1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cong chuc thue dap an bo de thi trac nghiem truc tuyen preview

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Và Đáp Án Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thuế
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 888,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Facebook @Dethivaonganhang www facebook com/dethivaonganhang B Đ THI VÀ ĐÁP ÁN THI TR C NGHI M TR C TUY NỘ Ề Ắ Ệ Ự Ế CHO CÔNG CH C ĐÃ HOÀN THÀNH CH NG TRÌNH ĐÀO T O CÔNG CH C M I NGÀNH THUỨ ƯƠ Ạ Ứ Ớ Ế[.]

Trang 1

B Đ THI VÀ ĐÁP ÁN THI TR C NGHI M TR C TUY NỘ Ề Ắ Ệ Ự Ế

CHO CÔNG CH C ĐÃ HOÀN THÀNH CHỨ ƯƠNG TRÌNH ĐÀO T O CÔNG CH C M I NGÀNH THUẠ Ứ Ớ Ế

1 Thu Giá tr gia tăng ế ị

Câu 1 Đ c đi m nào dặ ể ưới đây không ph i c a Thu giá tr gia tăng:ả ủ ế ị

a Gián thu

b Đánh nhi u giai đo nề ạ

c Trùng l pắ

d Có tính trung l p caoậ

Đáp án : c)

Câu 2 Đ i tố ượng ch u Thu giá tr gia tăng là:ị ế ị

a Hàng hoá d ch v s n xu t, kinh doanh Vi t Namị ụ ả ấ ở ệ

b Hàng hoá, d ch v mua c a t ch c, cá nhân nị ụ ủ ổ ứ ở ước ngoài

c Hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t, kinh doanh và tiêu dùng Vi t Nam (bao g m c hàng hoá, d ch v mua ị ụ ả ấ ở ệ ồ ả ị ụ

c a t ch c, cá nhân nủ ổ ứ ở ước ngoài), tr các đ i từ ố ượng không ch u Thu giá tr gia tăng.ị ế ị

d T t c các đáp án trên.ấ ả

Đáp án: c)

Câu 3 Hàng hoá, d ch v nào sau đây thu c đ i tị ụ ộ ố ượng không ch u Thu gia tr gia tăng:ị ế ị

a Hàng hóa xu t kh u ra nấ ẩ ước ngoài, k c u thác xu t kh u.ể ả ỷ ấ ẩ

b Hàng hoá gia công chuy n ti pể ế

c Hàng hoá xu t kh u t i chấ ẩ ạ ỗ

d S n ph m xu t kh u là tài nguyên, khoáng s n khai thác ch a ch bi n theo quy đ nh c a chính ph ả ẩ ấ ẩ ả ư ế ế ị ủ ủ

Đáp án: d)

Câu 4 Hàng hoá, d ch v nào sau đây thu c đ i tị ụ ộ ố ượng không ch u Thu giá tr gia tăng:ị ế ị

a N o vét kênh mạ ương n i đ ng ph c v s n xu t nông nghi p.ộ ồ ụ ụ ả ấ ệ

b Nướ ạc s ch ph c v s n xu t và sinh ho t.ụ ụ ả ấ ạ

c Phân bón

d Th c ăn gia súc, gia c m và th c ăn cho v t nuôi khác.ứ ầ ứ ậ

Đáp án: a)

Câu 5 Đ i v i hàng hoá, d ch v dùng đ trao đ i, tiêu dùng n i b , giá tính Thu giá tr gia tăng là:ố ớ ị ụ ể ổ ộ ộ ế ị

a Giá bán ch a có Thu giá tr gia tăngư ế ị

b Giá bán đã có Thu giá tr gia tăngế ị

c Giá tính thu c a hàng hoá, d ch v cùng lo iế ủ ị ụ ạ

d Giá tính thu c a hàng hoá, d ch v cùng lo i ho c tế ủ ị ụ ạ ặ ương đương t i th i đi m phát sinh ho t đ ng trao đ i, ạ ờ ể ạ ộ ổ tiêu dùng n i b ộ ộ

Đáp án: d)

Câu 6 Đ i v i hàng hoá luân chuy n n i b đ ti p t c quá trình s n xu t kinh doanh, giá tính Thu giá tr gia ố ớ ể ộ ộ ể ế ụ ả ấ ế ị tăng là:

a Không ph i tính và n p Thu giá tr gia tăngả ộ ế ị

b Giá bán ch a có Thu giá tr gia tăngư ế ị

c Giá bán đã có Thu giá tr gia tăngế ị

d Giá tính thu c a hàng hoá, d ch v cùng lo i ho c tế ủ ị ụ ạ ặ ương đương t i th i đi m phát sinh các ho t đ ng này.ạ ờ ể ạ ộ

Trang 2

Đáp án: a)

Câu 7 Hàng hoá luân chuy n n i b là hàng hoá:ể ộ ộ

a Do c s kinh doanh xu t bánơ ở ấ

b Do c s kinh doanh cung ng s d ng cho tiêu dùng c a c s kinh doanhơ ở ứ ử ụ ủ ơ ở

c Đ ti p t c quá trình s n xu t trong m t c s s n xu t, kinh doanhể ế ụ ả ấ ộ ơ ở ả ấ

d Do c s kinh doanh bi u, t ngơ ở ế ặ

Đáp án: c)

Câu 8 Giá tính Thu giá tr gia tăng đ i v i hàng hoá nh p kh u là:ế ị ố ớ ậ ẩ

a Giá ch a có Thu giá tr gia tăngư ế ị

b Giá ch a có Thu giá tr gia tăng, đã có Thu tiêu th đ c bi tư ế ị ế ụ ặ ệ

c Giá ch a có Thu giá tr gia tăng, đã có Thu nh p kh uư ế ị ế ậ ẩ

d Giá nh p kh u t i c a kh u c ng (+) v i Thu nh p kh u (n u có), c ng (+) v i Thu tiêu th đ c bi t (n u ậ ẩ ạ ử ẩ ộ ớ ế ậ ẩ ế ộ ớ ế ụ ặ ệ ế có)

Đáp án: d)

Câu 9 Trường h p xây d ng, l p đ t có bao th u nguyên v t li u, giá tính Thu giá tr gia tăng là:ợ ự ắ ặ ầ ậ ệ ế ị

a Giá tr xây d ng l p đ t th c tị ự ắ ặ ự ế

b Giá xây d ng, l p đ t không bao g m giá tr nguyên v t li u, ch a có Thu giá tr gia tăngự ắ ặ ồ ị ậ ệ ư ế ị

c Giá xây d ng, l p đ t bao g m c giá tr nguyên v t li u ch a có Thu giá tr gia tăngự ắ ặ ồ ả ị ậ ệ ư ế ị

d Giá tính thu h ng m c công trình ho c giá tr kh i lế ạ ụ ặ ị ố ượng công vi c hoàn thành bàn giao ch a có Thu giá tr ệ ư ế ị gia tăng

Đáp án: c)

Câu 10 Trường h p xây d ng, l p đ t không bao th u nguyên v t li u, giá tính Thu giá tr gia tăng là:ợ ự ắ ặ ầ ậ ệ ế ị

a Giá tr xây d ng l p đ t th c tị ự ắ ặ ự ế

b Giá xây d ng l p đ t không bao g m giá tr nguyên v t li u, ch a có Thu giá tr gia tăng.ự ắ ặ ồ ị ậ ệ ư ế ị

c Giá xây d ng, l p đ t bao g m c giá tr nguyên v t li u ch a có Thu giá tr gia tăng.ự ắ ặ ồ ả ị ậ ệ ư ế ị

d Giá tính thu h ng m c công trình ho c giá tr kh i lế ạ ụ ặ ị ố ượng công vi c hoàn thành bàn giao ch a có Thu giá tr ệ ư ế ị gia tăng

Đáp án: b)

Câu 11 Trường h p xây d ng, l p đ t th c hi n thanh toán theo h ng m c công trình ho c giá tr kh i lợ ự ắ ặ ự ệ ạ ụ ặ ị ố ượng xây d ng, l p đ t hoàn thành bàn giao, giá tính Thu giá tr gia tăng là:ự ắ ặ ế ị

a Giá tr xây d ng l p đ t th c t ị ự ắ ặ ự ế

b Giá xây d ng l p đ t không bao g m giá tr nguyên v t li u, ch a có Thu giá tr gia tăng.ự ắ ặ ồ ị ậ ệ ư ế ị

c Giá xây d ng, l p đ t bao g m c giá tr nguyên v t li u ch a có Thu giá tr gia tăng.ự ắ ặ ồ ả ị ậ ệ ư ế ị

d Giá tính thu h ng m c công trình ho c giá tr kh i lế ạ ụ ặ ị ố ượng công vi c hoàn thành bàn giao ch a có Thu giá tr ệ ư ế ị gia tăng

Đáp án: d)

Câu 12 Đ i v i kinh doanh b t đ ng s n, giá tính Thu giá tr gia tăng là:ố ớ ấ ộ ả ế ị

a Giá chuy n nhể ượng b t đ ng s n.ấ ộ ả

b Giá chuy n nhể ượng b t đ ng s n tr giá đ t.ấ ộ ả ừ ấ

c Giá chuy n nhể ượng b t đ ng s n tr giá đ t (ho c giá thuê đ t) th c t t i th i đi m chuy n nhấ ộ ả ừ ấ ặ ấ ự ế ạ ờ ể ể ượng

d Giá bán nhà và chuy n quy n s d ng đ t.ể ề ử ụ ấ

Đáp án: c)

Trang 3

Câu 13 Thu su t 0% không áp d ng đ i v i:ế ấ ụ ố ớ

a Hàng hoá xu t kh uấ ẩ

b D ch v xu t kh uị ụ ấ ẩ

c V n t i qu c tậ ả ố ế

d Xe ô tô bán cho t ch c, cá nhân trong khu phi thu quanổ ứ ế

Đáp án: d)

Câu 14 S Thu giá tr gia tăng ph i n p theo phố ế ị ả ộ ương pháp kh u tr thu đấ ừ ế ược xác đ nh b ng (=)?ị ằ

a S Thu giá tr gia tăng đ u ra tr (-) s Thu giá tr gia tăng đ u vào đố ế ị ầ ừ ố ế ị ầ ược kh u tr ấ ừ

b T ng s Thu giá tr gia tăng đ u raổ ố ế ị ầ

c Giá tr gia tăng c a hàng hoá, d ch v ch u thu bán ra nhân (x) v i thu su t Thu giá tr gia tăng c a lo i ị ủ ị ụ ị ế ớ ế ấ ế ị ủ ạ hàng hoá, d ch v đó.ị ụ

d S thu giá tr gia tăng đ u ra tr (-) s thu giá tr gia tăng đ u vào.ố ế ị ầ ừ ố ế ị ầ

Đáp án: a)

Câu 15 Phương pháp kh u tr thu áp d ng đ i v i đ i tấ ừ ế ụ ố ớ ố ượng nào sau đây?

a Cá nhân, h kinh doanh không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theoộ ự ệ ặ ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

b T ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài kinh doanh không theo Lu t Đ u t và các t ch c khác không th c hi n ho c ậ ầ ư ổ ứ ự ệ ặ

th c hi n không đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ủ ậ

c Ho t đ ng kinh doanh mua bán, vàng, b c, đá quý, ngo i t ạ ộ ạ ạ ệ

d C s kinh doanh th c hi n đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t v k ơ ở ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ủ ậ ề ế toán, hoá đ n, ch ng t và đăng ký n p thu theo phơ ứ ừ ộ ế ương pháp kh u tr thu ấ ừ ế

Đáp án: d)

Câu 16 T ngày 01/01/2009, khi bán hàng ghi thu su t cao h n quy đ nh mà c s kinh doanh ch a t đi u ừ ế ấ ơ ị ơ ở ư ự ề

ch nh, c quan thu ki m tra , phát hi n thì x lý nh sau:ỉ ơ ế ể ệ ử ư

a Đượ ậ ạc l p l i hoá đ n m i theo đúng thu su t quy đ nh.ơ ớ ế ấ ị

b Ph i kê khai, n p thu theo m c thu su t ghi trên hoá đ n.ả ộ ế ứ ế ấ ơ

c Ph i kê khai, n p thu theo m c thu su t quy đ nh.ả ộ ế ứ ế ấ ị

d Không ph i kê khai, n p thu ả ộ ế

Đáp án: b)

Câu 17 T ngày 01/01/2009, khi c quan thu thanh tra, ki m tra thu phát hi n trừ ơ ế ể ế ệ ường h p hoá đ n ghi m c ợ ơ ứ thu su t thu giá tr gia tăng th p h n quy đ nh thì x lý bên bán nh th nào?.ế ấ ế ị ấ ơ ị ử ư ế

a Đượ ậ ạc l p l i hoá đ n m i theo đúng thu su t quy đ nh.ơ ớ ế ấ ị

b Ph i kê khai, n p thu theo m c thu su t ghi trên hoá đ n.ả ộ ế ứ ế ấ ơ

c Ph i kê khai, n p thu theo m c thu su t quy đ nh.ả ộ ế ứ ế ấ ị

d Không ph i kê khai, n p thu ả ộ ế

Đáp án: c)

Câu 18 T ngày 01/01/2009, khi c quan thu thanh tra, ki m tra thu phát hi n trừ ơ ế ể ế ệ ường h p hoá đ n ghi m c ợ ơ ứ thu su t Thu giá tr gia tăng th p h n quy đ nh thì x lý bên mua nh th nào?.ế ấ ế ị ấ ơ ị ử ư ế

a Yêu c u bên bán l p l i hoá đ n m i theo đúng thu su t quy đ nh và đầ ậ ạ ơ ớ ế ấ ị ược kê khai b sung.ổ

b Kh u tr thu đ u vào theo thu su t ghi trên hoá đ n.ấ ừ ế ầ ế ấ ơ

c Được kh u tr thu đ u vào theo thu su t quy đ nh.ấ ừ ế ầ ế ấ ị

d Không được kh u tr đ u vào.ấ ừ ầ

Trang 4

Đáp án: b)

Câu 19 Doanh nghi p A có hoá đ n giá tr gia tăng mua vào l p ngày 12/05/2009 Trong kỳ kê khai thu tháng ệ ơ ị ậ ế 5/2009, doanh nghi p A b sót không kê khai hoá đ n này Th i h n kê khai, kh u tr b sung t i đa là vào kỳ ệ ỏ ơ ờ ạ ấ ừ ổ ố khai thu tháng m y?ế ấ

a Tháng 8/2009

b Tháng 9/2009

c Tháng 10/2009

d Tháng 11/2009

Đáp án: c)

Câu 20 T 01/01/2009 đi u ki n kh u tr Thu giá tr gia tăng đ u vào đ i v i hàng hoá, d ch v t 20 tri u ừ ề ệ ấ ừ ế ị ầ ố ớ ị ụ ừ ệ

đ ng tr lên đồ ở ược b sung thêm quy đ nh nào sau đây:ổ ị

a Có hoá đ n giá tr gia tăng.ơ ị

b Có ch ng t thanh toán qua ngân hàng.ứ ừ

c C hai đáp án trên.ả

Đáp án: b)

Câu 21 T 01/01/2009 trừ ường h p nào không đợ ược coi là thanh toán qua ngân hàng đ để ược kh u tr Thu giá ấ ừ ế

tr gia tăng đ u vào đ i v i hàng hoá, d ch v t 20 tri u đ ng tr lên:ị ầ ố ớ ị ụ ừ ệ ồ ở

a Bù tr công n ừ ợ

b Bù tr gi a giá tr hàng hoá, d ch v mua vào v i giá tr hàng hoá, d ch v bán ra.ừ ữ ị ị ụ ớ ị ị ụ

c Thanh toán u quy n qua bên th 3 thanh toán qua ngân hàng.ỷ ề ứ

d Ch ng t n p ti n m t vào tài kho n bên bán.ứ ừ ộ ề ặ ả

Đáp án: d)

Câu 22 S thu giá tr gia tăng ph i n p theo Phố ế ị ả ộ ương pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng đự ế ị ược xác đ nh b ng ị ằ (=)?

a S thu giá tr gia tăng đ u ra tr (-) s thu giá tr gia tăng đ u vào đố ế ị ầ ừ ố ế ị ầ ược kh u tr ấ ừ

b T ng s thu giá tr gia tăng đ u raổ ố ế ị ầ

c Giá tr gia tăng c a hàng hoá, d ch v ch u thu bán ra nhân (x) v i thu su t thu giá tr gia tăng c a lo i hàngị ủ ị ụ ị ế ớ ế ấ ế ị ủ ạ hoá, d ch v đó.ị ụ

d T ng giá tr hàng hoá, d ch v ch u thu bán ra nhân (x) v i thu su t thu giá tr gia tăng c a lo i hàng hoá, ổ ị ị ụ ị ế ớ ế ấ ế ị ủ ạ

d ch v đó.ị ụ

Đáp án: c)

Câu 23 Phương pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng áp d ng đ i v i đ i tự ế ị ụ ố ớ ố ượng nào sau đây?

a Cá nhân, h kinh doanh không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theoộ ự ệ ặ ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

b T ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài kinh doanh không theo Lu t Đ u t và các t ch c khác không th c hi n ho c ậ ầ ư ổ ứ ự ệ ặ

th c hi n không đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ủ ậ

c Ho t đ ng kinh doanh mua bán, vàng, b c, đá quý, ngo i t ạ ộ ạ ạ ệ

d C ba đáp án trên đ u đúng.ả ề

Đáp án: d)

Câu 24 Hoá đ n, ch ng t mua, bán, s d ng nào dơ ứ ừ ử ụ ưới đây được coi là không h p pháp:ợ

a Mua, bán, s d ng hoá đ n đã h t giá tr s d ng.ử ụ ơ ế ị ử ụ

b Hoá đ n do B Tài chính (T ng c c Thu ) phát hành do c quan thu cung c p cho các c s kinh doanh.ơ ộ ổ ụ ế ơ ế ấ ơ ở

Trang 5

c Hoá đ n do các c s kinh doanh t in đ s d ng theo m u quy đ nh và đã đơ ơ ở ự ể ử ụ ẫ ị ượ ơc c quan Thu ch p nh n ế ấ ậ cho s d ng.ử ụ

d Các lo i hoá đ n, ch ng t đ c thù khác đạ ơ ứ ừ ặ ược phép s d ng.ử ụ

Đáp án: a)

Câu 25 C s kinh doanh nào đơ ở ược hoàn thu trong các trế ường h p sau:ợ

a C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu đấ ừ ế ược hoàn Thu giá tr gia tăng n u trong 1 tháng ế ị ế liên t c tr lên có s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đụ ở ố ế ị ầ ư ược kh u tr h t.ấ ừ ế

b C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu đấ ừ ế ược hoàn Thu giá tr gia tăng n u trong 2 tháng ế ị ế liên t c tr lên có s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đụ ở ố ế ị ầ ư ược kh u tr h t S thu đấ ừ ế ố ế ược hoàn là s thu đ u ố ế ầ vào ch a đư ược kh u tr h t c a th i gian xin hoàn thu ấ ừ ế ủ ờ ế

c C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu đấ ừ ế ược hoàn Thu giá tr gia tăng n u trong 3 tháng ế ị ế liên t c tr lên có s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đụ ở ố ế ị ầ ư ược kh u tr h t S thu đấ ừ ế ố ế ược hoàn là s thu đ u ố ế ầ vào ch a đư ược kh u tr h t c a th i gian xin hoàn thu ấ ừ ế ủ ờ ế

d C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu đấ ừ ế ược hoàn Thu giá tr gia tăng n u trong 4 tháng ế ị ế liên t c tr lên có s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đụ ở ố ế ị ầ ư ược kh u tr h t S thu đấ ừ ế ố ế ược hoàn là s thu đ u ố ế ầ vào ch a đư ược kh u tr h t c a th i gian xin hoàn thu ấ ừ ế ủ ờ ế

Đáp án: c)

Câu 26 Đ i v i c s kinh doanh nào dố ớ ơ ở ưới đây trong tháng có hàng hoá, d ch v xu t kh u đị ụ ấ ẩ ược xét hoàn thu ế theo tháng:

a C s kinh doanh trong tháng có hàng hoá, d ch v xu t kh u n u Thu giá tr gia tăng đ u vào c a hàng hóa ơ ở ị ụ ấ ẩ ế ế ị ầ ủ

xu t kh u phát sinh trong tháng ch a đấ ẩ ư ược kh u tr t 100 tri u đ ng tr lên thì đấ ừ ừ ệ ồ ở ược xét hoàn thu theo tháng.ế

b C s kinh doanh trong tháng có hàng hoá, d ch v xu t kh u n u Thu giá tr gia tăng đ u vào c a hàng hóa ơ ở ị ụ ấ ẩ ế ế ị ầ ủ

xu t kh u phát sinh trong tháng ch a đấ ẩ ư ược kh u tr t 150 tri u đ ng tr lên thì đấ ừ ừ ệ ồ ở ược xét hoàn thu theo tháng.ế

c C s kinh doanh trong tháng có hàng hoá, d ch v xu t kh u n u Thu giá tr gia tăng đ u vào c a hàng hóa ơ ở ị ụ ấ ẩ ế ế ị ầ ủ

xu t kh u phát sinh trong tháng ch a đấ ẩ ư ược kh u tr t 200 tri u đ ng tr lên thì đấ ừ ừ ệ ồ ở ược xét hoàn thu theo tháng.ế

d C s kinh doanh trong tháng có hàng hoá, d ch v xu t kh u n u Thu giá tr gia tăng đ u vào c a hàng hóa ơ ở ị ụ ấ ẩ ế ế ị ầ ủ

xu t kh u phát sinh trong tháng ch a đấ ẩ ư ược kh u tr t 300 tri u đ ng tr lên thì đấ ừ ừ ệ ồ ở ược xét hoàn thu theo tháng.ế Đáp án: c)

Câu 27 Đ i tố ượng và trường h p nào sau đây đợ ược hoàn Thu giá tr gia tăng:ế ị

a C s kinh doanh có quy t đ nh x lý hoàn thu c a c quan có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ơ ở ế ị ử ế ủ ơ ẩ ề ị ủ ậ

b Đ i tố ượng được hưởng u đãi mi n tr ngo i giao theo quy đ nh c a Pháp l nh v u đãi mi n tr ngo i ư ễ ừ ạ ị ủ ệ ề ư ễ ừ ạ giao

c Hoàn thu giá tr gia tăng đ i v i các chế ị ố ớ ương trình, d án s d ng ngu n v n h tr phát tri n chính th c ự ử ụ ồ ố ỗ ợ ể ứ không hoàn l i ho c vi n tr không hoàn l i, vi n tr nhân đ o.ạ ặ ệ ợ ạ ệ ợ ạ

d C 3 trả ường h p trênợ

Đáp án: d)

Câu 28 Đ i tố ượng và trường h p nào sau đây đợ ược hoàn Thu giá tr gia tăng:ế ị

a C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr trong 3 tháng liên t c tr lên có s thu đ u vào ch a ấ ừ ụ ở ố ế ầ ư

được kh u tr h t.ấ ừ ế

b Đ i tố ượng được hưởng u đãi mi n tr ngo i giao theo quy đ nh c a Pháp l nh v u đãi mi n tr ngo i ư ễ ừ ạ ị ủ ệ ề ư ễ ừ ạ giao

c C s kinh doanh quy t toán thu khi chia, tách, gi i th , phá s n, chuy n đ i s h u có s thu giá tr gia ơ ở ế ế ả ể ả ể ổ ở ữ ố ế ị tăng đ u vào ch a đầ ư ược kh u tr h t ho c có s thu giá tr gia tăng n p th a.ấ ừ ế ặ ố ế ị ộ ừ

d C 3 trả ường h p trênợ

Trang 6

Đáp án: d)

Câu 29 Th i h n n p h s khai Thu giá tr gia tăng đ i v i khai Thu giá tr gia tăng theo phờ ạ ộ ồ ơ ế ị ố ớ ế ị ương pháp kh u ấ

tr :ừ

a Ch m nh t là ngày th 15 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu ậ ấ ứ ủ ế ụ ế

b Ch m nh t là ngày th 20 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu ậ ấ ứ ủ ế ụ ế

c Ch m nh t là ngày th 25 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu ậ ấ ứ ủ ế ụ ế

d Ch m nh t là ngày th 30 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu ậ ấ ứ ủ ế ụ ế

Đáp án: b)

Câu 30 Khai Thu giá tr gia tăng là lo i thu khai theo tháng và các trế ị ạ ế ường h p:ợ

a Khai thu gí tr gia tăng theo t ng l n phát sinh đ i v i Thu giá tr gia tăng theo phế ị ừ ầ ố ớ ế ị ương pháp tr c ti p trên ự ế doanh s c a ngố ủ ười kinh doanh không thường xuyên

b Khai Thu giá tr gia tăng t m tính theo t ng l n phát sinh đ i v i ho t đ ng kinh doanh xây d ng, l p đ t, ế ị ạ ừ ầ ố ớ ạ ộ ự ắ ặ bán hàng vãng lai ngo i t nh.ạ ỉ

c Khai quy t toán năm đ i v i Thu giá tr gia tăng tính theo phế ố ớ ế ị ương pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng.ự ế ị

d T t c các phấ ả ương án trên

Đáp án: d)

Câu 31 Th i h n n p thu giá tr gia tăng:ờ ạ ộ ế ị

a Đ i v i ngố ớ ườ ội n p thu theo phế ương pháp kh u tr là ngày 20.ấ ừ

b Đ i v i trố ớ ường h p nh p kh u hàng hoá là th i h n n p Thu nh p kh u.ợ ậ ẩ ờ ạ ộ ế ậ ẩ

c Đ i v i h kinh doanh n p thu khoán, theo thông báo n p thu khoán c a c quan thu ố ớ ộ ộ ế ộ ế ủ ơ ế

d T t c các phấ ả ương án trên

Đáp án: d)

Câu 32 Giá tính Thu giá tr gia tăng c a hàng hóa do c s s n xu t, kinh doanh bán ra là:ế ị ủ ơ ở ả ấ

a Giá bán l hàng hóa trên th trẻ ị ường

b Giá bán ch a có Thu giá tr gia tăngư ế ị

c T ng s thu GTGT ghi trên hóa đ nổ ố ế ơ

Đáp án: b)

Câu 33 Giá tính thu GTGT đ i v i hàng hoá nh p kh u là:ế ố ớ ậ ẩ

a Giá nh p kh u t i c a kh u + Thu TTĐB (n u có)ậ ẩ ạ ử ẩ ế ế

b Giá hàng hoá nh p kh u.ậ ẩ

c Giá nh p kh u t i c a kh u + Thu nh p kh u (n u có) + Thu TTĐB (n u có)ậ ẩ ạ ử ẩ ế ậ ẩ ế ế ế

Đáp án: c)

Câu 34 Vi c tính thu GTGT có th th c hi n b ng phệ ế ể ự ệ ằ ương pháp nào?

a Phương pháp kh u tr thuấ ừ ế

b Phương pháp tính tr c ti p trên GTGTự ế

c C 2 cách trênả

Đáp án: c)

Câu 35 Hàng hóa xu t kh u ra nấ ẩ ước ngoài là đ i tố ượng ch u m c thu su t thu GTGT nào?ị ứ ế ấ ế

a 0%

b 5%

c Không thu c di n ch u thu GTGTộ ệ ị ế

Trang 7

Đáp án: a)

Câu 36 Theo phương pháp kh u tr thu , s thu GTGT ph i n p đấ ừ ế ố ế ả ộ ược xác đ nh b ng:ị ằ

a Thu GTGT đ u ra x Thu su t thu GTGT c a HHDVế ầ ế ấ ế ủ

b Thu GTGT đ u ra - Thu GTGT đ u vào đế ầ ế ầ ược kh u trấ ừ

c Giá tính thu c a HHDV x Thu su t thu GTGT c a HHDVế ủ ế ấ ế ủ

Đáp án: b)

Câu 37 Theo phương pháp tính thu GTGT tr c ti p trên GTGT, s thu GTGT ph i n p đế ự ế ố ế ả ộ ược xác đ nh b ng:ị ằ

a GTGT c a HHDV ch u thu x thu su t thu GTGT c a HHDV tủ ị ế ế ấ ế ủ ương ngứ

b Thu GTGT đ u ra – Thu GTGT đ u vào đế ầ ế ầ ược kh u trấ ừ

c Giá thanh toán c a HHDV bán ra – Giá thanh toán c a HHDV mua vào.ủ ủ

Đáp án: a)

Câu 38 Thu GTGT đ u vào c a hàng hóa, d ch v s d ng cho s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u ế ầ ủ ị ụ ử ụ ả ấ ị ụ ị thu GTGT đế ược kh u tr nh th nào?ấ ừ ư ế

a Kh u tr toàn bấ ừ ộ

b Kh u tr 50%ấ ừ

c Không được kh u trấ ừ

Đáp án: a)

Câu 39 Căn c tính thu GTGT là gì?ứ ế

a Giá bán hàng hóa t i c s s n xu t và thu su tạ ơ ở ả ấ ế ấ

b Giá bán hàng hóa trên th trị ường và thu su tế ấ

c Giá tính thu và thu su tế ế ấ

Đáp án: c)

Câu 40 C s kinh doanh n p thu GTGT theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu đấ ừ ế ược hoàn thu GTGT n u:ế ế

a Trong 2 tháng liên t c tr lên có s thu GTGT đ u vào ch a đụ ở ố ế ầ ư ược kh u tr h tấ ừ ế

b Trong 3 tháng liên t c tr lên có s thu GTGT đ u vào ch a đụ ở ố ế ầ ư ược kh u tr h tấ ừ ế

c Trong 4 tháng liên t c tr lên có s thu GTGT đ u vào ch a đụ ở ố ế ầ ư ược kh u tr h tấ ừ ế

Đáp án: b)

Câu 41 Thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d ch v s d ng đ ng th i cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch ế ầ ủ ị ụ ử ụ ồ ờ ả ấ ị

v ch u thu và không ch u thu GTGT thì:ụ ị ế ị ế

a Được kh u tr s thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch vấ ừ ố ế ầ ủ ị ụ ả ấ ị ụ

ch u thu GTGTị ế

b Được kh u tr s thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch vấ ừ ố ế ầ ủ ị ụ ả ấ ị ụ

ch u thu và không ch u thu GTGTị ế ị ế

c C 2 phả ương án trên đ u saiề

Đáp án: a)

Câu 42.Thu GTGT đ u vào c a tài s n c đ nh s d ng đ ng th i cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ế ầ ủ ả ố ị ử ụ ồ ờ ả ấ ị ụ

ch u thu GTGT và không ch u thu GTGT thì :ị ế ị ế

a Được kh u tr s thu GTGT đ u vào c a TSCĐ theo t l kh u hao trích cho ho t đ ng s n, xu t kinh ấ ừ ố ế ầ ủ ỷ ệ ấ ạ ộ ả ấ doanh hàng hoá, d ch v ch u thu GTGTị ụ ị ế

b Được kh u tr toàn b ấ ừ ộ

c C 2 phả ương án trên đ u saiề

Trang 8

Đáp án: b)

Câu 43.Giá tính thu GTGT đ i v i hàng hoá ch u thu TTĐB là giá bán:ế ố ớ ị ế

a Giá bán đã có thu Tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ

b Giá bán đã có thu Tiêu th đ c bi t nh ng ch a có thu GTGT.ế ụ ặ ệ ư ư ế

c Giá bán đã có thu Tiêu th đ c bi t và thu GTGTế ụ ặ ệ ế

Đáp án: b)

Câu 44 Giá tính thu GTGT đ i v i hàng hoá bán theo phế ố ớ ương th c tr góp là:ứ ả

a Giá bán tr m t l nả ộ ầ

b Giá bán tr m t l n ch a có thu GTGT, không bao g m lãi tr gópả ộ ầ ư ế ồ ả

c Giá bán tr m t l n c ng lãi tr gópả ộ ầ ộ ả

Đáp án: b)

Câu 45 Thu GTGT đ u vào ch đế ầ ỉ ược kh u tr khi:ấ ừ

a Có hoá đ n giá tr gia tăng mua hàng hoá, d ch v ho c ch ng t n p thu giá tr gia tăng khâu nh p kh uơ ị ị ụ ặ ứ ừ ộ ế ị ở ậ ẩ

b Có ch ng t thanh toán qua ngân hàng đ i v i hàng hóa, d ch v mua vào, tr hàng hoá, d ch v mua t ng l n ứ ừ ố ớ ị ụ ừ ị ụ ừ ầ

có giá tr dị ưới hai mươi tri u đ ng;ệ ồ

c Đ i v i hàng hoá, d ch v xu t kh u, ngoài các đi u ki n quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n này ph i có ố ớ ị ụ ấ ẩ ề ệ ị ạ ể ể ả ả

h p đ ng ký k t v i bên nợ ồ ế ớ ước ngoài v vi c bán, gia công hàng hoá, cung ng d ch v , hoá đ n bán hàng hoá, ề ệ ứ ị ụ ơ

d ch v , ch ng t thanh toán qua ngân hàng, t khai h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u.ị ụ ứ ừ ờ ả ố ớ ấ ẩ

d C a, b, c.ả

Đáp án: d)

Câu 46 C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu đấ ừ ế ược hoàn Thu GTGT trong trế ường h p ợ sau:

a Trong 3 tháng tr lên có s thu GTGT đ u vào ch a đở ố ế ầ ư ược kh u tr h t.ấ ừ ế

b Trong 3 tháng liên t c tr lên có s thu GTGT đ u vào ch a đụ ở ố ế ầ ư ược kh u tr h t.ấ ừ ế

c C a và bả

Đáp án: b)

Câu 47 C s kinh doanh trong tháng có hàng hoá, d ch v xu t kh u đơ ở ị ụ ấ ẩ ược xét hoàn thu GTGT theo tháng n u ế ế thu GTGT đ u vào c a hàng hóa xu t kh u phát sinh trong tháng ch a đế ầ ủ ấ ẩ ư ược kh u tr t :ấ ừ ừ

a 300.000.000 đ ng tr lênồ ở

b 200.000.000 đ ng tr lênồ ở

c 250.000.000 đ ng tr lênồ ở

Đáp án: b)

Câu 48 M c thu su t thu GTGT 0% đứ ế ấ ế ược áp d ng trong trụ ường h p nào sau đây:ợ

a D y h cạ ọ

b D y nghạ ề

c V n t i qu c tậ ả ố ế

d S n ph m tr ng tr tả ẩ ồ ọ

Đáp án: c)

Câu 49 Trường h p nào sau đây không ch u thu giá tr gia tăng;ợ ị ế ị

a.Th c ăn gia súcứ

b.Th c ăn cho v t nuôiứ ậ

Trang 9

c Máy bay (lo i trong nạ ước ch a s n xu t đư ả ấ ược) nh p kh u đ t o Tài s n c đ nh c a doanh nghi p.ậ ẩ ể ạ ả ố ị ủ ệ

d Nướ ạc s ch ph c v sinh ho t.ụ ụ ạ

Đáp án: c)

Câu 50 Trường h p nào sau đây không ch u thu giá tr gia tăng;ợ ị ế ị

a.V n t i qu c tậ ả ố ế

b.Chuy n quy n s d ng đ tể ề ử ụ ấ

c.Th c ăn gia súcứ

d.Nướ ạc s ch ph c v s n xu t.ụ ụ ả ấ

Đáp án: b)

2 Thu Giá tr gia tăng ế ị

Câu 1 Doanh nghi p A bán 5 qu t đi n, giá bán ch a có thu là 500.000 đ ng/cái Thu su t 10% Thu GTGT ệ ạ ệ ư ế ồ ế ấ ế

đ u ra c a s qu t đó là bao nhiêu?ầ ủ ố ạ

a 200.000 đ ngồ

b 250.000 đ ngồ

c 300.000 đ ngồ

Đáp án: b)

Câu 2 Doanh nghi p B nh p kh u 1000 chai rệ ậ ẩ ượu 39 đ giá ch a có thu TTĐB là 300.000 đ ng/chai, thu su t ộ ư ế ồ ế ấ thu TTĐB là 30% Giá tính thu GTGT c a 01 chai rế ế ủ ượu đó là bao nhiêu?

a 390.000 đ ngồ

b 400.000 đ ngồ

c 410.000 đ ngồ

Đáp án: a)

Câu 3 Doanh nghi p X có doanh thu bán s n ph m đ ch i tr em ch a bao g m thu GTGT trong tháng 7/2009 ệ ả ẩ ồ ơ ẻ ư ồ ế

là 100.000.000 đ ngồ

- Thu GTGT đ u vào t p h p đế ầ ậ ợ ược đ đi u ki n th c hi n kh u tr : 2.000.000 đ ngủ ề ệ ự ệ ấ ừ ồ

- Bi t thu su t thu GTGT c a s n ph m đ ch i tr em là 5%ế ế ấ ế ủ ả ẩ ồ ơ ẻ

Thu GTGT ph i n p đ n h t kỳ tính thu tháng 07/2009 c a công ty là bao nhiêu?ế ả ộ ế ế ế ủ

a 2.000.000 đ ngồ

b 3.000.000 đ ngồ

c 4.000.000 đ ngồ

Đáp án: b)

Câu 4 Công ty xây d ng Y có doanh thu trong kỳ tính thu là 2.000.000.000 đ ng.ự ế ồ

Trong đó:

+ Doanh thu t th c hi n h p đ ng xây d ng v i doanh nghi p Z: 1.500.000.000 đ ng.ừ ự ệ ợ ồ ự ớ ệ ồ

+ Doanh thu t th c hi n h p đ ng xây d ng khác : 500.000.000 đ ng.ừ ự ệ ợ ồ ự ồ

- Thu GTGT đ u vào t p h p đế ầ ậ ợ ược đ đi u ki n th c hi n kh u tr : 20.000.000 đ ngủ ề ệ ự ệ ấ ừ ồ

- Doanh nghi p đệ ược gi m 50% thu su t thu GTGT (bi t thu su t thu GTGT c a ho t đ ng xây d ng là ả ế ấ ế ế ế ấ ế ủ ạ ộ ự 10%)

Thu GTGT ph i n p đ n h t kỳ tính thu tháng c a công ty Y là bao nhiêu?ế ả ộ ế ế ế ủ

a 60.000.000 đ ngồ

b 70.000.000 đ ngồ

Trang 10

c 80.000.000 đ ngồ

Đáp án: c)

Câu 5 Công ty c ph n thổ ầ ương m i và xây d ng M có doanh thu trong kỳ tính thu là 5.000.000.000 đ ng.ạ ự ế ồ Trong đó:

+ Doanh thu t ho t đ ng kinh doanh thừ ạ ộ ương m i: 2.000.000.000 đ ng.ạ ồ

+ Doanh thu t th c hi n h p đ ng xây d ng khác : 3.000.000.000 đ ng.ừ ự ệ ợ ồ ự ồ

- Thu GTGT đ u vào t p h p đế ầ ậ ợ ược đ đi u ki n th c hi n kh u tr : 75.000.000 đ ngủ ề ệ ự ệ ấ ừ ồ

- Bi t thu su t thu GTGT c a ho t đ ng kinh doanh thế ế ấ ế ủ ạ ộ ương m i và xây d ng là 10%)ạ ự

Thu GTGT ph i n p đ n h t kỳ tính thu tháng c a công ty M là bao nhiêu?ế ả ộ ế ế ế ủ

a 425.000.000 đ ngồ

b 450.000.000 đ ngồ

c 475.000.000 đ ngồ

Đáp án: a)

Câu 6 Kỳ tính thu tháng 7/2009, Công ty Thế ương m i AMB có s li u sau:ạ ố ệ

- S thu GTGT đ u vào: 400.000.000 đ ng ( trong đó có 01 hoá đ n có s thu GTGT đ u vào là 30.000.000 ố ế ầ ồ ơ ố ế ầ

đ ng đồ ược thanh toán b ng ti n m t).ằ ề ặ

- S thu GTGT đ u ra: 800.000.000 đ ng.ố ế ầ ồ

- S thu GTGT còn ph i n p cu i kỳ tính thu tháng 06/2006 là: 0 đ ng.ố ế ả ộ ố ế ồ

S thu GTGT ph i n p kỳ tính thu tháng 7/2009 c a công ty AMB là:ố ế ả ộ ế ủ

a.400.000.000 đ ngồ

b.370.000.000 đ ngồ

c 430.000.000 đ ngồ

d C 3 phả ương án trên đ u saiề

Đáp án: c)

Câu 7 Kỳ tính thu tháng 8/2009, Công ty Thế ương m i Phạ ương Đông có s li u:ố ệ

- S thu GTGT đ u vào t p h p đố ế ầ ậ ợ ược: 600.000.000 đ ng ( trong đó mua 01 tài s n c đ nh có s thu GTGT ồ ả ố ị ố ế

đ u vào là 500.000.000 đ ng dùng đ s n xu t hàng hoá ch u thu GTGT là 50% th i gian; dùng đ s n xu t ầ ồ ể ả ấ ị ế ờ ể ả ấ hàng hoá không ch u thu GTGT là 50% th i gian.) S còn l i đ đi u ki n kh u tr ị ế ờ ố ạ ủ ề ệ ấ ừ

- S thu GTGT đ u ra t p h p đố ế ầ ậ ợ ược: 700.000.000 đ ngồ

S thu GTGT đ u vào đố ế ầ ược kh u tr kỳ tính thu tháng 8/2009 là:ấ ừ ế

a 600.000.000 đ ngồ

b 110.000.000 đ ngồ

c 350.000.000 đ ngồ

d C 3 phả ương án trên đ u saiề

Đáp án: a)

Câu 8 Kỳ tính thu tháng 6/2009 Công ty Xây d ng – C Khí Thăng Ti n có s li u sau:ế ự ơ ế ố ệ

- Hoàn thành bàn giao các công trình, giá tr xây l p ch a thu GTGT : 12.000.000.000 đ ngị ắ ư ế ồ

- Thu GTGT đ u vào đế ầ ược kh u tr : 500.000.000 đ ng.ấ ừ ồ

- Thu GTGT còn ph i n p đ u kỳ tính thu tháng 6/2009: 0 đ ngế ả ộ ầ ế ồ

- Thu su t thu GTGT c a ho t đ ng xây d ng, l p đ t: 10% ( Hi n đang trong th i gian đế ấ ế ủ ạ ộ ự ắ ặ ệ ờ ược gi m 50% thu ả ế

su t thu GTGT).ấ ế

S thu GTGT ph i n p kỳ tính thu tháng 6/2009 là:ố ế ả ộ ế

a 100.000.000 đ ngồ

b 700.000.000 đ ngồ

Ngày đăng: 21/02/2023, 15:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w