1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phát huy trí lực học sinh trong giải toán bất đẳng thức và cực trị

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát huy trí lực học sinh trong giải Toán bất đẳng thức và cực trị
Trường học Trường THCS Mạo Khê
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 469,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát huy trí l c h c sinh trong gi i Toán b t đ ng th c và c c trự ọ ả ấ ẳ ứ ự ị PH N I PH N M Đ UẦ Ầ Ở Ầ I 1 LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề Toán h c là b môn khoa h c trí tu cao nh t đ ng th i là chìa khoá mọ ộ[.]

Trang 1

PH N I: PH N M  Đ U Ầ Ầ Ở Ầ

I.1.  LÝ DO CH N Đ  TÀIỌ Ề

Trang 2

nhi u cách gi i, m i bài toán n m trong m i d ng toán khác nhau, nó đòi h iề ả ỗ ằ ỗ ạ ỏ  

I.2.  M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ

I.3.  TH I GIAN, Đ A ĐI MỜ Ị Ể

     I.3.1. TH I GIAN

       I.3.2.  Đ A ĐI MỊ Ể

I.4.  ĐÓNG GÓP M I V  M T LÝ LU N VÀ TH C TI NỚ Ề Ặ Ậ Ự Ễ

Trang 3

hi n nay hay đệ ược đ  c p đ n và trong các k  thi h c sinh gi i t  c p huy nề ậ ế ỳ ọ ỏ ừ ấ ệ  

PH N II: PH N N I DUNG Ầ Ầ Ộ

II.1.  CHƯƠNG 1 : T NG QUAN

II.2.  CHƯƠNG 2 : N I DUNG V N Đ  NGHIÊN C UỘ Ấ Ề Ứ

II.2.1  B T Đ NG TH CẤ Ẳ Ứ

Trang 4

Trong khi h c trong chọ ương trình thì h c sinh ph i n m th t v ng, cọ ả ắ ậ ữ ơ 

b

Trang 5

Vì bài toán v  b t đ ng th c thề ấ ẳ ứ ường đa d ng, ph c t p m i ch  có đ nhạ ứ ạ ớ ỉ ị  

II.2.1.2.1  a > b   a + m > b+ m   a, b, m

II.2.1.2.2  a > b     am > bm  n u m > 0ế

II.2.1.2.3  a > b và b > c => a > c

II.2.1.2.4  a > b và c > d => a + c> b + c

II.2.1.2.5  a > b và ab > 0 => 

b a

1 1

II.2.1.2.6  a > b > 0  và c > d  > 0 => ac > bd

II.2.1.2.7. a > b   0 và m   Z+ => am > bm

II.2.1.2.8. a > b   0 và n   Z+ => n a n b

Trang 6

II.2.1.3.  Các   phương   pháp   ch ng   minh   b t   đ ng   th c   thứ ấ ẳ ứ ường  dùng

M > N => A > B

M

 II.2.1.3.5. Dùng phép ph n ch ng đ  ch ng minh: Đ  ch ng minh A >ả ứ ể ứ ể ứ  

2

2 2

2

2 2 2

2

ab b

a ab b a

0 )

2

2 2

 II.2.1.3.6. Dùng phép trung toán (hay quy n p toán h c)ạ ọ

Trang 7

  II.2.1.3.7. Dùng ph i h p các phố ợ ương pháp trên m t cách h p lí vàộ ợ   lôgic

Vì a > b => a ­ b > 0 à a > b > 0 => a + b  > 0

=> (a ­ b) (a + b) > 0

 a2 ­ b 2 > 0  a2 > b2

N u    a > 0, b > 0     => a > bế

 a2 > b2

Trang 8

 đây n u dùng đ nh nghĩa vi c ch ng minh  

Vì a2 > b2  a2 ­ b2 > 0

Vì a > 0; b > 0 và =>  a + b > 0 mà (a ­b) (a + b) > 0

=> a ­ b > 0  a > b

ab b

a

2

a)2; b = ( b )2

ab b

a

b a

2

2 ab

b

Trang 9

Thông qua bài toán này giáo viên gi i thi u b t đ ng th c trên (b tớ ệ ấ ẳ ứ ấ  

n

a a

(a +b + c) (

c b a

1 1

Cách 1: Xét  (a +b + c) (

c b a

1 1

b

c a

c c

b a

b c

a b a

c

a a

c b

c c

b a

b b a

Do a, b > 0 nên a.b > 0 ta có: 

2 ) (

a

b b a

b

c c

b

c

a a

c b

c c

b a

b b

a

 9

2 ) (

c

a a c

Hay (a +b + c) (

c b a

1 1

3 1 1 1

abc c

b a

Trang 10

c b a

1 1

abc

2

3

y x

z x z

y z y

x

Rõ ràng a,b, c > 0

y x x z z y

) (x y z

2

9 1 1

1 (

y x x z z

2

9 1 1

1

y x

z x

z

y z

y x

2

3 3 2

9

y x

z x z

y z y x

 II.2.1.4.4. Ch ng minh r ng n u xứ ằ ế 2 + y2 = 1 thì ­  2 x y 2

2

2 2

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w