1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thay tuan anh tuan 8 dang 24 (dap an)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các hệ dao động khác trong thực tế
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Báo cáo Seminar
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 719,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 4 CÁC HỆ DAO ĐỘNG KHÁC Trong thực tế, khi vật dao động luôn có mặt của lực cản môi trường hoặc ngoại lực, điều này sẽ làm xuất hiện các hệ dao động không phải điều hòa hay tuần hoàn DẠNG 27 DAO Đ[.]

Trang 1

PHẦN 4: CÁC HỆ DAO ĐỘNG KHÁC

Trong thực tế, khi vật dao động luôn có mặt của lực cản môi trường hoặc ngoại lực, điều này sẽ làm xuất hiện các hệ dao động không phải điều hòa hay tuần hoàn

DẠNG 27 : DAO ĐỘNG TẮT DẦN Đặc điểm:

- Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian, chu kỳ không đổi

- Nguyên nhân: Lực cản của môi trường (lực cản sinh công âm)

- Môi trường càng nhớt (lực cản càng lớn) thì dao động tắt dần càng nhanh

Vị trí vật có vận tốc lớn nhất chính là vị trí có lực đàn hồi cân bằng với lực ma sát lần đầu tiên Gọi A là biên độ dao động ban đầu của vật

 Độ giảm biên độ sau mỗi nửa chu kỳ: 2Fc 2 mg

A '

 Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ: 4Fc 4 mg

 Số dao động vật thực hiện được đến khi dừng lại: N A kA

 Thời gian vật dao động đến khi dừng lại: NT

 Để tính quãng đường đi được cho tới thời điểm nào đó: Sử dụng định lý biến thiên cơ năng: Công do lực ma sát sinh ra = Độ biến thiên cơ năng

2 2

o ms

 Chú ý: Biểu thức này chỉ đúng khi vật dừng lại tại vị trí cân bằng (N là số nguyên), thường được áp dụng trong bài toán vật dao động tắt dần chậm Với những bài toán tắt dần nhanh, ta cần xác định lại vị trí vật dừng lại

 Với con lắc đơn, các công thức tương tự như trên, nhưng thay 2Fc

' mg

 

VÍ DỤ MINH HỌA Bài 1: Một vật khối lượng 1 (kg) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động theo phương

ngang Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 5 (cm) rồi truyền cho vật vận tốc 50 3 cm/s hướng theo phương Ox để vật dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng một lực cản không đổi 0,02 N Tổng chiều dài quãng đường mà vật đi được từ lúc bắt đầu dao động cho tới lúc dừng lại

A 12,5 m B 20 m C 25 m D 15 m

Hướng dẫn giải:

10

Trang 2

Ta nhận xét A A ' nên đây là loại dao động tắt dần chậm, loại này ta có thể coi vật sau khi dừng lại sẽ dừng tại VTCB

o ms

 Chọn đáp án C

Bài 2: Một vật nhỏ đang dao động điều hòa dọc theo một trục nằm trên mặt phẳng ngang trên đệm

không khí có li độ x2 2 cos 10 t    2 (cm) (t đo bằng giây) Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Nếu tại thời điểm t = 0, đệm không khí ngừng hoạt động, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

là 0,1 thì vật sẽ đi thêm được tổng quãng đường là bao nhiêu? Coi vật tắt dần chậm

A 15 cm B 16 cm C 18 cm D 40 cm

Hướng dẫn giải:

2 2

2 2

2 ms

10 0, 02 2

 Chọn đáp án D

Bài 3: Một con lắc lò xo có độ cứng 62,5 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100 g dao động trên

mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,1; lấy g = 10m/s2 Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn A rồi thả nhẹ Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn

là 2,4 m Giá trị của A là

A 8 cm B 10 cm C 8,8 cm D 7,6 cm

Hướng dẫn giải:

 

mgS 0,1.0,1.10.2, 4 A 0, 088 m

 Chọn đáp án C

Bài 4: Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ Cứ sau mỗi chu kì,

phần năng lượng của con lắc bị mất đi 8% Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu phần trăm?

A 2,8% B 4% C 6% D 1,6%

Hướng dẫn giải:

kA kA '

A A ' A A '

8%

kA

2

A

4%

A

 Chọn đáp án B

Bài 5: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kỳ đầu tiên biên độ của nó giảm đi

10% Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là

A 6,3% B 81% C 19% D 27%

Hướng dẫn

Trang 3

3 3

2

2



 Chọn đáp án B

Bài 6: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang Cứ sau mỗi chu kì biên độ

giảm 2% Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng Phần trăm cơ năng của con lắc

bị mất đi trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 4% B 10% C 8% D 7%

Hướng dẫn giải:

Ban đầu biên độ là A thì sau T và 2T biên độ lần lượt là: A1 = 0,98A và A2 = 0,982A

Phần trăm còn lại:

2

4

2

0,98

W 0,5kA  = 0,92 = 92%

 Phần trăm bị mất 8%

 Chọn đáp án C

Bài 7: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, cơ năng ban đầu của nó là 5 J Sau ba chu kỳ kể

từ lúc bắt đầu dao động thì biên độ của nó giảm đi 18% Phần cơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng tính trung bình trong mỗi chu kỳ dao động của nó là

A 0,365 J B 0,546 J C 0,600 J D 0,445 J

Hướng dẫn giải:

 

2

2

W ' A '

100% 18% 0,82 W ' 3,362 J

W 5 3,362

0546 J



 Chọn đáp án B

Bài 8: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang, lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, vật nhỏ dao

động có khối lượng 100 g, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01 Tính độ giảm biên

độ mỗi lần vật qua vị trí cân bằng?

A 0,04 mm B 0,02 mm C 0,4 mm D 0,2 mm

Hướng dẫn giải :

Độ giảm cơ năng sau một chu kì bằng công của lực ma sát thực hiện trong chu kì đó:

   

ms

2F

Độ giảm biên độ sau mỗi lần qua VTCB là:

 

3

 Chọn đáp án D

Bài 9: Một vật khối lượng 100 (g) nối với một lò xo có độ cứng 80 (N/m) Đầu còn lại của lò xo

gắn cố định, sao cho vật có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3 cm và truyền cho nó vận tốc 80 2 cm/s Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2

Trang 4

Khi hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,05 Biên độ dao động của vật sau 5 chu kì dao động là

A 2 cm B 2,75 cm C 4,5 cm D 3,75 cm

Hướng dẫn giải:

k

Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì:

   

ms

Biên độ dao động của vật sau 5 chu kỳ dao động là :

5

A     A 5 A 5 5.0, 253, 75cm

 Chọn đáp án D

Bài 10: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng 100 (g), lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động

trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10 (cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2 Biết hệ số

ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Số dao động thực hiện được kể từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại là

Hướng dẫn giải:

Độ giảm biên đô sau mỗi chu kì: 4Fms 4 mg

A

Tổng số dao động thực hiện được: N A kA 100.0,1 25

A 4 mg 4.0,1.0,1.10

 Chọn đáp án A

Bài 11: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 0, 02 kg và lò xo có độ cứng 1N m Vật

nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định, nằm ngang dọc theo trục của lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá

đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy 2

g 10 m s  Tốc độ lớn nhất của vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

Hướng dẫn giải:

Tốc độ của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng động lần đầu tiên

Sau 1

4 chu kỳ biên độ dao động giảm một lượng

A ' 2

 Chọn đáp án C

Bài 12: Một con lắc lò xo có độ cứng k 10 N m, khối lượng của vật nặng bằng m200 g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt phẳng là  0,1 Thời gian chuyển động của vật m từ lúc thả tay đến lúc vật m đi qua vị trí lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất lần đầu tiên là

Trang 5

A 0, 296 s B 0, 444 s C 0, 222 s D 1,111s

Hướng dẫn giải:

Biên độ dao động của vật trong quá trình chuyển động theo chiều

âm lần đầu tiên: A   0 4 cm

Vị trí lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất là vị trí lò xo không bị biến

k

     Khoảng thời gian này ứng với góc

quét 2

3

 

Thời gian tương ứng: t  0, 296 s

 Chọn đáp án A

Bài 13: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 20 N m Vật nhỏ

được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0, 01 Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy 2

g10 m s Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

A 2N B 2, 98N C 1, 98N D 1, 5N

Hướng dẫn giải:

Lực đàn hồi có độ lớn cực đại khi vật đi đến vị trí biên lần đầu tiên

Áp dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, ta có:

0

Lực đàn hồi cực đại: Fdh max kx1,98 N

 Chọn đáp án C

Bài 14: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N m và vật

nhỏ có khối lượng 40 g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở

vị trí lò xo bị giãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g 10m s  2 Kể từ lúc bắt đầu cho đến khi tốc độ của con lắc bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng

A 39, 6 mJ B 24, 4 mJ C 79, 2 mJ D 240 mJ

Hướng dẫn giải:

Tốc độ của con lắc sẽ bắt đầu giảm tại vị trí cân bằng tạm Tại vị trí này lò xo đã biến dạng một đoạn 0 mg 0, 02 m

k

 Chọn đáp án A

Trang 6

Bài 15: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 10 N m đặt trên mặt

phẳng nằm ngang có hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0, 2 Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén

10 cm rồi thả nhẹ Ngay sau khi thả vật, nó chuyển động theo chiều dương Tốc độ cực đại của vật trong quá trình nó chuyển động theo chiều âm lần đầu tiên là

A 0,8m s B 0, 4m s C 0,7 m s D 0, 45m s

Hướng dẫn giải:

Vật có tốc độ cực đại trong quá trình chuyển động theo chiều âm tại vị trí cân bằng tạm

Biên độ dao động của vật khi chuyển động theo chiều âm lần đầu tiên là:

mg

k

Tốc độ cực đại vmax   A 40 cm s

 Chọn đáp án B

Bài 16: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k 100 N m và vật m 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là  0,1 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Lấy g10 m s 2 Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

A 50 m B 5 m C 50 cm D 5cm

Hướng dẫn giải:

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng tạm: 3

0

mg

10 m k

Xét tỉ số 0

0

A

50

 Con lắc dừng lại tại vị trí x0

Áp dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng ta có:

2

0

kx 1

 Chọn đáp án B

Bài 17: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k50 N m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1100g Ban đầu giữ vật m tại vị trí lò xo bị 1 nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác có khối lượng m2 400 g sát vật m rồi thả nhẹ cho hai vật bắt 1 đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang

là  0, 05 Lấy g10 m s 2 Thời gian từ khi thả đến khi vật m dừng lại là 2

A 2,16s B 2, 21s C 2, 06 s D 0, 31s

Hướng dẫn giải:

Vật m sẽ rời khỏi 2 m khi hai vật này đi qua vị trí cân bằng tạm lần đầu tiên 1

Tốc độ của vật m tại vị trí này: 2

1 2

(m m )g k

Trang 7

Quãng đường m đi được từ khi rời vật 2 m đến khi dừng lại : 1

2

2 0 2

v 1

Vậy tổng thời gian từ khi thả đến khi m dừng lại là: 2 t T 2S 2, 056 s

 Chọn đáp án B

Bài 18: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ

trong ba chu kì đầu tiên là 10% Khi đó, độ giảm tương đối của thế năng là

A 10% B 20% C 19% D 10%

Hướng dẫn giải:

1 3

3 1

A

2 2

 Chọn đáp án C

Bài 19: Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có độ cứng 40 N m, vật nhỏ có khối lượng 100 g Hệ

số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0, 2 Lấy g 10m s  2 Ban đầu giữ cho vật sao cho bị nén 5cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động tắt dần Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả vật đến lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 3 là

A 18,5cm B 19 cm C 21cm D 12,5cm

Hướng dẫn giải

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng tạm:

0

mg

5 mm k

Gia tốc của vật sẽ đổi chiều tại các vị trí cân bằng này

Từ hình vẽ ta có quãng đường đi được của vật là:

S 2(5 0,5) 2(5 3.0,5) 4 0,5 18,5cm

 Chọn đáp án A

Bài 20: Một vật có khối lượng m100 g gắn với một lò xo mà cứ kéo một lực F 1N thì dãn thêm  1cm Đầu còn lại của lò xo gắn vào điểm cố định sao cho vật dao động dọc theo trục

Ox song song với mặt phẳng ngang Kéo vật khỏi vị trí cân bằng để lò xo dãn một đoạn 10 cm rồi buông nhẹ cho hệ dao động Chọn gốc toạ độ O là vị trí cân bằng, chiều dương của trục ngược với chiều kéo ra nói trên Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Lấy g  2 10 m s 2 Hệ số

ma sát  0,1 Tìm thời gian từ lúc buông tay cho đến lúc m dừng lại

A 10 s B 15 s C 5 s D 25s

Hướng dẫn giải:

Độ cứng k 1N cm 100 N m 

Trang 8

Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ: A 4 mg 0, 004 m 0, 4 cm

k

Số dao động thực hiện được: N A 10 25

A 0, 4

Thời gian dao động của vật là: t NT N.2 m 5s

k

 Chọn đáp án C

LUYỆN TẬP Bài 1: Một con lắc lò xo có m = 2 g, k = 1 N/m dao động theo phương ngang Hệ số ma sát giữa

vật và giá đỡ là 0,1 Ban đầu, giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Vật đạt tốc độ lớn nhất sau khi đi được quãng đường là

A 10 cm B 9 cm C 8 cm D 2 cm

Bài 2: Một con lắc lò xo có m = 20 g; k = 20 N/m dao động theo phương ngang Hệ số ma sát giữa

vật và giá đỡ là 0,1 Ban đầu, giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 5 cm rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Vật đạt tốc độ lớn nhất sau khi đi được quãng đường là

A 4 cm B 3 cm C 2 cm D 1 cm

Bài 3: Một con lắc lò xo có m = 0,2 kg; k = 80 N/m dao động theo phương ngang Hệ số ma sát

giữa vật và giá đỡ là 0,1 Ban đầu, giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s 2

Vật đạt tốc độ lớn nhất trong quá trình dao động bằng

A 10 30 cm/s B 40 2 cm/s C 40 3 cm/s D 195 cm/s

Bài 4: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang, lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, vật nhỏ dao

động có khối lượng 100 (g), hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01 Độ giảm biên độ

giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng

A 0,04 mm B 0,02 mm C 0,4 mm D 0,2 mm

Bài 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m Vật

nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ là 0,01 Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g = 10 m/s2 Tính độ lớn của lực đàn hồi cực

đại của lò xo trong quá trình dao động ?

A 1,98 N B 2 N C 1,68 N D 1,59 N

Bài 6: Một con lắc lò xo bố trí đặt nằm ngang, vật nặng có khối lượng m = 200 g, lò xo có độ

cứng k = 160 N/m Lấy g = 10m/s2 Ban đầu kích thích cho vật dao động với biên độ A = 4 cm

Do giữa vật và mặt phẳng ngang có lực ma sát với hệ số ma sát µ = 0,005 nên dao động của vật sẽ

tắt dần Số dao động vật thực hiện cho tới khi dừng lại là

A 100 B 160 C 40 D 80

Bài 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ có k = 100 N/m, một đầu cố định, một

đầu gắn vật nặng có khối lượng m = 0,5 kg Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/100 trọng lực tác dụng lên vật Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, g = 10 m/s2 Số lần vật qua vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn bằng

bao nhiêu?

Trang 9

A 25 B 50 C 30 D 20

Bài 8: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng của vật m = 100 g Hệ số

ma sát giữa mặt bàn và vật là 0,2 lấy g = 10 m/s2, đưa vật tới vị trí mà lò xo nén 6 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc O là vị trí vật khi lò xo chưa bị biến dạng, chiều dương theo chiều dãn của lò xo Quãng

đường mà vật đi được từ lúc thả đến lúc véc tơ gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là

A 29cm B 28,5 cm C 15,5 cm D 17,8 cm

Bài 9: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 2 N/m, khối lượng m = 80 g dao động tắt dần trên mặt

phẳng nằm ngang do có ma sát, hệ số ma sát μ = 0,1 Ban đầu vật kéo ra khỏi VTCB một đoạn 10

cm rồi thả ra Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Thế năng của vật ở vị trí mà tại đó vật có tốc

độ lớn nhất là

A 0,16 mJ B 0,16 J C 1,6 J D 1,6 mJ

Bài 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20 N/m, vật nhỏ khối lượng m = 40g, dao

động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 8 cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Li độ cực đại của vật

sau khi qua O lần thứ hai là

A 7,4 cm/s B 7,2 cm/s C 6,8 cm/s D 7,6 cm/s

Bài 11: Con lắc lò xo nằm ngang có k = 100 N/m, vật m = 400 g Kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn

4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ = 5.10-3 Xem chu kỳ dao động không thay đổi, lấy g = 10 m/s2 Quãng đường vật đi được trong 1,5 chu kỳ đầu tiên là

A 24 cm B 23,64 cm C 20,4 cm D 23,28 cm

Bài 12: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm 1 vật có khối lượng m = 100 (g) gắn vào một lò xo

có độ cứng k = 10 (N/m) Hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,1 Đưa vật đến vị trí lò xo bị nén một đoạn rồi thả ra Vật đạt vận tốc cực đại lần thứ nhất tại O1 và vmax1 = 60 (cm/s) Quãng đường vật

đi được đến lúc dừng lại là

A 24,5 cm B 24 cm C 21 cm D 25 cm

Bài 13: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mạt phẳng nằm ngang với các thông số như sau:

m = 0,1 kg; vmax = 1 m/s; μ = 0,05 Tính độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10 cm

A 0,95 cm/s B 0,3 cm/s C 0,95 m/s D 0,3 m/s

Bài 14: Một con lắc đồng hồ được coi như 1 con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s, vật nặng có

khối lượng m = 1 kg Biên độ góc dao động lúc đầu là α0 = 50 Do chịu tác dụng của một lực cản không đổi FC = 0,011 (N) nên nó chỉ dao động được một thời gian t(s) rồi dừng lại Lấy gia tốc rơi

tự do g = 10 m/s2 Xác định t?

A t = 20 s B t = 80 s C t = 40 s D t = 10 s

Bài 15: Gắn một vật có khối lượng m = 200 g vào một lò xo có độ cứng k = 80 N/m Một đầu của

lò xo được chuyển động kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10 cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là μ = 0,1 (lấy g = 10 m/s2) Tìm

tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động?

A vmax = 2 (m/s) B vmax = 1,95 (m/s) C vmax = 1,90 (m/s) D vmax=1,8 (m/s) Bài 16: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 200 N/m, vật nhỏ khối lượng m = 80 g, dao

động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu đưa vật đến vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Li độ cực đại của

vật sau khi qua VTCB lần đầu tiên là

Trang 10

A 9,5 cm/s B 8,6 cm/s C 6,8 cm/s D 7,6 cm/s

Bài 17: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên

mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6 cm so với vị trí cân bằng Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến

vị trí lò xo không biến dạng là

A

25 5

25

15

15 5

s

Bài 18: Một CLLX gồm lò xo có k = 100 N/m và vật nặng m = 160 g đặt trên mặt phẳng nằm

ngang Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 24 mm rồi thả nhẹ Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang

là 5/16 Lấy g = 10 m/s2 Từ lúc thả đến lúc dừng lại,vật đi được quãng đường bằng

A 43,6 mm B 60 mm C 57,6 mm D 56 mm

Bài 19: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 2 N/m, vật nhỏ khối lượng m = 80 g, dao

động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu kéo vật

ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tốc độ

lớn nhất mà vật đạt được bằng

A 0,36 m/s B 0,25 m/s C 0,50 m/s D 0,30 m/s

Bài 20: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 10 N/m, vật nhỏ khối lượng m = 100 g, dao

động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu đưa vật đến vị trí lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2

Tốc độ lớn nhất mà vật

đạt được bằng

A 150 cm/s B 195 cm/s C 0,4 m/s D 40 2 cm/s

01.C 02.A 03.D 04.B 05.B 06.B 07.B 08.C 09.D 10.D 11.B 12.B 13.C 14.C 15.B 16.A 17.C 18.C 19.D 20.C

Hướng dẫn giải:

Bài 1:

Vật đạt tốc độ lớn nhất tại vị trí cân bằng:

Vị trí cân bằng này cách vị trí cân bằng ban đầu: mg 2 cm

k

 Quãng đường vật đi được là: 10 - 2 = 8 cm

 Chọn đáp án C

Bài 2:

OO1 = mg 1cm

k

Quãng đường vật đi được là: 5 - 1 = 4 cm

 Chọn đáp án A

Bài 3:

OO1 = mg 0, 25 cm

k

Ở chu kì đầu tiên, biên độ của vật là: 10 - 0,25 = 9,75 cm

Ngày đăng: 21/02/2023, 11:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm