn năm trăm đồng

Kèm theo: 01 Chứng từ gốc

Ngày 14 tháng 12 năm 2011 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ

Người nhận tiền (Ký, đóng dấu)

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ ):Một triệu không trăm mười bốn nghìn năm trăm đồng.

2.2.2.2 Kế toán chi tiết chi phí bán hàng.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.19: Sổ chi tiết TK 641 Công ty TNHH gốm sứ Toàn

SỔ CHI TIẾTTài khoản 6411

Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số tiền

PC382 01/09 Phí gửi chuyển phát nhanh 1111 90.000

PC393 14/12 Mua đồ dùng VP 12/2011 1111 1.014.500

PC405 21/09 Thanh toán tiền điện thoại 1111 348.500

PKT 30/09 Kết chuyển CPBH - VPP sang TK 911

Ngày 30 tháng 12 năm 2011 Người ghi sổ

Kế toán (Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu)

2.2.2.3 Kế toán tổng hợp chi phí bán hàng.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

111 hay Nợ TK 6412 Có TK 111 Từ các chứng từ gốc và sổ sách kế toán sẽ lên

Biểu 2.20: Sổ cái chi phí bán hàng

Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Đơn vị tính: đồng Đơn vị tính: đồng

30/12 416 30/12 CPBH - Chi phí thực hiện hợp đồng

30/12 417 30/12 CPBH - Chi phí thực hiện hợp đồng

30/12 446 30/12 Kết chuyển chi phí bán hàng

2.2.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.

2.2.3.1 Chứng từ và thử tục kế toán.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.21: Giấy đề nghị tạm ứng Đơn vị: Công ty TNHH gốm sứ

Mẫu 03 - TT(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ -

Số: 64 Kính gửi: Ông Trương Công Toàn

Tên tôi là: Đinh Trọng Điệp Địa chỉ: Nhân viên văn phòng Đề nghị tạm ứng số tiền: 5.000.000 (viết bằng chữ): Năm triệu đồng chẵn./.

Lý do tạm ứng: Thanh toán tiền sửa chữa

Thời hạn thanh toán: 01 tháng

Người đề nghị tạm ứng (Ký, họ tên)

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.22: Phiếu chi tiền tạm ứng Phiếu chi tiền tạm ứng

CÔNG TY TNHH gốm sứ toàn Mẫu số 02 - TT

(Ban hành theo QĐ số : 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

Họ và tên người nhận tiền: Đinh Trọng Điệp Địa chỉ: Nhân viên vp

Lý do chi: thanh toán sửa chữa hệ thống điều hòa

Bằng chữ: Năm triệu đồng chẵn./.

Kèm theo: 01 Chứng từ gốc: Giấy đề nghị tạm ứng

Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

2.2.3.2 Kế toán chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp.

Kế toán sẽ cập nhật các chứng từ vào bần mềm kế toán và phần mếm sẽ tự động vào sổ chi tiết TK 6421

Biểu 2.23 : Sổ chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp : Sổ chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp

Diễn giải TKĐƯ Số tiền

PKT46 10/12 Chi phí sửa chữa hệ thống điều hòa

PC387 12/12 Chi phí tiền nước 1111 555.000

PC402 17/12 Thanh toán tiền tiền điện 1111 35.018.409

PKT 30/09 Kết chuyển QLDN - sang

Ngày 30 tháng 12 năm 2011 Người ghi sổ

2.2.3.3 Kế toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biếu 2.24: Sổ cái chi phí quản lý doanh nghiệp

Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Đơn vị tính: đồng Đơn vị tính: đồng

Ngày Chứng từ GS Diễn giải SHTK Số tiền

30/12 422 30/12 CPQLDN - chi phí quản lý văn phòng

30/12 423 30/12 CPQLDN - VPP, phôt thư tín và vật dụng văn phòng

30/12 425 30/12 CPQLDN - chi phí quản lý chi phí ô tô

30/12 426 30/12 CPQLDN - Chi phí dịch vụ Intrenet

30/12 446 30/12 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp

2.2.4 Kế toán chi phí tài chính.

2.2.4.1 Chứng từ và thử tục kế toan.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.25: Phiếu chi trả tiền lãi vay ngân hàng

CÔNG TY TNHH gốm sứ Toàn Mẫu số 02 - TT

(Ban hành theo QĐ số : 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

Họ và tên người nhận tiền: Nguyễn Lệ Hằng Địa chỉ: Nhân viên kế toán

Lý do chi: Trả tiền lãi vay NH tháng 12 năm 2011

Bằng chữ: Một triệu bảy trăm năm mươi nghìn.

Kèm theo: 01 Chứng từ gốc:

Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ ):Một triệu bảy trăm năm mươi nghìn./.

2.2.4.2 Kế toán chi tiết chi phí tài chính.

Sau khi nhận được chứng từ gốc kế toán sẽ cập nhật sô liệu vào hệ thống phần mền kế toán và lên sổ chi tiết TK 635

Biểu 2.27: Sổ chi tiết chi phí tài chính - lãi vay phải trả

SỔ CHI TIẾT Tài khoản 6352 - Chi phí tài chính - Lãi vay phải trả

Diễn giải TKĐƯ Số tiền

PC383 13/12 Trả lãi vay NH TMCPAn

PC395 18/12 Trả lãi vay ngân hàng MB 1111 10.750.500

PKT 30/12 Kết chuyển CPTC - lãi vay phải trả sang TK 911

Ngày 30 tháng 12 năm 2011 Người ghi sổ

2.2.4.3 Kế toán tổng hợp chi phí kế toán tài chính

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

SỔ CÁI Tài khoản 635 - Chi phí tài chính

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Đơn vị tính: đồng Ngày tháng

Số phát sinh 30/12 428 30/12 CPTC – chênh lệch tỷ giá

30/12 446 30/12 Kết chuyển chi phí tài chính sang TK 911

2.2.5 Kế toán chi phí khác.

2.2.5.1 Chứng từ và thử tực kế toán

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.28 Biên bản thanh lý tài sản cố định Biên bản thanh lý tài sản cố định Đơn vị: Công ty TNHH gốm sứ

Mẫu số 02 - TSCĐ (Ban hành theo quyết định 48/2006/QĐ -

BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Số: 15 Căn cứ vào quyết định số 120 ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Giám đốc

Công ty TNHH gốm sứ Toànvề việc thanh lý tài sản cố định.

I.BAN THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH GỒM

- Ông(bà) Trương Công Toàn đại diện Phòng giám đốc là Trưởng Ban

- Ông(bà) Nguyễn Thị Thủy đại diện phòng kế toán là Uỷ viên

II.TIẾN HÀNH THANH LÝ TSCĐ

- Tên, ký hiệu mã, quy cách(cấp hạng) TSCĐ: Bộ giá kệ

- Nước sản xuất: Việt Nam

- Năm đưa vào sử dụng : 2008 Số thẻ TSCĐ: 13

- Giá trị hao mòn đã tính đến thời điểm thanh lý: 17.400.000

- Giá trị còn lại của TSCĐ: 5.500.000 III.KẾT LUẬN CỦA BAN THANH LÝ TCSĐ

Bộ giá kệ đã bị hoen gỉ không phù hợp với nhu cầu sử dụng hiện tại bán thanh lý để mua máy mới.

IV.KẾT QUẢ THANH LÝ TSCĐ

- Chi phí thanh lý TSCĐ:

- Giá trị thu hồi: 4.500.000 (viết bằng chữ): Bốn triệu năm trăm nghìn đồng.

- Đã ghi giảm (sổ) thẻ TSCĐ ngày 14 tháng 12 năm 2011

Hà nội ngày 14 tháng 12 năm 2010 Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên, đóng dấu)

2.2.5.2 Kế toán chi tiết chi phí khác

Từ biên bản thanh lý kế toán sẽ cập nhật số liệu vào phần mề kế toán và hệ thống sẽ tự cập nhật vào Sổ chi tiết TK 811

Biểu 2.29 : Sổ chi tiết chi phí khác : Sổ chi tiết chi phí khác

SỔ CHI TIẾT Tài khoản 811 - Chi phí khác

Diễn giải TKĐƯ Số tiền

BL15 14/12 Thanh lý bộ giá kệ 211 5.500.000

PKT 30/12 Kết chuyển chi phí khác sang TK 911

Ngày 30 tháng 12 năm 2011 Người ghi sổ

2.2.5.3 Kế toán tổng hợp về chi phí khác.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Biểu 2.30: Sổ cái chi phí khác

SỔ CÁI Tài khoản 811 - Chi phí khác

Từ ngày 01/12/2011 đến ngày 30/12/2011 Đơn vị tính: đồng Ngày tháng

Số phát sinh 30/12 40 30/12 Thanh lý bộ giá kệ 211 5.500.000

30/12 30/12 Kết chuyển chi phí khác sang TK 911

2.2.6 Kế toán kế quả kinh doanh.

Giải phát hoàn thiện doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh tại công

3.2.1 Công tác quản lý doanh thu, chi phí.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

3.2.2 Tài khoản sử dụng, phương pháp tính giá, phương pháp kế toán a Tài khoản sử dụng.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

 TK 159 “Dự phòng giảm giá hàng tồn kho”

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Mức trích lập dự phòng tính theo công thức sau:

Mức dự phòng giảm giá vật tư hàng hóa

Lượng vật tư hàng hóa thực tế tồn kho tại thời điểm lập báo cáo tài chính x ( Giá gốc hàng tồn kho theo sổ kế toán

Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho )

- Cuối niên độ kế toán, kế toán căn cứ vào mức trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho ghi như sau:

Nợ TK 632 : Giá vốn hàng bán

Có TK 159: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

- Cuối niên độ kế toán tiếp theo, kế toán tính mức trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho theo các trường hợp sau:

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

+TH2: Kế toán sẽ hoàn nhập dự phòng nếu mức trích lập dự phòng cuối niên độ kế toán sau thấp hơn so với số trích lập năm trước

Nợ TK 159: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Có TK 632: Giá vốn hàng bán

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán

Có TK 159: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

 TK 139 “Dự phòng phải thu khó đòi”

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

- Vào cuối niên độ kế toán, kế toán trích lập các khoản dự phòng phải thu khó đòi hoặc không có khả năng thu hồi được :

Nợ TK 642 : Chi phí quản lý DN

Có TK 139 : Dự phòng phải thu khó đòi

- Cuối niên độ kế toán sau kế toán cần tính mức dự phòng phải thu trong hai trường hợp

+TH2: Mức dự phòng cuối niên độ kế toán sau cao hơn số trích lập dự phòng của năm trước kế toán sẽ hoàn nhập dự phòng

Nợ TK 139 : Dự phòng phải thu khó đòi

Có TK 642 : Chi phí quản lý DN

+TH1: Mức dự phòng cuối niên độ kế toán sau thấp hơn số trích lập dự phòng của năm trước, kế toán trích lập thêm dự phòng:

Nợ TK 642 : Chi phí quản lý DN

Có TK 139 : Dự phòng phải thu khó đòi

- Khoản nợ đã xoá thu hồi được kế toán ghi

Có TK 711 Đồng thời ghi Có TK 004 Nợ khó đòi đã xử lý

- Xoá khoản nợ đã xác định là không thu hồi được, kế toán ghi

Nợ TK 139 : Dự phòng phải thu khó đòi

Có Tk 131: Phải thu khách hàng Đồng thời ghi đơn Nợ TK 004 Nợ khó đòi đã xử lý (theo dõi trong 5 năm tiếp theo)

Các khoản nợ có đòi phải đảm bảo các điều kiện sau:

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

- Có đủ căn cứ xác định là khoản nợ phải thu khò đòi:

+Nợ phải thu chưa đến thời hạn thanh toán nhưng các tổ chức kinh tế (công ty, doanh nghiệp tự nhân…) đã lâm vào tình trạng phá sản

+Nợ phải thu đã quá hạn thanh toán ghi trên hợp đồng kinh tế, khế ước vay…

3.2.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

Các chứng từ đều được lập và tuân theo đúng qui định trong quyết định 48/2006/QĐ – BTC

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

3.2.6 Báo cáo kế toán liên quan tới bán hàng.

Biểu 3.1: Báo cáo bán hàng tổng hợp

BÁO CÁO BÁN HÀNG TỔNG HỢP

Tên VT SL Tiền vốn

01 01 Lọ lục bình men ran

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

3.2.7.Điều kiện thực hiện giải pháp Để hoàn thiện hơn các giải pháp nêu trên về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh công ty cần cập nhập phần mềm kế toán Misa Cần nâng cao hơn nữa hiệp vụ cho cán bộ kế toán, cho đi học các lớp bổ xung nghiệp vụ Đối với các báo cáo bán hàng công ty có thể yêu cầu phía công ty phần mềm xây dựng thêm để hoàn thiện hơn công tác kế toán của công ty Đối với các tài khoản cần bổ sung công ty có thể thêm trong phần mềm và tiến hành hạch toán.

Ngày đăng: 21/02/2023, 17:35

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w