Tài Liệu Thực Hành Môn Kỹ Thuật Số Xung, tài liệu giúp các bạn sinh viên nắm vững kiến thức về môn thực hành Kỹ Thật số.....................................................................................................
Trang 1Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh CHƯƠNG 6
MẠCH CỘNG SỐ NHỊ PHÂN VÀ SO SÁNH NHỊ PHÂN
1 Khảo sát các vi mạch cộng 74LS283, so sánh 4 bit 74LS85, ghép nối 2 mạch so sánh,
vi mạch so sánh bằng 8 bit 74LS688
2 Thiết kế các mạch ứng dụng
1 Kiểm tra mục 6.3 xem học viên đã làm chưa? Đánh dấu vào “√/×” vào phiếu đánh giá tương ướng với từng mục
2 Hỏi nội dung bài mới để kiểm tra học sinh có đọc bài trước hay không? Đánh dấu vào “√/×” vào phiếu đánh giá của học viên được hỏi
3 Trình bày mục đích bài thực hành, các nội dung của bài, hướng dẫn học viên thực hiện trình tự thực hành, ôn tập lại kiến thức về mạch, hướng dẫn đọc datasheet, bảng trạng thái, kí hiệu IC
4 Thường xuyên đi quan sát học viên thực hiện
1 Hãy vẽ sơ đồ khối, bảng trạng thái, phương trình, sơ đồ mạch cộng bán phần số nhị phân 1 bit với 1 bit?
2 Hãy vẽ sơ đồ khối, bảng trạng thái, phương trình, sơ đồ mạch cộng toàn phần số nhị phân 1 bit với 1 bit?
3 Hãy vẽ sơ đồ khối mạch cộng nhị phân 4 bit với 4 bit?
Trang 2Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
4 Hãy vẽ sơ đồ khối, bảng trạng thái và sơ đồ mạch so sánh 2 số nhị phân 1 bit, có 3 ngõ
ra cho biết lớn hơn, bằng, nhỏ hơn?
5 Hãy vẽ sơ đồ khối, bảng trạng thái và sơ đồ mạch so sánh 2 số nhị phân 2 bit, có 3 ngõ ra cho biết lớn hơn, bằng, nhỏ hơn?
Trang 3Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
số của IC, sau đây là tóm tắt sơ đồ chân, sơ đồ logic và bảng trạng thái của IC:
Hình 6-1 Sơ đồ chân và sơ đồ kí hiệu của IC giải mã 74LS283
Bảng 6-1 Các trạng thái hoạt động của IC và tên các tín hiệu
Bảng 6-2 Tên các tín hiệu của IC 74LS283
6.4.1 KHẢO SÁT DATASHEET CỦA IC 74LS283
Trang 4Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-2 Sơ đồ kết nối và tên các ngõ vào ra 2 IC 74LS283
Hình 6-3 Hình ảnh của 2 IC 74LS283 trên board mạch và tên các tín hiệu vào ra
Hình 6-4 Mạch cộng 2 số nhị phân 4 bit 74LS283
Trang 5Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
sát ngõ ra rồi điền kết quả vào bảng trạng thái 6-3:
Bảng 6-3 Dữ liệu cộng 2 số nhị phân 4 bit
Trang 6Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-5 Mạch 2 số nhị phân 8 bit 74LS283
Hãy chuyển đổi các SW theo các tổ hợp trạng thái của các ngõ vào, quan sát ngõ ra rồi điền kết quả vào bảng trạng thái 6-4: sử dụng số hex cho đơn giản
Bảng 6-4 Dữ liệu cộng 2 số nhị phân 8 bit
học và thiết kế mạch cộng 2 số BCD
hiện chức năng cộng 2 số BCD:
Trang 7Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-6 Mạch cộng 2 số BCD: SV tự kết nối
Hãy chuyển đổi các SW theo các tổ hợp trạng thái của các ngõ vào, quan sát ngõ ra rồi điền kết quả vào bảng trạng thái:
Bảng 6-5 Dữ liệu cộng 2 số BCD
Chú ý: Có thể kết nối các ngõ ra của mạch cộng với IC giải mã 7 đoạn để nhìn thấy
số thập phân
hiện chức năng trừ 2 số nhị phân 4bit:
Trang 8Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-7 Mạch cộng 2 số BCD dạng bù 2: SV tự kết nối
Hãy chuyển đổi các SW theo các tổ hợp trạng thái của các ngõ vào, quan sát ngõ ra rồi điền kết quả vào bảng trạng thái:
Bảng 6-6 Dữ liệu trừ 2 số nhị phân
B và nâng Cin lên 1 Ta sử dụng 4 cổng xor với 4 ngõ vào là tín hiệu B, 4 ngõ vào còn lại nối chung với nhau thành tín hiệu lựa chọn phép toán ctrl Đồng thời nối tín hiệu này đến Cin của mạch cộng, các tín hiệu ngõ ra nối với các led
Trang 9Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Ngõ ra 4 cổng xor đưa đến ngõ vào B của bộ cộng
Khi tín hiệu ctrl bằng 0 thì mạch thực hiện phép toán cộng Tín hiệu B qua cổng xor không thay đổi khi đó vào, khi đó mạch cộng bình thường
Khi tín hiệu ctrl bằng 1 thì mạch thực hiện phép toán trừ Tín hiệu B qua cổng xor bị đảo và tín hiệu Cin bằng 1, khi đó mạch thực hiện phép toán A+ (đảo B) + 1 = A - B
số của IC, sau đây là tóm tắt sơ đồ chân, sơ đồ logic và bảng trạng thái của IC:
Hình 6-8 Sơ đồ chân và sơ đồ kí hiệu của IC so sánh 74LS85
Bảng 6-7 Trạng thái hoạt động của IC 74LS85
Trang 10Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Có 2 IC 74LS85 trên bộ thí nghiệm mang số thứ tự 42 và 43, có sơ đồ kết nối với các tên như hình 6-9
Hình 6-9 Sơ đồ kết nối và tên các ngõ vào ra IC 74LS85
Hình 6-10 Hình ảnh của 2 IC 74LS85 trên board mạch và tên các tín hiệu vào ra
Trang 11Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-10 Mạch kiểm tra IC so sánh 74LS85
để kiểm tra lại bảng trạng thái ở trên
Bảng 6-8 Kết quả kiểm tra của 2 IC
Tốt/hư (“√/×”)
Hình 6-11 Mạch so sánh 8 bit dùng 2 IC 74LS85
Bảng 6-9 Các trạng thái so sánh 2 số 8 bit
Trang 12Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-12 Mạch đếm lên 2 số BCD có thể cài giới hạn đếm bất kỳ
IC 74LS85
Hình 6-13 Mạch chia 10 – dạng 1
Trang 13Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-14 Mạch chia 10 – dạng 2
Hình 6-15 Mạch chia 10 – dạng 3
Trang 14Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-16 Mạch chia tạo tín hiệu cho phép
số của IC, sau đây là tóm tắt sơ đồ chân, sơ đồ logic và bảng trạng thái của IC:
Hình 6-17 Sơ đồ chân và sơ đồ kí hiệu của IC so sánh 74LS688
6.5.11 HÃY THIẾT KẾ MẠCH CHIA 100 TẠO TÍN HIỆU CHO PHÉP
6.5.10 HÃY THIẾT KẾ MẠCH CHIA 100 – DẠNG 3
Trang 15Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Bảng 6-10 Trạng thái hoạt động của IC 74LS688
tên tín hiệu như hình 6-18
Hình 6-18 Sơ đồ kết nối và tên các ngõ vào ra IC 74LS688
Hình 6-19 Hình ảnh của IC 74LS688 trên board mạch và tên các tín hiệu vào ra
Trang 16Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Hình 6-20 Mạch kiểm tra IC so sánh 74LS688
ra để kiểm tra lại bảng trạng thái ở trên
Hình 6-21 Mạch đếm lên 2 số BCD có thể cài giới hạn đếm bất kỳ dùng IC 74LS688
IC 74LS688
Trang 17Bộ môn Điện tử Công nghiệp – Y sinh
Gợi ý:
ghép lại để được mạch đếm phút giây
IC 74LS85 và 1 IC 74LS688, 16 bit còn lại thì nối với 16 switch để cài thời gian hẹn
báo hiệu
Câu 6-1: Hãy viết phương trình ngõ ra mạch so sánh bằng 1 bit A0 với 1 bit B0
Câu 6-2: Hãy viết phương trình ngõ ra mạch so sánh bằng 2 bit A1A0 với 2 bit B1B0
Câu 6-3: Hãy viết phương trình ngõ ra mạch so sánh bằng 3 bit A2A1A0 với 4 bit
B2B1B0
Câu 6-4: Hãy viết phương trình ngõ ra mạch so sánh bằng 4 bit A3A2A1A0 với 4 bit
B3B2B1B0
Câu 6-5: Hãy viết phương trình ngõ ra mạch so sánh bằng 8 bit A7-0 với 4 bit B7-0
Câu 6-6: Hãy thiết kế mạch so sánh 1 bit với 1 bit, có thêm 3 tín hiệu vào tương ứng
nhỏ hơn, bằng và lớn hơn, có 3 tín hiệu ra để biết trạng thái nhỏ hơn, bằng và lớn hơn
Câu 6-7: Hãy thiết kế mạch so sánh 4 bit với 4 bit bằng cách sử dụng 4 mạch so sánh 1
bit vừa thiết kế ở câu trên
Câu 6-8: Hãy cho biết tại sao mạch cộng bán phần không được sử dụng?
Câu 6-9: Hãy thực hiện mạch nhân 2 số nhị phân 3 bit?