1. Trang chủ
  2. » Tất cả

On thi cong chuc thue chuong 1 ly luan chung ve thue preview

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On thi cong chuc thue chuong 1 ly luan chung ve thue preview
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị thuế
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản Chưa rõ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 690,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Facebook @Dethivaonganhang www facebook com/dethivaonganhang Ch ng 1ươ LÝ LU N CHUNG V THUẬ Ề Ế I NGU N G C VÀ B N CH T THUỒ Ố Ả Ấ Ế 1 1 Ngu n g c c a thu ồ ố ủ ế L ch s phát tri n c a xã h i loài ng[.]

Trang 1

Ch ươ ng 1

LÝ LU N CHUNG V THU Ậ Ề Ế

I NGU N G C VÀ B N CH T THU Ồ Ố Ả Ấ Ế

1.1 Ngu n g c c a thu ồ ố ủ ế

L ch s phát tri n c a xã h i loài ngị ử ể ủ ộ ười đã ch ng minh r ng, thu ra đ iứ ằ ế ờ

là m t t t y u khách quan, g n li n v i s ra đ i, t n t i và phát tri n c a nhàộ ấ ế ắ ề ớ ự ờ ồ ạ ể ủ

nước Đ duy trì s t n t i c a mình, nhà nể ự ồ ạ ủ ước c n có nh ng ngu n tài chínhầ ữ ồ

đ chi tiêu, trể ước h t là chi cho vi c duy trì và c ng c b máy cai tr t trungế ệ ủ ố ộ ị ừ

ng đ n đ a ph ng, thu c ph m vi lãnh th mà nhà n c đó đang cai qu n;

chi cho các công vi c ban đ u thu c ch c năng c a nhà nệ ầ ộ ứ ủ ước nh : qu cư ố phòng, an ninh, chi cho xây d ng và phát tri n các c s h t ng; chi cho cácự ể ơ ở ạ ầ

v n đ v phúc l i công c ng, v s nghi p, v xã h i trấ ề ề ợ ộ ề ự ệ ề ộ ước m t và lâu dài ắ

Đ có ngu n tài chính đáp ng nhu c u chi tiêu chung, nhà nể ồ ứ ầ ước thường

s d ng ba hình th c đ ng viên đó là: quyên góp c a dân, vay c a dân và dùngử ụ ứ ộ ủ ủ quy n l c nhà nề ự ước b t bu c dân ph i đóng góp Trong đó, hình th c quyênắ ộ ả ứ góp ti n và tài s n c a dân và hình th c vay c a dân là nh ng hình th c tề ả ủ ứ ủ ữ ứ ự nguy n, không mang tính n đ nh và lâu dài, thệ ổ ị ường được nhà nướ ử ục s d ng

có gi i h n trong m t s trớ ạ ộ ố ường h p đ c bi t, đ b sung cho nh ng nhi mợ ặ ệ ể ổ ữ ệ

v chi đ t xu t ho c c p bách Đ đáp ng nhu c u chi tiêu thụ ộ ấ ặ ấ ể ứ ầ ường xuyên, nhà

nước dùng quy n l c bu c dân ph i đóng góp m t ph n thu nh p c a mìnhề ự ộ ả ộ ầ ậ ủ cho ngân sách nhà nước Đây là hình th c c b n nh t đ huy đ ng t p trungứ ơ ả ấ ể ộ ậ ngu n tài chính cho đ t nồ ấ ước

Hình th c nhà nứ ước dùng quy n l c bu c dân đóng góp đ đáp ng nhuề ự ộ ể ứ

c u chi tiêu c a mình - chính là ầ ủ thu ế

V quan h gi a nhà nề ệ ữ ước và thu , Mác đã vi t: "ế ế Thu là c s kinh t ế ơ ở ế

c a b máy nhà n ủ ộ ướ c, là th đo n đ n gi n đ kho b c thu đ ủ ạ ơ ả ể ạ ượ c ti n hay s n ề ả

Trang 2

v t mà ng ậ ườ i dân ph i đóng góp đ dùng vào m i vi c chi tiêu c a nhà ả ể ọ ệ ủ

n ướ " c 1 Ăng ghen cũng đã vi t: ế "Đ duy trì quy n l c công c ng, c n ph i có ể ề ự ộ ầ ả

s đóng góp c a công dân cho nhà n ự ủ ướ c, đó là thu ế".2

Thu luôn g n ch t v i s hình thành và t n t i c a h th ng nhà nế ắ ặ ớ ự ồ ạ ủ ệ ố ước,

đ ng th i thu cũng phát tri n cùng v i s phát tri n c a h th ng nhà nồ ờ ế ể ớ ự ể ủ ệ ố ước Thu xu t hi n t khá lâu, t lúc nhà nế ấ ệ ừ ừ ước b t đ u xu t hi n, tuy nhiênắ ầ ấ ệ khoa h c v thu ch ra đ i vào cu i th i kỳ phong ki n, đ u th i kỳ chọ ề ế ỉ ờ ố ờ ế ầ ờ ủ nghĩa t b n Các lý thuy t v thu đư ả ế ề ế ược xây d ng trên các h c thuy t kinhự ọ ế

t d a trên c s m t n n kinh t th trế ự ơ ở ộ ề ế ị ường

Trong n n kinh t th trề ế ị ường, tùy theo m c đ th trứ ộ ị ường hoá các quan

h kinh t đ c thù c a m i qu c gia, mà các chính ph v n d ng các lýệ ế ặ ủ ỗ ố ủ ậ ụ thuy t vào h th ng chính sách thu c a mình m t cách thích h p Vi c suyế ệ ố ế ủ ộ ợ ệ tôn h c thuy t này hay h c thuy t khác ch mang tính l ch s , không mang tínhọ ế ọ ế ỉ ị ử

đ i kháng và đi u quan tr ng nh t cho các nhà ho ch đ nh chính sách thu cácố ề ọ ấ ạ ị ế

qu c gia là tìm ra nh ng ng d ng hi u qu nh t, đ th c hi n t t các ch cố ữ ứ ụ ệ ả ấ ể ự ệ ố ứ năng và nhi m v c a thu trong c ch th trệ ụ ủ ế ơ ế ị ường mà không quá chú tr ngọ vào trường phái lý thuy t nh t đ nh ế ấ ị

1.2 B n ch t c a thu ả ấ ủ ế

Thu luôn luôn g n ch t v i s ra đ i và phát tri n c a Nhà nế ắ ặ ớ ự ờ ể ủ ước B nả

ch t c a Nhà nấ ủ ước quy đ nh b n ch t c a thu V m t lý lu n, b n ch tị ả ấ ủ ế ề ặ ậ ả ấ

c a nhà nủ ước v n mang tính giai c p Không có m t nhà nố ấ ộ ước phi giai c p màấ

ch có nhà nỉ ướ ủc c a giai c p nào mà thôi Vì v y, suy cho cùng b n ch t thuấ ậ ả ấ ế cũng mang tính giai c p Có th hi u đấ ể ể ược đi u này, thông qua n i dung cu cề ộ ộ nói chuy n c a Ch t ch H Chí Minh v i đ i bi u nhân dân đ a phệ ủ ủ ị ồ ớ ạ ể ị ương t iạ Thanh Hoá, ngày 13-6-1957, nh sau:ư

1 M¸c- ¡ng Ghen tuyÓn tËp- Nhµ xuÊt b¶n sù thËt, Hµ Néi, 1961, tËp 2

Trang 3

“…Tr ướ c kia ph i n p thu , nay dân ch cũng ph i n p thu Tr ả ộ ế ủ ả ộ ế ướ c ta

n p thu là n p cho Tây, chúng l y m hôi n ộ ế ộ ấ ồ ướ c m t c a nhân dân ta mà làm ắ ủ giàu cho chúng nó, đ xây d ng b máy áp b c bóc l t đ ng bào ta Nh ng ể ự ộ ứ ộ ồ ư nay ta đóng thu là đ làm l i cho ta ế ể ợ

Tóm l i, mu n xây d ng n ạ ố ự ướ c nhà, Chính ph ph i có ti n, ti n đó do ủ ả ề ề

đ ng bào góp l i Tr ồ ạ ướ c h t là đ ng bào nông dân đông nh t, r i đ n công ế ồ ấ ồ ế

th ươ ng N u không có ti n thì Chính ph không xây d ng đ ế ề ủ ự ượ c Vì v y, đ ng ậ ồ bào ph i giúp Chính ph , nghĩa là đ ng bào ph i n p thu ” ả ủ ồ ả ộ ế

- Trong ch đ phong ki n, h th ng thu khoá nh m huy đ ng s đóngế ộ ế ệ ố ế ằ ộ ự góp ti n b c c a dân chúng đ nuôi dề ạ ủ ể ưỡng quân đ i, t ch c b máy côngộ ổ ứ ộ quy n, quan l i đ cai tr trong c nề ạ ể ị ả ước Người dân được hưởng r t ít cácấ phúc l i công c ng t phía nhà nợ ộ ừ ước

- Đ n khi giai c p t s n n m đế ấ ư ả ắ ược chính quy n, giai đo n đ u h chề ạ ầ ọ ủ

trương xây nhà nướ ực t do, không can thi p vào ho t đ ng kinh t c a các l cệ ạ ộ ế ủ ự

lượng kinh t th trế ị ường Nhà nước ch đ m nh n nhi m v gi gìn an ninh,ỉ ả ậ ệ ụ ữ

qu c phòng Thu khóa ch đóng vai trò huy đ ng ngu n l c tài chính t i thi uố ế ỉ ộ ồ ự ố ể

đ nuôi s ng b máy nhà nể ố ộ ước và đáp ng nhu c u chi tiêu công c ng khác.ứ ầ ộ

Nh ng khi bư ước vào nh ng năm 29- 33 c a th k XX, n n kinh t c a cácữ ủ ế ỷ ề ế ủ

nướ ư ảc t b n lâm vào kh ng ho ng Đ đ a n n kinh t thoát kh i kh ngủ ả ể ư ề ế ỏ ủ

ho ng, nhà nả ướ ư ảc t s n ph i can thi p vào ho t đ ng kinh t b ng cách l p raả ệ ạ ộ ế ằ ậ các chương trình đ u t l n và th c hi n tái phân ph i thu nh p xã h i thôngầ ư ớ ự ệ ố ậ ộ qua các công c tài chính Trong s các công c trên thì thu là công c quanụ ố ụ ế ụ

tr ng và s c bén đ nhà nọ ắ ể ước th c hi n đi u ch nh n n kinh t ự ệ ề ỉ ề ế

Trang 4

- H s huy đ ng thu ệ ố ộ ế

M c dù, thu đặ ế ược coi là công c ch y u đ huy đ ng t p trung ngu nụ ủ ế ể ộ ậ ồ

l c tài chính cho nhà nự ước, nh ng không có nghĩa là nhà nư ước có th quy đ nhể ị

m c đ ng viên thu cao đ tăng thu v thu b ng m i giá, mà m c đ đ ngứ ộ ế ể ề ế ằ ọ ứ ộ ộ viên thu ch có m t gi i h n nh t đ nh N u nhà nế ỉ ộ ớ ạ ấ ị ế ước dùng quy n l c đ t pề ự ể ậ trung quá m c ph n thu nh p t t ng s n ph m qu c n i (GDP) vào cho ngânứ ầ ậ ừ ổ ả ẩ ố ộ sách nhà nước, thì ph n GDP còn l i dành cho các doanh nghi p và cá nhân sầ ạ ệ ẽ

gi m xu ng Đ n m t lúc nào đó, n u h nh n th y r ng công s c b vàoả ố ế ộ ế ọ ậ ấ ằ ứ ỏ kinh doanh, vào làm vi c đệ ược bù đ p không tho đáng thì h s ngh khôngắ ả ọ ẽ ỉ kinh doanh ho c chuy n sang kinh doanh ng m và tìm m i cách đ tr n thu ặ ể ầ ọ ể ố ế

Nh v y, có th th y r ng, kh năng thu thu t i đa cho ngân sách nhà nư ậ ể ấ ằ ả ế ố ước là kho n thu nh p mà các doanh nghi p và ngả ậ ệ ười dân s n sàng giành ra đ trẵ ể ả thu mà không làm thay đ i m i ho t đ ng v n có c a h Đ ng trên giác đế ổ ọ ạ ộ ố ủ ọ ứ ộ

n n kinh t qu c dân, kh năng thu thu c a m t qu c gia đề ế ố ả ế ủ ộ ố ược ph n ánhả thông qua t l ph n trăm c a GDP đỷ ệ ầ ủ ược đ ng viên vào ngân sách nhà nộ ước

được g i là h s huy đ ng thu hay h s gánh n ng thu ọ ệ ố ộ ế ệ ố ặ ế

H s huy đ ng thu không ch là c s chính đ tham kh o vi c cácệ ố ộ ế ỉ ơ ở ể ả ệ

qu c gia xây d ng chính sách thu c a h mà còn là m t d u hi u đ so sánhố ự ế ủ ọ ộ ấ ệ ể

m c đ huy đ ng thu gi a các qu c gia khác nhau H s huy đ ng thu nàyứ ộ ộ ế ữ ố ệ ố ộ ế bao nhiêu thì nh hả ưởng tr c ti p đ n thu nh p sau thu và gián ti p đ nự ế ế ậ ế ế ế

m c tiêu dùng và tiêu chu n s ng c a nhân dân Đó là đi u mà các qu c giaứ ẩ ố ủ ề ố

c n cân nh c Trong giai đo n kinh t th trầ ắ ạ ế ị ường h i nh p qu c t , h s huyộ ậ ố ế ệ ố

đ ng thu có th ph n nh xu th d ch chuy n dòng v n, lao đ ng gi a cácộ ế ể ả ả ế ị ể ố ộ ữ

qu c gia trên th gi i Vì v y, đ gia tăng s ph n vinh trong c ng đ ng dânố ế ớ ậ ể ự ồ ộ ồ

c , t t c các qu c gia xem thu là ngu n thu chính, ph i đ a ra m t m cư ấ ả ố ế ồ ả ư ộ ứ thu h p lý trong chính sách thu c a mình Đ l n c a h s huy đ ng thuế ợ ế ủ ộ ớ ủ ệ ố ộ ế

vì th tr thành m t trong nh ng d u hi u quan tr ng đ đánh giá vi c hoànế ở ộ ữ ấ ệ ọ ể ệ thi n h n c a m t n n kinh t ệ ơ ủ ộ ề ế

Trang 5

N u g i T là t ng s thu có th thu đế ọ ổ ố ế ể ược vào Ngân sách Nhà nước thì

h s huy đ ng thu là: T/GDP X 100 ệ ố ộ ế

H s này đệ ố ược dùng đ ch ranh gi i phân chia h p lý thu nh p xã h iể ỉ ớ ợ ậ ộ

gi a các khu v c công c ng và khu v c t nhân N u Nhà nữ ự ộ ự ư ế ước đ ng viênộ thu ch a đ t t i gi i h n kh năng thu thu thì ngu n l c xã h i t p trungế ư ạ ớ ớ ạ ả ế ồ ự ộ ậ vào tay Nhà nước ch a đ y đ N u Nhà nư ầ ủ ế ước đ ng viên vộ ượt quá gi i h nớ ạ

kh năng thu thu thì s làm gi m kh năng tích lu đ tái s n xu t m r ngả ế ẽ ả ả ỹ ể ả ấ ở ộ

t i doanh nghi p, do đó làm gi m s thu thu đạ ệ ả ố ế ược trong tương lai

H s huy đ ng thu bình quân hàng năm t năm 1992 thệ ố ộ ế ừ ường là 17% và luôn có khuynh hướng luôn gia tăng H s huy đ ng thu gi a các qu c giaệ ố ộ ế ữ ố khác nhau tùy theo trình đ phát tri n c a n n kinh t nộ ể ủ ề ế ước đó đang trong giai

đo n nào Ví d : H s này Đài loan trong năm 1996 là 19,8%, trong khi đóạ ụ ệ ố ở

M là 22,5% và Nh t là 17,5%ỹ ậ 3

Trong chương trình hành đ ng nh m th c hi n Ngh quy t Đ i h i l nộ ằ ự ệ ị ế ạ ộ ầ

th IX Đ ng C ng s n Vi t Nam đã đ ra ch tiêu duy trì t l đ ng viên tứ ả ộ ả ệ ề ỉ ỷ ệ ộ ừ GDP vào ngân sách kho ng t 18 đ n 19% Nh v y tính trên GNP kh năngả ừ ế ư ậ ả chúng ta ch đ t đ n g n 17% b i ph n FDI trong nỉ ạ ế ầ ở ầ ướ ớc l n, trong khi ph nầ

đ u t ra nầ ư ước ngoài chúng ta còn h n ch , vì v y gánh n ng thu c a chúngạ ế ậ ặ ế ủ

ta v n thu c nhóm th p trên th gi i ẫ ộ ấ ế ớ

- B n ch t nhà n ả ấ ướ c và các n i dung s d ng ti n thu ộ ử ụ ề ế

H s huy đ ng thu do còn g i là đ l n c a gánh n ng thu đánh vàoệ ố ộ ế ọ ộ ớ ủ ặ ế

c ng đ ng, vì v y m t nào đó th hi n s c ch u đ ng c a nhân dân trong vi cộ ồ ậ ặ ể ệ ứ ị ự ủ ệ huy đ ng thu c a nhà nộ ế ủ ước H s huy đ ng thu c a m t qu c gia tăng,ệ ố ộ ế ủ ộ ố

ch ng t t c đ tăng ti t ki m c a khu v c dân c s gi m và t t y u ph nứ ỏ ố ộ ế ệ ủ ự ư ẽ ả ấ ế ầ

đ u t trong khu v c t nhân s khó có kh năng gia tăng Trong trầ ư ự ư ẽ ả ường h pợ

h s huy đ ng tăng, nh ng chi tiêu chính ph h p lý, đ u t c a Chính Phệ ố ộ ư ủ ợ ầ ư ủ ủ

3 Guide to ROC taxes, Taxation and tariff commission, Ministry of Finance the Republic of China, Page 6.

Trang 6

hi u qu , thì s tăng trệ ả ự ưởng c a n n kinh t v n bình n Tuy nhiên, theoủ ề ế ẫ ổ đánh giá thông thường, đ u t trong khu v c nhà nầ ư ự ước thường kém hi u quệ ả

h n trong đ u t c a lĩnh v c t nhân, vì v y vi c tăng m c huy đ ng thuơ ầ ư ủ ự ư ậ ệ ứ ộ ế quá cao s làm cho n n kinh t gi m b t nh p đ phát tri n.ẽ ề ế ả ớ ị ộ ể

Thông thường vi c huy đ ng ti n thu là do c quan thu đ m nh n.ệ ộ ề ế ơ ế ả ậ

M c huy đ ng cao s gây khó khăn cho vi c hành thu và dứ ộ ẽ ệ ưới con m t ngắ ười dân, c quan thu s khó đơ ế ẽ ược thông c m Tuy nhiên, vi c huy đ ng thu cóả ệ ộ ế

th c s tr thành gánh n ng hay không, còn tùy thu c vào vi c s d ng ti nự ự ở ặ ộ ệ ử ụ ề thu c a nhà nế ủ ước đó Vi c s d ng ti n thu c a các nhà nệ ử ụ ề ế ủ ước trong các

th i kỳ t p trung vào các n i dung ch y u sau:ờ ậ ộ ủ ế

Th i kỳ m i xây d ng nhà n ờ ớ ự ướ : ti n thu ch y u dùng đ mua hàng c ề ế ủ ế ể hoá và d ch v đ cung ng cho các ho t đ ng công c ng thi t y u nh : anị ụ ể ứ ạ ộ ộ ế ế ư ninh, qu c phòng, y t , giáo d c Trong th i kỳ này m c thu thố ế ụ ờ ứ ường th p vìấ kinh t đang trong tình tr ng b t n và đ i s ng nhân dân đang còn nhi u khóế ạ ấ ổ ờ ố ề khăn M c huy đ ng tuy th p, nh ng đ b o đ m cho các nhi m v chi tiêuứ ộ ấ ư ể ả ả ệ ụ này, t l huy đ ng trên GDP cũng không th p.ỷ ệ ộ ấ

Th i kỳ n đ nh nhà n ờ ổ ị ướ : ngoài vi c đ m b o chi cho các nhi m v c ệ ả ả ệ ụ thi t y u c a đ t nế ế ủ ấ ước nh trên, nhà nư ước còn s d ng ti n thu đ tr giúpử ụ ề ế ể ợ thêm cho m t nhóm ngộ ười không còn kh năng lao đ ng, đ c bi t là nh ngả ộ ặ ệ ữ

người đã đóng góp vào thành qu xây d ng nhà nả ự ước - g i chung là đ i tọ ố ượng

xã h i ộ

Th i kỳ phát tri n thêm ch c năng kinh t ờ ể ứ ế: Khi th c hi n ch c năng đi uự ệ ứ ề

ti t kinh t th trế ế ị ường, các nhà nước thường s d ng ti n thu đ đi u ti t vĩử ụ ề ế ể ề ế

mô n n kinh t M t s nhà nề ế ộ ố ước dùng ti n thu đ phát tri n các ngành s nề ế ể ể ả

xu t đ c quy n nhà nấ ộ ề ước, tuy nhiên ph n l n đ làm đ ng l c cho các thànhầ ớ ể ộ ự

ph n kinh t khác phát tri n, các nhà nầ ế ể ước dùng ti n thu tài tr cho các d ánề ế ợ ự

Trang 7

kinh t có m c tiêu đ thu hút các thành ph n kinh t khác tham gia theo đ nhế ụ ể ầ ế ị

hướng c a mình ủ

Th i kỳ phát tri n nhà n ờ ể ướ c phúc l i ợ : Sau khi n đ nh các nhi m v côngổ ị ệ ụ

c ng khác, nhi u nhà nộ ề ước đ ng ra t ch c các d ch v công c ng đ gia tăngứ ổ ứ ị ụ ộ ể phúc l i cho c ng đ ng, thông qua vi c huy đ ng ti n thu Tuy nhiên, hi uợ ộ ồ ệ ộ ề ế ệ

qu c a các d ch v công v n là m t v n đ c n l u tâm Các qu c gia phátả ủ ị ụ ẫ ộ ấ ề ầ ư ố tri n có m c huy đ ng cao, có khi lên đ n 35% song do nh m r ng d ch vể ứ ộ ế ờ ở ộ ị ụ công đ n nhi u lĩnh v c khác nhau đ ph c v mi n phí cho c ng đ ng, vìế ề ự ể ụ ụ ễ ộ ồ

v y cũng r t ít khi b kêu ca v gánh n ng thu ậ ấ ị ề ặ ế

Có th nói b n ch t c a m t nhà nể ả ấ ủ ộ ước không th hi n ra trong các tônể ệ

ch nhà nỉ ước đó đ a ra, mà nó th hi n r t c th qua vi c s d ng ti n thuư ể ệ ấ ụ ể ệ ử ụ ề ế

c a nhà nủ ước đó trong vi c đi u hành đ t nệ ề ấ ước Vi c đánh giá m t nhà nệ ộ ước

có th t s do dân, vì dân hay không, ch có th đoán ch c trong vi c nh n đ nhậ ự ỉ ể ắ ệ ậ ị

và đánh giá m c đích và hi u qu c a vi c s d ng ti n thu mà ngụ ệ ả ủ ệ ử ụ ề ế ười dân đóng góp

1.3 Phí và L phí ệ

Theo nhi u quan đi m khác nhau và trong t ng qu c gia khác nhau, kháiề ể ừ ố

ni m phí và l phí t n t i v i nh ng n i hàm khác nhau Trong b i c nh th cệ ệ ồ ạ ớ ữ ộ ố ả ự

t c a Vi t Nam, phí và l phí v n còn là m t ngu n thu bên c nh thu , gópế ủ ệ ệ ẫ ộ ồ ạ ế

ph n không nh vào vi c đ m b o h tr chi tiêu cho ngân sách nhà nầ ỏ ệ ả ả ỗ ợ ước trong giai đo n chuy n đ i Tuy nhiên, khi n n kinh t th trạ ể ổ ề ế ị ường th c s phátự ự tri n và đ c bi t khi đ t nể ặ ệ ấ ước h i nh p sâu vào n n kinh t khu v c và thộ ậ ề ế ự ế

gi i, quan đi m v phí và l phí s có nhi u thay đ i Đ có s phân đ nh,ớ ể ề ệ ẽ ề ổ ể ự ị

ph n phí và l phí này ch đầ ệ ỉ ược hi u trong khuôn kh pháp lu t Vi t Nam ể ổ ậ ệ

Trang 8

1.3.1 Khái ni m Phí ệ

Phí là kho n ti n mà m t t ch c, cá nhân ph i tr khi đả ề ộ ổ ứ ả ả ược m t tộ ổ

ch c, cá nhân khác cung c p d ch v đứ ấ ị ụ ược nhà nước cho phép thu theo danh

m c quy đ nh.ụ ị

Theo Pháp l nh Phí và L phí đệ ệ ược ban hành năm 2002, Phí bao g m haiồ

lo i:ạ

Phí thu c ngân sách nhà nộ ước và phí không thu c ngân sách nhà nộ ước

Phí thu c ngân sách nhà n ộ ướ là kho n ti n mà m t t ch c, cá nhân c ả ề ộ ổ ứ

ph i tr khi đả ả ược m t t ch c nhà nộ ổ ứ ước cung c p d ch v không mang tínhấ ị ụ kinh doanh được Nhà nước cho phép thu theo danh m c quy đ nh.ụ ị

Phí không thu c ngân sách nhà n ộ ướ là kho n ti n mà m t t ch c, cá c ả ề ộ ổ ứ nhân ph i tr khi đả ả ược m t t ch c, cá nhân khác cung c p d ch v mang tínhộ ổ ứ ấ ị ụ kinh doanh được Nhà nước cho phép thu theo danh m c quy đ nh ụ ị

1.3.2 Khái ni m L phí ệ ệ

L phí ệ là kho n ti n mà m t t ch c, cá nhân ph i tr khi đả ề ộ ổ ứ ả ả ược c quanơ nhà nước ho c m t t ch c đặ ộ ổ ứ ượ ủc y quy n ph c v công vi c qu n lý nhàề ụ ụ ệ ả

nước theo danh m c cho phép quy đ nh ụ ị

1.3.3 Đ c thù Phí và L phí Vi t Nam ặ ệ ệ

Phí không thu c ngân sách nhà nộ ước là lo i phí ph bi n t t c cácạ ổ ế ở ấ ả

qu c gia trên th gi i Th c ch t chúng là giá c a d ch v Tuy nhiên, v iố ế ớ ự ấ ủ ị ụ ớ nhi u qu c gia, nh Vi t Nam, khi ngu n thu thu còn h n h p, ch a đáp ngề ố ư ệ ồ ế ạ ẹ ư ứ

đ cho vi c hoàn tr gián ti p cho ngủ ệ ả ế ườ ội n p thu thông qua t t c các lo iế ấ ả ạ

d ch v công c n thi t, Nhà nị ụ ầ ế ước ph i tính đ n vi c thu ngả ế ệ ở ườ ựi tr c ti p sế ử

d ng d ch v công m t kho n b sung đ duy trì d ch v Kho n b sung nàyụ ị ụ ộ ả ổ ể ị ụ ả ổ

Trang 9

nó, ph n còn l i thông qua con đầ ạ ường hoàn tr gián ti p ti n thu t ngânả ế ề ế ừ sách nhà nước M t khác, đ nâng cao ý th c c a ngặ ể ứ ủ ười dân trong vi c sệ ử

d ng hi u qu các d ch v công, nhi u nhà nụ ệ ả ị ụ ề ước cũng tri n khai thu phí thu cể ộ ngân sách nhà nước v i m c thu không đáng k Khi ngân sách nhà nớ ứ ể ước đã

được b o đ m đ y đ thông qua ngu n huy đ ng t thu , s lả ả ầ ủ ồ ộ ừ ế ố ượng và m cứ thu các lo i phí s gi m d n, ti n đ n ch còn m t s lo i phí và l phí thuạ ẽ ả ầ ế ế ỉ ộ ố ạ ệ trên các quan h có y u t nệ ế ố ước ngoài, nh là m t s b o đ m cho thư ộ ự ả ả ương

hi u d ch v công n i đ a ệ ị ụ ộ ị

II KHÁI NI M, Đ C ĐI M C A THU Ệ Ặ Ể Ủ Ế

2.1 Khái ni m v thu ệ ề ế

Cho đ n nay, trong gi i các h c gi và trên các sách báo kinh t th gi iế ớ ọ ả ế ế ớ

v n ch a có quan đi m th ng nh t v khái ni m thu , b i l giác d nghiênẫ ư ể ố ấ ề ệ ế ở ẽ ộ

c u có nhi u khác bi t Nhìn chung, các nhà kinh t khi đ a ra khái ni m vứ ề ệ ế ư ệ ề thu m i ch nhìn nh n t nh ng khía c nh khác nhau c a thu mà mình mu nế ớ ỉ ậ ừ ữ ạ ủ ế ố khai thác ho c tìm hi u, ch a ph n ánh đ y đ b n ch t chung c a ph m trùặ ể ư ả ầ ủ ả ấ ủ ạ thu Ch ng h n theo các nhà kinh đi n thì thu đế ẳ ạ ể ế ược quan ni m r t đ n gi n:ệ ấ ơ ả

" Đ duy trì quy n l c công c ng, c n ph i có nh ng s đóng góp c a nh ng ể ề ự ộ ầ ả ữ ự ủ ữ

ng ườ i công dân c a Nhà n ủ ướ c đó là thu khoá ế "4 Và v i quan đi m này, thuớ ể ế

ch là s đóng góp c a công dân đ duy trì quy n l c nhà nỉ ự ủ ể ề ự ước Cũng t lu nừ ậ

đi m này, Mác phát tri n thêm r ng trong m t nhà nể ể ằ ộ ước có giai c p (m t giaiấ ộ

c p giành đấ ược quy n th ng tr ) thì thu th c ra là kho n đóng góp b t bu cề ố ị ế ự ả ắ ộ

đ duy trì quy n l c c a giai c p đó Khi nh ng giai c p không ph i là giaiể ề ự ủ ấ ữ ấ ả

c p cai tr , nghĩ r ng vi c b t bu c n p thu ch dùng đ b o v quy n l iấ ị ằ ệ ắ ộ ộ ế ỉ ể ả ệ ề ợ cho giai c p cai tr , thì h s không coi thu là nghĩa v công dân và s b ngấ ị ọ ẽ ế ụ ẽ ằ nhi u cách đ tránh thu và tr n thu Quan đi m này đã h tr r t nhi u choề ể ế ố ế ể ỗ ợ ấ ề các nhà kinh t có quan đi m xã h i trong vi c c ng c l p trế ể ộ ệ ủ ố ậ ường đ u tranhấ giai c p ấ

4 M¸c - ¡ng Ghen TT.T2- NXB Sù thËt - Hµ Néi- 1962 Tr.522

Trang 10

Bên c nh đó, cũng có các quan đi m khác nhau v thu , đạ ể ề ế ược nhìn nh nậ trên các bình di n khác Trong cu n t đi n kinh t c a hai tác gi ngệ ố ừ ể ế ủ ả ười Anh Chrisopher Pass và Bryan Lowes, đ ng trên giác đ đ i tứ ộ ố ượng ch u thu đã choị ế

r ng : "ằ Thu là m t bi n pháp c a chính ph đánh trên thu nh p c a c i và ế ộ ệ ủ ủ ậ ủ ả

v n nh n đ ố ậ ượ c c a các cá nhân hay doanh nghi p (thu tr c thu), trên vi c ủ ệ ế ự ệ chi tiêu v hàng hoá và d ch v (thu gián thu) và trên tài s n ề ị ụ ế ả ".

M t khái ni m khác v thu tộ ệ ề ế ương đ i hoàn thi n đố ệ ược nêu lên trong

cu n sách "ố Economics" c a hai nhà kinh t M , d a trên c s đ i giá nh sau:ủ ế ỹ ự ơ ở ố ư

"thu là m t kho n chuy n giao b t bu c b ng ti n (ho c chuy n giao b ng ế ộ ả ể ắ ộ ằ ề ặ ể ằ hàng hoá, d ch v ) c a các công ty và các h gia đình cho chính ph , mà trong ị ụ ủ ộ ủ

s trao đ i đó h không nh n đ ự ổ ọ ậ ượ c tr c ti p hàng hoá, d ch v nào c , kho n ự ế ị ụ ả ả

n p đó không ph i là ti n ph t mà toà án tuyên ph t do hành vi vi ph m pháp ộ ả ề ạ ạ ạ

lu t ậ "5 Trong các quan đi m này, ngể ười ta ch nhìn nh n thu trên giác đ cácỉ ậ ế ộ

đ i tố ượng n p thu và đ i tộ ế ố ượng ch u thu , không nói đ n vi c s d ng ti nị ế ế ệ ử ụ ề thu đ làm gì, ch th hi n vi c đánh thu nh là m t nghĩa v công dân c aế ể ỉ ể ệ ệ ế ư ộ ụ ủ các doanh nghi p và h gia đình v i đ t nệ ộ ớ ấ ước mà mình đang kinh doanh ho cặ đang sinh s ng Các quan đi m này cũng ch phù h p v i giai đo n phát tri nố ể ỉ ợ ớ ạ ể

c a thu trong th i đo n l ch s nh t đ nh lúc đó.ủ ế ờ ạ ị ử ấ ị

Trên giác đ phân ph i thu nh p, ngộ ố ậ ười ta đ nh nghĩa: ị Thu là hình th c ế ứ phân ph i và phân ph i l i t ng s n ph m xã h i và thu nh p qu c dân nh m ố ố ạ ổ ả ẩ ộ ậ ố ằ hình thành các qu ti n t t p trung c a nhà n ỹ ề ệ ậ ủ ướ c đ đáp ng các nhu c u chi ể ứ ầ tiêu cho vi c th c hi n các ch c năng nhi m v c a Nhà n ệ ự ệ ứ ệ ụ ủ ướ c

Trên giác đ ngộ ườ ội n p thu , ế thu đ ế ượ c coi là kho n đóng góp b t bu c ả ắ ộ

mà m i t ch c, cá nhân ph i có nghĩa v đóng góp cho nhà n ỗ ổ ứ ả ụ ướ c theo lu t ậ

đ nh đ đáp ng nhu c u chi tiêu cho vi c th c hi n các ch c năng, nhi m v ị ể ứ ầ ệ ự ệ ứ ệ ụ Nhà n ướ c

Ngày đăng: 21/02/2023, 15:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm