1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ng y 13 l thuy t amin amino axit protein

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên lý 13 - Lý Thuyết Amin - Amino Axit - Protein
Trường học Trường Đại học Thích Học Chửi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Báo cáo hoặc bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 875,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

→ 76 Ngày chinh phục 9 10 môn Hóa | https //www facebook com/hoctothoahoc/ TYHH | Page 1 HƯỚNG TỚI KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020 76 NGÀY CHINH PHỤC 9 – 10 MÔN HÓA Nguyễn Thành | https //www facebook com/h[.]

Trang 1

HƯỚNG TỚI KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

76 NGÀY CHINH PHỤC 9 – 10 MÔN HÓA

Nguyễn Thành | https://www.facebook.com/hoctothoahoc/

NGÀY 13: LÝ THUYẾT AMIN – AMINO AXIT - PEPTIT (đề 2)

Câu 1 Cho các nhận định sau: (1) ở điều kiện thường là chất khí, mùi khai, (2) dễ tan trong nước, (3) là

amin bậc một, (4) thuộc dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở

Số nhận định đúng với cả metylamin và etylamin là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2 Amin là các dẫn xuất của amoniac, trong đó 1, 2, hay 3 nguyên tử H của NH3 được thay thế bằng

gốc ankyl hoặc aryl Phát biểu về amin nào dưới đây là đúng?

A Nhỏ anilin vào dung dịch brom xuất hiện kết tủa vàng

B Isopropyl amin là amin bậc 1

C Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

D Etyl amin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 3 Câu khẳng định nào sau đây đúng ?

A Nguyên tử N trong amin còn cặp electron đã ghép đôi nhưng chưa tham gia vào liên kết hóa học

B Nguyên tử N trong amin còn cặp electron chưa tham gia vào liên kết hóa học

C Nguyên tử N trong amin ở trạng thái lai hóa sp2

D Nguyên tử N trong amin không còn electron riêng

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm

D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân

Câu 5 Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amin rất độc, đó là nicotin với công thức

cấu tạo như sau:

Nicotin làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sơ vữa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ Số nguyên tử cacbon trong một phân tử nicotin là

A 12 B 11 C 10 D 9

Câu 6 Amin nào không cùng bậc với amin còn lại:

A Đimetylamin B Phenylamin C Metylamin D Propan – 2-amin

Câu 7 Ancol và amin nào sau đây không cùng bậc?

Trang 2

A propan-2-ol và propan-2-amin B etanol và etylamin

C propan-2-ol và đimetylamin D propan-1-ol và propan-1-amin

Câu 8 Cho các chất sau: (1) etyl fomat; (2) metanol; (3) tristerin; (4) axit axetic; (5) metylamin; (6)

trimetylamin Số chất tạo liên kết hiđro với chính nó là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 9 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc ba có công thức phân tử C6H15N là

A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 10 Có bao nhiêu amin có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H9N làm mất màu nước brom ?

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 11 Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 12 X là amin chứa vòng benzen có công thức phân tử là C7H9N Khi X tác dụng với HCl cho hợp chất có dạng RNH3Cl Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên ?

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 13 Amin có tính bazơ do nguyên nhân nào sau đây?

A Amin tan nhiều trong nước

B Có nguyên tử N trong nhóm chức

C Nguyên tử N còn có cặp electron tự do có thể nhận proton

D Phân tử amin có liên kết hiđro với nước Câu 14 Chất có lực bazơ mạnh nhất trong số các chất sau là

A C6H5NH2 B NH3 C (CH3)2NH D CH3NH2

Câu 15 Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A C6H5NHCH3 B NH3 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 16 Trong các chất: CH3NH2; C2H5NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2 Chất có tính bazơ mạnh nhất là

A CH3NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D C2H5NH2

Câu 17 Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành:

A Màu hồng B Màu đỏ C Màu tím D Màu xanh

Câu 18 Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3NH2 B CH3NHCH3 C NH3 D C6H5NH2

Câu 19 Chất nào sau đây là chất khí (ở điều kiện thường), tan nhiều trong nước tạo dung dịch làm quỳ

tím hóa xanh?

A Phenol (C6H5OH) B Phenylamin (C6H5NH2)

C Ancol etylic (C2H5OH) D Metylamin (CH3NH2)

Câu 20 Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3 Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

A C6H5NH2, CH3NH2 B C6H5OH, CH3NH2

C CH3NH2, NH3 D C6H5OH, NH3

Câu 21 Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?

Trang 3

A Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

B Đều tan tốt trong nước và tạo dung dịch có môi trường bazơ mạnh

C Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với nước Br2

D Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dung dịch HCl Câu 22 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol); C6H5NH2 (anilin); H2NCH2COOH; CH3CH2COOH;

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A 5 B 2 C 4 D 3

Câu 23 Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch axit HCl đặc rồi đưa vào miệng bình chứa khí A thấy có

"khói trắng" khí A là

A etylamin B anilin C amoniclorua D hiđroclorua

Câu 24 Cho anilin vào nước, lắc đều Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư, hiện

tượng quan sát được là

A Dung dịch bị đục, sau đó trong suốt

B Lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp

C Dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục

D Lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp

Câu 25 Chất không có phản ứng với anilin (C6H5NH2) là

A HCl B Br2 (trong nước) C H2SO4 D NaOH

Câu 26 Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng

B Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng

D Nhúng quì tím vào dung dịch etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh

Câu 27 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),

C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Chất X Y Z T

pH (dung dịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12 Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Y là C6H5OH

B Z là CH3NH2

C T là C6H5NH2

D X là NH3

Câu 28 X, Y, Z, T là một trong số những chất benzylamin, metylamin, anilin, metyl fomat Kết quả

nghiên cứu một số tính chất được thể hiện ở bảng dưới đây?

Mẫu thử Nhiệt độ sôi (°C) Thuốc thử Hiện tượng

Trang 4

Y 32,0 Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa Ag trắng sáng

Các chất X, Y, Z và T tương ứng là

A Metylamin, metylfomat, anilin và benzylamin

B Metylfomat, metylamin, anilin và benzylamin

C Benzylamin, metylfomat, anilin và benzylamin

D Metylamin, metylfomat, benzylamin và anilin

Câu 29 Bảng dưới đây ghi lại số liệu đo và hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung

dịch nước: M, N, P, Q và R

Chất thuốc thử M N P Q R

Quỳ tím Đổi màu hồng Không đổi màu Đổi màu

hồng

Không đổi màu

Không đổi màu Dung dịch

AgNO3/NH3, t°

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Ag↓ Ag↓ Không có kết

tủa

pH (dung dịch nồng

độ 0,001M)

Các chất M, N, P, Q và R lần lượt là:

A Anilin, phenol, axit axetic, axit fomic, anđehit axetic

B Phenol, anđehit axetic, anilin, axit axetic, axit fomic

C Axit fomic, anđehit axetic, anilin, phenol, axit axetic

D Axit axetic, phenol, axit fomic, anđehit axetic, anilin

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Anilin và metylamin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm

(b) Phenylamoni clorua là muối dễ tan trong nước

(c) Benzylamin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(d) Dung dịch etylamin trong nước có môi trường bazơ

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 5

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(a) Anilin là chất rắn, tan nhiều trong nước

(b) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng

(c) Dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím

(d) Anilin dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Metylamin, đimetylamin, etylamin là những chất khí ở điều kiện thường

(b) Anilin ít tan trong nước, tan trong benzen

(c) Dung dịch các amin đều đổi màu quỳ tím sang xanh

(d) Phenylamoni clorua là chất tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Propan-1-amin và propan-2-amin đều là amin bậc một

(b) Nicotin trong thuốc lá là một amin rất độc

(c) Nhiệt độ sôi của metylamin cao hơn của etylamin

(d) Anilin là chất lỏng ở điều kiện thường

Số nhận phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn của NH3

Những phát biểu đúng là:

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2)

Câu 35 Cho các dung dịch sau: (1) CH2=CHCOONH4 ; (2) C6H5NH2 ; (3) H2NCH2COOH ; (4) C6H5OH

; (5) H2N[CH2]4CH(NH2)COOH ; (6) CH3COONa ; (7) H2N[CH2]6NH2 Các dung dịch làm xanh quỳ tím là:

A (3) ; (5) ; (7) B (2) ; (3) ; (4) ; (7) C (5) ; (6) ; (7) D (1) ; (5) ; (7)

Câu 36 Hợp chất (CH3)3N có tên thay thế là

A trimetylamin

B 1,2 – đimetylmetanamin

C N,N-đimetylmetanamin

Trang 6

D isopropylamin

Câu 37 Cho amin bậc ba có công thức cấu tạo như sau:

CH3 - N - CH2 -CH3

|

CH3

Tên gọi của amin trên theo danh pháp thay thế là :

A N-metylpropanamin

B N,N-đimetyletanamin

C 2-metylbutan-2-amin

D 3-metylbutan-2-amin

Câu 38 Amin có CTCT : CH3-CH2-CH2-N(CH3)–CH2-CH3 Tên thay thế của amin trên là

A N-etyl-N-metylpropan-1-amin

B N-etyl-N-metylpropan-2-amin

C N-metyl-N-propyletanamin

D N-metyl-N-etylpropan-2-amin

Câu 39 Tên thay thế của hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có công thức phân tử thu gọn C6H7N là

A Anilin B Benzylamin C Phenylamin D Benzenamin

Câu 40 Danh pháp thay thế nào sau đây là của amin bậc một?

A N-metylmetanamin

B N-etyletanamin

C Propan-2-amin

D N,N-đimetyletanamin

- HẾT -

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN Câu 3 Chọn đáp án B

Trong amin nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3 và còn một cặp e tự do chưa liên kết

Câu 4 Chọn đáp án B

Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với nguyên tử C

Câu 7 Chọn đáp án A

một

Câu 8 Chọn đáp án C

Các chất tạo liên kết hidro với chính nó là: (2) metanol; (4) axit axetic và (5) metylamin Lưu ý trimetylamin do không còn H liên kết với N nên không thể tạo liên kết hidro với chính nó

Câu 10 Chọn đáp án C

Các amin thỏa mãn điều kiên là : CH3-C6H4NH2 (o,p,m), C6H5-NH-CH3

Chú ý đồng phân C6H5CH2NH2 thì hiệu ứng đẩy electron của NH2 lên vòng benzen gần như rất

Trang 8

Câu 11 Chọn đáp án D

Câu 12 Chọn đáp án B

Câu 13 Chọn đáp án C

Nguyên tử N trong amin ở trạng thái lai hóa sp3 trên N vẫn còn cặp e tự do chưa liên kết,có thể nhận proton theo thuyết Bronsted thì amin có tính bazơ

Câu 16 Chọn đáp án B

Nhắc lại kiến thức :

Amin no, mạch hở thể hiện tính bazơ mạnh hơn amoniac do gốc ankyl có tác dụng làm tăng

cường tính bazơ

Amin no bậc hai (đính với 2 gốc ankyl) có tính bazơ mạnh hơn bazơ bậc một:

Amin thơm có nguyên tử N ở nhóm amin đính trực tiếp vào vòng benzen Gốc phenyl có tác dụng làm suy giảm tính bazơ, do vậy amin thơm có lực bazơ rất yếu, yếu hơn amoniac

Trang 9

Câu 18 Chọn đáp án D

Cả 4 đáp án đều là amin nên đều có tính bazơ Tuy nhiên C6H5NH2 có tính bazơ yếu vì nhóm phenyl (C6H5-) làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm giảm lực bazơ, không làm đổi màu quỳ tím

Câu 22 Chọn đáp án D

Các chất thỏa mãn là anilin, H2NCH2COOH và CH3CH2CH2NH2

Câu 23 Chọn đáp án A

HCl đặc + C2H5NH2(k) → C2H5NH3Cl là tinh thể màu trắng

Vì các tinh thể muối sinh ra nhưng với khối lượng rất bé nên lơ lửng giống như đám khói

Câu 24 Chọn đáp án C

• Cho anilin vào nước, lắc đều: anilin hầu như không tan → nó tạo vẩn đục

• Nhỏ dung dịch HCl tới dư vào, anilin tan dần đến trong suốt vì xảy ra phản ứng:

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl (muối phenylamoni clorua tan)

• Sau đó, cho dung dịch NaOH tới dư vào, muối phenylamoni clorua phản ứng

⇒ Tạo lại anilin → làm dung dịch bị vẩn đục như lúc đầu:

C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O

⇒ Hiện tượng ta quan sát được như đáp án C

Câu 27 Chọn đáp án B

Giữa X và Y thì dựa vào pH, X có tính axit yếu là C6H5OH, Y có tính bazo yếu là C6H5NH2 Còn lại Z,T thì dựa vào nhiệt độ sôi, Z có nhiệt độ sôi cao hơn nên là CH3NH2, T là NH3

Trang 10

Câu 30 Chọn đáp án B

Xét các phát biểu:

• (a) anilin không làm quỳ tím đổi màu → phát biểu (a) sai

• (b) Phenylamoni clorua: C6H5NH3Cl là muối dễ tan trong nước → đúng (phản ứng: C6H5NH2

+ HCl → C6H5NH3Cl (tạo muối dễ tan)

⇒ được dùng để rửa xử lí anilin trong phòng thí nghiệm)

• (c) benzeylamin: C6H5CH2NH2, tránh nhầm sang phenylamin: C6H5NH2

➤ benzylamin không có khả năng tạo thành kết tủa trắng khi tác dụng với nước Br2 → sai

• (d) etylamin C2H5NH2 có khả năng nhận proton của nước giải phóng OH–

Theo đó, có 2 phát biểu đúng

Câu 31 Chọn đáp án A

(a) sai: Anilin là chất lỏng, tan ít trong nước (b) sai: Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

Câu 32 Chọn đáp án C

(a) đúng, có 4 amin ở thể khí gồm CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N và C2H5NH2 (b) đúng vì anilin tuy ít tan trong nước nhưng tan trong nhiều dung môi hữu cơ không phân cực

(c) sai vì anilin (amin thơm) không làm hóa xanh quỳ tím

(d) đúng vì C6H5NH3Cl có liên kết ion -NH3-Cl nên tan tốt trong nước Có 3 phát biểu đúng

Câu 33 Chọn đáp án B

phân tử khối ⇒ metylamin có nhiệt độ sôi < etylamin → (c) sai còn lại các phát biểu (a), (b), (d) đều đúng

Trang 11

Câu 35 Chọn đáp án C

Các dung dịch làm xanh quỳ tím là: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH; CH3COONa; H2N[CH2]6 NH2

Ngày đăng: 21/02/2023, 10:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w