1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Slide chuong 4 bao cao tai chinh va cac he so tai chinh cua dn mon tai chinh doanh nghiep hvtc preview (1)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 Báo cáo tài chính và các hệ số tài chính của doanh nghiệp
Trường học Học Viện Tài Chính
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 322,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài chính doanh nghi pệ 8/31/2015 1 HỌC VIỆN TÀI CHÍNH BỘ MÔN TCDN BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ CÁC HỆ SỐ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP Chương 4 1 8/31/2015 2 NỘI DUNG 4 1 BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP 4 2[.]

Trang 1

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH

BỘ MÔN TCDN

BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ CÁC HỆ SỐ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP Chương 4

1

NỘI DUNG

4.1 BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP

4.2 CÁC HỆ SỐ TÀI CHÍNH CƠ BẢN CỦA DOANH NGHIỆP

4.3.PHÂN TÍCH DIỄN BIẾN NGUỒN TIỀN VÀ SỬ DỤNG

TIỀN

4.4 NHỮNG CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG CÁC HỆ SỐ TÀI CHÍNH Th iN

om

Trang 2

4.1 BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Bảng

cân đối

kế toán

B01-DN

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh B02-DN

Báo cáo lưu chuyển tiền B03-DN

Thuyết minh báo cáo tài chính B09-DN

4

4.1.1 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA DN

Khái niệm:

Kết cấu:G m 2 ph n tài ồ ầ s n và ngu n v n, ả ồ ố

đ ượ ắ c s p x p nh sau: ế ư

KẾT CẤU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Bảng cân đối kế toán

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu Bên Tài sản Bên Nguồn vốn

om

Trang 3

Bảng cân đối kế toán

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

I Vốn bằng tiền

II Các khoản đầu tư tài chính

ngắn hạn

III Các khoản phải thu

IV Hàng tồn kho

V TSLĐ khác

B TÀI SẢN DÀI HẠN

I Nợ phải thu dài hạn

II TSCĐ

III Các khoản đầu tư tài chính

dài hạn

IV Chi phí đầu tư XDCB dở dang

A NỢ PHẢI TRẢ

I Nợ ngắn hạn

II Nợ dài hạn III Nợ khác

B VỐN CHỦ SỞ HỮU

I Vốn đầu tư của chủ sở hữu

II Thặng dư vốn III Các quỹ trích từ LN

IV Lợi nhuận chưa phân phố i Tổng tài sản =

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN – PHẦN TÀI SẢN

8

STT TÀI SẢN 31/12/N 31/12/N-1

A TÀI SẢN NGẮN HẠN 2.520 2.180

I Ti n và các kho n tề ả ương đương ti nề 220 200

II Các kho n ph i thu ng n h nả ả ắ ạ 770 690

III Hàng t n khoồ 1.440 1.270

IV Tài s n ng n h n khácả ắ ạ 90 20

B TÀI SẢN DÀI HẠN 520 480

I Tài s n c đ nhả ố ị 490 460

- Nguyên giá 1.520 1.380

- Giá trị hao mòn luỹ kế (1.030) (920)

II Các kho n đ u t tài chính dài h nả ầ ư ạ 20 20

III Tài s n dài h n khácả ạ 10 0

TỔNG TÀI SẢN 3.040 2.660

8/31/2015

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN – PHẦN NGUỒN VỐN

STT NGUỒN VỐN 31/12/N 31/12/N-1

A NỢ PHẢI TRẢ 1.840 1.650

I Nợ ngắn hạn 1.820 1.600

1 Vay và n ng n h nợ ắ ạ 1.450 1.170

2 Ph i tr ngả ả ười bán 200 300

3 Người mua tr ti n trả ề ước 90 50

4 Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước 20 20

5 Ph i tr ngả ả ười lao đ ngộ 40 30

6 Các kho n ph i tr ng n h n khácả ả ả ắ ạ 20 30

II Nợ dài hạn 20 50

B VỐN CHỦ SỞ HỮU 1.200 1.010

1 V n đ u t c a CSHố ầ ư ủ 630 410

2 Th ng d v n c ph nặ ư ố ổ ầ 290 270

3 Qu đ u t phát tri nỹ ầ ư ể 180 130

4 Qu d phòng tài chínhỹ ự 60 50

5 L i nhu n sau thu ch a phân ph iợ ậ ế ư ố 40 150

om

Trang 4

Mối quan hệ giữa các khoản mục trên B01-DN

Tài sản được chia thành :

Nguồn vốn được chia thành :

Trong đó: Ngu n v n dài h n = N dài h n + V n ch s ồ ố ạ ợ ạ ố ủ ở

h u ữ

=> m i quan h gi a ngu n v n và tài s n nh sau: ố ệ ữ ồ ố ả ư

NWC = NWC =

4.1.1 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA DN

4.1.1 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA DN

Từ công thức trên, sẽ có các trường hợp xảy ra:

TH1: NWC > 0

TH2: NWC = 0

TH3: NWC < 0:

4.1.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD

- Khái niệm :

- Kết cấu g m 3 ph n: ồ ầ

+ Doanh thu

+ Chi phí

+ L i nhu n ợ ậ

om

Trang 5

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

13

STT Chỉ tiêu Năm N Năm N-1

1 Doanh thu thu n v bán hàngầ ề 6.300 5.430

2 Giá v n hàng bánố 5.400 4.670

3 Lợi nhuận gộp bán hàng 900 760

4 Doanh thu ho t đ ng tài chínhạ ộ 90 40

5 Chi phí ho t đ ng tài chínhạ ộ 240 160

6 Trong đó: Chi phí lãi vay 240 160

7 Chi phí bán hàng 300 270

8 Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ 220 180

9 Lợi nhuận thuần từ HĐKD 230 190

12 Lợi nhuận khác 0 0

13 Tổng lợi nhuận trước thuế 230 190

14 Thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ 60 40

15 Lợi nhuận sau thuế 170 150

8/31/2015

Một số chỉ tiêu để xác định kết quả hoạt động sản

xuất kinh doanh chính của DN:

+ Doanh thu thuần từ bán hàng = Doanh thu bán

hàng – Các kho n gi m tr doanh thu ả ả ừ

+ Giá vốn hàng bán: là t ng chi phí s n xu t c a s ổ ả ấ ủ ố

s n ph m, hàng hóa đ ả ẩ ượ c tiêu th trong kỳ ụ ở

+ Chiphíbán hàng : Chi phí phát sinh trong quá

trình th c hi n ho t đ ng tiêu th s n ph m ự ệ ạ ộ ụ ả ẩ

+ Chi phí quản lý doanh nghiệp : Chi phí phát sinh

cho qu n lý chung toàn doanh nghi p ả ệ

4.1.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD

Một số chỉ tiêu để xác định kết quả hoạt động sản

xuất kinh doanh của DN:

- Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) =

- Lợi nhuận trước thuế =

- Lợi nhuận sau thuế =

4.1.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD

om

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm