Đ 2Ề NH N BI T (12 CÂU)Ậ Ế Câu 1 M t v t dao đ ng t t d n có các đ i l ng gi m liên t c theo th i gian làộ ậ ộ ắ ầ ạ ượ ả ụ ờ A biên đ và gia t c ộ ố B biên đ và năng l ng ộ ượ C biên đ và t c đ ộ ố ộ[.]
Trang 1Đ 2 Ề
NH N BI T (12 CÂU) Ậ Ế
Câu 1 M t v t dao đ ng t t d n có các đ i lộ ậ ộ ắ ầ ạ ượng gi m liên t c theo th i gian làả ụ ờ
A biên đ và gia t c ộ ố B biên đ và năng lộ ượng
C biên đ và t c đ ộ ố ộ D li đ và t c đ ộ ố ộ
Câu 2 Trong dao đ ng đi u hòa, véc-t gia t cộ ề ơ ố
A đ i chi u v trí biên.ổ ề ở ị B luôn hướng v v trí cân b ng khi li đ ề ị ằ ộ x 0.
C có hướng không thay đ i.ổ D luôn cùng hướng v i véc-t v n t c.ớ ơ ậ ố
Câu 3 Đ n v đo m c c ng đ âm là ơ ị ứ ườ ộ
A Oát trên mét (W/m) B Ben (B).
C Niut n trên mét vuông (N/mơ 2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )
Câu 4 M t sóng c lan truy n trong m t môi tr ng Hai đi m trên cùng m t ph ng truy n sóng, cáchộ ơ ề ộ ườ ể ộ ươ ề nhau m t kho ng b ng b c sóng có dao đ ngộ ả ằ ướ ộ
D l ch pha ệ 4
Câu 5 Đ t đi n áp ặ ệ u U 2 cos t (v i ớ U 0; vào hai đ u đo n m ch có R; L; C m c n i ti p thì0) ầ ạ ạ ắ ố ế
m ch có tính c m kháng Đ trong m ch có c ng hạ ả ể ạ ộ ưởng thì
A.
đi n.ệ
C gi m đi n tr thu n.ả ệ ở ầ D tăng đi n tr thu n.ệ ở ầ
Câu 6 Khi tăng t n s đi n áp xoay chi u hai đ u cu n s c p c a máy bi n áp lý tầ ố ệ ề ở ầ ộ ơ ấ ủ ế ưởng thì
A đi n áp hi u d ng hai đ u cu n th c p gi m.ệ ệ ụ ở ầ ộ ứ ấ ả
B đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n th c p tăng.ệ ệ ụ ữ ầ ộ ứ ấ
C t n s c a đi n áp t c th i gi a hai đ u cu n th c p tăng ho c gi m.ầ ố ủ ệ ứ ờ ữ ầ ộ ứ ấ ặ ả
D t n s c a đi n áp t c th i gi a hai đ u cu n th c p không đ i.ầ ố ủ ệ ứ ờ ữ ầ ộ ứ ấ ổ
Câu 7 T n s c a dao đ ng đi n t riêng trong m ch dao đ ng g m cu n c m có h s t c m Lầ ố ủ ộ ệ ừ ạ ộ ồ ộ ả ệ ố ự ả
m c n i ti p v i t đi n có đi n dung C đắ ố ế ớ ụ ệ ệ ược xác đ nh b i bi u th cị ở ể ứ
A
2
LC
B.
1
2 LC
1
LC
1
LC
Câu 8 Máy thu ch thu đỉ ược sóng c a đài phát khiủ
A các m ch có đ c m ng b ng nhauạ ộ ả ứ ằ B các m ch có đi n dung b ng nhau.ạ ệ ằ
C các m ch có đi n tr b ng nhauạ ệ ở ằ D t n s riêng c a máy b ng t n s c a đài phát.ầ ố ủ ằ ầ ố ủ
Câu 9 Khi nói v tia t ngo i, phát bi u nào dề ử ạ ể ưới đây là sai?
A Tia t ngo i có tác d ng m nh lên kính nh ử ạ ụ ạ ả
B Tia t ngo i có b n ch t là sóng đi n t ử ạ ả ấ ệ ừ
C Tia t ngo i có bử ạ ước sóng l n h n bớ ơ ước sóng c a ánh sáng tím.ủ
D Tia t ngo i b thu tinh h p th m nh và làm ion hoá không khí ử ạ ị ỷ ấ ụ ạ
Câu 10 Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A Ánh sáng đ n s c không b tán s c khi truy n qua lăng kính.ơ ắ ị ắ ề
B Ánh sáng tr ng là h n h p c a 7 ánh sáng đ n s c có màu t đ đ n tím.ắ ỗ ợ ủ ơ ắ ừ ỏ ế
C T ng h p các ánh sáng đ n s c s luôn đ c ánh sáng tr ng.ổ ợ ơ ắ ẽ ượ ắ
D Ch có ánh sáng tr ng m i b tán s c khi truy n qua lăng kính.ỉ ắ ớ ị ắ ề
Câu 11 Khi đ a m t qu c u A nhi m đi n dư ộ ả ầ ễ ệ ương l i g n đ u B c a m t thanh kim lo i BC chung hòaạ ầ ầ ủ ộ ạ
v đi n và đ t cách đi n v i các v t khác thìề ệ ặ ệ ớ ậ
A đ u B nhi m đi n dầ ễ ệ ương B đ u B nhi m đi n âm.ầ ễ ệ
C đ u C nhi m đi n âm.ầ ễ ệ D đ u C không nhi m đi n.ầ ễ ệ
Trang 2Câu 12 M t vòng dây d n kín (C) hình tròn, không bi n d ng đ t vuông góc v i độ ẫ ế ạ ặ ớ ường s c t trong m tứ ừ ộ
t trừ ường đ u (đ r ng) có c m ng t ề ủ ộ ả ứ ừ B.ur Trường h p nào trong s các trợ ố ường h p sau đây trong (C)ợ
xu t hi n dòng đi n c m ng?ấ ệ ệ ả ứ
A (C) chuy n đ ng t nh ti n theo phể ộ ị ế ương vuông góc v i ớ B
ur
B (C) quay quanh tr c c đ nh ch a m t đụ ố ị ứ ộ ường kính c a (C).ủ
C (C) quay quanh tr c c đ nh đi qua tâm và vuông góc v i m t ph ng ch a (C).ụ ố ị ớ ặ ẳ ứ
D (C) chuy n đ ng t nh ti n theo phể ộ ị ế ương song song v i ớ B.ur
THÔNG HI U (8 CÂU) Ể
Câu 13 M t v t dao đ ng đi u hòa có đ ng năng c a v t bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i t n sộ ậ ộ ề ộ ủ ậ ế ầ ờ ớ ầ ố
f L c kéo v tác d ng vào v t bi n thiên đi u hòa v i t n s b ngự ề ụ ậ ế ề ớ ầ ố ằ
A.
Câu 14 M t sóng âm và m t sóng ánh sáng truy n t n c ra không khí thì b c sóngộ ộ ề ừ ướ ướ
A c a sóng âm tăng còn b c sóng c a sóng ánh sáng gi m.ủ ướ ủ ả
B c a sóng âm gi m còn b c sóng c a sóng ánh sáng tăng.ủ ả ướ ủ
C c a sóng âm và sóng ánh sáng đ u gi m.ủ ề ả
D c a sóng âm và sóng ánh sáng đ u tăng.ủ ề
Câu 15 Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr thu n ghép n i ti p v i t đi n thìặ ệ ề ầ ạ ạ ồ ệ ở ầ ố ế ớ ụ ệ
đi n tr g p ba l n dung kháng c a t H s công su t c a m ch làệ ở ấ ầ ủ ụ ệ ố ấ ủ ạ
A.
3
1
3
1 9
Câu 16 Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch chặ ệ ề ầ ạ ạ ỉ
có cu n dây thu n c m Hình v bên là đ th bi u di n sộ ầ ả ẽ ồ ị ể ễ ự
ph thu c c a đi n áp và cụ ộ ủ ệ ường đ dòng đi n vào th i gian.ộ ệ ờ
Ch n k t lu n đúng.ọ ế ậ
A Đường (2) là đ th cồ ị ường đ dòng đi n, độ ệ ường (1) là
đ th c a đi n áp.ồ ị ủ ệ
B.
Đường (1) là đ th cồ ị ường đ dòng đi n, độ ệ ường (2) là
đ th c a đi n áp.ồ ị ủ ệ
C Chu kỳ c a củ ường đ dòng đi n là 2 s ộ ệ
D T n s đi n áp là 2.10ầ ố ệ -2 Hz
Câu 17 M t m ch dao đ ng g m t đi n có đi n dung 0,2 µF m c n i ti p v i m t cu n c m thu n cóộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ắ ố ế ớ ộ ộ ả ầ
h s t c m L L y πệ ố ự ả ấ 2 = 10 Bi t m ch có t n s dao đ ng riêng 500 Hz Giá tr c a L là ế ạ ầ ố ộ ị ủ
Câu 18 Chi u xiên m t chùm sáng h p g m hai ánh sáng đ n s c màu l c và màu cam t không khí t i m tế ộ ẹ ồ ơ ắ ụ ừ ớ ặ
n c thìướ
A chùm sáng b ph n x toàn ph n.ị ả ạ ầ
B so v i ph ng tia t i, tia khúc x màu cam b l ch ít h n tia khúc x màu l c.ớ ươ ớ ạ ị ệ ơ ạ ụ
C tia khúc x ch là tia màu cam, còn tia màu l c b ph n x toàn ph n.ạ ỉ ụ ị ả ạ ầ
D so v i ph ng tia t i, tia khúc x màu l c b l ch ít h n tia khúc x màu cam.ớ ươ ớ ạ ụ ị ệ ơ ạ
Câu 19 M t khung dây d n ph ng có di n tích 20 cmộ ẫ ẳ ệ 2 được đ t trong t trặ ừ ường đ u có vect c m ngề ơ ả ứ
t vuông góc v i m t ph ng khung dây Trong kho ng th i gian b ng 0,01 s, làm cho c m ng t gi mừ ớ ặ ẳ ả ờ ằ ả ứ ừ ả
đ u t 4.10ề ừ –4 T đ n 0 thì đ l n c a su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trong khung làế ộ ớ ủ ấ ệ ộ ả ứ ấ ệ
Trang 3Câu 20 Chi u m t tia sáng đ n s c t không khí t i m t nế ộ ơ ắ ừ ớ ặ ước v i góc t i i cho tia khúc x vào trongớ ớ ạ
nước v i góc khúc x là 32,04ớ ạ o Bi t chi t su t c a không khí và c a nế ế ấ ủ ủ ước đ i v i ánh sáng đ n s c đóố ớ ơ ắ
là 1 và 1,333 Giá tr i làị
A.
V N D NG (8 CÂU) Ậ Ụ
Câu 21 M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i chu kì T G i ộ ấ ể ộ ề ớ ọ v là t c đ trung bình c a ch t đi m trongTB ố ộ ủ ấ ể
m t chu kì, v là t c đ t c th i c a ch t đi m Trong m t chu kì, kho ng th i gian màộ ố ộ ứ ờ ủ ấ ể ộ ả ờ TB
π
v v 4
là
A.
2T
T
T
T
2.
Câu 22 Hai ngu n sóng k t h p cùng pha đ t t i hai đi m A và B trên m t n c có t n s 15 Hz T i đi mồ ế ợ ặ ạ ể ặ ướ ầ ố ạ ể
M trên m t n c cách A và B l n l t là 14,5 cm và 17,5 cm sóng có biên đ c c đ i Gi a M và trung tr cặ ướ ầ ượ ộ ự ạ ữ ự
c a AB có hai dãy c c đ i khác T c đ truy n sóng trên m t n c là ủ ự ạ ố ộ ề ặ ướ
Câu 23 Trong m ch dao đ ng lý tạ ộ ưởng có dao đ ng đi n t t do v i đi n tích c c đ i c a m t b nộ ệ ừ ự ớ ệ ự ạ ủ ộ ả
t là 6 µC và dòng đi n c c đ i qua cu n c m là 0,2π (mA) Kho ng th i gian ng n nh t k t lúcụ ệ ự ạ ộ ả ả ờ ắ ấ ể ừ
cường đ t c th i qua cu n c m b ng ộ ứ ờ ộ ả ằ
π 3
10 (mA) cho đ n lúc nó đ t c c đ i là ế ạ ự ạ
A.
Câu 24 Chi u đ ng th i hai b c x đ n s c có b c sóng là 0,75 ế ồ ờ ứ ạ ơ ắ ướ μm và 0,5 μm vào hai khe Y-âng cách nhau 0,8 mm Kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn 1,2m Trên màn h ng vân giao thoa r ng 10 mmả ừ ặ ẳ ứ ế ứ ộ (hai mép màn đ i x ng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu gi ng màu c a vân sángố ứ ố ủ trung tâm?
A Có 5 vân sáng B Có 9 vân sáng C Có 11 vân sáng D Có 7 vân sáng.
Câu 25 Hai qu c u nh gi ng nhau có cùng kh i lả ầ ỏ ố ố ượng là 5 g và có đi n tích l n lệ ầ ượt là 2.10 –6 C và 3.10 –6
C được treo vào cùng đi m O b ng hai s i ch m nh, cách đi n, không dãn, cùngể ằ ợ ỉ ả ệ
chi u dài là 10 cm L y g = 10 m/sề ấ 2 Khi cân b ng đằ ược thi t l p, dây treo hai quế ậ ả
c u h p v i nhau m t góc làầ ợ ớ ộ
A.
D 0,62o
Câu 26 Cho m ch đi n nh hình bên, trong đó ngu n đi n có su t đi nạ ệ ư ồ ệ ấ ệ
đ ng ộ E và điện trở trong r = 1 , các điện trở R1 = 2 , R2 = 3
, R3 = 4 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là 4,2 V Giá trị
của E là
Câu 27 Cho m ch đi n nh hình bên, trong đó ngu n đi n có su t đi n đ ng ạ ệ ư ồ ệ ấ ệ ộ E = 12 V và điện trở trong r = 2 , R3 là biến trở Điều chỉnh giá trị của R3 để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất và bằng Pmax Biết các điện trở R1 và R2 không đổi và có giá trị phù hợp Giá trị của Pmax là
E
,r
N M
E
,r
R1
Trang 4Câu 28 M t ng i m t không b t t và có kho ng c c c n là OCộ ườ ắ ị ậ ả ự ậ C = 25 cm Ng i này s d ng kính lúp trênườ ử ụ vành có ghi 5x đ đ c m t cu n sách c M t đ t cách kính 8 cm Đ đ c đ c cu n sách tr ng thái m tể ọ ộ ố ổ ắ ặ ể ọ ượ ố ở ạ ắ
đi u ti t t i đa thì ng i đó ph i đ t cu n sách này cách kính làề ế ố ườ ả ặ ố
V N D NG CAO (12 CÂU) Ậ Ụ
Câu 29 M t con l c lò xo treo th ng đ ng g m lò xo nh có đ c ng 100 N/m, đ u dộ ắ ẳ ứ ồ ẹ ộ ứ ầ ướ ắi g n v i v tớ ậ
nh hình c u không b nỏ ầ ị ước làm dính ướt, có kh i lố ượng 600 g và đường kính 2 cm Kích thích cho con
l c dao đ ng sao cho qu c u luôn trong nắ ộ ả ầ ở ước ch a trong m t b l n phía dứ ộ ể ớ ưới Bi t kh i lế ố ượng riêng c a nủ ước là 1000 kg/m3, b qua ma sát gi a nỏ ữ ước và qu c u Chu kì dao đ ng c a con l c làả ầ ộ ủ ắ
A.
0,334 s B .0,487 s C 0, 874 s D 0,784 s.
Câu 30 M t con l c đ n treo vào tr n m t xe ôtô Khi xe đang ch y ch m d n đ u v i gia t c 5m/sộ ắ ơ ầ ộ ạ ậ ầ ề ớ ố 2 đi lên d c nghiêng góc 30ố 0 so v i phớ ương n m ngang thì con l c dao đ ng đi u hòa v i chu kì 1,1 s L y g =ằ ắ ộ ề ớ ấ 10m/s2 Khi xe chuy n đ ng th ng đ u đi xu ng d c nói trên thì chu kì dao đ ng c a con l c làể ộ ẳ ề ố ố ộ ủ ắ
Câu 31 Hai ch t đi m M và N có cùng kh i lấ ể ố ượng, dao đ ng đi u hòa cùng t n s , cùng biên đ 8 cmộ ề ầ ố ộ
d c theo hai đọ ường th ng song song k nhau và song song v i tr c t a đ Ox, M đẳ ề ớ ụ ọ ộ ược kích thích cho dao
đ ng trộ ước N V trí cân b ng c a M và c a N đ u trên m t đị ằ ủ ủ ề ở ộ ường th ng qua g c t a đ và vuông gócẳ ố ọ ộ
v i Ox Trong quá trình dao đ ng, kho ng cách l n nh t gi a M và N theo phớ ộ ả ớ ấ ữ ương Ox là 8 cm M c thố ế năng t i v trí cân b ng th i đi m mà M có th năng b ng ba l n đ ng năng và v t M chuy n đ ngạ ị ằ Ở ờ ể ế ằ ầ ộ ậ ể ộ theo chi u âm v v trí cân b ng T s th năng c a N và đ ng năng c a M vào th i đi m này làề ề ị ằ ỉ ố ế ủ ộ ủ ờ ể
A
tN
dM
W
= 0
tN dM
W = 4
W
C
tN
dM
W
= 3
tN dM
=
Câu 32 Cho hai ch t đi m dao đ ng đi u hòa cùng biên đ v iấ ể ộ ề ộ ớ
chu kì l n lầ ượt là T1 và T2, có pha dao đ ng ộ ph thu c vào th iụ ộ ờ
gian t theo đ th nh hình bên Bi t t i th i đi m ban đ u, haiồ ị ư ế ạ ờ ể ầ
ch t đi m xu t phát t cùng m t v trí Tính t th i đi m banấ ể ấ ừ ộ ị ừ ờ ể
đ u đ n khi hai v t g p nhau l n th 5 thì kho ng th i gian li đầ ế ậ ặ ầ ứ ả ờ ộ
c a hai v t trái d u nhau làủ ậ ấ
A
1
s
1 s
3
C.
2
s
4 s
3
Câu 33 M t sóng hình sin đang truy n trên m t s i dây theo chi uộ ề ộ ợ ề
d ng c a tr c Ox Hình bên mô t hình d ng c a s i dây t i th iươ ủ ụ ả ạ ủ ợ ạ ờ
đi m tể 1 (đ ng nét đ t) và tườ ứ 2 = t1 + 0,5 (s) (đ ng li n nét).T i th iườ ề ạ ờ
đi m tể 2, v n t c c a đi m N trên đây làậ ố ủ ể
A -23,5 cm/s B 45,4 cm/s
C -45,4 cm/s 23,5 cm/s D.
Câu 34 Trong gi th c hành v hi n t ng sóng d ng trên dây có hai đ u c đ nh, ng i ta đo l c căng gi aờ ự ề ệ ượ ừ ầ ố ị ườ ự ữ hai đ u s i dây b ng l c k (lò xo k ) Máy phát dao đ ng MF 597ª có t n s ầ ợ ằ ự ế ế ộ ầ ố thay đ i đ c Ng i ta đi uổ ượ ườ ề
ch nh l c căng s i dây b ng cách kéo căng l c k giá tr Fỉ ự ợ ằ ự ế ở ị 1 r i thay đ i t n s dao đ ng c a máy phát nh nồ ổ ầ ố ộ ủ ậ
O
t (s)
1 3
1 2
Trang 5th y r ng có hai giá tr t n s liên ti p ấ ằ ị ầ ố ế 2 - 1 = 32 Hz thì quan sát đ c hi n t ng sóng d ng Bi t r ng t cượ ệ ượ ừ ế ằ ố
đ truy n sóng trên dây t l thu n v i căn b c hai c a l c căng dây Khi thay đ i l c căng dây là Fộ ề ỉ ệ ậ ớ ậ ủ ự ổ ự 2 = 2F1 và
l p l i thí nghi m nh trên thì kho ng cách gi a hai giá tr t n s liên ti p x y ra hi n t ng sóng d ng ặ ạ ệ ư ả ữ ị ầ ố ế ả ệ ượ ừ g n ầ
nh t ấ v i giá tr nào sau đây? ớ ị
Câu 35 Có ba ph n t g m: đi n tr R; cu n dây có đi n tr thu n r và h s t c m L; t đi n có đi nầ ử ồ ệ ở ộ ệ ở ầ ệ ố ự ả ụ ệ ệ dung C Khi m c ba ph n t song song v i nhau và m c vào hi u đi n th không đ i U thì cắ ầ ử ớ ắ ệ ệ ế ổ ường độ dòng đi n trong m ch là Iệ ạ 1 M c n i ti p ba ph n t theo th t trên vào hai đi m A, B g m đo n AMắ ố ế ầ ử ứ ự ể ồ ạ
ch có R, đo n MB g m cu n dây m c n i ti p v i t đi n Đ t đi n áp ỉ ạ ồ ộ ắ ố ế ớ ụ ệ ặ ệ u U 2 cos 2 ft (V) (v i U > 0;ớ
f có th thay đ i để ổ ược) vào hai đ u đo n m ch AB Thay đ i giá tr c a f đ đi n áp hi u d ng gi a haiầ ạ ạ ổ ị ủ ể ệ ệ ụ ữ
đ u đo n m ch MB đ t c c ti u (Uầ ạ ạ ạ ự ể MBmin) thì cường đ hi u d ng trong m ch là Iộ ệ ụ ạ 2 Bi t ế MBmin
U
3
Tỉ
s ố
2
1
I
I là
A.
2
9
2
3 2
Câu 36 Đo n m ch AB g m đi n tr R n i ti p v i h p Xạ ạ ồ ệ ở ố ế ớ ộ
và h p Y M c hai đ u A, B v i đi n áp xoay chi u có giáộ ắ ầ ớ ệ ề
tr hi u d ng b ng 210 V và t n s f thay đ i đị ệ ụ ằ ầ ố ổ ược Bi t X,ế
Y là hai h p đen có tr kháng Z ph thu c vào f nh hìnhộ ở ụ ộ ư
bên Thay đ i giá tr c a f đ n khi công su t tiêu th trongổ ị ủ ế ấ ụ
đo n m ch có giá tr c c đ i và b ng 200 W thì đi n ápạ ạ ị ự ạ ằ ệ
hi u d ng trên X là 60 V Khi f = 50 Hz thì công su t tiêuệ ụ ấ
th trong đo n m ch có giá tr ụ ạ ạ ị g n nh t ầ ấ v i giá tr nàoớ ị sau
đây?
A 164,3 W B 173,3 W.
C 143,6 W 179,4 W D.
Câu 37 Đ t đi n áp ặ ệ u U 2 cos100 t (V) (U không đ i) vàoổ
hai đ u đo n m ch AB g m bi n tr R, cu n c m thu n có đầ ạ ạ ồ ế ở ộ ả ầ ộ
t c m L và t đi n có đi n dung C m c n i ti p Hình bên là đự ả ụ ệ ệ ắ ố ế ồ
th bi u di n s ph thu c gi a công su t P c a đo n m ch ABị ể ễ ự ụ ộ ữ ấ ủ ạ ạ
theo R trong hai trường h p: đo n m ch AB lúc đ u (đợ ạ ạ ầ ường P1)
và đo n m ch AB lúc sau m c thêm đi n tr r n i ti p v i Rạ ạ ắ ệ ở ố ế ớ
(đường P2) T ng (X + Y) có giá tr ổ ị g n nh t ầ ấ v i giá tr nàoớ ị sau
đây?
A.
Câu 38 Đ t đi n áp ặ ệ u U 2 cos t ( v i U > 0 và ớ có th thay đ i đ c) vào hai đ u đo n m ch g mể ổ ượ ầ ạ ạ ồ
đi n tr R, cu n c m thu n có h s t c m L và t đi n có đi n dung C m c n i ti p Bi t ệ ở ộ ả ầ ệ ố ự ả ụ ệ ệ ắ ố ế ế
2
R C
2
Thay đ i giá tr c a ổ ị ủ Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n c m đ t c c đ i b ng ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả ạ ự ạ ằ
2U
3 Khi = 1
ho c ặ = 2 (1 < 2) thì h s công su t c a đo n m ch b ng nhau và b ng k Bi tệ ố ấ ủ ạ ạ ằ ằ ế
2
3( ) Giá tr c a 16 ị ủ k g n nh t ầ ấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
A.
Câu 39 Đi n năng đệ ược truy n t i t m t nhà máy phát đi n đ n m t khu dân c b ng đề ả ừ ộ ệ ế ộ ư ằ ường dây m tộ pha, v i hi u su t truy n t i 90% Do nhu c u tiêu th c a khu dân c tăng lên 11% nh ng ch a có đi uớ ệ ấ ề ả ầ ụ ủ ư ư ư ề
ki n nâng công su t c a nhà máy phát, ngệ ấ ủ ười ta dùng máy bi n áp đ tăng đi n áp trế ể ệ ước khi truy n đi.ề
Trang 6Coi h s công su t c a h th ng là không đ i T s vòng dây gi a cu n th c p và s c p c a máyệ ố ấ ủ ệ ố ổ ỉ ố ữ ộ ứ ấ ơ ấ ủ
bi n áp làế
Câu 40 M t tia sáng tr ng chi u t i m t t m th y tinh hai m t song song v i góc t i 60ộ ắ ế ớ ộ ấ ủ ặ ớ ớ o Bi t chi t su t c aế ế ấ ủ
t m th y tinh đó đ i v i tia tím và tia đ l n l t là 1,732 và 1,70 B dày c a t m th y tinh là 2 cm Đ r ngấ ủ ố ớ ỏ ầ ượ ề ủ ấ ủ ộ ộ
c a chùm tia khi ra kh i t m th y tinh làủ ỏ ấ ủ