3 3 TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN CÓ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 3 3 1 Khái niệm 3 3 2 Các thành phần của tài sản Có ThiN ga nH an g co m ThiNganHang com 3 3 TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN CÓ CỦA NHTM 3 3 1 Khái niệm Tài[.]
Trang 13.3 TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN CÓ CỦA NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI
3.3.1 Khái niệm
3.3.2 Các thành phần của tài sản Có
Trang 23.3 TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN CÓ CỦA NHTM
3.3.1 Khái niệm
Tài sản có của ngân hàng là toàn bộ tài sản có giá trị mà ngân hàng hiện có quyền sở hữu hoặc có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đọat một cách hợp pháp
Là TS được hình thành trong quá trình sử dụng nguồn vốn
ThiNganHang.com
Trang 3Phân loại tài sản Có của ngân hàng:
Căn cứ vào hình thức tồn tại: tài sản thực, tài sản tài chính và
tài sản vô hình.
Căn cứ vào nguồn gốc hình thành: nguồn vốn chủ sở hữu, vốn
tích lũy trong quá trình kinh doanh, vốn huy động và vốn đi vay
Căn cứ vào vị trí trong bảng Tổng kết tài sản; tài sản của ngân
hàng bao gồm tài sản nội bảng và tài sản ngoại bảng.
Tài sản Có = Vốn chủ sở hữu + Tài sản Nợ
3
Trang 43.3.2 Các thành phần của tài sản Có
3.3.2.1 Tài sản ngân quỹ
3.3.2.2 Tài sản chứng khoán
3.3.2.3 Tài sản cho vay/tín dụng
3.2.3.3 Tài sản cố định & các tài sản có khác
ThiNganHang.com
Trang 5Là những loại tài sản không sinh lợi được nắm giữ chủ yếu nhằm
mục đích đảm bảo dự trữ bắt buộc của NHNN, đảm bảo khả năng
thanh toán, chi trả cho người gửi tiền, thanh toán bù trừ và đáp ứng
được nhu cầu vốn khả dụng của NH
-> tài sản có tính thanh khoản cao
- Chiếm khoảng 15% trong tổng tài sản Có của các ngân hàng,
- Trong tương lai, khoản mục này có xu hướng ngày càng giảm do
sự phát triển của thanh toán không dùng tiền mặt, trình độ quản lý
3.3.2.1 Ngân quỹ
Trang 63.3.2.1 Ngân quỹ (tt)
(i) Tiền mặt tại quỹ (ii) Tiền gửi tại NHNN (iii) Tiền gửi tại các TCTD khác
ThiNganHang.com
Trang 7(i) Tiền mặt tại quỹ
Nội tệ, ngoại tệ, đá quý…
Tính thanh khoản – tính lỏng cao nhất, đáp ứng nhu cầu chi trả
thường xuyên
Gắn với chi phí phát sinh như: bảo quản, đếm, vận chuyển
Tâm lý, thói quen giữ tiền mặt trong thanh toán của VN ->giữ tỷ lệ tiền mặt cao
TS không sinh lời-> giữ ngân quỹ ở mức thấp nhất có thể
Lượng dự trữ phụ thuộc vào nhu cầu chi tiêu & khả năng thu hút tiền mặt mỗi thời kỳ, khoảng cách giữa trung tâm tiền tệ & NHThiNganHang.com ThiNganHang.com
Trang 8(ii) Tiền gửi tại NHNN
Bao gồm:
Tiền gửi đáp ứng nhu cầu giao dịch & thanh toán bù trừ
Tiền gửi để duy trì dự trữ bắt buộc theo tỷ lệ qui định: (duy trì theo ngày)
Tiền gửi khác
(iii) Tiền gửi tại các TCTD khác
Số tiền DTBB
cho ngày
hôm sau
Tổng NV huy động cuối
ngày hôm nay
Tỷ lệ DTBB
Trang 9Quản lý tiền tại quỹ & ti62n gửi
Duy trì tiền & tiền gửi để đảm bảo
Dự trữ bắt buộc
Đáp ứng yêu cầu chi trả
Nhu cầu cho vay/đầu tư ngoài dự kiến
NH phải duy trì tỷ lệ thích hợp, phụ thuộc cung, cầu thanh khoản dự kiến của NH
Cầu thanh khoản
Cung thanh khoản
Tỷ lệ thanh khoản của tài sảnThiNganHang.com ThiNganHang.com
Trang 103.3.2.2 Tài sản chứng khoán
Mục tiêu:
Thanh khoản & đa dạng hóa TS
Bù trừ rủi ro tín dụng trong danh mục cho vay.
Cung cấp nguồn thanh khoản dự phòng cho ngân hàng.
Giúp cho ngân hàng giảm số thuế phải nộp nhưng vẫn tăng thu nhập
Chứng khoán có tính thanh khoản cao (an toàn, dễ bán, ít giảm giá -> tỷ lệ sinh lời thấp): chứng khoán chính phủ, trái phiếu chính
quyền địa phương, trái phiếu ngắn hạn
Chứng khoán kém thanh khoản (chứng khoán đầu tư, rủi ro cao
-> tỷ lệ sinh lời cao): trái phiếu công ty dài hạnThiNganHang.com