1. Trang chủ
  2. » Tất cả

vip 600 ba i ta p amin amino axit protein

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Amino Axit Protein
Trường học Trường Đại học Công Đồng Tếi
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch.. Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là: Câu 79:Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng.. Câu 8

Trang 1

CỘNG ĐỒNG TÔI YÊU HÓA HỌC

TÀI LIỆU VIP 2020

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 2

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 1| 34

ĐỀ BÀI

Câu 1:Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5NH2 C CH3OH D C6H5OH

Câu 2:Phát biểu nào sau đây đúng ? Các amin không độc

B Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng

C Các protein đều dễ tan trong nước

D Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 3:Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin¾¾¾+HCl® ¾¾¾® X +NaOH Y

Chất Y là chất nào sau đây?

A H2N−CH2−CH2−COOH B CH3−CH(NH2)−COONa

C CH3−CH(NH3Cl)−COONa D CH3−CH(NH3Cl)−COOH

Câu 4:Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3CH2NHCH3 D CH3NH2

Câu 5: Cho 1,752 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 2,628

gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

A 4 B 6 C 8 D 2 Câu 6: Chất X có CTPT C2H7NO2 tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Chất X thuộc loại hợp chất nào sau đây?

A Muối amoni hoặc muối của amin với axit cacboxylic

B Aminoaxit hoặc muối của amin với axit cacboxylic

C Aminoaxit hoặc este của aminoaxit

D Este của aminoaxit hoặc muối amoni

Câu 7: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?

A CH3COOH B FeCl3 C HCl D NaOH

Câu 8: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?

A nước muối B nước C giấm ăn D cồn

Câu 9: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

A Benzylamoni clorua B Anilin

C Metyl fomat D Axit fomic Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khí ở điều kiện thường?

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 3

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 2| 34

Câu 12: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4), (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (3), (2), (4), (1) B (3), (1), (2), (4)

C (4), (2), (3), (1) D (4), (1), (2), (3) Câu 13:Peptit X có công thức sau: Gly-Ala-Val Khối lượng phân tử của peptit X (đvC) là

A 245 B 281 C 227 D 209 Câu 14:Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X (mạch hở) chỉ thu được 1 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là

A 1 B 2 C 6 D 4 Câu 15: Amin X bậc 1, có công thức phân tử C4H11N Số đồng phân cấu tạo của X là

A 7 B 4 C 8 D 5 Câu 16:Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Lysin B Metỵlamin C Glyxin D Axit glutamic

Câu 17: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A axit cacboxylic B α-amino axit C este D β-amino axit

Câu 18:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalamin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Gly-AI a-Val -Val -Phe B Gly-Ala-Val-Phe-Gly

C Gly-Phe-Gly-Ala-Val D Val-Phe-Gly-Ala-Gly

Câu 19: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A H2NCH2COOH B C2H5NH2 C HCOONH4 D CH3COOC2H5

Câu 20: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

A 1 B 2 C 4 D 3 Câu 21:Khi thủy phân peptit có công thức sau:

H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2CONHCH2CONHCH(CH3)COOH thì sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure?

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 22:Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả táo Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3 Công thức của axit malic là

A HOOCCH(OH)CH2COOH B CH3OOCCH(OH)COOH

C HOOCCH(CH3)CH2COOH D HOOCCH(OH)CH(OH)CHO

Câu 23:Đốt cháy hết 4,5 gam đimetylamin thu được sản phẩm gồm N2, H2O và a mol khí CO2 Giá trị của a bằng:

A 0,20 B 0,30 C 0,10 D 0,15

Câu 24:Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là

A Phe B Ala C Val D Gly

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 4

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 3| 34

Câu 25:Fomalin (còn gọi là fomon) được dùng đẻ ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng Fomalin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?

A HCHO B HCOOH C CH3CHO D C2H5OH

.Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?

A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

B Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom

C Isopropylamin là amin bậc hai

D Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2- NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại α-amino axit khác nhau?

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 28: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:

A phản ứng thủy phân của protein B sự đông tụ của protein do nhiệt độ

C phản ứng màu của protein D sự đông tụ của lipit

Câu 29: Số amin bậc I chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 30: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 31:Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm alanin

và glyxin Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

A 6 B 3 C 9 D 12

Câu 32:Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, Zn(NO3)2,

CH3COOH thì số lượng kết tủa thu được là:

A 1 B 0 C 3 D 2

Câu 33: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 B dung dịch NaOH C dung dịch NaCl D dung dịch HCl

Câu 34:Cho alanin tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với lượng dư NaOH thu được sản phẩm hữu cơ Y Công thức của Y là:

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 5

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 4| 34

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

B Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

D Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

Câu 39:Nhúng quỳ tím vào dung dịch alanin, quỳ tím (1)… ; nhúng quỳ tím vào dung dịch lysin, quỳ tím (2)… ; nhúng quỳ tím vào dung dịch axit glutamic, quỳ tím (3)…… Vậy (1), (2), (3) tương ứng là

A chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ

B không đổi màu; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ

C chuyển sang xanh; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ

D không đổi màu; chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh

Câu 40:Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Xút B Soda C Nước vôi trong D Giấm ăn

Câu 41:Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 42:Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là:

A axit glutamic B axit glutaric C glyxin D glutamin

Câu 43:Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là:

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 44: Phát biểu nào sau đâỵ đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

Câu 45:Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A C6H5NH2 B CH3NHCH3 C (CH3)3N D CH3NH2

Câu 46:Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa trắng?

A Anilin B Glyxin C Đimetylamin D Alanin

Câu 47: Cho các phát biểu:

(1) Protein phản ứng màu biure Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho màu tím đặc trưng

(2) Protein dạng sợi tan trong nước tạo dung dịch keo

(3) Protein tác dụng với HNO3 đặc, cho kết tủa vàng

(4) Protein đều là chất lỏng ở điều kiện thường

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 6

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 5| 34

Câu 48:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

B Alanin làm quì tím chuyển thành màu đỏ

C Các phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit trong phân tử

D Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 49:Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

A Moocphin B Heroin C Cafein D Nicotin

Câu 50: Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bậc của amin?

A CH3CH2NHCH3; CH3NH2; (CH3)2NCH2CH3

B C2H5NH2; (CH3)2CHNH2; (CH3)3CNH2

C CH3NH2; CH3CH2NHCH3; (CH3)2NCH2CH3

D CH3NH2; (CH3)2NCH2CH3; CH3CH2NHCH3

Câu 51:Khẳng định về tính chất vật lí nào của amino axit dưới đây không đúng:

A Tất cả đều là chất rắn B Tất cả đều là tinh thể màu trắng

C Tất cả đều tan trong nước D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 52: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc α-aminoaxit là n-1

(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó

Số nhận định đúng là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 53:CH3CH2CH(NH2)CH3 là Amin

A bậc I B bậc II C bậc III D bậc IV

Câu 54:Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ dùng một thuốc thử

A dung dịch HCl B NA C quì tím D dung dịch NAOH

Câu 55: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

C ClH3NCH2COOH D HOOCCH2CH(NH2)COOH

Câu 58:Đốt hết 2 amin đơn chức, mạch hở, bậc I, đồng đẳng kế tiếp, thu được nCO2 : nH2O = 1 :

2 CTPT của 2 amin là

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 7

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

Câu 60:Amino axit HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH có tên là

A axit glutaric B axit amino ađipic C axit glutamic D axit amino pentanoic Câu 61:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Khi cho quì tím vào dung dịch muối natri của glyxin sẽ xuất hiện màu xanh

B Từ 3 α-amino axit khác nhau có thể tạo ra tối đa 6 tripeptit

C Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure

D Liên kết giữa nhóm CO với NH được gọi là liên kết peptit Câu 62:Cho các dung dịch: (NH4)2CO3, (CH3NH3)2SO4, K2CO3, NH4Cl, CuSO4, C6H5NH3HSO4

Số chất khi tác dụng với Ba(OH)2 ở điều kiện thường vừa tạo kết tủa vừa tạo khí là?

Câu 65:Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức?

A cacboxyl và hiđroxyl B hiđroxyl và amino

C cacboxyl và amino D cacbonyl và amino

Câu 66:Từ 3 α-amino axit: glyxin, alanin, valin có thể tạo ra mấy tripeptit mạch hở trong đó có đủ

D chủ yếu dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử

Câu 70:Thủy phân hoàn toàn 1 mol tripeptit mạch hở X thu được dung dịch chỉ chứa Gly, Ala và Val Số đồng phân tripeptit của X là:

A 3 B 4 C 5 D 6

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 8

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 7| 34

Câu 71: Cho các chất sau: etylamin, anilin, đimetylamin, trimetylamin Số chất amin bậc II là A.1 B 2 C.3 D 4

Câu 72:Trạng thái và tính tan của các amino axit là

A chất lỏng dễ tan trong nướC B chất rắn dễ tan trong nướC

C chất rắn không tan trong nướC D chất lỏng không tan trong nướC

Câu 73:Tripeptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B có 3 gốc amino axit giống nhau

C có 3 gốc amino axit khác nhau D có 3 gốc amino axit

Câu 74:Hợp chất CH3-NH-CH2-CH3 có tên đúng là

A đietylamin B etylmetylamin

C N-etylmetanamin D đietylmetanamin

Câu 75: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

Câu 76:Cho các chất sau: (1) CH3CH(NH2)COOH; (2) HOOC-CH2-CH2-COOH; (3)

NH2[CH2]5COOH; (4) CH3OH và C6H5OH; (5) HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2; (6)

NH2[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là:

Câu 79:Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng?

A Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh

B Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt)

C Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của

cơ thể sống

D Các amino axit có chứa nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon

Câu 80:Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 9

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 8| 34

Câu 81:Khi thủy phân hoàn toàn một pentapeptit X thu được các amino axit: Gly, Ala, Val, Glu, Lys Còn khi thủy phân một phần X thu được hỗn hợp các đipeptit và tripeptit: Gly-Lys, Val-Ala,

Lys-Val, Ala-Glu, Lys-Val-AlA Cấu tạo đúng của X là:

C CH3-CH2-CO-NH2 D HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH

Câu 84:Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 85: Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 86: Axit amino axetic không tác dụng với chất:

A CaCO3 B H2SO4 loãng C KCl D CH3OH

Câu 87: Cho các nhận định sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit, protein là những polipeptit cao phân tử

(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”

A (1) đúng, (2) sai B (1) sai, (2) đúng C (1) đúng, (2) đúng D (1) sai, (2) sai

Câu 88:Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có 1 nhóm –NH2) phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối Công thức của X là

A H2N-C2H4-COOH B H2N-C2H3(COOH)2

C H2N-C3H5(COOH)2 D H2N-CH2-COOH

Câu 89:Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)

Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)

Câu 90: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

B Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

C Amino axit ngoài dạng phân tử H2NRCOOH còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit

Câu 91:Công thức phân tử tổng quát của các amino axit no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm chức amino và hai nhóm chức cacboxyl là:

A Cn+1H2n+3O4N B CnH2n+3O4N C CnH2n-1O4N D CnH2n+1O4N

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 10

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 9| 34

Câu 92:X là NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-COOH Số liên kết peptit có trong một phân tử X là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 93:Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 94:Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với:

A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3

Câu 95:Điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và chất béo là

A protein có khối lượng phân tử lớn B protein luôn có chứa nguyên tử N

C protein luôn có nhóm chức OH D protein luôn là chất hữu cơ no

Câu 96:Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên:

A chất đường B chất đạm C chất béo D chất xương

Câu 97:Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOH; (2) NH3Cl-CH2COOH; (3) H2NCH2COOH; (4)

H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH Dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ

A (3) B (2) C (2), (5) D (1), (4)

Câu 98:Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Khẳng định đúng là:

A Trong X có 4 liên kết peptit

B Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau

C X là một pentapeptit

D Trong X có 2 liên kết peptit

Câu 99: Tìm phát biểu sai trong các chất sau:

A Etylamin dễ tan trong nước do có tạo liên kết hiđro với nước

B Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên

kết hiđro giữa các phân tử ancol

C Anilin không tan trong nước

D Ở điều kiện thường, metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac Câu 100:Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là

A axit amino phenylpropionic B axit 2-amino-3-phenylpropionic

C phenyl alanin D axit 2-amino-3-phenylpropanoic

Câu 101: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong mỗi phân tử protein, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự nhất định

B Phân tử có hai nhóm –CO–NH– được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

C Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit

Câu 102:Phát biểu nào sau đây đúng?

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 11

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 10| 34

A Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm chuyển màu xanh

B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl rồi tráng lại bằng nướC

C Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nướC

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu 103:Glyxin còn có tên là:

A axit α-amino axetic B axit β-amino propionic

C axit α-amino butyric D axit α-amino propionic

Câu 104:Cho các chất sau đây: NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH (X); NH2-CH2NH-CH(CH3)-COOH (Y); NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH (Z); NH2-CH2-CH2-CO-NH-

-CO-CH2-COOH (T); NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH (U) Có bao nhiêu chất thuộc loại đipeptit?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 105:Chất có công thức phân tử C2H5O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 106: Thủy phân một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A, B, C, D, E có cấu tạo

ABCDE thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa liên kết peptit?

A 4 B 5 C 8 D 9

Câu 107:Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin (I), đimeylamin (II), NH3 (III), anilin (IV) theo trình tự tính bazơ giảm dần?

A II > I > III > IV B IV > I > II > III

C I > II > III > IV D III > II > IV > I

Câu 108:Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 109:Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỉ lệ mol là 2 : 1 Số tripeptit thỏa mãn là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 110:Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào?

A Anilin tác dụng được với axit B Anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3

C Anilin tác dụng dễ dàng với nước brom D Anilin không làm đổi màu quì tím

Câu 111:Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino:

A Axit glutamiC B Lysin C Alanin D Valin

Câu 112:Chất có công thức phân tử C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 113: Chọn câu sai?

A Lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 12

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 11| 34

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

D Pentapeptit: Tyr-Ala-Gly-Val-Lys (mạch hở) có 5 liên kết peptit

Câu 114:Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc I?

A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3

Câu 115:Cho các chất sau: (1) NH2CH2COOH; (2) NH2CH2CH2COOH; (3)

C6H5CH2CH(NH2)COOH; (4) HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH; (5) NH2[CH2]4CH(NH2)COOH

Những chất thuộc loại α-amino axit là:

A (1); (3); (4); (5) B (1); (2); (3)

C (1); (3); (5) D (1); (2); (3); (4)

Câu 116:Thủy phân hoàn 1 mol hợp chất:

NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu mol α-amino axit?

A Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val C Gly-Ala-Gly D Gly-Val-AlA

Câu 119: Trạng thái và tính tan của các amino axit là

A chất rắn, không tan trong nước B chất lỏng, không tan trong nước

C chất rắn, dễ tan trong nước D chất lỏng, dễ tan trong nước

Câu 120: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các

đipeptit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu nào đúng của X là

A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val

Câu 121:Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là isobutylamin Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 13

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 12| 34

Câu 125:Trong các công thức sau đây có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với tên gọi đúng:

(1) H2N-CH2-COOH: Glyxin; (2) CH3-CH(NH2)-COOH: Alanin; (3) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2COOH: Axit glutamic; (4) H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH: Lysin

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 126:Số liên kết peptit trong hợp chất sau là:

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 127:Đipeptit X có công thức H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là:

A alanylglixyl B alanylglixin C glyxylalanin D glyxylalanyl

Câu 128:Dãy các chất đều làm quì tím ẩm hóa xanh là

A natri hiđroxit, amoni clorua, metylamin B amoniac, natri hiđroxit, anilin

C amoniac, metylamin, anilin D metylamin, amoniac, natri axetat

Câu 129:Cho các chất: CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Theo chiều tăng dần phân tử khối, nhận xét nào sau đây đúng:

A Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần

B Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần

C Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần

D Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần

Câu 130:Công thức cấu tạo của glyxin là

Câu 132:Cho các chất sau đây (X1: H2N-CH2-COOH; X2: C2H5OH; X3: CH3-NH2; X4: C6H5OH)

Những chất nào có khả năng thể hiện tính bazơ?

A X1, X3 B X1, X2 C X2, X4 D X1, X2, X3

Câu 133: Câu nào sau đây không đúng?

A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

C Protein rắn ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện phức chất màu tím

Câu 134:Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2; (2)

Câu 136:Nhiệt độ sôi của C4H10 (1); C2H5NH2 (2); C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự:

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 14

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

A H2N-COO-NH3OH B CH3NH3+NO3- C HONHCOONH4 D H2N-COOH-NO2

Câu 138: Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu

A trắng B đỏ C vàng D tím

Câu 139: Phát biểu nào sau đây là sai

A Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm

B Các đipeptit hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao

D Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng

Câu 140: Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu

A xanh thẫm B tím C đen D vàng

Câu 141: Các α–amino axit đều có

A khả năng làm đổi màu quỳ tím B đúng một nhóm amino

C ít nhất 2 nhóm –COOH D ít nhất hai nhóm chức

Câu 142: Chất X có CTPT C2H7NO2 tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Chất X

thuộc loại hợp chất nào sau đây?

A Muối amoni hoặc muối của amin với axit cacboxylic

B Aminoaxit hoặc muối của amin với axit cacboxylic

C Aminoaxit hoặc este của aminoaxit

D Este của aminoaxit hoặc muối amoni

Câu 143: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?

A CH3COOH B FeCl3 C HCl D NaOH

Câu 144: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?

A nước muối B nước C giấm ăn D cồn

Câu 145: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I có cùng công thức phân tử C3H9N là

A 1 B 2 C 4 D 3 Câu 146: Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần : etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin

A màu vàng B màu tím C màu xanh lam D màu đỏ máu

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 15

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 14| 34

Câu 150: Chất nào trong các chất sau đây có lực bazơ lớn nhất?

A Đimetylamin B Amoniac C Anilin D Etylamin

Câu 151: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

A Glutamic B Anilin C Glyxin D Lysin Câu 152: Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là:

A Phe B Ala C Val D Gly Câu 153: Để khử mùi tanh của cá gây ra bởi một số amin nên rửa cá với:

A Nước muối B Nước C Giấm ăn D Cồn Câu 154: Có bao nhiêu tripeptit ( mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3

aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin

A 6 B 9 C 4 D 3 Câu 155: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

A Metyl amin, etylamin, đimetylamin, trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước

B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng

Câu 156: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H N CH3 - 2-COO

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N – CH2 – COOH3N – CH3 là este của glyxin

Câu 157: Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3; CuSO4; Zn(NO3)2;

CH3COOH thì số lượng kết tủa thu được là:

A 1 B 0 C 3 D 2 Câu 158: Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:

A Anilin B Phenol C Glyxin D Lysin

Câu 159: Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu

A xanh thẫm B tím C đen D vàng Câu 160: Phân tử khối của anilin là:

Câu 163: Cho dãy các chất sau: tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin,

amoni fomat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là

A 5 B 3 C 4 D 2

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 16

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 15| 34

Câu 164: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch glyxin, màu của giấy quỳ tím sẽ là

A Màu đỏ B Màu xanh C Màu vàng D Màu tím Câu 165: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A tinh bột B saccarozơ C protein D saccarozơ

Câu 166: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2−CH2−COOH(X), ta cho X tác dụng với:

A Na2CO3,HCl B HNO3,CH3COOH C HCl, NaOH D NaOH, NH3

Câu 167: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A CH3CH2NH2 B C6H5NH2 C CH3NHCH2CH3 D (CH3)2NCH2CH3

Câu 168: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

A (2), (1), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (1), (2), (3)

Câu 169: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit glutamic, valin, alanin B Axit glutamic, lysin, glyxin

C Anilin, glyxin, valin D Alanin, lysin, phenylamin Câu 170: Công thức phân tử và tên gọi của aminoaxit nào sau đây không phù hợp với nhau?

A C5H9O2N(Prolin) B C2H5O2N(Glyxin)

C C3H7O2N (Alanin) D C5H12O2N2 (lysin)

Câu 171:Khẳng định nào dưới đây không đúng ?

A Các amin đều có tính bazơ

B Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3

C Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử

D Tính amin của tất cả các bazơ đều mạnh hơn NH3

Câu 172: Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, Zn(NO3)2,

CH3COOH thì số lượng kết tủa thu được là:

A 1 B 0 C 3 D 2

Câu 173: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 B dung dịch NaOH

C dung dịch NaCl D dung dịch HCl

Câu 174: Cho alanin tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với

lượng dư NaOH thu được sản phẩm hữu cơ Y Công thức của Y là:

Câu 177: Cho amin đơn chức X tác dụng với axit sunfuric thu được muối sunfat Y có công thức

phân tử là C4H16O4N2S Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A 8 B 4 C 2 D 3

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Trang 17

Cộng đồng Tôi yêu Hóa Học - #1 Hóa Học Việt Nam

↠ 600 bài tập Amin – Amino Axit – Protein | Phần 1 Trang 16| 34

Câu 178: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

B Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

D Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

Câu 179: Nhúng quỳ tím vào dung dịch alanin, quỳ tím (1)… ; nhúng quỳ tím vào dung dịch

lysin, quỳ tím (2)… ; nhúng quỳ tím vào dung dịch axit glutamic, quỳ tím (3)…… Vậy (1), (2), (3) tương ứng là

A chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ

B không đổi màu; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ

C chuyển sang xanh; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ

D không đổi màu; chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh

Câu 180: Amino axit X no, mạch hở có công thức phân tử CmHnO4N Mối quan hệ giữa n với m là

A n = 2m+1 B n = 2m-1 C n = 2m D n = 2m-2

Câu 181: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì

thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và 1 mol valin Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly- Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Aminoaxit đầu

N, aminoaxit đầu C ở pentapeptit X lần lượt là

A Val, Ala B Gly, Val C Ala, Val D Val, Gly

Câu 182: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là

trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Xút B Soda C Nước vôi trong D Giấm ăn

Câu 183: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 184: Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là:

A axit glutamic B axit glutaric C glyxin D glutamin

Câu 185: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là:

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 186: Phát biểu nào sau đâỵ đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

Câu 187: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A C6H5NH2 B CH3NHCH3 C (CH3)3N D CH3NH2

Câu 188: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa trắng?

A Anilin B Glyxin C Đimetylamin D Alanin

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn ThichHocChui.vnn.mn

Ngày đăng: 21/02/2023, 10:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w